*Kiểm tra bài cũ: Cho dãy số u n với u n = luận để tìm lời giải sau đó cử đại diện lên bảng trình bày lời HĐTP1: GV yêu cầu HS các nhóm xem nội dung ví dụ hoạt động 1 trong SGK và gọi
Trang 1Chương IV GIỚI HẠN
Tiết 49 : BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
- Hiểu và nắm được cách giải các dạng toán cơ bản.
3)Về tư duy và thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ
*Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với hoạt động nhóm.
*Kiểm tra bài cũ: Cho dãy số (u n ) với u n =
luận để tìm lời giải sau đó cử
đại diện lên bảng trình bày lời
HĐTP1:
GV yêu cầu HS các nhóm xem nội dung ví dụ hoạt động 1 trong SGK và gọi HS đại diện lên bảng trình bày lời giải Gọi HS nhận xét bổ sung (nếu cần)
Lập bảng giá trị của u n khi n nhận các giá trị 10, 20, 30, 40, 50, 60,
70, 80, 90 (viết u n dưới dạng số thập phân, lấy bốn chữ số thập phân)
I GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
Trang 21
có giới hạn là 0 khi n dần tới dương
b) Bắt đầu từ số hạng u 100 trở
đi thì khoảng cách từ u n đến 0 nhỏ hơn 0,01
Bắt đầu từ số hạng u 1000 trở đi thì khoảng cách từ u n đến 0 nhỏ hơn 0,001
ĐỊNH NGHĨA 1:
Ta nói dãy số (u n ) có giới hạn
là 0 khi n dần tới dương vô cực nếu u n có thể hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Ta nói dãy số (v n ) có giới hạn
là số a (hay v n dần tới a) khi
Trang 3Đọc hiểu Ví dụ 2 (SGK)
Ta có: 1 1 *
N n n n
u
n n
Qua bài học , học sinh cần nắm :
1)Kiến thức : Một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn Tính tổng của cấp nhân lùi vô hạn
-Biết không chứng minh định lí:
lim( ), lim( ), lim n
2)Kỹ năng : Cách tính giới hạn dãy số , tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn
3)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp 4)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa học
II.Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án , phiếu học tập
2 HS: Chuẫn bị bài học cũ , bài tập , tham khảo bài học
3 Phương tiện dạy học : bảng phụ , phấn màu
III.Phương pháp : Vấn đáp , gợi mở , hoạt động nhóm
Trang 4dụ sgk Phương pháp giải : + Chia cả tử và mẫu cho n 2 + Áp dụng các định lí và suy ra kết quả
Tương tự ta có cách giải thế nào ở câu b.
HĐ 3:
GV giới thiệu các ví dụ , các
em có nhận xét gì về công bội q của
Các dãy số này
Từ đó GV cho HS nắm định nghĩa
cần áp dụng
HĐ 4 :
+ GV phát phiếu học tập và cho học sinh thảo luận theo nhóm
+ GV hướng dẫn : Tham khảo ví dụ sgk , cần
1 Định lí 1:( Sgk )
2 Ví dụ :Tính các giới hạn sau a/
2 2
1 5
n
n n
, , , , ,
2 4 8 2n + Dãy số
Trang 5* Củng cố : - GV dùng bảng phụ hoặc máy chiếu (nếu có ) để tóm tắt bài học
- Các bài tập trắc nghiệm để tóm tắc bài học ( tự biên soạn ) để kiểm tra học sinh
Qua bài học , học sinh cần nắm :
1)Kiến thức : Định nghĩa, các giới hạn đặc biệt, một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn Tính
tổng của cấp nhân lùi vô hạn,…
2)Kỹ năng : Vận dụng được lý thuyết vào giải các bài tập cơ bản trong SGK, biết cách tính giới
hạn dãy số , tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn,…
Trang 63)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp 4)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa học , cẩn thận trong tính toán,…
II.Chuẩn bị :
GV: Giáo án , phiếu học tập
HS: Chuẫn bị bài học cũ , bài tập , tham khảo bài học
Phương tiện dạy học : bảng phụ , phấn màu
III.Phương pháp : Vấn đáp , gợi mở , hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài học :
* Ổn định lớp : Chia lớp thành 6 nhóm.
*Kiểm tra bài cũ : Định lí giới hạn hữu hạn , các giới hạn đặc biệt, công thức các giới hạn đặc biệt,
công thức tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn
Tính :
2 2
GV cho HS các nhóm xem nội
dung ví dụ hoạt động 2 trong
SGK và cho HS các nhóm thảo
luận để tìm lời giải, gọi HS đại
diện nhóm lên bảng trình bày
lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần).
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải).
số hạn nào đó trở đi Khi đó,
dãy số (u n ) nói trên được gọi là
dần tới dương vô cực, khi
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)Khi n tăng lên vô hạn thì u n cũng tăng lên vô hạn.
số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu:
limu n hay un khi n +
Dãy số (u n ) được gọi là có giới hạn khi n nÕu lim(-u )n
Kí hiệu:
limu n hay un khi n +
Nhận xét: SGK
2)Vài giới hạn đặc biệt:
a)lim n k =với k nguyên dương;
Trang 7GV nêu các giới hạn đặc biệt
và ghi lên bảng…
GV lấy ví dụ minh họa và ra
bài tập áp dụng, cho HS các
nhóm thảo luận để tìm lời giải,
gọi HS đại diện lên bảng trình
bày.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần).
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình bày
GV cho HS các nhóm thảo luận
nhận xét để tìm lời giải và gọi
HS đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần).
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình bày
luận để tìm lời giải, gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải).
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình
bày lời giải (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS các nhóm trao đổi và đưa ra kết quả:
HS chú ý và theo dõi trên bảng…
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình
n
u
v b)Nếu lim u n =a>0, lim v n =0 và
v n >0 với mọi n thì lim n
n
u
v c)Nếu lim u n = và
lim v n =a>0 thì lim u n v n =
Ví dụ: (Bài tập 8b SGK).Cho dãy số (v n ) Biết lim v n =
Trang 8HĐTP3: Ví dụ áp dụng:
GV cho HS các nhóm xem nội
dung bài tập 8a) và cho HS
thảo luận theo nhoma để tìm lời
giải, gọi HS đại diện lên bảng
trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải).
2
212
11
2
1 lim
01
n
n n
v v
Bài tập 8a): (SGK) Cho dãy số (u n ) Biết lim u n =3 Tính giới hạn:
lim3 1
1
n n
u u
HĐ3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà :
*Củng cố:
-Nhắc lại các định lí và các giới hạn đặc biệt
-Áp dụng : Giải bài tập 7a) c) SGK trang 122
GV cho HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và gọi đại diện lên bảng trình bày.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng (nếu HS không trình bày đúng lời giải).
*Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và học lí thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
-làm thêm các bài tập còn lại trong SGK trang 121 và 122
Tiết 52 Bài 1 : GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ ( tiếp theo )
I.Mục tiêu :
Qua bài học, học sinh cần nắm :
1)Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa, các giới hạn đặc biệt, một số định lí về giới hạn dãy số
hữu hạn Tính tổng của cấp nhân lùi vô hạn,…
2)Kỹ năng : Vận dụng được lý thuyết vào giải các bài tập cơ bản trong SGK, biết cách tính giới
hạn dãy số , tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn,…
3)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp
Trang 94)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa học , cẩn thận trong tính toán,…
II.Chuẩn bị :
GV: Giáo án , phiếu học tập
HS: Chuẫn bị bài học cũ , bài tập , tham khảo bài học
Phương tiện dạy học : bảng phụ , phấn màu
III.Phương pháp : Vấn đáp , gợi mở , hoạt động nhóm
luận tìm lời giải bài tập 2 SGK
và gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần).
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải ).
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình
bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Vì lim 13 0
n nên 13
n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi, nghĩa là lim (u n -1)=0 Do đó, lim u n =1
Bài tập 2: (SGK)
Biết dãy số (u n ) thỏa mãn
3
11
n u
n
với mọi n Chứng minh rằng: lim u n = 1.
HĐ2: Giải bài tập 3:
GV phân công nhiệm vụ cho
các nhóm và cho các nhóm thảo
luận để tìm lời giải, gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần).
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải ).
HS các nhóm xem đề bài tập 2 và thảo luận tìm lời giải như đã phân công, cử đại diện lên bảng trình bày
lời giải (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả:
GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm để tìm lời giải bài tập 7,
gọi HS đại diện lên bảng trình
bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu HS không
HS thảo luận để tìm lời giải và cử
đại diện lên bảng trình bày (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả:
KQ:
Bài tập 7: (SGK)
Trang 10trình bày đúng lời giải).
GV cho HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và gọi đại diện lên bảng trình bày.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng (nếu HS không trình bày đúng lời giải).
*Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và học lí thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
-Đọc trước và soạn bài mới : « Giới hạn của hàm số »
- Khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó.
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số.
2 Về kỹ năng :
-Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.
Trang 11- Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
3 Về tư duy và thái độ :
- Rèn luyện tư duy logic , tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :phiếu học tập
2 Học sinh : nắm vững định nghĩa và định lý về giới hạn của dãy số.
III Phương pháp dạy học :
- Gợi mở , vấn đáp.
- Tổ chức hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học :
*Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhóm.
giới hạn là 2 khi x dần tới 1.
Vậy giới hạn của hàm số là gì
không xác định tại x0 nhưng
lại có thể có giới hạn tại điểm
này
- Chia nhóm hoạt động , trả lời trên phiếu học tập.
- Đại diện nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét, bổ sung.
-Thảo luận và trình bày phát thảo định nghĩa.
f CMR:
6 ) (
x
Trang 12HĐTP2: Cho hàm số f(x) = x.
CMR: lim ( ) 0
0
x x
hữu hạn của dãy số.
-Giới hạn hữu hạn của hàm
1 (
x
x
6 ) 3 lim(
3
) 3 )(
3 ( lim
3
9 lim ) ( lim
n n
n
x x
x x
x
x x
và rút ra nhận xét:
c
x
x x
x x
1
)2)(
1(lim
1
2lim
1 1
x x x
x x
x x x
●Nhận xét:
c
x
x x
x x
VD2: Cho hàm số
x
x x f
2
1 )
x
V Củng cố:
1 Qua bài học các em cần:
- Nắm vững định nghĩa giới hạn hàm số.
- Biết vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
2 Một số câu hỏi trắc nghiệm khách quan khắc sâu nội dung bài học.
3 BTVN : Bài tập 1,2 sgk trang 132.
Trang 13
- -Tiết 54 §2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (tt)
I Mục tiêu:
Qua bài học học sinh cần hiểu được:
1 Về kiến thức:
+ Biết định nghĩa giới hạn một bên của hàm số và định lý của nó
+ Biết định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực.
2 Về kỹ năng:
+ Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.
+ Biết vận dụng các định lý về giới hạn của hàm số để tính các giới hạn đơn giản.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Chuẩn bị của trò: Làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
III Phương pháp dạy học:
) 5 (
.
3
) 4 3 ( lim
)
(
lim
2 2
x x f
1)(lim)
(
lim
1)
(
lim
2 2
f
x
f
x x
2
)(lim
x x
f = ? H: Khi x 2 thì sử dụng công thức nào ?
2
)(lim
x x
f = ?
H: Vậy limx2 f(x) = ?
H: Trong biểu thức (1) xác định hàm số y f (x) ở ví dụ trên cần thay số 4 bằng số nào để hàm số có giới hạn là -1 khi
) 1 ( 2 4
3 ) ( 2
x khi x
x khi x
x f
Tìm
2
)(lim
x x
f ,
2
)(lim
x x
f ,
)(lim
2 f x x ( nếu có ).
Giải:
10 4 2 3
) 4 3 ( lim ) ( lim
2 2
f
x x
10 4 2 3
) 4 3 ( lim ) ( lim
2 2
f
x x
Vậy limx2 f(x) không tồn tại
vì
2
)(lim
x x
2
)(lim
x x f
II Giới hạn hữu hạn của hàm
số tại vô cực:
Trang 14
x x
đồ thị như hvẽ
6 4 2
-2 -4
H: Khi biến xdần tới dương
vô cực, thì f (x)dần tới giá trị nào ?
H: Khi biến xdần tới âm vô cực, thì f (x)dần tới giá trị nào ?
GV vào phần mới
H: Tìm tập xác định của hàm số trên ?
H: Giải như thế nào ?
)(lim f x
x và xlim f(x) Giải:
Hàm số đã cho xác định trên (-; 1) và trên (1; +).
2 3 lim 1
2 3 lim ) (
n n
x
x x
x x
f
Vậy
3 1
2 3 lim )
f
x x
2 3 lim 1
2 3 lim ) (
n n
x
x x
x x
f
Vậy
3 1
2 3 lim )
f
x x
Chú ý:
a) Với c, k là các hằng số và k nguyên dương, ta luôn có :
vẫn còn đúng khi x
hoặc x
Trang 15Chia cả tử và mẫu cho x2
2
21
35lim
x
x x
1
lim
3lim
5
lim
x
x x
H: Giải như thế nào?
H: Chia cả tử và mẫu cho x2,
x Giải: Chia cả tử và mẫu cho
2
x , ta có:
2
3 5
2
21
35lim
x
x x
)
35(lim
2
x
x x
3lim5lim
x
x x x
x x
0 5
HĐ4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà :
-Xem lại và học lí thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
-Xem lại giới hạn một bên, giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực.
-Làm bài tập 2, 3 SGK
Tiết 55 §2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được định nghĩa giới hạn vô cực.
- Nắm được các qui tắc tính các giới hạn liên quan đến loại giới hạn này thông qua các ví dụ.
- Rèn luyện kỹ năng xác định giới hạn cụ thể thông qua bài tập.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các phiếu học tập.
- Học sinh: Đọc qua nội dung bài mới.
Trang 16III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa giới hạn hữu hạn tại một điểm, tại ± ∞.
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới hạn vô cực
- Giáo viên : gọi học sinh
đứng tại chỗ đọc định nghĩa
4 SGK
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh ghi định nghĩa bằng kí
- Học sinh tiếp thu và ghi nhớ.
III Giới hạn vô cực của hàm số :
1 Giới hạn vô cực:
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; +∞).
(x
f khi x Nhận xét :
Hoạt động 2: Một vài giới hạn đắc biệt
- Giáo viên gọi học sinh tính
- Học sinh lắng nghe và tiếp thu
2 Một vài giới hạn đắc biệt:
Hoạt động 3: Một vài qui tắc về giới hạn vô cực
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh phát biểu quy tắc tìm
3 Một vài qui tắc về giới hạn vô cực:
a Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)
x x
( hoặc - ∞ ) thì lim ( ) ( )
0
x g x f
x
theo quy tắc cho trong bảng sau:
Trang 170
x f
x
0
x g
x
0
x g x f
x x
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh phát biểu quy tắc tìm
- Giáo viên yêu cầu học sinh
cả lớp giải ví dụ 8 vào giấy
nháp và gọi một học sinh
trình bày để kiểm tra mức
độ hiểu bài của các em.
- Học sinh tiếp thu và ghi nhớ.
b Quy tắc tìm giới hạn của thương g f((x x))
)(lim
0
x f
x
0
x g
x x
Dấ u của g(x)
)(
)(lim
0 g x
x f x x
2 3 2
2
1
5 2 lim
; 2
2 2 lim
; 1
5 4 lim
x x
x x x
x x
x x
x x
Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số
2 Về kỉ năng: Biết áp dụng định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số để làm các bài tập như:
Chứng minh hàm số có giới hạn tại một điểm, tìm giới hạn của các hàm số.
3 Về tư duy : +áp dụng thành thạo định nghĩa và các định lý về giới hạn hàm số trong việc tìm giới hạn
của hàm số
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác
4 Thái độ: cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
Trang 18B Chuẩn Bị:
1 Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số, làm bài tập ở nhà,vở bài
tập
2 Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông
- bảng phụ hệ thống định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số
C Phương Pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
D Tiến Trình Bài Học:
HĐ1: Hệ thống kiến thức ( đưa trên bảng phụ)
HĐ2: Bài tập áp dụng định nghĩa để tìm giới hạn của hàm số, chứng minh hàm số có giới hạn.
HĐ3: Bài tập áp dụng các định lí để tìm giới hạn của hàm số
HĐ4: Bài tập trắc nghiệm củng cố, ra bài tập thêm (nếu còn thời gian)
E Nội Dung Bài Học:
HĐ1: gọi HS nêu định nghĩa về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm, giới hạn một bên và các
định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số.
- Gv hệ thống lại các kiến thức treo bảng phụ lên và đi vào bài mới.
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời.
- thông báo kết quả khi hoàn thành.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
a/
2 3
1 lim
0 1
/
x khi x
x khi x
0 / 2
2
x khi x
x khi x b Xét tính giới hạn của các hàm số trên khi
2
; 3
2
\
R D
giả sử (x n ) là dãy số bất kì,
4
;
; 3
1423
1lim
x
x x
f
Vậy
2
1 2 3
1 lim
Trang 19có giới hạn khi x 0 b/ Tương tự: hàm số cũng không có giới hạn khi x 0
- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ.
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời.
- thông báo kết quả khi hoàn thành.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
3lim
x x
lim2
22lim
x x
1 3 3
1 lim 3 3 6
6 lim
3 3 6
3 3 3
3 lim
/
6 6
x x
x x
x x
b
x x
1 x
x x d/ tương tự :
1 x
x x
Trang 20 1
4
1
x Có giá trị là bao nhiêu?
HS: ôn tập các kiến thức cũ về giới hạn của hàm số.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở ,vấn đáp.
2
1 1
, 2
1 ,
2
2 2
khix x
x khi
khix x
a, Tính giá trị hàm số tại x = 1 và so sánh giới hạn (nếu có) của hàm số khi x 1
b, Nêu nhận xét về đồ thị của mỗi hàm số tại điểm có hoành độ x = 1 (GV treo bảng phụ)
*Bài mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
I Hàm số liên tục tại một điểm
Trang 21Tìm TXĐ của hàm số?
Xét tính liên tục của hàm số tại x 0 = 2 ta kiểm tra điều gì?
Hãy tính limx2 f(x)? f(2)=?
Kết luận gì về tính liên tục của hàm số tại x 0 = 2?
+ Tìm TXĐ ? +Tính f(1)?
+Tính limx1 f(x)?
+ a = ? thì hàm số liên tục tại x 0 =1?
+ a = ? thì hàm số gián đoạn tại x 0 = 1?
Định nghĩa1:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x 0 K Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x 0 nếu
)()(
0
x f x f
x
* Hàm số y = f(x) không liên tục tại
x 0 được gọi là gián đoạn tại điểm đó.
4 3 2
2 2 3
2 lim ) ( lim
f
x x
3 2
2 2
)2()(lim
1 1
1
2
akhix
khix x
x
Xét tính liên tục của hàm số tại x 0 = 1
TXĐ: D = R f(1) = a
1
) 1 )( 1 ( lim 1
1 lim ) ( lim
1
2 1
x x
f
x x
x
=lim1( 1)2
x x
2
xkhix
khix x
Xét tính liên tục của hàm số tại x =
Trang 22
TXĐ : D = R
)0()(lim
Nhận xét xlim0 f(x)và
?)(lim
Các hàm đa thức có TXĐ là gì?
Các hàm đa thức liên tục trên R.
Tìm TXĐ?
0 TXĐ: D = R f(0) = 0
0lim)(lim
1)1(lim)(
f
x x
0
0 ( ) lim ( )
lim
x
Nên limx0 f(x)không tồn tại và do
đó hàm số không liên tục tại x 0 = 0.
II Hàm số liên tục trên một khoảng.
Định nghĩa 2:
Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên 1 khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó.
+ hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên [a ; b] nếu nó liên tục trên (a ;b) và xlima f(x)f(a)
)1(
x
TXĐ : D = R \{ 2; k
2 ,k Z } Vậy hàm số liên tục tại mọi điểm x
2
và x k
2 ( kZ)
Ví dụ: Cho hàm số
Trang 23+ x > 1 : f(x) = ? kết luận gì về tính liên tục của hàm số?
+ x< 1 : f(x) = ? kết luận gì về tính liên tục của hàm số?
+ Xét tính liên tục của hàm số tại x = 1?
Tính f(1)?
?)(lim
1 f x
x
? ) ( lim
1 f x
x
kết luận gì về tính liên tục của hàm số trên toàn trục số?
HS quan sát hình vẽ
a = ?, b = ? hàm số f(x) = x5 + x -1
f(x) = 2 1 1
khix x
x
Xét tính liên tục của hàm số trên toàn trục số.
+x >1 : f(x) = ax + 2 nên hàm số liên tục.
+x < 1: f(x) = x2 x 1nên hàm số liên tục.
+tại x = 1:
f(1) = a +2
2)
2(lim)(lim
x f
x
1)1(
lim)(
f
x x
a = -1 thì
)1()(lim)(lim
nên hàm số liên tục tại x = 1.
a 1 hàm số gián đoạn tại x = 1 Vậy:a = -1 thì hàm số liên tục trên R.
a -1 thì hàm số liên tục trên ( - ; 1 ) ( 1 ; ).
ĐL 3: Nếu hàm số y = f(x) liên tục
trên đoạn [ a; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất 1 điểm c ( a; b) sao cho f( c) = 0.
Nói cách khác:
Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a ; b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm nằm trong (a ; b).
Ví dụ : Chứng minh rằng phương
trình :x5 + x -1 có nghiệm 1;1).
trên(-Giải: Hàm số f(x) = x5 + x -1 liên tục trên R nên f(x) liên tục trên [-1; 1]
f(-1) = -3 f(1) = 1
do đó f( -1) f(1) = -3 < 0.
Vậy phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc ( -1; 1).
Trang 24liên tục trên R nên liên tục
*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
Củng cố:ĐN hàm số liên tục tại 1 điểm.
ĐN hàm số liên tục trên 1 khoảng.
1)Về kiến thức: Nắm vững khài niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào
việc nghiên cứu tính liên tục của hàm số
2)Về kĩ năng: Vận dụng định nghĩa,các tính chất trong việc xét tính liên tục của các hàm số 3)Về tư duy thái độ: Tích cực hoạt động, giải các bài tập trong sách giáo khoa
*Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhóm
* Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa, các định lý của hàm số liên tục ?
Vận dụng: Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số:f(x) = x32x1tại x 0 3
Trang 25-Dựa vào định lí chứng minh
hàm số liên tục trên các khoảng
1;
b/ -Hàm số liên tục trên các khoảng ; 1 và 1;
; 3 , 3; 2 , 2;
- Hàm số y = g(x) liên tục trên các khoảng
Trang 26Biến đổi pt: cosx = x trở thành cosx – x = 0
Đặt f (x) = cosx – x Gọi HS làm tương tự câu a/
b/ cosx = x có nghiệm
* Củng cố: Hệ thống lí thuyết: Định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục
* Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải và chuẩn bị phần ôn tập chương IV
- -Tiết 60 ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I.MỤC TIÊU :
Qua bài học HS cần:
1.Kiến thức :biết các định nghĩa, định lí, qui tắc và các giới hạn dặc biệt.
2.Kỹ năng: có khả năng áp dụng các kiến thức lí thuyết ở trên vào các bài toán thuộc các
HS: ôn tập các kiến thức cũ về giới hạn của hàm số.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: phương pháp gợi mở ,vấn đáp.
)
13(
n n n n
Trang 27nhân cả tử và mẫu cho lượng
liên hiệp là n2 2nn
) 2 )(
)21(
n n
n n n
2 ( n2 n n n2 nn =?
lim( 2 22 )
n n n
13
0 1
0 3
) 2 )(
2 (
2
2 2
n n n
n n n n n n
2
2
2 2
n n n
n n n
2
n n
n
=
1 0 1
)21(
n n
n n n
03
0073
21
d lim
)14
1(4
)54
3(
4lim4
1
4.53
n n n
n n
= lim
1)4
1(
5)4
3(
5 0
324
3lim 2
b
x x
x x
65lim 22
) 3 )(
2 ( lim
x
Trang 28
0)
1
(
x x x
<0
)12(
x x
x
? Nhận xét gì về dấu của
xlim ( -1 +1 22 13)
x x
lim x x
xlim ( -1 +1 22 13)
x x
x = -1 <0 Vậy lim( 3 2 2 1)
Củng cố: xem kĩ các dạng toám giới hạn.
Bài tập: Các bài còn lại trong SGK.
I.MỤC TIÊU:
*)Kiến thức : Kiểm tra sự nhận thức của học sinh về các kiến thức trong chương IV về các vấn đề giới
hạn của dãy số,hàm sỗ,tính liên tục của hàm số,cách tính giới hạn của hàm số và dãy số
*)Kĩ năng:Rèn luyện kĩ năng tính toán,trình bày và làm bài kiểm tra cho học sinh.
*)Thái độ: Tự giác,tích cực trong học tập,tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống II.CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
Trang 29HS:Ôn tập kiến thức,chuẩn bị tốt mọi thứ để kiểm tra
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2:Vào bài mới:
Hoạt động 1:GV phát đề yêu cầu học sinh kiểm tra lại đề.
Hoạt động 2:GV coi kiểm tra ,học sinh làm bài nghiêm túc
Hoạt động 3:GV thu bài,nhận xét quá trình làm bài của học sinh.
Hoạt động 4:Dặn dò học sinh đọc trước bài sau.
Trường THPT Ba Vì
Tổ: Toán - Tin.
KIỂM TRA CHƯƠNG IV Môn: Toán 11- Cơ bản Thời gian: 45 phút
Câu 1:(4 điểm) Tính các giới hạn sau:
a)
2 2
lim
4 3
n n n
9
x
x x
Câu 2:(2 điểm) Chứng minh phương trình: x5 3x 7 0 có nghiệm trên (0;2).
Câu 3: ( 3 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = -1