1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án HH10 CB (CN)

32 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 10 – cơ bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh NỘI DUNG 10’ HĐ1: Hình thành khái niệm vectơ Cho học sinh quan sát H1.1 Nói: Từ hình vẽ ta thấy chiều cuối là B thì đoạn AB

Trang 1

Chương I: VECTƠ

Tiết : 1

§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

I Mục tiêu :

Kiến thức: Nắm vững các khái niệm vectơ, độ dài vectơ, vectơ không, phương-

hướng vectơ, hai vectơ bằng nhau

Kỹ năng: Dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ

bằng nhau, xác định phương hướng vectơ

Tư duy: Biết tư duy linh hoạt trong việc hình thàn khái niệm mới, giải các ví dụ.

Thái độ: Cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào thực

tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước kẽ.

Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhóm

III Phương pháp dạy học :

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học :

1 Ổn định lớp : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh NỘI DUNG

10’ HĐ1: Hình thành khái niệm

vectơ

Cho học sinh quan sát H1.1

Nói: Từ hình vẽ ta thấy chiều

cuối là B thì đoạn AB có

hướng đi từ điểm A đến điểm

B Cách chọn như vậy cho ta

một vectơ AB

Hỏi: Thế nào là một vectơ ?

GV chính xác cho học sinh ghi

Hỏi: Với hai điểm A,B phân

Quan sát hình 1.1 và hìnhdung hướng chuyển độngcủa vật

Trả lời : Vectơ là đoạn

thẳng có hướng

Trả lời: Vẽ hai vectơ Đó

ABBA

I Khái niệm vectơ:

ĐN:vectơ là một đoạn

thẳng có hướng

KH: uuurAB

(A điểm đầu, B điểm cuối)

Hay ar

,br,…,xr,ury

,… B

A

ar

Nhận xét : Một vec tơ

hoàn toàn được xác định nếu biết được điểm đầu và điểm cuối của nó

Trang 2

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh NỘI DUNG

biệt ta

có đươc bao nhiêu vectơ?

BA

20’

10’

HĐ2: Khái niệm vectơ cùng

phương, cùng hướng

Nói: Đường thẳng đi qua điểm

đầu và điểm cuối của một

véctơ đgl giá của vectơ đó

Cho học sinh quan sát H

1.3

Hỏi: Xét vị trí tương đối của

các giá của các cặp vectơ uuurAB

CDuuur

; PQuuur vàRSuuur

; EFuuurvàPQuuur

Vậy thế nào là hai vectơ cùng

phương?

Yêu cầu: Hãy xác định hướng

của cặp các vectơ uuurAB

CDuuur

; uuurPQ

và uuurRS

Nhấn mạnh: hai vectơ cùng

phương thì mới xét đến cùng

hướng hay ngược hướng

Hỏi: Cho 3 điểm A,B,C phân

biệt, thẳng hàng thì uuurAB

,uuurAC

có cùng phương không?

Hỏi: Điều ngược lại A, B, C có

đúng không ?

Cho học sinh rút ra nhận xét

Hỏi: Nếu A,B,C thẳng hàng

thì uuurAB

BCuuur

cùng hướng(đ hay s)?

Cho học sinh thảo luân nhóm

GV: Vẽ hình lên bảng và giải

thích thêm

Học sinh quan sát hình

vẽ Trả lời :

AB

uuurvàCDuuur

cùng giá

PQ

uuur và RSuuur

giá song song

EF

uuurvàuuurPQ

giá cắt nhau

Trả lời: Hai vectơ có giá

song song hoặc trùng nhau thì cùng phương

Trả lời :

AB

uuurvàCDuuur

cùng hướng

PQ

uuur và RSuuur

ngược hướng

Trả lời : A,B,C thẳng hàng thì

uuurAB

và uuurAC

cùng phương

Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình bàygiải thích

TL: khi A nằm trên

đường thẳng song song hoặc trùng với giá vectơ

II Vectơ cùng phương cùng hướng:

ĐN: Hai vectơ được gọi

là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Hai vectơ cùng phương

thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

Nhận xét: Ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng kvck uuurAB

và uuurAC

cùng phương

Trang 3

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh NỘI DUNG

HĐ3: Ví dụ:

Hỏi: Khi nào thì vectơ OAuuur

cùng phương với vectơ ar

?

Nói: Vậy điểm A nằm trên

đường

thẳng d qua O và có giá song

song hoặc trùng với giá của

vectơ ar

Hỏi: Khi nào thì OAuuur

ngược hướng với vectơ ar

?

Nói : Vậy điểm A nằm trên

nửa

đường thẳng d sao cho OAuuur

ngược hướng với vectơ ar

ar Học sinh ghi vào vở

TL:khi A nằm trên nửa

đường thẳng d sao cho

b/ Điểm A nằm trên nửa đường thẳng d sao cho

Trang 4

Tiết: 2

§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo)

I Mục tiêu :

Kiến thức: Nắm vững các khái niệm vectơ, độ dài vectơ, vectơ không, phương-

hướng vectơ, hai vectơ bằng nhau

Kỹ năng: Dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ

bằng nhau, xác định phương hướng vectơ

Tư duy: Biết tư duy linh hoạt trong việc hình thàn khái niệm mới, giải các ví dụ.

Thái độ: Cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào thực

tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước kẽ.

Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhóm

III Phương pháp dạy học :

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học:

1 Ổn định lớp: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: Thế nào là hai vectơ cùng phươn? Cho 4 điểm A, B, C có tất cả bao

nhiêu vectơ khác không có điểm đầu và cuối là các điểm đó?Kể ra

3 Bài mới:

10’

10’

HĐ1: Hình thành khái niệm

hai vectơ bằng nhau

Giới thiệu độ dài vectơ

Hỏi: Hai đoạn thẳng bằng

nhau khi nào?

Hỏi: Điều này còn đúng đối

với hai vectơ không?

Nói: Điều này không đúng

Khi nói đến hai vec tơ bằng

nhau thì ngoài độ dài ta còn

phải xét đến hướng của

chúng

GV chính xác khái niệm hai

vectơ bằng nhau cho HS ghi

Hỏi: uuurAB

=BAuuur đúng hay sai?

HĐ2: Hình thành khái niệm

vectơ-không

Hỏi: Một vectơ có điểm đầu

và cuối trùng nhau thì có độ

dài bao nhiêu?

Trả lời :

Khi độ dài bằng nhau

HS : nghi ngờ

Trả lời: Sai Vì chúng

không cùng hướng

Trả lời :Có độ dài bằng 0

III Hai vectơ bằng nhau:

ĐN: Hai vectơ ar

brđươc gọi là bằng nhau nếu

ar vàbr

cùng hướng và cùng độ dài

KH: ar

=br

Chú ý: Với ar

và điểm O cho trước tồn tại duy nhất một điểm A sao choOAuuur

=ar

III Vectơ không:

ĐN: Vectơ-không là vectơ

có điểm đầu và cuối trùngnhau

Trang 5

Tg HĐGV HĐHS NỘI DUNG

Nói: uuurAA

đgl vectơ-không

Yêu cầu: Xđ giá

vectơ-không từ đó rút ra kết luận

gì về phương hướng vectơ

không

GV nhấn mạnh cho HS ghi

Vectơ-không có phương, hướng tuỳ ý

KH: 0

Qui ước: Mọi vectơ-không

đều bằng nhau

Vectơ-không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ

15’ HĐ3: Ví dụ:

Gv vẽ hình lên bảng

Hỏi: Khi nào thì hai vectơ

GV gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày lời giải

Gv nhận xét sửa sai

Học sinh vẽ vào vở

TL: Khi chúng cùng

hướng , cùng độ dài

TL: Cần có DE = AF và

Ví dụ :

Cho tam giác ABC có D,E,F lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Cmr :uuur uuurDE=AF

Giải

Ta có DE là đường TB của tam giác ABCnên DE =1

2AC=AFvà DE // AFVậy DEuuur uuur=AF

4 Củng cố: (4’)

Bài toán: Cho hình vuông ABCD Tìm tất cả các cặp vectơ bằng nhau có điểm đầu

cuối là các đỉnh hình vuông.

Cho học sinh làm theo nhóm

5 Dặn dò: (1’)

-Học bài

-Làm bài tập 3, 4 SGK trang7

Trang 6

Tiết: 3

BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

I Mục tiêu :

Về kiến thức: Nắm được các bài toán về vectơ như phương, hướng, độ dài, các bài toán

chứng minh vectơ bằng nhau

Về kỹ năng: Học sinh giải được các bài toán từ cơ bản đến nâng cao, lập luận một cách logic trong chứng minh hình học.

Về tư duy: Giúp học sinh tư duy linh hoạt sáng tạo trong việc tìm hướng giải hoặc

chứng minh một bài toán vectơ

Về thái độ: Học sinh tích cực trong các hoạt động, liên hệ được toán học vào trong thực

tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: thước, giáo án, phấn màu

Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhóm.

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học :

1 Ổn định lớp: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Hỏi: Nêu điều kiện để hai vectơ bằng nhau?

Tìm các cặp vectơ bằng nhau và bằng vectơ OAuuur

trong hình bình hành ABCD tâm O

3 Bài mới:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Lưu bảng

5’ HĐ1: Bài tập 1

Gọi 1 học sinh làm bài tập

1) minh hoạ bằng hình vẽ

Gv nhận xét sửa sai và cho

v;

xw; yw; z

w

* Có 1 cặp cạnh đối song

3

Giải: Ta có:uuur uuurAB CD=

Trang 7

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Lưu bảng Hỏi: Để chứng minh một tứ

giác là hình bình hành ta

chứng minh

điều gì?

Khi cho uuur uuurAB CD= là cho

ta biết điều gì?

Vậy từ đó có kl ABCD là

hình bình hành được chưa?

Yêu cầu: 1 học sinh lên

bảng trình bày lời giải

song và bằng nhau

* uuur uuurAB CD= tức là//

Kết luận đựơc

Học sinh thực hiện bài tập3)

Yêu cầu: Học sinh vẽ hình

lục giác đều

1 học sinh thực hiện câu a)

1 học sinh thực hiện câu b)

Gv nhận xét sữa sai và cho

AD DA BC CB EF FE

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b Bằng uuurAB

EDuuur

5’ HĐ5: Cho bài tập bổ sung

Gv hướng dẫn cho học sinh

AB, BC, CD, DA.CM:uuur uuuurNP MQ= và

PQ NM=

uuur uuuur

4 Củng cố: (4’)

-Xác định vectơ cần biết độ dài và hướng

-Chứng minh hai vectơ bằng nhau thì chứng minh cùng độ dài và cùng hướng

5 Dặn dò: (1’)

- Làm bài tập

- Xem tiếp bài “Tổng và hiệu”

Trang 8

Tiết: 4

§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I Mục tiêu :

Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm

được quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành

Về kỹ năng: Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc

hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán

Về tư duy: Phát triển tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc

tìm hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ

Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ

kiến thức đã học vào trong thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước kẽ.

Học sinh: xem bài trước, thước.

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học :

1 Ổn định lớp : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: Hai vectơ bằng nhau khi nào?

Cho hình vuông ABCD, có tất cả bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau?

Cho ∆ABC so sánh uuurAB + uuurBC với uuurAC

3. Bài mới:

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

10’ HĐ1: Hình thành khái niệm

tổng hai vectơ

GV Giới thiệu hình vẽ 1.5 cho

học sinh hình thành vectơ

tổng

GV vẽ hai vectơ a br r,

bất kì lênbảng

Nói: Vẽ vectơ tổng a br r+ bằng

cách chọn A bất kỳ, từ A vẽ:

,

AB a BC b= =

uuur r uuur r

ta được vectơ tổng uuur r rAC a b= +

Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí khác

thì biểu thức trên đúng không?

Yêu cầu: Học sinh vẽ trong

trường hợp A ở vị trí khác

Học sinh làm theo nhóm 1

phút

Gọi 1 học sinh lên bảng thực

Học sinh quan sát hình vẽ

Học sinh theo dõi

Trả lời: Biểu thức trên

I Tổng của hai vectơ :

Định nghĩa: Cho hai vectơ

ar br

Lấy một điểm A tuỳ ý vẽ uuur r uuur rAB a BC b= , = Vectơ uuurAC

được gọi la øtổng của hai vectơ ar và br

Trang 9

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

6’ HĐ2: Giới thiệu quy tắc hình

bình hành

Cho học sinh quan sát hình 1.7

Yêu cầu: Tìm xem uuurAC

là tổngcủa những cặp vectơ nào?

Nói: uuur uuur uuurAC= AB AD+ là qui tắc

hình bình hành

GV Cho học sinh ghi vào vỡ

Học sinh quan sát hình vẽ

II Quy tắc hình bình hành:

B C

A DNếu ABCD là hình bình hành thì uuur uuur uuurAB AD AC+ =

20’ HĐ3: Giới thiệu tính chất của

phép cộng các vectơ

GV vẽ 3 vectơ a b cr r r, ,

lên bảng

Yêu cầu: Học sinh thực hiện

nhóm theo phân công của GV

1 nhóm: vẽ a br r+

1 nhóm: vẽ b ar r+

1 nhóm: vẽ (a br r+ +) cr

1 nhóm: vẽ ar+ +(b cr r)

1 nhóm: vẽ ar r+0 và 0 ar r+

Gọi đại diện nhóm lên vẽ

Yêu cầu : Học sinh nhận xét

1 a br r+ = b ar r+

2 (a br r+ +) cr = ar+ +(b cr r)

3 ar r+0 = 0 ar r+

4 Củng cố: (3’)

Nắm cách vẽ vectơ tổng

Nắm được qui tắc hình bình hành

5 Dặn dò: (1’)

Học bài

Xem tiếp bài: “Tổng Và Hiệu Của Hai Vectơ”

Trang 10

Tiết : 5

§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)

I Mục tiêu :

Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm

được quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành

Về kỹ năng: Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc

hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán

Về tư duy: Phát triển tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc

tìm hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ

Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ

kiến thức đã học vào trong thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước kẽ.

Học sinh: xem bài trước, thước.

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học :

1 Ổn định lớp : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: Với 3 điểm M, N, P vẽ ba vectơ trong đó có một vectơ là tổng của hai vectơ

ABCD lên bảng

Yêu cầu : Học sinh tìm ra

các cặp vectơ ngược hướng

nhau trên hình bình hành

ABCD

Hỏi: Có nhận xét gì về độ

dài các cặp vectơ

và CD

AB

uuur uuur

?

Nói: uuurAB và CDuuur

là hai vectơđối nhau Vậy thế nào là

hai vectơ đối nhau?

GV chính xác và cho học

sinh ghi định nghĩa

Yêu cầu: Học sinh quan sát

hình 1.9 tìm cặp vectơ đối

có trên hình

Giới thiệu HĐ3 ở SGK.

Trả lời: uuurAB và CDuuur uuurBC và DAuuur

Trả lời: uuurAB = CDuuur

Trả lời: hai vectơ đối

nhau là hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng

Học sinh thực hiện

IV Hiệu của hai vectơ :

1. Vectơ đối:

Định nghĩa: Cho ar

, vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với ar

được gọi là vectơ đối củaar

Kết luận: ar+ − =( ar) 0r

Trang 11

10'

Hỏi: Để chứng tỏ uuur uuurAB BC,

đối nhau cần chứng minh

điều gì?

Có uuur uuur rAB BC+ =0 tức là vectơ

nào bằng 0r

? Suy ra điều gì?

Yêu cầu : 1 học sinh lên

trình bày lời giải

Nhấn mạnh: Vậy

( ) 0

ar+ − =ar r

HĐ2: Giới thiệu định nghĩa

hiệu hai vectơ

Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ

hai số nguyên học ở lớp 6?

Nói: Quy tắc đó được áp

dụng vào phép trừ hai

GV chính xác cho học sinh

ghi

GV Giới thiệu VD2 ở SGK

Yêu cầu : Học sinh thực

hiện VD2 (theo quy tắc ba

điểm) theo nhóm

Gọi học sinh đại diện 1

nhóm trình bày

GV chính xác, sửa sai

HĐ3: Giới thiệu phần áp

dụng

Yêu cầu : Một học sinh

chứng minh I là trung điểm

AB ⇒IA IBuur uur r+ =0

1 Một sinh chứng

minh IA IBuur uur r+ =0 ⇒I làtrung

Trả lời: chứng minh

Trả lời: Trừ hai số

nguyên ta lấy số bị trừ cộng số đối của số trừ

uuur uuur uuur

Xem ví dụ 2 ở SGK

Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quytắc theo quy tắc ba điểm

Một học sinh lên bảng trình bày

Học sinh thực hiện theo nhóm câu

2 học sinh lên bảngtrình bày

2 Định nghĩa hiệu hai vectơ :

Cho ar

br

Hiệu hai vectơ ar

, br

la ømột vectơ( )

ar+ −br

KH: a br r−

Vậy ar− = + −br ar ( br)Phép toán trên gọi là phéptrừ vectơ

Quy tắc ba điểm:

Với A, B, C bất kỳ Ta có:

uuur uuur uuurAB BC+ = AC

Quy tắc ba hiệu:

Với A, B, C bất kỳ Ta có: uuur uuur uuurAB AC CB− =

VD2: (xem SGK)

Cách khác:

BD CB DB AD CD

Trang 12

điểm AB

GV theo dõi, sửa sai

GV giải câu b) và giải thích

cho học sinh hiểu

4 Củng cố: (4’)

Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

5 Dặn dò: (1’)

Học bài

Làm bài tập SGK

Trang 13

Tiết: 6 BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I Mục tiêu :

Về kiến thức: Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình

hành, các tính chất về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ

Về kỹ năng: Rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong giải toán, kỹ năng chứng

minh các biểu thức vectơ

Về tư duy: Phát triển tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng

thức vectơ và giải các dạng toán khác

Về thái độ: Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học vào

trong thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.

Học sinh: làm bài trước, thước.

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

IV Tiến trình của bài học :

1 Ổn định lớp : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: Cho 3 điểm bất kỳ M, N, Q

HS1 : Nêu quy tắc ba điểm với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3a.

HS2 : Nêu quy tắc trừ với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3b.

3 Bài mới:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nôïi dung

5’ HĐ1: Giới tiệu bài 1

Chia lớp thành 2 nhóm,

nhóm 1 vẽ vectơ MA MBuuur uuur+ ;

nhóm 2 vẽ vectơ MA MBuuur uuur−

Gọi đại diện 2 nhóm lên

trình bày

GV nhận xét sửõa sai

Học sinh vẽ vectơ theo nhóm

Đại diện 2 nhóm lên trình bày

Học sinh theo dõi

1 * MA MBuuur uuur+

Vẽ BC MAuuur uuur=

MA MB BC MB MCuuur uuur uuur uuur uuuur+ = + =

Vẽ hình

* MA MB BAuuur uuur uuur− =

Vẽ hình

10’ HĐ2: Giới thiệu bài 5

Gv gợi ý cách tìm uuurAB

-BCuuurNói: Đưa về quy tắc trừ bằng

cách từ điểm A vẽ BD ABuuur uuur=

Yêu cầu : học sinh lên bảng

thực hiện vẽ và tìm độ dài

của

,

AB BC AB BC+ −

uuur uuur uuur uuur

Gv nhận xét, cho điểm, sửõa

sai

1 học sinh lên bảng tìm

AB BC+

uuur uuurVẽ uuur uuurAB BC− theo gợi ývà tìm độ dài

Trang 14

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nôïi dung

10’ HĐ3: Giới thiệu bài 6

Gv vẽ hình bình hành lên

bảng

Yêu cầu: Học sinh thực hiện

bài tập 6 bằng cách áp dụng

các quy tắc đã học

Gọi từng học sinh nhận xét

Gv cho điểm và sửõa sai

4 học sinh lên bảng mỗi học sinh thực hiện 1 câu

Các học sinh khác nhận xét

6) a) CO OB BAuuur uuur uuur− =

Ta có: CO OAuuur uuur= nên:

CO OB OA OB BAuuur uuur uuur uuur uuur− = − =

b) uuur uuur uuurAB BC DB− = ta có:

uuur uuur uuur uuur

14 2 43 142 43 (hn)

d) DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =

VT=uuur uuurBA DC+

=uuur uuur uuur urBA AB BB O+ = =

3’ HĐ4: Giới thiệu bài 8

Hỏi: a br r+ =0 suy ra điều gì?

Khi nào thì a b or r r+ = ?

Từ đó kết luận gì về hướng

và độ dài của ar

br

Học sinh trả lờiSuy ra a b or r r+ =

ar và br

cùng độ dài , ngược hướng

vậyar và br đối nhau

8)ta có : a br r+ =0Suy ra a b or r r+ =

ar và br

cùng độ dài , ngược hướng

vậyar và br đối nhau

7’ HĐ5: Giới thiệu bài 10

Yêu cầu:Nhắc lại kiến thức

vậtlí đã học, khi nào vật đúng

yên ?

Gv vẽ lực

Vậy Fuur uur uur uur uur r1+F2+F3 =F12+F3 =0

Hỏi: Khi nào thì uur uur rF12+F3 =0 ?

KL gì về hướng và độ lớn

Của F Fuur uur3, 12

?

Yêu cầu: học sinh tìm uurF3

TL: Vật đúng yên khi

tổng lực bằng 0

F +F +F =

uur uur uur r

TL:Khiø F Fuur uur12, 3

đối nhau

12, 3

F F

uur uur cùng độ dài , ngượchướng

Học sinh nắm cách tính vectơ tổn, hiệu

Nắm cách xác định hướng, độ dài của vectơ

5 Dặn dò: (1’)

Xem bài tiếp theo“Tích của vectơ với một số”

Trang 15

Tiết: 7

§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I Mục tiêu:

Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tích của vectơ với một số và các tính chất

của nó Biết điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, tính chất của trung điểm, tính chất của trọng tâm

Kỹ năng:* Cho số k và vectơ a biết dựng vectơ ka

* Sử dụng đk cần và đủ của hai vectơ cùng phương: ab cùng phương ⇔ Có số k để a = kb , (b ≠ 0)

* Cho hai vectơ ab không cùng phương và vectơ x là vectơ tuỳ ý

Biết tìm hai số h và k sao cho x = ka + hb

Về tư duy: Logic, tính linh hoạt trong thực hành giải toán.

Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, mạnh dạn bảo vệ ý kiến của bản thân và tập thể.

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.

Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhóm.

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm

V Tiến trình của bài học:

1 Ổn định lớp: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Câu hỏi: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh:uuur uuur uuur uuurAB CD− =AC BD

3 Bài mới:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5’ HĐ1: Hình thành định nghĩa

Nói: Với số nguyên a≠0 ta có:

a+a=2a Còn với

ar r≠ ⇒ + =a ar r

Yêu cầu: Học sinh xác định

hướng và độ dài của vectơ

a ar r+

Gọi một học sinh lên bảng

GV Nhận xét sửõa sai

Nhấn mạnh: a ar r+ là 1 vectơ

có độ dài bằng 2 ar

, cùng hướng ar

Yêu cầu: Học sinh rút ra định

nghĩa tích của vectơ ar

với số k

GV chính xác cho học sinh ghi

Yêu cầu: Học sinh xem hình

,cùng hướng với ar

nếu k >

0 và ngược hướng với arnếu k < 0 và có độ dài bằng k a.r

* Quy ước: 0. 0

.0 0

a k

Trang 16

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

và giải thích

Trả lời:

231( )2

GDEA

5’ HĐ2: Giới thiệu tính chất.

Nói: Tính chất phép nhân

vectơ với 1 số gần giống với

tính chất phép nhân số

GV chính xác cho học sinh ghi

Hỏi: Vectơ đối của ar

là?

Suy ra vectơ đối của kar

3ar−4br là?

Gọi học sinh trả lời

GV nhận xét sửõa sai

Học sinh trả lời lần lượt từng câu

Trả lời:vectơ đối của arlà −ar

Vectơ đối của kar

là-karVectơ đối của 3ar−4br là (-1)( 3ar−4br) = 4b-3ar

II Tính chất:

Với2 vectơ ar

br

bất kì.Với mọi số h, k ta có:

5’ HĐ3: Giới thiệu trung điểm

đoạn thẳng và trọng tâm tam

giác

Yêu cầu: Học sinh nhắc lại

tính chất trung điểm của đoạn

thẳng ở bài trước

Yêu cầu: Học sinh áp dụng

quy tắc trừ với M bất kỳ

GV chính xác cho học sinh ghi

Yêu cầu: HS nhắc lại tính chất

trọng tâm G của ABC và áp

dụng quy tắc trừ đối với M bất

kỳ

GV chính xác và cho học sinh

ghi

Nói: Các đk nêu trên thật ra là

các đk cần và đủ Các em về

nhà chứng minh điều ngược

MA MB MCuuur uuur uuuur+ + =3MGuuuur

III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác :

a) Với M bất kỳ, I là trung điểm của đoạn thẳng AB, thì:

MA MBuuur uuur+ =2MIuuur

b) G là trọng tâm ABC thì:

3

MA MB MC+ + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

6’ HĐ4: Nêu điều kiện để 2

vectơ cùng phương Trả lời: IV Điều kiện để hai vectơ cùng phương :

Ngày đăng: 29/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10’ HĐ1: Hình thành khái niệm - Gián án HH10 CB (CN)
10 ’ HĐ1: Hình thành khái niệm (Trang 1)
HĐ2: Hình thành khái niệm - Gián án HH10 CB (CN)
2 Hình thành khái niệm (Trang 4)
Bảng trình bày lời giải - Gián án HH10 CB (CN)
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 7)
Hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán. - Gián án HH10 CB (CN)
Hình b ình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán (Trang 8)
Hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán. - Gián án HH10 CB (CN)
Hình b ình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán (Trang 10)
5’ HĐ1: Hình thành định nghĩa. - Gián án HH10 CB (CN)
5 ’ HĐ1: Hình thành định nghĩa (Trang 15)
Bảng thực hiện mỗi em một  caâu. - Gián án HH10 CB (CN)
Bảng th ực hiện mỗi em một caâu (Trang 19)
Bảng thực hiện - Gián án HH10 CB (CN)
Bảng th ực hiện (Trang 20)
Hình bình hành. - Gián án HH10 CB (CN)
Hình b ình hành (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w