1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án SINH7.hay.hk1-2010

114 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm chung – Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Tác giả Đỗ Thị Ánh Tuyết
Trường học Trường THCS Tõn An
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Tôn An
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Đặc điểm cấu tạo, kớch thước, dinh dưỡng, sinh sản,… - GV yờu cầu HS rỳt ra kết luận về đặc điểm chung của Động vật nguyờn sinh.. + Thaứnh cụ theồ coự 2 lụựp teỏ baứo.+ Tửù veọ vaứ t

Trang 1

Ngày soạn:

Tuần: – Tiết:

Bài 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG – VAI TRề THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYấN SINH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nờu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra đợc vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do độngvật nguyên sinh gây ra

1 Giỏo viờn : - Tranh vẽ một số loại trùng

- T liệu về trùng gây bệnh ở ngời và động vật

- Bảng phụ:

+Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

+Bảng 2: Vai trũ của động vật nguyờn sinh

2 Học sinh : kẻ bảng 1 vào vở và ôn bài hôm trớc

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và phỏt triển ở trựng kiết lị?

Trang 2

+ Khụng cú cơ quan di chuyển (2đ)

+ Khụng cú cỏc khụng bào (2đ)

- Dinh dưỡng:

+ Thực hiện qua màng tế bào (2đ)

+ Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu (2đ)

- Phỏt triển: Trong tuyến nước bọt của muỗi, khi vào mỏu người, chui vào hồng cầu sống vàsinh sản phỏ huỷ hồng cầu.(2đ)

- GV yêu cầu HS quan sát hình một số trùng đã

học, trao đổi nhóm và hoàn thành bảng 1

- HS tự nhớ lại kiến thức bài trớc và quan sát hình

vẽ Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến

- GV kẻ sẵn bảng một số trùng đã học để HS chữa

bài.,GV cho các nhóm lên ghi kết quả vào bảng

- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến Hoàn thành nội

dung bảng 1

- Đại diện nhóm trình bày bằng cách ghi kết quả

vào bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV ghi phần bổ sung của các nhóm vào bên

cạnh.,GV cho HS xem bảng 1 kiến thức chuẩn

Hiển

1 tếbào

Trang 3

HS: Một số bộ phõn tiờu giảm.

- Động vật nguyờn sinh cú đặc điểm gỡ chung?

HS: Đặc điểm cấu tạo, kớch thước, dinh dưỡng,

sinh sản,…

- GV yờu cầu HS rỳt ra kết luận về đặc điểm

chung của Động vật nguyờn sinh

Hoạt động 2: Vai trũ thực tiễn của động vật nguyờn sinh

Mục tiêu: HS biết đợc vai trò tích cực và tác hại của động vật nguyên sinh

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu thụng tin SGK,

quan sỏt hỡnh 7.1; 7.2 SGK trang 27 và hoàn

thành bảng 2

- GV yờu cầu HS trả lời

- GV thụng bỏo thờm một vài loài khỏc gõy

+ Làm thức ăn cho động vật nước: trựng biến hỡnh, trựng roi,…

- Đối với con người:

+ Giỳp xỏc định tuổi địa tầng, tỡm mỏdầu: trựng lỗ

+ Nguyờn liệu chế giấy giỏp: trựngphúng xạ

Trang 4

Bảng 2: Vai trị của động vật nguyên sinh.

Lợi ích

- Trong tự nhiên:

+ Làm sạch mơi trường nước

+ Làm thức ăn cho động vật nước:

giáp xác nhỏ, cá biển

- Đối với con người:

+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ

dầu

+ Nguyên liệu chế giấy giáp

- Trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuơng, trùng roi

- Trùng biến hình, trùng nhảy, trùng roi giáp

- Trùng lỗ

- Trùng phĩng xạ

- Gây bệnh cho người

- Trùng cầu, trùng bào tử

- Trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng sốt rét

4 Kiểm tra đánh giá: GV hướng dẫn cho HS trả lời câu hỏi trong SGK trang 28

Câu 1: Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống của một cơ thể độc lập

Câu 2: Trùng roi xanh và các loài trùng roi tương tự, các loài trùng cỏ khác nhau…Chúng là thức ăn tự nhiên của các giáp xác nhỏ và các động vật nhỏ khác Các động vật này là thức ăn quan trọng của cá và các động vật thủy sinh khác( ốc, tôm, ấu trùng sâu bọ…)

Câu 3 : Các ĐVNS gây bệnh ở người : trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng gây bệnh ngủ…

+ Trùng kiết lị: Bào xác chúng qua con đường tiêu hóa và gây bệnh ở ruột người + Trùng sốt rét: Qua muỗi Anôphen truyền vào máu

+ Trùng bệnh ngủ: Qua loài ruồi tsê-tsê ở châu phi

5 Dặn dị:

- Học bài, đọc mục Em cĩ biết SGK trang 28

- Kẻ bảng 1 trang 26 SGK vào vở

- Xem trước bài 8: Thủy tức

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngµy so¹n:

Tuần: – Tiết:

Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG

Bµi 8: Thủ tøc

Trang 5

+ Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi.

+ Tranh cấu tạo trong

+ Mẫu : Thuỷ tức (nếu bắt được.)

+ Bảng phụ

2 Học sinh : kẻ bảng 1 vào vở và ôn bài hôm trớc

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi : Đặc điểm chung của ngành Động vật nguyờn sinh ?

Đáp án: Động vật nguyờn sinh cú đặc điểm chung là:

+ Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống (2,5đ)

+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cỏch dị dưỡng (2,5đ)

+ Di chuyển bằng chõn giả, lụng bơi hay roi bơi hoặc tiờu giảm (2,5đ)

+ Sinh sản vụ tớnh theo kiểu phõn đụi và hữu tớnh (2,5đ)

3

Hoạt động dạy học:

a Mở bài:

Ruột khoang là một trong cỏc ngành động vật đa bào bậc thấp, cú cơ thể đối xứng toả trũn

Đa số Ruột khoang sống ở biển Thuỷ tức là một trong rất ớt đại diện sống ở nước ngọt, cú cấu tạođặc trưng cho Ruột khoang

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển

Mục tiêu : HS nờu được hình dạng ngoài và di chuyển của Thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2, đọc thông tin

trong SGK trang 29

- HS tự đọc thông tin SGK trang 29, kết hợp với hình vẽ,

ghi nhớ kiến thức và trả lời câu hỏi:

- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của Thuỷ tức?

Trang 6

- HS trao đổi nhóm, thống nhất đáp án, yêu cầu HS trả lời

đợc:

+ Hình dạng: trên là lỗ miệng, trụ dới có đế bám

+ Kiểu đối xứng: toả tròn

+ Có các tua ở lỗ miệng

- Thuỷ tức di chuyển nh thế nào? Trình bày các kiểu di

chuyển của thuỷ tức?

- GV gọi đại diện nhúm mụ tả bằng lời cỏch di chuyển của

thuỷ tức

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ

sung

- GV lưu ý cho HS: ở cả hai hỡnh Thuỷ tức đều di chuyển từ

trỏi qua phải và khi di chuyển chỳng đó phối hợp giữa tua

miệng với sự uốn nặn, nhào lộn của cơ thể

- Yêu cầu HS rút ra kết luận :

+ Thuỷ tức di chuyển kiểu : sâu đo, lộn đầu

- GV bổ sung Thuỷ tức cũn di chuyển kiểu: bơi trong nước

1 Hình dạng ngoài và di chuyển:

* Hình dạng ngoài: cơ thể hìnhtrụ dài

+ Phần dới là đế, có tác dụngbám

+ Phần trên có lỗ miệng, xungquanh có tua miệng toả ra

+ Cơ thể có đối xứng toả tròn

* Di chuyển :

+ Kiểu sõu đo

+ Kiểu lộn đầu

+ Bơi trong nước

Hoạt động 2: Cấu tạo trongMục tiêu : HS nắm được cấu tạo trong của Thuỷ tức

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh cắt dọc của Thuỷ tức, đọc

thụng tin trong bảng 1, hoàn thành Bảng 2 vào trong vở bài

tập

- HS quan sỏt tranh và hỡnh ở bảng 1 của SGK, đọc thụng

tin về chức năng từng loại tế bào, ghi nhớ kiến thức, thảo

luận nhúm, thống nhất ý kiến về tờn gọi cỏc tế bào

-GV yờu cầu HS:

+ Xỏc đinh vị trớ của tế bào trờn cơ thể

+ Quan sỏt kĩ hỡnh tế bào thấy được cấu tạo phự hợp với

chức năng

+ Chọn tờn phự hợp

- GV ghi kết quả của cỏc nhúm lờn bảng

2 Cấu tạo trong :

- Thành cơ thể có hai lớp tế bào (lớp ngoài và lớp trong), ở giữa là tầng keo mỏng

- Gồm nhiều loại tế bào cú cấu tạophõn hoỏ

Trang 7

-GV nêu câu hỏi : Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào đặc

điểm nào?

HS : Dựa vào chức năng riêng

- GV thơng báo đáp án đúng theo thứ tự từ trên xuống

1: Tế bào gai

2: Tế bào sao (tế bào thần kinh)

3: Tế bào sinh sản

4: Tế bào mơ cơ tiêu hố

5: Tế bào mơ bì cơ

- GV cần tìm hiểu số nhĩm cĩ kết quả đúng và chưa đúng

- GV nêu câu hỏi : Trình bày cấu tạo trong của thuỷ tức?

- GV cho HS tự rút ra kết luận

- GV giảng giải: Lớp trong cịn cĩ tế bào tuyến nằm xen kẽ

các tế bào mơ bì cơ tiêu hố, tế bào tuyến tiết dịch vào

khoang vị để tiêu hố ngoại bào Ở đây đã cĩ sự chuyển tiếp

giữa tiêu hố nội bào (kiểu tiêu hố của động vật đơn bào)

sang tiêu hố ngoại bào (kiểu tiêu hố của động vật đa bào)

Hoạt động 3: Hoạt động dinh dưỡngMơc tiªu : HS biết được quá trình bắt mồi và tiêu hố ở Thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt mồi, kết hợp

thơng tin SGK , trao đổi nhĩm và trả lời các câu hỏi:

- GV : Quá trình bắt mồi và đưa mồi của Thuỷ tức vào

miệng bằng cách nào?

HS : Thuỷ tức giết mồi bằng tế bào gai độc và đưa mồi vào

miệng bằng tua miệng

- GV : Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thuỷ tức tiêu hố

được con mồi?

HS : Tế bào mơ cơ tiêu hố giúp tiêu hố mồi

- GV : Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?

HS : : Thuỷ tức thải bã qua đường lỗ miệng.

-GV bổ sung thêm : Ruột Thuỷ tức ở dạng túi chưa cĩ hậu

mơn nên việc nhận thức ăn và thải bã đều thực hiện qua

đường lỗ miệng thải ra ngồi Vì đặc điểm quan trọng này

nên nhĩm động vật ( Thuỷ tức, Sứa, Hải quỳ, San hơ,…)

được gọi là Ruột khoang

- Các nhĩm chữa bài

- GV : Thuỷ tức dinh dưỡng bằng cách nào?

3 Dinh dưỡng :

- Lấy thức ăn bằng tua miệng

- Tiêu hóa thức ăn bằng tế bào mô cơ tiêu hóa trong ruột túi

- Thải thức ăn ra ngoài bằng lỗ miệng

- Hô hấp: qua thành cơ thể

Trang 8

- Nếu HS trả lời khụng đầy đủ, GV gợi ý từ phần vừa thảo

luận

- GV cho HS tự rỳt ra kết luận

Hoạt động 4: Sự sinh sản Mục tiêu : HS nờu được sự sinh sản ở Thuỷ tức

- GV yờu cầu HS quan sỏt tranh sinh sản của thuỷ tức, trả lời

cõu hỏi:

- GV : Thuỷ tức cú những kiểu sinh sản nào?

+ Chỳ ý: mọc trờn cơ thể Thuỷ tức mẹ

+ Tuyến trứng và tuyến tinh trờn cơ thể mẹ

- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng cỏch miờu tả trờn tranh

kiểu sinh sản của Thuỷ tức

- GV yờu cầu từ phõn tớch ở trờn HS hóy rỳt ra kết luận về sự

sinh sản của Thuỷ tức

- GV bổ sung thờm hỡnh thức sinh sản đặc biệt, đú là tỏi sinh

- GV giảng thờm: khả năng tỏi sinh cao ở Thuỷ tức là do

Thuỷ tức cũn cú tế bào chưa chuyờn hoỏ

- Tại sao gọi Thuỷ tức là động vật đa bào bậc thấp?

(Gợi ý HS dựa vào cấu tạo và dinh dưỡng của Thuỷ tức)

HS : Vỡ thành cơ thể có hai lớp tế bào.Trong số đú cú tế bào

gai chứa nọc đọc dựng để bắt mồi và tự vệ; tế bào mụ cơ tiờu

hoỏ giỳp tiờu hoỏ mồi Nhưng cũn cú tế bào chưa chuyờn

hoỏ , việc nhận thức ăn và thải bó đều thực hiện qua đường

lỗ miệng thải ra ngoài  Thuỷ tức là động vật đa bào bậc

thấp

4 Sự sinh sản :

- Cỏc hỡnh thức sinh sản :

+ Sinh sản vụ tớnh: bằngcỏch mọc chồi trờn cơ thể mẹ

+ Sinh sản hữu tớnh: bằngcỏch hỡnh thành tế bào sinh dụcđực và tế bào sinh dục cỏi

+ Sinh sản tỏi sinh: từ 1phần của cơ thể cắt ra tạo nờn 1 cơthể mới

4 Kiểm tra đỏnh giỏ:

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào số đầu câu đúng về Thuỷ tức:

Trang 9

9 Tổ chức cơ thể cha phân biệt chặt chẽ.

Đáp án: 2, 4, 7, 8, 9 (5 x 2đ)

5 Dặn dũ:

- Học bài, đọc mục Em cú biết SGK trang 32

- Trả lời cỏc cõu hỏi SGK trang 32

- Xem trước bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang

Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn:

Tuần: – Tiết:

Bài 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được Ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về loài và phong phỳ về số lượng

cỏ thể, nhất là ở biển nhiệt đới

- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

- Giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố định

Trang 10

1 Giỏo viờn : - Tranh phúng to hỡnh 9.1-3

- Sưu tầm tranh ảnh về sứa, san hụ, hải quỳ

2 Học sinh : Kẻ bảng + phiếu học tập vào vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu cấu tạo ngoài, cấu tạo trong và cỏch di chuyển của Thuỷ tức?

* Cấu tạo trong:

- Thành cơ thể có hai lớp tế bào (lớp ngoài và lớp trong), ở giữa là tầng keo mỏng Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa.Gồm nhiều loại tế bào cú cấu tạo phõn hoỏ (2,5đ)

* Di chuyển :

+ Kiểu sõu đo (1đ)

+ Kiểu lộn đầu (1đ)

+ Bơi trong nước (1đ)

Cõu 2: Hỡnh thức dinh dưỡng và những kiểu sinh sản của Thuỷ tức?

Đỏp ỏn:

- Dinh dưỡng :

+ Laỏy thửực aờn baống tua mieọng (1đ)

+ Tieõu hoựa thửực aờn baống teỏ baứo moõ cụ tieõu hoựa trong ruoọt tuựi (1đ)

+ Thaỷi thửực aờn ra ngoaứi baống loó mieọng (1đ)

+ Hoõ haỏp: qua thaứnh cụ theồ (1đ)

- Cỏc hỡnh thức sinh sản :

+ Sinh sản vụ tớnh: bằng cỏch mọc chồi trờn cơ thể mẹ (2đ)

+ Sinh sản hữu tớnh: bằng cỏch hỡnh thành tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cỏi (2đ)+ Sinh sản tỏi sinh: từ 1 phần của cơ thể cắt ra tạo nờn 1 cơ thể mới (2đ)

3

Hoạt động dạy học:

Trang 11

a Mở bài: Ngành Ruột khoang cú khoảng 10 nghỡn loài phõn bố ở hầu hết cỏc vựng biển trờnthế giới trừ số nhỏ sống ở nước ngọt như thuỷ tức đơn độc Cỏc đại diện thường gặp là: thuỷ tức,sứa, hải quỳ và san hụ.

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1 Tỡm hiểu đặc điểm của Sứa

Mục tiờu: Biết được đặc điểm của Sứa qua so sỏnh với thuỷ tức

- GV yờu cầu HS đọc thụng tin SGK

- GV đặt cõu hỏi:

+ Trỡnh bày cỏch di chuyển của sứa?

- HS: Sứa co búp dự, đẩy nước ra qua lỗ miệng và tiến về phớa

ngược lại

+ Tầng keo dày giỳp gỡ cho sứa?

- HS: Giỳp sứa nổi

+ So sỏnh đặc điểm của sứa với thuỷ tức? Hoàn thành bảng 1

Bảng 1: So sỏnh đặc điểm của sứa với thuỷ tức

Hoạt động 2: Tỡm hiểu đặc điểm của Hải quỳ

Mục tiờu: Biết được một số đặc điểm của Hải quỳ

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,quan sát H9.2 và

Đặc

điểm

Đại

diện

Trang 12

thảo luận trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Hải quỳ có cấu tạo nh thế nào?

HS: Cơ thể hỡnh trụ, cú nhiều tua miệng xếp đối xứng

+ Hải quỳ sống tự do hay sống bám?

HS: Hải quỳ sống bỏm vào bờ đỏ

- GV cho học sinh rỳt ra đặc điểm của hải quỳ

2 Hải quỳ:

- Cơ thể hỡnh trụ, thớch nghivới lối sống bỏm

Hoạt động 3: Tỡm hiểu đặc điểm của San hụ

Mục tiờu: Biết được một số đặc điểm của San hụ

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát H9.3 và

thảo luận hoàn thành bảng 2 SGK trang 35

- HS nghiên cứu SGK, hoàn thành bảng 2

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

GV cho HS ruựt ra keỏt luaọn veà đặc điểm của San hụ

Hoạt động 4: Tỡm hiểu Sửù ủa daùng cuỷa ruoọt khoang

Mục tiờu: Nờu được đặc điểm của từng đại diện

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu các nhóm thảo luận và đại diện lên bảng trình bày

- Giáo viên tổng kết đáp án

STT ẹaùi dieọn

ẹaởc ủieồm

Thuỷy

gai xửụng

ễÛ treõn Coự gai xửụng ủaự voõi vaứ chaỏt sửứng

ngaờn Coự nhieàu ngaờn thoõng vụựi nhau giửừa caực caự

Trang 13

sâu đo,lộn đầu

Bơi nhờ tế bào

cơ có khả năng

co bóp mạnh dù

Không di chuyển, có đế bám Không di chuyển có đế bám

thể Tập đoàn nhiều cá thể liên kết

4 Kiểm tra đánh giá:

GV hướng dẫn cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK trang 35

Câu 1: Sứa di chuyển bằng dù Khi dù phồng lên, nước biển được hút vào Khi dù cụp lại, nước biển bị ép mạnh thoát ra ở phía sau giúp sứa lao nhanh về phía trước Như vậy, sứa di chuyển theo kiểu phản lực Thức ăn cũng theo dòng nước mà hút vào lỗ miệng

Câu 2 : Sự mọc chồi của thủy tức và san hô hoàn toàn giống nhau, chúng chỉ khác nhau ở chỗ:

+ Ở thủy tức, khi trưởng thành, chồi tách ra để sống độc lập

+ Còn san hô, chồi cứ tiếp tục dính vào cơ thể bố mẹ để tạo thành các tập đoàn Câu 3 : Người ta thường bẻ cành san hô ngâm vào nước vôi nhằm hủy hoại phần thịt của san hô để làm vật trang trí Đó chính là bộ xương san hô bằng đá vôi

5 Dặn dị:

- Học bài

- Vẽ hình 9.1 B vào vở

- Đọc mục “ Em có biết”

- Đọc trước bài 10: Đặc điểm chung và vai trị của ngành Ruột khoang

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 14

- Hoùc sinh neõu ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chung nhaỏt cuỷa ngaứnh ruoọt khoang

- Hoùc sinh chổ ra ủửụùc vai troứ cuỷa ngaứnh ruoọt khoang trong tửù nhieõn vaứ trong ủụứi soỏng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

Trang 15

- Giáo dục ý thức học tập yêu thích môn học, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân.

- Baỷo veọ ủoọng vaọt biển và động vật quyự coự giaự trũ

II Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : - Tranh hỡnh 10.1 SGK

- Baỷng phụ

- Hỡnh moọt soỏ ủoọng vaọt nguyeõn sinh

2 Học sinh : - Kẻ bảng 1 vào vở và ôn bài hôm trớc

- Sửu taàm hỡnh moọt soỏ ủoọng vaọt nguyeõn sinh

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu đặc điểm của Sứa, Hải quỳ và San hụ?

- Cơ thể hỡnh trụ, thớch nghi với lối sống bỏm (1,5đ)

- Phỏt triển khung xương bất động (1,5đ)

- Tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn (1,5đ)

Chỳng là Động vật ăn thịt và cú cỏc tế bào gai độc tự vệ (2,5đ)

Cõu 2: Sửù khaực nhau giửừa san hoõ vaứ thuỷy tửực trong sinh saỷn voõ tớnh moùc choài?

Đỏp ỏn: Sửù moùc choài cuỷa thuỷy tửực vaứ san hoõ hoaứn toaứn gioỏng nhau, chuựng chổ khaực nhau ụỷ choó:

+ ễÛ thuỷy tửực, khi trửụỷng thaứnh, choài taựch ra ủeồ soỏng ủoọc laọp (5đ)

+ Coứn san hoõ, choài cửự tieỏp tuùc dớnh vaứo cụ theồ boỏ meù ủeồ taùo thaứnh caực taọp ủoaứn (5đ)3

Hoạt động 1: Đặc điểm chung cuỷa ngaứnh ruoọt khoang:

Mục tiêu : Tỡm ra đặc điểm chung của ngành ruoọt khoang

- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu cấu tạo của thủy tức, sứa

và san hụ theo sơ đồ hỡnh 10.1 SGK rồi dựa vào kiến

thức đó học trong chương, thảo luận và điền vào bảng về 1.ẹaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh ruoọt

khoang:

Trang 16

đặc điểm chung của ngành Ruột khoang.

- HS thảo luận và đaùi dieọn nhoựm leõn ghi kết quaỷ vaứo

baỷng

- GV cho hoùc sinh xem baỷng kieỏn thửực chuẩn

- Tửứ keỏt quaỷ cuỷa baỷng treõn GV cho hoùc sinh ruựt ra keỏt

luaọn về ủaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh ruoọt khoang?

+ Cụ theồ coự ủoỏi xửựng toỷa troứn+ Ruoọt daùng tuựi

+ Dinh dưỡng: dị dưỡng

+ Thaứnh cụ theồ coự 2 lụựp teỏ baứo.+ Tửù veọ vaứ taỏn coõng baống teỏ baứo gai.Baỷng: ẹaởc ủieồm chung cuỷa moọt soỏ ủaùi dieọn ruoọt khoang

STT

Đại diệnĐặc điểm

đo

Lộn đầu co búp dự

Khụng di chuyển

Hoạt động 2: Vai trũ của ngành ruột khoangMục tiêu : Nờu vai trũ của ngành ruột khoang đối với đời sống ở biển và đời sống con người

- Yờu cầu HS đọc SGK, thảo luận nhúm và trả lời cõu

hỏi:

+ Ruột khoang cú vai trũ như thế nào trong tự nhiờn và

đời sống?

+ Nờu rừ tỏc hại của ruột khoang?

- Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ

+ Cú ý nghĩa sinh thỏi đối với biển

- Đối với đời sống:

+ Là nguyờn liệu quý để trang trớ vàlàm đồ trang sức: san hụ

+ Là nguồn cung cấp nguyờn liệu vụitrong xây dựng: san hụ

+ Làm thực phẩm cú giỏ trị: sứa + Hoỏ thạch san hụ gúp phần nghiờncứu địa chất

- Tỏc hại:

+ Một số loài gõy ngứa, độc cho

Trang 17

người: sứa.

+ Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thơng : san hơ

4 Kiểm tra đánh giá:

GV hướng dẫn cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK trang 35

Câu 1: Ruột khoang sống bám cố định (thủy tức,hải quỳ, san hô) và ruột khoang bơi lội tự do(sứa) có các đặc điểm chung sau:

- Cơ thể đều có đối xứng tỏa tròn

- Thành cơ thể đều có 2 lớp tế bào: lớp ngòai, lớp trong Giữa là tầng keo

- Đều có tế bào gai tự vệ Ruột dạng túi: miệng vừa nhận thức ăn vừa thải bã

Câu 3 : Đề phòng chất độc ở ruột khoang, khi tiếp xúc với nhóm động vật này nên dùng dụng cụ để thu lượm như: Vớt, kéo nẹp, panh Nếu dùng tay, phải đi găng cao su để tránh tác động của các tế bào gai độc, có thể gây ngứa hoặc làm bỏng da tay

Câu 4: San hô có lợi là chính ấu trùng trong các giai đoạn sinh sản hữu tính của san hô thường là thức ăn của nhiều động vật biển Vùng biển nước ta rất giàu các loại san hô, chúng tạo thành các dạng bờ viền, bờ chắn, đảo san hô…là những hệ sinh thái đặc sắc của đại dương Tuy nhiên, một số đảo ngầm san hô cũng gây trở ngại không ít cho giao thông đường thủy

5 Dặn dị:

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

- Kẻ Bảng Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang vào vở bài tập

- Đọc trước bài 11 Sán lá gan

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 18

- Học sinh nắm được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bờn

- Học sinh chỉ rừ được đặc điểm cấu tạo của sỏn lỏ gan thớch nghi với đời sống kớ sinh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập yêu thích môn học, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân

- Giáo dục ý thức phũng chống giun sỏn kớ sinh cho vật nuụi

II Chuẩn bị :

Trang 19

1 Giỏo viờn : - Tranh sỏn lụng và sỏn lỏ gan.

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu đaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh ruoọt khoang ?

Đỏp ỏn: ẹaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh ruoọt khoang là:

+ Cụ theồ coự ủoỏi xửựng toỷa troứn(2đ)

+ Ruoọt daùng tuựi (2đ)

+ Dinh dưỡng: dị dưỡng (2đ)

+ Thaứnh cụ theồ coự 2 lụựp teỏ baứo (2đ)

+ Tửù veọ vaứ taỏn coõng baống teỏ baứo gai (2đ)

Cõu 2: Nờu vai trũ của ngành ruột khoang ?

Đỏp ỏn: Vai trũ của ngành ruột khoang là:

- Trong tự nhiờn:

+ Tạo vẻ đẹp thiờn nhiờn : đảo san hụ (1,5đ)

+ Cú ý nghĩa sinh thỏi đối với biển(1,5đ)

- Đối với đời sống:

+ Là nguyờn liệu quý để trang trớ và làm đồ trang sức: san hụ (1đ)

+ Là nguồn cung cấp nguyờn liệu vụi trong xây dựng: san hụ (1đ)

+ Làm thực phẩm cú giỏ trị: sứa (1đ)

+ Hoỏ thạch san hụ gúp phần nghiờn cứu địa chất (1đ)

- Tỏc hại:

+ Một số loài gõy ngứa, độc cho người: sứa (1,5đ)

+ Tạo đỏ ngầm, ảnh hưởng đến giao thụng : san hụ (1,5đ)

3

Hoạt động dạy học:

a Mở bài: Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu về động vật đa bào có đời sống kí sinh và có cấu tạo phức tạp hơn so với các động vật trong ngành ruột khoang và động vật nguyên sinh Trõu bũ và gia sỳc núi chung ở nước ta bị nhiễm bệnh sỏn lỏ núi chung, sỏn lỏ gan núi riờng rất nặng nề Hiểubiết về sỏn lỏ gan sẽ giỳp chỳng ta biết cỏch giữ vệ sinh cho gia sỳc và đõy là một biện phỏp rất quan trọng để nõng cao hiệu quả chăn nuụi gia sỳc

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo và di chuyển, dinh dưỡng ở sỏn lỏ gan

Mục tiêu : Tỡm ra đặc điểm cấu tạo và di chuyển, dinh dưỡng ở sỏn lỏ gan thụng qua

so sỏnh với sỏn lụng

Trang 20

GV giới thiiệu Sán lá gan là đại diện cĩ đối

xứng hai bên đầu tiên cĩ đặc điểm : cơ thể cĩ

hướng di chuyển đầu hướng về phía trước và cơ

thể phân biệt thành hai nửa ( phải và trái, đầu

và đuơi, lưng và bụng )

- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK

trang 40; 41, đọc thơng tin trong SGK, thảo

luận nhĩm và hồn thành phiếu học tập

- HS quan sát tranh và hình SGK, kết hợp với

thơng tin về cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản

- Trao đổi nhĩm, thống nhất ý kiến và hồn

- Cho HS theo dõi bảng kiến thức chuẩn

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại:

+ Sán lông thích nghi với đời sống bơi lội

trong nước như thế nào?

+ Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

trong gan mật như thế nào?

- Một vài HS nhắc lại và rút ra kết luận

1

Cấu tạo và di chuyển ở sán lá gan:

- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

- Ruột phân nhánh

- Sống trong nội tạng trâu, bị

- Mắt và lơng bơi tiêu giảm

Trang 21

- Bơi nhờ lụng bơi xung quanh

cơ thể

- Lưỡng tớnh

- Đẻ kộn cú chứa trứng

-Lối sống bơi lội tự

-Chưa cú hậu mụn

- Cơ quan di chuyển tiờu giảm.

-Giỏc bỏm phỏt triển

-Thành cơ thể cú khả năng chun gión

-Lưỡng tớnh -Cơ quan sinh dục phỏt triển

-Đẻ nhiều

-Kớ sinh -Bỏm chặt vào gan mật

-Luồn lỏch trong mụi trường kớ sinh

Hoạt động 2: Vũng đời của sỏn lỏ gan Mục tiêu : Trỡnh bày vũng đời của sỏn lỏ gan

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu SGK, quan sỏt

hỡnh 11.2 trang 42, thảo luận nhúm và hoàn

thành bài tập mục : Vũng đời sỏn lỏ gan ảnh

hưởng như thế nào nếu trong thiờn nhiờn xảy ra

tỡnh huống sau:

+ Trứng sỏn khụng gặp nước ?

HS : Khụng nở được thành ấu trựng

+ ấu trựng nở khụng gặp cơ thể ốc thớch hợp ?

HS : ấu trựng sẽ chết.

+ ốc chứa ấu trựng bị động vật khỏc ăn mất ?

HS : ấu trựng khụng phỏt triển

+ Kộn bỏm vào rau bốo nhưng trõu bũ khụng ăn

phải ?

HS :Kộn hỏng và khụng nở thành sỏn được

- Yờu cầu HS viết sơ đồ biểu diễn vũng đời của

sỏn lỏ gan và nờu bằng lời vũng đời của sỏn lỏ

gan

HS:.Trứng gặp nước nở thành ấu trựng cú lụng

2.Vũng đời của sỏn lỏ gan : Sỏn lỏ gan đẻ nhiều trứng

Sỏn trưởng thành trửựng aỏu truứng cú lụng bơi aỏu truứng oỏc  ấu truứng coự ủuoõi  baựm vaứo caõy cỏ ở nước Keỏt keựn Sỏn trưởng thành

Trang 22

bơi, kí sinh trong ốc, sinh sản cho nhiều ấu

trùng cĩ đuơi rời khỏi ốc bám cây thủy sinh

rụng đuơi thành kén sán Trâu bị ăn phải bị

bệnh sán lá gan

- Dựa vào hình 11.2 trong SGK viết theo chiều

mũi tên, chú ý các giai đoạn ấu trùng và kén

- Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nịi giống

như thế nào?

HS : Sán lá gan đẻ khoảng 4000 trứng mỗi

ngày Trứng phát triển ngồi mơi trường thơng

qua vật chủ

- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì?

HS :Diệt ốc, xử lí phân diệt trứng, xử lí rau diệt

kén

- Sau khi chữa bài, GV thơng báo ý kiến đúng,

nếu chưa rõ, GV giải thích thêm

- Cho HS liên hệ thực tế và cĩ biện pháp đề

phịng cụ thể

- GV gọi 1, 2 HS lên trình bày

4 Kiểm tra đánh giá:

GV hướng dẫn cho HS trả lời câu hỏi trong SGK

Câu 2 :

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan với tỷ lệ rất cao, vì chúng làm việc trong môi trường ngập nước Trong môi trường đó có rất nhiều ốc nhỏ là vật chủ trung gian thích hợp với ấu trùng sán lá gan Thêm nữa, trâu bò ở nướcta thường uống nước và ăn các cây cỏ từ thiên nhiên, có các kén sán bám ở đó rất nhiều

5 Dặn dị:

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

- Kẻ Bảng Đặc điểm cấu tạo của sán lông, sán lá gan vào vở bài tập

Trang 23

- Học sinh nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh.

- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được những đặc điểm chung của giundẹp

Trang 24

2 Học sinh: - HS kẻ bảng 1 vào vở.

- Vẽ H 12.1; 12.2; 12.3- sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu đặc điểm của sỏn lỏ gan thớch nghi với đời sống kớ sinh?

Đỏp ỏn: Đặc điểm của sỏn lỏ gan thớch nghi với đời sống kớ sinh là:

- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bờn.( 2đ )

- Ruột phõn nhỏnh ( 2đ )

- Mắt và lụng bơi tiờu giảm ( 2đ )

- Giỏc bỏm phỏt triển ( 2đ )

- Sỏn lỏ gan đẻ nhiều trứng ( 2đ )

Cõu 2: Vẽ vũng đời của sỏn lỏ gan?

Đỏp ỏn: Sỏn trưởng thành trửựng aỏu truứng cú lụng bơi aỏu truứng oỏc  ấu truứng coự ủuoõi

 baựm vaứo caõy cỏ ở nước Keỏt keựn Sỏn trưởng thành

3

Hoạt động dạy học:

a Mở bài: Sỏn lỏ gan sống kớ sinh cú đặc điểm nào khỏc với sỏn lụng sống tự do? Hụm nay chỳng

ta sẽ nghiờn cứu tiếp một số giun dẹp kớ sinh Sán lá, sán dây có số lợng rất lớn Con đờng chúng xâm nhập vào cơ thể rất đa dạng Vì thế cần tìm hiểu chúng để có các biện pháp phòng tránh chongời và gia súc

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Một số giun dẹp khỏcMục tiêu : Nờu đặc điểm cấu tạo một số giun dẹp như:

- GV yờu cầu HS đọc thụng tin SGK, quan sỏt hỡnh 12.1; 12.2;

12.3, thảo luận nhúm và trả lời cõu hỏi:

- Kể tờn một số giun dẹp kớ sinh?

HS : Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây,

- Giun dẹp thường kớ sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và

động vật? Vỡ sao?

Moọt soỏ giun dẹp kớ sinh:

- Saựn laự maựu trong maựu ngửụứi

- Saựn baừ traàu trong ruoọt lụùn

- Saựn daõy trong ruoọt ngửụứi vaứ cụ

ụỷ traõu, boứ, lụùn

a Sán lá máu :

- Saựn laự maựu trong maựu ngửụứi

- Cơ thể phân tính : 1 con đực, 1con cái, luôn cặp đôi kí sinh trongmáu ngời

- Ấu trùng chui qua da ngời khitiếp xúc nơi nớc ô nhiễm

b Sán bã trầu :

- Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên,không chia đốt

- Cơ quan tiờu hoỏ gồm : miệng,

Trang 25

HS : Mỏu, ruột,gan, cơ Vỡ những cơ quan này cú nhiều chất

dinh dưỡng

- Để phũng giun dẹp kớ sinh cần phải ăn uống giữ vệ sinh như

thế nào cho người và gia sỳc?

HS : Giữ vệ sinh ăn uống cho người và động vật, vệ sinh mụi

trường

- GV cho cỏc nhúm phỏt biểu ý kiến

-GV cho HS đọc mục em cú biết cuối bài và trả lời cõu hỏi:

- Sỏn kớ sinh gõy tỏc hại như thế nào?

HS : Lấy chất dinh dưỡng của vật chủ, làm cho vật chủ gầy

yếu

- Em sẽ làm gỡ để giỳp mọi người trỏnh nhiễm giun sỏn?

HS : Tuyờn truyền vệ sinh, an toàn thực phẩm, khụng ăn thịt

- Vật chủ trung gian là ốc

c Sán dây :

- Saựn daõy trong ruoọt ngửụứi vaứ cụ

ụỷ traõu, boứ, lụùn

- Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, chiarất nhiều đốt

- Khụng có cơ quan tiờu hoỏ, hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể

- Kí sinh trong ruột non ngời, cơbắp trâu, bò

- Vật chủ trung gian truyền bệnh

là lợn , trâu, bò mắc bệnh sán dây( lợn gạo)

Hoạt động 2: Đặc điểm chung Mục tiêu : Nờu đặc điểm chung của ngành Giun dẹp

- Yờu cầu HS nghiờn cứu SGK, thảo luận nhúm

và hoàn thành bảng 1 trang 45

- GV kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài

- GV gọi HS chữa bài bằng cỏch tự điền thụng

tin vào bảng 1 (GV lưu ý cần gọi nhiều nhúm

trả lời)

- GV ghi phần bổ sung để cỏc nhúm khỏc tiếp

tục theo dừi gúp ý hay đồng ý

- GV cho HS xem bảng 1 chuẩn kiến thức

- GV yờu cầu cỏc nhúm xem lại bảng 1, thảo

luận tỡm đặc điểm chung của ngành giun dẹp

- GV yờu cầu HS tự rỳt ra kết luận

2. ẹaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh Giun deùp :

- Cụ theồ deùp coự ủoỏi xửựng 2 beõn

- Phaõn bieọt ủaàu ủuoõi, lửng buùng

- Ruoọt phaõn nhiều nhaựnh, chửa coự haọu moõn

- Soỏ lụựn giun deùp kớ sinh coứn coự theõm: giaực baựm

- Cụ quan sinh duùc phaựt trieồn

- Ấu trựng phaựt trieồn qua caực vật chủ trung gian

Sỏn lỏ gan(Kớ sinh)

Sỏn dõy(kớ sinh)

Trang 26

5 Giác bám phát triển + +

4 Kiểm tra đánh giá:

GV hướng dẫn cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Đặc điểm sán dây thích nghi rất cao với đời sống kí sinh trong ruột người như : Cơ quan bám tăng cường (4 giác bám, một số có thêm móc bám), dinh dưỡng bằng cách thẩm thấu chất dinh dưỡng qua thành cơ thể, mỗi đốt có 1 cơ quan sinh sản lưỡng tính…Như vậy cả

cơ thể có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính

Câu 2 : Sán lá, sán dây xâm nhập vào cơ thể qua đường ăn uống là chủ yếu Riêng sán lá máu, ấu trùng xâm nhập qua da

Câu 3: Người ta dùng đặc điểm cơ thể dẹp để đặt tên cho ngành Giun dẹp vì đặc điểm này được thể hiện triệt để nhất trong cả các đại diện của ngành và cũng giúp dễ phân biệt với giun tròn và với giun đốt sau này

5 Dặn dị:

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

- Kẻ Bảng Một số đặc điểm của đại diện giun dẹp vào vở bài tập

- Đọc trước bài 13: Giun đũa

Trang 27

- Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của

giun đũa thớch nghi với đời sống kớ sinh

- HS nắm được những tỏc hại của giun đũa và cỏch phũng trỏnh

2 Học sinh: ẹoùc trửụực baứi mụựi

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

Trang 28

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: - Neõu ủaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh giun deùp?

Đỏp ỏn: Đặc điểm của ngaứnh giun deùp là:

- Cụ theồ deùp coự ủoỏi xửựng 2 beõn (1,5 đ)

- Phaõn bieọt ủaàu ủuoõi, lửng buùng (1,5 đ)

- Ruoọt phaõn nhiều nhaựnh, chửa coự haọu moõn (1,5 đ)

- Soỏ lụựn giun deùp kớ sinh coứn coự theõm: giaực baựm (1,5 đ)

- Cụ quan sinh duùc phaựt trieồn (1,5 đ)

- Ấu trựng phaựt trieồn qua caực vật chủ trung gian (1,5 đ)

3

Hoạt động dạy học:

a Mở bài: Giun trũn khỏc với giun dẹp ở chỗ: tiết diện ngang cơ thể trũn, bắt đầu cú khoang cơ thể chưa chớnh thức và ống tiờu hoỏ phõn hoỏ Chỳng sống trong nước, đất ẩm và kớ sinh ở cơ thể động thực vật và người Giun đũa thuộc về nhúm giun cú số lượng loài lớn nhất ( 3000 loài ) trong số 5000 loài của cả ngành giun trũn Hầu hết chỳng kớ sinh ở người, động vật và cả thực vật

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo, dinh dỡng, di chuyển của giun đũaMục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun đũa

- GV:giun đũa thường sống ở đõu?

HS: - Môi trờng sống: kí sinh ở ruột non

ngời và 1 số vật nuôi

- GV yờu cầu HS đọc thụng tin trong SGK,

quan sỏt hỡnh 1.1q; 1.2 trang 471, thảo luận

nhúm và trả lời cõu hỏi:

? Trỡnh bày cấu tạo của giun đũa?

+ Hỡnh dạng : Hỡnh truù daứi 25cm, daứi baống

chieỏc ủuừa

+ Cấu tạo:

- Lớp vỏ cuticun

- Thành cơ thể: coự lụựp bieồu bỡ vaứ lụựp

cụ doùc phỏt triển

I Cấu tạo, dinh d ỡng và di chuyển:

1 Caỏu taùo ngoaứi:

- Hỡnh truù daứi 25cm, giống chiếc đũa, thuôn 2

đầu

- Coự lụựp voỷ cuticun boùc ngoaứi cụ theồ luoõn caờngtroứn giuựp khoõng bũ tieõu huỷy bụỷi dũch tieõu hoựatrong ruột non người

2 Caỏu taùo trong:

- Hỡnh oỏng

- Thaứnh cụ theồ goàm bieồu bỡ vaứ cụ doùc phaựt trieồn

- Khoang cụ theồ chửa chớnh thửực

- OÁng tieõu hoựa thẳng tửứ loó mieọng ủeỏn loó haọumoõn

- Tuyeỏn sinh duùc daứi, cuoọn khuực nhử buựi chổtraộng

3 Di chuyeồn : haùn cheỏ+ Cụ theồ cong duoói chui ruực

4 Dinh d ỡng:

- Huựt chaỏt dinh dửụừng nhanh vaứ nhieàu

Trang 29

- Khoang cơ thể: chưa chớnh thức.

- Giun cỏi dài và mập hơn giun đực cú ý

nghĩa sinh học gỡ?

HS: Giun cỏi dài, to đẻ nhiều trứng

- Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thỡ chỳng sẽ

như thế nào?

HS : Khụng chống lại được tỏc động của

dịch tiờu hoỏ bị tiờu hoỏ

- Ruột thẳng ở giun đũa liờn quan gỡ tới tốc

độ tiờu hoỏ khỏc với giun dẹp đặc điểm

nào? Tại sao?

HS : Tốc độ tiờu hoỏ nhanh, xuất hiện ở hậu

- GV lưu ý vỡ cõu hỏi thảo luận dài nờn cần

để HS trả lời hết sau đú mới gọi HS khỏc bổ

sung

- GV nờn giảng giả về tốc độ tiờu hoỏ nhanh

do thức ăn chủ yếu là chất dinh dưỡng và

thức ăn đi một chiều

Cõu hỏi (*)nhờ đặc điểm cấu tạo của cơ thể

là đầu thuụn nhọn, cơ dọc phỏt triển  chui

rỳc

- GV yờu cầu HS rỳt ra kết luận về cấu tạo,

dinh dưỡng và di chuyển của giun đũa

- Cho HS nhắc lại kết luận

Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũaMục tiêu: HS nắm đợc vòng đời của giun đũa và biện pháp phòng tránh

-Yờu cầu HS đọc mục trong SGK trang 48

và trả lời cõu hỏi:

- Nờu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun đũa?

- Yờu cầu HS đọc SGK, quan sỏt hỡnh 1.3

và 1.4 và trả lời cõu hỏi

III Sinh sản:

* Cơ quan sinh dục dạng ống dài

+ Con cỏi : 2 ống } thụ tinh trong

+ Con đực : 1 ống

+Đẻ nhiều trứng

Trang 30

- Trình bày vịng đời của giun đũa bằng sơ

đồ?

HS : Vòng đời: nơi trứng và ấu trùng phát

triển, con đường xâm nhập vào vật chủ là

nơi kí sinh

- Rửa tay trước khi ăn và khơng ăn rau sống

vì cĩ liên quan gì đến bệnh giun đũa?

HS : Trứng giun trong thức ăn sống hay

bám vào tay

- Tại sao y học khuyên mỗi người nên tẩy

giun từ 1-2 lần trong một năm?

HS : + Do trình độ vệ sinh xã hội nước ta

còn thấp, nên dù phòng tránh tích cực

cũng không tránh khỏi mắc bệnh giun

đũa

- GV lưu ý: trứng và ấu trùng giun đũa phát

triển ở ngồi mơi trường nên:

+ Dễ lây nhiễm

+ Dễ tiêu diệt

- GV nêu một số tác hại: gây đau bụng, rối

loạn tiêu hố, tắc ruột, tắc ống mật, suy

dinh dưỡng cho vật chủ

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

* Vịng đời của giun đũa :Giun đũa → đẻ trứng → âú trùng trong trứng ↓ Thức ăn sống ↑ ↓ Ruột non ↓ Ruột non ← Máu , gan , tim ,phổi

4 Kiểm tra đánh giá:

GV hướng dẫn cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Sự khác nhau giữa giun đũa và sán lá gan là:

- Cơ thể dẹp, hình lá, màu đỏ

- Các giác bám phát triển

- Cĩ 2 nhánh ruột vừa tiêu hố vừa dẫn thức ăn

nuơi cơ thể, khơng cĩ hậu mơn

- Sinh sản: lưỡng tính Đẻ khoảng 4000 trứng 1

ngày

- Cơ thể thon dài, 2 đầu thon lại ( tiết diệnnganh hình trịn )

- Cĩ lớp vỏ cuticun bao bọc ngồi cơ thể

- Ống tiêu hố bắt đầu từ miệng, kết thúc ở hậumơn

- Sinh sản: phân tính Đẻ khoảng 200.000 trứng

1 ngày

Câu 2: Tác hại của giun đũa đối với sức khoẻ con người:

Chúng lấy chất dinh dưỡng của người, gây tắc ruột, tắc ống mật và tiết độc tố gây hại cho người.Nếu cĩ người mắc bệnh thì sẽ truyền bệnh cho cộng đồng Vì từ ngừơi đĩ sẽ cĩ rất nhiều trứnggiun thải ra ngồi mơi trường và cĩ nhiều cơ hội ( qua rau sống, khơng rửa tay trước khi ăn,…) đivào người khác

Trang 31

Cõu 3: Cỏc biện phỏp phũng chống giun đũa ở người là:

Ăn chớn, uống sụi, khụng ăn rau sống chưa qua sỏt trựng, khụng uống nước ló, rửa tay trước khi

ăn Thức ăn phải để trong lồng bàn, vệ sinh sạch sẽ ( tay, chõn và đồ dựng trong nhà khụng để bụibỏm vào), trừ diệt ruồi nhặng, xõy hố xớ phải đảm bảo vệ sinh khoa học Đõy là vấn đề chung củacộng đồng mà mỗi người phải quan tõm thực hiện

- Nờu được đặc điểm chung của ngành giun trũn để phõn biệt chỳng với cỏc loài giun sỏn khỏc

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức

2 Học sinh: ẹoùc trửụực baứi mụựi

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu 1: Nờu cấu tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun đũa?

Đỏp ỏn: * Caỏu taùo ngoaứi:

- Hỡnh truù daứi 25cm, giống chiếc đũa, thuôn 2 đầu

Trang 32

- Coự lụựp voỷ cuticun boùc ngoaứi cụ theồ luoõn caờng troứn giuựp khoõng bũ tieõu huỷy bụỷi dũch tieõu hoựatrong ruột non người ( 3đ )

* Caỏu taùo trong:

- Hỡnh oỏng

- Thaứnh cụ theồ goàm bieồu bỡ vaứ cụ doùc phaựt trieồn

- Khoang cụ theồ chửa chớnh thửực

- OÁng tieõu hoựa thẳng tửứ loó mieọng ủeỏn loó haọu moõn

- Tuyeỏn sinh duùc daứi, cuoọn khuực nhử buựi chổ traộng ( 5đ )

* Di

chuyeồn : haùn cheỏ

+ Cụ theồ cong duoói chui ruực ( 1đ )

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Một số giun tròn khácMục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng chống

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu SGK, quan sỏt hỡnh 14.1; 14.2;

14.1; 14.4, thảo luận nhúm, trả lời cõu hỏi:

- Kể tờn cỏc loại giun trũn kớ sinh ở người? Chỳng cú tỏc hại

gỡ cho vật chủ?

HS: Giun kim kớ sinh ở ruột già, giun múc cõu kớ sinh ở tỏ

tràng, giun chỉ kớ sinh ở mạch bạch huyết

- Trỡnh bày vũng đời của giun kim?

HS : Giun kí sinh ở ruụ ̣tĐẻ trứng ở hõ ̣u mụn Gõy ngứa

Trẻ gãiMút tayGiun kí sinh

- Giun kim gõy cho trẻ em những phiền phức gỡ?

HS : Ngứa hậu mụn

- Do thúi quen nào ở trẻ em mà giun kim khộp kớn được

+Giun múc cõu kớ sinh ở tỏ tràng , ấutrựng xõm nhập vào cơ thể qua da vàchõn

+Giun chỉ kớ sinh ở mạch bạch huyếtgõy bệnh tay voi, chõn voi

+ Giun rễ lỳa kớ sinh ở rễ lỳa gõy hạicho cõy lỳa

* Biện pháp phòng chống nhiễmgiun :

+ Cần giữ vệ sinh mụi trường, vệ sinh

cỏ nhõn và vệ sinh ăn uống để trỏnhgiun

+ Diệt vật trung gian truyền bệnh:ruồi, muỗi

+ Xử lí phân trớc khi sử dụng

Trang 33

HS : Mỳt tay.

- GV thụng bỏo thờm: giun rễ lỳa, giun mỏ, giun túc, giun

chỉ, giun gõy sần ở thực vật, cú loại giun truyền qua muỗi,

khả năng lõy lan sẽ rất lớn

+ Tẩy giun theo định kỡ 2 lần/ 1năm

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của ngành giun trũn

Mục tiêu: HS thông qua các đại diện, nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun trũn

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm, hoàn thành bảng 1 “Đặc điểm

- Khoang cơ thể chưa chớnh thức

- Cơ quan tiờu hoỏ dạng ống: bắt đầu

từ miệng, kết thỳc ở hậu mụn

4 Kiểm tra đỏnh giỏ:

Gv cho hoùc sinh ủoùc keỏt luaọn cuoỏi baứi

GV hướng dẫn cho HS trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK

Cõu 1:So saựnh giun kim vaứ giun moực caõu, thaỏy giun moực caõu nguy hieồm hụn vỡ chuựng kớ sinh

ụỷ taự traứng Tuy theỏ, phoứng choỏng giun moực caõu laùi deó hụn giun kim ụỷ choó chổ caàn ủi giaứy, deựp, uỷng…khi tieỏp xuực vụựi ủaỏt ụỷ nhửừng nụi coự aỏu truứng cuỷa giun moực laứ ủuỷ

Trang 34

Cõu 1:ẹaởc ủieồm cụ theồ hỡnh trụ, thuoõn 2 ủaàu vaứ mỡnh troứn ( tieỏt dieọn ngang troứn ) laứ ủaởc ủieồmdeó nhaọn bieỏt chuựng vụựi caực ủoõng vaọt khaực.

Cõu 1:Vỡ:+ Nhaứ tieõu, hoỏ xớ…chửa hụùp veọ sinh taùo ủieàu kieọn cho trửựng giun phaựt taựn

+ Ruoài, nhaởng… coứn nhieàu goựp phaàn phaựt taựn beọnh giun ủuừa

+ Trỡnh ủoọ veọ sinh coọng ủoàng noựi chung coứn thaỏp nhử : tửụựi rau xanh baống phaõn tửụi; aờn rau soỏng, baựn quaứ baựnh ụỷ nụi buùi baởm, ruoài nhaởng

1 Giỏo viờn : - Tranh H15.1- H15.6 - sgk

- Mẫu giun đất

- Bảng phụ

2 Học sinh: ẹoùc trửụực baứi mụựi

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

1 ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu hỏi: Nờu đặc điểm chung của ngành giun tròn?

Trang 35

Đỏp ỏn: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là:

- Cơ thể hỡnh trụ, thuôn 2 đầu (2đ)

- Cú vỏ cuticun (2đ)

- Khoang cơ thể chưa chớnh thức (2đ)

- Cơ quan tiờu hoỏ dạng ống: bắt đầu từ miệng, kết thỳc ở hậu mụn (2đ)

b Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo của giun đấtMục tiờu: Nờu cấu tạo ngoài và trong của giun đất

- GV yờu cầu HS đọc SGK, quan sỏt hỡnh 15.1;

15.2; 15.3; 15.4 ở SGK và trả lời cõu hỏi:

- Giun đất cú cấu tạo ngoài phự hợp với lối sống

chui rỳc trong đất như thế nào?

- So sỏnh với giun trũn, tỡm ra cơ quan và hệ cơ

quan mới xuất hiện ở giun đất?

- Hệ cơ quan mới ở giun đất cú cấu tạo như thế

- HS : Hệ tiờu hoỏ: phõn hoỏ rừ + Hệ thần kinh: +

Hệ tuần hoàn: GV vẽ sơ đồ lờn bảng để giảng

1

Cấu tạo của giun đất:

- Cấu tạo ngoài:

+ Cơ thể dài, đối xứng 2 bên, thuụnhai đầu

+ Phõn đốt, mỗi đốt cú vũng tơ (chibờn)

+ Chất nhầy giỳp da trơn

+ Cú đai sinh dục và lỗ sinh dục

- Cấu tạo trong:

+ Cú khoang cơ thể chớnh thức, chứadịch

+ Hệ tiờu hoỏ: phõn hoỏ rừ: khoangmiệng  hầu  thực quản  diều, dạdày cơ  ruột tịt  hậu mụn (Cú enzimtiờu hoỏ thức ăn Dạ dày cú thành cơ dày

cú khả năng co búp nghiền thức ăn.) + Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạchbụng, vũng hầu (tim đơn giản), mao quản

da, tuần hoàn kớn

+ Hệ thần kinh: tiến hoỏ hơn ,tập trungchuỗi hạch thần kinh, dõy thần kinh

Trang 36

giải: di chuyển của mỏu.

- GV yờu cầu HS rỳt ra kết luận về cấu tạo ngoài

và cấu tạo trong của giun đất

Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất Mục tiêu : HS nắm đợc cách di chuyển của giun đất liên quan đến cấu tạo cơ thể

- Cho HS quan sỏt hỡnh 15 trong SGK, hoàn thành bài

tập mục  trang 54: Đỏnh số vào ụ trống cho đỳng thứ

tự cỏc động tỏc di chuyển của giun đất

+ Xỏc định được hướng di chuyển

+ Phõn biệt 2 lần thu mỡnh phồng đoạn đầu, thu đoạn

đuụi

+ Vai trũ của vũng tơ ở mỗi đốt

- GV ghi phần trả lời của nhúm

- GV lưu ý: Nếu cỏc nhúm làm đỳng thỡ GV cụng nhận

kết quả, cũn chưa đỳng thỡ GV thụng bỏo kết quả đỳng:

2, 1, 4, Giun đất di chuyển từ trỏi qua phải

- GV cần chỳ ý: HS hỏi tại sao giun đất chun gión được

cơ thể?

- GV: Đú là do sự điều chỉnh sức ộp của dịch khoang

trong cỏc phần khỏc nhau của cơ thể

2

Di chuyển của giun đất:

Nhờ sự chun dón cơ thể kết hợp vớicỏc vũng tơ mà giun đất di chuyểnđược

Hoạt động 3: Dinh dỡng của giun đấtMục tiờu: Biết quỏ trỡnh dinh dưỡng của giun đất

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu SGK, trao đổi nhúm và trả

lời cõu hỏi:

+ Quỏ trỡnh tiờu hoỏ của giun đất diễn ra như thế nào?

HS : Sự hoạt động của dạ dày và vai trũ của enzim

+ Vỡ sao khi mưa nhiều, nước ngập ỳng, giun đất chui

lờn mặt đất?

HS : Giun khụng hụ hấp được, phải chui lờn

+ Cuốc phải giun đất, thấy cú chất lỏng màu đỏ chảy ra,

đú là chất gỡ? Tại sao nú cú màu đỏ?

HS : Đú là mỏu, do mỏu cú sắc tố đỏ (HTH kín)

- GV yờu cầu HS tự rỳt ra kết luận

3 Dinh dỡng của giun đất:

- Hụ hấp qua da

- Giun dất ăn vụn thực vật, mựn đất

Hoạt động 4: Sinh sảnMục tiờu: Biết giun đất sinh sản lưỡng tớnh

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu SGK, quan sỏt hỡnh 15.6 và 4 Sinh sản:

Trang 37

trả lời câu hỏi:

+ Giun đất sinh sản như thế nào?

HS : Hiện tượng ghép đôi.

Tạo kén

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

+ Tại sao giun đất lưỡng tính, khi sinh sản lại ghép đôi?

- Giun đất lưỡng tính

- Có hiện tượng ghép đôi, trứng đượcthụ tinh phát triển trong kén nở thànhgiun con

4 Kiểm tra đánh giá:

GV cho HS đọc chậm và nêu lại các ý cơ bản trong phần tóm tắt cuối bài

GV hướng dẫn cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1:Cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất được thể hiện: cơ thể dài, gồmnhiều đốt Ở phần đầu có vòng tơ xung quanh mỗi đốt được dùng để tì vào đất khi giun bò ( giun đất không có chân) Khi tìm kiếm thức ăn, nếu gặp môi trừơng khô và cứng, giun tiết chất nhày làm mềm đất rồi nuốt đất vào miệng

Câu 2: Khi mưa nhiều, nước dồn xuống làm ngập hang giun ở, làm giun không hô hấp ( bằng da) được nên phải ngoi lên mặt đất để thở

Câu 3: Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:

- Khi đào hang và di chuyển, giun đất đã làm cho đất tơi, xốp hơn, không khí trong đất nhiều hơn, giúp rễ cây nhận được nhiều oxi hơn để hô hấp

- Phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước, tăng lượng mùn, các muối canxi và kali dễ tiêu cho đất Chúng góp phần chuyển từ môi trường chua hoặc kiềm về môi trường trung tính thích hợp cho cây Chúng đẩy mạnh hoạt động của vi sinh vật có ích cho đất, màu mỡ đất trồng.Các hoạt động trên của vi sinh vật góp phần làm tăng năng suất cây trồng

Trang 38

- Nhận biết được cỏc hệ cơ quan ( tiờu hoỏ, tuần hoàn và thần kinh ) của giun đất.

- Thấy được sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của cỏc cơ quan giun đất

2 Kĩ năng:

- Tập thao tác mổ động vật không xơng sống

- Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát

- Kĩ năng quan sỏt hỡnh vẽ và thu nhận kiến thức từ phương tiện trực quan (mẫu mổ)

2 Học sinh: - Học kĩ bài giun đất và đọc trước Bài 16 SGK Sinh học 7

- Mỗi HS chuẩn bị (nộp) một con giun khoang to bằng chiếc đũa, cũn sống

III HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

Trang 39

1 ổ n định lớp:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS:

- Kiểm tra mẫu vật và kiến thức cũ

Bước 1: Xử lớ mẫu: Một nhúm HS lấy một con giun lớn, rửa

sạch, làm chết trong cồn loóng sau đú để giun lờn khay

Bước 2: Cố định giun trờn khay mổ bằng ghim sao cho mặt

lưng lờn phớa trờn

Bước 3: Dựng đồ mổ mổ giun ở mặt lưng Đổ một ớt nước

sạch vào khay sao cho ngập thõn giun

Bước 4: Dựng kớnh lỳp quan sỏt từng cơ quan: tiờu hoỏ, tuần

hoàn, sinh dục, thần kinh…

Quan sát cấu tạo ngoài

Trang 40

Cỏch tiến hành:

Bước 1: Quan sỏt cấu tạo ngoài:

- Quan sỏt giun bũ trờn giấy và nhận xột

- Quan sỏt bằng kớnh lỳp cầm tay tỡm cỏc vũng tơ ở mỗi đốt,

xỏc định mặt lưng và mặt bụng, tỡm đai sinh dục

Bước 2: Ghi chỳ thớch vào hỡnh 1, 2, 3 phần C1

- GV yêu cầu các nhóm:

+ Quan sát các đốt, vòng to

- Trong nhóm đặt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp,

thống nhất đáp án, hoàn thành yêu cầu của GV

- Quan sát vòng tơ  kéo giun thấy lạo xạo

+ Xác định mặt lng và mặt bụng

- Dựa vào màu sắc để xác định mặt lng và mặt bụng của

giun đất

+ Tìm đai sinh dục

- Tìm đai sinh dục: phía đầu, kích thớc bằng 3 đốt, hơi thắt

1- Lỗ miệng; 2- Đai sinh dục; 3- Lỗ hậu môn; Hình 16.1B :

4- Đai sinh dục; 3- Lỗ cái; 5- Lỗ đực Hình 16.1C: 2- Vòng

tơ quanh đốt

1/

Cấu tạo ngoài-Quan sát vòng tơ mỗi đốt-Xác định mặt lng và mặt bụng-Tìm đai sinh dục bằng kínhlúp ở đốt 15, 16 phần đầu giun

1- Miệng2- Đai sinh dục3- Hậu mụn

Hoạt động 2: Cấu tạo trongMục tiêu: HS mổ phanh giun đất, tìm đợc một số hệ cơ quan nh: tiêu hoá, thần kinh

- GV kiểm tra sản phẩm của các nhóm bằng cách:

+ Gọi 1 nhóm mổ đẹp đúng trình bày thao tác mổ

+ 1 nhóm mổ cha đúng trình bày thao tác mổ

- Vì sao mổ cha đúng hay nát các nội quan?

- GV giảng: mổ động vật không xơng sống chú ý:

+ Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn, lách nội quan từ từ,

ngâm vào nớc

+ ở giun đất có thể xoang chứa dịch liên quan đến việc di

chuyển của giun đất

2/Cấu tạo trong-Vẽ cấu tạo trong của giun đất và

điền tên các cơ quan tơng ứng trêncơ thể giun đất

Ngày đăng: 02/12/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức sinh Hiển sản - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Hình th ức sinh Hiển sản (Trang 2)
Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh (Trang 2)
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyên sinh. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 2 Vai trò của động vật nguyên sinh (Trang 4)
Bảng 1: So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức (Trang 11)
Bảng : Một số đặc điểm của đại diện giun dẹp STT                                           Đại diện - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
ng Một số đặc điểm của đại diện giun dẹp STT Đại diện (Trang 25)
Bảng 1: Đặc điểm của ngành giun tròn TT                  Đại diện - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Đặc điểm của ngành giun tròn TT Đại diện (Trang 33)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt STT            Đa dạng - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt STT Đa dạng (Trang 46)
Bảng 2: Đặc điểm chung của ngành giun đốt TT                                            Đại diện - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 2 Đặc điểm chung của ngành giun đốt TT Đại diện (Trang 46)
Bảng 1: Đặc điểm chung của Ngành thân mềm. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Đặc điểm chung của Ngành thân mềm (Trang 61)
Bảng 2: Ý nghĩa thực tiễn của lớp giáp xác STT Các mặt có ý nghĩa thực - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của lớp giáp xác STT Các mặt có ý nghĩa thực (Trang 74)
Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của lớp Hình nhện. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của lớp Hình nhện (Trang 79)
Bảng 1: Sự đa dạng về môi trường sống - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Sự đa dạng về môi trường sống (Trang 86)
Bảng 1 : Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của Chân khớp. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của Chân khớp (Trang 94)
Bảng 3:   Vai trò của ngành chân khớp. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng 3 Vai trò của ngành chân khớp (Trang 95)
Bảng chức năng các cơ quan trong hệ tiêu hoá. - Gián án SINH7.hay.hk1-2010
Bảng ch ức năng các cơ quan trong hệ tiêu hoá (Trang 105)
w