Mục tiêu bài dạy- HS nắm vững các tính chất của hàm số chẵn, hàm số lẻ - Nắm vững tích phân với cận đối xứng của hàm chẵn và hàm lẻ từ đó áp dụng vào tính một số tích phân cụ thể - HS nắ
Trang 1I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững các tính chất của hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Nắm vững tích phân với cận đối xứng của hàm chẵn và hàm lẻ từ đó áp
dụng vào tính một số tích phân cụ thể
- HS nắm vững sáu bài toán cơ bản về tích phân và biết áp dụng chúng
II Nội dung bài dạy
Bài toán 1 Chứng minh rằng, nếu f(x) là hs lẻ và liên tục trên đoạn [-a ; a] thì
0 )
cos
dx x x
2
1 ln ) sin 2 sin 4
x
x x
x x
2
0
) sin(sinx mx dx
Bài toán 2 Chứng minh rằng, nếu f(x) là hs chẵn và liên tục trên đoạn [-a ; a] thì
a
a a
a
dx x f dx x f dx x f
Ví dụ 2 Cho
0
1 2
2
dx e
a b a b x dx
e 2
2 2 ) (
a a
a
x dx f x dx f x dx f x dx b
x f
) ( 2
1 ) ( )
( 1
) 1 ln(
dx
x x
1
e x
) 1 ln(
dx x
x x
dx
x x
dx
) 1 )(
1 ( 2 Tính limaI(a)
Bài toán 4 Giả sử f(x) liên tục trên đoạn [0 ; 1] khi đó
(sin
dx x f dx x f
x n n
sin
dx x x
x
Trang 2
dx x x
1
dx x
dx x x
x x n n
) (sin 2
) (sinx dx f x dx xf
Tổng quát: Nếu f(x) liên tục trên [-a ; a] và f(x) = f(a + b - x), x [-a ; a] thì
2 )
sin
dx x
x x
sin cos
dx x
x x x
2
3
1 4
1 )
1 2 ( sin
x x
x x
Bài toán 6 Giả sử f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì
nT a
b
a
dx x f dx x
16 cos 1
cos 6 sin
dx x
x x
b)
2007
0
2 cos
2
t
dx x
x
0
4
2 cos
b ax x
x
c bx ax n
sin ) cos 2 1 (
dx xe
x x
dx e
x x x x
2
sin 1 ln
dx x
cos sin
3
dx x x
x x
dx x x
dx x x x
Trang 3
dx x x
6 ) cos (sin
dx x x
3 1
) 1 1
(
3
dx x
x x
x
x x
I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững hai công thức đổi biến số
- HS vận dụng thành thạo công thức trong các bài toán liên quan
II Nội dung bài dạy
* Công thức đổi biến số dạng 1
* Quy tắc đổi biến số dạng 1
* Công thức đổi biến số dạng 2
( )
( )
( ( )) '( ) ( )
b b
1 2
dx x
e
dx x
x x x
1
ln ) ln 3 1 (
6)
3 ln
2
) 1 (e dx
e x x
1
1 1
sin cos
1 cos
dx x
2 2
0
cos sin 3 cos
x dx
Trang 4x dx x
1 1
x dx x
I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững công thức tích phân từng phần và hiểu bản chất công thức
- HS vận dụng thành thạo công thức trong các bài toán liên quan
II Nội dung bài dạy
cos 2x e x x dx e
dx x
52)
Trang 5I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững phương pháp đổi biến số, phương pháp tích phân từng phần, bảng các nguyên hàm cơ bản
- HS nắm vững phương pháp tính tích phân các hàm hữu tỉ và vô tỉ
- HS vận dụng thành thạo vào giải toán
II Nội dung bài dạy
Bài toán tổng quát Cho P(x) và Q(x) là các đa thức Tính tích phân sau:
( ) ( )
b
a
P x dx
Q x
Giáo viên nêu cách giải sau đó áp dụng vào giải các bài tập sau:
Bài 1 Tính các tích phân sau:
Trang 7A Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững phương pháp đổi biến số, phương pháp lượng giác hoá các
bài toán tích phân, bảng các nguyên hàm cơ bản
- HS nắm vững phương pháp tính tích phân các hàm vô tỉ
- HS vận dụng thành thạo vào giải toán
B Nội dung bài dạy
Trang 9A Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững phương pháp đổi biến số, phương pháp lượng giác hoá các bài toán tích phân, bảng các nguyên hàm cơ bản
- HS nắm vững phương pháp tính tích phân các hàm vô tỉ
- HS vận dụng thành thạo vào giải toán
B Nội dung bài dạy
2 1
Trang 10d x xdx
Trang 11I Mục tiêu bài dạy
- HS biết cách tính tính phân của các hàm số lượng giác
- Có cái nhìn tổng quát về tích phân của các hàm số lượng giác
II Nội dung bài dạy
x d
Tồn tại cách phân tích duy nhất:
asinx + bcosx + c = (msinx + ncosx + p) + (mcosx – nsinx) + , với mọi x
asinx + bcosx + c = (m - n)sinx + (n - m)cosx + p + , với mọi x
Trang 12Bài 2 Tính các tích phân sau:
* Dạng 3 f sin ;cosx x dx f là hs hữu tỉ đối với sinx và cosx.
+ f sin ;cosx x f sin ;cosx x đặt t = cosx
+ f sin ; cosx x f sin ;cosx x đặt t = sinx
+ f sin ; cosx x f sin ;cosx x đặt t = tanx
3 4
cos sin
x dx x
Trang 13BÀI 6 TÍCH PHÂN CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC (TIẾP)
I Mục tiêu bài dạy
- HS biết cách tính tính phân của các hàm số lượng giác
- Có cái nhìn tổng quát về tích phân của các hàm số lượng giác
II Nội dung bài dạy
C Lí thuyết
D Bài tập
* Một số tích phân khác
Bài 5 Tính các tích phân sau:
1) sin xdx5 2) cos xdx6 3) tan xdx7 4) cot xdx8
Bài 6 Tính các tích phân sau:
1) sin 2xcos 4 xdx 2) sin 2 cos5 x 2008xdx 3) 4
xdx x
2) cosdx x 3) sinx dx cosx 4) sin 3x dxcos3x
Bài 8 Tính các tích phân sau:
2 3 6 4
sin cos
x dx x
sin sin tan sin
0
4 sin
x dx x
Trang 14sin sin tan sin
Trang 1529)
2006 0
sin 3
4
cos (2cot 3cot 1)
sin
x x
I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững các kiến thức về GTTĐ và tích phân, đặc biệt là các tính chất của nó
- HS giải thành thạo các tích phân có chứa dấu GTTĐ
II Nội dung bài dạy
b ax d n a dx
a x x d a x
1 1
1 1
3 Quy tắc đổi biến số
Bước 1: Đặt x = (t) (hoặc t = (x)) dx = ’(t)dt (hoặc dt = ’(x)dx)Bước 2: Đổi cận x = a (t) = a t =
Trang 16x = b (t) = b t = Bước 3: Áp dụng công thức
dx x
3 10 1
x
dx x
x x
3 2
Trang 17I Mục tiêu bài dạy
- HS nắm vững ý nghĩa hình học của tích phân
Trang 18- HS nắm vững công thức tính diện tích, thể tích
- HS giải thành thạo các bài toán liên quan
II Nội dung bài dạy
A Lí thuyết
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x), x = a và x = b
được cho bởi công thức sau S = ( ) ( )
b
a
f x g x dx
2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = f(y), x = g(y), y = a và y = b
được cho bởi công thức sau S = ( ) ( )
Gọi (C) là phần đồ thị của hàm số ứng với x > 0 A và
B là các điểm trên (C) có hoành độ lần lượt là 1 và 2
Trang 19b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và Parabol.
Bài 4 Cho hình phẳng giới hạn bởi hai Parabol y2 = 2x và x2 = 2y
a) Tính diện tích hình phẳng
b) Tính VOx và VOy
Bài 5.
a) Viết phương trình chính tắc của (E) biết tiêu cự bằng 8, tâm sai bằng 4/5
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (E) ở câu a) và các tiếp tuyến của (E)biết các tiếp tuyến đó đi qua điểm A(0 ; 15
b) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 8 Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và 2x – y + 4 = 0
a) Tính diện tích của D
b) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
c) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 9 Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = x2 – 2x và y = -x2 + 4x
a) Tính diện tích của D
b) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 10 Cho hình phẳng D giới hạn bởi: y = x2 (x > 0), y = -3x +10, y = 1
a) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
b) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.
Bg
2 4
Trang 20- HS nắm vững ý nghĩa hình học của tích phân
- HS nắm vững công thức tính diện tích, thể tích
- HS giải thành thạo các bài toán liên quan
II Nội dung bài dạy
A Lí thuyết
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x), x = a và x = b
được cho bởi công thức sau S = ( ) ( )
d) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
e) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 12 Cho hình phẳng D giới hạn bởi: (P): y = 2x – x2 và trục Ox
a) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
b) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.
Bg
2
2 2 0
16 2
b) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
c) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
5 x8
Trang 21Bài 14 Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = x2 và x = -y2.
a) Tính diện tích của D
b) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
c) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 15 Cho hình tròn tâm I(2 ; 0) bán kính R = 1 Tính thể tích hình tròn xoay
sinh bởi hình tròn khi quay xung quanh:
b) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 17 Cho hình phẳng D giới hạn bởi (P): y2 = 2x và (C): x2 + y2 = 8
(P) chia đường tròn thành hai phần, tính diện tích mỗi phần
2 2
7y
2
x3
6
Trang 22c) Cho D quay xung quanh Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.
d) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.
b) Cho D quay xung quanh Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
Bài 21 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
9/23