C¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp... Hãy liệt kê các phần tử tập hợp C.. Hãy liệt kê các phần tử tập hợp D... Hãy liệt kê các phần tử tập hợp E... CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢPI.. Phép giao: Cho hai tậ
Trang 1C¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp
Trang 2Cho hai tập hợp:
A = {x Q/ (x – 2)(2x2 – 3x + 1) = 0
B = {x Z/ x2 9}}
a.Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A và B.
Giải:
A = {2; 1; }
B = {0; 1; -1; 2; -2; 3; -3}
1 2
Trang 3b C = {x R/ x A x B} Hãy liệt kê các phần tử tập hợp C.
Giải:
C = {1; 2}
c C = {x R/ x A x B} Hãy liệt kê các phần tử tập hợp D.
Giải:
D = {1; 2; -3; -2; -1; 0; 3; }2 1
Trang 4d E = {x R/ x A x B}
Hãy liệt kê các phần tử tập hợp E.
Giải:
E = { } 2 1
e F = {x R/ x B x A}
Hãy liệt kê các phần tử tập hợp F
Giải:
F = {0; -1; -2; 3; -3}
Trang 5CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I Phép giao:
Cho hai tập hợp A và B, A giao
B là một tập hợp gồm các phần
tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Ký hiệu: A B
A B = { x / x A x B }
Trang 6Biểu đồ Ven
A
B
Ví d : Cho A = {1; 2; 3; 4; 5} ụ: Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}
B = { x Z / -2 x 3 } Tìm A B ?
A B
Trang 7Giải:
B = { -2; -1; 0; 1; 2; 3}
A B = {1; 2; 3}
Ví dụ 2: Cho A = ( 2; 6 ),
B = { x R / -3 x 3 }.Tìm A
B ?
Giải: B = [ -3; 3 ]
( )
[ ] 2 6 -3 3
///////////////////////////////////// \\\\\\\\\\\\\\\\\\\\ /////////////////////
\
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
A B = ( 2; 3 ]
Trang 8Tính chất :
A A = A
A =
A B = B A
II Phép hợp:
1 Định nghĩa: Cho hai tập hợp A
và B, A hợp B là một tập hợp gồm các phần tử thuộc A hay thuộc B.
Ký hiệu: A B
A B = { x / x A x B }
Trang 9Biểu đồ Ven :
A B
Ví dụ 1: Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}
B = { x Z / -2 x 3 } Tìm A
B ?
Giải: B = { -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
A B = { -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
Trang 10Ví d 2: ụ 2: Cho A = ( 2; 6 ),
B= { x R / -3 x 3 } Tìm A
B ?
( )
[ ] 2 6 -3 3
A B = [ -3; 6)
A = A
A B = B A
Trang 11III PHÉP HIỆU :
1 Định nghĩa: Cho hai tập hợp A và B, hiệu giữa A và B là một tập hợp gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
Ký hiệu : A \ B
A \ B = { x \ x A x B }
Trang 12A \ B
Biểu đồ Ven :
Ví dụ 1: Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}
B = { x Z / -2 x 3 } Tìm A \
B ?
Giải: B = { -2; -1; 0; 1; 2; 3 } B = { -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
A \ B = { 4; 5 }
Trang 13Ví d 2: ụ 2: Cho A = ( 2; 6 ),
B= { x R / -3 x 3 } Tìm A \ B ?
Gi i: ải:
( )
2 6
[ ]
-3 3
A \ B = (3; 6)
A \ = A \
A \ B B \ \ A \
Trang 14Ghi nhớ:
A B = { x / x A x B }
A B = { x / x A x B }
A \ B = { x \ x A x B }
Trang 15Bài tập:
Bài 1: Cho hai tập hợp:
a.Hãy viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê.
b.Tìm A B, A B, A \ B, B \ A.
Trang 16Bài 2: Tìm A B; A B;
A \ B; B \ A
a.A = (1; +); B = [3; + )
b.A = (- ; -1); B = (2; + )
c.A = (- ; 1); B = (0; 3)