Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây làm tròn kết quả đến hàng đơn vị... Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t = −40t+20 m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính b
Trang 1CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
1/ Tìm nguyên hàm của ( ) 2
32
2
x
2 4
4 3 3 2
Trang 28/ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây :
Nguyên hàm của hàm số y=xsinx là
Trang 3x x
18/ Tìm hàm số y= f x( ), biết rằng ( ) 3 2
f x = x − x + và f −( )1 = 3A/ x +4 2 B/ x4−x3+2 C/ x4−x3+2x D/ x4−x3+2x+3
x x
2
322
x x
7x + 7(BT3.8/SBTGT12NC/trang142)
ĐÁP ÁN :
Trang 411C 12A 13B 14D 15A 16B 17A 18D 19A 20B
Trang 5A/ 111 29 17
11cos x−9 cos x+7 cos x+C
11cos x+9 cos x−7 cos x+C
(VD11/sách chuyên GT12/trang283-có chỉnh sửa)
Trang 630/ Cho hàm số y= f x( ), biết ' 4 22
x y
C/ I =ln cosx+sinx + C D/ I =ln cosx−sinx + C
(VD5a/sách chuyên GT12/trang108)
33/ Giả sử 7 cosx−4sinx=a(cosx+sinx) (+b cosx−sinx) Khi đó: a b+ bằng
34/ Giả sử 7 cosx−4sinx=a(cosx+sinx) (+b cosx−sinx) Khi đó: 4ab bằng
Trang 7( VD6a/sách chuyên GT12/trang109)
37/ Cho I = xlnxdx, chọn u=ln ,x v'= x Hãy tìm khẳng định sai ?
A/ u' 1
x
3 2
23
x
dx
x+x x
Trang 841/ Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N t Biết rằng ( ) ( ) 4000
trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu ?
A/ 264334 con B/ 164334 con C/ 364334 con D/ 464334 con
là 6 m/s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
(bài 3.17/SBTGT12NC/trang143)
Trang 944/ Giả sử khi áp dụng công thức nguyên hàm từng phần, ta dẫn đến f x dx( ) =aG x( )−b f x dx ( ) , với 1
Trang 13ĐÁP ÁN :
61/ Một ôtô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t( )= −40t+20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
(VD2/trang150/GT12NC)
62/ Một vật chuyển động với vận tốc v t( )= −1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong
khoảng thời gian từ thời điểm t = đến thời điểm 0 3
4
t= (s)
−
D/ 3 24
−(bài 14.a/trang153/GT12NC)
63/ Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( )=160 10− t (m/s) Tính quãng đường mà vật di
chuyển được từ thời điểm t = đến thời điểm mà vật dừng lại 0
65/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường
là 9,8m s Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất ? / 2
(bài 16.a/trang153/GT12NC)
Trang 1466/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường
là 9,8m s Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất ( tính chính xác đến / 2hàng phần trăm)
= + (m/s) Tính quãng đường di chuyển của vật
đó trong khoảng thời gian 1,5 giây ( làm tròn kết quả đến hàng phần trăm )
Trang 1561A 62C 63A 64B 65A 66C 67A 68C 69B 70A
Trang 1677/ Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y sin x
Trang 17
=+
Trang 1886/ Biết
3 2
Trang 19ĐÁP ÁN :
91/ Cho số thực a thuộc khoảng 0;
Trang 20( bài 13/ trang 123/ sách chuyên GT12)
98/ Tìm số thực a thỏa mãn điều kiện : Với mọi 0 x 0
( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)
99/ Tìm hàm số f thỏa mãn điều kiện : Với mọi x 0
Trang 21100/ Cho f x là hàm liên tục và ( ) a Giả sử rằng với mọi 0 x 0;a , ta có f x và ( ) 0
f x
=+
BÀI 5 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
101/ (Diện tích hình elip) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip : x22 y22 1 (a b 0)
Trang 22( bài 27.a/ trang 167/ GT12NC )
109/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= x và 3
Trang 23110/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=2x2 và y=x4−2x2 trong miền x 0
101A 102B 103B 104A 105C 106A 107D 108D 109A 110A
111/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−4, y= − −x2 2x và hai đường thẳng x= −3, x= −2
( bài 28.a/ trang 167/ GT12NC )
112/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
( bài 3.42.a/ trang 147/ SBTGT12NC )
115/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= −2 x , y=x2 và trục hoành trong miền x 0
Trang 24( bài 3.43/ trang 148/ SBTGT12NC )
117/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= , trục hoành và đường thẳng x3 x =2
( bài 3.44.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
118/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= − và trục hoành 4 x2
( bài 3.44.e/ trang 148/ SBTGT12NC )
*ĐÁP ÁN :
111B 112C 113A 114A 115B 116B 117A 118D 119D 120A
Trang 25121/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= + , trục hoành, trục tung và đường e x 1thẳng x =1
( bài 3.45.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
122/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=e2x− , trục hoành, đường thẳng 1 x =1 và đường thẳng x = 2
e −e
12
e +e
12
=+ , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =4
( bài 3.46.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
125/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
Trang 26( bài 3.47.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
127/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy 1 12
x
= − , trục hoành, đường thẳng x =1 và đường thẳng x = 2
y x
=
− , đường thẳng y =2 và đường thẳng y =8
y x
( bài 3.49.a/ trang 149/ SBTGT12NC )
*ĐÁP ÁN :
121A 122B 123A 124C 125D 126A 127A 128B 129D 130A
Trang 27131/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 ( )
( bài 3.50.a/ trang 149/ SBTGT12NC )
133/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −2 x2, y= và hai đường thẳng x
Trang 28137/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong x−y2 = và 0 2
141/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = − và 1 x = , biết rằng thiết diện của vật thể bị 1
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(− là một hình vuông cạnh là 1 x 1)
( bài 29/ trang 172/ GT12NC )
Trang 29142/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = và x0 = , biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x ) là một tam giác đều cạnh là
145/ Tính thể tích của vật thể T nằm giữa hai mặt phẳng x = và x0 = , biết rằng thiết diện của vật thể
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x ) là một hình vuông cạnh là
Trang 30141A 142C 143B 144B 145A 146A 147B 148C 149D 150A
151/ Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = và 0 x =3, biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 là một hình chữ nhật x 3)
có hai kích thước là x và 2
2 9 x−
Trang 31(bài 3.53.a/ trang 149/ SBTGT12NC)
153/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị
hàm số y= , trục hoành và hai đường thẳng e x x=0, x=3
C/ ( 6 )
22
D/ ( 6 )
12
155/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị
hàm số y= x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2
Trang 32(VD5/ trang 130/ sách chuyên GT12)
157/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x và y= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo x2
thành khi hình H quay xung quanh đường thẳng y =2
(VD6.a/ trang 132/ sách chuyên GT12)
159/ Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong x= y2−4y+ và hai trục tọa độ 3 x=0, y=0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành
(bài 26/ trang 135/ sách chuyên GT12)
160/ Giả sử H là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= − +3x 10, y=1 và y= Tính thể tích của x2
khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành
Trang 33165/ Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = (s) chuyển động thẳng với vận tốc 0 v t( ) (=t 5− (m/s) t)
Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại
Trang 34A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6
(bài 50.c/ trang 176/ GT12NC)
167/ Biết
2 2
2
0
1sin 2
(bài 50.a/ trang 176/ GT12NC)
168/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị các hàm số y= −4 x2, y= − + x 2
(bài 51.a/ trang 176/ GT12NC)
169/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong có phương trình x= −4 4y2 và x= − 1 y4
161A 162D 163C 164B 165A 166A 167B 168C 169C 170A
171/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y= − +x2 4x− và các tiếp tuyến của nó tại các 3điểm A(0; 3− và ) B( )3;0
Trang 35(bài 52.b/ trang 177/ GT12NC)
172/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = và 0 x =2, biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 là một nửa hình tròn đường x 2)
(bài 57.a/ trang 177/ GT12NC)
175/ Cho hình phẳng A giới hạn bởi đường cong có phương trình
Trang 36177/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b là một số, kí hiệu ; m f được tính theo ( )
(bài 3.66.a/ trang 152/ SBTGT12NC)
178/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b là một số, kí hiệu ; m f được tính theo ( )
Trang 37181/ Tính đạo hàm của hàm số ( )
0cos
x
sin3
x
cos3
x x
(bài 3.67.a/ trang 153/ SBTGT12NC)
182/ Tính đạo hàm của hàm số ( ) sin 2
x
sin2
x
sin3
x x
(bài 3.67.c/ trang 153/ SBTGT12NC)
184/ Tính đạo hàm của hàm số ( )
2
0cos
x
G x = tdt A/ 2 sinx x B/ 2 cosx x C/ 3 cosx x D/ 3 sinx x
Trang 38(bài 3.69.b/ trang 153/ SBTGT12NC)
187/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị hai hàm số
2 2
(bài 3.70.a/ trang 153/ SBTGT12NC)
188/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong