1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Khối 1 (Chuẩn) - Tuần 23

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI : TRƯỜNG EM I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài :Trường em Làm đúng bài tập trong VBT - HS trung bình , yếu đọc ½ yêu cầu II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các â[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

TUẦN: 23/HKII

Sáng

 

  %&' em%&' em

KNS x x

Hai

24/01

/0 12 toán 12 3!"

12 

Bài : 12 "

Bài 6%&' em

%&' em

x x x Sáng

Chính "8

 3!"

Toán

9 công

T-C: %&' em

Tô < hoa A =>= Â , B

@A  "B có  dài cho "%&E

A các  "B cách 0

x x x x Ba

25/01

/0 G DH12 3!"

12 toán 12 " chính "8@I  "B có  dài cho "%&E

& 09/02 ToánKL ""

 

 

12 " chung

M cháu

M cháu

x

x x Sáng

Toán

Âm 

Chính "8

 3!"

12 " chung

T-C : M cháu /< hoa : B

x

x x

*N)

10/02

/0 G 2 HDLT

TN - XH

Rùa và "S Bài 6"M cháu Cây hoa

KNS x KNS Sáu

11/02 Sáng

 

 

Toán SHL

Cái nhãn 3V Cái nhãn 3V Các WX tròn H

x

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011

ĐẠO ĐỨC Bài : ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

-Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

-Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

-HS khá, giỏi phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

Kixnawng sống: + Kĩ năng an tồn khi đi bộ

+ Kĩ năng phê phán , đánh giá những hành vi đi bộ khơng

đúng quy định.

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng ba màu đỏ, vàng, xanh, hình tròn

đường kính 15 hoặc 20 cm

-Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

A-Kiểm tra bài cũ

B- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Các hoạt động

* Hoạt động 1: Làm bài tập 1.( Kĩ

năng phê phán , đánh giá)

-Giáo viên treo tranh và hỏi:

+ Ở nông thôn, đi bộ phải đi ở phần

đường nào?

+Ơûthành phố, khi đi bộ đi ở phần

đường nào? Tại sao?

GV kết luận:

Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở

thành phố cần đi trên vỉa hè Khi đi

-Học sinh trình bày ý kiến

+Ở nông thôn cần đi sát lề đường

+Ỏû thành phố cần đi trên vỉa hè Khi đi qua đường, cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định

-Học sinh làm bài tập -Học sinh trình bày ý kiến

-K -G

Trang 3

qua đường, cần đi theo chỉ dẫn của

đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định.

* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2.

-Giáo viên mời một số học sinh lên

trình bày kết quả

GV kết luận:

+Tranh 1: Đi đúng qui định

+Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua

đường là sai quy định

+Tranh 3: Hai bạn sang đường đi

đúng quy định

* Hoạt động 3: Trò chơi “Qua

đường”

-Giáo viên vẽ sơ đồ ngã tư có vạch

quy định cho người đi bộ và chọn HS

vào các nhóm: người đi bộ, người đi

xe ô tô, đi xe máy, xe đạp Học sinh

có thể đeo biển vẽ hình ô tô trên ngực

hoặc trên đầu

_Giáo viên phổ biến luật chơi:

Mỗi nhóm chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở bốn phần đường Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến đường nào thì xe và người đi bộ phải dừng lại trước vạch, còn người đi bộ và xe của tuyến đèn xanh được đi Những người phạm luật sẽ bị phạt 3-Nhận xét –dặn dò: -Nhận xét tiết học -Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài 11: “Đi bộ đúng qui định” -Học sinh làm bài tập - 3 HS lên trình bày -Lớp nhận xét, bổ sung -HS tiến hành trò chơi -Cả lớp nhận xét khen thưởng những bạn đi đúng quy định -G, K, TB -cả lớp RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Trang 4

CHỦ ĐIỂM: NHÀ TRƯỜNG

TẬP ĐỌC

Bài 1: TRƯỜNG EM

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:

cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

-Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó , thân thiết với bạn học sinh.

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

-HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay ; biết hỏi- đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

*GDBVMT: Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của HS với mái trường.

II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK phóng to

-Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Tiết 1

I-Mở đầu:

Sau giai đoạn học âm, vần, các em đã biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay,

em sẽ sang một giai đoạn mới: luyện đọc, viết, nghe, nói theo chủ điểm: “Nhà trường, gia đình, thiên nhiên-đất nước” Ở giai đoạn này, em sẽ đọc những bài văn, bài thơ, mẫu chuyện dài hơn, luyện viết những bài nhiều chữ hơn

II-Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

_Hàng ngày các em đến trường học

Trường học đối với em thân thiết như thế

nào? Ở trường có ai? Trường học dạy em

điều gì?

Trong chủ điểm Nhà trường em các em sẽ

được học bài Trường em để biết điều đó

_Treo tranh (giống SGK), giới thiệu về nội

dung tranh

_Quan sát

Trang 5

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Luyện đọc các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn

(in sau kí hiệu T: trong SGK): cô giáo, dạy

em, mái trường, điều hay Khi luyện đọc

kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến

thức đã học

-GV ghi: trường em

+Tiếng trường có âm gì đứng đầu?

GV dùng phấn gạch chân âm tr

+Tiếng trường có vần gì đứng sau âm tr?

GV dùng phấn màu gạch chân vần ương

+Nêu cấu tạo tiếng trường?

-GV ghi: cô giáo

+Cho HS đọc tiếng giáo

+Phân tích cấu tạo tiếng giáo?

+Đánh vần

+Đọc từ

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+dạy em +mái trường

+điều hay

-Sau khi luyện đọc mỗi từ GV kết hợp giải

nghĩa từ khó

+Ngôi nhà thứ hai: trường học giống như

một ngôi nhà vì ở đây có những người rất

gần gũi, thân yêu

+Thân thiết: rất thân, rất gần gũi

*Luyện đọc câu:

-GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn câu thứ nhất

-Tiếp tục với các câu 2, 3, 4, 5

-Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

-Lắng nghe

-1 HS đọc tên bài

+tr +Vài HS phát âm tr +ương

+Vài HS phát âm ương

+Gồm âm đầu tr, vần ương, thanh huyền

_1 HS đọc +2, 3 HS +1 HS +2, 3 HS +3, 4 HS

_Nhẩm theo +3, 4 HS

- K -TB -TB, Y

- K -TB, Y

- G

- K -TB

- G -TB, Y -TB, K

-K, G

Trang 6

-Đọc bài:

+Tiếp nối nhau đọc

+ Đọc cả bài

-Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

-Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

3 Ôn các vần ai, ay: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?

Vậy vần cần ôn là vần ai, ay

-Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ai, ay

-Cho HS phân tích tiếng “hai, dạy”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay

-GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều)

+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài GV

ghi lên bảng lớp

+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng

ai: bài học, bãi, cài, cái áo, rau cải, cãi

nhau, các chai, thuyền chài, chải tóc, ngày

mai, con nai, áo phai, số hai, đùa dai, áo

dài, …

ay: máy bay, bày biện, ớt cay, cái chày,

cháy, rau đay, say, chạy nhảy, cái khay,

dao phay, may áo, máy cày,

c) Nói câu chứa tiếng có có vần ai, hoặc

vần ay

-GV nhắc: Nói thành câu là nói trọn nghĩa

cho người khác hiểu Có thể nói 2 câu,

trong đó có một cậu chứa vần cần tìm

Ví dụ: Tôi là máy bay Tôi chở khách

Gợi ý:

+ai: Ở trường, em có hai bạn thân

Em luôn chải tóc trước khi đến trường

Hoa mai vàng rất đẹp

+ay: Phải rửa tay trước khi ăn

+Nhóm (3 em) +Cá nhân – đồng thanh -Lớp nhận xét

-ai: hai, mái -ay: dạy, hay

-2 HS đọc từ mẫu: con nai, máy bay -Theo đơn vị tổ

-2 HS nói theo câu mẫu trong SGK (vừa nói vừa làm động tác)

-HS thi nói câu chứa tiếng có vần ai, rồi vần ay

-cả lớp

-G, K -K, TB

-G -G, K tìm được từ, TB,

Y có thể sai -K

-G, K

Trang 7

Ăn ớt rất cay

Em thích lái máy bay

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

-Cho 1 HS đọc câu hỏi 1

-Cho 2 HS đọc câu văn thứ nhất

-GV hỏi:

+Trong bài trường học được gọi là gì?

-Cho 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc các câu

văn 2, 3, 4 Sau đó nhiều em nối tiếp nhau

nói tiếp:

+Trường học là ngôi nhà thứ hai của em,

vì…

(HS có thể trả lời 1, 2 hoặc 3 ý dựa vào

nội dung các câu 2, 3, 4)

-GV đọc diễn cảm lại bài văn

b) Luyện nói: Hỏi nhau về trường, lớp

-GV nêu yêu cầu của bài luyện nói trong

SGK

-Gợi ý:

+Trường của bạn là trường gì?

+Bạn thích đi học không?

+Ở trường, bạn yêu ai nhất?

+Ở trường, bạn thích cái gì nhất?

+Ai là bạn thân nhất của bạn ở trong lớp?

+Hôm nay ở lớp bạn thích học nhất môn

gì?

+Hôm nay bạn học được điều gì hay?

+Hôm nay có điều gì ở trường làm bạn

không vui?

-GV nhận xét, chốt lại ý kiến phát biểu

của các em về trường, lớp; tính điểm thi

+Trường học gọi là ngôi nhà thứ hai của em

+Ở trường có cô giáo hiền như mẹ +Ở trường có nhiều bạn bè thân thiết như anh em

+Trường học dạy em thành người tốt +Trường học dạy em những điều hay

-2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn

-2 HS khá, giỏi đóng vai hỏi –đáp theo những câu hỏi em tự nghĩ ra Tiếp theo, lần lượt từng cặp HS tự nghĩ ra câu hỏi- câu trả lời để đóng vai

-K -G

-K, TB

-TB -TB -Y -Y -G

Trang 8

5.Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về

nhà luyện đọc tiếp cho thật lưu loát, trôi

chảy bài Trường em

-Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Tặng cháu

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT BÀI : TRƯỜNG EM

I-MỤC TIÊU : Giúp học sinh

-Vi!" &[ các 3\ , "! , "]  DH bài "%&' em

- @!"  "&^ X

II-CHUẨN BỊ

GV : 48 nhĩm 3!" )` các âm "] <  DH

HS : 8 con

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- G) tra bài b

- Cho các em 3!" "] :

- * xét

2 – Bài )E

a- _E "2 bài

b- 12 3!"

+ _  sinh nêu g U 

Cho các em 3!" 3 câu bài h%&' em” theo j S

( 1 ơ li )

- Cho các em 3!" vào 3V

( GV theo dõi giúp các em yếu viết )

- * xét – tuyên D&^

3- 9 X - DM dị

* xét "!" 

-  sinh 3!" 8 con

- 4 em nêu

- Quan sát và 3!" vào 3V

48 con

Trang 9

RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

LUYỆN ĐỌC BÀI : TR ƯỜNG EM I-MỤC TIÊU  sinh  &[ và  các 3\ , "! và "] bài 6%&' em Làm  bài " trong VBT - HS trung bình , yếu đọc ½ yêu cầu II- CHUẨN BỊ 48 nhóm 3!" các âm , "! và "] \ g2  III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH 1- G) tra 2- Bài )E a- _E "2 bài b- 12  + _  sinh nêu g bài + _  sinh  g bài ( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu đọc đúng ) * xét , tuyên D&^ c- Làm bài VBT - Cho các em làm bài Theo dõi giúp các em yếu làm - /l) bài ,  xét 3- /9 X - DM dò * xét "!"  - *0 em nêu -HS  : cá nhân , nhóm , 8 gE - 1E làm bài VBT Gv : 8 nhóm 3!" các âm TB-Y RUÙT KINH NGHIEÄM ………

………

Trang 10

LT TOÁN

LT BÀI : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết giải bài toán và trình bày bài giải; biết thực hiện cộng, trừ các số đo độ dài

- HS khá, giỏi làm thêm bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_SGK và vở bài tập toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

ĐTHS

A- G) tra bài b

B- Bài )E

1- GTB

2.Thực hành:

Bài 1:

-Cho HS đọc đề toán

-Nêu tóm tắt

-Nêu lời giải

-Viết phép tính

-Viết đáp số

- Cho các em làm VBT

- * xét

Bài 2: Tiến hành tương tự như bài 1

GV theo dõi giúp các em TB , yếu

làm

Bài 3: Tương tự bài 1 và bài 2

Bài 4: Hướng dẫn HS cách cộng (trừ) hai

số đo độ dài rồi thực hành cộng theo

mẫu của VBT

-HS tự đọc bài toán -HS tự nêu tóm tắt rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

Tóm tắt:

Mn hái :… bơng hoa Linh hái : ….bơng hoa Hái "l" 8 :… bơng hoa ? -Hai  hái "l" 8 là :

- 10 + 5 = 15 ( bơng hoa)

-

;1E làm VBT , 1 em làm 8

-Thực hành theo mẫu

-TB -K, G

Trang 11

2.Nhận xét –dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 86: Vẽ đoạn

thẳng có độ dài cho trước

-K, G

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011

CHÍNH TẢ ( Tập chép )

TRƯỜNG EM

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là…… anh em” : 26 chữ trong khoảng 15 phút

-Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống

Làm được bài tập 2, 3 (SGK)

II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Một phần bài tập trong tiết Chính tả được thể hiện trên VBTTV 1 / 2

-Bảng phụ, bảng nam châm

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A-Mở đầu:

Đây là phân môn rèn cho ta nghe và chép lại chính xác, không mắc lỗi trong đoạn văn trong một thời gian nhất định

B-Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi

đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em

Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ / 1 phút

-Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c hoặc

k vào chỗ trống

2 Hướng dẫn HS tập chép:

-GV viết bảng đoạn văn cần chép

Trang 12

-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các

em dễ viết sai: trường, ngôi, hai, giáo,

hiền, nhiều, thiết, …

-Tập chép

GV hướng dẫn các em cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào

giữa trang

+Tên bài: Đếm vào 5 ô

+Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+Sau dấu chấm phải viết hoa

-Chữa bài

+GV chỉ từng chữ trên bảng

+Đánh vần những tiếng khó

+Chữa những lỗi sai phổ biến

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả:

a) Điền vần: ai hoặc ay

-Đọc yêu cầu đề bài

-GV nói: Mỗi từ có một chỗ trống phải

điền vần ai hoặc vần ay vào từ mới

hoàn chỉnh

-Cho HS lên bảng làm mẫu

-GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng,

nhanh

-GV chốt lại trên bảng

b) Điền chữ: c hoặc k

-Tiến hành tương tự như trên

4 Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt, chép

bài chính tả đúng, đẹp

-Dặn dò

-2, 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn

-HS tự nhẩm và viết vào bảng: trường,

ngôi, hai, giáo hiền, nhiều, thiết, …

-HS chép vào vở

-Dùng bút chì chữa bài +Rà soát lại

+Ghi số lỗi ra đầu vở +HS ghi lỗi ra lề -Đổi vở kiểm tra

-1 HS đọc

-2, 3 HS đọc lại kết quả

-Về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch, đẹp; làm lại bài tập

-Chuẩn bị bài: Tặng cháu

-G, K

-cả lớp

-G

-K

-G, K

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 13

………

TẬP VIẾT

A, Ă, Â, ai, ay, mái trường, điều hay

I.MỤC TIÊU:

-Tô được các chữ hoa: A, Ă, Aââ

-Viết đúng các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay kiểu chữ viết thường, cỡ

chữ theo vở Tập viết 1, tập hai

-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

-Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

-Bảng con được viết sẵn các chữ

-Chữ hoa: A, Ă, Ââ,

-Các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

-Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Hôm nay ta học bài: A, Ă, Ââ, ai, ay,

mái trường, điều hay GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa

-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và

hỏi:

+Chữ hoa A gồm những nét nào?

-GV hướng dẫn quy trình viết

-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết

sai

+Chữ hoa Ă, Ââ có cấu tạo và cách viết

như chữ hoa A, chỉ thêm dấu ( ), ( ) trên

-chim khuyên

+Gồm 1 nét móc trái, 1 nét móc

dưới và 1 nét ngang -Viết vào bảng con

-Viết bảng con: Ă, Ââ

-G

-cả lớp

...

- K -TB -TB, Y

- K -TB, Y

- G

- K -TB

- G -TB, Y -TB, K

-K, G

Trang 6

-? ?ọc... bị phạt 3-Nhận xét –dặn dò: -Nhận xét tiết học -Dặn dò: Chuẩn bị tiết 11 : “Đi qui định” -Học sinh làm tập - HS lên trình bày -Lớp nhận xét, bổ sung -HS tiến hành trò chơi -Cả lớp nhận... "l" 8 :

- 10 + = 15 ( bơng hoa)

-

;1E làm VBT , em làm 8

-Thực hành theo mẫu

-TB -K, G

Trang 11

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:26

w