Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tối, hốt hoảng2. Cho học sinh ghép bảng từ: kêu toán[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 23/4/2016
Ngày dạy: Thứ hai, 25/4/2016
TẬP ĐỌC CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững,khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
2 Kĩ năng : Nhận biết được bài văn, bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dấu câu, cụm từ.
Đọc to, rõ ràng
3 Thái độ : Giáo dục hs biết yêu thiên nhiên, ham đọc sách
* BVMT : GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS thêm yêu quý trường lớp
II ĐỒ DÙNG:
-Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường (CNTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ(4’) : Gọi học sinh đọc
bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các
câu hỏi trong SGK
? Những cảnh vật thay đổi như thế nào sau
cơn mưa?
GVNhận xét
2.Bài mới:(30’)
a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài ghi
bảng.(1')
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (15')
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rõ, to,
ngắt nghỉ hơi đúng chỗ)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
Ghi từ lên gạch chân các từ sau:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc lại
Lắng nghe
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
Trang 2các câu còn lại cho đến hết bài.
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
+ GVđọc diễn cảm bài văn
+ Đọc đồng thanh cả bài
Ôn các vần oang, oac (15')
Bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài
+ có vần oang
+ có vần oac:
? So sánh oang và oac ?
Bài tập 3:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần oang
hoặc oac ?
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1(2')
- HS đọc lại toàn bài.
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài (10')
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc
nào ?
Luyện nói: (10')
Kể tên những cây trồng ở sân trường em.
Yc hs thảo luận nhóm đôi đẻ kể tên các
cây trồng ở trường em
-đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận của mình
* BVMT: Vậy để những cây xanh , cây
Hai em đọc
2 em đọc, lớp đồng thanh.
- Khoảng
- quạ khoang, dầu loang……
- Học sinh đọc câu mẫu SGK
Bé ngồi trong khoang thuyền
Chú bộ đội khoác ba lô trên vai
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em:
cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Trang 3hoa trên sân trường em lúc nào cũng đẹp ,
lúc nào cũng mát thì em phải có trách
nhiệm gì ?
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố (5')
Gọi HS đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Nêu tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (T171)
1 Kiến thức : Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
2 Kĩ năng : vận dụng các kiến thức nêu trên để làm bài tập : 1, 2, 3, 4
3 Thái độ : GD hs yêu thích môn học, tính chính xác trong môn Toán
1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
2 Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ(4’)
? Đọc các số từ 0 đến 10 ?
So sánh : 9 2 0 10
Gv nhận xét, đánh giá
2.Bài mới (33’)
a, GTB
b, Thực hành làm bài tập:
Bài 1 : Tính
ĐẠO ĐỨC( DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG)
BẢO VỆ HOA VÀ CÂY Ở TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
1 Kiến thức : Giúp hs hiểu được ích lợi của cây và hoa ở sân trường em
2 Kĩ năng : biết bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trường và nơi công cộng
3 Thái độ : Yêu quý cảnh vật thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG
- Tranh ảnh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 4Hoạt động 1(15')
- HS quan sát thảo luận
H: Ở sân trường có những cây và hoa gì ?
? Những cây nào cho bóng mát nhất ?
? Trồng hoa ở sân trường để làm gì ?
? Cần làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây?
* Kể những việc em thường làm hàng ngày
để chăm sóc và bảo vệ CTMNX của lớp.
Kết luận : Muốn làm cho môi trường trong
lành các em cần phải trồng cây và chăm sóc
cây, không bẻ cành, hái hoa )
Hoạt động 2(15')
H: Khi nhìn thấy 1 bạn đang bẻ cành cây
em phải làm gì ?
H: Thấy bạn trèo lên cây em phải làm gì ?
Kết luận : Không bẻ cành , hái hoa , không
được trèo cây để bảo vệ môi trường cũng
như bảo vệ chính bản thân
* Củng cố dặn dò(3')
- Hệ thống lại nội dung bài
? Cần làm gì để cây xanh phát triển ?
? Nêu ích lợi và tác dụng của việc trồng và
chăm sóc ,bảo vệ cây?
- Nhận xét tiết học
- Cho HS quan sát trong sân trường
- HS thảo luận , trả lời câu hỏi ( Cây bàng , cây phượng , và có các loại hoa khác … )
( Làm cho phong cảnh đẹp , môi trường trong lành )
-Theo dõi
- HS thảo luận nhóm ( Em ngăn bạn không nên bẻ cành cây )
( Em khuyện bạn không được trèo lên cây nhỡ ngã gãy xương )
-Theo dõi
- Không chặt, phs, bẻ cành, tưới cây,
- Cây xanh cho bóng mát, hoa thơm,
Gữ cho MT trong sạch Nên ta cần phải bảo vệ và chăm sóc cây hàng ngày
************************************
Ngày soạn: 23/4/2016
Ngày dạy: Thứ ba, 26/4/2016
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA : U, Ư, V
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS biết tô được các chữ hoa U, Ư, V
Trang 52 Kĩ năng : Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ:khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết lớp 1/ Tập 2 (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, chữ quy định trong vở tập viết lớp 1/ Tập 2
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG:
- Mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.(CNTT)
-Chữ hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) (Bộ chữ dạy
TV)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm trài cũ: (5 phút)
- gọi 2 hs lên bảng viết : tiếng chim , con yểng,
hs dưới lớp viết bảng con
Nx, đánh giá
2 Bài mới: (30 phút)
a,Giới thiệu bài : 1 phút
b,Hướng dẫn tô chữ hoa:U, Ư, V
-Quan sát mẫu chữ trên bảng phụ và nhận biết
-Chữ q có 2 nét
-GV cho HS quan sát mẫu chữ hoa U, Ư, V
và hỏi nó có mấy nét
- gv nêu quy trình viết
-yc hs nhắc lại cách viết chữ U, Ư, V
-yc hs viết 3 chữ vào bảng con
c.Hướng dẫn viết vần ,từ ứng dụng
-Treo bảng có vần và từ
-Quan sát các vần và từ và đọc
-yc hs phân tích tiếng có vần oang, oác
- yc cả lớp đọc các từ ứng dụng
-yc hs viết bảng con
-Ghi bảng con: ăt, ăc,dìu dắt ,màu sắc
d,Hướng dẫn tô chữ, viết chữ:
-Lấy vở tập viết ra tô và viết các chữ
-HS lấy vở ghi bài theo yêu cầu của GV
-GV nhắc lại tư thế ngồi viết
-yc hs tô và viết vào vở TV
e.GV thu vở chấm, chữa bài
GV nhận xét vở được chấm
-2hs lên bảng viết bài lớp viết bảng con
-HS phân tích nét
- hs nhắc lại
- hs viết bảng con -Tập tô chữ hoa U, Ư, V
-Đọc: 5 em
- hs phân tích
HS viết vào bảng con
-Viết vào vở TV
*Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách
và viết đủ số dòng, chữ quy định trong
vở tập viết lớp 1/ Tập 2
HS nộp vở ,nghe GV nhận xét
Trang 63,Nhận xét – Dặn dò: 3phút
-Nhận xét tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết sau
CHÍNH TẢ CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng đoạn Xuân sang - hết : 36 chữ
trong khoảng 15-17 phút
-Điền đúng vần oang, oac ; chữ g hay gh vào chỗ trống
-Bài tập 2,3- sgk
2 Kĩ năng : Trình bày đúng thể loại văn xuôi, viết đúng chính tả
3 Thái độ : Rèn cho hs thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG:
- Nội dung đoạn văn cần viết và bài tập (CNTT)
- VBT Tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ :(3’)
GV đọc cho HS viết: tiếng chim, bóng râm
Nhận xét chung về bài viết của học sinh
-Nhận xét
B bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài : (2’)
2.Hướng dẫn hs nhận xét:(10’)
? Đoạn văn có mấy câu
? Trong đoạn những chữ nào phải viết hoa?
? Đầu bài viết cỡ chữ nào ? Viết ô thứ mấy?
? Chữ đầu câu viết ntn?
3.Thực hành bài viết (tập chép)(20')
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái
bắt đầu mỗi câu
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
* Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bả để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em
-Viết bảng con:
- 3 câu
- Các chữ cái đầu câu
- Häc sinh chép bài vào vở
- học sinh so sánh
Trang 7gạ gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề
v Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
T thu bài chấm 1 số em
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả(10’)
a điền vần: oang hay oac?
- Cho 1 hs đọc y/c bài tập
b điền: g hay gh
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
Nhận xét tiết học
-Theo dõi
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Biết cấu taọ các số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Bài tập 1, 2, 3, 4
2 Kĩ năng : Thực hiện đúng các bài tập
3 Thái độ : Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG:
-Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ(5')
Gọi học sinh làm bài 3 trên bảng lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
GTB, ghi tên bài
Hướng dẫn học sinh luyện tập(30')
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu cấu tạo
các số trong phạm vi 10 bằng cách:
HS1 nêu : 2 = 1 + mấy ?
HS2 : 2 = 1 + 1
Cc về cấu tạo các số trong PV10
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành và chữa bài trên bảng lớp
Cc kĩ năng cộng, trừ trong PV10
Bài 3: Học sinh đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
Hai em lên bảng làm
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
1.Điền số?
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với các phép tính khác
2.Điềnsố thích hợp vào chỗ trống:
+3 -5 +2
6 9 9 4 8 10 +2 +3 -3 -1
4 6 9 9 6 5
Trang 8?Bài toán hỏi gì?
Muốn biết Lan còn lại bao nhiêu cái thuyền ta làm
ntn? ( Lấy số thuyền Lan gấp được trừ đi số
thuyền Lan cho em thì ra số thuyền Lan còn lại)
Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền
Cho em : 4 cái thuyền
Còn lại : ? cái thuyền
Cc giải toán có lời văn về phép trừ
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng dài 10
cm và nêu các bước của quá trình vẽ đoạn thẳng
CC vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
4.Củng cố, dặn dò(3')
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: chuẩn bị tiết sau: Ôn Tập các số đến 10
tiếp sau
Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Bài giải
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
- Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài
10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ
M N
10 cm Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
THỦ CÔNG CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ NGÔI NHÀ( TIẾT 2)
I, MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: HS vận dụng được kiến thức đã học vào bài: Cắt, dán và trang trí ngôi nhà;
3, Thái độ:Cắt dán được ngôi nhà mà em yêu thích
II CHUẨN BỊ:
Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 ổn định lớp: (1’)
2 Bài cũ: Một số HS nêu cách kẻ, cắt ngôi nhà Nhận xét bài cũ
3 Bài mới(28)
1 Kẻ, ắt hàng rào, hoa, lá, mặt trời
Phát huy tính sáng tạo của HS,
GV gợi ý cho HS tự vẽ và cắt hoặc
xé những bông hoa có lá, có cành,
mặt trời, mây, chim bằng nhiều
màu giấy (đã học ở chương xé, dán
HS vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào
Trang 9giấy) để trang trí thêm cho đẹp.
2 HS thực hành dán ngôi nhà
trên tờ giấy nền
Gợi ý cho HS dán trang trí
xung quanh ngôi nhà: hàng rào, cây,
cỏ, hoa lá, mặt trời, mây, chim,
núi tuỳ theo ý thích của HS
Khi HS thực hành xong, GV tổ
chức cho HS trưng bày sản phẩm
GV chọn những sản phẩm đẹp để
tuyên dương
Dán thân nhà, mái nhà, dán cửa ra vào, đến cửa sổ, dán hàng rào 2 bên nhà
Trước nhà dán cây, hoa, lá, nhiều màu, trên cao dán ông mặt trời, mây, chim
Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên tiếp làm dãy núi cho bức tranh thêm sinh động
HS trưng bày sản phẩm
HS dán lưu vào vở thủ công
4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ(2’)
- GV nhận xét sản phẩm, thái độ học tập của HS
- GV dặn dò HS ôn tập chương 3, chuẩn bị giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán để làm bài kiểm tra
****************************************
Ngày soạn: 23/4/2016
Ngày dạy:Thứ tư, 27/4/2016
TẬP ĐỌC
ĐI HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp hương rừng, nước suối.
Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay.
-Trả lời được câu hỏi 1-sgk
* QTE : trẻ em có quyền được đi học
*BVMT : Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn hơn nữa còn gắn
bó thân thiết với bạn HS
2 Kĩ năng : Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu trường, lớp, thầy cô và bạn bè
II ĐỒ DÙNG :
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc (CNTT)
- Bài hát : Đi học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- yc 2hs đọc bài cây bàng và trả lời câu hỏi 1 - 2 em trả lời câu hỏi
Trang 10trong sgk
-nx, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài : ( 2’)
2 Luyện đọc: (17’)
* GV đọc bài thơ: Chú ý giọng đọc nhẹ
nhàng , nhí nhảnh vui tươi
* Hướng dẫn hs luyện đọc
+Luyện đọc tiếng và từ ngữ :
lên nương , tới lớp , hương rừng , nước suối
- GV cho HS phân tích tiếng
- GV giải nghĩa các từ
+Luyện đọc câu
- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- GV lắng nghe và chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn và bài
- Mỗi khổ thơ 3hs đọc trơn
-2hs đọc toàn bài
-cả lớp đọc đồng thanh
3 Ôn các vần : ăn , ăng ( 12’)
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn , ăng ?
- Nói câu chứa tiếng có vần : ăn , ăng ?
Củng cố, dặn dò: 2’
- chú ý lắng nghe
- HS
- HS nối tiếp nhau đọc câu
- hs nối tiếp nhau đọc trơn bài
-Theo dõi
Tiết 2 1.Tìm hiểu bài( 10’)
Đọc lại bài
H : Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?
Đường đến trường có những gì đẹp ?
*BVMT : Đường đến trường cú cảnh thiên
nhiên đẹp đẽ, hấp dẫn ( hương rừng thơm
,nước suối trong, cọ xòe ô râm mát.) hơn
nữa còn gắn bó thân thiết với bạn hs
* QTE : qua thơ này hãy cho biết trẻ em có
quyền gì ?
* Luyện nói (10’)
- Một em đọc chủ đề luyện nói : Thi tìm
những câu thơ trong bài ứng với nội dung
mỗi bức tranh
-hs đọc theo yc
- Một vài em đọc khổ thơ 1 và TLCH ( Hôm nay em tới lớp một mình )
- Một vài em đọc khổ thơ 2 và TLCH ( Có hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thầm thì, )
- quyền được đi học
- HS quan sát từng bước tranh và đọc câu thơ tương ứng
- Tranh 1 : Trường của em be bé