Luyeän taäp: a Luyện đọc: -Cho HS xem tranh 1, 2, 3 -Quan saùt vaø nhaän xeùt tranh -Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có -Tiếng mới: thấp, ngập trong đoạn thơ -Cho HS luyện đọc -Đọc trơn[r]
Trang 1Lịch báo giảng
TUẦN: 19/HKII
Sáng Bài: phép ,vâng $% & ' giáo , cô giáo ( &)& 1)
Bài 84: op , ap Bài 84: op , ap
KNS x
Hai
27/12
1 23 3'4 )&3'4 toán
3'4
3'4 &5 : - 5 xét bài 789 tra HKI
3'4 )& : Bài op , ap
3'4 bài : bài op , ap
x x x Sáng
1
(TV) Toán
< công
Bài 85: > , âp Bài 85 : > , âp Bài : ?@% 9A& , 9@% hai Bài 16 : CD 9E ca lô ( )& 1 )
x
x x Ba
28/12
1 23 3'4 )& 8 FG
3'4 toán 3'4 )& : bài > , âp3'4 &5 bài : ?@% 9A& , 9@% hai xx
@ 29/12 ?H & 35&Toán Bài : Bài 19 : ?@% ba, 9@% 6I , 9@% $>9;J gà
Bài 86 : ep , êp Bài 86 : ep , êp
x x x
Sáng
Toán
Âm
(TV)
Bài : ?@% sáu, 9@% 6O'" 9@% tám , 9@% chín
Bài 87 : ip , up Bài 87 : ip , up
x x
->9
30/12
1 23 5 )& (KC)HDLT
TN - XH
Bài : 5 bênh , $V nhà, xinh W …
Bài : 86 , 87 Bài : 13A NI xung quanh ( tt)
x x GDMT KNS Sáu
31/12 Sáng (TV)
Toán SHL
Bài 88 : iêp , @[
Bài 88 : iêp , @[
Bài : Hai 9@[ , hai G
x x
Trang 2Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁOĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP , VÂNG LỜI THẦY GIÁO , CƠ GIÁO (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- HS khá, giỏi: -Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- GD Kĩ năng sống : H > giao &) ; .] $ phép ^ & ' giáo , cơ giáo
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bút chì màu
- Tranh bài tập 2 phóng to (nếu có thể )
- Điều 12 Công ước quốc tế quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐTHS
* Hoạt động 1: Đóng vai (bài tập 1)
( Kĩ năng ứng xử )
-GV chia nhóm
-Yêu cầu mỗi nhóm học sinh đóng vai
theo 1 tình huống của bài tập 1
-Qua việc đóng vai của các nhóm, em
thấy:
+ Nhóm nào thể hiện được lễ phép và
vâng lời thấy giáo, cô giáo?
+ Cân làmø gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
+ Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ
tay thầy giáo, cô giáo?
GV kết luận:
-Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi
lễ phép.
-Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô
giáo cần đưa bằng hai tay.
Lời nói khi đưa: Thưa cô đây ạ!
-Các nhóm chuẩn bị đóng vai
-Một số nhóm lên đóng vai trước lớp
-Cả lớp thảo luận, nhận xét:
+ Cần chào hỏi lễ phép + Khi đưa: Thưa cô đây ạ! Khi nhận : Em cám ơn cô!
-cả lớp
- TB -K, G
Trang 3Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn cô!
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2.
- - 5 xét , 7)& $35
GV kết luận:
Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó
nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng
biết ơn thầy giáo, cô giáo, các em cần lễ
phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo,
cô giáo dạy bảo.
-Hoạt động nối tiếp:
*Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài 9: “Lễ phép,
vâng lời thầy giáo, cô giáo”
-HS làm bài tập 2
-HS tô màu tranh
-HS trình bày, giải thích lí do ? -Cả lớp trao đổi, nhận xét
-HS chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo
-cả lớp
-cả lớp
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
HỌC VẦN
Bài 84: op - ap
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Tranh minh hoạ: họp nhóm, múa sạp , bài ứng dụng, phần luyện nói
-Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
- Bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 4TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐTHS
A- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
-Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các
vần ac, ach
-Viết: GV chọn từ
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần op, ap
GV viết lên bảng op- ap
- Đọc mẫu: op ,ap
2.Dạy vần:
op
-GV giới thiệu vần: op
- Cho HS đánh vần Đọc trơn
-Cho HS viết bảng
-Cho HS viết thêm vào vần op chữ h
và dấu nặng để tạo thành tiếng họp
-Phân tích tiếng họp?
-Cho HS đánh vần tiếng: họp
-GV viết bảng: họp
-Ở lớp em có những hình thức họp nào?
-GV viết bảng từ khoá
-Cho HS đọc trơn:
op, họp, họp nhóm
ap
Tiến hành tương tự vần op
* So sánh ap và op?
+HS đọc bài 83 +Đọc thuộc câu ứng dụng
-Cho mỗi dãy viết một từ đã học:
thác nước, chúc mừng, ích lợi
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
-Cài: op -Đánh vần: o-p-op
Đọc trơn: op
-Viết: op
-Viết: họp
-Đánh vần: h-op-hop-nặng-họp -Đọc : họp
-họp nhóm, họp tổ, họp lớp
-Đọc: họp nhóm
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng p +Khác: ap mở đầu bằng a
-Y, TB -K, G
-cả lớp
-Y, TB
Trang 5* Đọc từ và câu ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
con cọp giấy nháp
đóng góp xe đạp
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Đọc SGK
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
- Tranh 3 vẽ gì?
*GDBVMT: Rừng là nơi ở của thú
hoang dãvà của nhiều loài động vật,
thực vật tập trung Chúng ta cần phải
biết bảo vệ rừng, bảo vệ các loài thú.
-Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có
trong đoạn thơ
-Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
-Viết mẫu bảng lớp: op, ap
Lưu ý nét nối từ o sang p, từ a sang p
-Hướng dẫn viết từ: họp nhóm, múa
sạp
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các
con chữ, khoảng cách cân đối giữa các
chữ
* Đọc trơn:
ap, sạp, múa sạp
- 2 – 3 HS đọc
op: cọp, góp ap: nháp, đạp
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Quan sát và nhận xét tranh
- Tranh vẽ một chú hươu đang đi trong rừng, dưới chân có những chiếc lá vàng rơi
Tiếng mới: đạp
-Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK
-Tập viết: op, ap -Tập viết: họp nhóm, múa sạp
-K, G
-K, G đọc trơn -Y, TB đánh vần
- TB
-TB
-K, G -K, G -cả lớp
-Y viết họp, sạp
Trang 6GV nhận xét chữa lỗi
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông
-GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Hãy chỉ trong hình ảnh đâu là chóp
núi, ngọn cây, tháp chuông?
+Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?
+Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?
+Tháp chuông là nơi như thế nào của
ngọn tháp?
+ Tháp chuông thường có ở đâu?
-Cho HS trả lời và gợi ý để HS có
nhiều cách diễn đạt khác nhau?
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có
thể)
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết
các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện
đọc
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
-Dặn dò:
-Viết vào vở
- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp giới thiệu
+ Chùa, nhà thờ…
-Làm bài tập -Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
- Xem trước bài85
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG , TỪ BÀI : op , ap
I-MỤC TIÊU : Giúp học sinh
-Vi)& @V các , &) , &_ FG
- ;)& ` &@[ I
Trang 7II-CHUẨN BỊ
GV : O nhóm )& 9b3 các âm &_ c FG
HS : 6O con
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1- 89 tra bài E
- Cho các em )& &_ :
- - 5 xét
2 – Bài 9^
a- C^ & 43 bài
b- 3'4 )&
+ C sinh nêu $ các âm , &) f
+ Cho các em )& $ $@V các , &)
và &_ bài op , ap
- GV và cho các em xem c 9b3
( GV theo dõi giúp các em yếu viết )
- - 5 xét – tuyên F@[
3- < I - Fg dò
- 5 xét &)&
- sinh )& 6O con
- 4 em nêu
- Quan sát và )& vào 6O con
O con
O con
RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
LUYỆN TOÁN NHẬN XÉT VÀ CHỮA BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I ………
………
………
………
LUYỆN ĐỌC BÀI : OP , AP
I-MỤC TIÊU
sinh @V và ` các , &) và &_ bài : op , ap và câu FG
Làm ` bài &5 trong VBT
II- CHUẨN BỊ
O nhóm )& các âm , &) và &_ $3'4
III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1- 89 tra
2- Bài 9^
a- C^ & 43 bài
b- 3'4
+ C sinh nêu $ f
+ C sinh
( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu
đọc đúng )
- 5 xét , tuyên F@[
c- Làm bài VBT
- Cho các em làm bài
Theo dõi giúp các em yếu làm
- 1 D9 bài , 5 xét
3- 1< I - Fg dị
- 5 xét &)&
- - 23 em nêu -HS : cá nhân , nhĩm , O $^
- ^ làm bài VBT
Gv : 6O nhĩm
)& các
âm TB-Y
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 85: ăp - âp
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
- HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Tranh minh hoạ: cải bắp, cá mập,bài ứng dụng, phần luyện nói
-Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
- Bộ chữ cái tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 9TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐTHS
A- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
-Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần
op, ap
-Viết: GV chọn từ
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ăp, âp GV
viết lên bảng ăp- âp
- Đọc mẫu: ăp ,âp
2.Dạy vần:
ăp
-GV giới thiệu vần: ăp
- Cho HS đánh vần Đọc trơn
-Cho HS viết bảng
-Cho HS viết thêm vào vần ăp chữ b và
dấu sắc để tạo thành tiếng bắp
-Phân tích tiếng bắp?
-Cho HS đánh vần tiếng: bắp
-GV viết bảng: bắp
-Em hãy kể tên một số rau cải mà em
biết?
-GV viết bảng:
-Cho HS đọc trơn:
ăp, bắp, cải bắp
âp
Tiến hành tương tự vần ăp
* So sánh âp và ăp?
+HS đọc bài 84 +Đọc thuộc câu ứng dụng
-Cho mỗi dãy viết một từ đã học:
con cọp, xe đạp, giấy nháp
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
-Cài: ăp -Đánh vần: ă-p-ăp
Đọc trơn: ăp
-Viết: ăp
- Viết: bắp
-Đánh vần: b-ăp-băp-sắc-bắp
-Đọc : bắp
-Đọc: cải bắp
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng p
-Y, TB -K, G -cả lớp
-Y, TB
Trang 10* Đọc từ và câu ứng dụng:
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
gặp gỡ tập múa
ngăn nắp bập bênh
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
- GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
-Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có
trong đoạn thơ
-Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
-Viết mẫu bảng lớp: ăp, âp
Lưu ý nét nối từ ă sang p, từ â sang p
-Hướng dẫn viết từ: cải bắp, cá mập
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con
chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Trong cặp sách của em
-GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Cặp sách của bạn trong tranh có những
đồ dùng gì?
+Em hãy giới thiệu đồ dùng đồ dùng học
tập trong cặp sách của em?
+Khác: âp mở đầu bằng â
* Đọc trơn:
âp, mập, cá mập
- 2 – 3 HS đọc
ăp: gặp, nắp âp: tập, bập
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Quan sát và nhận xét tranh
-Tiếng mới: thấp, ngập
-Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK
-Tập viết: ăp, âp -Tập viết: cải bắp, cá mập
-Viết vào vở
- Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp trả lời
-K, G
-K, G đọc trơn -Y, TB đánh vần
- TB
-K, G -K, G -cả lớp
-Y viết bắp, mập
-TB, Y -K, G
Trang 11-Cho HS trả lời và gợi ý để HS có nhiều
cách diễn đạt khác nhau
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có
thể)
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết
các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện
đọc
* Chơi trò chơi:
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
-Dặn dò
-Làm bài tập -Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
- Xem trước bài86
TOÁN
MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
-Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
- HS khá, giỏi làm thêm bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐTHS
1.Giới thiệu số 11:
-GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 1 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
-GV ghi bảng: 11
-HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời
+Mười que tính và một que tính là mười một que tính
-HS đọc cá nhân- đồng thanh
-K, G
Trang 12Đọc là: Mười một
-GV giới thiệu:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số
11 có hai chữ số viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 2 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
-GV ghi bảng: 12
Đọc là: Mười hai
-GV giới thiệu:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số
12 có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số
2 viết liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở
bên phải
Luyện viết:
-GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó
vào ô trống
Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống có ghi 1 đơn vị
Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống
có ghi 2 đơn vị
Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen
tô 11 hình tam giác, tô 12 hình vuông
Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi
vạch của tia số
4.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba,
mười bốn, mười lăm
-HS nhắc lại
-HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
-Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
-HS đọc cá nhân- đồng thanh -HS nhắc lại
-Viết vào bảng -Thực hành
-Dùng bút chì màu để tô
-Phân tích số 11, 12
-TB
-K, G làm thêm
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 13
THỦ CÔNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
- Với HS khéo tay : Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
- 1 chiếc mũ ca lô gấp có kích thước lớn (HS có thể đội được)
- 1 tờ giấy màu hình vuông
2.Học sinh:
- 1 tờ giấy màu có màu tùy ý chọn
- 1 tờ giấy vở HS
- Vở thủ công
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét:
- Cho HS xem chiếc mũ ca lô mẫu.
- Cho một em đội mũ
- GV hỏi:
+ Mũ ca lô dùng để làm gì?
2 Giáo viên hướng dẫn mẫu:
GV hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô:
- Hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình
vuông:
+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật (h1a)
+ Gấp tiếp theo hình 1b
+ Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau
đó xé bỏ phần giấy thừa ta sẽ được tờ
giấy hình vuông (h2)
* GV đặt tờ giấy hình vuông trước mặt:
- Quan sát mẫu
- Cả lớp quan sát
- Quan sát từng bước gấp
- Chiếc mũ ca lô mẫu
- Qui trình gấp mũ ca lô -Hình 1a trang 221 -Hình 1b -Hình 2 trang 221
...-Cài: op -? ?ánh vần: o-p-op
Đọc trơn: op
-Viết: op
-Viết: họp
-? ?ánh vần: h-op-hop-nặng-họp -? ?ọc : họp
-họp nhóm,... GV
-Cài: ăp -? ?ánh vần: ă-p-ăp
Đọc trơn: ăp
-Viết: ăp
- Viết: bắp
-? ?ánh vần: b-ăp-băp-sắc-bắp
-? ?ọc : bắp... trơn -Y, TB đánh vần
- TB
-K, G -K, G -cả lớp
-Y viết bắp, mập
-TB, Y -K, G
Trang 11-Cho