I- Kiểm tra bài cũ II- Bài mới A- Giới thiệu bài B- Luyện tập Bài 1: Viết các số thích hợp vào ô trống VBT -HS tự nêu cách làm -Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu -Laøm baøi yeâu caàu [r]
Trang 1Lịch báo giảng
TUẦN: 7
Sáng
SHĐT Đạo đức Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)
Bài 4: Gia đình em ( tiết 1 ) Bài 28: Chữ hoa , chữ thường Bài 28 : Chữ hoa , Chữ thường
GDMT x
Hai
20/9
Chiều
Luyện toán Luyện viết Luyện đọc
Luyện tập : Luyện tập chung Luyện viết : Bài 28
Luyện đọc bài : Bài 28
x x x Sáng
Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công
Bài 29: ia Bài 29 : ia Bài : Kiểm tra Bài : Xé , dán hình quả cam ( Tiết 2 )
x
x x
Ba
21/9
Chiều
Thể dục Luyện viết Luyện toán
Luyện viết : Bài 29 Luyện tập bài : Luyện tập chung , chữa bài KT
x x
Tư 22/9
Toán
Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)
Bài : Phép cộng trong phạm vi 3
Bài 30 ; ua , ưa Bài 30 : ua , ưa
x x Sáng
Toán
Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)
Bài : Luyện tập
Bài 31 : Ôn tập Bài 31 : Ôn tập
x x
Năm
23/9
Chiều
Tập viết (KC) HDLT
TN - XH
Bài : xưa kia , mùa dưa, ngà voi , gà mái Luyện viết và đọc bài : 31
Bài : Thực hành : Đánh răng và rửa mặt
x
x Sáu
24/9 Sáng
Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL
Bài 32 : oi ,ai Bài 32: oi , ai Bài : Phép cộng trong phạm vi 4
x x
Trang 2Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
ĐẠO ĐỨC Bài 4 : GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
-Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ HS khá giỏi phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
-Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
+ Học sinh khá , giỏi :
- Biết trẻ em cĩ quyền cĩ gia đình , cĩ cha mẹ
- Phân biệt được các hành vi , việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng , lễ phép , vâng lời ơng bà , cha mẹ
+ GDMT : Gia đình cĩ 2 con là hạn chế tăng dân số , gĩp phần BVMT
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Các điều 5, 7, 9, 10, 20, 21, 27 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các điều 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em VN
- Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi chơi đóng vai
- Bộ tranh về quyền có gia đình
- Giấy, bút vẽ hoặc ảnh chụp của gia đình (nếu có)
- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau” (Nhạc và lời: Phan Văn Minh)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
I- Kiểm tra bài cũ
- Tiết học tuần qua các em học bài gì ?
- Nhận xét
II- Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Các hoạt động
Khởi động:
Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình (Có
thể kể bằng lời, hoặc kể bằng lời kết hợp
với tranh vẽ, với ảnh chụp)
- HS trả lời
-Cả lớp hát bài “ Cả nhà thương nhau”
-HS tự kể về gia đình mình trong nhóm
VD: Gia đình em có mấy người?
Trang 3-GV chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm
từ 4- 6 em và hướng dẫn HS cách kể về
gia đình mình
+ Chú ý: Đối với những em sống trong gia
đình không đầy đủ, GV nên hướng dẫn HS
cảm thông, chia sẻ với các bạn
-GV mời một vài HS kể trước lớp
Kết luận:
Chúng ta ai cũng có một gia đình
Hoạt động 2: HS xem tranh và kể lại nội
dung
-GV chia HS thành nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung
một tranh
-GV chốt lại nội dung từng tranh
Tranh1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học
bài
Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở
công viên
Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên
mâm cơm
Tranh 4: Một bạn nhỏ trong Tổ bán báo
“Xa mẹ” đang bán báo trên đường phố,
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh nào được sống
hạnh phúc với gia đình? Bạn nào phải
sống xa cha mẹ? Vì sao?
Kết luận:
Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi
được sống cùng với gia đình Chúng ta cần
cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi,
không được sống cùng gia đình.
Hoạt động 3: HS chơi đóng vai theo các
tình huống trong bài tập 3
-GV chia lớp thành các nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo
tình huống trong một tranh
-GV kết luận về cách ứng xử phù hợp
trong các tình huống:
Bố mẹ em tên là gì? Anh (Chị),
em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
-HS thảo luận nhóm về nội dung tranh được phân công
-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
- Lớp nhận xét bổ sung
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
-Tranh bài tập 2
-Tranh bài tập 3
Trang 4Tranh 1: Nói “ Vâng ạ!” và thực hiện
đúng lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học
về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời
cảm ơn
Kết luận:
Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.
Nêu nội dung GDMT
c- Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài: “Gia đình
em”
-Lớp theo dõi, nhận xét,
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
HỌC ÂM
Bài 28: CHỮ HOA , CHỮ THƯỜNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng Chữ thường – Chữ hoa
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Tranh minh họa phần luyện nói: Ba Vì
- Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 5TIẾT 1
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết
- Viết từ ứng dụng
II- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
-GV có thể đưa cho HS xem một văn bản
bất kì (phóng to, treo tranh trên bảng lớp)
Sau đó GV giới thiệu với HS chữ hoa GV
chỉ giới thiệu cách nhận diện (thông qua
đọc) các chữ hoa
-GV treo lên bảng lớp bảng Chữ thường-
Chữ hoa (phóng to trong SGK, trang 58)
và cho HS đọc theo ( Mẫu chữ hoa , chữ
thường
2.Nhận diện chữ hoa:
-GV nêu câu hỏi:
+Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường,
nhưng kích thước lớn hơn?
+Chữ in hoa nào không giống chữ in
thường
-GV chỉ chữ in hoa, HS dựa vào chữ in
thường để nhận diện và đọc âm của chữ
-GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ
in hoa
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng nhà
ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
-Đọc câu ứng dụng: quê bé hà có
nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
- HS viết bảng : tre già , quả nho
-Quan sát
-HS thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của nhóm mình
+C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,
U, Ư, V, X, Y +A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
-HS theo dõi bảng Chữ thường-
Chữ hoa
- HS nhận diện và đọc -HS nhận diện và đọc âm của chữ
-Bảng
con -SGK
Trang 6* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
-Cho HS tìm những chữ in hoa có trong
câu ứng dụng
-GV giới thiệu:
+Chữ đứng ở đầu câu: Bố
+Tên riêng: Kha, Sa Pa
* Từ bài này, chữ in hoa và dấu chấm câu
được đưa vào sách
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
*Giải thích:
SaPa : là một thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc
tỉnh Lào Cai Vì ở cao hơn mặt biển 1.600
m nên khí hậu ở đây mát mẻ quanh năm
Mùa đông thường có mây mù bao phủ,
nhiệt độ có dưới 0º C, có năm có tuyết rơi
Thời tiết ở đây, một ngày có tới bốn mùa
Sáng, chiều: mùa xuân, mùa thu; Trưa:
mùa hạ; đêm đến: mùa đông Sa Pa có
nhiều cảnh đẹp tự nhiên như: thác Bạc, cầu
Mây, cổng Trời, rừng Trúc … Tối thứ bảy
hàng tuần, Sa Pa họp chợ rất đông vui và
rất hấp dẫn
b) Luyện nói:
- Chủ đề: Ba Vì
-GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà
Tây Tương truyền, cuộc chiến giữa Sơn
Tinh và Thủy Tinh đã xảy ra ở đây Sơn
Tinh ba lần làm núi cao lên để chống lại
Thủy Tinh và đã chiến thắng Núi Ba Vì
chia thành ba tầng, cao vút, thấp thoáng
trong mây Lưng chừng núi là đồng cỏ tươi
-HS tiếp tục nhận diện và đọc các
chữ ở bảng Chữ thường- Chữ hoa
-HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
-Bố, Kha, Sa Pa
-HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp -2-3 HS đọc
- Đọc tên bài luyện nói
- HS lắng nghe
-Tranh minh họa câu ứng dụng
Trang 7tốt, ở đây có Nông trường nuôi bò sữa nổi
tiếng Lên một chút nữa là Rừng quốc gia
Ba Vì Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ
có nước trong vắt Đây là một khu du lịch
nổi tiếng
* Chơi trò chơi: Nhận biết chữ in hoa
- Mục tiêu : Giúp các em ghi nhớ chữ in
hoa vừa học
Tạo khơng khí thoải mái sau giờ học
- GV chuẩn bị : 2 bộ chữ in hoa
- Cách chơi : Cử 2 đội , mỗi đội 5 em , Gv
đọc cho các em tìm ra chữ in hoa và giơ cao
lên
- Nhận xét , tuyên dương
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò.
- 2 đội thi
- Lớp cổ vũ , nhận xét
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
- Học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở
nhà
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
LT TỐN BÀI 24 : LUYỆN TẬP CHUNG ( tt )
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
-So sánh được các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
-Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Vở bài tập 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Trang 8I- Kiểm tra bài cũ
II- Bài mới
A- Giới thiệu bài
B- Luyện tập
Bài 1: Viết các số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu
yêu cầu của bài
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Sắp xếp các số theo thứ tự
Kết quả là:
a) 2, 5 ,6 ,8, 9
b) 9, 8, 6, 5, 2
Theo dõi giúp các em TB , yếu làm
Bài 5: HS khá , giỏi làm
-Nhận dạng và tìm số hình tam giác
-GV vẽ hình như SGK lên bảng
-Cho HS tìm xem trên hình đó có mấy
hình tam giác , mấy hình vuơng
2.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Ôn bài chuẩn bị làm kiểm tra -HS tự nêu cách làm -Làm bài -Chữa bài: HS nêu số phải viết vào vào ô trống rồi đọc cả dãy số -HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài HS đọc kết quả: 4 < 5 đọc là “Bốn bé hơn năm”… -Tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài HS đọc kết quả (như bài 2) -HS làm bài theo hướng dẫn của GV -Làm bài -Chữa bài: HS chỉ vào từng hình để nhận ra có tất bao nhiêu hình tam giác , bao nhiêu hình vuơng VBT RÚT KINH NGHIỆM ………
………
Trang 9
LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC ÂM BÀI 28
I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh
-Viết được các âm , tiếng đã học ở bài 28
- Viết đúng tương đối
GV : Bảng nhóm viết mẫu các âm
HS : bảng con
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
- cho các em viết từ : tre già, quả nho
- Nhận xét
2 – Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Luyện viết
+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học
+ Cho các em viết lần lược các âm bài 28
- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu
( GV theo dõi giúp các em yếu viết )
- Nhận xét – tuyên dương
3- củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- 4 em nêu
- Quan sát và viết vào bảng con
Bảng con
Bảng con
RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
LUYỆN ĐỌC
LUYỆN ĐỌC CÁC CHỮ HOA , CHỮ THƯỜNG
I-MỤC TIÊU
Học sinh đọc được và đúng các âm bài 28
III- CHUẨN BỊ
Bảng nhóm viết các âm đã học
III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1- Kiểm tra
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Luyện đọc
+ Gọi học sinh nêu lại các âm đã học
+ Gọi học sinh đọc
( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu
đọc đúng )
Nhận xét , tuyên dương
3- Củng cố - dặn dị
Nhận xét tiết học
- Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhĩm , cả lớp
Gv : bảng nhĩm viết các
âm
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 29 : ia
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được :ia, lá tía tô ( HS yếu viết ½ số dòng quy định ở vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chia quà
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: lá tía tô
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Tranh minh họa phần luyện nói: Chia quà
- Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1, tập 1
- Bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- GV giải thích
+Lá tía tô: loài cây nhỏ cùng họ với bạc
hà, lá màu tía dùng ăn làm rau thơm hay
làm thuốc
- Hôm nay, chúng ta học vần ia GV viết
lên bảng ia
- Đọc mẫu: ia
2.Dạy vần:
ia
a) Nhận diện vần:
-Vần ia được tạo nên từ những chữ gì?
-So sánh ia với i ?
b) Đánh vần:
* vần
-GV nói: Phân tích vần ia?
- Cho HS ghép vần: ia
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Phân tích tiếng tía?
- Cho HS ghép tiếng: tía
- Cho HS đánh vần tiếng: tía
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đọc:
+Vần: i- a- ia
+Tiếng khóa: tờ- ia- tia- sắc- tía
- 2-4 HS đọc câu ứng dụng: Bố mẹ
cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
- i và a
- HS thảo luận và trả lời
+Giống: i +Khác: ia có thêm a
- i đứng trước, a đứng sau
- Dùng bảng cài: ia
-Đánh vần: i- a- ia
- t đứng trước, ia đứng sau, dấu sắc trên ia
- Dùng bảng cài: tía
-Đánh vần: tờ- ia- tia-sắc- tía
-Đọc: lá tía tô
-SGK
Trang 12+Töø khoaù: laù tía tođ
c) Vieât:
* Vaăn ñöùng rieđng:
-GV vieât maêu: ia
-GV löu yù neùt noâi giöõa i vaø a
*Tieâng vaø töø ngöõ:
-Cho HS vieât vaøo bạng con: tía
-GV nhaôn xeùt vaø chöõa loêi cho HS
d) Ñóc töø ngöõ öùng dúng:
-Cho HS ñóc töø ngöõ öùng dúng:
+Tìm tieâng mang vaăn vöøa hóc
+Ñaùnh vaăn tieâng
+Ñóc töø
- GV giại thích (hoaịc coù hình veõ, vaôt maêu)
cho HS deê hình dung
+Tôø bìa: tôø giaây daøy duøng ñeơ ñoùng ngoaøi
moôt quyeơn saùch
-GV ñóc maêu
TIEÂT 2
3 Luyeôn taôp:
a) Luyeôn ñóc:
* Luyeôn ñóc caùc ađm ôû tieât 1
* Ñóc cađu öùng dúng:
- Cho HS xem tranh
- GV neđu nhaôn xeùt chung
-Cho HS ñóc cađu öùng dúng:
+Tìm tieâng mang vaăn vöøa hóc
+Ñaùnh vaăn tieâng
+Ñóc cađu
- Chưnh söûa loêi phaùt ađm cụa HS
- GV ñóc maêu
b) Luyeôn vieât:
-HS ñóc caù nhađn, nhoùm, lôùp
-HS vieẫt chöõ tređn khođng trung hoaịc maịt baøn baỉng ngoùn troû
- Vieât bạng con: ia
- Vieât vaøo bạng: tía
- 2-3 HS ñóc töø ngöõ öùng dúng
-Ñóc laăn löôït: caù nhađn, nhoùm, baøn, lôùp
- Laăn löôït phaùt ađm: ia, tía, laù tía
tođ -Ñóc caùc töø (tieâng) öùng dúng:
nhoùm, caù nhađn, cạ lôùp -Thạo luaôn nhoùm veă tranh minh hóa cụa cađu ñóc öùng dúng
- HS ñóc theo: nhoùm, caù nhađn, cạ lôùp
-2-3 HS ñóc
-Bạng con
-Bạng con
-Bạng lôùp (SGK)
-Tranh minh hóa cađu öùng dúng
Trang 13- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
- Chủ đề: Chia quà
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì? +Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh? +Bà chia những gì? +Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có tranh nhau không? +Bà vui hay buồn? +Ở nhà em, ai hay chia quà cho em? +Khi em được chia quà, em tự chịu lấy phần ít hơn Vậy em là người thế nào? * Chơi trò chơi: Ghép mô hình 4.Củng cố – dặn dò: + GV chỉ bảng (hoặc SGK) + Cho HS tìm chữ vừa học -Dặn dò - Tập viết: ia, tía, lá tía tô - Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời +Biết nhường nhịn +HS theo dõi và đọc theo +HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … - Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà -Vở tập viết 1 -Tranh đề tài luyện nói RÚT KINH NGHIỆM ………
………
TỐN ĐỀ KIỂM TRA
I.MỤC TIÊU:
Tập trung vào đánh giá:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc,viết các số từ 0 đến 10
-Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10