HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học của a... Còn ở định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai - Quy tắc khai phương một thương -Qui tắc
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA TUẦN 1:
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn Ngày dạy:
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1:
Giới thiệu chương trình và cách
học HS nghe và ghi lại một số
yêu cầu bộ môn (5ph)
GV giới thiệu chương trình
Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc
ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu
GV nêu yêu cầu: học tập bộ
môn Toán
Giới thiệu chương I: Ở lớo 7
chúng ta biết khái niệm về
căn bậc hai Trong chương trình I
ta sẽ đi sâu nghiên cứu các
tính chất, các phép biến đổi
của căn bậc hai Được giới
thiệu về cách tìm căn bậc hai,
căn bậc ba Nội dung bài hôm
nay là “căn bậc hai"
Hoạt động 2:
1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (13 ph)
Hỏi: hãy nêu định nghĩa căn
bậc hai của một số a không
âm?
Hỏi: Với số a dương, có mấy
căn bậc hai? Cho ví dụ
Hãy viết dạng kí hiệu
HS: Căn bậc hai xủa một số a
HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là
HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của
Trang 2;-Nếu a = 0; số 0 có mấy căn
bậc hai?
Hỏi: Tại sao số âm không có
căn bậc hai?
GV yêu cầu HS làm
GV giới thiệu định nghĩa căn
bậc hai số học của số a ( với
a 0) như sgk
Với a = 0, số o có một căn bậc hai là 0 ; = 0
HS: Số âm không có căn bậc hai
vì bình phương mọi số đều không âm
HS: trả lời miệngHD: đọc định nghĩa sgk
Chú ý: x = x 0
x2 = 0(với a 0)
GV yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Giới thiệu: phép toán tìm căn
bậc hai số học của một số
không âm gọi là phép khai
phương
Ta đã biết phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng,
phép chia là phép toán ngược
của phép nhân Vậy phép
khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào?
HS xem giải mẫu câu aLàm và vở câu b; c; dMột HS lên bảng làm
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Hỏi để khai phương một số ta
có thể dùng dụng cụ gì?
GV: Ngoài ra còn có thể dùng
bảng số
GV: Yêu cầu HS làm
Bài 6 SBT
GV đưa bài tập lên bảng phụ
HS: Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi
HS làm trả lời miệngCăn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1HS: trả lời miệng
GV cho HS đọc vd2 trong Sgk
Yêu cầu HS làm bài
GV theo dõi HS làm dưới lớp
HS: Cho a, b 0 Nếu a < b thì <
Trang 3GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm
HS xem và đọc SgkHS:
a) > 1 => > x >1b) < 3 => <
với x 0 ta có < x < 9vậy 0 x < 9
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
Bài 1: Trong những số sau đây
số nào có căn
3; ; 1,5; ; - 4; 0; -
Bài 3: trang 6 sgk
GV đưa bài tập lên bảng phụ
a) x2 = 2
GV hướng dẫn: x2 = 2 => x là
căn bậc hai của 2
Bài 5 trang 4 SBT
So sánh không dùng bảng số
hay máy tính bỏ túi
HS: những số có căn bậc hai là3; ; 1,5; ; 0
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3a) x2 = 2 => x1,2 = 1,414
b) x2 = 3 => x1,2 = 1,732c) x2 = 3,5 => x1,2 = 1,871d) x2 = 4,12 => x1,2 = 2,030
HS hoạt động nhóm trong thời gian
5’
Đại diện nhóm trình bàya) có 1< 2 => 1 < => 1+1 < +1
hay 2 < +1b) có 4 > 3 => > => 2 >
=> 2 -1 > - 1 hay 1 > -1
GV theo dõi các nhóm làm
d) có 11 < => < => < 4
=> -3 > -12Bài 5: trang 7 sgk
Gv đưa bài tập lên bảng phụ Các nhóm nhận xét HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ
sgk
HS giải tại lớp, 1hs lên bảng làmDiện tích hình chữ nhật là:
3,5 14 = 49 (m2)Gọi cạnh hình vuông là x(m), đk (x)
Ta có x 2 = 49 x = 7 x > 0 nên x
= 7 nhận Vậy cạnh hình vuông là 7m
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các
Trang 4Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: Ngày dạy:
I- MỤC TIÊU
- Học sinh biết cách tìm đk xác định (hay đk có nghĩa) của
và có kĩ năng tìm đk xác định
Oân tập định lý Pitago, qui tắc giá trị tuyệt đối của một số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai
số học của a Viết dưới dạng
S (0 x < 25)
HS2: Phát biểu và viết định
lý so sánh căn bậc hai số
học
Chữa bài 4 trang 7 Sgk
HS trả lờiLàm bài tậpa) = 15 => x = 152 = 225b) 2 = 14 => = 7 => x = 72 = 49c) <
với x 0 < 4 2x < 16 x < 8 vậy 0 x < 8
GV nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: Mở rộng căn
bậc hai của một số không
âm, ta có căn thức bậc hai
Trang 5Hoạt động 2:
1 Căn thức bậc hai (12 ph)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
Vì sao AB =
là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới căn
GV: yêu cầu HS đọc phần tổng
quát
GV: chỉ xác định được nếu a
0
Khi A lấy các giá trị không âm
HS làm vào vở
1 hS lên bảng trình bày
xác định khi 5 – 2x 0
- 2x -5 x
GV yêu cầu HS làm bài 6 trang
có nghĩa 0 a 0 có nghĩa -5a 0 a 0 có nghĩa 4 –a 0 a 4có nghĩa 3a + 7 0 a -
GV : Như vậy không phải lúc
nào khi bình phương của một số
rồi khai phương kết quả đó
cũng được số ban đầu
HS lên bảng điền
Trang 6có = a
GV: Để chứng minh căn bậc hai
số học của a2 bằng giá trị
tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
Em hãy chứng minh từng điều
kiện
Ta cần chứng minh a 0
vậy = - a3 với a<0
GV yêu cầu HS làm bài 8 c, d
vì a-2 < 0
?
Trang 7Hoaùt ủoọng 4: Luyeọn taọp –Cuỷng
coỏ (6ph)
baống gỡ? Khi A 0 khi
A<0
Baứi taọp 9 sgk
GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm
Nửừa lụựp laứm caõu a, c
Nửừa lụựp laứm caõu b, d
=
BTVN: b(a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 sgk
- Tieỏt sau luyeọn taọp oõn laùi caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự vaứ
caựch bieồu dieón nghieọm cuỷa baỏt pt treõn truùc soỏ
GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi bài tập, chú ý
HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng phụ nhóm
C.Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
ổn định tổ chức (1phút)
Hoạt động 2
Kiểm tra bài cũ (9 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Nêu điều kiện để HS lên bảng.HS1:
Trang 8a) có nghĩa
2x +7 0
x b) có nghĩa
-3x + 4 0-3x -4
x HS2: Điền vào chỗ ( )
= vì 0
HS lớp nhận xét bài làmcủa các bạn
Hoạt động 3
Luyện tập (33 phút)Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dungBài tập 11 (11 – SGK)
Hỏi: Hãy nêu thứ tự thực
HS: Hai em lên bảngtrình bày
HS1:
= 4 5 +14 : 7 = 20 + 2 = 22HS2:
= 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11Hai HS tiếp tục lên bảngtrình bày
c) d)
Luyện tập:
1 Bài tập 11(11 – SGK)
2 Bài tập 12(11 – SGK)Tĩm x để cáccăn thức sau
Trang 9Hỏi: Căn thức này có nghĩa
x > 1
HS: Lên bảng trình bày
có nghĩa(x – 1)(x – 3) 0
có nghĩa?c)
3 Bài tập 16tr5 SBT
Biểu thức sauxác định vớimọi giá trịnào của x
4 Bài tập 13tr11 (SGK)Rút gọn cácbiểu thứcsau?
với a < 0
5 Bài tập 14tr11 (SGK)Phân tíchthành nhântử?
- 3
6 Bài tập 19tr6 (SBT)
Rút gọn phânthức
với x
Trang 10- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức
có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6(SBT)
Tiết 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn: Ngày dạy :
Trang 11Hoạt động 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
(10phút)
Gv yêu cầu hs làm ?1
Gv đây là 1 trờng hợp cụ thể
tổng quát ta phải chứng minh
âm
Hs đọc chú ý (SGK)
1 Định lí:
?1.Tính và sosánh
Định lí:
Chú ý:
Hoạt động 4 : áp dụng (16phút)
Gv Theo nội dung định lí trên
với hai số a và b không âm cho
phép ta suy luận theo 2 chiều
Hs lên bảng :
= 0,4.0,8.15 = 4,8
=
Quy tắc khai phơng một tích
Trang 12Gv yêu cầu học sinh giải thích
Chốt lại :Nhân các số dới dấu
căn với nhau rồi khai phơng kết
quả đó ,chú ý biến đổi BT về
Hs đọc ví dụ3Hs:
vì
vì
Quy tắc nhân các căn thức bậchai
Luyện tậpTính:
Trang 13- Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ
( 8 phut )
Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương ?
- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk
HS 1 : Trả lờiChữa bài 20 ( d )( 3 – a ) 2 -
= (3 – a)2 -
Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương
một tích và qui tắc nhân các
cănbậc hai
= (3-a)2 - ( 9 - 6a + a2) –6 a (1)Chữa bài 21 tr 15
Gv đưa bài tâp lên bảng phụ
Gv : đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (a, b)tr 15 sgk
a)
b)
Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận
xét gì về các biểu thức dưới dấu
Nếu nếu a 0 a = -a
= 5
Bài 24:GV đưa BT lên bảng phụ
Hỏi: Rút gọn biểu thức trên bằng
cách nào?
GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi 1
HS đứng tại chỗ trả lời
Hỏi : Tính giá trị của biểu thức tại
x =
-HS: Biến đổi biểu thức trong
(vì (1+3x)2 0 với mọi xHS:Thay x = - vào biểu ta được
Phần 3: Tương tự về nhà các em
giải tiếp
Trang 14HS: Làm vào vở 1 HS lên bảng.
Xét tích :
=
= 2006-2005 = 1Vậy hai số đã cho là số nghịch đảo của nhauBài 26a tr7,SBT
Hỏi để chứng minh đẳng thức
trên em làm như thế nào? Cụ thể
với bàinày ?
GV gọi 1 h/s lên bảng
GV theo dõi Hs làm dưới lớp
HS Biến đổi vế trái để bằng vế phải
* Biến đổi vế trái
=
=
=VT=VP Vậy đẳng thức được chứngminh
Bài 26 tr.16,sgk
GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9
căn bậc hai của tổng 2 số nhỏ
hơn tổng hai căn bậc hai của 2 số
đó
Tổng quát :
b) Với a>0, b>0 chứng minh
GV gợi ý HS cách phân tích
a + b < a + b + 2
Mà bất đẳng thức cuối cùng
đúng nên bất đẳng thức cần
Bài 25 (a, d) tr 16 sgk
GV Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để tìm x ?
Trang 15GV cho HS thảo luận nhóm
HS : Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
GV kiểm tra bài làm của một số
một số không âm với mọi x
Hoạt động 3: Bài tập
nâng cao
Bài 33(a) Tr 8 SBT
GV đưa bài tậplên bảng phụ
GV hỏi : Biểu thức A phảithỏa
Vậy biểu thức trên có nghĩa khi
nào
Hỏi : Hãy tìm điều kiện của x để
Em hãy biến đổi chúng về dạng
tích
trị không âm
thời có nghĩa
nghĩa khi và chỉ khi (x-2)(x+2) 0
x - 2 hoặc x 2
x 2 thì biểu thứcđã cho cónghĩa
Trang 16Sosánh a)4 và
b) - và – 2
GV nhận xét cho điểm
GV: Ở tiết học trước ta đã học
liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Tiết này ta
học tiếp liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
GV :Đây chỉ là một trường
hợp cụ thể Tổng quát chúng
ta chứng minh định lý sau:
GV đưa định lý lên bảng phụ
GV :Ở tiết trước ta đã chứng
minh định lý khai phương một
tích dựa trên cơ số nào?
GV: Cũng dựa trên cơ số đó
Hãy chứng minh định lý liên
hệ giữa phép chia và phép
khai phương
HS: Đọc định lý
Hs dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
định và không âm
Trang 17Ta có : =
của Hay Hỏi : Hãy so sánh điều kiện
của a và b trong 2 định lý , giải
thích điều đó ?
HS: Ở định lý khai phương 1 tích a0và b 0 Còn ở định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
- Quy tắc khai phương một thương
-Qui tắc chia 2 căn bậc hai
GV: Áp dụng quy tắc khai
phương một thương, hãy tính
GV cho HS hoạt động nhóm làm
[?1] tr 11, sgk để củng cố quy
tắc
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lờia)
GV: Giới thiệu qui tắc
GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK
GV cho HS làm [?3] tr 18 sgk
a) Tính
b) Tính
GV: Chú ý
Một cách tổng quát với biểu
thức A không âm và biểu
thức B dương thì:
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui
tắc khai phương một thương
hoặc chia 2 căn bậc hai vần
Trang 18luôn chú ý đến điều kiện số
bị chia phải không âm, số chia
phải dương
GV: ĐưaVD 3 lên bảng phụ
Hãy Vận dụng VD trên để giải
?4
Hs đọc cách giải
Hs cả lớp làm
2 hs lên bảng trình bày:
Hỏi : Phát biểu định lý liên
hệ giữa phép chia và phép
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Câ
Học thuộc bài
Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30
( c,d)
Trang 19II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu định lý khai
phương một thương
- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk
Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài
GV: Có nhận xét gì về tử và
mẫu của biểu thức lấy căn
Một HS nêu cách làm
=
= = Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu
Trang 20GV: hãy vận dụng hằng đẳng
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bất phương trình đó
Bài 2 : Giải phương trình
Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng
GV: Với phương trình này em
giải như thế nào ? Hãy giải
phương trình đó :
Bài 35 (a) tr 20 sgk
GV: Áp dụng hằng đẳng thức
= A để biến đổi phương
trình
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm x
Trang 21GV nhận xét các nhóm làm
bài và khẳng định lại các qui
tắc khai phương một thương và
Hoạt động 3: Bài tập nâng
cao phát triển tư duy
=
Hỏi :Điều kiện xác định của
là gì?
GV :Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2
trường hợp nêu trên ?
GV Vậy với điều kiện nào của
GV: Hãy dựa vào định nghĩa
căn bậc hai số học để giải
phương trình trên
GV gọi HS lên bảng
Hướng dẫn về nhà
- Xem lạicác bài tập đã làm
HS lên bảng, Hskhác làm dưới lớp
2x –3 = 4x-42x-4x = -4+3-2x = 1-x= (TMĐK x <1)Vậy x = là giá trị phải tìm
Trang 22Đọc trước bài bảng căn bậc
hai
Tiết sau mang bảng số và
máy tính bỏ túi
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,bảng số ê kê
HS: Bảng phụ, bảng số ê kê
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
1/ Giới thiệu bảng : ( 2 phút )
GV : Để tìm căn bậc hai của
một số dương , người ta có thể
sử dụng bảng tính sẵn các
căn bậc hai Trong cuốn “Bảng
với 4 chữ số thập phân của
Brađixơ” đảng căn bậc hai là
bảng IV dùng để khai căn bậc
Trang 23hai của bất cứ số dương
nàocó nhiều nhất 4 chữ số
GV: Yêu cầu HS mở bảng IV
căn bậc hai để biết về cấu
tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của
bảng?
GV: Giới thiệu bảng như 21, 22
sgk và nhấn mạnh
- Ta qui ước gọi tên của các
hàng (cột) theo số được ghi ở
cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số được
viết bởi không quá 3 chữ số
từ 1,00 đến 99,9
- Chín cột hiệu chính được dùng
để hiệu chính chữ số cuối
của căn bậc hai của các số
được viết bởi bốn chữ số từ
Hoạt động 3 : 2 Cách dùng
bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
GV: VD : Tìm
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi
tìm giao của hàng 1,6 và 8 nằm
trên 2 cạnh góc vuông
Giao của hàng 1,6 và cột 8 là
Tại giao của hàng 39vàcột 8
hiệu chínhem thấy số mấy?
GV: Tịnh tiến e ke hay chữ L sao
cho 39 và 8 nằm trền cạnh góc
vuông
GV: Ta dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
Trang 24GV: Bảng tính sẵn căn bậc 2
của Brađixơ chỉ cho phép tìn
trực tiếp căn bậc 2 của số
lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Dựa vào tính chất của căn
bậc hai ta vẫn tìm được căn
bậc hai của số không âm lớn
GV: Vậy dựa vào cơ sở nào để
làm ví dụ trên
GV: Cho HS hoạt động nhóm
làm [?2] trang 22 sgk
Nửa lớp làm phần a tìm
Nửa lớp làm phần b tìm:
c) Tìm căn bậc haicủa số
không âm và nhỏ hơn 1
GV choHS làm VD 4
Tìm :
GV: hướng dẫn HS phân tích
0,00168 = 16,8 :10000 sao chosố
bị chia khai căn được nhờ dùng
bảng (16,8) và số chialà lũy
thừa bậc chẵn của 10 (10000
= 104)
GV gọi HS lên bảng
HS khác làm dưới lớp
GV nêu chú ý
Yêu cầuHS làm [?3]
Hỏi :Em làm như thế nào để
tìm giá trị gần đúng của
nghiệm pt
x2 = 0,3982
GV : Em làm như thế nào để
tìm giá trị gần đúng của x ?
0,3982 là bao nhiêu
= 4,009 : 100 = 0,04099
HS đọc chú ý
x1 = 0,6311 và x2 = - 0,6311
Trang 25Hoạt động 3: Luyện
tập
Nối mỗi ý ở cột A với cột B
để được kết quả đúng (dùng
GV: Dựa trên cơ sở nào có thể
xác định được ngay kết quả ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
:
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được cách khai căn bậc
2 bằng bảng số
BT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT
Đọc mục có thể em chưa biết
Đọc trước bài 6 tr 24 sgk
= 30,19 (dời dấu phảy sang phải 1 chữ số ở kết quả
= 301,9 = 0,3019 = 0,03019
HAI
Ngày soạn : Ngày dạy:
GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
Trang 26Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x
biết
a) x2 = 15 b) x2 = 22,8
Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11
SBT
Tìm tập hợp các số x thỏa
mãn bất đẳng thức >2 và
biểu diễn trên trục số
Hai HS đồng thời lên bảngHS1: Chửa bài 47 (a,b)
a) x1= 38730 => x2 = - 38730b) x1=4,7749 => x2 = 4,7749HS2: Chửa bài 54 SBT
Đk: x 0
>2 => x > 4HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
GV: Cho HS làm trang 24
sgk
Với a 0; b 0 Hãy chứng tỏ
= a
GV: Đẳng thức trên được
chứng minh dựa trên cơ sở
nào?
trong cho phép ta thực hiện
Phép biến đổi này được gọi
là phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã
được đưa ra ngoài dấu căn
= a ( vì a 0; b 0)HS: Dựa trên định lý khai phương 1
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài
dấu căn?
a)
GV: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới thực
hiện được phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
GV: Một trong những ứng dụng
của phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn là rút gọn
biểu thức (hay còn gọi là
cộng, trừ các căn thức đồng
dạng)
Vd: Rút gọn biểu thức
3
GV: 3 ; 2 ; được gọi là
đồng dạng với nhau ( là tích
HS đọc ví dụ 2
?
?
Trang 27của một số với cùng căn
thức )
GV yêu cầu HS thực hiện
bằng hoạt động nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV theo dõi HS hoạt động
= = = ((4+3) - (3-1) ) = 7 - 2
GV đưa dạng tổng quát lên
bảng phụ
Với hai biểu thức A, B mà B
A
A
GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
HS: theo dõi
GV gọi HS lên bảng làm câu b
GV cho HS làm trang 25 sgk
GV theo dõi uốn nắn HS dưới
lớp
= - 3y (với x 0; y < 0)
HS làm vào vở; hai HS lên bảng trình bày
= 2a2b với b 0
= = - 6ab2 vì a< 0
Hoạt động 3: Đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược lại là phép đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV đưa công thức lên bảng
phụ
Với A 0 và B 0 ta có A
Với A < 0 và B 0 ta có A
?
?
Trang 28GV đưa ví dụ 4 lên bảng phụ
Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa
thừa số vào taong dấu căn ta
chỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm là
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV : Nhận xét các nhóm làm
bài tập
GV: Đưa thừa số vào trong dấu
căn (hoặc ra ngoài) có tác
dụng
HS theo dõi
HS hoạt động nhómKết quả
Đại diện nhóm trình bày
- so sánh các số được thuận
lợi
- Tính giá trị gần đúng các
biệu thức với độ chính xác
cao hơn
vd: so sánh 3 và
Hỏi: Để so sánh hai số trên ta
làm thế nào?
GV: Có thể làm cách khác
dấu căn rồi so sánh HS1: 3
GV goi 2 HS lên bảng làm bài
2HS lên bảng, HS khác làm dưới lớp
d) -0,05
= -0,05
= -0,05.10.12 = -6e)
= 21Bài 44: Đưa thừa số vào trong
dấu căn
(Ba HS lên bảng)
HS khác nhận xétHS1: -5
HS2:
HS3: x
Bài 46: Rút gọn các biểu
Trang 29Đọc trước bài tiết 2
Rút kinh nghiệm
Tiết 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: Ngày dạy:
HS 2 : Chữa bài tập 77 ( a , d )
Hoạt động 2 : Rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc hai
GV : Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai , ta phối
hợp để rút gọn các biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 1 : Rút gọn :
với a > 0
GV : Với a >0 , các căn thức
bậc hai của biểu thức đều có
nghĩa
Hỏi Ban đầu ta cần thực hiện
phép biến đổi nào ?
Hãy thực hiện
Hai HS lên bảng
HS khác làm bài
HS nhận xét
HS : Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn
=
HS làm bài , một HS lên bảng
Trang 30GV cho HS làm ? 1
Rút gọn :
với a 0
GV theo dõi HS làm dưới lớp
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập 58 ( a ) ,
Hỏi : Khi biến đổi vế trái ta
áp dụng các hằng đẳng thức
nào ?
GV yêu cầu HS làm ? 2
Chứng minh đẳng thức :
với a >0, b >0
Hỏi : Để chứng minh đẳng
thức trên ta làm thế nào ?
Nêu nhận xét vế trái ?
Hãy chứng minh đẳng thức
GV Cho HS làm tiếp VD 3 :
Đưa bài tập lên màn hình
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện
phép toán trong P ?
HS : Vế trái có hằng đẳng thức Tổng hai lập phương
Biến đổi vế trái :
= Vế phải Vậy đẳng thức được chứng minh
HS : Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu gọn trong các ngoặc , sau sẽ thực hiện phép bình phương và phép nhân
Trang 31GV yêu cầu HS làm ? 3
Nửa lớp làm câu a , nửa lớp
làm câu b
Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 60 Tr 33 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
để làm bài tập
Hoạt động 4 : Hướng dẫn
Tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm
HS nhận xét chữa bài
HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời
Tiết 14 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
HS tiếp tục được rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai , chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức , của biểu thức
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số , tìm x … và các bài toán liên quan
Trang 32Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 62 ( a , b )
GV yêu cầu HS làm vào vở
GV lưu ý : cần tách ở biểu thức
lấy căn các thừa số là số
chính phương để đưa ra ngoài dấu
GV : Nêu cách làm
GV Hãy biến đổi vế trái của
d0ẳng thức sao cho kết quả
bằng vế phải
Ba HS lên bảng
KQ : 58 ( c ) = 12
58 ( d ) = 3,4
62 ( c ) = 21
HS nhận xét bài làm
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
Hai HS lên bảng
a )
HS nhận xét
HS : Vế trái của đẳng thức có
13 – ( )3
Và 1- a = 12 – ( )2 = ( 1+ ) ( 1 )
-HS làm bài tập , một -HS lên bảng trình bày
Biến đổi vế trái
VT =
=
Trang 33Bài 65 Tr 34 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
GV Yêu cầu HS nêu cách làm
rồi rút gọn
Để so sánh giá trị của M với 1
ta làm thế nào
Nếu HS không trả lời được GV
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu a và b
Nửa lớp làm câu a và c
GV đi kiểm tra các nhóm hoạt
động nhận xét góp ý
KL : Với a 0 ; a 1 sau khi biến đổi VT = VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
HS làm bài tập , gọi 1 HS lên bảng rút gọn
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
Trang 34Bài 82 ( Tr 15 SBT )
GV đưa đềø bài lên bảng phụ
a ) Chứng minh :
GV hướng dẫn HS biến đổi sao
cho biến x nằm trong hết bình
phương của một tổng
b ) Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
khi x bằng bao nhiêu ?
GV gợi ý : ( x + )2 có giá trị
Oân tập định nghĩa căn bậc hai
của một số ,
các định lý so sánh căn bậc hai
số học , khai phương một tích một
thương để tiết sau học “căn bậc
I MỤC TIÊU :
HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác
Trang 35Biết được một số tính chất của căn bậc ba
HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
II CHUẨN BỊ :
GV : Bạng phụ , máy tính bỏ túi , bảng số
HS : Oân tập các kiến thức đã chuẩn bị ở tiết 14
Máy tính bảng số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ :
Nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số không âm
Với a > 0 ; a = 0 có mấy căn
bậc hai Chữa bài tập 84 ( a ) SBT
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 :
1 Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu HS đọc bài to bài 2
SGK và tóm tắt đề bài
Hỏi : Thể tích hình lập phương tính
theo công thức nào ?
GV hướng dẫn HS lập phương
trình và giải bài toán
GV : Từ x 3 = 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số là
một số như thế nào ?
Hỏi : Theo định nghĩa đó hãy tìm
căn bậc ba của 8 , của 0 , của
-1 , của 125 ?
Hỏi : Với a > 0 , a = 0 , a < 0 ,
mỗi số a có bao nhiêu căn bậc
ba ? là các số như thế nào ?
GV nhấn mạnh sự khác nhau
giữa căn bậc hai và căn bậc ba
Chỉ có số không âm mới có
căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là
hai số đối nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
GV : Căn bậc ba của một số a
HS trả lời và chữa bài tập Căn bậc hai của một số a
- Với a > 0 có đúng hai căn
- Với a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0
Đ S Bài 84 ( a ) x = -1
HS đọc đề bài Tóm tắt : Thùng hình lập phương
V = 54 ( dm3 ) Tính độ dài cạnh của thùng
HS : Gọi cạnh của hình lập phươnglà x (dm ) Đ K x > 0 thì thể tích của hình lập phương tính theo
Trang 36ký hiệu là số 3 gọi là chỉ
số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một
số gọi là phép khai căn bậc ba
Vậy
GV yêu cầu HS làm ? 1
GV cho HS làm bài 67 Tr 36 SGK
GV giới thiệu cách tìm căn bậc
ba bằng máy tính bỏ túi
Hoạt động 3 :
2 Tính chất :
GV đưa bài tập lên bảng phụ :
Điền vào dấu (… ) để hoàn
thành các công thức sau :
Với a , b 0
a < b
Với a 0 , b > 0
GV : Đây là một số công thức
nêu lên tính chất của căn bậc
hai
Tương tự căn bậc ba có một sô
tính chất sau ( GV đưa tính chất
lên bảng phụ )
a ) a < b
Ví dụ : So sánh 2 và
GV lưu ý tính chất này đúng với
mọi a , b R
GV : Công thức này cho ta quy
tắc :
-Khai căn bậc ba một tích
-Nhân các căn thức bậc ba
Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương
HS lên bảng trình bày
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
Trang 37Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
Bài 68 , 69 Tr 36 SGK
HS hoạt động nhóm , nửa lớp
làm bài 68 ; nửa lớp làm bài
69
GV theo dõi HS hoạt động
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về
nhà
GV đưa một phần của bảng lập
phương lên bảng phụ , hướng
dẫn cách tìm căn bậc ba bằng
bảng lập phương
Đọc bài đọc thêm Tr 36 , 37 , 38
SGK
Tiết sau ôn tập chương I
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương ,
xem lại các công thức biến đổi
GV ghi bài tập , câu hỏi , máy tính bỏ túi
HS : Oân tập chương I , Làm câu hỏi ôn tập chương và bài tập ôn tập
Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
GV kiểm tra Hỏi
HS 1 : 1 ) Nêu điều kiện để x là
căn bậc hai số học của số a
không âm Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm :
Ba HS lên bảng
HS 1 làm câu 1 và bài tập
0 ) Làm bài tập trắc nghiệm
a ) Chọn B
b ) Chọn C
Trang 38a) Nếu căn bậc hai số học của
với mọi số a
Chữa bài tập 71 ( b ) Tr 40 SGK
Rút gọn
0,2
HS 3 : 3 ) Biểu thức A phải thỏa
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV đưa “ Các công thứcbiến đổi
căn thức “ lên bảng phụ , yêu
cầu HS giải thích mỗi công
thức đó thể hiện định lý nào
của căn bậc hai
DẠNG BÀI TẬP TÍNH GIÁ
TRỊ , RÚT GỌN BIỂU THỨC
SỐ
Bài tập 70 ( c ; d ) Tr 40 SGK
c )
GV theo dõi HS làm dưới lớp
HS 2 : Làm câu 2 chữa bài 71
HS 3 trả lời và làm bài tập trắc nghiệm
Trang 39Hỏi : Biểu thức này nên thực
hiện theo thứ tự nào ?
GV gọi hai HS lên bảng trình bày ,
HS khác làm dưới lớp
Bài 72 Tr 40 SGK Phân tích thành
nhân tử
( Với x ; y ; a ; b 0 và a b )
Nửa lớp làm câu a và câu c
Nửa lớp làm câu b và d
Bài 74 Tr 40 SGK Tìm x biết :
GV hướng dẫn HS cách làm :
b )
GV yêu cầu HS nêu cách làm
Chốt lại : Tìm điều kiện của x
Chuyển các hạng tử chứa x sang
một vế , hạng tử tự do về vế
kia
Bài 96 tr 18 SBT GV đưa đề bài
lên bảng phụ )
Nếu x thỏa mãn điều kiện
HS nhận xét chữa bài
Sau khi hướng dẫn chung cả lớp ,
GV yêu cầu hai HS lên bảng làmbài
HS trả lời miệngChọn D 36
HS có thể giải phương trình
HS có thể thay lần lượt giá trị của x vào nhẩm rồi loại các trường hợp A, B , C
Trang 40Chứng minh đẳng thức
Hỏi : Hai vế của đẳng thức có
giá trị như thế nào ?
Để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm thế nào ?
Hãy thực hiện
Hướng dẫn về nhà :
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4 , 5
và các công thức biến đổi căn
Rút kinh nghiệm
HS : Hai vế của đẳng thức đều có giá trị dương
HS : Để chứng minh đẳng thức tacó thể chứng minh bình phương của hai vế bằng nhau
Xét bình phương vế trái :
Vậy đẳng thức được chưng minh
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp theo )
Ngày soạn Ngày dạy
Hỏi : HS 1 : Phát biểu va 2chứng
minh định lý về mối liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Điền vào chỗ (… ) để được
khảng định đúng
Hai HS lên bảng