1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn

148 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tác giả Nguyễn Thế Toàn
Trường học Trường THCS Sơn Hồng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 4,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương trình GV : Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng Chương I “ Hệ thức lượng trong tam giác vuông “ có thể coi

Trang 1

CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tuần 1

Tiết 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn: Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Tr 24 SGK

Biết thiết lập các hệ thức b2 = a b’ ; c2 = a c’ ; h2 = b’ c’ và củng cố định lý Pi ta go Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông , định lý Pi ta go

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương

trình

GV : Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác

đồng dạng Chương I “ Hệ thức lượng trong tam

giác vuông “ có thể coi là một ứng dụng của

tam giác đồng dạng

Nội dung của chương gồm : Một số hệ thức về

cạnh , đường cao hình chiếu của cạnh góc

vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác

vuông

Tỷ số lượng giác của góc nhọn , cách tìm tỷ số

lượng giác của góc nhọn cho trước và và ngược

lại tìm một góc khi biết tỷ số lượng giác của

nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác ,

ứng dụng thực tế của tỷ số lượng giác của góc

nhọn

GV ghi tên chương và tên bài lên bảng

Hoạt động 2 :

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu

của nó trên cạnh huyền

GV Vẽ hình 1 TR 64 lên bảng và giới thiệu

các ký hiệu trên hình

Định lý 1

GV yêu cầu HS đọc định lý 1 SGK

Hỏi : Cụ thể với hình vẽ trên ta cần chứng

minh điều gì ?

Hỏi : Để chứng minh đẳng thức tích AC2 =

BC HC ta chứng minh như thế nào ?

AC BC

Trang 2

GV gọi HS lên bảng chứng minh

GV : CHứng minh tương tự như trên có

ABC HBA  AB2 = BC HC

hay c2 = a c’

GV đưa bài 28 SGK lên bảng phụ Tìm x , y

trong hình vẽ sau

GV : Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông

ta có định lý pi ta go Hãy phát biểu nội dung

GV yêu cầu HS đọc định lý 2 Tr 65 SGK

Hỏi với các quy ước ở hình 1 ta cần chứng

minh định lý nào ?

Hỏi : Hãy nêu cách chứng minh

Ví dụ 2 : GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Hỏi : đề bài yêu cầu ta tính gì ?

Trong ADC ( D = 900 ) ta đã biết những gì

Cần tính đoạn nào ? Nêu cách tính

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Hoạt động 4 : Luyện tập –Củng cố

GV đưa bài tập lên bảng phụ :

Cho tam giác vuông DEF có DI  EF hãy viết

các hệ thức ứng với hình trên ?

Bài tập 1 Tr 68 SGK

Hoạt động 5 : HƯớng dẫn về nhà

Học thuộc định lý 1 ,2 viết các hệ thức

Đọc có thể em chưa biết chính là các cách

phát biểu khác của hệ thức 1,2

Bài tập : 4 , 6 SGK bài 1,2 Tr 89 SBT

Oân lại cách tính diện tích tam giác vuông

HS quan sát hình vẽ trả l

Yêu cầu tính đoạn ACTrong ADC đã biết AB = ED = 1 , 5 m

BD = AE = 2,25 m Cần tính đoạn BC

HS lên bảng HS khác làm bài dưới lớp

Trang 3

Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn:03/09/07 Ngày dạy:08/09/07

I MỤC TIÊU :

Củng cố định lý 1 , 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

HS biết thiết lập các hệ thức bc = a h và 12 12 12

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

Gv : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Phát biểu định lý 1 , vẽ hình ghi hệ

thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

HS 2 : Chữa bài tập 4 TR 69 SGK

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Định lý 3 :

GV vẽ hình 1 SGK lên bảng và nêu định lý 3

Hỏi : Nêu hệ thức của định lý 3 Hãy chứng minh

định lý

GV : Còn cách c – m nào khác không ?

Hãy c-m tam giác ABC HBA ?

GV : Cho học sinh làm BT 3/69 Sgk

Gv đưa bài tập lên bảng phụ

Hai HS lên bảng

HS nhận xét chữa bài

HS đọc định lý

HS : b.c = a.hHay AC AB = BC AHHS: SABC = .

2

AC AB

= .2

BC AH

 AC AH = BC AHHay b c = a h

HS : Có thể chúng minh dựa vào tam giác đồng dạng

AC AB = BC AH 

AC

AH = BC

AB

 ABC HBA

HS : Xét tam giác vuông ABC và HBA có:

A = H = 900

B chungABC HBA (g g)

AC

AH = BC

BA

 AC BA = BC AHHọc sinh trình bày :

Trang 4

Họat động 3 : định lý 4 ( 14 phút )

Gv : Đặt vấn đề : Nhờ định lý Pitago , từ hệ

thức (3) ta có thể suy ra một hệ thức giữa

đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh

Gv yêu cầu học sinh đọc định lý.(sgk)? Em

hãy phân tích tình cách chứng minh?

Gv chốt lại : Khi chứng minh xuất phát từ hệ

thức bc = ah đi ngược lại ta sẽ có hệ thức 4

áp dụng hệ thức 4 để giải ví dụ 3

Gv đưa VD3 lên bảng phụ :

Hỏi : Căn cứ vào gt ta tính độ dài đường cao h

như thế nào ?

Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố

Hỏi : Viết các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông ?

Bài 5 Tr 69 SGK

GV cho HS hoạt động nhóm

GV theo dõi các nhóm thảo luận

Hướng dẫn về nhà :

Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

Bài tập : 7 , 9 Tr 69 ; 70 SGK

Bài 3 , 4 , 5 , 6 , 7 Tr 90 SBT

Rút kinh nghiệm :

Học sinh đọc định lý

h h

Tiết 3 LUYỆN TẬP

Ngày soạn:09/09/07 ngày dạy:13/09/07

Trang 5

I MỤC TIÊU :

Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Phát biểu định lý vận dụng trong chứng minh

( Gv đưa đề bài lên bảng phụ )

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời

GV vẽ hình hướng dẫn HS vẽ từng hình để

hiểu rõ bài toán

Hỏi Tam giác ABC là tam gì tại sao ?

Hỏi : Căn cứ vào đâu ta có x2 = a b

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

GV tương tự như trên tam giác DEF là tam giác

vuông vì có trung tuyến DO ứng với cạnh EF

bằng nửa cạnh đó

Hỏi : vậy tại sao x2 = a.b

Bài 8 ( b ,c ) Tr 70 SGK

GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

Nửa lớp làm bài 8 ( b )

Hai HS lên bảng

HS cả lớp nhận xét chữa bài tập

HS tính để xác định kết quả đúng

a ) Chọn B

b ) Chọn C

Hs : Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

HS : Trong tam giác vuông ABC có AH BC nên AH2 = BH HC ( hệ thức 2 ) nên x2 = a.bCách 2 :

Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên DE2 = EF EI ( Hệ thức 1 )

hay x2 =a.b

HS hoạt động nhóm

Trang 6

Nửa lớp làm bài 8 ( c )

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau khoảng thời gian 5 phút , GV yêu cầu đại

diện hai nhóm lên trình bày

Sau đó đại diện các nhóm nhận xét góp ý

Bài 9Tr 70 SGK

GV hướng dẫn HS vẽ hình

a ) Hỏi để chứng minh tam giác DIL cân ta cần

chứng minh điều gì ?

Hỏi : Tại sao DI = DL

b ) Chứng minh tổng 12 1 2

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB ?

Hướng dẫn về nhà :

Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong

tam giác vuông

( Định lý Pi ta go ) hay y = 2222 2 2Bài 8 ( c )

Tam giác vuông DEF có DK  EF

 DK2 = EK KF hay 122 = 16 x

 x = 9 Trong tam giác vuông DKF có

DC ( không đổi )

 12 1 2

DC không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

Trang 7

Nếu OH > R thì hai vệ tinh có nhìn thấy nhau

Rút kinh nghiệm :

HS bước đầu vận dụng lý thuyết vào làm bài

tập

GV cần khắc sâu hơn các hệ thức giữa cạnh và

đường cao để HS vận dụng một cách linh hoạt

Tiết 4 LUYỆN TẬP

Ngày soạn:10/09/07 Ngày dạy: /09/07

I MỤC TIÊU :

Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Vẽ hình , viết các hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

Chữa bài 3 Tr 19 SBT

HS 2 : Chữa bài 8 Tr 19 SBT

GV kiểm tra bài làm của một số HS

Hoạt động 2 : Luyện tập

1 ) Bài 5 Tr 90 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Gọi 2 HS lên bảng chữa , yêu cầu HS dưới lớp

làm vào vở

GV kiểm tra vở của hs dưới lớp

Hai hs lên bảng

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS 1 : Trong tam giác vuông ABC có :

AH2 = BH HC ( Định lý 2 ) Hay 162 = 25 HC  HC = 162

Trang 8

Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

Hỏi : Em nào còn cách làm khác ?

Bài 15 Tr 91 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Tìm độ dài AB của băng truyền ?

Ta đã tính được AB , BC chưa ?

Dựa vào tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để

GV gợi ý : Đặt các đoạn thẳng vào các tam

giác vuông thích hợp , rồi áp dụng định lý Pi

Hay AH 24 = 12 20,78

12.20,78

10,3924

AE = AD = 8 – 4 = 4 m

AB = BE2AE2 ( Định lý Pi Ta go )

AB  10 ,77 m Vậy độ dài của băng truyền là 10 , 77 m

HS lên bảng vẽ hình

HS trả lời miệng Trong tam giác ABC có BE là đường phân giác của góc B 

53

AC BC

BC AB

HS suy nghĩ

HS làm bài

Trang 9

ta go để chứng minh

Hoạt động 3 : Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại các định lý về hệ

thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Tiếp tục ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

Xem lại các bài tập đã chữa

Bài tập : 18 ,19 Tr 92 SBT

Rút kinh nghiệm :

Một số hs kỹ năng trình bày còn yếu

GV gọi HS lên bảng chữa

Tiết 10 BẢNG LƯỢNG GIÁC

Ngày soạn: ngày dạy ………

Gv , hs : Bảng số, máytính bỏ túi , bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Hỏi : HS1 : Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì các

tỷ số lượng giác của  thay đổi như thế nào ?

Tìm sin 40012’ bằng bảng số , nói rõ cách tra

sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại ?

HS 2 : Chữa bài 41 Tr 95 SBT

Hoạt động 2 :2) Tìm số đo của góc nhọn khi

biết một tỷ số lượng giác của nó ( 25 phút )

GV đặt vấn đề : Tiết học trước chúng ta đã biết

cách tìm tỷ số lượng giác của một góc nhọn cho

trước Tiết học này ta sẽhọc cách tìm số đo của

góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của góc

đó

Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn  ( làm tròn đến phút )

biết sin  = 0 , 7837

GV yêu cầu HS đọc SGK Tr 80

GV đưa mẫu 5 lên bảng phụ hướng dẫn lại

HS lên bảng tả lời và chữa bài tập

HS cả lớp làm bài và nhận xét

Trang 10

GV gọi HS tính bằng máy tính

GV yêu cầu HS làm ? 3 Yêu cầu HS tra bằng

bảng số và máy tính bỏ túi

Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn  làm tròn đến độ biết

Hoạt động 3 : Củng cố

GV nhấn mạnh cách tìm góc nhọn  khi biết tỷ

số lượng giác của nó

Sau đó GV ra đề kiểm ta ( In sẵn phát cho HS )

HS làm trong thời gian 7 phút

Bài 1 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ

túi Hãy tìm các tỷ số lượng giác của các góc sau

Bài 2 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ

túi Hãy tìm số đo của góc nhọn  ( Làm tròn

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và

máy tính bỏ túi tìm tỷ số lượng giác của một

góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó

Đọc kỹ bài đọc thên Tr 81 đến 83 SGK

Bài tập : 21 Tr 84 SGK

Bài 40,41,42,43 Tr 95 SBT

HS nêu cách tra Một số HS đọc kết quả

HS đọc kết quả

Tiết 11 LUYỆN TẬP

Ngày soạn ngày dạy ………

Trang 11

I MỤC TIÊU :

HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lượng giác khi cho biết số

đo góc và ngược lại tìm tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó

II CHUẨN BỊ :

GV , HS : Bảng số máy tính bỏ túi bãng phụ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Dùng bảng số hoặc ø máy tính bỏ túi tìm

cotg 32015’

Chũa bài 42 (a , b ,c ) tr 95 SBT

HS 2 : chữa bài 21

Không dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số hãy

so sánh : sin 20 0 và sin 700

Cos 400 và cos 750

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV không dùng máy tính và bảng số bạn đã so

sánh được sin 200 và sin 700 … Dựa vào tính

đồng biến của sin và tính nghịch biến của cos

em hãy làm bài tập sau :

c ) CAN = 0,5625 CAN  550 46’

HS trả lời miệng :Bài 22

HS lên bảng làm bài tập bổ sung

HS cả lớp làm vào vở Sin 380 = cos 520

Cos 520 < cos 380 vậy sin 380 <cos 380

Vậy sin 500 > cos 500

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng :

a ) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1

b ) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1

HS 2 : có cos x = sin ( 900 – x )

 sin x – cos x > 0 nếu x > 450

Trang 12

Bài 23 Tr 84 SGK

Tính sin 2500

cos 65

Tg580 – cotg 320

Hỏi : Nêu cách tính :

Bài 24 GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm câu a , nửa lớp làm câu b

Yêu cầu nêu các cách so sánh nếu có và cách

nào đơn giản hơn

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Bài 25 Tr 84 SGK

GV gọi HS đọc đề bài

Hỏi : Muốn so sánh tg 250 với sin 250 em làm

thế nào ?

GV tương tự câu a em hãy viết cotg 320 dưới

dạng tỷ số của cos và sin

GV : Muốn so sánh tg 450 và cos 450 các em

hảy tìm giá trị cụ thể

Hoạt động 3 : Củng cố :

Hỏi : Trong các tỷ số lượng giác của góc nhọn

 , tỷ số nào đồng biến tỷ số nào nghịch biến

Liên hệ với tỷ số lượng giác của hai góc phụ

nhau ?

Hướng dẫn về nhà :

Bài 48 , 49 , 50 , 51 Tr 96 SBT

Đọc trước bài một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Rút kinh nghiệm :

Sin x – cos x < 0 nếu 00 < x < 450

HS 3 : cotg x = tg ( 900 – x )

 tg x- cotg x > 0 nếu x > 450

Tgx – cotg x < 0 nếu x < 450

HS cả lớp nhận xét

HS dựa vào tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau để tính

0 0

sin 25 cos65 =

0 0

sin 25 sin 25 = 1

Tg580 – cotg 320 = 0 ( vì tg 580 = cotg 320 )

HS thào luận và thống nhất cách làm

a ) cách 1 : cos 140 = sin 760

cos 870 = sin 30

 sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780

vậy cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780

cách 2 : Dùng máy tính ( hoặc bảng số ) để tính tỷ số lượng giác

Nhận xét cách 1 đơn giản hơn Câu b HS làm tương tự

Đại diện các nhóm trình bày

a ) HS : có tg 250 = sin 2500

cos 25 có cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250 hoặc tìm tg 25  0,4663Sin 250  0,4226

HS làm tiếp các câu còn lại

HS trả lờ câu hỏi

Ngày soạn ngày dạy ………

Tiết 12

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH

Trang 13

VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức về cạnh và góc của một tam giác vuông

HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trẹn để giải một số bài tập , thành thạo việc tra bảng và sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

HS thấy được việc sử dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ , máy tính , thước kẻ , ê ke , thước đo độ

HS : Oân công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn

Máy tính bỏ túi , thước kẻ ê ke , thước đo độ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

GV Hỏi : Cho tam giác ABC có A = 900 , AB

= c , AC = b , BC = a

Hãy viết các tỷ số lượng giác của góc B và C

( GV gọi 1 HS lên bảng , HS cả lớp cùng làm

Hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b , c qua

các cạnh và các góc còn lại ?

GV : Các hệ thức trên chính là nội dung bài

học hôm nay : Hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông Bài này chúng ta sẽ học trong

2 tiết

Hoạt động 2 :

1 Các hệ thức :

GV yêu cầu HS viết lại các hệ thức

GV : Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn

đạt bằng lời các hệ thức đó ?

GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức

GV phân biệt cho HS , góc đối góc kề là đố

với cạnh đang tính

GV : Giới thiệu : Đó là nội dung định lý về hệ

thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

sin B = b

a = cos C cos B = c

a = sin C

tg B = b

c = cotg C cotg B = c

Trang 14

Bài tập : đúng hay sai :

GV Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đường

máy bay bay được trong 1 , 2 phút thì BH chính

là độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút đó

Hỏi : Nêu cách tính AB ?

Có AB = 10 km hãy tính BH ?

Ví dụ 2 : GV yêu cầu HS đọc đề bài trong

khung ở đầu bài 4

GV : Em hãy lên bảng diễn đạt bài toán bằng

hình vẽ ký hiệu , điền các số đã biết

Hỏi : Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

tam giác ABC ?

Hỏi Em hãy nêu cách tính AC ?

Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố :

GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài tập : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB

Định lý ( SGK Tr 86 ) Hai HS đọc định lý

HS : trả lời miệng

1 ) Đúng

2 ) Sai sửa lại : n = p tg N

3 ) đúng

4 ) Sai n = m sin N ( hoặc n = m sin N )

HS đọc đề , vẽ hình vào vở

HS : có v = 500 km / h , t = 1,2 phút = 1

50h Quãng đường AB dài : 500 1

50 = 10 km

BH = AB sin A = 10 sin 300 = 10 1

2 = 5 km Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km

HS đọc đề bài :

HS lên bảng vẽ hình

HS : Cạnh AC

HS : AC = AB cos A = 3 cos 650

 3 0.4226  1,27 ( m ) Vậy cần đặt chân thang cách tường 1 khoảng là 1 , 27 m

Trang 15

= 21 c m , C = 400 Hãy tính độ dài :

a ) AC b ) BC

c ) Phân giác BD của góc B ( Làm tròn đến hai

chữ số ở phần thập phân )

Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc định lý , hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

Bài 26 Tr 88 SGK yêu cầu tính thêm độ dài

đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp

tới mặt đất

Bài 52 , 54 SBT

Rút kinh nghiệm :

Bước đầu HS đã biết cách áp dụng để làm các

bài thực tế

HS thảo luận nhóm

Ngày soạn ngày dạy ……….Tiết 12

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNHVÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?

HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước kẻ , bảng phụ

HS : ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông , công thức định nghĩa tỷ số lượng giác , cách dùng máy tính

Thước kẻ , ê ke , máy tính bỏ túi

Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu định lý và viết các hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuông ( Vẽ hình

minh họa )

HS 2 : Chữa bài 26 Tr 88 SGK

( tính cả độ dài đường xiên của tia nắng mặt

trời từ đỉnh tháp tới mặt đất )

HS 1 phát biểu định lý viết hệ thức

HS 2 : Chữa bài 26 SGK

Có AB = AC tg 340

AB = 86 tg 340

Trang 16

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 :

2 Aùp dụng giải tam giác vuông

GV : Trong một tam giác vuông nếu cho biết

trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc thì ta

sẽ tìm được tất cả các cạnh và các góc còn lại

của nó Bài toán đặt ra như thế gọi là bài toán

: giải tam giác vuông “

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết mấy

yếu tố ? Trong đó số cạnh như thế nào ?

GV lưu ý : Số góc sẽ làm tròn đến độ

Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập phân

thứ ba

Ví dụ 3 : Tr 87 SGK

GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Hỏi : Để giải tam giác vuông ABC , cần tính

cạnh , góc nào ?

Hãy nêu cách tính ?

GV gợi ý : có thể tính được tỷ số lượng giác

của góc nào ?

Hỏi còn cách nào khác để tính BC mà không

sử dụng định lý Pi ta go ?

GV yêu cầu HS làm ? 2 SGK

Trong VD 3 còn cách nào khác để tính BC mà

không sử dụng định lý Pi ta go ?

Ví dụ 4 : GV đưa đề bài lên màn hình

Hỏi : Để giải tam giác vuông PQO ta cần tính

cạnh nào , góc nào ?

Hãy nêu cách tính ?

GV yêu cầu HS làm ? 3

 AC  86 0,6475  58 ( m ) Cos C = BC AC

HS vẽ hình vào vở

HS : Cần tính góc Q , cạnh OP , OQ

HS trả lời miệng

Trang 17

Trong vd 4 hãy tính cạnh OP , OQ qua cos của

góc P và góc Q ?

Ví dụ 5 SGK

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV yêu cầu HS tự giải gọi 1 HS lên bảng tính

GV : Em có thể tính MN bằng cách nào

khác ?

Hãy so sánh hai cách ?

G yêu cầu HS đọc phần nhận xét Tr 88 SGK

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố

Bài 27 Tr 88 SGK

GV cho HS làm việc theo nhóm , mỗi dãy làm

một câu

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm

Hỏi :Qua việc giải tam giác vuông hãy cho

biết cách tìm :

-Góc nhọn ?

Cạnh góc vuông ?

Cạnh huyền ?

Hướng dẫn về nhà :

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác

HS lên bảng , HS khác làm dưới lớp

HS : Sau khi tính LN , ta có thể tính MN bằng cách áp dụng định lý Pi ta go

HS : áp dụng định lý Pi ta go các thao tác sẽ phức tạp hơn

HS hoạt động nhóm Bảng nhóm : Vẽ hình điền các yếu tố đã cho lên hình

Tính cụ thể Đại diện nhóm trình bày

HS : Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông +Nếu biết một góc nhọn  thì góc nhọn còn lại bằng 900 -

+Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỷ số luo7ng5 giác của nó , từ đó tìm góc

Để tìm cạnh góc vuông ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Để tìm cạnh huyền , từ hệ thức :b = a sin B =a cos C

Bài 12,13 , 14 ( tr 76 , 77 SGK )

Bài 25 , 26 , tr 93 SBT

Trang 18

Hướng dẫn đọc Bài “ Có thể em chưa biết “ bất ngờ về cỡ giấy A4 ( 21c m 29,7 c m )

Tỷ số giữa chiều dài và chiều rộng

Để chứng minh BI  AC ta cần chứng minh BAC CBI

Để chứng minh BM = BA ta tính BM và BA theo BC

Ngày soạn ngày dạy ………

Tiết 8 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh các công thức lượng giác đơn giản

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II CHUẨN BỊ :

GV, HS : Bảng phụ , Thước , com pa , ê ke ,máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu định lý về tỷ số lượng giác

của hai góc phụ nhau Chữa bài 12 Tr 76 SGK

HS 2 : Chữa bài tập 13 ( c , d ) Tr 77 SGK

GV kiểm tra bài của một số HS dưới lớp

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập :

Trang 19

b ) cos  = 0,6 = 3

5

Bài 14 Tr 77 SGK

Gv cho HS đọc đề bài

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp c/m câu a , nửa lớp c / m câu b

GV theo dõi kiểm tra các nhóm hoạt động

GV kiểm tra bài của một số nhóm

Bài 15 Tr 17 SGK

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Hỏi : Biết cosB = 0,8 ta suy ra được tỷ số

lượng giác nào của góc C ?

Hỏi : Dựa vào công thức nào tính được cos C

GV : tính tg C , cotg C ?

Bài 16 ( tr 77 SGK )

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Vẽ cung tròn ( M ; 3 ) cắt Ox tại N góc ONM =

HS làm việc theo nhóm Đại diện nhóm trả lới

sincos

sincos

AC tg

AB AC AC BC

BC tg

AB AB

HS cả lớp nhận xét

HS : Vì góc B và góc C là hai góc phụ nhau Vậy sin C = cosB = 0,8

HS : Ta có sin2 C + cos2 C = 1

 cos2 C = 1 – sin2 C Cos2 C = 1 – 0, 8 2 = 0,36

C gC

C

Trang 20

Gọi x là cạnh đối diện với góc 600

Cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỷ số

lượng giác của góc 600

Bài 17 Tr 77 SGK

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV hỏi : Tam giác ABC có phải là tam giác

8 3

4 32

x

HS vẽ hình vào vở

HS : tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A có B =

450 thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi đó đường cao AH phải là đường trung tuyến Trong khi đó tre6n hình vẽ BH  HC

HS : Trong tam giác vuông AHB có H = 900 B =

450 suy ra tam giác AHB vuông cân

 AH = BH = 20 Xét tam giác vuông AHC có

Ngày soạn ……….ngày dạy ………

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi , cách làm tròn số

HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết cácbài toán thực tế

Trang 21

HS 1 : Phát biểu định lý về hệ thức giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

Chữa bài 28 Tr 29 SGK

HS2 : Thế nào là giải tam giác vuông ?

Chữa bài 55 Tr 97 SBT

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập :

Bài 29 Tr 89 SBT GV gọi HS đọc đề bài và

vẽ hình trên bảng

Hỏi : Muốn tính góc  ta làm như thế nào ?

GV : Em hãy thực hiện điều đó ?

Bài 30 Tr 89 SGK

GV : Gợi ý : Trong bài này ABC là tam

giác thường ta mới biết 2 góc nhọn va 2độ

dài BC Muốn tính đường cao AN ta phải

tính được đoạn AB ( hoặc AC ) Muốn làm

điều đó ta phải tạo ra tam giác vuông có

chứa AB ( hoặc AC là cạnh huyền )

Theo em ta làm thế nào ?

GV : Em hãy kẻ BK vuông góc với AC và

nêu cách tính BK ?

GV hướng dẫn HS làm tiếp ?

HS trả lời miệng : GV ghi lại

HS đọc đề bài 30

HS lên bảng vẽ hình

HS : Từ B kẻ đường vuông góc với AC ( hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB )

HS lên bảng Kẻ BK  AC Xét tam giác vuông BCK có

C = 300  KBC = 600

 BK = BC sin C = 11 sin 300 = 11.0,5

=5,5 ( c m ) Có KBA KBC ABC  

KBA = 600 – 380 = 220

Trong tam giác vuông BKA có

5,5cos 22cos

BK KBA  5,932 ( c m )

AN = AB sin 380  5,932 0,616  3,652 (

c m ) Trong tam giác vuông ANC

Trang 22

lên bảng phụ

GV yêu cầu HS làm bài vào tập , 1 HS lên

bảng chữa

Bài 60 ( Tr 98 SBT )

GV đưa bài tập lên bảng phụ , Yêu cầu HS

hoạt động nhóm

GV theo nhóm các nhóm làm việc

Hoạt động 3 : Củng cố

Hỏi : Phát biểu định lý về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Thế nào là giải một tam giác vuông ?

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Làm bài tập 31 , 32 SGK , 59 , 62 , 63 SBT

Rút kinh nghiệm

Đại diện nhóm trả lời

Tiết 14 LUYỆN TẬP

Ngày soạn Ngày dạy

I MỤC TIÊU :

HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ,cách làm tròn số

HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết cácbài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

Gv : bảng phụ

Trang 23

HS : Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 :

Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Vẽ hình ghi các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 31 Tr 89 SGK

GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Gọi 2 HS lên bảng chữa

Bài 32 Tr 89 SGK

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Hỏi : Chiều rộng của khúc sông biểu thị

bằng đoạn thẳng nào ?

Đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

HS thảo luận nhóm

HS vẽ hình viết hệ thức

HS 1 : Tính AB Xét tam giác vuông ABC có AB = AC sin C

HS nhận xét , sửa bài

HS : Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn AB

Đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC Một hS lên bảng chữa

Đổi 5 phút = 1

12 giờ Quãng đường của thuyền đi trong 5 phút

2 1

12 = 1

6 ( km )  167 ( m ) Vậy AC  167 ( m )

AB = AC sin 700  157 ( m )

HS thảo luận nhóm Kết quả :

Hình 20 a ) x = 4 ; y  6,223

Trang 24

Bài 71 Tr 99 SBT

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

HS đọc đề bài

Hỏi : Nêu cách tính AD ?

GV Gợi ý ADC là tam giác cân biết D =

400 Nếu biết AC ta sẽ tính được AD ?

Em nào tính được AC ?

Hỏi tính AD ?

Hỏi Tính diện tích của chiếc diều ta làm thế

nào ?

Hoạt động 3 : Củng cố : GV yêu cầu HS

nhắc lại các hệ thức giữa các cạnh và góc

trong tam giác vuông

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập 65 , 66 , 67 , 68 ,69 ,70

SBT tr 99

Chuẩn bị giờ sau thực hành : Đọc trước bài

5

Dụng cụ : Mỗi tổ 1 giác kế , 1 ê ke đạc ,

thước cuộn ( Phòng thiết bị ) , máy tính bỏ

túi

Hình 20 b) x  4,5 y  2,598 Hình 20 c ) x  6,223 y  10,223

HS đọc đề bài

HS suy nghĩ Trong tam giác vuông ABC có

AC = AB2AC2  2AB2  2.122

 16,97 ( c m )

HS trả lời Kẻ đường cao DH  DH vừa là đường cao vừa làđường trung tuyến , vừa là đường phân giác trongtam giác cân DAC

AC

 24,81 ( c m )

HS : Sdiều = SABC + SDAC

HS tính : Trong tam giác vuông DAH có DH = DA cos 200

 24,81 0,94  23,321 (c m )

SADC = 1

2DH AC = 1

223,321 16,97 =197,879 ( c m 2 )

Trang 25

Rút kinh nghiệm

Tiết 14+15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Ngày soạn Ngày dạy

I MỤC TIÊU :

HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm khó tới được

Rèn kỹ năng đo đạc , ý thức làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ :

Gv : Giác kế , ê ke đạc

HS : Thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy bút

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Gv hướng dẫn HS :

1 ) Xác định chiều cao :

GV đưa hình 34 Tr 90 lên bảng phụ

GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao của

một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp

GV giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của

tháp mà khó đo trức tiếp được

Độ dài OC là chiều cao của giác kế

CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt

giác kế

GV : Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố

nào ta có thể xác định trực tiếp được ? Bằng

Hỏi : Tại sao ta có thể coi AD là chiều cao

của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc

của tam giác vuông ?

HS theo dõi

HS : Ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế , xác định trực tiếp đoạn OC ,

CD bằng đo đạc

HS : Dặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a )

Đo chiều cao của giác kế ( Giả sử OC = b )Đọc trên giác kế số đo góc AOB = 

Ta có AB = OB tg Và AD = AB + CD = a tg  + b

HS : Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

Trang 26

2 ) Xác định khoảng cách

GV đưa hình 35 Tr 91 SGK lên bảng phụ

GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều rộng của

một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành

tại một bờ sông

GV : ta coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông làm mốc

( Thường lấy 1 cây làm mốc )

Lấy điểm A này làm sông sao cho AB vuông

góc với các bờ sông

Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax

 AB

Lấy C  Ax

Đo đoạn AC ( Giả sử Ac = c )

Dùng giác kế đo góc ACB ( góc ACB = )

GV : Làm thế nào tính được chiều rộng của

khúc sông

GV theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến hành

đo đạc ngoài trời

Hướng dẫn Chuẩn bị giờ sau thực hành

ngoài trời

Giác kế , ê ke đạc , thước cuộn Lấy ở phòng

thiết bị

Máy tính bỏ túi ( Tự chuẩn bị )

GV : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

HS : Vì hai bờ sông coi như song song với nhau và AB vuông góc với hai bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB Có ACB vuông tại A ; AC= a ;ACB = 

 AB = a tg 

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC CỦA TỔ …… LỚP …….

1 ) Xác định chiều cao :

Trang 27

Đo AC = Xác định góc 

b ) Tính AB

Điểm thực hành của tổ

dụng cụ( 2 điểm )

Ý thức kỷluật( 3 điểm )

Kỹ năng thụchành( 3 điểm )

Tổng điểm( 10 Điểm )

Nhận xét chung : ( tổ tự đánh giá )

Tiết 16 : THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Ngày thực hành

I MỤC TIÊU :

HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm khó tới được

Rèn kỹ năng đo đạc , ý thức làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ :

Gv : Giác kế , ê ke đạc

HS : Thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy bút

Mẫu báo cáo thực hành

III Tiến hành thực hành

Hoạt động 1 :

HỌC SINH THỰC HÀNH

GV đưa HS tới địa điểm thực hành phân công

vị trí từng tổ ( Hai tổ làm cùng một vị trí )

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ ,

nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

GV yêu cầu HS làm 2 , 3 lần để kiểm tra kết

Sau khi thực hành xong các tổ trả lại thước ngắm , giác kế cho phòng thiết bị

HS thu xếp dụng cụ , rửa tay chân vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung

GV yêu cầu :

Trang 28

GV thu báo cáo thực hành của các tổ các

Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm

tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực

hành của từng tổ

Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị

của tổ HS , GV cho điểm thực hành của từng

HS

Hướng dẫn về nhà :

Oân lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn

tập chương Tr 91 , 92 SGK

Bài tập 33 , 34 , 35 , 36 , 37 Tr 94 SGK

Rút kinh nghiệm

Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể , căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

Các tổ bình điểm cho từng cá nhân va 2tự đánhgiá theo mẫu báo cáo

Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo

Ngày soạn ngày dạy ………

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra (hoặc tính ) các tỷ số lượng giác hoặc số đo góc

II CHUẨN BỊ :

GV : bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( … ) để HS điền hoàn chỉnh

Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi

HS : Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi , bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 : Oân tập lý thuyết bài 1 , 2 , 3

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

1 Các công thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

Trang 29

3 Một số tính chất của các tỷ số lượng giác

Cho  và  là hai góc phụ nhau khi đó :

Sin  = …. ; tg = …

Cos  = … ; cotg  = …

Cho góc nhọn 

GV ta còn biết những tính chất nào của các tỷ

số lượng giác của góc 

GV : Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì những tỷ

số lượng giác nào tăng ? Những tỷ số lượng

giác nào giảm ?

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

Bài tập trắc nghiệm :

Bài 33 Tr 93 SGK

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Bài 34 Tr 93 , 94 SGK

a ) Hệ thức nào đúng ?

b ) Hệ thức nào không đúng ?

Bài tập bổ sung

Cho tam giác vuông MNB ( M = 900 ) có MH

là đường cao , cạnh MN = 3

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS lên bảng điền

HS : Ta còn biết :

0 < sin  < 1

0 < cos  < 1 Sin2  + cos2  = 1

Trang 30

GV gọi HS đọc đề bài

GV vẽ nhanh hình lên bảng

Hỏi :

Để chứng minh ABC ta làm thế nào ?

Hỏi : Tính các góc B , C và đường cao AH của

tam giác đó ?

b ) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác

MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên

Điểm M nằm trên đường nào ?

GV vẽ thêm hai đường thẳng song song vào

hình vẽ

Bài 81 Tr 102 SBT

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV cho HS hoạt động nhóm trong khoảng 5

phút sau đó yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày bài giải

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm

Hướng dẫn về nhà :

Oân tập theo bảng “tóm tắt kiến thức cần nhớ “

Bài tập về nhà : 38 ; 39 ; 40 Tr 95 SGK

   560

HS : Dựa vào định lý pi ta go đảo để chứng minh

1 HS lên bảng chứng minh , hs làm dưới lớp

HS làm vào vở , gọi 1 HS lên bảng tính Kết quả : B  370 ; C  530

AH = 3,6

HS : Tam giác MBC và tam giác ABC có cạnh

BC chung và có diện tích bằng nhau

HS : Đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau

Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH

Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC , cách BC một khoảng bằng AH = ( 3 ,6 c m )

HS thảo luận nhóm Kết quả :

Trang 31

Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I mang đầy đủ

dụng cụ và máy tính bỏ túi

Rút kinh nghiệm

Tiết 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp theo )

Ngày soạn Ngày dạy

I MỤC TIÊU :

Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Rèn luyện kỹ năng dựng góc  khi biết một tỷ số lượng giác của nó , kỹ năng giải tam giácvuông và vận dụng vào tính chiều cao , chiều rộng của vật thể trong thực tế ; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

II CHUẨN BỊ :

GV : GV : bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( … ) để HS điền hoàn chỉnh

Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi

HS : Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi , bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 : Kiểm tra kết hợp ôn tập lý

thuyết

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1 làm câu hỏi 3 SGK

HS 2 : Chữa bài tập 40 Tr 95 SGK

Tính chiều cao của cây trong hình 50 ( làm

tròn đến đêximet )

Hỏi : Để giải một tam giác vuông , cần biết ít

nhất mấy góc và cạnh ? Có lưu ý gì về số cạnh

?

Bài tập áp dụng :

Cho tam giác vuông ABC

Trường hợp nào sau đây không thể giải được

tam giác vuông này ?

A Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

B Biết hai gác nhọn

C Biết một góc nhọn và cạnh huyền

Hai HS lên bảng HS1 : Viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông phát biểu định lý

HS 2 : chữa bài tập 40

AC = AB tg B = 30 tg 350

AC  30 0,7  21 m Vậy chiều cao của cây là : CD = CA + AD

 22,7 m

HS : Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh

HS : Trường hợp B : Biết hai góc nhọn thì không thể giải được tam giác vuông

Trang 32

D Biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông

Hoạt Động 2 : LUYỆN TẬP

GV yêu cầu HS toàn lớp làm vào vở

GV kiểm tra việc dựng hình của HS

GV hướng dẫn hS trình bày cách dựng góc 

Ví dụ : Dựng góc  biết sin  = 0,25 = 1

4Trình bày như sau :

Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

Dựng tam giác vuông ABC có :

câu khác

Bài 38 tr 95 SGK

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Bài 39 Tr 95 SGK

GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu

Khoảng cách giữa hai cạnh là CD

HS dựng góc  vào vở , Bốn HS lên bảng

Trang 33

Hoạt động 1 : Kiểm tra kết hợp ôn tập lý

thuyết

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1 làm câu hỏi 3 SGK

HS 2 : Chữa bài tập 40 Tr 95 SGK

Tính chiều cao của cây trong hình 50 ( làm

tròn đến đêximet )

Hỏi : Để giải một tam giác vuông , cần biết ít

nhất mấy góc và cạnh ? Có lưu ý gì về số cạnh

?

Bài tập áp dụng :

Cho tam giác vuông ABC

Trường hợp nào sau đây không thể giải được

tam giác vuông này ?

A Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

B Biết hai gác nhọn

C Biết một góc nhọn và cạnh huyền

D Biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông

Hoạt Động 2 : LUYỆN TẬP

GV yêu cầu HS toàn lớp làm vào vở

GV kiểm tra việc dựng hình của HS

GV hướng dẫn hS trình bày cách dựng góc 

Ví dụ : Dựng góc  biết sin  = 0,25 = 1

4Trình bày như sau :

Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

Dựng tam giác vuông ABC có :

Hai HS lên bảng HS1 : Viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông phát biểu định lý

HS 2 : chữa bài tập 40

AC = AB tg B = 30 tg 350

AC  30 0,7  21 m Vậy chiều cao của cây là : CD = CA + AD

 22,7 m

HS : Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh

HS : Trường hợp B : Biết hai góc nhọn thì không thể giải được tam giác vuông

HS dựng góc  vào vở , Bốn HS lên bảng

Trang 34

câu khác

Bài 38 tr 95 SGK

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Bài 39 Tr 95 SGK

GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu

Khoảng cách giữa hai cọc là CD

Bài 85 Tr 103 SBT :

GV yêu cầu HS đọc đề bài

Bài 83 Tr 102 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ hình

2

 Trong tam giác vuông AHB có cos

HS đọc đề bài , vẽ hình

HS làm dưới lớp ít phút , sau đó gọi HS lên bảng chữa

Trang 35

GV gợi ý : Hãy tìm sự liên hệ giữa cạnh BC và

AC từ đó tính HC theo AC ?

GV theo dõi hs làm

Bài 97 Tr 105 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV hướng dẫn câu b

Để chứng minh MN // BC và MN = BC ta có

thể chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ

nhật

GV yêu cầu về nhà hs làm liếp

Hướng dẫn về nhà

Oân tập lý thuyết và bài tập chương để tiết sau

kiểm tra 1 tiết ( Mang đầy đủ dụng cụ )

Xem lại các bài tập đã chữa

AC2 – HC2 = AH2 ( đ/l Pi ta go )

2

55

HS đọc đề bài vẽ hình vào vở Trả lời miệng câu a

Trong tam giác vuông ABC có AB = BC sin

300

AC = BC cos 300

Ngày soạn ngày dạy ………

Trang 36

Tiết 19 KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU :

Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỹ năng vận dụng các kiến thức về :

-Tỷ số lượng giác của góc nhọn

-Hệ thức giữa cạnh và đường cao , giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

-Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết tỷ số lượng giác của góc đó

-Kỹ năng giải tam giác vuông

II CHUẨN BỊ :

GV : Ra đề bài , in sẵn

HS : Oân tập

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Oån định tổ chức

Hoạt động 2 : GV phát đề

Hoạt động 3 : HS làm bài

Hoạt động 4 : GV thu đề

Đề bài : 2 đề

Đề 1 :

I : Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lới đúng :

Cho tam giác DEF có D = 900 , đường cao DI

Bài 1 :( 2 điểm ) Cho tam giác ABC có AB = 12 c m ; ABC = 400 ; ACB = 300 ; vẽ đường cao

AH Hãy tính độ dài AH , HC

Bài 2 : ( 2 điểm ) Dựng góc nhọn  biết sin = 2

5 Tính độ lớn góc  Bài 3 : ( 4 điểm ) Cho tam giác ABC vuông ở A , AB = 3 c m , AC = 4 c m

a ) Tính BC , B , C

b ) Phân giác góc A cắt BC tại E , Tính BE , CE

c ) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Đề 2:

I : Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lới đúng :

1 ) Cho hình vẽ :

Trang 37

2 ) Hãy điền các số thích hợp vào chỗ trống ( …… )

Cho tam giác ABC vuông ở C có AB = 1,5 m ; BC = 1,2 m

Khi đó

sin B = …… cos B = ………… tg B = ……… cotg B = …………

sin A = …… cos A = ………… tg A = ……… cotg A =…………

II Tự luận

Bài 1 : (2 điểm )Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , cho AH = 15 ; BH = 20 Tính

AB , AC , BC , HC

Bài 2 : ( 2 điểm ) Dựng góc nhọn  biết cotg  = 3

4 Tính độ lớn góc Bài 3 : ( 4 điểm ) Cho tam giác ABC có AB = 6 c m ; AC = 4,5 c m ; BC = 7,5 c m

a ) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

b ) Tính góc B , góc C và đường cao AH

c ) Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB , AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất ?

Đáp án biểu điểm :

Câu 1 mõi câu đúng 0,5 đ

Câu 2 : Mỗi câu đúng 0, 25 đ

Trang 38

Ngày soạn ngày dạy ………

Tiết 20

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN

& 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I MỤC TIÊU :

HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương

Nắm được định nghĩa đường tròn , cách xác định một đường tròn , đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn

Hs nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng

Biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết cách chứng minh một điểm nằm trên , nằm bên trong , bên ngoài đường tròn

II CHUẨN BỊ :

GV : Một tấm bìa hình tròn ; thước thẳng , com pa , bảng phụ

HS : SGK , thước thẳng ; com pa ; tấm bìa hình tròn

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 :

Giới thiệu chương II Đường tròn

GV : ở lớp 6 các em đã biết định nghĩa đường

tròn Chương II hình học lớp 6 sẽ giúp ta tìm

hiểu về bốn chủ đề đối với đường tròn :

Chủ đề 1 : Sự xác định đường tròn và các tính

chất của đường tròn

Chủ đề 2 : Vị trí tương đối của đường thẳng và

đường tròn

Chủ đề 3 : Vị trí tương đối của hai đường tròn

Chủ đề 4 : Quan hệ giữa đường tròn và tam

giác

Các kỹ năng vẽ hình đo đạc , tính toán , vận

dụng các kiến thức về đường tròn để chứng

minh tiếp tục được rèn luyện trong chương này

Hoạt động 2 :

1 ) Nhắc lại về đường tròn

GV : Vẽ và yêu cầu HS vẽ đường tròn tâm O

bán kính R

Hỏi : Nêu định nghĩa đường tròn

GV đưa bảng phụ Giới thiệu 3 vị trí của điểm

M đối với đường tròn ( O ; R )

Trang 39

Hỏi : Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa

độ dài đoạn OM và bán kính R của đường tròn

tâm O trong từng trường hợp

GV ghi hệ thức giữa mỗi hình

a ) OM > R b ) OM = R c ) OM < R

GV đưa bảng phụ ? 1

GV yêu cầu HS trả lời miệng

Hoạt động 3 :

2 ) Cách xác định đường tròn

GV : Một đường tròn được xác định khi biết

những yêu tố nào ?

GV : Có thể biết yếu tố nào khác mà vẫn xác

định được đường tròn ?

GV : Ta sẽ xét xem , một đường tròn được xác

định nếu biết bao nhiêu điểm của nó

GV cho HS thực hiện ? 2

Cho hai điểm A và B

a ) Hãy vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó

b ) Có bao nhiêu đường tròn như vậy ? Tâm

của chúng nằm trên đường nào ?

GV : Như vậy , biết một hoặc hai điểm của

đường tròn ta đều chưa xác định được duy nhất

một đường tròn

Hãy thực hiện ? 3

Cho ba điểm A , B , C không thẳng hàng Hãy

vẽ đường tròn đi qua ba điểm đó

HS : Điểm M nằm ngoài đường tròn ( O ; R)

 OM > R Điểm M nằm trên đường tròn ( O ; R )

 OM = R -Điểm M nằm trong đường tròn ( O ; R )

 OKH > OHK ( Theo đ/l về góc và cạnh đối diện trong tam giác )

HS : Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính

HS : Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn

HS vẽ hình

b ) Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA = OB

HS : Vẽ đường tròn đi qua ba điểm A , B , C

Trang 40

Hỏi : Vẽ được bao nhiêu đường tròn vì sao ?

Hỏi : Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một

đường tròn duy nhất ?

GV : Cho ba điểm A’ ; B ‘; C ‘thẳng hàng Có

vẽ được đường tròn đi qua ba điểm này

không ?

GV vẽ hình minh họa :

GV : Đường tròn đi qua ba đỉnh A ; B ; C của

tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC và khi đó tam giác ABC gọi là tam

giác nội tiếp đường tròn

Hoạt động 4 : Tâm đối xứng

GV có phải đường tròn là hình có tâm đối xứng

không ?

Hãy thực hiện ? 4 rồi trả lời câu hỏi trên

Có thể gợi ý :

`

Hoạt động 5 : Trục đối xứng

GV yêu cầu HS lấy miếng bìa hình tròn

Vẽ một dường thẳng đi qua tâm của tấm bìa

hình tròn

Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đường thẳng

vừa vẽ

Có nhận xét gì ?

Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?

GV yêu cầu HS làm ? 5

Hoạt động 6 : Củng cố – luyện tập

Hỏi Những kiến thức cần ghi nhớ của giờ học

là gì ?

không thẳng hàng

HS chỉ vẽ được một đường tròn vì trong một tam giác , ba trung trực cùng đi qua một điểm

HS : Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng Vì đường trung trực của các đoạn thẳng A’B’ ; B’C’ , C’A’ không giao nhau

HS nối 1 -5 2-6

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

HS : Hai phần bìa hình tròn trùng nhau Đường tròn là hình có trục đối xứng Đường tròn có vô số trục đối xứng Là bất kỳ đường kính nào

HS : Có C và C’ đối xứng nhau qua AB nên

AB là trung trực của CC’ có O  AB  OC’ =

OC = R  C’  ( O; R )

Ngày đăng: 26/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm : Vẽ hình điền các yếu tố đã cho lên hình - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Bảng nh óm : Vẽ hình điền các yếu tố đã cho lên hình (Trang 17)
Hình 20 a ) x = 4 ; y ≈ 6,223 Hình 20 b) x ≈  4,5 y ≈  2,598  Hình 20 c ) x ≈ 6,223 y ≈ 10,223  HS đọc đề bài - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình 20 a ) x = 4 ; y ≈ 6,223 Hình 20 b) x ≈ 4,5 y ≈ 2,598 Hình 20 c ) x ≈ 6,223 y ≈ 10,223 HS đọc đề bài (Trang 23)
Hình vẽ đưa lên bảng phụ  HS đọc đề bài SGK - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình v ẽ đưa lên bảng phụ HS đọc đề bài SGK (Trang 42)
Bảng phụ - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 66)
Hình quạt tròn OAB , tâm O , bán kính R ,  cung n 0  . - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình qu ạt tròn OAB , tâm O , bán kính R , cung n 0 (Trang 109)
HÌNH CAÀU - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
HÌNH CAÀU (Trang 131)
Hình caàu  0,3 mm  6,21 dm  0,283 m 100 km 6 hm  50 dam - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình ca àu 0,3 mm 6,21 dm 0,283 m 100 km 6 hm 50 dam (Trang 133)
HÌNH CAÀU - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
HÌNH CAÀU (Trang 134)
Hình caàu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9m  Hỡnh truù : R = 0,9 m ; h = 3,62 m  Tính V bồn chứa   ? - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình ca àu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9m Hỡnh truù : R = 0,9 m ; h = 3,62 m Tính V bồn chứa ? (Trang 136)
Hỡnh  Hỡnh veừ  Dieọn tớch xung quanh  Theồ tớch - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
nh Hỡnh veừ Dieọn tớch xung quanh Theồ tớch (Trang 139)
Hình lăng trụ đứng  S xq   = 2.p . h - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình l ăng trụ đứng S xq = 2.p . h (Trang 142)
Hình nón do ∆ OBN quay tạo thành có  r = BN = 2R - Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn
Hình n ón do ∆ OBN quay tạo thành có r = BN = 2R (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w