1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án 9 (YT)

137 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Giáo án 9 (YT)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 16.08.2010 Tiết 1 Bài ôn tập a. mục tiêu - Dúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8. - Rèn kĩ năng viết KHHH, lập công thức hoá học, viết và lập ph ơng trình hoá học. - Ôn các dạng bài tập tính theo PTHH, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. - Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về C M , C%. b. chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập. HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản lớp 8. c. hoạt động dạy - học Hoạt động 1(15 / ) I. ôn các khái niệm cơ bản ? Nguyên tử là gì? nguyên tử gồm có các loại hạt nào, nêu đặc điểm của từng loại hạt. ? Nguyên tố hoá học là gì? Thế nào là nguyên tử khối. ? Phân tử là gì ? Phân tử khối là gì ? cách tính phân tử khối của một chất hợp chất ? Thế nào là đơn chất - hợp chất. ? Hoá trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị. ? Thế nào là Axit - Bazơ - Oxit - Muối. ? Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch , nồng độ C%, nồng độ mol. GV: Nêu câu hỏi. HS: Nhớ lại kiến thức trả lời câu hỏi. Hoạt động 2 II. Các bài tập cơ bản Bài 1. a, En hãy viết công thức của hợp chất có tên Học sinh thảo luận nhóm. sau đây: Kali cacbonat, Lu huỳnhtriOxit K 2 CO 3 , SO 3 Đồng(II)oxit, Axit Sunfuric, MagieOxit, CuO , H 2 SO 4 , MgO Natri hiđroxit, Magie clorua, Sắt(III) hiđroxit NaOH , MgCl 2 , Fe(OH) 3 GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm . b, Em hãy phân loại các hợp chất trên, và cho HS: Phân loại và đọc tên. biết tên. Bài 2. Hoàn thành phơng trinh phản ứng. a, P + O 2 ? HS: Hoàn thành vào vở. b, Fe + O 2 ? c, CuO + H 2 ? + H 2 O d, NaOH + H 2 SO 4 ? + H 2 O GV: Yêu cầu HS làm vào vở GV: Gọi 1 HS lên bảng làm. 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3. Hoà tan 2,8g Fe bằng dung dịch Axit Clohiđric 2M vừa đủ. HS: Nêu các b ớc chính. a, Tính thể tích HCl cần dùng. HS 1: (đổi dữ liệu ra số mol) b, Tính thể tích khí thoát ra (ĐKTC). n Fe = 2,8 : 56 = 0,05 mol c, Tính nồng độ mol của đung dịch thu đợc HS 2: (viết PTHH) (coi thể tích dung dịch trớc và sau phả ứng Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 bằng nhau). HS3 ( thiết lập tỉ lệ số mol và tính toán) GV: Gọi HS nhắc lại dạng bài tập. Theo phơng trình. ? Em hãy nhắc lại các bớc chính của bài a, n HCl = 2.n Fe = 2.0,05 = 0,1mol tập tính theo phơng trình. -> V ddHCl = 0,1: 2 = 0,05 lít b, n H 2 = n Fe = 0,005 mol -> V H2 = 0,005.22,4 =0,112 lít c, Dung dịch thu đợc là FeCl 2 Theo pt n FeCl2 = n Fe =0,005mol -> V FeCl2 = 0,005 : 0,05 = 0,1M Hoạt động 3 ( 2 / ) Dặn HS ôn lại khái niệm Oxit. 2 Chơng 1 Các loại hợp chất vô cơ Ngày soạn: 16.08.2010 Tiết 2: Bài 1 tính chất hoá học của oxit khái niệm về sự phân loại oxit a. mục tiêu - HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình phản ứng tng ứng với từng tính chất. - HS biết cơ sở phân loại oxit axit, oxit bazơ dựa vào tính chất hoá học của chúng. - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài toán định tính và định lợng. b. chuẩn bị + Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, thiết bị điều chế CO 2 , và bộ điều chế P 2 O 5 . + Hoá chất: CuO, CaO, CaCO 3 , P, dd HCl, dd Ca(OH) 2 , nớc. c. hoạt động dạy - học Hoạt động 1 i. tính chát hoá học của oxit. 1. OXit bazơ có những tính chất hoá học nào. ? Viết ptp BaO + H 2 O GV: BaOrắn + H 2 O lỏng tạo thành dd Ba(OH) 2 thuộc loại bazơ. ? Viết ptp tôi vôi từ CaO. GV: Một số bazơ khác Na 2 O, K 2 O cũng có tinh chất tơng tự. ? Rút ra kết luận : Oxit bazơ + H 2 O GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm. Cho một ít CuO vào ống nghiệm, thêm 1-2 ml dd HCl vào và lắc nhẹ. ? Quan sát, nhận xét. ? Viết ptp. ? Viết ptp Fe 2 O 3 + HCl ? Kết luận: GV : 1 số oxit bazơ CaO, Na 2 O, K 2 O, BaO tác dụng với oxit axit tạo ra muối. ? Viết ptp CaO + CO 2 ? Kết luận: a, Tác dụng với nớc. BaO + H 2 O Ba(OH) 2 CaO + H 2 O Ca(OH) 2 + 1 số Oxit bazơ + H 2 O dd Bazơ b, Tác dụng với dung dịch axit. HS: Làm thí nghiệm theo nhóm. + Hiện tợng: Bột CuO mầu đen bị hoà tan tạo thành dd mầu xanh lam. + Nhận xét: Mầu xanh lam là mầu CuCl 2. CuO + 2HCl CuCl 2 + H 2 O Đen o/ mầu xanh lam KL: Oxit bazơ + Axit Muối + Nớc c, Tác dụng với Oxit axit. CaO + CO 2 CaCO 3 + Oxit bazơ + Oxit axit Muối ( Một số oxit bazơ ) 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2 2. Oxit axit có tính chất hoá học nào. GV:Hớng dẫn HS làm thí nghiệm. Đốt P trong bình cầu và cho nớc vào sau đó cho quỳ tím. ? Nận xét GV: dd tạo thành là axit H 3 PO 4 ? Viết ptp GV: Nhiều Oxit axit cũng có t/c tơng tự ? KL: GV: Điều chế CO 2 sục vào nớc vôi trong. ? Nhận xét. ? Viết ptp. Kết luận chung. ? Lấy ví dụ. GV: Các oxit SO 2 , SO 3 t ơng tự a,Tác dụng với nớc + Nhận xét: Đốt P tạo thành hạt mầu trắng P2O5, hoà tan trong nớc tạo thành dd trong suất, cho quỳ vào chuyển đỏ. P 2 O 5 + H 2 O H 3 PO 4 HS: viết 1 số ptp : SO 3 + H 2 O + Nhiều Oxit axit + H 2 O dd Axit b,Tác dụng với dung dịch bazơ - Dẫn CO 2 vào dd nớc vôi trong -> vẩn đục để lắng tạo thành chất rắn không tan. CO 2(k) + Ca(OH) 2(dd) CaCO 3 + H 2 O + Oxit axit + Oxit bazơ Muối + H 2 O c, Tác dụng với một số oxit bazơ. Na 2 O + CO 2 Na 2 CO 3 Hoạt động 3 II. Khái niện về sự phân loại oxit. GV: Tổ chức HS thảo luận nhóm ? Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit ngời ta phân axit làm mấy loại. ? Là những loại nào. ? Lấy VD GV: Giới thiệu thêm về oxit trung tính và oxit lỡng tính. HS: Thảo luận nhóm 1. Oxit bazơ: Là Oxit tác dụng với axit tạo ra muối và nớc. 2. Oxit axit: Là Oxit tác dụng với dd bazơ tạo ra muối và nớc. 3. Oxit lỡng tính: Là những Oxit tác dụng với axit, dd bazơ tạo ra muối và nớc. VD: Al 2 O 3 , ZnO 4. Oxit trung tính : Là Oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc. VD: CO, NO Hoạt động 4 Củng cố Bài tập: Cho các oxit sau CO 2 , Na 2 O, MgO ? Oxit nào tác dụng với H 2 O ? Oxit nào t/d với dd H 2 SO 4 ? Oxit nào t/d với dd NaOH Viết ptp. Hoạt động 5 Bài tập về nhà: 1 -> 6 (SGKTr6) 4 Ngày soạn: 22/08/2010 Tiết 3, . Bài 2: một số oxit quan trọng a. mục tiêu 1. Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi chất. - Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO 2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng biết đ- ợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời. - Biết các phơng pháp điều chế CaO và SO 2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng những kiến thức về CaO, SO 2 để làm bài tập lí thuyết, bài tập thực hành hoá học, b. chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 3 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 1ống hút + Hoá chất: CaO , dd HCl, dd H 2 SO 4 ,nớc cất. c. hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : nêu tính chất hoá học của oxit axit ? Lấy ví dụ minh hoạ. Câu 2 : nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Lấy ví dụ minh hoạ. Hoạt động 2 A. Canxi oxit : CaO ( tên thờng là vôi sống ) I. Caxi oxit có nhỡng tính chất nào GV : Đa CaO : n/x mầu săc trạng thái. GV: CaO có đầy đủ tính chất hoá học của oxit bazơ. ? Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ. TN 1 : ? Quan sát, nhận xét hiện tợng. GV : Phản ứng gọi là phản ứng tôi vôi. ? Liên hệ phản ứng tôi vôi, viết ptp. GV: Giải thích về độ tan của Ca(OH)2 GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm. Cho mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm sau đó nhỏ từ từ 1 2 ml dd HCl. ? Quan sát, nhận xét. ? Viết phơng trình phản ứng ? Dựa vào phản ứng này ứng dụng làm gì ? Để mẩu nhỏ CaO trong không khí sau CaO là chất rắn, mầu trắng, nóng chảy ở t o cao 2585 0 C. a) Tác dụng với nớc. + Hiện tợng : phản ứng toả nhiệt, sinh ra chất rắn mầu trắng, ít tan trong nớc. + N/ xét:Chất rắn mầu trắng là Ca(OH) 2 CaO (r) + H 2 O (l) Ca(OH) 2 (r) b) Tác dụng với axit + Hiện tợng CaO tan trong dd HCl, phản ứng toả nhiệt, tạo ra dd trong suất. + Nhận xét : dd không mầu là CaCl 2 tan trong nớc. CaO + 2HCl CaCl 2 + H2O CaO dùng để khử đất chua, c) Tác dụng với oxit axit. Trong không khí có CO 2 . CaO (r) + CO 2 (k) CaCO 3 (r) CaCO 3 không tan trong nớc. KL : CaO là Oxit bazơ 5 một thời gian chất rắn không tan trong nớc, giải thích. ? Viết phơng trình phản ứng. ? Kết luận chung về Oxit CaO. Hoạt động 3 II. Canxi oxit có những ứng dụng gì ? Từ những tính chất hoá học của CaO và bằng sự hiểu biết của em, hãy nêu những ứng dụng của CaO trong đời sống sản xuất, môi trờng GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm. GV: Tổ chức HS liên hệ thực tế. HS: Thảo luận nhóm. + Dùng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hoá học. + Dùng để khử chua, xử lí nớc thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trờng,. HS: Liên hệ Hoạt động 4 III. Sản xuất Canxi oxit nh thế nào. GV: Cho HS liên hệ quy trình sản xuất vôi ở địa phơng. ? Nhiên liệu, chất đốt thờng dùng. ? Viết PTPƯ xẩy ra trong lò nung vôi. GV: Gới thiệu quy trình sản xuất vôi theo sơ đồ lò nung vôi công nghiệp. 1. Nguyên liệu. + Đá vôi, chất đốt ( than, củ, khí thiên nhiên .) 2. Các phản ứng hoá học. C (r) + O 2 (k) CO 2 (k) CaCO 3 (r) C 0 900 CaO (r) + CO 2(k) Hoạt động 5 củng cố ? CaO là oxit gì ? Có những tính chất hoá học nào. Nêu ứng dụng chính của CaO Bài tập : Bằng phơng pháp hoá học nhận biết: a) CaO và Na 2 O b) CaO và CaCO 3 Hoạt động 6 Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 ( SGK Tr : 9 ) Ngày soạn: 22/08/2010 6 t 0 Tiết 4: Bài 2. một số oxit quan trọng a. mục tiêu 1. Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi chất. - Biết đợc những ứng dụng của , SO 2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời. - Biết các phơng pháp điều chế SO 2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng những kiến thức về SO 2 để làm bài tập lí thuyết, bài tập thực hành hoá học, b. chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 3 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 1ống hút + Hoá chất: Quỳ tím, dd nớc vôi trong, dd H 2 SO 4 , dd Na 2 SO 3 , nớc cất. c. hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của canxi oxit ? Lấy ví dụ minh hoạ. Câu 2 : Gọi 2 HS chữa bài tập 1 và 4 ( SGK Tr : 9 ) Hoạt động 2 b. lu huỳnh đioxit sO 3 ( tên thờng là khí sunfurơ ) ? Lu huỳnh đioxit thuộc loại oxit gì. I. Lu huỳnh đioxit có những tính chất hoá học gì. GV : SO 2 có tính chất hoá học của oxit axit ? Em dự đoán tính chất hoá học của SO 2 . GV: Làm thí nghiệm: Dẫn khí SO 2 vào cốc nớc, thử dung dịch bằng quỳ tím. ? Nhận xét. Viết phơng trình phản ứng. GV: Khí SO 2 là khí độc gây ô nhiễm, là nguyên nhân gây ra ma axit. GV : Tiến hành thí nghiệm. Dẫn khí SO 3 vào cốc đựng dung dịch nớc vôi trong. ? Nhận xét. ? Viết phơng trình phản ứng. GV: Giống nh CO 2 , SO 2 tác dụng với oxit SO 2 : Là khí không mầu, mùi hắc, độc, (gây ho, viêm đờng hô hấp ) nặng hơn không khí. a) Tác dụng với H 2 O + Hiện tợng : Khí tan trong nớc tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ. + Nhận xét : dd thu đợc là dd axit sunfurơ H 2 SO 3 . SO 2 (k) + H 2 O (l) H 2 SO 3 (dd) b) Tác dụng với bazơ. + Hiện tợng : Dẫn khí SO 3 vào dd Ca(OH) 2 thấy xuất hiện kết tủa trắng. + Nhận xét : Kết tủa trắng là muối canxi sunfit : CaSO 3 không tan. SO 2(k) + Ca(OH) 2(dd) CaSO 3(r) + H 2 O (l) c) Tác dụng với oxit bazơ. SO 2 (k) + Na 2 O (r) Na 2 SO 3 (r) KL : SO 2 là oxit axit. 7 bazơ CaO, Na 2 O tạo ra muối. ? Viết PTPƯ : SO 2 + Na 2 O ? Rút ra kết luận chung về SO 2 . Hoạt động 3 II. SO 2 có những ứng dụng gì. GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm đa ra ứng dụng của SO 2 . GV : Bổ sung thêm. + SO 2 dùng sản xuất dd H 2 SO 4 . + Dùng tẩy trắng bột gỗ. + Dừng làm chất diệt nấm, diệt mốc . Hoạt động 4 III. Điều chế SO 2 nh thế nào. GV: Trong phòng TN : đ/c từ muối Na 2 SO 3 tác dụng với dd axit. Trong công nghiệp : đ/c từ đốt S trong không khí, hoặc đốt quặng FeS 2 1. Trong phòng thí nghiệm. Na 2 SO 3 +H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2 O + SO 2 2. Trong công nghiệp. S + O 2 0 t SO 2 Hoạt động 5 Củng cố ? SO 2 là oxit gì ? Nêu tính chất hoá học của SO 2 HS thảo luận nhóm chữa bài tập 1 (SGK Tr : 11) Ngày soạn: 29.8.2010 8 Tiết 5. Bài 3: tính chất hoá học của axit a. mục tiêu 1. Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất. - HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit, oxit đã học để làm các bài tập hoá học. b. chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống hút + Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, dd H 2 SO 4 , Zn, Al, Cu(OH) 2 , CuO c. hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của SO 2 ? Lấy ví dụ minh hoạ. Câu 2 : Gọi 1 HS chữa bài tập 2 ( SGK Tr : 11 ) GV : Hớng dẫn chữa bài tập 6 ( SGK Tr : 11 ) Hoạt động 2 I. Tính chất hoá học GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm. Nhỏ 1 giọt dd HCl, hoặc H 2 SO 4 lên mẩu giấy quỳ tím. ? Nhận xét. Nêu hiện tợng. GV : Dùng quỳ tim để nhận biết dd axit. TN : Cho miếng Al vào ống nghiệm, thêm 1 2 giọt dd HCl vào. ? Nhận xét. Nêu hiện tợng. ? Viết phơng trình phản ứng. ? Tơng tự viết ptp : Fe + H 2 SO 4 loãng ? Rút ra kết luận. GV : Chú ý TN3 : Cho 1 ít Cu(OH) 2 vào đáy ống nghiệm, thêm 1-2 giọt dd H 2 SO 4 lắc nhẹ. ? Nêu hiện tợng. Nhận xét hiện tợng. ? Viết phơng trình phản ứng. ? Tơng tự viết ptp : HCl + NaOH ? Kết luận Axit + Bazơ . GV : Phản ứng này gọi là p trung hoà. 1. Axit làm đổi mầu chất chỉ thị. + Hiện tựơng : Quỳ chuyển đỏ + Nhận xét : DD axit làm quỳ tím chuyển sang đỏ. Axit làm quỳ tím đỏ 2. Axit tác dụng với kim loại. + Hiện tợng : Kim loại hoà tan, có khí bay lên. + Nhận xét: PƯ sinh ra muối và khí H 2 2Al (r) + 6HCl (dd) 2AlCl 3(dd) + 3 H 2 Fe + H 2 SO 4 FeSO 4 + H 2 + DD axit + Nhiều KL Muối + H 2 Chú ý: HNO 3 và H 2 SO 4 đặc tác dụng nhiều kim loại, không giải phóng H 2 ( học sau ) 3. Tác dụng với bazơ. + Hiện tợng : Cu(OH) 2 bị hoà tan tạo dd xanh lam. + Nhận xét : dd tạo thành mầu xanh lam là muối CuSO4. H 2 SO 4dd + Cu(OH) 2r CuSO 4dd + 2H 2 O (l) HCl + NaOH NaCl + H2O + Axit + Bazơ Muối + H 2 O Phản ứng này gọi là p trung hoà. 9 TN4: Cho ít bột CuO vào ống nghiệm, thêm 1 2 giọt dd HCl vào và lắc nhẹ. ? Nêu hiện tợng . Nhận xét hiện tợng. ? Viết phơng trình phản ứng. ? Tơng tự viết ptp : Fe 2 O 3 + HCl ? Kết luận : Axit + Oxit bazơ 4. Axit tác dụng với oxit bazơ. + Hiện tợng : CuO bị tan tạo dd mầu xanh. + Nhận xét : dd mầu xanh là CuCl2 CuO (r) + 2HCl (dd) CuCl 2(dd) + H 2 O (l) Fe 2 O 3 + 6 HCl FeCl 3 + 3 H 2 O FeCl 3 là dung dịch mầu vàng nâu. + Axit + Oxit bzơ Muối + H2O Hoạt động 3 III. Axit mạnh và axit yếu GV : Axit đợc chia làm 2 loại dựa vào tính chất hoá học. + Axit mạnh nh : HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 + Axit yếu nh : H 2 S, H 2 CO 3 , H 2 SO 3 . Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập ? Nêu tính chất hoá học của axit. Bài tập : Viết phơng trình phản ứng khi cho dd HCl lần lợt tác dụng với Mg, Fe(OH) 3 , ZnO, Al 2 O 3 . Hoạt động 5 Bài tập về nhà :Bài tập : 2, 3, 4 ( SGK Tr : 14 ) Ngày soạn: 29.8.2010 Tiết 6. Bài 4: một số axit quan trọng a. mục tiêu 1. Kiến thức: 10 [...]... chính của bài GV : Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu học tập Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4 NaOH NaNO3 Bài tập 2 : Hoà tan 3,5 g Na2O vào 40 ml H2O Tính CM và C% dung dịc thu đợc HS làm vào vở : 1 HS lên bảng trình bầy Hoạt động 7 (1/ ) bài tập về nhà Bài : 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 27 ) 24 Ngày soạn: 26 .9. 2010 Tiết 13 Bài 8: một... củng cố ? Nhắc lại nội dung chính của bài Bài tập 1 : Hoàn thanh các phơng trình phản ứng sau 1) ? + ? Ca(OH)2 2) CaCO3 3) Ca(OH)2 + ? Ca(NO3)2 + ? 0 t ? 4) Ca(OH)2 + ? + ? ? + H2O Bài tập 2 : Nhận biết 4 chất Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 bằng quỳ tím Hoạt động 6 (1/ ) bài tập về nhà : Bài : 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 30 ) 26 Ngày soạn: 26 .9. 2010 Tiết 14 Bài 9: tính chất hoá học của muối a mục... chất + D (1 ) + Quỳ Mầu đỏ Axit A + C +E(2) +G(3) A + C GV : Tổng kết lại Hoạt động 2 II Bài tập HS : Làm bài tập Bài tập 1 : ( SGK Tr : 21 ) GV : Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài toán a) Những oxits tác dụng với H2O : SO2, Na2O, CO2, CaO GV : Tóm tắt bài toán lên bảng HS 1 : Viết phơng trình phản ứng Gợi ý : HS làm bài ? Những oxit loại nào tác dụng với H2O ? b) Những oxit tác dụng với HCl : CaO, Những... sung thêm thông tin Hoạt động 4 Củng cố và luyện tập ? Nhắc lại tính chất hoá học của axit clohiđric Bài tập : Cho các chất sau; KOH, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Cu, P2O5 Những chất nào tác dụng với dd HCl, viết phơng trình phản ứng Hoạt động 5 Bài tập về nhà : 4, 6, 7 ( SGK Tr : 19 ) Ngày soạn: 05 .9. 2010 Tiết 7 Bài 4: a mục tiêu 1 Kiến thức: một số axit quan trọng ( Tiết 2 ) 12 - HS biết đợc H2SO4 loãng có... ) Hoạt động 4 ( 7 / ) luyện tập củng cố ? Nhắc lại nội dung chính của bài Bài tập : a) Hãy viết các ptp thực hiện những chuyển đổi hoá học sau Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO b) Phân loại các phản ứng trên Hoạt động 5 ( 1 / ) bài tập về nhà .Bài tập : 1, 2, 3, 4, 5, 6 ( SGK Tr : 30 ) Ngày soạn: 10.10.2010 Tiết 15 Bài 10: một số muối quan trọng 28 a mục tiêu 1 Kiến thức: - HS biết đợc... : Đọc bài đọc thêm Hoạt động 4 ( 2 / ) củng cố và luyện tập Bài tập 1 Hãy tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố có trong đạm ure CO(NH2)2 Bài tập 2 Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng nh sau: %N = 35 %, %O = 60 % còn lại là H Xác định công thức hoá học của loại đạm trên GV : Gọi HS nêu phơng hớng giải, sau đó yêu cầu HS lam vào vở bài tập Hoạt động 5 ( 1 / ) bài tập về nhà Bài tập... dụng giải các bài tập hoá học b chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống hút + Hoá chất: Quỳ tím,ddH 2 SO 4 đặc, Fe, Cu, đờng, ddH 2 SO 4 loãng, đèn cồn c hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của axit HCl ? Lấy ví dụ minh hoạ Câu 2 : Gọi 1 HS chữa bài tập 6 (... giải các bài tập hoá học định tính, định lợng b chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống hút + Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, , Zn, Al, Cu(OH)2, CuO , dd NaOH c hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của axit ? Lấy ví dụ minh hoạ Câu 2 : Gọi 2 HS chữa bài tập 2... thực hiện đợc - Rền luyện kỹ năng tính toán các bài tập hoá học b chuẩn bị + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 3ống hút + Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd NaOH , kim loại Cu, Fe c hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 (10 / ) kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của... 22,4 = 1,12 lít p = 2 nMg = 0,1 mol 0,15 - 0,1 = 0,05 mol Dd sau phản ứng có MgCl2 và HCl d CM HCl d = 0,05 : 0,05 = 1 M CM MgCl 2 = 0,05 : 0,05 = 1 M Hoạt động 3 Bài tập về nhà : 2, 3, 4, 5 SGK Tr : 21 ) Ngày soạn: 12 .9. 2010 Tiết 9 a mục tiêu Bài 6:thực hành : tính chất hoá học của oxi và axit 1 Kiến thức:- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxi, axit 2 Kỹ năng:- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, . Hoạt động 2 II. Bài tập Bài tập 1 : ( SGK Tr : 21 ) GV : Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài toán GV : Tóm tắt bài toán lên bảng. Gợi ý : HS làm bài. ? Những oxit. HCl, viết phơng trình phản ứng. Hoạt động 5 Bài tập về nhà : 4, 6, 7 ( SGK Tr : 19 ) Ngày soạn: 05 .9. 2010 Tiết 7. Bài 4: một số axit quan trọng ( Tiết 2 )

Ngày đăng: 24/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1. - Bài soạn Giáo án 9 (YT)
Sơ đồ 1. (Trang 28)
Bảng sau. - Bài soạn Giáo án 9 (YT)
Bảng sau. (Trang 47)
Bảng gồm 7 chu kỳ - Bài soạn Giáo án 9 (YT)
Bảng g ồm 7 chu kỳ (Trang 69)
3. Bảng tuần hoàn các ngtố hoá học - Bài soạn Giáo án 9 (YT)
3. Bảng tuần hoàn các ngtố hoá học (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w