Nội dung Bài tập 1: Cho số liệu HS thảo luận theo nhóm để thống kê ghi trong bảng tìm lời giải và cử đại diện sau: Xem bảng 1 lên bảng trình bày có giải aHãy lập bảng phân bố thích tần s[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
Về kiến thức :
Về kỹ năng :
Biết đọc, biết lập các bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp khi đã biết các lớp cần phân ra
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Một số bảng phụ ( bảng phân bố tần số, tần suất ).
Học sinh : Biết các khái niệm số liệu thống kê ( tập hợp các đơn vị điều tra, dấu
hiệu điều tra), tần số
III KIỂM TRA BÀI CŨ : Không
IV HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
Khi tra cây ! " #$ trong &' phát ) phong trào
STT 3 2 cây ! STT 3 2 cây !
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10A 10B 10C 10D 10E 11A 11B 11C 11D
35 30 28 30 30 35 28 30 30
10 11 12 13 14 15
11E 12A 12B 12C 12D 12E
35 35 50 35 50 30
Các
Trang 2! Dung
- Yêu
sát
- K &L I sinh
- Thông qua
kê trên nêu P
“ * kê là gì?”
- S. xét câu -/
- >T U câu -/
- Phát
- KI sinh - câu Y
- KI sinh . xét câu
-/
- >T U câu -
1 ( kê là gì?
ZSP (SGK)
Khi tra cây ! " #$ trong &' phát ) phong trào
STT 3 2 cây ! STT 3 2 cây !
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10A 10B 10C 10D 10E 11A 11B 11C 11D
35 30 28 30 30 35 28 30 30
10 11 12 13 14 15
11E 12A 12B 12C 12D 12E
35
35 50 35 50 30
! Dung
- Yêu
sát
- Hình thành khái A
#L, kích , #L
A/
- Theo &Y %C ) "
+/
- Yêu
nhóm lên trình bày và C
&A nhóm khác . xét
-
-
- >T ra #L, kích
#L, #L liêu
- K%C ) nhóm %
. W tìm ! O+ J
bài toán
- ZC &A nhóm trình bày
- ZC &A nhóm khác .
xét
- Phát
`/
- KI sinh - câu Y/
2 3.' 2( )'
ZSP (SGK) Chú ý : (SGK)
Trang 3xác hoá O+ J
- *b D nêu : QcL,
kích , #L A là
gì?”
ZW tra con trong #) gia E d e# A 121 gia E/ S - ta cho ra
20 gia E f 4 và thu ! #L A sau
? A d là gì?
A 2 gia E d f 4 B 2 con d #$ gia E/
C 2 - trong #$ gia E/ D 2 gia E d e# A
! Dung
- Phát bài cho I sinh
- chia nhóm
- Yêu
TNKQ theo nhóm
- Theo &Y %C ) "
+/
- Yêu
nhóm lên trình bày và C
&A nhóm khác . xét
-
xác hoá O+ J
- KI sinh làm bài theo nhóm
- K%C ) nhóm %
. W tìm ! O+ J
bài toán
- ZC &A nhóm trình bày
- ZC &A nhóm khác .
xét
- Phát
`/
+ J : B
ZW tra A h tiêu e trong #) tháng ( tính theo KW/h) " các gia E
Kích " #L là:
Trang 4! Dung
- Phát bài cho I sinh
- chia nhĩm
- Yêu
TNKQ theo nhĩm
- Theo &Y %C ) "
+/
- Yêu
nhĩm lên trình bày và C
&A nhĩm khác . xét
-
xác hố O+ J
- KI sinh làm bài theo nhĩm
- K%C ) nhĩm %
. W tìm ! O+ J
bài tốn
- ZC &A nhĩm trình bày
- ZC &A nhĩm khác .
xét
- Phát
`/
+ J : D
HĐ 5 : H@A B" hố C B"
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS đọc ví dụ 1
Tập hợp các đơn vị điều
tra ?
Dấu hiệu điều tra ?
Có mấy tỉnh đạt năng
suất 25 tạ ?
Tần số của 25 là 4
Tương tự, tần số của 30 ?
Yêu cầu HS lên bảng lập
bảng tần số
HS trả lời Tập hợp 31 tỉnh
Năng suất lúa hè thu năm 1998
4 tỉnh
7 Năng suất Tần số
30 35 40 45 Cộng
I) ÔN TẬP :
1) Số liệu thống kê :
Ví dụ 1 : SGK trang 110
2) Tần số : SGK trang 110 Ký hiệu : n
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV giới thiệu : Trong 31 số
liệu thống kê trên, giá trị
x1= 25 có tần số n1 = 4, do
đó chiếm tỉ lệ 4 12.9%,
31
tỉ lệ này gọi là tần suất của
II)TẦN SUẤT : SGK trang 111 Ký hiệu : f
(%)
i i
n f n
Với n : tần số của các
Trang 5giá trị x1
Tương tự : HS tìm tần suất
của các giá trị còn lại
Gọi HS lên bảng điền tần
suất vào bảng phân bố tần
số và tần suất
Yêu cầu HS đọc SGK
(?) Bảng chỉ có hai cột
năng suất và tần số gọi là
bảng gì ?
(?) Bảng chỉ có hai cột
năng suất và tần suất gọi là
bảng gì ?
Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
Lớp 1 : cao từ 150 cm
đến dưới 156 cm, ký hiệu
có bao nhiêu HS
150;156
Tần số ? Tần suất ?
Tương tự tần số, tần suất
các lớp còn lại
HS trả lời
Năng suất
Tần số
Tần suất
Cộng 31
HS trả lời Bảng phân bố tần số Bảng phân bố tần suất
HS trả lời 6 HS
n1 = 6
6 16.7%
giá trị xi
n : Số các số liệu thống kê
III)BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT GHÉP LỚP :
Ví dụ 2 : SGK trang 111
* Tần số của lớp thứ i : số các số liệu thống kê thuộc lớp thứ i
Ký hiệu : ni
* Tần suất của lớp thứ i Ký hiệu : fi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi HS lên bảng điền tần
số và tần suất của các lớp
(?) Nhận xét : Lớp chiều
cao nào chiếm tỉ lệ cao nhất
? ( Tần suất cao nhất)
(?) Bảng chỉ có hai cột lớp
số đo và tần số gọi là bảng
gì ?
(?) Bảng chỉ có hai cột lớp
số đo và tần suất gọi là
bảng gì ?
Cho các số liệu bảng 5,
SGK trang 113 Hãy lập
bảng phân bố tần suất ghép
lớp
HD : Tìm tần số của các lớp
Số n = 30
HS lên bảng điền vào bảng
Lớp Tần
số Tần suất
150;156
156;162
162;168
168;174 Cộng
Lớp tiền lãi Tần số Tần suất
29, 5; 40, 5
40, 5;51, 5
51, 5; 62, 5
62, 5; 73, 5
73, 5;84, 5
84, 5;95, 5 Cộng
(%)
i i
n f n
n: Số các số liệu thống kê
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp ( SGK trang 113 )
Trang 6V 5# "( và 1 7. D" E nhà:
C # c(:
- Khái A# kê
- cL, kích #L, #L A/
- ? A/
- Các giá ' khác nhau trong #L A/
- Kích #L/
- Khái niệm bảng tần số, bảng tần suất, bảng tần số và tần suất ghép lớp
- Cách tìm tần số, tần suất, tần suất ghép lớp
- Cách lập bảng tần số và tần suất ghép lớp :
* Phân lớp
* Xác định tần số, tần suất của các lớp
* Lập bảng
-Xem lC và hI lí thuy+ theo SGK.
- Dn làm bài 1, 2, 3, 4 SGK trang 113-114-115
phân bố tần số và tần suất
ghép lớp
(?) Bảng phân bố tần suất
bỏ bớt cột nào ?
Bỏ cột tần số
Trang 7Kiểm tra bài cũ : ( Gọi học sinh trả bài trên bảng )
Lập bảng phân bố tần số bài 1 SGK trang 113
Tuổi thọ ( Giờ) Tần số
1150
1160
1170
1180
1190
Cộng
HĐ 1: Củng cố cách lập bảng phân bố tần số và tần suất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Từ Bảng trên ( HS trả bài),
(?) Cách tính tần suất ?
Gọi Nhóm 1 lên bảng lập
bảng tần suất
Gọi Nhóm khác nhận xét
GV đánh giá, cho điểm
b) Từ kết quả câu a, ta có
nhận xét gì về tuổi thọ các
bóng đèn nói trên ?
Gợi ý : Tuổi thọ bao nhiêu
tỉ lệ thấp nhất ? Tuổi thọ
bao nhiêu chiếm tỉ lệ cao
nhất ?
i
n f n
Tuổi thọ (giờ) Tần suất (%)
Nhóm 2 nhận xét
Bài 1 SGK trang 113 : Cho các số liệu thống kê : Tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử ( đơn vị : giờ) a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất b) Dựa vào kết quả câu a hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đèn nói trên
Tuổi thọ ( Giờ) Tần số
Trang 8HĐ 2 : Củng cố cách lập bảng phân bố tần suất ghép lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi Nhóm 3 và Nhóm 4
cùnng lập bảng
Gọi nhóm khác nhận xét
b) Gọi Nhóm 5 trả lời
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động tương tự
Gọi Nhóm khác nhận xét
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động tương tự
(?) Cách giải ?
b) Nêu nhận xét về chiều
cao của 35 cây bạch đàn ?
Lớp độ dài Tần suất
10; 20 13,3
20;30 30
30; 40 40
40;50 16,7
+ 43,3 % + 56,7 %
HS thảoluận theo nhóm Nhóm 6 lên bảng trình bày bài giải của mình Lớp (g) T số T suất
70;80 3 10
80;90 6 20
90;100 12 40
100;110 6 20
110;120 3 10
HS trả lời a) HS tự giải b) Cây có chiều cao từ 6,5 đến dưới 7m chiếm tỉ lệ thấp nhất Tỉ lệ cao nhất là cây cao từ 8 đến 8,5 m
Bài 2 SGK trang 114 Cho bảng phân bố tần số ghép lớp ( Bảng độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành)
a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp b) Dựa vào kết quả câu a, hãy nêu rõ trong 60 lá dương xỉ : + Số lá có độ dài dưới
30 cm chiếm bao nhiêu%?
+ Số lá có độ dài từ 30
cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu%?
Bài 3 SGK trang 114 Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở nông trường T Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Bài 4 SGK trang 114-115
Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp chiều cao của cây bạch đàn
VI CỦNG CỐ TOÀN BÀI :
1) Cách tính tần suất : i
i
n f n
2) Cách lập các loại bảng và nhận xét
Trang 93) Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số ghế trống trong các chuyến bay từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh
Tỉ lệ phần trăm số chuyến bay có nhiều nhất 19 ghế trống xấp xỉ là :
(C) 71% (D) Không thể xác định được từ bảng trên ?
VII HƯỚNG DẪN & DẶN DÒ :
1) Phân biệt các bảng : bảng phân bố tần số, bảng phân bố tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
2) Làm bài 4 SGK trang 114-115
Trang 10I MỤC TIÊU :
Về kiến thức :
Biết biểu đồ hình cột, biểu đồ hình quạt, đường gấp khúc;
Về kỹ năng :
Biết đọc, vẽ biểu đồ tần suất, tần số hình cột, đường gấp khúc tần suất, tần số (mô tả bảng phân bố tần suất, tần suất ghép lớp)
Biết đọc biểu đồ hình quạt
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Một số bảng phụ ( bảng 4 SGK trang 112,bảng cơ cấu hoạt động 2 ,
bảng bài tập 2 và bài tập 3 § 1 )
Học sinh : Biết bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
Cách lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp ?
IV HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS đọc ví dụ 1
Bảng 4 § 1
Lớp
chiều
cao HS
Tần số
Tần suất (%)
150;156 6 16,7
156;162 12 33,3
162;168 13 36,1
168;174 5 13,9
HD : Cách vẽ biểu đồ
hình cột :
+ Trục ngang : Chiều cao
+ Trục đứng : Tần suất
HS đọc ví dụ 1 Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của bảng phân bố tần suất ghép lớp trên theo sự hướng dẫn của GV
I) Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất :
1) Biểu đồ tần suất hình cột :
Ví dụ 1 : SGK trang 115
16.7
33.3 36.1
13.9
0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
Hình 34 : Biểu đồ tần suất hình cột về chiều cao của 36 học sinh
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Bảng 4 trên có thể mô tả
bằng đường gấp khúc
HD : Cách vẽ đường gấp
khúc :
+ Trục ngang : Chiều cao
+ Trục đứng : Tần suất
chọn giá trị đại diện
Xác định các điểm (ci; fi)
Nối các điểm có toạ độ
(ci; fi) ta được đường gấp
khúc
Bảng 6 SGK trang 116
Vẽ biểu đồ tần suất hình
cột và đường gấp khúc
tần suất
GV đánh giá, cho điểm
Vẽ đường gấp khúc tần suất của bảng phân bố tần suất ghép lớp trên theo sự hướng dẫn của GV
HS hoạt động theo nhóm
+ Nhóm 1 vẽ biểu đồ tần suất hình cột + Nhóm 2 vẽ đường gấp khúc tần suất Nhóm khác nhận xét
2) Đường gấp khúc tần suất :
SGK trang 116
16.7
33.3 36.1
13.9
0 5 10 15 20 25 30 35 40
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
3) Chú ý :SGK trang 117
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
HD : Cách vẽ biểu đồ
hình quạt :
+ Vẽ một đường tròn
+ Coi toàn bộ đường tròn
3600 là biểu diễn cho
100% Vẽ các hình quạt
có số đo i = fi 3600
fi : tần suất lớp thứ i
Cho biểu đồ, hỏi ngược
lại bảng cơ cấu ?
HS vẽ biều đồ hình quạt theo hướng dẫn của GV
HS thảo luận theo nhóm, lên bảng điền số phần trăm
II)BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT :
Ví dụ 2 : SGK trang 117
23.7
47.3 29
Hình 34
Biểu đồ hình quạt về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong nước năm
1997, phân theo thành phần kinh tế
Trang 12V CỦNG CỐ- DẶN DÒ :
*Củng cố lý thuyết và dặn dò :
1) Khái niệm biểu đồ hình cột, đường gấp khúc, biểu đồ hình quạt ;
2) Cách vẽ các biểu đồ ;
3) Dnn làm bài tập 1,2,3 SGK trang 118
Kiểm tra bài cũ : ( Gọi học sinh trả bài trên bảng )
Tọa độ các điểm của đường gấp khúc tần suất ?
HĐ 1: Củng cố cách lập biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Lớp độ
dài
Tần suất
10; 20 13,3
20;30 30
30; 40 40
40;50 16,7
Gọi Nhóm khác nhận
xét GV đánh giá, cho
điểm
HS thảo luận nhóm + Nhóm 3 vẽ biểu đồ tần suất hình cột
+ Nhóm 4 vẽ đường gấp khúc tần suất
Bài 1 SGK trang 118 : Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc
13.3
30.0 40.0
16.7
0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0
[10;20) [20;30) [30;40) [40;50]
13.3
30 40
16.7
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45
[10;20) [20;30) [30;40) [40;50]
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động tương tự
a) Vẽ biểu đồ tần suất
hình cột, đường gấp khúc
tần suất
Lớp
(gam)
Tần số
Tần suất
70;80 3 10
80;90 6 20
90;100 12 40
100;110 6 20
110;120 3 10
b) Vẽ biểu đồ tần suất
hình cột, đường gấp khúc
tần số
c) Dựa vào biểu đồ tần
suất hình cột, nhận xét
về khối luợng của 30 củ
khoai tây ?
HD : Chiếm tỉ lệ cao
nhất ? Thấp nhất ?
HS thảo luận theo nhóm + Nhóm 5 vẽ biểu đồ tần suất hình cột
+ Nhóm 6 đường gấp khúc tần suất
Tương tự, HS tự vẽ
HS trả lời
Bài 2 SGK trang 118
10.0 20.0 40.0
20.0
10.0
0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0
[70;
80) [80;
90) [90;
100) [100;
110) [110;
120]
10 20 40
20
10
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45
[70;80) [80;90) [90;100) [100;110) [110;120]
HĐ 2 : Củng cố biểu đồ hình quạt Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Thành
phần KT Số phần trăm
Nhà nước
Quốc
doanh
Nước
ngoài
Cộng
HS thảo luận nhóm + Nhóm 7 điền vào bảng cơ cấu
Bài 3 SGK trang 118 Dựa vào biểu đồ hình quạt ( Hình 38 ), hãy lập bảng
cơ cấu
Thành phần KT Số phần trăm Nhà nước 23.5 Quốc
doanh
32.2
Nước ngoài
44.3
Trang 1430
16,7
13,3
5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 O
S ales
(1)K hu vực doanh nghiệp Nhà nước (2)K hu vực ngồi quốc doanh (3)K hu vực đầu tư nước ngồi
=W hình JC q giá ' M cơng A trong h# 2000
phân theo thành
VI CỦNG CỐ TOÀN BÀI :
-Cách vẽ biểu đồ hình quạt, đường gấp khúc, biểu đồ hình cột ;
-Cách đọc ngược từ biểu đồ lập lại bảng phân bố
VII HƯỚNG DẪN & DẶN DÒ :
1) Biểu đồ tần suất : Chọn hệ trục toạ độ Oxf
+ Ox : biểu diễn các giá trị + Of : biểu diễn tần suất 2) Biểu đồ hình quạt : Vẽ một đường tròn
- Vẽ các hình quạt có số đo i = fi 3600
3) Đường gấp khúc : Chọn hệ trục toạ độ Oxf
+ Ox : biểu diễn giá trị đại diện + Of : biểu diễn tần suất
- Xác định các điểm có toạ độ (ci ; fi )
- Nối các điểm
4) Làm bài tập còn lại Bài tập làm thêm : Bài 5.1 đến 5.5 Sách nâng cao trang 173 – 174 – 175
Trang 15I 3O" tiêu:
Qua bài
P- C B"
-
và
+P- Q R
-
-
-
-
3) - duy và thái !
-Tích t %C ), - các câu Y và ! các bài / =+ quan sát phán
NN5'U GV :
Hs : Nghiên u và %C bài khi + /
Gv: Giáo án, các &e e I /
NNNW pháp:
IV C trình 7S D"
Y V )1A/ chia thành 6 nhóm
2.Bài 1
! dung
GV nêu bài và cho
HS các nhóm % . W
tìm - và I HS C
GV
nêu - ^ 0+ HS
không trình bày dúng -
1
HS % . theo nhóm W tìm - và U C &A
lên thích)
HS
U ` ghi chép
HS trao f W rút ra O+
JPv
Bài [A 1: Cho A
sau: (Xem a)Hãy
b)Trong 50 công nhân
! OY sát, ` công nhân có - gian hoàn thành #) x# b 45 phút + 50 phút +# bao nhiêu
...10A 10B 10C 10D 10E 11A 11B 11C 11D
35 30 28 30 30 35 28 30 30
10 11 12 13 14 15
11E 12A 12B 12C 12D 12E
35
35 50 35 50 30
! Dung
-. ..
10A 10B 10C 10D 10E 11A 11B 11C 11D
35 30 28 30 30 35 28 30 30
10 11 12 13 14 15
11E 12A 12B 12C 12D 12E
35 35 50 35 50 30
Các
Trang... - /- >T U câu - /
- Phát
- KI sinh - câu Y
- KI sinh . xét câu
- /
- >T U câu -
1 ( kê gì?