Giáo án đại số 7 học kì I 3 cột, trình bày đẹp, bám sát theo chuẩn kiến thức kĩ năng. Nội dung chính xác tải về chỉ cần sửa lại ngày tháng năm la in được rồi, không cần chỉnh sửa gì thêm.................................................................................... cám ơn nhiều.
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 16/08/2014 Tiết 1 Ngày dạy:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số
Biểu diễn số nguyên trên trục số
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên
viết các số sau dưới dạng phân số
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15.0
3
92
61
33
2 Bài mới:
Giới thiệu chương, yêu cầu về dụng cụ, phương pháp học toán.
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15.0
3
92
61
33
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu
là Q.
1
Trang 21
1 là các số hữu tỉ vì:
.3
43
11
;4
525,1
;10
66,
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Cho HS làm ?3
! Tương tự như số nguyên, ta
có thể biểu diễn mọi số hữu
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
- Cho HS tự nghiên cứu phần
này và nêu cách so sánh hai
- Những số hữu tỉ dương là:
5
3
;3
0N
3
2 3
Trang 3- Những số hữu tỉ âm là:
4
; 5
1
; 7
3
-
2
0
không phải là số hữu
tỉ dương cũng không phải là
số hữu tỉ âm, vì
2
0
= 0
3 Củng cố
- Số hữu tỉ là gì ?
- Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
- Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0
- Làm các bài tập 1, 3
4 Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk
Xem trước bài : “ Cộng , Trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
3
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn: 16/08/2014
Tiết 2 Ngày dạy:
§ 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế”
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu
3
;77
227
2
2 Bài mới:
Các em đã biết thế nào là số hữu tỉ, vậy để cộng trừ số huuwx tỉ ta làm thế nào?
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
b c
Với , (a,b,mZ,m0),
m
b y m
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví dụ:
4
94
)3()12(4
34
124
3)3)(
21
3721
12)49(21
1221
497
43
7)
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
? Nhắc Lại Quy Tắc
“Chuyển Vế” Học
-
- Nhắc lại quy tắc 2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
4
Trang 5sinhng Z?
! Trong Q Ta Cũng
Có Quy Tắc “Chuyển
Vế” Tương Tự Như
trong Z.
- Cho HS làm ?2
! Chú ý câu b.
7
2 4
3
7
2 4
3
4
3
7
2
x
x
x
- Hướng dẫn đến đây
rồi cho HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý Học
sinhng SGK
- Với mọi x,y,zZ:
y z x z y
- Làm ?2 Tìm x biết:
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 )
x
x a
28
29 4
3 7 2
4
3 7
2 )
x
x b
- Đọc chú ý
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu
số hạng đó
Với mọi x,y,zZ:x yzxz y
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1 7
3
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
21 16 21 9 21 7 7 3 3 1 Vậy 21 16 x Chú ý : Học sinhng Q, ta cũng có những tổng đại số, Học sinhng đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số Học sinhng Z 3 Củng cố Làm bài tập 6 trang 10 SGK Đáp số :
14 11 3 ) 3 1 ) 1 ) 12 1 ) d c b a 4 Hướng dẫn về nhà: - Học kỹ lý thuyết Làm các bài tập 7, 8, 9 trang 10 SGK 5 Bổ sung của đồng nghiệp: .
5
x
Trang 6Tuần 2 Ngày soạn: 23/08/2014
Tiết 3 Ngày dạy:
§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các
tính chất của phép nhân Học sinhng Z, các phép nhân phân số.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy
23
4)
;5
32
0 ta thực hiện thế nào ? (HS : viết 0,2 dưới dạng phân số, rồi nhân hai phân số) Đó
là cách thực hiên nhân, chia hai số hữu tỉ hôm nay ta tìm hiểu
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia phân số?
Vì mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số nên ta có
thể nhân, chia hai số hữu tỉ x,
y bằng cách viết chúng dưới
dạng phân số rồi áp dụng quy
tắc nhân, chia phân số.
a d
c b a
d b
c a d
c b a
:
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
a
x , ta có:
d b
c a d
c b
a y x
.4
5)
3(2
54
32
124
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
- Hướng dẫn tương tự như
6
Trang 7? Cách đổi phân số từ số thập
phân -0,4 ?
GV hướng dẫn học sinh làm ví
dụ
- Cho HS làm ?
- Nêu chú ý và đưa ví dụ
- 0,4 =
10
4
HS theo dõi
? Tính :
46
5 ) 2 ( 23
1 )
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
HS đọc chú ý và cho thêm ví dụ
với
d
c y b
a
x , (y 0) ta có:
c b d a c d b a d c b a y x : : Ví dụ: 5 3 ) 2 ( 5 3 ) 2 ( 2 3 5 2 3 2 : 10 4 3 2 : 4 , 0 Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là y x hay x:y Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là 25 , 10 12 , 5 hay –5,12:10,25 3 Củng cố - Nhắc lại các quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ - Làm bài tập 11 trang 12 SGK 2 21 2.21 1.3 3 ) 7 8 7.8 1.4 4 15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9 )0, 24
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10 a b 7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2) 12 2 12 12 6 c 3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6 25 25 6 25.6 25.2 50 d 4 Hướng dẫn về nhà: - Học kỹ lý thuyết SGK - Làm các bài tập 12,13,14,16 trang 12+13 SGK 5 Bổ sung của đồng nghiệp: .
7
a)
b)
Trang 8
Tiết 4 Ngày dạy:
§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1.Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
- Tìm : |5| ; |-3| ; |0|
- Tìm x biết |x| = 2
- HS1: Trả lờiTìm : |5| ; |-3| ; |0|
- HS2: Trả lờiTìm x biết |x| = 2
2 Bài mới:
Các em đã biết GTTĐ của số nguyên, vậy thì GTTĐ của số hữu tỉ có gì khác hôm nay ta tìm hiểu.
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
! Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
121
5,35,3
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là |x|
Ví dụ
3
23
8
nếu x 0nếu x < 0
Trang 9tuyệt đối và về dấu tương
tự như đối với số nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS làm ?3
-Viết các số trên dưới dạngphân số rồi thực hiện phéptính
HS theo dõi
- Làm theo cách khác
328,16)14,3.2,5(
14,3)
2,5)(
889,1
)245,0314,2(
)314,2(245,0
314,2245,0)
394,1)264,013,1(
)264,0()13,1)(
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HSlên bảng làm
a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ví dụ:
394,110001394
1000
)264(11301000
264100
113
)264,0()13,1)(
16328 100
314 10 52
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245 1000
2134 1000 245
134 , 2 245 , 0 )
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34)
Trang 10
Tiết 5 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị tuyệt đối, tìm x
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x
- Chữa bài tập 18 trang 15 SGK
HS trả lời (SGK)
10
Trang 11,0
;10
33,
Vì:
13
4130
40130
39103
6
58
76
524
2024
2187
875,0
;0
;13
4
;3
21
;6
5
;3,
Sắp xếp :
13
43,006
5875,03
21
13
410
306
58
73
21
1
38
1339
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1c)
1237
133
136
43
,27,1
3,27,1
x
x x
x
3
14
Trang 12b) Chuyển
3
1
sang vế phải?
! Làm tương tự như câu a.
0
3 1 4 3 x 3 1 4 3 x 12 13 12 5 3 1 4 3 3 1 4 3 3 1 4 3 x x x x x 3 Củng cố: - Nhắc lại các công thức về luỹ thừa 4 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm. - Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK) 28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) - Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6) 5 Bổ sung của đồng nghiệp: .
12
Trang 13Tuần 3 Ngày soạn: 28/08/2014
Tiết 6 Ngày dạy:
§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc
tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc nêu trên tính toán
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức:
34
34
35
ĐVĐ như sách giáo khoa.
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
? Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta
định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc n
của x.
- Giới thiệu quy ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới
a b
a b
a x
n n
a a a
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của nthừa số x
a b
Trang 14- Cho HS làm ?1
? Cho a, m, nN và mn
Thì am.an = ?
am:an = ?
! Với số hữu tỉ thì ta cũng
có công thức tương tự.
(Giới thiệu công thức)
- Cho HS làm ?2
am.an = am+n
am:an = am-n
HS nghe và ghi bài
- Làm ?2
a) (-2)2.(-3)3 = (-3)2 + 3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 - 3
= (-0,25)2
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Với xQ, m, nN ta có :
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
- Yêu cầu HS làm ?3 Tính
và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ thừa
của một luỹ thừa” ta làm
thế nào?
- Cho HS làm ?4 Điền số
thích hợp vào ô Học
sinhng:
4
3 4
3
)
2 3
a
1 , 0 1
,
0
b
a) (22)3 = 22 22 22 = 26
10 2
2 2
2 2 5
2
2
1 2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 )
b
- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ.
- Lên bảng điền
a) 6 ; b) 2
3 Luỹ thừa của luỹ thừa. Công thức: ?4 6 2 3 4 3 4 3 ) a 0 1,4 2 0 1,8 ) b 3 Củng cố: - Làm các bài tập 27, 28 trang 19 SGK 4 Hướng dẫn về nhà: - Học kỹ lý thuyết SGK - Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK 5 Bổ sung của đồng nghiệp: .
14
(xm)n = xm.n
xm.xn = xm+n
xm:xn = xm-n
) , 0 (x mn
Trang 15
Tuần 4 Ngày soạn: 04/09/2014 Tiết 7 Ngày dạy: § 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc trên tính toán
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x
- Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số
- HS1: trả lời (SGK)
- HS2: trả lời (SGK)
2 Bài mới:
ĐVĐ như SGK: tính nhanh tích: (0,125)3 83 như thế nào? Để trả lời câu hỏi này ta cần biết
công thức tính luỹ thừa của một tích.
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
! - Cho HS làm ?1 - Hai HS lên bảng làm ?1 1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
?2 Tính:
3
3 3
3
1 3 3
b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3
= 33 = 27
15
(x y)n = xn yn
b) a)
Trang 16? Qua hai ví dụ trên,
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
32
14
321
512
2764
278
14
321
512
278
34
321
5.2)5.2(
10025.45.2
10010
)5.2(
5 5
3
3 3
3 3 3
2
105312532
1000002
10
3
)2(3227
83
)2(
27
83
2.3
2.3
23
72
247,5
2,515
27
a b
3
153
152715
273
5,2
5,75
,2
5,7
9324
7224
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
y
x y
Trang 173 Củng cố:
- Làm ?5 Tính:
a (0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1
b (-39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4
- Làm bài 34 trang 22 SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ lý thuyết về các công thức tính luỹ thừa
- Làm các bài tập 35, 36, 37, 38, 39 trang 22 + 23 SGK
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
Tiết 8 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa
của một thương?
Tính
2
3
4
HS viết công thức (SGK)
2
3 Bài mới:
Hoạt động1: Dạng toán tính toán áp dụng lũy thừa của số hữu tỉ
- Hướng dẫn HS làm bài
40 (Tr 23 SGK) Tính:
a)
2
2
1
7
3
? Muốn cộng hai phân số
khác mẫu ta làm thế nào?
! Ap dụng công thức tính
- Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.
1 Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :
17
Trang 18luỹ thừa của một thương.
4 5
5
6.3
4 4
4.25
20.5
=
4
4.25
2.5
2560
3
5.5123
5.2
5.3
3.2.5.25
.3
6.10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
- Lên bảng biến đổi
2 Bài 37 d (Tr 22 SGK)
Tính :d)
13
36.3
13.313
32.3.32.3
13
3)2.3.(
3)2.3(13
36.36
3 3 3 3 3 3
3 3 3
3 2 3
81
)3(
Trang 19- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
19
Trang 20Tuần 5 Ngày soạn: 04/09/2014
Tiết 9 Ngày dạy:
§ 7 TỈ LỆ THỨC
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lện thức để giải bài toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Làm bài tập, tìm hiểu bài học On tập kiến thức:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì?
- So sánh hai tỉ số
15
10
và 21,,87
HS trả lời
7,2
8,115103
227
187,2
8,13
215
Đẳng thức của hai tỉ số gọi là gì? Đó là nội dung hôm nay chúng ta tìm hiểu
d
c b
a
(b, d 0)
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
còn được viếtgọn là a:b = c:d
5,1221157
5175
1255,17
5,127
521
Trang 21- Nêu phần chú ý:
- Cho HS làm ?1
Muốn biết lập được tỉ lệ
thức hay không ta phải
làm gì?
- Chia hai phân số ta làm
thế nào?
Sau khi rút gọn ta được
hai kết quả khác nhau thì
kết luận như thế nào?
- Cho 2 HS lên bảng làm
Chú ý : viết 4 =
14
- Hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức.
a
(a:b =c:d)
5
2
và :854
8:5
44:5210
18
15
48:54
10
14
15
24:5
5
17:5
22
2
17:5
227:2
13
3
136
55
125
17:5
22
2
17
12
77:2
13
36
24)36.27.(
d b d
c d b b a
)1(
d
c b
a bd
bc bd
a
thì ad = bc.
Tính chất 2:
Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
21
Trang 22
- Vị trí của các ngoại tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức sau
so với tỉ lệ thức ban đầu không thay đổi
HS theo dõi
d
c b
a
;
d
b c
a
;
a
c b
d
;
a
b c
Tiết 10 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập
22
Trang 233 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
1,2103
1
24
814
- Cần xem xét hai tỉ số đã cho
có bằng nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
HS viết:
35
215,3:1,
2
4
4 HS lên bảng làm HS còn lạinhận xét bài làm
HS trả lời: 1,5.4,8 = 2.3,6
47 / 26/ :
6 42 6.63 9.42 9 63 ;
35025,5
5,3
215,3:1,2
4
3262
510
3935
252:10
339)
217:65119
,15
51,6
9,02
33
24:7
23
Trang 241,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6
=> các tỉ lệ thức lập được:
5,1
26,3
8,4
;5,1
6,32
8,4
8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,1
Hoạt động 2: Dạng toán nhận biêt câu đúng, sai
- Treo bài 52 lên bảng
Từ tỉ lệ thức
d
c b
24
Trang 25Tuần 6 Ngày soạn: 18/09/2014
Tiết 11 Ngày dạy:
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng : Tìm hai
số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập
II Chuẩn bị:
1 GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau, bài tập
2 HS : Ôn tập các T/c của tỉ lệ thức , bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Nêu
tính chất 2 của tỉ lệ thức?
HS trả lời (SGK)
2 Bài mới
Hôm nay chúng ta tìm hiểu một kiến thức mới: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Giáo viên yêu cầu học
Trang 26- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 55 HS làm bài
25
x y
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm (6 nhóm)
- Sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày
- Một học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Một học sinh trình bày trên bảng Cả lớp làm nháp
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là a, b, c
81620
a b c
Trang 27
27
Trang 28Tuần 6 Ngày soạn: 18/09/2014
Tiết 12 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP I.
Mục Tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh củng cố lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng : Tìmhai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực
II Chuẩn bị:
1 GV: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (kiểm tra 15 phút)
2 Luyện tập:
Các em đã học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, hôm nay ta luyện tập để củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Dạng toán viết tỉ số giữa các số hữu tỉ thành tỉ số giữa các số nguyên
Giáo viên cho học sinh làm
cá nhân bài tập 59 a,b
- Gọi 2 học sinh lên bảng
-Giáo viên nhận xét chung
Học sinh làm cá nhân bài tập
- Yêu cầu học sinh tìm x
và y với hai trường hợp
k=1 và k= -1
Học sinh chú ý theo dõi và làm theo hướng dẫn của Giáo viên
k =1 k 1.Với k=1 x=2, y=5, với k= -1
x= -2, y= -5 ;
28
Trang 29Hoạt động 4: Dạng toán vận dụng tính chất với bài toán diễn đạt bằng lời.
Bài tập 64/SGK
Giáo viên cho học sinh
làm bài tập 64 theo nhóm
trong 7 phút ( 6 nhóm)
Gọi đại diện trình bày
Giáo viên hướng dẫn học
sinh thảo luận -> nhận xét
29
Trang 30Tuần 7 Ngày soạn:25/09/2014
Tiết 13 Ngày dạy:
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HÒAN
I Mục Tiêu :
1 Kiến thức : Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Điềukiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Thế no l số hữu tỉ? Viết các phân số 1; 3
3
;25,04
Hoạt động 1: Tìm hiểu số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hòan
Gio vin : Viết cc phn số
- Yêu cầu học sinh kiểm
tra phân số bằng máy tính
Học sinh dùng máy tính thựchiện phép chia
HS làm bài:
Học sinh : phân số 9
25 mẫu l
25, chứa TSNT:5Phân số 13
20
, mẫu chứa TSNT 2 v 5
Phân số 5
6 mẫu chứa TSNT
1) Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hòan.
a)ví dụ 1: Viết các phân số
-b) ví dụ 2: Viết phn số 5
6 dưới
30
Trang 31HS: Làm bài
dạng số thập phân 5
6=0,8333…
=0,8(3) ; 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hòan chu
kì là 3
10,111 0,(1)
10,0101 0,(01)
40,3636 0,(36)11
tuần hoàn các phân số này
ở dạng tối giản -> Mẫu của
các phân số này chứa
những thừa số nguyên tố
nào?
Đó là nhận xét SGK
-> Giáo viên hướng dẫn
học sinh tìm ra mối quan
hệ giữa số hữu tỉ với số
đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
ví dụ 7 0, 2333 0, 2(3)
* Kết luận : Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn Ngược lại, Mỗi số thập phân hữu hạn hoặc thập phân
vô hạn tuần hoàn biểu diễn một
- Những phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc thập phân
vô hạn tuần hoàn ?
- Trả lời câu hỏi đầu giờ
- Kết luận về mối quan hệ giữa số số hữu tỉ với số thập phân
Trang 325 Bổ sung của đồng nghiệp:
Tiết 14 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về thập phân hữu hạn và thập phân vô hạn
tuần hoàn làm một số bài tập về phần này Đổi số thập phân sang phân số và ngược lại
32
Trang 332 Kỹ năng :Rèn luyện cho học sinh kĩ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại.
3 Thái độ :Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn mu
2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Viết các phân số sau dưới dạng số thập
phân ? 7 1;
5 6
Trong 2 số thập phân trên số thập phân nào
hữu hạn, vô hạn tuần hoàn?
Hoạt động 1: Dạng đổi phân số ra số thập phân vô hạn và thập phân hữu hạn
Làm bài tập dạng đổi phân số
ra số thập phân vô hạn tuần
hoàn và thập phân hữu hạn
-Giáo viên : Yêu cầu làm
Lm theo nhĩm (6 nhĩm)
Nhóm 1,2,3: Làm 3 ý đầu
Nhóm 4,5, 6: Làm 3 ý cuối
HS trình bày, nhóm khác nhận xét (giải thích->kết quả )
Hs thực hiện phép chia tử cho mẫu và viết dưới dạng số thập phân
70,58(3)12
11,09
1
Hoạt động 2: Dạng toán viết các thương dưới dạng số thập phân
Viết các thương dưới dạng số
thập phân
Giáo viên cho học sinh nhận
xét
HS lên bảng thực hiện phép chia
Học sinh khác nhận xt
Bi tập 69/trang 34 SGK
a) 8,5:3 = 2,8(3)b)18,7:6 = 3,11(6)c) 58:11 = 5,(27)d) 14,2:3,33 = 4,(264)
Hoạt động 3: Viết các số thập phân hữu hạn dưới dạng phân số tối giản.
Viết các số thập phân hữu
hạn dưới dạng phân số tối
Trang 34-Gọi học sinh nhận xét
làm Học sinh khác nhận xét b) -0,124 =
31250
c) 1,28 = 32
25 ; d) -3,12 =
7825
3 Củng cố:
- Nhắc lại cách làm các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ với số thập phân
- Xem trước bài “ làm tròn số”
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
34
Trang 35
35
Trang 36Tuần 8 Ngày soạn:02 /10/2014 Tiết 15 Ngày dạy:
§10 LÀM TRÒN SỐ
I Mục Tiêu :
1 Kiến thức :
+ Học sinh có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số
+ Nắm vững và sử dạng thành thạo các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trong các phân số sau đây: 5
8; 11
6 Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân
số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn
HS trả lời:
5
8 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Vì mẫu 8 = 23, không có ước nguyên tố khác 2
và 5
11
6 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Vì mẫu 6 = 2.3, có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5
Trả lời câu hỏi của giáo viên
Học sinh chú ý theo dõi ghi bài
1.Ví dụ:
Ví dụ 1: Làm tròn số 4,3 và 4,6 đến hàng đơn vị
4,3 4; 4,6 5
Kí hiệu : đọc là “gần bằng”hoặc “xấp xỉ”
36
Trang 37Học sinh làm câu hỏi 1.
Ba học sinh lần lượt trả lời
Học sinh khác nhận xét
Một học sinh đứng tại chỗ trả lời
72900 73000
Ví dụ 3: làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn ( chữ số thập phân thứ 3)
0,8134 0,813
Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số
Giáo viên đưa ví dụ làm tròn
Làm ví dụ: 0,0861 0,1quy tắc 2
HS làm theo nhóm ?2 trong 3phút
2 Quy ước làm tròn số.
Quy ước : SGK
?2: a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c)79,3826 79,4
- Học thuộc 2 quy ước , làm bài tập 74,76,77/tr 37
- Hướng dẫn bài tập 74/tr 36 chuẩn bị bài tập phần luyện tập
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
37
Trang 38
38
Trang 39Tuần 8 Ngày soạn: 02/10/2014 Tiết 16 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I.Mục Tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố khái niệm, quy tắc về làm tròn số và biết ý nghĩa của việc làm tròn số
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập: Các em đã biết quy tắc làm tròn số Hôm nay ta luyện tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Các bài toán đổi đơn vị liên quan đến làm tròn số.
Một học sinh lên bảng thực hiện
* Lưu ý học sinh kết quả không
giống nhau ở hai cách
Học sinh chú ý theo dõi giáo viên hướng dẫn
Cách 2: 7,56.5,173 39)73,95 :14, 2 73 :14 5
Cách 2: 73,95 :14, 2 5
39
Trang 40
40