1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)

82 904 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 3 CỘT CHUẨN KTKN CHỈ CẦN IN RA LÀ DÙNG NGAYFONT CHỮ UNICODE PHỔ BIẾN, BỐ CỤCI. MỤC TIÊU : a, Về kiến thức: b, Về kĩ năng: c, Về thái độ: II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HSIII. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: / /

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

§1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh các

số

c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

* GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT

* HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Y/c HS nhắc lại định nghĩa căn

bậc hai, nêu các ký hiệu về căn

bậc hai của số a>0? Số 0?

- Tại sao số âm không có căn

mỗi số dương có hai CBH đối

nhau nên -3 cũng là CBH của 9

- GV giới thiệu thuật ngữ phép

khai phương, quan hệ giữa CBH

- Số âm không có CBH vì bìnhphương mọi số đều không âm

- Thực hiện cá nhân, trả lời

- Chú ý theo dõi

- 1 HS đọc Đ/N

- HS khác nhắc lại

- HS trả lời

- Nghiên cứu SGK và trả lời

- Nghe giới thiệu , ghi vở

- HS tự nghiên cứu cách giải ý

Trang 2

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b không

hiểu các bài ? +Ôâân tập định lý

Pitago ,qui tắc tìm giá trị tuyệt

-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân

* HS trả lời tình huống Làm ?5

, 9

9 9

, 0

x x

x

-HS làm bài tập theo yêu cầu của GV

*HS đúng tại chỗ trả lời bài 1

*Bài 2: HS làm trên phiếu cá nhân sau đó đổi chéo cho nhauv

2) So sánh các căn bậc hai số học a) ĐL:( để so sánh )

SGK/5

b) VD:

*So sánh 4 và 15

ta có 16>15 nên 16  15.Vậy 4> 15

* tìm x không âm biết x<3

x x

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn: / /

I MỤC TIÊU

a, Về kiến thức: Biết tìm điều kiện xác định A Nắm được hằng đẳng thức A 2 A

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập cĩ liên quan đến tìm điều kiện xác định của biểu

thức, rút gọn các biểu thức

c, Về thái độ: HS cĩ ý thức tích cực trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhĩm, ơn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT / 3)

HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK / 7)

b, Dạy nội dung bài mới:

?1

Xét tam giác ABC vuơng tại B cĩ:

AB2+BC2=AC2(ĐL Pytago)

-Yêu cầu HS đọc tổng quát và

trả lời: A xác định khi

nào ?

-GV nêu VD1 ở SGK và phân

tích

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gv nhấn mạnh lại cho HS

-HS làm và trả lời ?1

- Hs tiếp nhận kiến thức

- 1 HS đọc Tổng quát

Acó nghĩa khi A

)

12 12 12 )

2 2

- Xem VD2 và trình bày

- 1 HS lên bảng làm

Trang 4

- GV trình bày câu a của VD3,

- Chú ý theo dõi ý a vàlên bảng làm ý b

- HS làm bài 8 trên bảng

5 2 5 2

0 ,

2 2

A A A

VD4: Rút gọn

 3 2 3 3 6

2 2

)

2 2

2

2

; 2 )

a a a

a b

x x

x

x x

)

) 3 2 (

; 3 2

3 2 3 2 )

2 2

a a

d a

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn: / /

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và hằng đẳng thức A2 A, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.

c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

*HS1: Chữa bài 9 b;c (SGK/10)

*HS2: Chữa bài 10 (SGK/11)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản

5 25 4

3 )

11 13 18 : 36

169 18

3 2 : 36 )

2 2 2

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức

sau có nghĩa

7 2 ) x

5 , 3 2

7 0

- Cho HS làm bài 12 a,c

- Nêu điều kiện để căn có nghĩa?

- Một phân thức dương khi nào ?

- Đại diện 1 nhóm đưa ra kết quả

Trang 6

- Y/c các nhóm nêu kết quả và

5

; 5

0 5 5

0 5

x x

x x

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn: / /

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhĩm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)

Chữa bài 16 (SGK/11)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương (12 phút)

1 Định lý

?1

 20

5 4 5

4 25

b a

.

0 ,

Từ điều trên suy ra trường

hợp tổng quát

-GV dẫn dắt HS c/m định lý

dựa vào định nghĩa CBHSH

-GV nêu chú ý ở SGK

- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập

- HS nêu trường hợp tổng quát

-HS tiếp nhận phần chứng minh định lý

- Cần c/m a blà CBHSH của ab

- 1 HS đọc chú ý

a)Quy tắc khai phương một tích

* Quy tắc :SGK/13

* VD1 (SGK/13)

?2

300 10 6 5

100 36 25 360

250 )

8 , 4 15 8 , 0 4 , 0

225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 , 0 )

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

* Quy tắc : SGK/13

* VD2: (SGK/13)

?3

84 7 6 2

49 36 2 2 9 , 4 72 20 )

15 25 3 3 75 3 75 3 ,

Chú ý : với A.B 0 ta cĩ

B A B A

2 2

*

.

*

*Từ định lý trên hãy tính

? 25

-Muốn khai phương một tích

các số khơng âm talàm thế

nào ?

-Cho HS hoạt động nhĩm bài ?

2

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn nhân các căn bậc hai

của các số khơng âm ta cĩ thể?

- Hoạt động nhĩm làm ?2 trong 3’

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc nhân các căn bậc hai

- 2 HS lên bảng làm-HS hình thành cơng thức

mở rộng với 2 biểu thức -HS tiếp nhận

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhĩm trong 3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trìnhbày

- 2 HS lên bảng làm

Trang 8

_GV giới thiệu qua VD3

ab b

a ab

a b

a a a a

a a

8 64

32 2 ,

6 12 3 12

3 ,

2 2 2

2 3

1 , 12

5 , 1 5 7 , 2 5 , 1 5 7 , 2 )

d

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài

Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3 21 28  3 3 7 4 7  3 7 2  42

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn: / /

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính

toán và biến đổi biểu thức

b, Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biếu

thức

c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Dạng toán tính giá trị căn thức

a,

13 12  13 12 25 5 12

25 9 8 17 8 17 18

3 2 3 2 3

Vậy đẳng thức được c/m

Bài 26: So sánh

9 25 9 25

64 34

64 8 3 5 9 25

34 9 25 ,

b a ab b

a b a

b a b a

2 2

Trang 10

3 1

6 1

2

0 6 1

4 ) 4 5

5 4 5 4 ,

4 2

8 4

8 16 8

16 : 2 4

8 16 : 1 )

2 1

2 2 2

x x

x d

x

x x

b

x x

x

x x

C x

x C a

Bài 34 (SBT/8)

28 12

5 4 , 14

9 5 3

5 ,

d x

x x

a

c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?

Bài tập: Tính giá trị của biểu thức x 142 tại x = -2

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn: / /

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

c, Về thái độ: Cĩ hứng thú với bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhĩm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai Làm bài tập 25c (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép chia và

5

4 5

4 25

a b

14 10000

196 0196

, 0 )

16

15 256

225 256

225 )

b, Quy tắc chia các căn bậc hai

*Tứ những điều trên hãy suy

ra trường hợp tổng quát

-GV dẫn dắt HS chứng minh

- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập

- HS nhận xét

- Suy nghĩ và trả lời

-HS tiếp nhận phần chứng minh định lý

Hoạt động 2: Aùp dụng (21 phút)

-Muốn khai phương một

thương các số không âm ta

làm thế nào ?

-Cho HS hoạt động nhóm bài

?2

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn chia các căn bậc hai

của các số không âm ta có

thể?

-HS nêu qui tắc khai phương

- Hoạt động nhóm làm ?2 trong 3’

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc chia các cănbậc hai

Trang 12

Cho Hs làm ?3

*GV giới thiệu chú ý

_GV giới thiệu qua VD3

- Cho HS làm ?4 theo nhóm

- Gọi đại diện lên bảng trình

bày

- GV nhận xét, kết luận

- 2 HS lên bảng làm

- 1 HS trình bày Chú ý

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trìnhbày

- Chú ý theo dõi

3

2 9

4 117

52 117

52 )

3 9 111

999 111

999 )

*Chú ý :

B

A B

A B

A 0 ,  0 ; 

VD3 : (SGK/18)

?4

9 162

2 ) 5

25 25

50

2 )

2 2

4 2 4

2 4

2

a b ab b

b a

b a b

a b

a a

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai

- Cho HS làm Bài 28 a, d(SGK/18)

1 , 8

d

Bài 30 a(SGK/19)

y y

x x

y y

x x

y y

Trang 13

Tuần 4 Ngày soạn: / /

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

a, Về kiến thức: Hs được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phương trình.

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).

b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Chữa bài 31 (c, d)

HS2: Chữa bài tập 28 (d)

b, Dạy nội dung bài mới:

Bài 32 ( SGK/19)

a) =

100

1 9

49 16 25

=

25

7 100

1 9

49 16

25

d) 22 22

384457

76149

225

Bài 36 (SGK/ 20)a) Đúng

b) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39

d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho 1 số dương ta được bất phương trình không đổi

* Dạng 2: Giải phương trình Bài tập 33 ( SGK/19)

Yêu cầu HS chọn đúng, sai

- Giải thích tại sao

Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phương trình( phút)

- Với bài tập Giải phương trình

ta sử dụng kiến thức nào?

- HS trả lời

Trang 14

x có mấy giá trị? Vì sao ?

Y/c HS trình bày lời giải

=> x 3 = 9

* x – 3 = 9  x = 12 hoặc x- 3 = -9  x = -6

* Dạng 3: Rút gọn

Bài 34 (SGK/19)a) A = 2 23 4

b a

3

3

b a

ab b

b) 9 12 2 4 2

b

a a

2 3

b

a b

- GV: Với biểu thức chứa chữ

lưu ý điều kiện

- Ghi nhớ lại công thức

c, Cñng cè, luyÖn tËp: (2 phót)

A nếu A0

A nếuA 0

Trang 16

Tuần 5 Ngày soạn: / /

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu

căn

b, Về kỹ năng: Nắm được kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép

biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

?1

Với a0, b0hãy chứng tỏ

b a b

chứng minh/ cơ sở nào?

- Giới thiệu phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn.

- Hoạt động nhóm làm trong 3’

- Đại diện 2 nhóm nêu kết quả

Trang 17

- GV nêu tổng quát trên

A2 

Nếu A < 0 và B  0 thì

B A B

A2  

(x 0 ,y 0) b) 18xy2 3y 2x

( x 0 ,y 0)

Giới thiệu: Đưa tỉ số vào

trong dấu căn là phép biến

đổi ngược của đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

- Hoạt động nhóm làm

Trang 19

Tuần 5 Ngày soạn: / /

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Viết dạng TQ khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn Làm bài 43 ý c

HS2: Viết TQ khi đưa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1

b, Dạy nội dung bài mới:

3 = 9 5  45

Vì 49  45 -> 7  3 5

d) 6 6

1

2

1 6

6 6

1

=

6

16

1

<

2

1 6

- Suy nghĩ trả lời

Hoạt động 2: Dạng toán phức tạp( 17 phút)

Trang 20

Bài 46 (SGK/27) a)

x x

x 4 3 27 3 3 3

= 3 x 27

b) 3 2x  5 8x  7 18x 28

=3 2x  5 2 2x  7 3 2x  28

= 3 2x  10 20  21 2x 28

= 14 2 x 28

= 14  2 x 2

Bài 47 ( SGK/27)

b) 5 21 4 4 2

1 2

2

a a a

1 2

2

a a

a  ( a >0,5)

1 2

2

a

a 

1 2

2

a a

a

a

0,5)

- Y/C HS làm bài 46

Hướng dẫn HS làm ý a

- Hãy nêu cách làm ý b

Y/C lên bảng thực hiện

- Cho HS hoạt động nhóm làm

Bài 47 ý a trong 4’

- Gọi đại diện nhóm trình bày

kết quả

- GV nhấn mạnh lại

- Làm theo hướng dẫn ý a

- 1 HS nêu cách làm và lên bảng thực hiện

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện nhóm trình bày

- Chú ý theo dõi

c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)

- Cho HS làm bài tập, GV treo bảng phụ: Điền đúng, sai

a) 1  32 1  3 (Sai) b) 2

5

3 3 5

1

 (Đúng) c) 22 2

x

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Học thuộc quy tắc đưa thừa số vào trong căn, đưa ra ngoài căn

- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8

IV Rút kinh nghiệm:

- 

Trang 21

-Tuần 6 Ngày soạn: / /

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Nắm được phép khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

b, Về kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và vận dụng các phép biến đổi trên để gaỉi bài tập.

c, Về thái độ: Tích cực trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Chữa bài tập 45 (a, c)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu của biểu thức lấy căn ( 15

3 2

b a

7

35 7

7 5

15 5

- Qua VD trên hãy nêu rõ cách

làm để khử mẫu của biểu thức

Trang 22

- Gv treo bảng phụ VD2 yêu cầu

HS tự đọc lời giải

Giới thiệu 3 -1 gọi là BT’

liên hợp của 3+1 và ngược lại

ta có:

B

B A B

B A

B A C B A

B A C B A

?2

a)

12

2 5 8 3

8 5

 ;

b

b b

2 2

b)

3 2 5

5

 =

13

3 10

2

c)

  2 7 5

5 7

5 7 4 5 7

b a a b a

- 

Trang 23

Tuần 6 Ngày soạn: / /

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Hs được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH, đưa tỉ số ra

ngoài dấu căn, đưa tỉ số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

b, Về kỹ năng: HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

c, Về thái độ: Có ý thức trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn Chữa bài tập 49 ý 2

HS2: Viết công thức tổng quát trục căn thức ở mẫu Bài 52 ý 3

b, Dạy nội dung bài mới:

Làm thế nào để xuất hiện

dạng bình phương ở mẫu ?

Làm thế nào để mất căn ở

mẫu ?

Nhân tử và mẫu cho 15

Nhân tử và mẫu cho 3

Nhân tử và mẫu cho aNhân tử và mẫu cho b

Nhân tử và mẫu cho

Phân tích tử thành nhân tử rồirút gọn

Nhân tử và mẫu cho

Nhân tử và mẫu cho

Nhân tử và mẫu cho

48b

48e

49b 49d

50c 50e 51c

540

15 11 540

a

ab b

a a a

a b b

3 3

1

81

3 1 3 27

ab a b b 4

b a b

b

b y y

20 3

20 1 20

4

4

3 2 3 2

3 2 3

2

3

2

2 2

2 2

1 p 2 p 1 p

2

1 p

2

p

1 p 2 1 p 2

1 p 2 p 1

p

2

p

2 2

Trang 24

Những hạng tử nào cĩ ntc

?

Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử rồi rút gọn

52d

53a 53b

53c

53d 54c

54e 55a

55b

c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)

- Hãy nêu cách đưa tỉ số vào trong căn, ra ngồi căn khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục cơng thức ở mẫu?

- Nêu cách tìm x, y biểu thức chứa căn?

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 53, 54 phần cịn lại; 57 (SGK/30)

- Ơn tập lại về đơn thức đồng dạng

IV Rút kinh nghiệm:

 a 1b a 1

1 a 1 a

a

b

1 a a b b

a

1 a a

a

ab

b a

1 b a ab b

2 2

2 2 2

b a ab 2 b a

b a

ab

2

b a b a

b a ab 2 b

4 4

3

b

a ab b

a

ab

b

a ab b

b a a b

2

2

1 2

6

2 2 2

6 12 2

2 p p 2

x

x y y x y y

x

x

xy y x y

; y x

x

x

Trang 26

Tuần 7 Ngày soạn: / /

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

(28 phút)

Ví dụ 1:

5

4 4

6

a a a

= 5 a 3 a 2 a 5

= 6 a 5

?1Rút gọn (a0)

a a a

a  20  4 45  5

b ab a b a

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Trang 27

b

a

a  ->?

Biến đổi tiếp VT = VP

Hãy nêu cách thực hiện VD 3

Gọi hs thực hiện miệng các

P=

1

1 2 1

2 2

a a a

4 1 2

b) Tìm a để p < 0

Do a > 0, a 1 nêu P < 0 khi và chỉ khi

?3

a) =  

33

( x  3 )

a

a a a

( a0, a1)

Bài 58 c, d (SGK/31)

c) 20  45  3 18  72

5 2 15 2 6 2 9 5 3 5

Trang 28

- Xem lại các bước thực hiện VD.

Hướng dẫn bài tập 59 ( SGK/ 32)

b, = 5a 64ab - 3 3.12a b + 2ab 9ab - 5b3 3 81a b3

= 40ab ab - 6ab ab + 6ab ab - 45ab ab = ?

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 29

Tuần 7 Ngày soạn: / /

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Củng cố kiến thức về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

b, Về kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc 2, tìm ĐKXĐ của biểu

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức (14 phút)

Bài 62 (SGK 33)

a)

3

11511

33752482

3 4 5 11

33 3

5 2 3 4 2

17 3 3

10 3 3 10 3

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

3

3.85,4966

1

1 1

a a

=

   1

1

a a

=

a a

- §a bµi 65/ b¶ng phô rót

gän råi råi so s¸nh gi¸ trÞ M

Trang 30

a a

a

1

11

  

2

1 1

a a

a a

1

2 2

KL: a 0 , a 1thì VT = VP vậy ĐT’ được CM

Trang 31

Tuần 8 Ngày soạn: / /

Kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác, biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số và MTBT

c, Về thái độ: Cĩ hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a khơng âm?

Với a > 0 và a = 0 mỗi số cĩ mâý căn bậc hai?

b, Dạy nội dung bài mới:

Các em đã biết qua về căn bậc

hai, Tiếp theo các em sẽ được

học về Căn bậc ba

Gọi hs đọc bài tốn

Nếu gọi x(dm) là độ dài cạnh

gọi là phép khai căn bậc ba

Hãy làm bài tập ?1 ( chia

Căn bậc ba của một số a là số xsao cho x3=a

Căn bậc ba của số dương là sốdương, của số âm là số âm, của số

0 là số 0

1 Khái niệm căn bậc ba :

Vd1 : 2 là căn bậc ba của 8 vì

23=8 -5 là căn bậc ba của -125

vì (-5)3=-125Mỗi số a đều cĩ duy nhất mộtcăn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kíhiệu là

1

3

3 a b b

a

a)   

3 3

3 ab a b

0bvớib

ab

a

3 : 7 64 1728 64

:

1728

3 4 : 12 64

:

1728

3 3

Trang 32

Ta có :

- Bài 67 (còn lại), 68 (b), 69 (SGK/36) Đọc thêm “tìm CBB = bảng, máy tính”

- Xem lại công thức biến đổi công thức bậc 2 Làm 5 câu hỏi ôn tập chương

IV Rút kinh nghiệm:

………

3 3 û 

a 3 a 5 a

2

a 5 a 8 a 5 a

,

0

363216

27

4.545

1354

3 3

3

3

3

3 3

3

3

3

5 6

216 5

125 6

Trang 33

Tuần 8 Ngày soạn: / /

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Hs nắm được các kiến thức cơ bản về công thức bậc hai một cách có hệ thống

b, Về kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu tỉ số, phân tích đa thức tìm mẫu

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

x

2 0 ( a0)

VD: 3 = 9vì 

 9 3

0 3 2

A xđ  A0Chọn (C)

II Luyện tập Bài 70 (SGK)

c)

567

3 , 34 640 567

3 , 34 640

=

9

56 81

49 64 567

343 64

3 2

1 2

- Hãy nêu mỗi CT’ thực hiện

phép biến đổi nào?

- Yc HS làm bài 70 (c, d)

- GV gợi ý cho HS

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Yc HS làm bài 71

a) Ta thực hiện phân tích như

- Theo dõi trên bảng phụ

- Trả lời câu hỏi

- 2 HS lên bảng làm

- Phân tích đề bài theo GV

Trang 34

thế nào?

c) Thực hiện theo thứ tự nào?

- Gv nêu lại cách giải

Trang 35

Tuần 9 Ngày soạn: / /

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: - Hs tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về CBH, ôn lý thuyết câu 4, 5.

b, Về kỹ năng: Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm ĐKXĐ của biểu thức,

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

(15 phút)

1 Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Câu 4 a, b 0

b a b

a

 ( SGK)BT2: (C)

2 Luyện tập

Bài 74 ( SGK/ 40)

a)  9a 9  12a 4a2(Tại a = -9)

- Y/C HS trả lời câu 4 SGK

- Gợi ý và gọi HS lên bảng làm

- 1 HS nêu Y/C của đề bài

- HS1: Làm ý a

Trang 36

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn

- Cho HS làm bài 75 SGK

Gợi ý cho HS ý c: thực hiện

biến đổi vế nào?

- Gọi HS lên bảng thực hiện ý c

- Y/C HS khác nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm làm

ý d

- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày

Gọi đại diện nhóm khác nhận

- HS nhận xét

Hoạt động nhóm làm ý d trong 5’

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

= 1 – 3m = 1 - 3 1,5 = -3,5

Bài 75( SGK/ 41)

b a ab

a b b a

= ab ababVPĐiều phải cm

a

a a a

a a

1 1

1

11

a

a a a

a a

Trang 37

Tuần 9 Ngày soạn: / /

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương I của HS

b, Về kỹ năng: Rèn cho HS tính toán chính xác, làm bài khoa học

c, Về thái độ: Có ý thức làm bài, trung thực trong KT.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Đề + Đáp án

MĐNT

Khái niệm căn bậc hai.

Điều kiện xác đinh

CTBH

1 0,25

1 0,5

1 1,5

1 0,5

4 2,75

Các pháp tính và các

phép biến đổi đơn giản

CBH

3 0,75

4 5,5

7 6,25

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng.

Câu 1: Biểu thức x  5 có nghĩa khi:

Trang 38

Câu 6 Với hai biểu thức A và B ta có: A BA

Câu 7 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : A

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng.

Câu 1 : Biểu thức x  3 có nghĩa khi:

Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

Câu 6 : Với hai biểu thức A và B ta có: A BA

Câu 7 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : A

Trang 39

Bài 2: Cho biểu thức 4

/ 25.5 4 9.5 3 4.5 16.5

(0,5ñ) (0,5ñ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

c, Củng cố, luyện tập:

Trang 40

Nhận xét ý thức làm bài của HS

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Đọc trước bài mới

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 11/09/2014, 21:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nhận xét quan hệ của - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
Bảng v à nhận xét quan hệ của (Trang 3)
Bảng phụ - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng làm - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
Bảng l àm (Trang 29)
2. Đồ thị của hàm số - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
2. Đồ thị của hàm số (Trang 41)
Bảng phụ : Cho HS lên - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
Bảng ph ụ : Cho HS lên (Trang 45)
§3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a  0) - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a  0) (Trang 47)
Đồ thị của hàm số y=ax+b (a  0) là một đường thẳng : - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
th ị của hàm số y=ax+b (a  0) là một đường thẳng : (Trang 48)
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua 2 - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
th ị hàm số là đường thẳng đi qua 2 (Trang 49)
Đồ thị hàm số cần tìm là - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
th ị hàm số cần tìm là (Trang 50)
3) Đồ thị của h/s y=f(x) là gì? - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
3 Đồ thị của h/s y=f(x) là gì? (Trang 61)
Đồ thị hàm số y = 3x -2 là một đường thẳng đi qua hai điểm C (0; -2), B ( - GIÁO án đại sô 9 HK1 (3 cột CHUẨN)
th ị hàm số y = 3x -2 là một đường thẳng đi qua hai điểm C (0; -2), B ( (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w