1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 31: Kiểm tra học kì I

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong học kì 1.. Heä phöông trình baäc nhaát nhieàu aån.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

Ngày soạn: 20/12/2007

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong học kì 1.

 Mệnh đề – Tập hợp

 Hàm số – Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai

 Phương trình – Phương trình bậc nhất – bậc hai Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

 Bất đẳng thức

Kĩ năng: Thành thạo việc giải các dạng toán:

 Các phép toán về mệnh đề – tập hợp

 Tìm tập xác định, xét sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số

 Khảo sát hàm số bậc nhất, bậc hai

 Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình qui về bậc nhất, bậc hai

 Giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong học kì 1.

III MA TRẬN ĐỀ:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Mệnh đề "x  R: x2 + 3x – 4 < 0" có mệnh đề phủ định là:

A "x  R: x2 + 3x – 4  0" B "x  R: x2 + 3x – 4 > 0"

C "x  R: x2 + 3x – 4  0" D "x  R: x2 + 3x – 4 = 0"

Câu 2: Số các tập con của tập hợp A = {0, 1, 2, 3} là:

Câu 3: Tập xác định của hàm số y = 1 1 là:

1

x

x

 

A [–1; +) \ {1} B [1; +) \ {–1} C R \ {1} D [–1; +)

Câu 4: Hàm số y = 2x – m + 1

A Luôn đồng biến trên R B Đồng biến trên R với m < 1

C Luôn nghịch biến trên R D Nghịch biến trên R với m > 1

Câu 5: Hàm số y = x2 – 2x + 3

A Đồng biến trên khoảng (1; +) B Đồng biến trên khoảng (0; +)

C Nghịch biến trên khoảng (0; +) D Nghịch biến trên khoảng (1; +)

Câu 6: Đồ thị của hàm số y = –x2 + 2x + 1 đi qua điểm

A A(–1; –2) B B(–1; 0) C C(1; 3) D D(2; 9)

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình: x + 3 – 2 = 0 là:

3

x x

Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình: (m2 – 4)x = m(m + 2) vô nghiệm:

Câu 9: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2 – mx + 1 = 0 có 1 nghiệm:

Câu 10: Cặp số (2; –1) là nghiệm của phương trình nào dưới đây:

A 3x + 2y = 4 B 3x + 2y = 8 C 2x + 3y = 7 D 2x + 3y = –1

B Phần tự luận:

Bài 1: Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (1)

a) Tìm toạ độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số (1)

b) Với giá trị nào của m thì đ.thẳng (d): y = mx + m – 1 cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt

Bài 2: Cho phương trình: (m – 1)x2 + 2x – 1 = 0 (2)

a) Tìm m để phương trình (2) có nghiệm x = –1 Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình (2)

b) Tìm m để phương trình (2) có 2 nghiệm cùng dấu

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm: 1a) 2a) 3a) 4a) 5a) 6a) 7a) 8a) 9a) 10a)

B Tự luận:

Bài 1: (2 điểm) Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (1)

a) Toạ độ đỉnh I: 2 (0,5 điểm) Trục đối xứng: (): x = (0,5

2 1 4

b x a y

a





2 2

b a

 

điểm)

b) (1 điểm) Phương trình hoành độ giao điểm của (1) và (d):

x2 – 4x + 3 = mx + m – 1  x2 – (m + 4)x + m – 4 = 0 (0,5 điểm)

+ (d) cắt (1) tại 2 điểm phân biệt   = (m + 4)2 –4(m – 4) > 0 (0,5 điểm)

 m2 + 4m + 32 > 0 (m + 2)2 + 28 > 0  m  R (0,5 điểm)

Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình:(m – 1)x2 + 2x – 1 = 0 (2)

+ (2)  3x2 + 2x – 1 = 0   nghiệm còn lại là x = (0,5 điểm)

1 1 3

x x

  

1 3

b) (2) có 2 nghiệm cùng dấu  (0,5 điểm)   0  m < 1 (0,5 điểm)

1

1

m m P m

 

  

   

1 0 1

m m m

 

 

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:

0 – 3,4 3,5 – 4,9 5,0 – 6,4 6,5 – 7,9 8,0 – 10

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w