-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp và GV chốt lại lời giải đúng: Bài tập 2: -HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu -GV gợi ý bài tập 2b -Nhóm được làm bài trên phiếu dán kết quả lên bảng, đọc kết quả[r]
Trang 1TUẦN 11(Từ ngày 29/10/2012-02/11/2012)
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Mơn: Tập đọc
Bài: ƠNG TRẠNG THẢ DIỀU
Tiết 21
I.Mục tiêu:
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi: bước đầu bết đọc diễn cảm đoạn văn
Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi
II.Chuẩn bị: Chuẩn bị tranh minh hoạ bài dạy
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ:Tổng kết 3chủ điểm đã
học
3 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm mới – giới
thiệu bài, ghi đề
a Luyện đọc:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Hd giọng đọc và chia 4 đoạn
- Lượt 1 sửa lỗi phát âm
- Lượt 2 hd giải nghĩa từ
- Đọc diễn cảm tồn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung:
y/c hs dọc thầm từng đoạn
- Câu 1
- Câu 2
- Câu 3
+Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi 4
.GV chốt ý đúng nhất là “Cĩ chí thì nên”
+ Yêu cầu 1 em khá đọc tồn bài, lớp theo
dõi và nêu nội dung của bài
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
Gọi 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn
+ Yêu cầu học sinh nêu cách đọc diễn cảm
bài văn
GV đọc mẫu
+ Yêu cầu 1em thể hiện cách đọc
+ Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm theo
từng cặp
+ Gọi 2 - 3 HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Lắng nghe
Nhắc lại đề
Hoạt động lớp , nhĩm đơi
- 1 em đọc cả bài
- Nối tiếp đọc 2 lượt
- Đọc phần chú thích
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc bài
Hoạt động lớp , nhĩm.
Đọc thầm lần lượt trả lời, HS nhận xét , bổ sung ý kiến
- 1 Em đọc, lớp theo dõi đọc thầm theo
HS phát biểu
HS thảo luận nhĩm 4 ,trình bày
Theo dõi, HS lần lượt nhắc lại
4 HS đọc
1Em nêu cách đọc
Theo dõi, lắng nghe
Từng cặp luyện đọc diễn cảm
3 HS thi đọc trước lớp Lớp theo dõi và nhận xét
Trang 24.Củng cố:
- Câu chuyện ca ngợi ai? Về điều gì?
- Truyện đọc giúp em hiểu điều gì?
5.Dặn dị :
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới: “Cĩ
chí thì nên”
-Nhận xét tiết học
HS trả lời
Bổ sung:
………
………
Mơn: Tốn Bài: NHÂN VỚI 10, 100, 1000, … CHIA CHO 10, 100, 1000,
Tiết 50
I Mục tiêu :
Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10 , 100 , 1000 … và chia số tròn
chục , tròn trăm , tròn nghìn … cho 10 , 100 , 1000 …
- HSKG làm Bài 1a, 1b – cột 3 bài 2: 3 dịng cuối
II Chuẩn bị : GV : Viết trước bài tập ở nhà lên bảng.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra:
a Nêu tính chất giao hốn của phép nhân
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm
365 x … = 8 x 365
1234 x 5 = 1234 x …
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự
nhiên với 10 hoặc chia số trịn chục cho 10
- Yêu cầu HS nêu kết quả của phép tính sau:
35 x 10 =?
- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 350
Kết luận (SGK)
H: Ngược lại 350 : 10 = ?
- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia
350
Kết luận (SGK)
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự
nhiên với 100; 1000 hoặc chia số trịn chục cho
100; 1000.
- Tương tự phần trên, yêu cầu HS nêu kết quả
của phép tính sau:
35 x 100 =?
Học sinh hát tập thể
Vài em nêu
1 hs lên bảng làm N/X
HS nx
Nghe và nhắc lại
350 : 10 = 35 Thương 35 đã bớt đi một chữ số 0 so với
số bị chia 350
Trang 335 x 1000 =?
- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 3500 và
thừa số 35 và tích 35000
Kết luận (SGK).
H Ngược lại 3500 : 100 = ?
35000 : 1000 =?
- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia
3500 và thương 35 và số bị chia 35000
Kết luận (SGK)
HĐ 3 : Thực hành
Bài 1 :Y/c hs làm bài
-Gọi nêu kq
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra bài bạn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
* Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Phát phiếu riêng cho 2 hs làm
n/x cho điểm hs
4.Củng cố : Gọi 1 vài học sinh nhắc lại cách
nhân, chia nhẩm 10, 100, 1000,…
+ Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dị : Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp theo.
Đọc y/c làm bài vào vở
Câu 1a- 1b: cột 3: HSKG làm
Nối nhau nêu kq
Hs làm bài vào vở
Bài 2: 3 dịng cuối – HSKG làm
Hs làm bài trên phiếu trình bày Một vài em nhắc lại
Theo dõi, lắng nghe
Bổ sung
………
Mơn thể dục (đồng chí Thương dạy)
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Mơn: Chính tả Bài: NẾU CHÚNG MÌNH CĨ PHÉP LẠ
Tiết 11
I.Mục đích yêu cầu:
- Nhớ – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng khổ thơ 6 chữï
- Làmø đúng BT3( viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho); làm được BT2a,b,
- HSKG làm đúng yêu cầu BT 3 ( viết lại các câu)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bài tập 2 a hoặc 2b và bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động day học
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Gọi 2 em lên bảng viết từ dễ mắc lỗi
-GV nhận xét cho điểm hs
3 Bài mới : GTB - Ghi đề bài
a/ Tìm hiểu nội dung bài thơ
2HS lên bảng viết,lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
Trang 4-Gọi 1 em đọc 4 khổ thơ đầu bài thơ
-Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ
H: Các bạn nhỏ trong bài thơ đã mong ước gì?
b/ Hướng dẫn HSviết từ khĩ
Y/C hs viết từ khĩ
+ hạt giống, đáy biển, đúc thành, trong ruột…
N/x phân tích từ
-Y/c đọc lại các từ khĩ
H: Nhắc lại cách trình bày bài thơ.?
c/ Nhớ viết chính tả:
- Hướng dẫn cách trình bày
-Nhớ viết vào vở
-GV theo dõi nhắc nhở những em chưa thuộc bài
- Đọc cho HS sốt bài
- Treo bảng phụ cho HS sốt bài đổi chéo
- Yêu cầu tự sửa lỗi nếu sai
- Thu chấm 7-10 bài , nhận xét bài của HS
* Luyện tập
Bài 2a: - Gọi 1 em đọc yêu cầu.
- GV treo bảng phụ
-Nhận xét bài trên bảng, kết luận lời giải đúng
b/ Tiến hành tương tự bài a
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét, bổ sung
4 Củng cố :
- Cho HS xem bài viết đẹp, sạch
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dị:
- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai
-1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS trả lời
Hs viết trên bảng con,1 hs lên bảng viết Nhận xét
HS nêu
Nhớ viết bài vào vở
- Đổi vở sốt bài, báo lỗi và sửa lỗi nếu sai
- Một vài em nộp vở
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
1 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở
-HS sửa bài nếu sai
HS KG làm
-1 em đọc thành tiếng
- Lớp làm vào vở bài tập -1 hs lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung bài của bạn
- Sửa bài nếu sai
Bổ sung
Mơn: Luyện từ và câu Bài: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ
Tiết 21
I/ Mục đích yêu cầu:
- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã, đang, sắp)
-Nhận biết sử dụngđược các từ đó qua các Bt thực hành(1,2, 3) trong SGK
- HSKG biết đặt câu cĩ sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho ĐT
II/Đồ dùng dạy – học:
-Bảng phụ viết bài tập 1
Trang 5- Phiếu bài tập viết nội dung bài tập 2,3
III/ Hoạt động:
1/Ổn định:
2/Kiểm tra: GV kiểm tra HS chuẩn bị, GV nhận
xét
3/Bài mới:
+ Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1: làm việc cả lớp
-Một HS đọc yêu cầu của bài tập
-Cả lớp đọc thầm các câu văn, tự gạch chân các
động từ được bổ sung ý nghĩa
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp và GV chốt lại lời
giải đúng:
Bài tập 2:
-HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
-GV gợi ý bài tập 2b
-Nhĩm được làm bài trên phiếu dán kết quả lên
bảng, đọc kết quả, cả lớp và GV nhận xét , chốt
lời giải đúng
Bài tập 3:
-HS đọc yêu cầu của bài và mẫu chuyện vui
Đãng trí Cả lớp đọc bài , suy nghĩ , làm bài.
-Tổ chức hs thi làm bài nhanh
-Nhận xét chốt lại
4- Củng cố
Những từ nào thường bổ sung ý nghĩa thời gian
cho động từ?
Giáo dục học sinh
5 Dặn dị: Chuẩn bị bài sau”Tính từ”
-GV nhận xét tiết học
-HS làm việc cả lớp
HS đọc yêu cầu, đọc thầm câu văn, tự gạch chân các động từ
-HS thảo luận theo cặp
-HS đọc yêu cầu
-Cả lớp đọc thầm lại các câu văn , thơ suy nghĩ trao đổi theo cặp
-Đại diện nhĩm dán kết quả
-HS làm việc cá nhân
- 3-4 HS lên bảng thi làm nhanh, sau đĩ đọc truyện vui HS nx
- HSKG biết đặt câu cĩ sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho ĐT
-HS trả lời
Bổ sung………
………
Mơn: Tốn Bài: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
Tiết 52
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính
- HSKG làm Bài: 1b,2b, bài 3
II/ Đồ dùng dạy học:
B phụ kẻ bảng trong phần b/ SGK (bỏ trống các dịng 2,3,4,ở cột 4 và cột 5)
III/ Hoạt động:
Trang 61.Ổn định:
2.Kiểm tra:
- GV nêu câu hỏi
NX
3-Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu tính chất kết hợp của
phép nhân.
a/So sánh giá trị của các biểu thức.
-GV viết lên bảng hai biểu thức:
(2 x 3 ) x 4 và 2 x ( 3 x 4 )
y/c hs tính và so sánh
Vậy: 2 x ( 3 x 4 ) = ( 2 x3 ) x 4
b/Giới thiệu tính chất kết hợp của phép
nhân.
-GV treo bảng phụ lên bảng ,yêu cầu HS lên
bảng thực hiện
H:Hãy so sánh giá trị của biểu thức (a x b ) x
c và
a x ( b x c) khi a = 5 , b = 4 , c= 5
* Tương tự so sánh các biểu thức còn lại
-HS nhìn vào bảng , so sánh rút ra kết luận:
( a x b ) x c = a x ( b x c);
( a x b ) x c gọi là một tích nhân với một số
a x( b x c) gọi là một số nhân với một tích
=> Kết kuận (SGK)
+ Tính chất này giúp ta chọn được cách làm
thuận tiện nhất khi tính giá trị của biểu thức
a x b x c
HĐ 3: Thực hành
Bài 1:GV cho HS xem cách làm mẫu, phân
biệt hai cách thực hiện các phép tính, so
sánh kết quả
-GV ghi biểu thức lên bảng:
2 x 5 x 4
Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất.
-G/v ghi biểu thức: 13 x 5 x2
Bài 3: HS đọc đề
-GV cho HS phân tích bài toán, nói cách
giải va trình bày lời giải theo một trong hai
cách
-Chấm một số bài
4 –Củng cố
HS nêu tính chất kết hợp củaphép nhân
Hs TL
-2 HS lên bảng làm-cả lớp làm vào vở
- HS tính so sánh hai kết quả
( 2 x3 ) x 4 = 2 x ( 3x 4)
-3 HS lên bảng làm-lớp làm vào vở nháp
-HS so sánh rút ra kết luận -HS đọc kết luận
-HS đọc công thức
HS thực hiện cá nhân
-HS đọc biểu thức
- Câu 1b: HSKG làm
-2 HS lên bảng thực hiện-lớp làm vào vở -HS đổi chéo chấm bài cho nhau
Câu 2b: HSKG làm
-HS lên bảng thực hiện- lớp làm vào vở
HSKG làm
-HS đọc đề, phân tích đề -HS lên bảng thi làm nhanh theo 2 cách
Trang 75 Dặn dị:
Chuẩn bị bài” nhân với số cĩ tận cùng là
chữ số 0”
-GV nhận xét tiết học
N/x -HS nêu tính chất
Bổ sung
Mơn hát nhạc (đồng chí Hiện dạy)
Mơn mĩ thuật (đồng chí Tuyền dạy)
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Mơn: Tập đọc Bài: CĨ CHÍ THÌ NÊN +KNS
Tiết 21
I-Mục tiêu:
- Biết đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ: khẳng định có ý chí thì nhất định thành công , giữ vững mục tiêu đã chọn, không nản lòng khi gặp khó khăn
II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
-Xác định giá trị
- Tự nhận thức bản thân
-Lắng nghe tích cực
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DH TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG.
-Trải nghiệm
-Thảo luận nhĩm
-Trình bày ý kiến cá nhân
IV- Đồ dùng dạy học:
GV: tranh SGK Bảng phụ gi đoạn hướng dẫn luyện đọc
V-Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài: Ơng trạng thả diều và trả
lời câu hỏi
N/X cho điểm hs
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b.-Luyện đọc và tìm hiểu bài
* -Luyện đọc:
Gọi HS đọc to tồn bài
- HS nghe
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- 7HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
Trang 8-Y/c hs đọc nối tiếp 7 câu(2lượt)
Nghe sửa lỗi phát âm cho hs
Giải nghĩa từ (SGK)
-Luyện đọc theo cặp
Gọi 2 hs đọc tồn bài
GV đọc diễn cảm tồn bài
* Tìm hiểu nội dung:
Câu 1:g/v nêu câu hỏi
Cho HS thực hiện trong phiếu học tập
Trình bày trên bảng, nhận xét bổ sung
Câu 2: Gv nêu câu hỏi
y/c hs suy nghĩ trả lời
Cho HS nhận xét về cách diễn đạt của các
câu thành ngữ
N /x chốt lại
Câu 3:y/c hs thảo luận nhĩm 4
* Đọc diễn cảm:
- Gọi 7 HS nối tiếp tồn bài
- Cho HS học thuộc lịng theo nhĩm
- Các nhĩm thi đọc
- Nhận xét tuyên dương
4.Củng cố:
Bài này khuyên em điều gì?
5 Dặn dị:
- Chuẩn bị bài”Vua tàu thủy Bạch Thái
Bưởi”
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Thảo luận và trình bày ra phiếu học tập
- Trình bày trên bảng và nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét và lấy VD
- HS trả lời câu hỏi
Thảo luận theo y/c Đại diện nhĩm trình bày Nhận xét
- 7 HS đọc nối tiếp - cả lớp theo dõi
- HS luyện đọc 3-4 hs thi đọc
2 HS
Bổ sung:………
………
Mơn: Kể chuyện
Bài: BÀN CHÂN KÌ DIỆU
Tiết 11
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe, quan sát tranh để kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp đựơc toàn bộ câu chuyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ky giàu nghị lực, có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện SGK
III Hoạt độngdạy học:
1 Ổn định:
2.Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 9GV nhận xét
3.Bài mới:GV giới thiệu bài-Ghi đề b
HĐ1 : Kể chuyện
-GV kể lần 1
-Giọng kể thong thả, chậm rãi, chú ý nhấn giọng
những từ ngữ gợi cảm gợi tả hình ảnh, hành động,
quyết tâm của Nguyễn Ngọc Ký ( Thập thị, mềm
nhũn, buơng thõng, bất động, nhoè ướt, quay ngoắt
,co quắp…)
-GV kết hợp giới thiệu về ơng Nguyễn Ngọc Ký
-GV treo tranh
-GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
Nội dung chuyện ( SGV).
HĐ2:Kể chuyện
-HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập
a.Kể theo cặp: HS kể theo cặp Sau đĩ mỗi em kể
tồn chuyện, trao đổi điều các em học được ở anh
Nguyễn Ngọc Ký
b Thi kể trước lớp:
-4 Tốp HS ( mỗi tốp 3 em) thi kể từng đoạn của câu
chuyện
-5 HS thi kể lại tồn bộ câu chuyện
-Mỗi nhĩm, cá nhân kể xong đều nĩi điều các em học
được ở anh Nguyễn Ngọc Ký ( VD: em học được ở
anh Ký tinh thần ham học, …)
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhĩm, cá nhân kể
chuyện hấp dẫn nhất
4 Củng cố
Nêu lại ý nghĩa của câu chuyện Giáo dục HS
5 Dặn dị:
-Chuẩn bị kể chuyện đã nghe đã đọc để tuần 12
GV nhận xét tiết học
HS quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu bài
HS lắng nghe, GV kể
HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa chuyện
-HS kể theo nhĩm Nhĩm 3 HS kể theo đoạn
-HS kể tồn chuyện
-HS thi kể trước lớp theo đoạn
-HS kể lại tồn bộ câu chuyện và liên
hệ xem học được ở anh những gì -HS bình chọn, tuyên dương
Bổ sung:………
………
Mơn: Khoa học Bài: Ba thể của nước
Tiết 21
I Mục tiêu:
- Nêu được nước tồn tại ở ba thể: lỏng, khí , rắn
- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại
II Chuẩn bị : GV : Chuẩn bị tranh ảnh phục vụ cho bài dạy và một phích nước nĩng
HS : Chuẩn bị cốc, đĩa, khay,…
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 101.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS
3.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
HĐ1 : Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng
chuyển thành thể khí và ngược lại
- Nêu VD về nước ở thể lỏng và thể khí
- Thực hành chuyển nước ở thể lỏng thành
thể khí và ngược lại.
.H Nêu ví dụ về nước ở thể lỏng?
+ Rót nước sôi từ phích vào cốc cho các
nhóm
- Yêu cầu nhóm 6 em quan sát nước vừa rót từ
phích ra rồi dùng đĩa dậy lên cốc nước, lật đĩa
lên nhận xét điều gì xảy ra
- Yêu cầu các nhóm trình bày nhận xét
Kết luận: (SGK)
HĐ2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng
chuyển thành thể rắn và ngược lại.
- Nêu cách chuyển nước từ thể lỏng thành thể
rắn và ngược lại
- Nêu VD về nước ở thể rắn
H: Đặt khay nước có đá vào ngăn làm đá của
tủ lạnh, sau vài giờ lấy ra Hiện tượng gì sẽ
xảy ra đối với nước trong khay? Hiện tượng
đó gọi là gì?
H: Để khay nước đá ở ngoài tủ lạnh, hiện
tượng gì sẽ xảy ra? Hiện tượng đó gọi là gì?
Kết luận (SGK)
HĐ3 : Vẽ sơ đồ về sự chuyển thể của nước.
- Nói về ba thể của nước
- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của
nước
+ Yêu cầu từng nhóm 2 em thảo luận trả lời
các câu hỏi sau:
H: Nước tồn tại ở những thể nào?
H: Nêu tính chất chung của nước ở các thể và
tính chất riêng của từng thể
-Yêu cầu từng HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của
nước, 1 em vẽ ở bảng
-Nhận xét và kết luận :
2 hs trả lời Theo dõi, lắng nghe
Nhóm 6 em theo dõi và cử thư ký ghi kết quả
3-4 Nhóm trình bày:
- Quan sát, theo dõi
HS trả lời
-Theo dõi, lắng nghe
-Nhắc lại
Từng nhóm 2 em thực hiện và trình bày
- Mỗi HS vẽ vào nháp, 1 em vẽ trên bảng HStrình bày
1 Em đọc, lớp theo dõi