1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn học lớp 4 - Tuần 11 năm 2011

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp và GV chốt lại lời giải đúng: Bài tập 2: -HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu -GV gợi ý bài tập 2b -Nhóm được làm bài trên phiếu dán kết quả lên bảng, đọc kết quả[r]

Trang 1

TUẦN 11(Từ ngày 29/10/2012-02/11/2012)

Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012

Mơn: Tập đọc

Bài: ƠNG TRẠNG THẢ DIỀU

Tiết 21

I.Mục tiêu:

Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi: bước đầu bết đọc diễn cảm đoạn văn

Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi

II.Chuẩn bị: Chuẩn bị tranh minh hoạ bài dạy

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:Tổng kết 3chủ điểm đã

học

3 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm mới – giới

thiệu bài, ghi đề

a Luyện đọc:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

-Hd giọng đọc và chia 4 đoạn

- Lượt 1 sửa lỗi phát âm

- Lượt 2 hd giải nghĩa từ

- Đọc diễn cảm tồn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung:

y/c hs dọc thầm từng đoạn

- Câu 1

- Câu 2

- Câu 3

+Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi 4

.GV chốt ý đúng nhất là “Cĩ chí thì nên”

+ Yêu cầu 1 em khá đọc tồn bài, lớp theo

dõi và nêu nội dung của bài

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.

Gọi 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn

+ Yêu cầu học sinh nêu cách đọc diễn cảm

bài văn

GV đọc mẫu

+ Yêu cầu 1em thể hiện cách đọc

+ Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm theo

từng cặp

+ Gọi 2 - 3 HS thi đọc diễn cảm trước lớp

Lắng nghe

Nhắc lại đề

Hoạt động lớp , nhĩm đơi

- 1 em đọc cả bài

- Nối tiếp đọc 2 lượt

- Đọc phần chú thích

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc bài

Hoạt động lớp , nhĩm.

Đọc thầm lần lượt trả lời, HS nhận xét , bổ sung ý kiến

- 1 Em đọc, lớp theo dõi đọc thầm theo

HS phát biểu

HS thảo luận nhĩm 4 ,trình bày

Theo dõi, HS lần lượt nhắc lại

4 HS đọc

1Em nêu cách đọc

Theo dõi, lắng nghe

Từng cặp luyện đọc diễn cảm

3 HS thi đọc trước lớp Lớp theo dõi và nhận xét

Trang 2

4.Củng cố:

- Câu chuyện ca ngợi ai? Về điều gì?

- Truyện đọc giúp em hiểu điều gì?

5.Dặn dị :

Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới: “Cĩ

chí thì nên”

-Nhận xét tiết học

HS trả lời

Bổ sung:

………

………

Mơn: Tốn Bài: NHÂN VỚI 10, 100, 1000, … CHIA CHO 10, 100, 1000,

Tiết 50

I Mục tiêu :

Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10 , 100 , 1000 … và chia số tròn

chục , tròn trăm , tròn nghìn … cho 10 , 100 , 1000 …

- HSKG làm Bài 1a, 1b – cột 3 bài 2: 3 dịng cuối

II Chuẩn bị : GV : Viết trước bài tập ở nhà lên bảng.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra:

a Nêu tính chất giao hốn của phép nhân

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm

365 x … = 8 x 365

1234 x 5 = 1234 x …

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự

nhiên với 10 hoặc chia số trịn chục cho 10

- Yêu cầu HS nêu kết quả của phép tính sau:

35 x 10 =?

- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 350

Kết luận (SGK)

H: Ngược lại 350 : 10 = ?

- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia

350

Kết luận (SGK)

HĐ2 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự

nhiên với 100; 1000 hoặc chia số trịn chục cho

100; 1000.

- Tương tự phần trên, yêu cầu HS nêu kết quả

của phép tính sau:

35 x 100 =?

Học sinh hát tập thể

Vài em nêu

1 hs lên bảng làm N/X

HS nx

Nghe và nhắc lại

350 : 10 = 35 Thương 35 đã bớt đi một chữ số 0 so với

số bị chia 350

Trang 3

35 x 1000 =?

- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 3500 và

thừa số 35 và tích 35000

Kết luận (SGK).

H Ngược lại 3500 : 100 = ?

35000 : 1000 =?

- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia

3500 và thương 35 và số bị chia 35000

Kết luận (SGK)

HĐ 3 : Thực hành

Bài 1 :Y/c hs làm bài

-Gọi nêu kq

-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra bài bạn

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

* Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

Phát phiếu riêng cho 2 hs làm

n/x cho điểm hs

4.Củng cố : Gọi 1 vài học sinh nhắc lại cách

nhân, chia nhẩm 10, 100, 1000,…

+ Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dị : Xem lại bài, chuẩn bị bài tiếp theo.

Đọc y/c làm bài vào vở

Câu 1a- 1b: cột 3: HSKG làm

Nối nhau nêu kq

Hs làm bài vào vở

Bài 2: 3 dịng cuối – HSKG làm

Hs làm bài trên phiếu trình bày Một vài em nhắc lại

Theo dõi, lắng nghe

Bổ sung

………

Mơn thể dục (đồng chí Thương dạy)

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012

Mơn: Chính tả Bài: NẾU CHÚNG MÌNH CĨ PHÉP LẠ

Tiết 11

I.Mục đích yêu cầu:

- Nhớ – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng khổ thơ 6 chữï

- Làmø đúng BT3( viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho); làm được BT2a,b,

- HSKG làm đúng yêu cầu BT 3 ( viết lại các câu)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bài tập 2 a hoặc 2b và bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động day học

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Gọi 2 em lên bảng viết từ dễ mắc lỗi

-GV nhận xét cho điểm hs

3 Bài mới : GTB - Ghi đề bài

a/ Tìm hiểu nội dung bài thơ

2HS lên bảng viết,lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

Trang 4

-Gọi 1 em đọc 4 khổ thơ đầu bài thơ

-Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ

H: Các bạn nhỏ trong bài thơ đã mong ước gì?

b/ Hướng dẫn HSviết từ khĩ

Y/C hs viết từ khĩ

+ hạt giống, đáy biển, đúc thành, trong ruột…

N/x phân tích từ

-Y/c đọc lại các từ khĩ

H: Nhắc lại cách trình bày bài thơ.?

c/ Nhớ viết chính tả:

- Hướng dẫn cách trình bày

-Nhớ viết vào vở

-GV theo dõi nhắc nhở những em chưa thuộc bài

- Đọc cho HS sốt bài

- Treo bảng phụ cho HS sốt bài đổi chéo

- Yêu cầu tự sửa lỗi nếu sai

- Thu chấm 7-10 bài , nhận xét bài của HS

* Luyện tập

Bài 2a: - Gọi 1 em đọc yêu cầu.

- GV treo bảng phụ

-Nhận xét bài trên bảng, kết luận lời giải đúng

b/ Tiến hành tương tự bài a

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

-Nhận xét, bổ sung

4 Củng cố :

- Cho HS xem bài viết đẹp, sạch

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dị:

- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai

-1 HS đọc, lớp theo dõi

- HS trả lời

Hs viết trên bảng con,1 hs lên bảng viết Nhận xét

HS nêu

Nhớ viết bài vào vở

- Đổi vở sốt bài, báo lỗi và sửa lỗi nếu sai

- Một vài em nộp vở

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

1 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở

-HS sửa bài nếu sai

HS KG làm

-1 em đọc thành tiếng

- Lớp làm vào vở bài tập -1 hs lên bảng làm

- Nhận xét, bổ sung bài của bạn

- Sửa bài nếu sai

Bổ sung

Mơn: Luyện từ và câu Bài: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ

Tiết 21

I/ Mục đích yêu cầu:

- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã, đang, sắp)

-Nhận biết sử dụngđược các từ đó qua các Bt thực hành(1,2, 3) trong SGK

- HSKG biết đặt câu cĩ sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho ĐT

II/Đồ dùng dạy – học:

-Bảng phụ viết bài tập 1

Trang 5

- Phiếu bài tập viết nội dung bài tập 2,3

III/ Hoạt động:

1/Ổn định:

2/Kiểm tra: GV kiểm tra HS chuẩn bị, GV nhận

xét

3/Bài mới:

+ Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1: làm việc cả lớp

-Một HS đọc yêu cầu của bài tập

-Cả lớp đọc thầm các câu văn, tự gạch chân các

động từ được bổ sung ý nghĩa

-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp và GV chốt lại lời

giải đúng:

Bài tập 2:

-HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu

-GV gợi ý bài tập 2b

-Nhĩm được làm bài trên phiếu dán kết quả lên

bảng, đọc kết quả, cả lớp và GV nhận xét , chốt

lời giải đúng

Bài tập 3:

-HS đọc yêu cầu của bài và mẫu chuyện vui

Đãng trí Cả lớp đọc bài , suy nghĩ , làm bài.

-Tổ chức hs thi làm bài nhanh

-Nhận xét chốt lại

4- Củng cố

Những từ nào thường bổ sung ý nghĩa thời gian

cho động từ?

Giáo dục học sinh

5 Dặn dị: Chuẩn bị bài sau”Tính từ”

-GV nhận xét tiết học

-HS làm việc cả lớp

HS đọc yêu cầu, đọc thầm câu văn, tự gạch chân các động từ

-HS thảo luận theo cặp

-HS đọc yêu cầu

-Cả lớp đọc thầm lại các câu văn , thơ suy nghĩ trao đổi theo cặp

-Đại diện nhĩm dán kết quả

-HS làm việc cá nhân

- 3-4 HS lên bảng thi làm nhanh, sau đĩ đọc truyện vui HS nx

- HSKG biết đặt câu cĩ sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho ĐT

-HS trả lời

Bổ sung………

………

Mơn: Tốn Bài: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN

Tiết 52

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính

- HSKG làm Bài: 1b,2b, bài 3

II/ Đồ dùng dạy học:

B phụ kẻ bảng trong phần b/ SGK (bỏ trống các dịng 2,3,4,ở cột 4 và cột 5)

III/ Hoạt động:

Trang 6

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- GV nêu câu hỏi

NX

3-Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu tính chất kết hợp của

phép nhân.

a/So sánh giá trị của các biểu thức.

-GV viết lên bảng hai biểu thức:

(2 x 3 ) x 4 và 2 x ( 3 x 4 )

y/c hs tính và so sánh

Vậy: 2 x ( 3 x 4 ) = ( 2 x3 ) x 4

b/Giới thiệu tính chất kết hợp của phép

nhân.

-GV treo bảng phụ lên bảng ,yêu cầu HS lên

bảng thực hiện

H:Hãy so sánh giá trị của biểu thức (a x b ) x

c và

a x ( b x c) khi a = 5 , b = 4 , c= 5

* Tương tự so sánh các biểu thức còn lại

-HS nhìn vào bảng , so sánh rút ra kết luận:

( a x b ) x c = a x ( b x c);

( a x b ) x c gọi là một tích nhân với một số

a x( b x c) gọi là một số nhân với một tích

=> Kết kuận (SGK)

+ Tính chất này giúp ta chọn được cách làm

thuận tiện nhất khi tính giá trị của biểu thức

a x b x c

HĐ 3: Thực hành

Bài 1:GV cho HS xem cách làm mẫu, phân

biệt hai cách thực hiện các phép tính, so

sánh kết quả

-GV ghi biểu thức lên bảng:

2 x 5 x 4

Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất.

-G/v ghi biểu thức: 13 x 5 x2

Bài 3: HS đọc đề

-GV cho HS phân tích bài toán, nói cách

giải va trình bày lời giải theo một trong hai

cách

-Chấm một số bài

4 –Củng cố

HS nêu tính chất kết hợp củaphép nhân

Hs TL

-2 HS lên bảng làm-cả lớp làm vào vở

- HS tính so sánh hai kết quả

( 2 x3 ) x 4 = 2 x ( 3x 4)

-3 HS lên bảng làm-lớp làm vào vở nháp

-HS so sánh rút ra kết luận -HS đọc kết luận

-HS đọc công thức

HS thực hiện cá nhân

-HS đọc biểu thức

- Câu 1b: HSKG làm

-2 HS lên bảng thực hiện-lớp làm vào vở -HS đổi chéo chấm bài cho nhau

Câu 2b: HSKG làm

-HS lên bảng thực hiện- lớp làm vào vở

HSKG làm

-HS đọc đề, phân tích đề -HS lên bảng thi làm nhanh theo 2 cách

Trang 7

5 Dặn dị:

Chuẩn bị bài” nhân với số cĩ tận cùng là

chữ số 0”

-GV nhận xét tiết học

N/x -HS nêu tính chất

Bổ sung

Mơn hát nhạc (đồng chí Hiện dạy)

Mơn mĩ thuật (đồng chí Tuyền dạy)

Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012

Mơn: Tập đọc Bài: CĨ CHÍ THÌ NÊN +KNS

Tiết 21

I-Mục tiêu:

- Biết đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ: khẳng định có ý chí thì nhất định thành công , giữ vững mục tiêu đã chọn, không nản lòng khi gặp khó khăn

II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

-Xác định giá trị

- Tự nhận thức bản thân

-Lắng nghe tích cực

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DH TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG.

-Trải nghiệm

-Thảo luận nhĩm

-Trình bày ý kiến cá nhân

IV- Đồ dùng dạy học:

GV: tranh SGK Bảng phụ gi đoạn hướng dẫn luyện đọc

V-Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài: Ơng trạng thả diều và trả

lời câu hỏi

N/X cho điểm hs

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b.-Luyện đọc và tìm hiểu bài

* -Luyện đọc:

Gọi HS đọc to tồn bài

- HS nghe

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- 7HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai

Trang 8

-Y/c hs đọc nối tiếp 7 câu(2lượt)

Nghe sửa lỗi phát âm cho hs

Giải nghĩa từ (SGK)

-Luyện đọc theo cặp

Gọi 2 hs đọc tồn bài

GV đọc diễn cảm tồn bài

* Tìm hiểu nội dung:

Câu 1:g/v nêu câu hỏi

Cho HS thực hiện trong phiếu học tập

Trình bày trên bảng, nhận xét bổ sung

Câu 2: Gv nêu câu hỏi

y/c hs suy nghĩ trả lời

Cho HS nhận xét về cách diễn đạt của các

câu thành ngữ

N /x chốt lại

Câu 3:y/c hs thảo luận nhĩm 4

* Đọc diễn cảm:

- Gọi 7 HS nối tiếp tồn bài

- Cho HS học thuộc lịng theo nhĩm

- Các nhĩm thi đọc

- Nhận xét tuyên dương

4.Củng cố:

Bài này khuyên em điều gì?

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài”Vua tàu thủy Bạch Thái

Bưởi”

- Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Thảo luận và trình bày ra phiếu học tập

- Trình bày trên bảng và nhận xét, bổ sung

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét và lấy VD

- HS trả lời câu hỏi

Thảo luận theo y/c Đại diện nhĩm trình bày Nhận xét

- 7 HS đọc nối tiếp - cả lớp theo dõi

- HS luyện đọc 3-4 hs thi đọc

2 HS

Bổ sung:………

………

Mơn: Kể chuyện

Bài: BÀN CHÂN KÌ DIỆU

Tiết 11

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe, quan sát tranh để kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp đựơc toàn bộ câu chuyện

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ky giàu nghị lực, có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ truyện SGK

III Hoạt độngdạy học:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Trang 9

GV nhận xét

3.Bài mới:GV giới thiệu bài-Ghi đề b

HĐ1 : Kể chuyện

-GV kể lần 1

-Giọng kể thong thả, chậm rãi, chú ý nhấn giọng

những từ ngữ gợi cảm gợi tả hình ảnh, hành động,

quyết tâm của Nguyễn Ngọc Ký ( Thập thị, mềm

nhũn, buơng thõng, bất động, nhoè ướt, quay ngoắt

,co quắp…)

-GV kết hợp giới thiệu về ơng Nguyễn Ngọc Ký

-GV treo tranh

-GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ

Nội dung chuyện ( SGV).

HĐ2:Kể chuyện

-HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập

a.Kể theo cặp: HS kể theo cặp Sau đĩ mỗi em kể

tồn chuyện, trao đổi điều các em học được ở anh

Nguyễn Ngọc Ký

b Thi kể trước lớp:

-4 Tốp HS ( mỗi tốp 3 em) thi kể từng đoạn của câu

chuyện

-5 HS thi kể lại tồn bộ câu chuyện

-Mỗi nhĩm, cá nhân kể xong đều nĩi điều các em học

được ở anh Nguyễn Ngọc Ký ( VD: em học được ở

anh Ký tinh thần ham học, …)

-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhĩm, cá nhân kể

chuyện hấp dẫn nhất

4 Củng cố

Nêu lại ý nghĩa của câu chuyện Giáo dục HS

5 Dặn dị:

-Chuẩn bị kể chuyện đã nghe đã đọc để tuần 12

GV nhận xét tiết học

HS quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu bài

HS lắng nghe, GV kể

HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa chuyện

-HS kể theo nhĩm Nhĩm 3 HS kể theo đoạn

-HS kể tồn chuyện

-HS thi kể trước lớp theo đoạn

-HS kể lại tồn bộ câu chuyện và liên

hệ xem học được ở anh những gì -HS bình chọn, tuyên dương

Bổ sung:………

………

Mơn: Khoa học Bài: Ba thể của nước

Tiết 21

I Mục tiêu:

- Nêu được nước tồn tại ở ba thể: lỏng, khí , rắn

- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại

II Chuẩn bị : GV : Chuẩn bị tranh ảnh phục vụ cho bài dạy và một phích nước nĩng

HS : Chuẩn bị cốc, đĩa, khay,…

III Các hoạt động dạy và học :

Trang 10

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS

3.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

HĐ1 : Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng

chuyển thành thể khí và ngược lại

- Nêu VD về nước ở thể lỏng và thể khí

- Thực hành chuyển nước ở thể lỏng thành

thể khí và ngược lại.

.H Nêu ví dụ về nước ở thể lỏng?

+ Rót nước sôi từ phích vào cốc cho các

nhóm

- Yêu cầu nhóm 6 em quan sát nước vừa rót từ

phích ra rồi dùng đĩa dậy lên cốc nước, lật đĩa

lên nhận xét điều gì xảy ra

- Yêu cầu các nhóm trình bày nhận xét

Kết luận: (SGK)

HĐ2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng

chuyển thành thể rắn và ngược lại.

- Nêu cách chuyển nước từ thể lỏng thành thể

rắn và ngược lại

- Nêu VD về nước ở thể rắn

H: Đặt khay nước có đá vào ngăn làm đá của

tủ lạnh, sau vài giờ lấy ra Hiện tượng gì sẽ

xảy ra đối với nước trong khay? Hiện tượng

đó gọi là gì?

H: Để khay nước đá ở ngoài tủ lạnh, hiện

tượng gì sẽ xảy ra? Hiện tượng đó gọi là gì?

Kết luận (SGK)

HĐ3 : Vẽ sơ đồ về sự chuyển thể của nước.

- Nói về ba thể của nước

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của

nước

+ Yêu cầu từng nhóm 2 em thảo luận trả lời

các câu hỏi sau:

H: Nước tồn tại ở những thể nào?

H: Nêu tính chất chung của nước ở các thể và

tính chất riêng của từng thể

-Yêu cầu từng HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của

nước, 1 em vẽ ở bảng

-Nhận xét và kết luận :

2 hs trả lời Theo dõi, lắng nghe

Nhóm 6 em theo dõi và cử thư ký ghi kết quả

3-4 Nhóm trình bày:

- Quan sát, theo dõi

HS trả lời

-Theo dõi, lắng nghe

-Nhắc lại

Từng nhóm 2 em thực hiện và trình bày

- Mỗi HS vẽ vào nháp, 1 em vẽ trên bảng HStrình bày

1 Em đọc, lớp theo dõi

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w