Mục tiêu - Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn miêu tả con vật - Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo bài văn tả con vật để lập dàn ý cho 1 bài văn miêu tả con vậ nuôi trong nhà... Đ[r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai, 26 / 3 / 2012
Tập đọc:
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I Mục tiêu
- Đọc lưu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng , tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND ý nghĩa : Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nước ( trả lời được các câu hỏi, thuộc 2 đoạn cuối bài)
- HTL 2 đoạn cuối bài
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh về Sa Pa (nếu có )
- Bảng phụ ghi đoạn văn: ( xe chúng tôi…….lướt thướt liễu rũ )
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động : ( 3- 5 ph )
2)Bài mới : ( 10 -12ph )
- HĐ 1: Luyện đọc
- GV chia 5 đoạn cho HS
- Luyện đọc nối tiếp ( 2 lượt )
- HD đọc các từ khó
- HD giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm
- HĐ 2: Tìm hiểu bài (8-10’)
- lớp đọc từng đoạn và trả lời
+ Mỗi đoạn trong bài là bức tranh đẹp về cảnh
và người.Hãy miêu tả những điều mà em hình
dung được
+ Hãy nêu một chi tiết thể hiện sự quan sát
phong cảnh tinh tế của t/g
+ Vì sao t/g gọi Sa Pa là “ món quà kì diệu
của thiên nhiên”?
- Cho lớp tìm nội dung chính bài
- HĐ 3: Đọc diễn cảm (5-6’)
- HS đọc đúng giọng từng đoạn
- Treo bảng phụ, HD luyện đọc
- Tuyên dương HS đọc tốt
3)Củng cố dặn dò ( 3- 5 ph )
- N/ xét tiết học , chuẩn bị bài TT
- Đánh dấu vào SGK
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc từng đoạn
- Những bông hoa chuối, những con ngựa
nắng vàng hoe…
- Những đám mây trắng nhỏ sà xuống…
- Vì phong cảnh đẹp…
* Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm của đối với cảnh đẹp của đất nước
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Đại diện thi đọc (thuộc 2 đoạn cuối bài)
Trang 2Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- HS: viết được tỉ số của 2 đại lượng cùng loại
-Giải được bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó
-BT 1 ( a/ b), 3, 4
*HSKG làm đầy đủ các BT
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Luyện tập ( 25- 27 ph )
BT 1: Cho HS tự làm bài
- Chữa bài và kết luận
*BT 2: HDHS
- Treo bảng phụ kẻ như SGK, HD làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: HD giải các bước
- Xác định tỉ số
- Vẽ sơ đồ
- Tìm TS phần, tìm mỗi số
BT 4: HDHS giải
- Nhận xét kết quả
*BT 5: HD như bài 4
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố dặn dò ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- HS làm vào vở và đọc kết quả
* HSKG làm đầy đủ các BT
- Đọc yêu cầu
*1 HS làm bảng, lớp làm vở và ghi kết quả theo HD của GV
- HS đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
- Số phần bằng nhau : 1 + 7 = 8 (phần)
- Số thứ nhất: 1080 : 8 = 135
- Số thứ hai : 1080 - 135 = 945
Đ/S : STN : 135 ; STH : 945
- HD giải theo HD của GV
- Đọc kết quả
* HS vẽ sơ đồ và giải
- Nửa chu vi : 64 : 2 = 32 (m)
- CD : ( 32 + 8 ) : = 20 (m)
- CR : 32 - 20 = 12 (m)
Đ/S : CD : 20 m ; CR : 12 m
Trang 3Chính tả: ( nghe- viết )
AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC SỐ 1, 2, 3,….?
I Mục tiêu
- Nghe - viết lại đúng bài chính tả bài Ai đã nghĩ ra các số 1, 2, 3, 4….?,
Trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số
-Làm đúng BT3 (kết hợp đọc l;ại mẫu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT) hoặc BT chính tả phương ngữ (2) a/b
II Đồ dùng dạy học
- 3 phiếu rộng viết nội dung bT 2a
- Ở phiếu khổ rộng BT 3
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- Giới thiệu bài
2)Bài mới: ( 25- 27 ph )
- HĐ 1: viết chính tả
- Đọc đoạn văn
- Cho HS nêu nội dung
- Nhắc HS cách trình bày, viết số
tên riêng nước ngoài: A-rập, Bát – đa, Ấn
Độ…
- GV đọc cho HS viết bài
-HD chữa lỗi
- Chấm 10 vở
HĐ 2: Luỵên tập
BT 2a : Tìm tiếng có nghĩa chứa âm đầu tr,
ch……
- Phát phiếu cho 3 cặp HS làm
- Nhận xét phiếu
BT 3: Tìm tiếng thích hợp điền vào ô trống
- Dán 3 phiếu: mời 3 HS lên làm
- Nhận xét các phiếu HS làm trên bảng
- nghếch mắt – châu Mĩ - kết thúc - nghệch
mặt ra - trầm trồ - trí nhớ
3)Củng cố dặn dò : ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Mở SGK
- Theo dõi GV đọc bài sẽ viết
- Đọc thầm lại đoạn văn
- Một nhà thiên văn Ấn độ đã ngẫu nhiên truyền bá 1 bảng thiên văn có các chữ Ấn
Độ 1, 2, 3, 4
- HS gấp SGK và viết bài
- Đổi vở chấm cho nhau
- Đọc yêu cầu
- HS làm phiếu, lớp làm vở
- Đại diện báo cáo
- Đọc yêu cầu
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 4Lịch sử: QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH ( 1789 )
I Mục tiêu
-Dựa vào lược đồ , trình bày sơ lược về việc Quang Trung đại phá quân Thanh., chú ý các trận tiêu biểu: Ngọc Hồi, Đống Đa
+Quân Thanh xâm lược nước ta chúng chiếm Thăng Long , Nguyễn huệ lên ngôi hoàng đế hiệu là Quang Trung , kéo quân ra bắc đánh quân Thanh
+Ở Ngọc Hồi, Đống Đa ( sáng mồng 5 tết quân ta tấn công đồn Ngọc Hồi , cuộc chiến diễn ra quyết liệt , ta chiếm được đồn Ngọc Hồi , cũng sáng mồng 5 tết, Quân ta đánh mạnh vào đồn Đống Đa , tướng giặc là Sầm Nghi Đống phải thắt cổ tự tử) quân ta thắng lớn , quân Thanh ở Thăng Long hoảng loạn bỏ chạy về nước
-Nêu công lao của Nguyễn Huệ- Quang Trung: Đánh bại quân xâm lược Thanh, bảo vệ nền độc lập của dân tộc
II Đồ dùng dạy học
- Phóng to lược đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh
- Phiếu học tập của HS
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới : ( 25- 27 ph )
- HĐ1: Làm việc cá nhân.
- GV đưa ra mốc thời gian và yêu cầu HS
điền tiếp vào chỗ đúng nội dung
( phát phiếu học tập )
- Treo lược đồ
- GV nhận xét, kết luận
-HĐ 2: Làm việc cả lớp
- GV cho HS biết quyết tâm của vua Quang
Trung
- GV nói về ngày mồng 5 tết: nhân dân ở gò
Đống Đa tổ chức dỗ trận để tưởng nhớ ngày
Quang Trung đại phá quân Thanh
- Nêu KL
3)Củng cố, dặn dò
- Nhận xét, tiết học- Dặn về học bài
- Lớp ổn định
- 1 HS trả lời
- 1 HS đọc ghi nhớ
- HS mở SGK : Đọc thông tin ở SGK và điền vào theo yêu cầu
- Ngày 20/12/1789 Quang Trung chỉ huy quân ra đến Tam Diệp Quân sĩ được ăn tết trước rồi chia thành 5 đạo quân tiến ra Thăng Long
- Đêm 3 tết: quân ta tiến sát Hà Hồi
- Mờ sáng mồng 5: ta đánh mạnh vào Đống Đa
- 1 HS thuật lại DB cuộc K/N
- HS nghe và ghi nhận
- HS nghe
- HS kể thêm 1 số công lao của vua Quang Trung trong cuộc đánh đuổi quân Thanh
- 2 HS đọc ghi nhớ
Trang 5Thứ ba ,27/3/2012
Luyện từ và câu:
MRVT: DU LỊCH – THÁM HIỂM
I Mục tiêu
-Hiểu các từ du lịch , thám hiểm ( BT1, BT2), bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở BT3, biết chọn tên sông cho trước đúng với lời giải câu đố trong BT4
*Biết một số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong trò chơi “ du lịch trên sông”
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập ghi BT 4
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- Giới thiệu bài
2)Luyện tập : ( 25- 27 ph )
BT 1: Yêu cầu HS chọn ý đúng để chỉ hoạt
động được gọi là du lịch
- GV đọc từng câu
- GV cho lớp nh/ xét và kết luận: chọn ý B.
BT 2: Yêu cầu chọn ý đúng để chỉ:Rõ thám
hiểm là gì
- GV đọc từng câu
- Nhận xét, chốt ý: chọn ý C
BT 3: Hãy giải thích câu tục ngữ:
Đi một ngày đàng học một sàng khôn
- Nhận xét, chốt ý: Chịu khó đi đây đi đó để
học hỏi, con người mới sớm khôn ngoan,
hiểu biết
BT 4: Trò chơi du lịch trên sông
- Phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm thảo luận
- Nhận xét, kết luận:
sông Hồng, sông Cửu Long, sông Cầu, sông
Lam, sông Mã, sông Đáy, sông Tiền sông
Hậu, sông Bạch Đằng
3)Củng cố dặn dò: ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bìa và chuẩn bị tiết sau
- 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn ý đúng
- Đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ, chọn ý đúng
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ, giải thích
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện báo cáo
Trang 6Toán: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I Mục tiêu
- Giúp HS biết cách giải bài toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số ”
-BT1
*HSKG làm đầy đủ các BT
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi VD 1, 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- giới thiệu bài
2)Bài mới( 8- 10 ph )
- HĐ 1: HD giải BT tìm 2 số khi biết hiệu
và tỉ số
- Nêu BT 1 - phân tích và vẽ sơ đồ đoạn
thẳng
- HD giải theo các bước
- Hiệu số phần bằng nhau : 5 - 3 = 2
( phần )
- Số bé : 24 : 2 x 3 = 36
- Số lớn : 36 + 24 = 60
- BT 2: HD vẽ sơ đồ và làm như bài 1
- HĐ 2: Luyện tập: ( 15- 17 ph )
BT 1: HD các bước
- Vẽ sơ đồ
- Tính hiệu số phần bằng nhau
- Tính số lớn, số bé
- Nhận xét, ghi điểm
* BT 2: HD như bài 1
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 3: HD tìm : hiệu của hai số và sau đó
giải như các bước 1, 2
- Nhận xét, kết luận
3)Củng cố dặn dò : ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học -chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Chú ý nghe và giải theo HD của GV
- HS giải BT 2
- Hiệu số phần : 7 - 4 = 3 ( phần)
- CD : 12 : 3 x 7 = 28 ( m)
- CR : 28 - 12 = 16 ( m)
- HS vẽ sơ đồ và giải
- Hiệu số phần bằng nhau : 5 - 2 = 3 ( phần
- Số bé là : 123 : 3 x 2 = 82
- Số lớn là : 123 + 82 = 205
Đ/S : SB : 82 ; SL : 205
* HS đọc vẽ sơ đồ và giải
Đ/S : con: 10 tuổi ; mẹ: 35tuổi.
* Số bé nhất có 3 chữ số là 100 Vậy hiệu của 100 là
- Tìm số bé, số lớn
Đ/S : SL : 225 ; SB : 125
Trang 7Khoa học:
THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I Mục tiêu Sau bài học, HS biết
- Nêu được những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật : nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng
II KNS:
- Kĩ năng làm việc nhóm.
- Kĩ năng quan sát, so sánh có đối chứng để thấy sự phát triển khác nhau của cây trong
những điều kiện khác nhau
III Đồ dùng dạy học
- Hình trang 114, 115 SGK
- Phiếu học tập – 5 cây trồng theo yêu cầu ( nếu có đ/k )
IV Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 2- 3 ph )
- KTBC : Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Bài mới : ( 26- 2 8ph )
-HĐ 1: Trình bày cách tiến hành thí nghiệm
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm báo cáo đồ
thí nghiệm
- Cho HS đọc SGK để biết cách làm thí
nghiệm
- GV kiểm tra và giúp các nhóm làm việc
- GV nêu yêu cầu nhắc các việc trong nhóm đã
làm
- HDHS làm vào phiếu để theo dõi sự phát triển
của cây
- Khuyến khích HS về theo dõi
+ Muốn biết TV cần gì để sống có thể làm thí
nghiệm như thế nào?
- HĐ 2 : Dự đoán kết quả.
- Phát phiếu cho HS
- Dựa vào kết quả phiếu GV nêu câu hỏi cho
HS trả lời về 5 cây đậu
- GV nêu KL
3)Củng cố dặn dò : ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- Mở SGK
- HS về nhóm: Nhóm trưởng báo cáo
đồ dùng của mình
- Các nhóm đọc thông tin SGK để biết cách làm TN0
- Nhóm trưởng phân công cho các thành viên trong tổ tiến hành làm thí nghiệm theo các bước
- Các nhóm trình bày cách làm và đ/k sống của mỗi cây
- Các nhóm tiến hành kẻ phiếu theo sự
HD của GV để theo dõi cây đậu sống
- Bằng cách trồng cây trong đ/k sống thiếu các yếu tố, đ/v cây chúng phải đầy đủ đ/k sống
- HS nhận phiếu và làm theo yêu cầu của phiếu
- Cây số 5 sống và phát triển bình thường vì có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết, 4 cây còn lại vì thiếu chất nên phát triển kém
- Vài học sinh đọc mục bạn cần biết
Trang 8Thứ tư , 28 / 3 /2012
Tập đọc:
TRĂNG ƠI TỪ ĐÂU ĐẾN
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lưu loát, biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm, bước đầu biết ngắt nhịp đúng với các dòng thơ
- Hiểu nội dung bài thơ: Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nước.( trả lời được các câu hỏi SGK; thuộc 3, 4 khổ thơ trong bài )
*HSKG học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ ghi khổ thơ 1,2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KTBC: yêu cầu HS đọc 1 đoạn bài: Đường
đi Sa Pa
- Giới thiệu bài
2)Bài mới:( 27-28 ph )
HĐ 1: Luyện đọc (8-10’)
- Luyện đọc nối tiếp 6 khổ thơ ( 2 lượt )
- HD đọc các từ khó
- HD giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm
HĐ 2: Tìm hiểu bài: ( 8- 10 ph )
- Yêu cầu lớp đọc từng khổ và trả lời
+ Trong hai khổ thơ đầu trăng được so sánh
với những gì?
+ Vì sao t/g nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa,
từ biển xanh?
+ Trong mỗi khổ thơ tiếp theo vầng trăng gắn
với một đối tượng đó là những gì?
- Cho lớp tìm nội dung chính
HĐ 3: Đọc diễn cảm; ( 5- 7 ph )
- HD đọc đúng giọng tình cảm
- HD đọc DC 2 khổ thơ ở bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương
3)Củng cố, dặn dò :( 2- 3 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 1 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn cuối
- HS đọc khổ thơ 2 - 3 lượt
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc khổ thơ
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Trăng hồng như quả chín, Trăng tròn như mắt cá
- Vì thấy trăng treo lơ lửng trước nhà
- Đó là sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru…
Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nước.
- 3 HS đọc nối tiếp 6 khổ thơ
- HS đọc theo HD của GV
- Nhẩm đọc HTL từng khổ thơ- cả bài
Trang 9Kể chuyện:
ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG
I Mục tiêu
- Dựa vào GV kể - tranh minh hoạ HS kể lại được từng đoạn và kể nối tiếp toàn bộ câu chuỵên Đôi cánh của ngựa trắng rõ ràng, đầy đủ
- Hiểu truyện và biết trao đổi với bạn bè về nội dung ý nghĩa câu chuyện: phải mạnh dạn
đi đó, đi đây mới mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng
- Chăm chỉ nghe GV kể - bạn kể, nhận xét lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài SGk
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (3-5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: GV kể chuyện
- GV kể chuyện lần 1
- Kể lần 2 có tranh minh hoạ
HĐ 2: HS kể chuỵên
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 1, 2
- Cho HS kể chuyện và trao đổi theo nhóm
- Tổ chức thi kể chuyện trước lớp
- GV cho lớp bình chọn bạn kể hay nhất và hiểu ý
nghĩa truyện nhất
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
+ Hỏi: Có thể dùng câu tục ngữ nào nói về chuyến
đi của ngựa trắng
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết
sau
- Lớp ổn định
- Mở SGK
- Nghe GV kể
- Nghe kể và quan sát tranh
- 1 HS đọc yêu cầu BT 1, 2
- HS kể theo nhóm đôi: mỗi em kể 1 đoạn, kể toàn bài trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- 2 nhóm thi nhau kể theo 6 bức tranh
- 2 HS kể toàn câu chuyện và nói ý nghĩa câu chuyện
* Câu chuyện khuyên mọi người phải mạnh dạn đi đó, đi đây mới
mở rộng tầm hiểu biết, mới mâu khôn lớn, vững vàng
- Đi một ngày đàng học một sàn khôn
- Đi cho biết đó biết đây ở nhà với
mẹ biết ngày nào khôn
Trang 10LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán “Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó”
-BT: 1, 2
*HSKG làm được BT 3, 4
II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi BT 4
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Luyện tập: (25- 27 ph )
BT 1: HD các bước
- Vẽ sơ đồ
- Tính hiệu số phần bằng nhau
- Tính số lớn, số bé
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: HD các bước
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Số bé, số lớn
- Nhận xét, kết luận
*BT 3: HD HS giải
- Tìm số HS lớp 4A nhiều hơn lớp 4B
- Số cây mỗi HS trồng
- Số cây mỗi lớp
- Nhận xét, kết luận
*BT 4: Treo bảng phụ, cho SH đặt 1 đề
toán và giải bài toán đó
- Nhận xét, kết luận
3)Củng cố dặn dò : ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Mở SGK
- HS đọc đề, tóm tắt và giải
- Hiệu số phần bằng nhau
8 - 3 = 5 (phần )
- Số bé là : 85 : 5 x 3 = 51
- Số lớn là : 85 + 51 = 136
- HS vẽ sơ và giải như bài 1
*HS đọc đề, tóm tắt và giải
- Lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là
35 - 33 = 2 (bạn)
- Số cây mỗi bạn trồng : 10 : 2 = 5 (cây)
- Lớp 4A trồng: 32 x 2 = 70(cây)
- Lớp 4B trồng : 175 - 10 = 165 (cây)
Đ/S: 4A : 175 cây ; 4B : 165 cây
* HS đọc yêu cầu và đặt 1 đề toán, giải bài toán đó