Giá Trị Lượng Giác Của Một Góc Bất Kì Từ 0 0 Đến 180 0 I/ Muïc tieâu: Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được giá trị lượng giác của một góc với 00 1800 , quan hệ giữa các giá trị[r]
Trang 1ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học về vectơ, hệ trục tọa độ, và tích vô hướng của hai vectơ
Về kỹ năng: Chứng minh một biểu thức vectơ, giải các dạng toán về trục tọa độ Chứng minh các hệ thức về giá trị lượng giác, tính tích vô hướng của hai vectơ
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen
Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt
Học sinh: Ôn tập trước
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, diễn giải
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi:
3/ Bài mới:
I Vectơ :
Hai vectơ cùng phương khi
giá của nó song song hoặc
trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì
chúng có thể cùng hướng
hoặc ngược hướng
a
a b
a b
b
Vẽ vectơ a b
A
a
b
b B
a
O a b
Vẽ vectơ a b A
a
b
a
O Bb
Quy tắc hbh ABCD
AC ABAD
Quy tắc 3 điểm A, B, C
AC ABBC
Quy tắc trừ
ABOB OA
Vectơ đối của là a
a
HĐ1: Nhắc lại các phép toán về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2 vectơ có thể cùng hướng hoặc ngược hướng?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của a và b
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
của ?a
Hỏi: Có nhận xét gì về
Trả lời:2 vectơ cùng phương khi
giá song song hoặc trùng nhau Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trả lời:
, cùng hướng a
a b
a b
b
Trả lời: Vẽ tổng a b Vẽ OAa AB , b
OB a b
Vẽ hiệu a b Vẽ OAa OB , b
BA a b
Trả lời:
AC AB BC
AB OB OA
Trả lời: Là vectơ a
Trả lời:
cùng hướng a, k > 0
ngược hướng a, k < 0
có độ dài là k a
Trả lời: cùng phương b a
Trang 2 k a cùng hướng a khi k > 0
ngược hướng a khi k < 0
k a. có độ dài là k a
và b cùng phương khi: a
I là trung điểm AB:
2
MA MB MI
G là trọng tâm ABC :
3
MA MB MC MG
hướng và độ dài của vectơ
? với a
k a
Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2
vectơ cùng phương ? Nêu tính chất trung điểm đoạn thẳng ?
Nêu tính chất trọng tâm của tam giác ?
a k b.
I là trung điểm của AB
G là trọng tâm ABC thì: M
ta có:
3
MA MB MC MG
II Hệ trục tọa độ Oxy:
u( ; )x y u x i.y j.
'
x x
u u x y
y y
Cho A x( A;y A), (B x B;y B)
( B A; B A)
Cho u u u( ;1 2), ( ;v v v 1 2)
u v (u1v u1; 2v2)
k u.( ; )k u k u1 2
u v , cùng phương
1 1
2 2
u k v
u k v
I là trung điểm AB thì
,
G là trọng tâm ABC thì
3
3
HĐ2:Nhắc lại các kiến thức về hệ trục tọa độ Oxy
Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; )O i j cho u ( ; )x y u ? ' ( '; ') : ' ?
u x y u u Hỏi: Thế nào là tọa độ điểm
M ?
Hỏi: Cho A x( A;y A), (B x B;y B) AB?
Yêu cầu: Cho
1 2 1 2 ( ; ), ( ; )
u u u v v v Viết u v u v k u, , cùng phương khi nào ? ,
u v
Yêu cầu: Nêu công thức tọa
độ trung điểm AB, tọa độ trọng tâm ABC
Trả lời: ux i.y j.
' '
'
x x
u u
y y
Trả lời: Tọa độ của điểm M là
tọa độ của vectơ OM
Trả lời:
( B A; B A)
AB x x y y
1 1 2 2
u v u v u v
1 2 ( ; )
k u k u k u Trả lời: u v , cùng phương khi
1 ,1 2 2
u k v u k v Trả lời: I là TĐ của AB
G là ,
trọng tâm ABC
3
3
III Tích vô hướng:
0 0 0 0
sin(180 ) sin
Bảng giá trị lượng giác một
số góc đặc biệt (SGK trang
37)
Góc giữa A OˆB (a;b)
Với OAa OB , b
( , )a b 0 ab
( , )a b 90 a b
HĐ3: Nhắc lại các kiến thức về tích vô hướng
Hỏi:
0 0 0 0
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị
lượng giác của 1 số góc đặc biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định
góc giữa 2 vectơ và ba
Trả lời:
0 0 0 0
sin(180 ) sin
Trả lời: Nhắc lại bảng Giá trị
lượng giác
Trả lời: B
Aa
b O Vẽ OAa OB , b
GócA OˆB (a;b)
Trả lời:
Trang 3( , ) 180a b a b
Tích vô hướng
1 1 2 2
.cos( , )
a b a b a b
a b a b a b
a b 0 a b
(Với a b , 0)
0 khi (a là nhọn, )
a b b
0 khi (a là tù, )
a b b
(a b ) a 2 a b b
2 2 (a b ).(a b ) a b
1 2
a a a
2 2 2 2
1 2 1 2
cos( , )
a b a b
a b
( B A) ( B A)
AB x x y y
Hỏi: Khi nào thì góc
0 ( , )a b 0 0
( , )a b 90 ?
0 ( , ) 180a b
Yêu cầu: Nhắc lại công thức
tính tích vô hướng a b theo độ dài và theo tọa độ ?
Hỏi: Khi nào thì a b bằng không, âm, dương ?
Hỏi: Nêu công thức tính độ
dài vectơ ?
Yêu cầu: Nêu công thức tính
góc giữa 2 vectơ
khi 0 ( , )a b 0 ab
khi 0 ( , )a b 90 a b
khi 0 ( , ) 180a b a b
Trả lời:
1 1 2 2
.cos( , )
a b a b a b
a b a b a b
Trả lời:
a b
a b
a b
0 khi (a là nhọn, )
a b b
0 khi (a là tù, )
a b b Trả lời: 2 2
1 2
a a a Trả lời:
1 1 2 2
cos( , )
.
a b a b
a b
4/ Cũng cố: Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK
5/ Dặn dò: Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại
Xem lại các bài tập đã làm
*******************************************
Trang 4Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1 Giá Trị Lượng Giác Của Một Góc Bất Kì
Từ 0 Đến 1800 0
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được giá trị lượng giác của một góc với 0 0,
0 180 quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau , các giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Về kỹ năng: Học sinh biết cách vận dụng các giá trị lượng giác vào tính toán và chứng minh các biểu thức về giá trị lượng giác
Về tư duy: Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng lý thuyết vào trong thực hành , nhớ chính xác các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước , compa, bảng phụ vẽ nửa đường tròn đơn vị, bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Học sinh: xem bài , thước ,compa
III/ Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: cho tam giác vuông ABC có góc = là góc nhọn B
Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9
3/ Bài mới:
I Định nghĩa:
VD: cho = 450 M(
) Khi đó:
;
sin = 2 ; cos =
2 tan =1 ; cot =1ù
*Chú ý:
- sin luôn dương
- cos , tan , cot dương
HĐ1:Hình thành định nghĩa :
Nói : trong nửa đường tròn
đơn vị thì các tỉ số lượng giác đó được tính như thế nào ?
Gv vẽ hình lên bảng
Hỏi : trong tam giác OMI với
góc nhọn thì sin =?
cos =?
tan =?
cot =?
Gv tóm tắc cho học sinh ghi
Hỏi : tan , cot xác định
khi nào ?
Học sinh vẽ hình vào vở
TL: sin =
= 0
y MI
M y0
1
x OI
OM x0
tan = sin =
cos
y x
cot = cos =
sin
x y TL:khi x0 0,y0 0
TL: sin = y = 0 2 ; cos = x
Trang 5-5-khi là góc nhọn ;âm -5-khi
là góc tù
Hỏi : nếu cho = 0 M(
45 ) Khi đó:
;
sin = ? ; cos = ?
tan = ? ; cot = ?
Hỏi: có nhận xét gì về dấu
của sin , cos , tan , cot
= 0
2 2 tan =1 ; cot =1ù
TL: sin luôn dương
cos , tan , cot dương
khi <90 ;âm khi 90 < 0 0
<1800
II Tính chất:
sin( 0 )=sin
cos ( 0 )= _cos
tan( 0 )= _tan
cot( 0 )=_cot
VD: sin 120 =sin 600 0
tan 135 = -tan 45 0 0
HĐ2: giới thiệu tính chất :
Hỏi :lấy M’ đối xứng với M
qua oy thì góc x0M’ bằng bao nhiêu ?
Hỏi : có nhận xét gì về
sin( 0 ) với sin
cos ( 0 ) với cos
tan( 0 ) với tan
cot( 0 ) với cot
Hỏi: sin 120 = ?0 tan 135 = ?0
TL: góc x0M’bằng 180 - 0
TL:
tan( 0 )= _tan
cot( 0 )=_cot
TL: sin 120 =sin 600 0 tan 135 = -tan 45 0 0
III Gía trị lượng giác của các
góc đặc biệt :
(SGK Trang 37)
HĐ3: giới thiệu giá trị lượng giác của góc đặc biệt : Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt ở SGK và chì học sinh cách nhớ
Học sinh theo dõi
VI Góc giữa hai vectơ : Định
nghĩa:
KH : ( , ) hay ( a )
b
,
b a
Đặc biệt : Nếu ( , )=90 thì a
b 0
ta nói và vuông góc a
b
nhau KH: ab hay ba
Nếu ( , )=0 thì a
b
0
ab
Nếu ( , )=180 thì a
b
0
ab VD: cho ABC vuông tại A , A
góc =50 Khi đóù:B
0
BA BC
0 ( AB BC, ) 130
0 (CA CB , )40
0
(AC BC, )40
HĐ4: giới thiệu góc giữa 2 vectơ:
Gv vẽ 2 vectơ bất kì lên bảng
Yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ từ
điểm O vectơ OAa và
OBb
Gv chỉ ra góc AOB là góc
giữa 2 vectơ và a
b
Gv cho học sinh ghi vào vở
Hỏi : nếu ( , )=90 thì có a
b 0 nhận xét gì về vị trí của a và b
Nếu ( , )=0 thì hướng vàa
b 0
a
?
b Nếu ( , )=180 thì hướng a
b
0
a và ?b
Gv giới thiệu ví dụ
1 học sinh lên bảng thực hiện
học sinh vẽ hình ghi bài vào vở
TL: và vuông góc a
b và cùng hướng
a
b và ngược hướng
a
b
TL: = 90 -50 =40 C
0 0 0
BA BC
( AB BC, ) 130
(CA CB , )40
( AC BC, )40
Trang 6Hỏi : Góc có số đo là bao C
nhiêu ?
Hỏi :( BA BC, ) = ? ( AB BC, )=?
( AC BC, )=?
(CA CB , )=?
4/ Cũng cố: cho tam giác ABC cân tại B ,góc = 30 Tính A
0 a) cos ( ,BA BC )
b) tan (CA CB , ) 5/ Dặn dò: học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 40
********************************************
BÀI TẬP
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc khi đã biết 1 GTLG , c/m các
hệ thức về GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt
Về kỹ năng: Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác vào giải toán và c/m một hệ thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ
Về tư duy: học sinh linh hoạt sáng tạo trong việc vận dụng lý thuyết vào thực hành giải toán
Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu
Học sinh: làm bài , học lý thuyết kĩ
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
3/ Bài mới:
Bài 1: CMR trong ABC
a) sinA = sin(B+C)
ta có : 0
nên sinA=sin(180 -(0 ))
B C
sinA = sin(B+C)
b) cosA= - cos(B+C)
Tương tự ta có:
CosA= cos(180 -(0 ))
B C
cosA= - cos(B+C)
HĐ1:giới thiệu bài 1
Hỏi :trong tam giác tổng số
đo các góc bằng bao nhiêu ? Suy ra =? A
Nói: lấy sin 2 vế ta được kết
quả
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
câu 1a,b
GV gọi 1 học sinh khác nhận xét
Và sữa sai
Trả lời: tổng số đo các góc
bằng 1800
0
1 học sinh lên thực hiện
1 học sinh nhận xét sữa sai
Trang 7-7-Gv cho điểm Bài 2: GT: ABC cân tại O
OA =a, AOH= ,OH AB
AK OB
KL:AK,OK=?
Giải
Xét OAK vuông tại K ta có:A
Sin AOK=sin 2 = AK
a
AK=asin 2
cosAOK=cos2 = OK
a
OK = a cos2
HĐ2:giới thiệu bài 2
Yêu cầu :học sinh nêu giả
thiết, kết luận bài toán
GV vẽ hình lên bảng O
K
A H B
GV gợi y: áp dụng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông OAK Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nêu giả thiết, kết luận
Học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài 5: với cosx= 1
3
P = 3sin x+cos x = 2 2
= 3(1- cos x) + cos x =2 2
= 3-2 cos x = 3-2 = 2 1
9
25 9
HĐ3: Giới thiệu bài 5
Hỏi: Từ kết quả bài 4 suy ra
Cos2x = ?
Yêu cầu: Học sinh thế Cos2x vào biểu thức P để tính
Gọi 1 học sinh lên thực hiện
Trả lời:
Cos2x = 1 – Sin2x
P = 3(1- cos x) + cos x = 2 2 25
9 Bài 6: cho hình vuông ABCD:
cos( AC BA, ) =cos135
=-0 2 2 sin( AC BD, ) =sin 90 =1
0 cos(BA CD , ) =cos0 =1
0
HĐ4: Giới thiệu bài 6
4/ Cũng cố: học sinh cần nắm cách xác định góc giữa hai vectơ , biết cách tính GTLG của một số góc thông qua góc đặc biệt
5/ Dặn dò: làm bài tập còn lại , xem tiếp bài “tích vô hướng của hai vectơ “
**************************************************
Trang 8§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng: Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về tư duy: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích vô hướng của chúng, chứng minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Về thái độ: Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10
Học sinh: xem bài , thước ,compa
III/ Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
3/ Bài mới:
I Định nghĩa:
Cho hai vectơ a b , khác
0 Tích vô hướng của avà b là
môt số kí hiệu: a b được xác
định bởi công thức:
a b a b Cos a b
Chú ý:
* a b a b 0
a b a ba
gọi là bình phương vô
2
a
hướng của vec a
* a b âm hay dương phụ
HĐ1:Hình thành định nghĩa tích vô hướng:
GV giới thiệu bài toán ở hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại
công thức tính công A của bài toán trên
Nói : Giá trị A của biểu thức
trên trong toán học được gọi là tích vô hướng của 2 vectơ và OO'
F
Hỏi : Trong toán học cho a b , thì tích vô hướng tính như thế nào?
Nói: Tích vô hướng của a b ,
TL: A F OO Cos '
TL: Tích vô hướng của hai
vectơ avà b là ( , )
a b Cos a b
Học sinh ghi bài vào vỡ
TL: a b a b 0
2
a b a b a
Trang 9-9-thuộc vào Cos a b( , )
kí hiệu: a b Vậy: a b a b Cos a b ( , )
Hỏi: * Đặc biệt nếu ab thì tích vô hướng sẽ như thế nào?
* a b thì a b sẽ như thế nào?
Nói: gọi là bình phương vô 2
a
hướng của vec a
* a b thì a b sẽ như thế nào?
GV hình thành nên chú ý
2
a b a b a
VD: Cho ABC đều cạnh a
A
H
B C
Ta có:
AB AC
2
AB AC Cos a
AC CB
2
AH BC
AH BC
HĐ2: giới thiệu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra góc
giữa các cặp vectơ sau ( AB AC, ), ( AC CB, ), ( AH BC, ) ?
Hỏi : Vậy theo công thức vừa
học ta có AB AC ?
AC CB AH BC
Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
sin( 0 ) với sin
cos ( 0 ) với cos
tan( 0 ) với tan
cot( 0 ) với cot
Hỏi: sin 120 = ?0 tan 135 = ?0
Học sinh vẽ hình vào vở
TL:
0 0 0
AB AC
AC CB
AH BC
TL: AB AC
0 1 2
2
AB AC Cos a
AC CB
2
AHBC
AH BC
2) Các tính chất :
Với 3 vectơ a b c , , bất kỳ Với
mọi số k ta có:
a b b a
a b c a b a c
( ).k a b k a b.( ) a k b.( )
* Nhận xét :
2
2 2
2 2
* Chú ý:
Tích vô hướng của hai vectơ
( với ) :
,
a b
,
a b
0
HĐ3: giới thiệu các tính chất của tích vô hướng:
Hỏi: Góc giữa ( , ), ( , )a b b a có bằng nhau không?
GV giới thiệu tính chất giao hoán
Nói: Tương tự như tính chất
phép nhân số nguyên thì ở đây ta cũng có tính chất phân phối, kết hợp
GV giới thiệu tính chất phân phối và kết hợp
a b c .( ) ? ( ).k a b ?
Hỏi: Từ các tính chất trên ta
TL: ( , ) ( , ) a b b a
Suy ra a b b a
TL: ( a b c ) a b a c ( ).k a b k a b.( ) a k b( )
TL:
Trang 10+Dương khi (a b , )là góc nhọn
+Âm khi (a b , )là góc tù
+Bằng 0 khi a b
có:
2 2
a b
a b
a b a b
Nhấn mạnh:
2
2 2
2
2 2
2 2
học sinh ghi vào vở
* Ứng dụng :
( xem SGK ) HĐ4: Giới thiệu bài toán ở hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh thảo luận
theo nhóm 3 phút: xác định khi nào dương, âm, bằng
a b 0
GV gọi đại diện nhóm trả lời
GV Giới thiệu bài toán ở hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh giải thích
cách tính công A
2
F F AB F AB F AB
F AB
Nhấn mạnh : Mối quan hệ
giữa toán học với vật lý và thực tế
Học sinh thảo luận nhóm
TL: a b +Dương khi (a b , )là góc nhọn +Aâm khi (a b , )là góc tù
+Bằng 0 khi a b
TL:(1) do áp dụng tính chất
phân phối (2) doF1 AB nên
F AB 1 = 0
4/ Cũng cố: Nhắc lại công thức tính tích vô hướng
Khi nào thì tích vô hướng âm , dương , bằng 0
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 trang 45
******************************************
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2
vectơ
Về kỹ năng: Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về tư duy: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích vô hướng của chúng, chứng minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Về thái độ: Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10
Học sinh: xem bài , thước ,compa