+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,… II.Chuẩn bị: + Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện + H
Trang 1
Tuần 20 + 21 + 22
Tiết PP : 24 + 25 + 26 §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định lí côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo định lí côsin để tính các cạnh, các góc của một tam giác trong các bài toán cụ thể Vận dụng tốt công thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: xem trước bài các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
GV: Hãy nhắc lại định lí pitago?
GV: Nếu µA không vuông, khi đó
a) Bài toán: Trong ΔABC cho
biết hai cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh BC
Trang 2Giả sử µA vuông, tức là
2cos
=+ −
=
c Áp dụng:
Cho ∆ABC với các cạnh tương ứng a, b, c Gọi ma, mb, mc lần lượt là độ dài đường trung tuyến lần lượt kẻ từ A, B, C
Định lí: Trong mọi tam giác
ABC, ta có:
42
2 2 2
2 b c a
42
2 2 2
2 a c b
42
2 2 2
c B
b A
a
2sinsin
Trang 330’ GV: Dựa vào công thức (1) và định
lí sin, hãy chứng minh
b c
a
C B
Diện tích ∆ABC có thể tính theo các công thức sau:
1) S ABC ah a bh b
2
12
1Asinbc2
2
c b
a+ +
là nửa chu vi ∆ABC.) 5) Công thức Hê – rông :
))(
a) Giải tam giác:
Giải tam giác là tìm một số yếu
tố của tam giác khi cho biết các yếu tố khác
Trang 4AB AD
HS: Dựa vào hướng dẫn của
gv để tự trình bày lại bài giải
= sin(α+β)
(*)⇒ AC ≈ 41,47 m
b) Ứng dụng vào việc đo đạc:
Bài toán 1: (sgk)
Đo chiều cao của một cái tháp
mà không thể đến đươc chân tháp
Bài toán 2: (sgk)
Tính khoảng cách từ một địa điểm trên bờ sông đến một gốc cây trên một cù lao ở giữa sông
β = 0
63
α =
24m B A
Trang 52 2 2
2 b c a
m a = + − ;
42
2 2 2
2 a c b
42
2 2 2
b A
a
2sinsin
2
c b
Trang 6+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
(Nhắc nhở: một tam giác có nhiều
b) kq: MA ≈ 10,89 cm
6 Tam giác ABC có các cạnh a=8 cm, b = 10 cm, c = 13 cm a) Tam giác đó có góc tù không ?
b) Tính độ dài trung tuyến MA của tam giác ABC đó.
a
b n
m O
C
D
GVHD: Có thể sử dụng định lí
côsin hoặc công thức tính độ dài
đường trung tuyến hoặc công cụ
vectơ để chứng minh
HS: Lên bảng chứng minh
Sử dụng định lí côsin trong ΔADB và ΔABC ta có:
m2 = a2 + b2 – 2cos ·DAB (1)
n2 = a2 + b2 – 2cos ·ABC (2)
Mà cos ·DAB = cos(1800
-·ABC ) = -cos ·ABC
Nên (1) + (2) theo vế ta được:
m2 + n2 = 2(a2 + b2) (đpcm
Trang 7
a2 = b2 + c2 – 2bccosA.;
42
2 2 2
2 b c a
42
2 2 2
2 a c b
42
2 2 2
b A
a
2sinsin
1) S ABC ah a bh b
2
12
2
c b
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Biết tính GTLG của một góc bất kì, biết xđ góc giữa hai vectơ Biết dùng biểu thức toạ độ để tính tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm Biết
Trang 8
sử dụng định lí sin, côsin để tính các cạnh và tính các góc của một tam giác, biết tính độ dài đường trung tuyến của một tam giác theo ba cạnh của tam giác đó Vận dụng tốt các công thức tính diện tích của một tam giác,…
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, chủ động, tích cực, tính toán cẩn thận,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới + Ồn định trật tự+ Chú ý theo dõi ÔN TẬP CHƯƠNG II.
.a br r= -6 + 2 = 4 4 Trong mp Oxy cho ar= −( 3;1) và
B
HS: Thực hiện việc
tính diện tích tam giác
12 Cho tam giác ABC vuông cân tại
A có AB=AC=30cm Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại
G Tính diện tích tam giác GFC
Trang 9là hai điểm di động lần lượt trên Ox
và Oy sao cho AB = 1 Tính độ dài lớn nhất của đoạn OB.
25 Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3), C(1;-1) Trong các cách phát biểu sau đây, hãy chọn cách phát biểu đúng.
(A) ΔABC có ba cạnh bằng nhau; (B) ΔABC có ba góc đều nhọn;
(C) ΔABC cân tại B;
(D) ΔABC vuông cân tại A.
10’ GV:
R
r D E
r =
IV Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố kiến thức: (2’) Các công thức hệ thức lượng trong tam giác.
Tính vô hướng của hai vectơ
+ BTVN: Các câu trắc nghiệm còn lại trong sgk trang 63 – 64 – 65 – 66 – 67 (nếu chưa sửa)
30 0
B
Trang 10+ Kỹ năng, kỹ xảo: Lập được ptr đường thẳng khi biết các yếu tố đủ để xđ đường thẳng đó, tinh dượcgóc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, nắm vững cách vẽ đường thẳng, chú ý bài giảng,…
III II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị giáo án và các hoạt động cho học sinh thực hiện.
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị trước lý thuyết trong sách giáo khoa
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
Trang 11
0
(2;1)(4; 2) 2(2;1) 2
HS: Một đt hoàn toàn xđ khi
biết 1 điểm và một vectơ chỉ phương của đt đó
1.Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
Định nghĩa:
Vectơ ur đgl vectơ chỉ phương của đt
Δ nếu ur≠0r và giá của ur song song hoặc trùng với Δ
Chú ý:
+ Một đt có vô số vectơ chỉ phương
+ Một đt hoàn toàn xđ khi biết 1 điểm
và một vectơ chỉ phương của đt đó
Trang 12⇒ ⊥r r
HS: Trả lời theo nhận biết.
HS: Một đt hoàn toàn xđ khi
biết một điểm và một vtpt của nó
thẳng :
Định nghĩa:
Vectơ nr đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ nếu nr≠0r và nr vuông góc với vtcp của Δ
Trang 13Nhận xét:
Δ: ax + by + c = 0 có vtpt là ( ; )
+ b = 0+ c = 0+ a,b,c ≠ 0: (1) đưa được về dạng:
−
Trang 141 1 1
2 2 2
00
Cho hai đường thẳng:
Trang 15
30’
H M
Δ: ax + by + c = 0
M0(x0;y0)Khoảng cách từ M0 đến đường thẳng
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cách viết phương trình tham số của đường thẳng
Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cách viết ptr tổng quát của đường thẳng
Nhắc lại cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Công thức tính góc giữa hai đường thẳng
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
+ BTVN: tất cả các bài tập sach giáo khoa từ bài 1 đến bài 8 trang 80 – 81
Δ
Trang 16
Tuần 30 + 31
Tiết PP: 34 + 35 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Viết ptr tham số và ptr tổng quát của đường thẳng
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Tính góc giữa hai đường thẳng
Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, tích cực, cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
10’ + Gọi hai học snh lên bảng
trình bày HS1: đt d có vtcp là ur= −(1; 5) Khi đó ptr tham
Bài 1: Lập ptr tham số của đt d đi qua điểm M(-2;3) và có vtpt là
Trang 17
M H
A ⇒ BC có vtpt là nr=(3; 3)−
Khi đó đt BC có ptr tổng quát là
3(x – 3) – 3(y + 1) = 0
⇔ x – y – 4 = 0b) + Đường cao AH có vtpt
là BCuuur=(3;3) Khi đó đường cao AH có ptr tổng quát là:
AM có ptr tổng quát là:
x – 1 + 5
2(y – 4) = 0 ⇔ 2x + 5y – 22 = 0
AH và trung tuyến AM.
10’ GVHD: Có hai cách làm
+ Viết pttq của đt đi qua hai
điểm (tương tự bài 2 và 3)
+ Viết ptr đt theo đoạn
Trang 18
d 5
t t
2( , ) 45
d 1 : 4x – 2y + 6 = 0
d 2 : x – 3y + 1 = 0.
15’ + Gọi 3 học sinh lên bảng
a) A(3;5), Δ: 4x + 3y + 1 = 0 b) B(1;-2), d: 3x – 4y – 26 = 0 c) C(1;2), m: 3x + 4y – 11 = 0
IV Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố kiến thức: Cách viết các loại phương trình đường thẳng
Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng (lập tỷ lệ)
Công thức tính góc giữa hai đt, khoảng cách từ một điểm đến đt
+ BTVN: Các bài tập còn lại trong sgk trang 80, 81(nếu chưa sửa)
Trang 19-Phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính.
-Nhận dạng được phương trình đường tròn và tìm tâm và bán kính
-Lập được phương trình đường tròn khi biết tâm và tiếp điểm.
+ Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản vừa học vào việc giải toán có liên quan.
+ Về tư duy: Hiểu và vận chính xác các kiến thức đã học.
+ Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động sách giáo khoa.
+ Học sinh: chuẩn bi trước bài phương trình đường tròn
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới + Ồn định trật tự+ Chú ý theo dõi §2.PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG TRÒN 15’ - Giới thiệu nhanh cho hs
10’ Giới thiệu nhanh cho hs dạng
triễn khai của phương trình
Trang 20
- Chú ý cho
-Điều khiển hoạt động 2
- Chốt lại cách giải cho HS
2 2 2
x +y =R
15’ - Giới thiệu nhanh cho HS Pt
tiếp tuyến của đường tròn có
tâm I(a;b) và tiếp điểm
M(x0;y0):
- Điều khiển hoạt động 2
- Chốt lại cách giải cho HS
- Cho VD: SGK
- Chốt lại cách viết Pt tiếp
tuyến của đường tròn
- Hs tiếp cận Pt tiếp tuyến của đường tròn có tâm I(a;b) và tiếp điểm M(x0;y0):
(x a x x− ) ( − 0) (+ −y b y y) ( − 0) =0-Rút ra được kinh nghiệm về cách viết Pt tiếp tuyến thông qua ví dụ SGK
3 Pt tiếp tuyến của đường tròn:
Pt tiếp tuyến của đường tròn có tâm I(a;b) và tiếp điểm M(x0;y0):(x a x x− ) ( − 0) (+ −y b y y) ( − 0) =0
Ví dụ: SGKtrang 83
IV Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, làm các bài tập SGK trang 83, 84
+ Chuẩn bị hôm sau sửa bài tập
Trang 21+ Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của đường tròn vào việc giải toán có liên quan
+ Về tư duy: Hiểu và vận chính xác các kiến thức đã học.
+ Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
2 lập phương trình của đường tròn ( C) tron các trường hợp sau:
3 lập phương trình đường tron đi qua 3 điểm:
a) A(1;2) B(5;2) C(1;-3) b) M(-2;4) N(5;5) P(6;-2)
Trang 22Tâm I(a;a) thuộc d:
Nên suy ra a=4Vậy: (x-4)2 + (y-4)2 =16Tương tự cho trường hợp a=-b
(C): (x-4/3)2 + (y+4/3)2 =16/9
xúc với hai trục toạ độ và có tâm ở trên đường thẳng 4x – 2y -8 = 0
PT trình tiếp tuyến tại A(-1-2) (x+1) +(0+4) (y-0)=0
⇔3x-4y+3=0c) Tiếp tuyến T vuông góc với d nên có dạng:
4x+3y+c=0
Ta có T tiếp xúc với (C)
⇔d(I, T)=R
4 252921
c c c
6 Cho đường tròn (C) có phương trình
X 2 + y 2 - 4x + 8y -5 = 0
a Tìm toạ độ tâm và bán kính của (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A( -1; 0)
c Viết phương trình tiép tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng 3x – 4y + 5 = 0
IV Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, làm các bài tập SGK trang 83, 84
+ Chuẩn bị hôm sau sửa bài tập
Trang 23- Về kỷ năng: + Lập được p.t chính tắc của elip khi biết các yếu tố xác định elip đó.
+ Xác định được các thành phần của elip khi biết p.t chính tắc của elip đó + Thông qua p.t chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài toán cơ bản về elip
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài phương trình elip
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
4 lập phương trình của đường trịn ( C) tron các trường hợp sau:
5 lập phương trình đường tron đi qua 3 điểm:
a) A(1;2) B(5;2) C(1;-3) b) M(-2;4) N(5;5) P(6;-2)
10’ + Gọi học sinh lên bảng
trình bày
5 Xét đường trịn dạng tổng quát:
5 lập phương trình đường trịn tiếp xúc với hai trục toạ độ và cĩ tâm ở
Trang 24
+ Gọi học sinh nhận xet và
cuỉng cố Từ giả thiết ta có:a = =b R
+ Trường hợp 1:
*a= b:
(C): (x-a)2 + (y-a)2 =a2
Tâm I(a;a) thuộc d:
Nên suy ra a=4Vậy: (x-4)2 + (y-4)2 =16Tương tự cho trường hợp a=-b
(C): (x-4/3)2 + (y+4/3)2 =16/9
PT trình tiếp tuyến tại A(-1-2) (x+1) +(0+4) (y-0)=0
⇔3x-4y+3=0c) Tiếp tuyến T vuông góc với d nên có dạng:
4x+3y+c=0
Ta có T tiếp xúc với (C)
⇔d(I, T)=R
4 252921
c c c
6 Cho đường tròn (C) có phương trình
X 2 + y 2 - 4x + 8y -5 = 0
d Tìm toạ độ tâm và bán kính của (C)
e Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A( -1; 0)
f Viết phương trình tiép tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng 3x – 4y + 5 = 0
IV Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, làm các bài tập SGK trang 83, 84
+ Chuẩn bị hôm sau sửa bài tập