1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 25, 26: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 94,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kó naêng: - Áp dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải 1 số bài toán có liên quan đến tam giác.. - Biết giải[r]

Trang 1

Tuần 20 + 21:

Tiết 25 2 6 : Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

Số tiết: 02

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong 1 tam giác

- Biết được một số công thức tính diện tích tam giác

- Biết 1 số trường hợp giải tam giác

2 Về kĩ năng:

- Áp dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải 1 số bài toán có liên quan đến tam giác

- Biết giải tam giác trong 1 số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

3 Về tư duy, thái độ:

-Biết quy lạ về quen;cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã được học các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tích vô hướng của 2 vt,

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ kết quả mỗi hoạt động, thước, compa, máy tính bỏ túi, SGK

+ HS: Xem bài trước ở nhà, SGK, thước, compa, máy tính bỏ túi

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

* Tiết 23: Tích vô hướng của 2 vectơ, bình phương vô hướng của 1 vectơ, qt trừ, khai triển (a br- r )2 ?

* Tiết 24: Viết nội dụng định lí Côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến ?

Cho tam giác ABC có BC = 8, AB = 3, AC = 7 Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 5 Tính độ dài đoạn thẳng AD (= 19)

* Tiết 25: Viết các công thức tính diện tích tam giác ?

Cho tam giác MNP có MN = 6, MP = 8, NP = 7 Tính diện tích tam giác MNP, bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp tam giác MNP

3 Bài mới:

Tiết 23

HĐ1: Ôn lại các hệ thức lượng trong tam

giác vuông

Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:

* a2 = b2 + c2 (định lý Pitago)

* b2 = a.b'

* c2 = a.c'

* h2 = b'.c'

* a.h = b.c

* 12 12 12

b

* sinB = cosC = , sinC = cosB = b

a

c

a

* tanB = cotC = , cotB = tanC = b

c

c

b

* HĐ1SGK: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH =

h và có BC = a, CA = b, AB =

c Gọi BH = c', CH = b' hãy điền vào các ô trống trong các hệ thức sau đây để được các hệ thức lượng trong tam giác vuông

* Dán bảng phụ kết quả

* Hs phát biểu: điền vào các

vị trí có màu đỏ như cột nd

* Hs ghi nhận

Trang 2

1 Định lý Côsin

HĐ2: Bài toán dẫn vào định lý côsin (cm)

a Bài toán: Trong tam giác ABC cho biết

hai cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh

BC

Giải:

Ta có BC2 =BCuuur2= BCuuur2 =(AC ABuuur- uuur)2

= ACuuur2+ABuuur2- 2AB.ACuuur uuur

= ACuuur2+ABuuur2- 2 AC AB uuur uuur cosA

BC2 = AC2 + AB2 - 2AC.AB.cosA

Þ

Vậy BC = AC + AB - 2AC.AB.cosA2 2

* Gv viết đề bài toán

* Để tính cạnh BC ta thực hiện như thế nào ? ( ttự các bài tập đã sửa ở tiết TC)

* Tìm hiểu đề

* Trả lời: Áp dụng + Bình phương vô hướng của

1 vt + Qt trừ + Khai triển hđt + Định nghĩa tích vô hướng của 2 vt

* Hs áp dụng như cột nd

HĐ3: Giới thiệu định lý côsin và hệ quả

b Định lý Côsin

Trong ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, D

AB = c, ta có:

a2 = b2 + c2 - 2bc.cosA

b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB

c2 = a2 + b2 - 2ab.cosC

Hệ quả:

cosA = b2 c2 2

c

a

2b

-cosB = a2 c2 2

c

b

2a

-cosC = b2 a2 2

b

c

2a

-* Thay BC = a, CA = b, AB = c,

BC2 = ? Ttự cho b2, c2 ?

* HĐ2SGK: Hãy phát biểu định

lý Côsin bằng lời ?

* HĐ3SGK: Khi tam giác ABC là tam giác vuông định lý Côsin trở thành định lý quen thuộc nào ?

* Từ định lý côsin tìm cosA, cosB, cosC ?

* a2 = b2 + c2 - 2bc.cosA

b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB

c2 = a2 + b2 - 2ab.cosC

* Trong một tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia, trừ hai lần tích của chúng và cosin của góc xen giữa hai cạnh đó

* A = 900 cosA = 0Þ

aÞ 2 = b2 + c2 Đl côsin trở thành đl Pitago

* Hs trả lời phần hệ quả

HĐ4: Giới thiệu áp dụng định lý côsin vào

cm công thức độ dài đường trung tuyến của

tam giác và ví dụ

c Áp dụng: Tính độ dài đường trung tuyến

của tam giác và ví dụ

Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA

= b và AB = c Gọi ma, mb và mc là độ dài

các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ đỉnh A,

B và C của tam giác Ta có:

ma = 2(b2 c )2 2

4

a

-mb = 2(a2 c )2 2

4

b

-mc2 = 2(b2 a )2 2

4

c

-Ví dụ: (HĐ4SGK)

* Gv vẽ hình

* Gọi M là trung điểm của cạnh

BC Tính AM = ma ?

* Ttự cho mb , mc2 ?

* HĐ4SGK: Cho tam giác ABC có a = 7 cm, b = 8 cm, c = 6 cm hãy tính độ dài đường trung tuyến ma của tam giác ABC

* Gọi hs lên bảng

* Gv nhận xét

* Quan sát hình vẽ và nghe câu hỏi

* Aùp dụng định lý côsin vào tam giác AMB ta có:

ma = c2 + cosB

2

a 2ca

ỉ ư÷

ç ÷

-ç ÷ ç

è ø

= c2 + a2 - ac.cosB

4

= c2 + a2 - ac

4

2ac

-= 2(b2 c ) a2 2

4

-* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

ma = 2(b2 c ) a2 2

4

= 2(64 36) 49

4

= 200 49 151

-= Vậy ma = 151

2

Lop10.com

Trang 3

HĐ5: Vận dụng định lý côsin vào giải tam

giác và ứng dụng vào vật lý ï

d Ví dụ:

* VD1:Cho tam giác ABC có cạnh AC = 10

cm, BC = 16 cmvà =110Cµ 0 Tính cạnh AB

và các góc A, B của tam giác đó

Giải:

Đặt BC = a, CA = b, AB = c

+ Theo định lý côsin ta có

c2 = a2 + b2 - 2ab.cosC

=162 +102 -2.16.10.cos1100

256 +100 -320.(-0,342) »

465,44»

Vậy c 21,6 cm»

+ Theo hệ quả của định lý côsin ta có

cosA = b2 c2 2

c

a

2b

» 102 (21,6)2 162

2.10.21,6

0,7188»

Vậy A »µ 440 2'

+ Mà µB 180= 0- (A C) 25 58'µ+ µ » 0

* VD2: Hai lực và cho trước cùng tác fur1 fur2

dụng lên một vật và tạo thành góc nhọn ( ,fur1

) = Hãy lập công thức tính cường độ

2

fur a

của hợp lực sr

Giải:

* Đặt AB =uuur ,fur1 AD =uuur và vẽ hbh ABCDfur2

Khi đó AC AB ADuuur= uuur+ uuur (qt hbh)

= + = fur1 fur2 sr

Vậy sr = ACuuur = fur1+fur2

* Theo định lý côsin đối với tam giác ABC

ta có:

AC2 = AB2 + BC2 - 2AB.AC.cosB

hay sr2 = fur12+ fur22- 2 f fur ur1 2 cos(1800 - )a

= fur12+ fur22+2 f fur ur1 2 cos (ct bù)a

* Cho vd

* Gv vẽ hình

* Tính AB theo ct nào ?

* Tính A theo ct nào ?

* Tính B theo ct nào ?

* Gọi hs lên bảng

* Hd cách tìm cos1100 bằng máy tính

* Hd cách tìm A bằng máy tính

* Cho vd

* Gv vẽ hình vẽ diễn giải

* ACuuur = ?

* AC2 = ? Þ sr2 = ?

* Hs tìm hiểu đề

* Quan sát hình vẽ

* Theo đl côsin

* Theo hq của đl côsin

* A + B + C = 1800 hoặc hq

đl côsin

* Hs lên bảng giải như cột nd

* Hs thực hành

* Hs thực hành

* Hs tìm hiểu đề

* Hs quan sát , nghe, hiểu

= AB ADuuur+ uuur (qt hbh )

* Hs lần lượt trả lời như cột nd

Trang 4

Vậy = sr fur12+ fur2 2+ 2 f f cosur ur1 2 a

Tiết 24

2 Định lý sin

HĐ1: Giới thiệu và cm định lý sin

a Định lý sin

Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA

= b, AB = c và R là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, ta có:

sin A= sin B sin C= =

CM

Ta cm hệ thức a 2R Xét 2 TH

sin A=

* Góc A nhọn, ta vẽ đường kính BD của

đường tròn ngoại tiếp ABC D

BCD vuông tại C , ta có

Þ D

BC = BD.sinD hay a = 2R.sinD

Mặt khác: BAC BDC· = · (2 góc nội tiếp

cùng chắn cung »BC

Vậy: a = 2R.sinA hay a 2R (1)

sin A=

* Góc A tù, ta vẽ đường kính BD của đường

tròn tâm O ngoại tiếp ABC D

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O

Þ

Þ µD 180= 0- Aµ

sinD = sin(1800 - A) = sinA

Þ

Mặt khác: BCD vuông tại C D

BC = BD.sinD

Þ

hay a = 2R.sinA

Vậy: a = 2R.sinA hay a 2R (2)

sin A=

Từ (1) và (2) suy ra: a 2R

sin A= Các đẳng thức b 2R, c 2R

sin B= sin C= được cm tương tự

Vậy đl sin được cm

* HĐ5 sgk: Cho ABC vuông D tại A nội tiếp đường tròn bk R và có BC= a, CA = b, AB = c

sin A= sin B sin C= =

* Giới thiệu đl sin

* Gợi ý hs cm

* Gv dán bảng phụ hình vẽ

* BCD là tam giác gì ? BC = D

?

* So sánh góc A và D ?

Tứ giác ABCD ntn đtr ?

So sánh sinD và sinA ?

* Tìm hiểu đề, quan sát hình và cm

0

sin A= sin 90 =

b sin B

a

c sin C

a

Vậy

sin A= sin B sin C= =

* Tam giác vuông

* Bằng nhau

Nội tiếp đtr O Bằng nhau

HĐ2:RL kỹ vận dụng đl sin

b Ví dụ:

VD1: (HĐ6)

VD2: Cho tam giác ABC có

và cạnh b = 210 cm Tính

B 20 , C 31= =

* HĐ6 sgk: Cho tam giác đều

ABC có cạnh bằng a Hãy tính

bk đtr ngt tam giác đó

* Ta có: Tam giác ABC đều

A B C 60

Theo đl sin:

Lop10.com

Trang 5

, các cạnh còn lại và bk R của đường tròn

µ

A

ngoại tiếp tam giác đó

Giải

* Ta có = 180Aµ 0 - (B Cµ+ µ)

= 1800 - (200 + 310) = 1290

* Theo đl sin, ta có: a b

sin A= sin B

0 0

bsin A 210.sin129

a

sin B sin 20

210.0,7771 477,2 (cm)

0,342

* Tương tự

c = b.sin C 210.sin310 0

sin B = sin 20

210.0,515 316,2 (cm)

0,342

2sin A » 2.sin129

477,2 307,04 (cm)

2.0,7771

* Cho vd2 và vẽ hình + Tổng 3 góc trong tam giác là bao nhiêu ?

+ Ta tính a, c, R theo ct nào ? + Tính sin1290, sin200, sin310 ?

sin A

R

2

=

+ Bằng 1800

+ Theo đl sin, hs ll phát biểu sin1290 0,7771; »

sin200» 0,342 sin310 0,515»

HĐ3: Giới thiệu và cm các ct tính dt tam

giác

3 Công thức tính diện tích tam giác

* Ta kí hiệu ha, hb, hc là các đường cao của

tam giác ABC ll vẽ từ đỉnh A, B, C và S là

diện tích tam giác đó

* Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a,

AC = b, AB = c Gọi R và r ll là bk đường

tròn ngt, nt tam giác và p = a b c là nửa

2

chu vi của tam giác

* Diện tích S của tam giác ABC đựơc tính

theo một trong các công thức sau:

1) S = a.h1 a = b.hb = c.hc

2

1 2

1 2 2) S = absinC = bcsinA = acsinB1

2

1 2

1 2 3) S = abc

4R

4) S = pr

5) S = p(p a)(p b)(p c)- - - (ct Hêrông)

Cm ct (2)

Ta biết S = a.h1 a

2

Với ha = AH = AC.sinC = b.sinC ( kể cả Cµ

nhọn, tù hay vuông)

Do đó: S = absinC.1

2

Các ct S = bcsinA, S= casinB được cm 1

2

1 2

* HĐ7 sgk: Hãy viết các công

thức tính dt tam giác theo 1 cạnh và dường cao tương ứng

* GV dán bảng phụ công thức và diễn giải các yếu tố trong ct

* GV vẽ các th của góc C

Tính ha, S ?Þ

* HĐ8 sgk: Dựa vào ct (2) và đl

sin , hãy cm ct (3)

* S = a.h1 a = b.hb = c.hc

2

1 2

1 2

* Quan sát, nghe, hiểu

* Quan sát

Hs ll trả lời như cột nd

* S = absinC = ab1 2

1 2 c 2R

Trang 6

ttự

* HĐ9 sgk: Cm ct (4)

Gv vẽ hình Hd: Phân tích D ABC thành những tam gíc nhỏ

= abc

4R

SABC = SOAB + SOBC + SOCA

= r.c + r.a + r.b1

2

1 2

1 2 = r(a + b + c)1

2 = pr

HĐ4:RL kỹ năng vận dụng các ct tính dt

tam giác

VD1: Tam giác ABC có các cạnh a = 13 cm,

b = 14 cm, c = 15 cm

a) Tính diện tích tam giác ABC,

b) Tính bk đường tròn nt, ngt tam giác ABC

Giải

a) * Ta có: p = (a + b + c)1

2 = (13 + 14 + 15) = 211

2

* Theo ct Hê - rông:

S = p(p a)(p b)(p c)- -

= 21(21 13)(21 14)(21 15)- -

= 21.8.7.6 84= (m2)

b)* Ta có: S = pr r S 84 4

p 21

* S = abc

4R

(m)

abc 13.14.15

VD2: Tam giác ABC có cạnh a = 2 3,b =

2, = 30Cµ 0 Tính cạnh c, góc A và S

Giải

* Theo đl Côsin ta có:

c2 = a2 + b2 - 2abcosC

= 12 + 4 - 2.2 3.2 3 = 4

2

c = 2

Þ

Tam giác ABC cân tại A ( vì b = c)

Þ

Þ µB C 30= µ= 0

* A 180µ= 0- (B C)µ+ µ = 1200

* S = acsinB = 21 2 =

2

1

1

* Cho vd

* Để tính S ta tính gì ?

* Gọi hs tính

* Tính r theo ct nào ?

* Tính R theo ct nào ?

* Cho vd

* Nhận xét gì về góc và 2 cạnh mà đề bài cho ?

Tính c theo ct nào ? Þ

* Ta tính góc A theo đl sin được không ?

Hạn chế tìm góc theo đl sin, Þ

trừ khi gt cho góc đó là nhọn hay tù

* Tìm hiểu đề

* Tính p

* Hs tính

* Hs pb như cột nd

* Tìm hiểu đề

* Góc tạo bởi 2 cạnh đó

* Theo đl côsin, hs tính

* Không vì sinA = 3 nên

2 cách tìm A sẽ dài

* Hs tính S

Tiết 25

4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo

đạc

HĐ1: RL kỹ năng giải tam giác

a) Giải tam giác * Gv giới thiệu cách giải tam * Nghe, hiểu

Lop10.com

Trang 7

* Giải tam giác là tìm một số yếu tố của

tam giác khi cho biết các yếu tố khác

* Muốn giải tam giác ta thường sử dụng các

hệ thức đã được nêu lên trong định lý cosin,

định lý sin và các công thức tính diện tích

tam giác

VD1: Cho tam giác ABC biết a = 17,4m,

= 44030' và = 640 Tính góc và các

µ

cạnh b, c

Giải

* Ta có =180Aµ 0 - ( + )B µµ C

= 1800 -(44030' + 640) = 71030'

* Theo Đl sin ta có a = =

sin A

b sin B

c sin C

b = asin B=

sin A

0 0

17,4.sin 44 30' sin 71 30' 17,4.0,7009 12,9 (m)

0,9483

c = asin C=

sin A

0 0

17,4.sin 64 sin 71 30' 17,4.0,8988 16,5 (m)

0,9483

VD2: Cho tam giác ABC có cạnh a = 49,4

cm, b = 26,4 cm và =47Cµ 020' Tính cạnh c,

µ

A Bµ

Giải

* Theo ĐL cosin ta có

c2 = a2 + b2 -2ab.cosC

(49,4)» 2 + (26,4)2 - 2.49,4.26,4.0,6777

1369,66»

Vậy c = 1369,66 37» (cm)

* Ta có

cosA = b2 c2 a2

2bc

697 1370 2440 -0,191

2.26,4.37

là góc tù và 1010

* Do đó = 180Bµ 0-( + ) A µµ C

= 1800 -(1010 + 47020') 31» 040'

VD3: Cho tam giác ABC có cạnh a = 24 cm,

b = 13 cm và c = 15 cm Tính diện tích S của

tam giác và bán kính r của đường tròn nội

tiếp tam giác

Giải

* Nửa chu vi tam giác ABC

p = (a + b + c) = (24 + 13 +15) = 261

2

1 2

* Diện tích tam giác ABC

S = p(p a)(p b)(p c)- -

-giác

* Cho vd

* Cạnh a như thế nào với góc

B, C ?

* 10 = ? phút

* Tổng 3 góc trong tam giác bằng bào nhiêu ?

* Tính b, c theo ct nào ?

sin44030' ?» sin71030' ?»

* Ta tính c theo đl côsin được không ?

sin640 ?»

* Cho vd2

* Nhận xét gì về góc và 2 cạnh mà đề bài cho ?

cos47020' ?»

cosA - 0,191 ?» Þ A »µ

* Cho vd2

* Tính S theo ct nào ?

* Gọi hs tính

* Tìm hiểu đề

* Xen giữa

= 60'

* 1800

* Theo đl sin

Hs nhấn máy tính và trả lời 0,7009

» 0,9483

»

* Được 0,8988

»

* Tìm hiểu đề

* Xen giữa

0,6777

»

Hs nhấn máy tính và trả lời

1010

µ

A »

* Tìm hiểu đề

* S = absinC = bcsinA 1 2

1 2

= acsinB hoặc ct Hê-rông1 2

* Hs tính

Trang 8

= 26(26 24)(26 13)(26 15)- -

= 26.2.13.11 26 11= (cm2)

* S = pr r = Þ S 26 11 11 (cm)

p= 26 =

HĐ2: Ứng dụng của giải tam giác vào đo

đạc

b Ứng dụng vào việc đo đạc

Bài toán 1:Đo chiều cao của một cái tháp

mà không thể đến được chân tháp Giả sử

CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là

chân tháp Chọn 2 điểm A, B trên mặt đất

sao cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Ta đo

khoảng cách AB và các góc CAD,CBD· ·

Chẳng hạn ta đo được AB = 24 m,

CAD= a = 63 CBD· = b= 480

chiều cao h của tháp

Giải

* Áp dụng định lý sin vào tam giác ABD ta

có: AD AB

sinb = sin D

Ta có: a+ DAB 180· = 0

= 630-480=150

µ

-Do đó: AD = ABsin 24sin 480 0

b

24.0,7431 68,91

0,2588

Trong tam giác vuông ACD ta có

h = CD = ADsin 61,4 (cm)a »

* Gv tóm tắt bài toán trên hình vẽ

* Để tính CD ta cần tìm gì ? Bằng cách nào ?

* a,DAB· là 2 góc gì ?

sin480 ?» sin150 ?»

* Tính CD ta xét tam giác nào ?

* Quan sát, nghe, hiểu

* Tính AD theo đl sin

* Bù nhau

0,7431

» 0,2588

»

* Tam giác ACD

Bài toán 2: Tính khoảng cách từ một địa

điểm trên bờ sông đến một gốc cây trên một

cù lao ở giữa sông

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ

sông Đến gốc cây C trên cù lao giữa sông,

người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ

với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy

điểm C Ta đo khoảng cách AB, góc ·CAB

và ·CBA Chẳng hạn ta đo được AB = 40 m,

= = 450, = = 700

Tính khoảng cách AC ?

Giải

* Áp dụng định lý sin vào tam giác ABC, ta

có AC AB

sin B sin C=

mà C = 1800 - (a+b)

sinC = sin( )

0 0

AB.sin 40.sin 70

AC

sin( ) sin115

b

+

* Gv tóm tắt bài toán trên hình vẽ

* Ta tính AC theo ct nào và cần tìm gì ?

sin700 ?» sin1150 ?»

* Quan sát, nghe, hiểu

* Theo đl sin, cần tìm góc C

0,9397

» 0,9063

»

Lop10.com

Trang 9

40.0,9397 41,47 (m)

0,9063

Vậy : AC 41,47 (m)»

4 Củng cố:

- Các hệ thức lượng trong tam giác vuông ?

- Định lí côsin và hq? Công thức độ dài đường trung tuyến ?

- Định lí sin ?

- Các ct tính diện tích tam giác ?

- Giải tam giác ?

- Chú ý cần hiểu các ct trên để có thể áp dụng vào tam giác bất kì

5 Dặn dò:

- Học bài và làm bài tập 1 đến 11 tr 59, 60 sgk

- Đọc bài đọc thêm tr 61 sgk

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w