+Tiến trình bài dạy TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 15' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau GV giới thiệu khái niệm độ dài của vectơ.. +T
Trang 1Tiết:01 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ–không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ–không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
2.Kĩ năng:
- Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trước điểm A và vectơ a , dựng được điểm B sao cho AB a
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, hình vẽ minh hoạ vectơ
- Phương án tổ chức lớp học: Vấn đáp, gợi mở vấn đề…
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài: (1’)Các em quan sát 1 chiếc xe đang chuyển động trên đường, các em sẽ biết chiếc xe
đó chuyển động theo một hướng nhất định Hướng chuyển động đó có một đại lượng đặc trưng nó đó
là véctơ Vậy véctơ là gì? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu trong tiết này
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
H1 Với 2 điểm A, B phân biệt
có bao nhiêu vectơ có điểm
đầu và điểm cuối là A hoặc B?
AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B
Vectơ còn được kí hiệu là
a b x y, , , , …
Vectơ có điểm đầu và điểm
cuối trùng nhau gọi là không
vectơ-20'
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái
niệm hai vectơ cùng phương,
cùng hướng
Cho HS quan sát hình 1.3
Nhận xét về giá của các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng
vectơ đgl giá của vectơ đó
Hai vectơ đgl cùng phương
Trang 2 GV giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt A,
Chú ý:
– Qui ước vectơ–khơng cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
– Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng AB và AC cùng phương
Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ AB và CD cùng
phương với nhau Hãy chọn
- Chuẩn bị bài mới: Đọc tiếp bài "Các định nghĩa"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3Tiết:02 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA (tt)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ–khơng, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ–khơng cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
2.Kĩ năng:
- Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trước điểm A và vectơ a , dựng được điểm B sao cho AB a
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề cĩ trong thực tế với vấn đề vectơ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, hình vẽ minh hoạ vectơ
- Phương án tổ chức lớp học: Vấn đáp, gợi mở vấn đề…
2.Chuẩn bị của học sinh: Ơn tập kiến thức đã học về vectơ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng?
Trả lời AB và DC cùng hướng, …
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học được định nghĩa vectơ Vậy hai vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào? tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu về nĩ
+Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm hai vectơ bằng nhau
GV giới thiệu khái niệm độ
dài của vectơ
H4 Gọi O là tâm của hình lục
giác đều ABCDEF
3 Hai vectơ bằng nhau
Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đĩ
Kí hiệu: AB = AB, a
Vectơ cĩ độ dài bằng 1 đgl vectơ đơn vị
OA a
Trang 4H1 Nhắc lại các khái niệm hai
vectơ cùng phương, hai vectơ
bằng nhau?
GV hướng dẫn và yêu cầu
HS thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập Đ1
a) Sai b) Đúng c) Sai
a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Đúng
Các nhóm thực hiện yêu cầu
b) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương
c) Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có
độ dài bằng nhau
Bài 4SGK Gọi C là trung
điểm của đoạn thẳng AB Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) AC BC, cùng hướng
b) AC AB, cùng hướng
c) AC BC
d) AB 2BC
Bài 5SGK Cho lục giác đều
ABCDEF Hãy vẽ các vectơ
Nhấn mạnh các khái niệm hai
vectơ bằng nhau, vectơ–không
Câu hỏi:
1) Cho tứ giác ABCD có
AB DC Xét hình tính tứ
giác ABCD?
2) Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0 có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác là bao nhiêu?
Hoạt động 3: Củng cố
Các nhóm thảo luận và cho kết quả:
1) Hình bình hành 2) 20
Nhấn mạnh các khái niệm hai vectơ bằng nhau, vectơ–không
Câu hỏi:
1) Cho tứ giác ABCD có
AB DC Xét hình tính tứ giác ABCD?
2) Cho ngũ giác ABCDE Số các vectơ khác 0 có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác là bao nhiêu?
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài tập thêm
- Đọc trước bài "Tổng của hai vectơ"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5Tiết:03 Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, hình vẽ minh hoạ tổng hai vectơ
- Phương án tổ chức lớp học: Vấn đáp, gợi mở vấn đề…
2.Chuẩn bị của học sinh: Ơn tập kiến thức đã học về vectơ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4')
Câu hỏi Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau
Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC
Trả lời ABCM là hình bình hành
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học khái niệm vectơ.Vậy để thực hiện các phép tính trên vectơ
ta làm thế nào? tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu về nĩ
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm tổng của hai vectơ
H1 Cho HS quan sát hình vẽ
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của a trùng
với điểm đầu của b
H2 Nêu cách dựng vectơ
tổng?
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tổng của hai vectơ Đ1 Hợp lực F của hai lực
1 Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ
a và b Lấy một điểm A tuỳ ý, rồi xác định các điểm B, C sao cho AB a , BC b Vectơ
AC đgl tổng của hai vectơ
a và b Kí hiệu là a b Phép lấy tổng của hai vectơ đgl phép cộng vectơ
VD1: Cho ABC Hãy xác định các vectơ tổng sau đây: a) AB CB b) AC BC
Trang 6Với a b c, , , ta có:
a) a b b a (giao hoán) b) a b c a b c
– Các tính chất của phép cộng vectơ
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài 6, 7, 8, 9 10 SGK
- Đọc tiếp bài "Tổng của hai vectơ"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7Tiết:04 Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, hình vẽ minh hoạ tổng hai vectơ
- Phương án tổ chức lớp học: Vấn đáp, gợi mở vấn đề, học nhóm…
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4')
Câu hỏi Nêu cách xác định tổng của hai vectơ?
Áp dụng: Cho ABC Xác định vectơ tổng AB AC
Trả lời Vẽ hình bình hành ABDC AB AC AD
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài: (1’) Để cộng các vectơ ta dùng hai qui tắc cộng Vậy hai qui tắc này là gì? Tiết này
chúng ta cùng nhau nghiên cứu về nó
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
H Với ba điểm A, B, C tuỳ ý,
hãy so sánh: AB + BC với AC?
Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc cần nhớ của phép cộng vectơ
Bài toán 1: Chứng minh rằng
với bốn điểm bất kì A, B, C, D
ta có: AC BD AD BC
Trang 8H3 Tính độ dài đường cao của
tam giác đều?
C’
GM
– Các hệ thức trung điểm đoạn
thẳng, trọng tâm tam giác
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài 11, 12, 13 SGK
- Đọc trước bài "Hiệu của hai vectơ"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 9Tiết:05 Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Biết mỗi vectơ đều có vectơ đối và cách xác định vectơ đối của một vectơ đã cho
- Hiểu cách xác định hiệu hai vectơ
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, hình vẽ minh hoạ hiệu hai vectơ
- Phương án tổ chức lớp học: Vấn đáp, gợi mở vấn đề, học nhóm…
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lóp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Xác định tổng AB BA Gọi O là trung điểm của AB, tính tổng OA OB
Trả lời AB BA = OA OB = 0
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tổng của hai vectơ Vậy hiệu của hai vectơ là gì, tiết
này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm vectơ đối của một vectơ
cặp vectơ đối nhau?
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ đối của một vectơ
1 Vectơ đối của một vectơ
Nếu tổng của hai vectơ
a b , là vectơ–không, thì ta nói
a là vectơ đối của b , hoặc b
là vectơ đối của a
Vectơ đối của a được kí hiệu
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái
niệm hiệu của hai vectơ
GV giới thiệu khái niệm hiệu
của hai vectơ và hướng dẫn HS
cách dựng vectơ hiệu của hai
vectơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hiệu của hai vectơ
2 Hiệu của hai vectơ
Hiệu của hai vectơ a b , , kí hiệu a b , là tổng của a và vectơ đối của b , tức là:
a b a ( )b Phép lấy hiệu của hai vectơ gọi
là phép trừ vectơ
Trang 10 OA OB BA
AO BO AB
Cách dựng: Lấy O tuỳ ý Vẽ
OA a OB b , Khi đó BA a b
Qui tắc về hiệu vectơ: Với ba
Không có điểm O thoả mãn b) OA OB OA OB 0
O là trung điểm của AB
– Qui tắc về hiệu vectơ
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
Trang 11Tiết:06 Bài dạy: BÀI TẬP VECTƠ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Các khái niệm về vectơ, vectơ bằng nhau
- Định nghĩa và tính chất vectơ tổng, vectơ hiệu
2.Kĩ năng: Luyện tập:
- Xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
- Vận dụng các qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành, qui tắc về hiệu vectơ để chứng minh các đẳng thức vectơ
- Vận dụng vectơ để giải toán hình học
2.Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi Cho hình bình hành ABCD CMR: DA DB DC 0
Trả lời DA DB BA
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tổng của hai vectơ Vậy hiệu của hai vectơ là gì, tiết
này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
AE BF CD , AF BD CE
Trang 12AMBO, BNCO, CPAO?
H2 Hãy phân tích giả thiết?
Hoạt động 2: Luyện tập xác định một điểm thoả hệ thức vectơ cho trước
Đ1 AMBO, BNCO, CPAO là
4 Cho tam giác đều ABC nội
tiếp đường tròn tâm O Xác định các điểm M, N, P sao cho:
OM OA OB , ON OB OC ,
OP OC OA
O A
M
N P
5 Cho hai điểm A, B phân biệt
Tìm các tập hợp các điểm O sao cho:
a) OA OBb) OA OB
C1: Gọi I là trung điểm của
AD Chứng minh I cũng là trung điểm của BC
C2: Gọi I, J lần lượt là trung
điểm của AD và BC CM: I J
Đ2 I J IJ 0
Đ3 M cách đều hai điểm A, B
Tập hợp các điểm M là đường trung trực của AB
6 CMR AB CD trung điểm của hai đoạn thẳng AD và
– Cách giải một số dạng toán
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Đọc trước bài "Tích của một vectơ với một số"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 13Tiết:07 Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số
- Biết các tính chất của tích vectơ với một số
- Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
2.Kĩ năng:
- Xác định được vectơ b ka khi cho trước số thực k và vectơ a
- Biết diễn đạt bằng vectơ về ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau để giải một số bài toán hình học
- Sử dụng được tính chất trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác để giải một số bài toán hình học
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Nhắc lại cách xác định vectơ tổng của hai vectơ
Trả lời Tịnh tiến các vectơ sao cho điểm đầu của vectơ thứ hai trùng với điểm cuối của vectơ
thứ nhất
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua hiệu của hai vectơ Vậy tích của một vectơ với một số
là gì, tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm tích của một vectơ với
VD: Cho ABC với M, N lần
lượt là trung điểm của hai cạnh
N C
1 Tích của một vectơ với một
số
Tích của a với số thực k là một vectơ, kí hiệu ka , được xác định như sau:
1) Nếu k 0 thì ka cùng hướng với a
Nếu k < 0 thì ka ngược hướng với a
2) ka k a
Phép lấy tích của một vectơ
với một số đgl phép nhân vectơ với số (hoặc phép nhân
số với vectơ)
Nhận xét: a a1 , ( 1) a a
Trang 142 Các tính chất của phép nhân một vectơ với một số
Với hai vectơ bất kì a b, và mội số thực k, l, ta có:
H2 Nêu tính chất vectơ đã biết
của trung điểm đoạn thẳng?
H3 Phân tích các vectơ
MA MB MC, , theo MG ?
H4 Nêu tính chất vectơ đã biết
của trọng tâm tam giác?
Bài toán 1: Chứng minh:
I là trung điểm của AB
– Các hệ thức trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác
Hoạt động 4: Củng cố
Hs lắng nghe và tiếp thu kiến
thức
– Định nghĩa phép nhân một vectơ với một số
– Các hệ thức trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài 21 28 SGK
- Đọc tiếp bài "Tích của một vectơ với một số"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 15Tiết:08 Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
- Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Nêu định nghĩa tích của một vectơ với một số? Nhận xét các vectơ ka a, ?
Trả lời ka a, luôn cùng phương
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua hiệu của hai vectơ.Vậy tích của một vectơ với một số
là gì, tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều
kiện để hai vectơ cùng
phương
Từ KTBC, GV hướng dẫn
HS nhận xét, rút ra điều kiện
để hai vectơ cùng phương
H1 Vì sao có điều kiện a 0 ?
H2 Khi nào ba điểm A, B, C
thẳng hàng?
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
Đ1 Vì nếu a 0 thì b luôn cùng phương với a , nhưng không có số k nào để
Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu
thị một vectơ theo hai vectơ
4 Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Định lí: Cho hai vectơ không
cùng phương a b , Khi đó mọi vectơ x đều có thể biểu thị được một cách duy nhất qua hai vectơ a b , , nghĩa là có duy
Trang 16VD1: Cho ABC có trực tâm
H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O I là trung điểm của BC Chứng minh:
a) AH2OI
b) OH OA OB OC c) Ba điểm O, G, H thẳng hàng
VD2: Cho hbh ABCD Đặt
AB a , AD b Gọi M, N lần lượt là các trung điểm của
BC và CD Hãy biểu diễn các
vectơ sau qua a và b : AC ,
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài 21 28 SGK
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 17Tiết:09 Bài 4: BÀI TẬP TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Khái niệm tích của một vectơ với một số
- Điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
- Hệ thức trung điểm đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác
- Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD
Chứng minh: 2MN AC BD AD BC
Trả lời AC AM MN NC ; BD BM MN ND ; AM BM NC ND 0
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tích của hai vectơ với một số thực Để củng cố kiến
thức, tiết này chúng ta cùng nhau làm một số bài tập
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Từ đó suy ra điều kiện cần và
đủ để hai tam giác ABC và ABC có cùng trọng tâm
Hoạt động 2: Luyện tập phân Hoạt động 2: Luyện tập phân 3 Cho OAB Gọi M, N lần
Trang 18K I
5 Cho ABC, trung tuyến
AM, I là trung điểm AM, K là điểm thoả AK 1AC
3
Chứng minh B, I, K thẳng hàng
2'
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các hệ thức trung điểm đoạn
thẳng, trọng tâm tam giác
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Đọc trước bài "Trục toạ độ và hệ trục toạ độ"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 19Tiết:10 Bài 5: TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu khái niệm trục toạ độ, toạ độ của vectơ và của điểm trên trục
- Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục và hệ thức Sa-lơ
- Hiểu được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục
2.Kĩ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Cho hình bình hành ABCD, O là tâm So sánh các vectơ AB AD và AO ?
Trả lời AB AD 2AO
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tích của hai vectơ Vậy khi có hệ trục tọa độ, thì tọa
độ của một vectơ được xác định như thế nào? tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm trục toạ độ
GV nêu khái niệm trục toạ
độ, toạ độ của vectơ, của điểm
trên trục Minh hoạ bằng hình
H2 Biểu diễn OI theo
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm trục toạ độ
O: gốc toạ độ, i : vectơ đvị
Kí hiệu trục ( ; ) (trục x O i Ox – Ox)
Toạ độ của vectơ và của điểm trên trục
+ Cho u , M nằm trên trục
O i ( ; )
Trang 20GV: Nguyễn Thành Hưng 20
OA OB, ?
GV nêu định nghĩa độ dài đại
số của một vectơ trên trục
GV hướng dẫn HS nhận xét AB CD AB i CD i
trục: Nếu A, B Ox thì toạ độ của AB được kí hiệu là AB và
gọi là độ dài đại số của AB trên trục Ox
2 Hệ trục toạ độ
Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc với nhau
Vectơ đvị trên trục Ox là i ; Vectơ đvị trên trục Oy là j O: gốc toạ độ Ox: trục hoành; Oy: trục tung
Chú ý: Khi trong mp đã chọn 1
hệ trục toạ độ Oxy thì ta gọi
mp đó là mp toạ độ Oxy
12'
Hoạt động 3: Tìm hiểu toạ độ
của vectơ đối với hệ trục toạ
độ
GV giới thiệu khái niệm toạ
đô của vectơ đối với hệ trục toạ
độ
H1 Xác định toạ độ của các
vectơ a b c, , ?
H2 Viết dưới dạng biểu thức
x i y j đối với các vectơ
– Khái niệm toạ độ của vectơ
đối với hệ trục toạ độ
– Khái niệm toạ độ của vectơ
đối với hệ trục toạ độ
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Bài 29, 30 SGK
- Đọc tiếp bài "Trục toạ độ và hệ trục toạ độ"
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 21Tiết:11 Bài 5: TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được toạ độ của điểm đối với một hệ trục
- Biết được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ
độ trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác
2.Kĩ năng:
- Tính được toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
- Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Xác định được toạ độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về vectơ và hệ trục toạ độ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ đối với hệ trục Chỉ ra toạ độ của các vectơ: a2j i ,
b 3i 0,14j?
Trả lời a ( 1;2) , b ( 3;0,14)
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tích của hai vectơ Vậy khi có hệ trục tọa độ, thì tọa
độ của một vectơ, tọa độ của một điểm được xác định như thế nào? tiết này chúng ta cùng nhau nghiên cứu nó
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
5 Toạ độ của điểm
Trong mp toạ độ Oxy, cho
Trang 22GV: Nguyễn Thành Hưng 22
GV nêu định nghĩa toạ độ
của điểm trong mp toạ độ
K
x
y A
Hoạt động 3: Tìm hiểu toạ độ
của trung điểm đoạn thẳng
và toạ độ của trọng tâm tam
giác
GV hướng dẫn HS tìm các
công thức xác định toạ độ
trung điểm đoạn thẳng và trọng
tâm tam giác
H1 Nêu hệ thức vectơ của
trung điểm đoạn thẳng và trọng
tâm tam giác?
tạo thành một tam giác
b) Tìm toạ độ các trung điểm
M, N, P của các cạnh AB, BC,
CA và trọng tâm G của ABC
Hoạt động 3: Tìm hiểu toạ độ của trung điểm đoạn thẳng
và toạ độ của trọng tâm tam giác
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
trung điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác
trọng tâm của tam giác
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’):
- Bài 31 36 SGK
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 23Tiết:12 Bài 5: BÀI TẬP TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Các khái niệm toạ độ của điểm, của vectơ đối với một hệ trục
- Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác
2.Kĩ năng: Luyện tập:
- Tính được toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
- Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Xác định được toạ độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vấn đề vectơ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
2.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua tọa độ và trục tọa độ Vậy để khắc sâu kiến thức tiết
này chúng ta cùng nhau làm một số bài tập
+Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
H1 Nhắc lại biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ?
Hoạt động 1: Luyện tập biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Các nhóm thực hiện yêu cầu
1 Viết toạ độ các vectơ sau:
c) Các số k, l: c ka lb
4 Cho u 1i 5j
2
, v ki 4j
Trang 24H3 Nêu điều kiện E Ox?
H4 Nêu biểu thức toạ độ trọng
tâm tam giác?
H5 Nêu điều kiện ABCE là
hình bình hành?
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng vectơ để giải tốn hình học
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho
A là trung điểm của BD
c) Tìm toạ độ điểm E trên trục
Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
6 Cho A( 4;1) , B(2;4),
C(2; 2) Tìm toạ độ:
a) Trọng tâm G của ABC
b) Điểm D sao cho C là trọng tâm ABD
c) Điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
7 Cho A(1; 2), B(0; 4), C(3; 2) Tìm toạ độ:
a) Các vectơ AB AC BC, , b) Trung điểm I của đoạn AB
c) Điểm M: CM 2AB3AC d) Điểm N: AN2BN4CN
trung điểm đoạn thẳng, trọng
tâm tam giác
KIỂM TRA 15 PHÚT
Tìm tọa độ của
vectơ 3 3 1 1 4
Xác định tọa độ
một điểm thỏa 1 1 1 1 1 3
Trang 25trước Phân tích nột vectơ
qua 2 vectơ không
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
c) Phân tích ( 4;5)c qua hai vectơ AC BC ;
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’):
Bài tập ơn chương I
5 THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Trang 26GV: Nguyễn Thành Hưng 26
Ngày soạn:23/10/2015 Chương I: VECTƠ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Các khái niệm cơ bản nhất đã học trong chương I: Tổng, hiệu các vectơ, tích của vectơ với 1 số, toạ
độ của vectơ và của điểm, các biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi Cho A( 1;3), (4;2), (3;5) B C Tìm toạ độ điểm E sao cho O là trọng tâm ABE
Trả lời E( 3; 5)
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Vừa rồi các em đã học qua chương 1 vectơ Vậy để khắc sâu kiến thức tiết này
chúng ta cùng nhau ôn tập lại một số kiến thức và một số bài tập cơ bản và nâng cao
+ Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
H3 Biểu diễn AI theo AB?
H4 Biểu diễn MI theo MA,
MB?
Hoạt động 1: Củng cố vectơ
và các phép toán vectơ Đ1 Qui tắc hình bình hành
OACB là hbhOA OB OC
OC nằm trên đường phân giác
của góc AOB OACB là thoi
OA = OB
Đ2
a) MC AB ABCM là hbh
NA ND 0 N là trung điểm của AD (D là trung điểm của BC)
Trang 2715'
Hoạt động 2: Củng cố toạ độ
của vectơ và của điểm
H1 Nhắc lại điều kiện 3 điểm
thẳng hàng?
H2 Nêu điều kiện 2 vectơ
bằng nhau?
H3 Nêu biểu thức toạ độ trọng
tâm tam giác?
H4 Nhắc lại điều kiện 3 điểm
Đ1 AB(5; 1), BC ( 1;3)không cùng phương A, B, C không thẳng hàng
Đ2 AD 3BC x = 2; y = –6 D(2; –6)
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho:
P, Q, R thẳng hàng
6 Cho A(1; 4), B(2; 2) Đường
thẳng AB cắt trục Ox tại M, cắt trục Oy tại N Tính diện tích
tam giác OMN
3'
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các phép toán
vectơ, biểu thức toạ độ của các
phép toán vectơ để giải toán
Hoạt động 3: Củng cố
Học sinh lắng nghe và tiếp thu kiến thức – Cách vận dụng các phép toán vectơ, biểu thức toạ độ của các
phép toán vectơ để giải toán
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: