- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường theo đường vạch dấu.. - Lên bảng thực hiện..[r]
Trang 1- Biết đọc lá th lu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh
bị trận lũ lụt cớp mất ba
- Hiểu tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ “Truyện cổ
nớc mình”
2 Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
- HS đọc và TLCH SGK
- HS nghe - Mở SGK trang
* Luyện đọc
- Bài chia làm mấy đoạn ?
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Nghe, sửa sai và giải nghĩa từ khó
- Bạn Lơng viết th cho Hồng để làm
- Đọc đoạn còn lại và tìm những câu
cho thấy bạn Lơng rất thông cảm
với Hồng ?
-… “Hôm nay, đọc báo TNTP, mìnhrất xúc động … mãi mãi.”
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng
biết an ủi bạn Hồng ? - Lơng khơi gợi trong lòng Hồngniềm tự hào về ngời cha dũng cảm:
+ Dòng cuối: Ghi lời chúc, lời nhắnnhủ cám ơn, hứa hẹn, ký tên
Trang 2c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- GV đọc bài - HD luyện đọc - 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
- Nghe, sửa chữa, uốn nắn và chọn
bạn đọc hay nhất - Thi đọc diễn cảm.
3’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học - HD về nhà
Toán Triệu và lớp triệu (TiếT THEO) I.Mục tiêu.
- Giúp HS biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy - học.
- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng, lớp
III Các hoạt động dạy- học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét
27’ 2 Bài mới: a Giới thiệu - ghi đầu bài:
b Hớng dẫn HS đọc và viết số:
- GV đa ra bảng phụ đã chuẩn bị sẵn rồi
yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho
trong bảng ra phần bảng lớp 342 157
413
- Đọc số 342 157 413
- GV có thể hớng dẫn cách đọc: Ba trăm bốn mơi hai triệu, một trăm
năm mơi bảy nghìn,bốn trăm mời ba.”
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập. - Nối tiếp nhau đọc số
Bài 3: GV đọc đề bài. - Nêu yêu cầu bài tập và viết số vào
vở, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
- HS viết số tơng ứng
10 250 214; 253 564 888;
400 036 105; 700 000 231
Bài 4: Nêu Yêu cầu bài tập. - Tự xem bảng và trả lời các câu hỏi
trong SGK Cả lớp thống nhất kết quả.3’ 3 Củng cố - dặn dò:- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu HS về nhà ôn bài
Trang 3Kỹ thuật
KHÂU THƯỜNG I.Mục tiêu.
- HS biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu, và đặc điểmmũi khâu, đường khâu thường
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường theo đường vạch dấu
- Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay
- Giới thiệu mẫu khâu - Quan sát và nhận xét
- GV bổ sung và kết luận đặc điểm
của đường khâu
- Đọc mục 1 của phần ghi nhớ.
* HĐ 2: Hướng dẫn thao tác.
a) GV hướng dẫn HS thực hiện 1 số thao tác
khâu, thêu cơ bản - QS H1, nêu cách cầm vải, cầm
kim
- Quan sát H2a, 2b nêu cách lên
kim, xuống kim
- GV quan sát, uốn nắn. - Lên bảng thực hiện.
- Kết luận nội dung 1.
b) GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật khâu
đường khâu theo 2 cách.
- Đọc nội dung SGK và tranh
quy trình để trả lời câu hỏi vềcách khâu thường và khâu theođường vạch dấu
giờ sau học tiếp
- Đọc ghi nhớ cuối bài
Trang 4
Buổi chiều
Khoa học Vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu:.
- HS kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và 1 số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ănchứa chất béo
II Đồ dùng dạy - học.
- Hình trang 12, 13 SGK - Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
Kể tên các thức ăn chứa nhiều bột
đ-ờng ?
- GV chữa bài và tuyên dơng
- Nêu “gạo ngô, bánh quy, bánh
Bớc 1: Làm việc theo cặp - Nói với nhau tên các thức ăn
chứa nhiều chất đạm và chất béo
có trong hình 12, 13 SGK và cùngnhau tìm hiểu về vai trò của chất
đạm, chất béo ở mục “Bạn cầnbiết”
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Nói tên những thức ăn giàu chất
đạm có trong hình ở trang 12 SGK ? - Đậu nành, thịt lợn, trứng, thịt vịt,cá, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua,
ốc, …
- Kể tên các thức ăn chứa chất đạm
mà các em ăn hàng ngày ? - Đậu, trứng, cá, tôm, cua, ốc,…
- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn
thức ăn chứa nhiều chất đạm ?
- Nói tên những thức ăn giàu chất béo
có trong hình trang 13 SGK ? - Mỡ lợn, lạc, dầu ăn, vừng, dừa,…
- Kể tên các thức ăn chứa chất béo mà
các em ăn hàng ngày ? - Mỡ lợn, lạc, dầu ăn, vừng, dừa,…
- Nêu vai trò nhóm thức ăn chứa
nhiều chất béo ?
Trang 5(GV chuyên ngành soạn giảng)
Toán (Luyện ) Luyện tập TRIệU Và LớP TRIệU
III Các hoạt động dạy- học.
5' 1 Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập. - Nối tiếp nhau đọc số
Bài 3: GV đọc đề bài. - Nêu yêu cầu bài tập và viết số vào
vở, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng
để tạo nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa nhng từ bao giờcũng có nghĩa Phân biệt đợc từ đơn và từ phức
- Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ
II Đồ dùng dạy - học
- Từ điển, Giấy ghi câu hỏi
III Các hoạt động dạy - học.
- GV nhận xét, Đọc phần ghi nhớ và làm
bài tập
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b.Phần nhận xét: - 1 em đọc nội dung các
yêu cầu phần nhận xét
- GV phát giấy ghi sẵn - Làm bài tập theo cặp
Trang 6câu hỏi cho từng cặp HSlàm - Đại diện các nhóm lên dánkết quả.
- GV chốt lại lời giải
đúng:
+ ý 1: Từ chỉ gồm 1 tiếng(từ đơn): Nhờ, bạn, lại,
có, chí, nhiều, năm
Từ gồm nhiều tiếng (từphức): Giúp đỡ, họchành, HS, tiên tiến
+ ý 2: - Tiếng dùng đểcấu tạo từ
- Từ dùng để biểuthị sự vật, hành động,
đặc điểm Từ dùng đểcấu tạo câu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
32' 2 Bài mới:
a Giới thiệu - ghi đầu bài:
Trang 7b Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV treo lợc đồ lên bảng
- GV giới thiệu về trục thời gian: - Dựa vào kênh hình và kênh chữ
trong SGK xác định địa phận củanớc Văn Lang và kinh đô VănLang trên bản đồ Xác định thời
điểm ra đời trên trục thời gian
* HĐ 2: Làm việc cả lớp hoặc cá nhân
- GV đa ra khung sơ đồ để trống cha
điền
Đọc SGK và điền vào sơ đồcác tầng lớp:Vua, lạc hầu, lạctớng, lạc dân, nô tì sao chophù hợp nh trên bảng
- Gọi 1 vài HS mô tả bằng lời về
đời sống của ngời Lạc Việt
* HĐ4: Làm việc cả lớp
- GV hỏi: Địa phơng em còn lu giữ
những tục lệ nào của ngời Lạc Việt? - 1 số em trả lời - Cả lớp bổ sung
I Mục tiêu.
- Giúp HS củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số
- Vận dụng làm tốt BT
II.Đồ dùng dạy học.
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy - học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên kiểm tra vở BT
- Hàng triệu, chục triệu, trăm triệu
- 1 vài HS đọc to, rõ, làm mẫu sau
đó nêu cụ thể cách viết số Các HS
Năm
Trang 8khác theo dõi, kiểm tra bài làmcủa mình.
- GV tổ chức chữa bài cho HS 850 304 900; 403 210 715
Bài 2: GV viết các số lên bảng cho
đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa của truyện
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học.
- Một số truyện về lòng nhân hậu, bảng phụ viết dàn bài
III Các hoạt động dạy - học.
* Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài:
- 1 em đọc yêu cầu của đề, GV gạch dới
- GV treo bảng phụ đã viết dàn bài kể
chuyện nhắc HS: Trớc khi kể cần giới
thiệu với các bạn câu chuyện của mình
Câu chuyện phải có đầu, có cuối, có mở
đầu, có diễn biến, có kết thúc, …
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
HS: Kể chuyện theo cặp và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
Trang 9I Mục tiờu
- Hiểu được sự khỏc nhau giữa tiếng và từ: tiếng dựng để tạo nờn từ, cũn từdựng để tạo nờn cõu Tiếng cú thể cú nghĩa, cú thể khụng cú nghĩa nhưng từ baogiờ cũng cú nghĩa Phõn biệt được từ đơn và từ phức
- Biết xỏc định từ đơn, từ phức trong đoạn văn, đoạn thơ
Bài 1.Cho đoạn văn sau:
Mựa xuõn/ mong ước/ đó/
đến Đầu tiờn, từ /trong/ vườn,
mựi /hoa hồng/, hoa huệ/ sực
nức/ bốc lờn/
Dựng dấu gạch chộo tỏch cỏc từ
trong hai cõu trờn và xếp cỏc từ
tỏch được vào bảng sau:
- HS đọc đoạn văn
- HS làm bài
Từ đơn Từ phức
đó, đến, từ, trong, vườn, mựi
Mựa xuõn,mong ước, hoahồng, hoa huệ,sực nức, bốclờn
Bài 2.Gạch chõn dưới cõu cú bộ
tay người đến khai phỏ.
Bài 3.Gạch chộo vào ranh giới
giữa cỏc từ trong cõu sau:
Một/ người/ ăn xin/ già/ lọm khọm/đứng/ ngay/ trước/ mặt/ tụi/ Đụi/mắt/ ụng lóo/ đỏ đọc/ và/ giàn giụa/nước mắt/
Bài 4 Đặt cõu với một từ đơn và - HS nêu yêu cầu
Trang 10một từ phức đó tỡm được ở bài
tập 3
- HS làm vào vở
- HS đọc bài trớc lớpa) mắt -Đụi mắt bạn Minh to, trũn, sỏng long
I Mục tiờu.
- Giỳp HS củng cố cỏch đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết được giỏ trị của từng chữ số trong 1 số
II Đồ dùng dạy - học.
- Vở bài tập toỏn
II.Cỏc ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn làm bài tập - Cả lớp theo dừi nhận xột
- Hàng nghỡn, chục nghỡnm trămnghỡn => lớp nghỡn
- Hàng triệu, chục triệu, trăm triệu
- GV tổ chức chữa bài cho HS Đỏp ỏn B
Bài 2: GV viết cỏc số lờn bảng cho
Trang 11Bài 4: - Nờu yờu cầu bài tập.
GV viết số 472 000 240 yờu cầu HS
(Tuốc - ghê - nhép)
I Mục tiêu.
- Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm
xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết
đồng cảm thơng xót trớc bất hạnh của ông lão ăn xin
II Đồ dùng dạy - học.
- Tranh minh họa + Băng giấy
III Các hoạt động dạy - học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét
- 2 em nối tiếp nhau đọc bài “Ththăm bạn” và trả lời câu hỏi
27’' 2 Bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ
đọc, giàn giụa nớc mắt, đôi môi táinhợt, áo quần tả tơi, hình dáng xấu
xí, bàn tay sng húp bẩn thỉu, giọngrên rỉ cầu xin
- Hành động và lời nói ân cần của
- Lời nói: Xin ông lão đừnggiận.Chứng tỏ cậu chân thành thơngxót ông lão, tôn trọng ông, muốngiúp đỡ ông
- Cậu bé không có gì cho ông lão
nhng ông lão lại nói: “Nh vậy là
cháu đã cho lão rồi” Em hiểu cậu
- Ông lão nhận đợc tình thơng, sựthông cảm và tôn trọng của cậu béqua hành động cố gắng tìm quà
Trang 12bé đã cho ông lão cái gì ? tặng, qua lời xin lỗi chân thành, qua
cái nắm tay rất chặt
- Sau câu nói của ông lão, cậu bé
- Về nhà ôn bài và đọc trớc bài sau
- 3 em nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Cả lớp đọc diễn cảm 1 đoạn theocách phân vai (nhân vật tôi, ônglão)
III.Các hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
Bài 2: GV nhận xét - Kết luận. - Phân tích và viết số vào vở, sau
đó kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài 3: GV nhận xét - Kết luận - Đọc số liệu về số dân của từng
n-ớc, sau đó trả lời các câu hỏi trongSGK
Bài 4: GV gọi từng HS đếm từ 100
triệu đến 900 triệu - 100 triệu, 200 triệu, 300 triệu,400 triệu, 500 triệu, 600 triệu, 700
triệu, 800 triệu, 900 triệu
- Nếu đếm tiếp theo số 900 triệu là số
nào ? -… số tiếp theo là số 1000 triệu.
- GV giới thiệu: số 1000 triệu còn gọi
là 1 tỷ
1 tỷ viết là 1 000 000 000
- Nhìn vào số 1 tỷ và cho biết số đó
có số 1 và mấy số 0 ? - Số đó gồm có số 1 và 9 số 0.
- Nếu nói 1 tỷ đồng tức là nói bao
nhiêu triệu đồng ? - … tức là nói 1 000 triệu.
- Cho HS lên làm tiếp bài 4
Bài 5:
- Nhận xét, bổ sung
3 Củng cố - dặn dò:
- Quan sát lợc đồ và nêu số dâncủa 1 số tỉnh, thành phố
- Gọi nhiều HS nêu
- Các HS khác theo dõi, nhận xét
Trang 133’ - Nhận xét tiết học - Về nhà ôn bài
Địa lí một số dân tộc ở hoàng liên sơn
I Mục tiêu.
- HS biết trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân c về sinh hoạt, trang phục
lễ hội của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
- Dựa vào tranh ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời HoàngLiên Sơn
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
II Đồ dùng dạy - học.
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về lễ hội sinh hoạt
III Các hoạt động dạy - học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng
- Ngời dân ở những núi cao thờng đi
lại bằng những phơng tiện gì? Vì sao?
- Dựa vào vốn hiểu biết của mình
và mục 1 trong SGK trả lời câuhỏi
+ Bớc 2: - Trình bày kết quả trớc lớp
- GV sửa chữa bổ sung
* Bản làng với nhà sàn:
* HĐ2: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 1: GV đa câu hỏi cho các nhóm
thảo luận - Dựa vào mục 2 SGK, tranh ảnh vàvốn hiểu biết của mình để trả lời câu
- Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay
đổi so với trớc đây ?
+ Bớc 2: Gọi đại diện các nhómlên trình bày
- GV sửa chữa, bổ sung
c Chợ phiên, lễ hội, trang phục.
* HĐ3: Làm việc nhóm
+ Bớc 1: Dựa vào mục 3 và tranh ảnh
để trả lời câu hỏi:
- Lễ hội đợc tổ chức vào mùa nào?Trong lễ hội có những hoạt độnggì?
- Nhận xét trang phục truyềnthống của các dân tộc H4, 5, 6?
- Nêu những hoạt động trong chợ phiên ? + Bớc 2: Đại diện các nhóm lên
Trang 14- Giấy khổ to ghi nội dung các bài tập.
III Các hoạt động dạy và học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- HS phát biểu ý kiến
- 3 - 4 HS lên dán phiếu
- Chốt lại lời giải đúng:
* ý 1 (viết):
+ Chao ôi! … nhờng nào
+ Cả tôi nữa … của ông lão
“Ông đừng giận …cho ông cả”
* ý 2 (miệng): Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho thấy cậu là ngời nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thơng ngời
Bài 3: GV treo bảng phụ ghi sẵn hai
cách kể lại lời nói ý nghĩ của ông lão
để HS theo dõi
- 1 - 2 em đọc nội dung bài 2
- Từng cặp HS đọc thầm câu văn vàtrả lời câu hỏi
- GV hỏi: 2 cách trên có gì khác
nhau? - Cách 1 dẫn trực tiếp.- Cách 2: thuật lại gián tiếp
d Phần luyện tập:
Bài 1: Đọc đầu bài và suy nghĩ làm
bài + Lời dẫn gián tiếp … bị chó đuổi.+ Lời dẫn trực tiếp:- Còn tớ, tớ sẽ
nói là đang … ông ngoại
- Theo tớ, tốt nhất với bố mẹ
Bài 2: Cho HS nêu YC, lớp đọc
thầm
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp làm bài vào vở
Trang 153’ Bài 3: GV gọi HS lên bảng chữa bài. 3 Củng cố - dặn dò:
III.Các hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
Bài 2: GV nhận xét - Kết luận. - Phân tích và viết số vào vở, sau
đó kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài 3: GV nhận xét - Kết luận - Đọc số liệu về số dân của từng
n-ớc, sau đó trả lời các câu hỏi trongSGK
- Nhìn vào số 2 tỷ và cho biết số đó
có số 2 và mấy số 0 ? - Số đó gồm có số 2 và 9 số 0.
- Nếu nói 1 tỷ đồng tức là nói bao
nhiêu triệu đồng ? - … tức là nói 1 000 triệu.
- Cho HS lên làm tiếp bài 4
- Gọi nhiều HS nêu
- Các HS khác theo dõi, nhận xét
_
Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp
(Soạn giảng riờng)
Thứ năm ngày 26 thỏng 9 năm 2019
Buổi sáng
Tiếng anh (2 tiết)
(Soạn giảng riờng)
- Từ điển, phiếu học tập, vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học.
5’ 1 Kiểm tra bài cũ: