1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - 3 cột

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc * Nhắc lại bài ôn ở tiết trước - Yc hs lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và từ ngữ ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp - Nhận xét, biểu dương... - Nhận xét, chỉnh sữa, biểu dươn[r]

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày tháng năm 2011

TIẾT 1-2 MÔN: TIẾNG VIỆT

BÀI : L, H

I Mục tiêu: Giúp hs:

- đọc và viết được: l, h, lê, hè

- đọc được câu ứng dụng: ve ve, hè về

- phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề: le le

II Đồ dùng dạy học: tranh minh họa

III Hoạt động dạy- học

5’

35’

3'

8'

8'

8'

I Kiểm tra bài cũ

- yc 2 hs lên bảng đọc và viết: ê, v,

bê, ve Cả lớp viết vào bảng con

- nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giói thiệu bài học, ghi bảng

2 Dạy chữ ghi âm: l

a Nhận diện chữ

- viết bảng l và giới thiệu: chữ l gồm

2 nét khuyết trên và nét móc ngược

- yc hs so sánh l và b

b Phát âm và đánh vần tiếng

- phát âm mẫu l( lưỡi cong lên chạm

lợi )

- tổ chức cho hs phát âm cá nhân,

nhóm, cả lớp

- nhận xét, biểu dương

- viết bảng lê và đọc lê

- yc hs đọc

- vị trí 2 chữ trong tiếng lê?

- hdẫn đánh vần:lờ- ê –lê

- yc hs đánh vần cá nhân, nhóm, cả

lớp

- nhận xét, biểu dương

c Hdẫn viết chữ

- viết mẫu, hdẫn viết l

- yc hs viết định hình lên bàn, sau đó

viết vào bảng con

- HS đọc bài và viết bảng

- lắng nghe, qsát

-lắng nghe, qsát

- Giống: đều có nét khuyết trên

- Khác: b có thêm nét thắt

- lắng nghe, qsát, làm theo

- phát âm

- lắng nghe, qsát

- đọc

- âm l dứng trước, âm e đứng sau

- lắng nghe, qsát, làm theo

- đánh vần

- lnghe, qsát

- lắng nghe, qsát

- thực hiện

Trang 2

35’

10'

15'

10'

5’

* hdẫn hs viết tiếng lê:

- Viết mẫu lê, nêu cách viết: nối

liền nét l và e với nhau

- yc hs viết vào vở

- nhận xét, biểu dương

* Dạy chữ ghi âm h: tương tự

- chữ h gồm 2 nét: nét khuyết trên và

nét móc hai đầu

- yc hs so sánh h và l

- phát âm: hơi ra từ cổ họng, xát nhẹ

d Đọc tiếng ứng dụng

- cho hs đọc tiếng ứng dụng cá nhân,

nhóm, cả lớp

- nhận xét, biểu dương

TIẾT 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- tổ chức luyện đọc lại các âm đã

học ở tiết 1

- yc hs lần lượt phát âm:l, lê, h, hè

- nhận xét, biểu dương

- yc hs đọc tiếng, từ ứng dụng cá

nhân, nhóm, cả lớp

- nhận xét, biểu dương

- yc hs qsát, thảo luận tranh ứng

dụng:các bạn đang làm gì? Chơi vói

con gì?

- nhận xét chung

- yc hs đọc câu ứng dụng

- đọc mẫu câu ứng dụng

- yc hs đọc câu ứng dụng

- nhận xét, bdương

b Luyện viết

- hdẫn, tổ chức cho hs viết vào trong

vở tập viết

c Luyện nói

- yc hs đọc tên bài le le

- yc hs qsát tranh và trả lời:

+ trong tranh vẽ con gì?

- nhận xét:

- con vật này gọi là con le le

- lắng nghe, qsát

- thực hiện

- Giống: có nét khuyết trên Khác: h có nét móc hai đầu,

l có nét móc ngược

- thực hiện

- lắng nghe, qsát

- phát âm

- đọc tiếng, từ ứng dụng

-lnghe

- qsát, thảo luận, trả lời

- lắng nghe

- đọc câu ứng dụng

- viết ở vở tập viết

- đọc le le

- qsát, thảo luận,

- trả lời: con vịt con ngan…

- lắng nghe

- thực hiện

Trang 3

III Củng cố, dặn dò

- yc hs tìm và chỉ chữ vừa học trong

bài

- nhận xét tiết học

- lắng nghe

Tiết 3: MÔN: TOÁN

BÀI : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về

- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II Hoạt động dạy- học

5’

35’

3'

8'

8'

8'

8'

I Kiểm tra bài cũ

- yc 2 hs lên bảng đọc&viết số 1, 2, 3,

4, 5

- nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài học, ghi bảng

2 Thực hành

Bài 1:

- yc hs đếm và điền số vào các ô

trống bằng bút chì trong sách

- yc 6 hs lên bảng chữa bài, mỗi hs 1

bài

- yc hs nhận xét

- nhận xét, biểu dương

Bài 2( tương tự bài 1)

Bài 3

- hdẫn hd diền thứ tự các số từ 1

đến 5(xuôi và ngược)

- yc 3 hs lên bảng chữa bài, mỗi hs 1

bài

- yc hs nhận xét

- nhận xét, biểu dương

Bài 4

- yc hs viết số trên dòng kẻ ô li vào

sách bằng bút chì

- thực hiện

- lắng nghe, qsát

- làm bài

- thực hiện: 4, 5, 5, 3, 2, 4

- nhận xét

- lắng nghe, qsát

- làm bài bằng but chì vào

sách

- thực hiện

- nhận xét

- lắng nghe, qsát

- làm bài

- thực hiện

Trang 4

2’ - yc 2 hs lên bảng chữa bài

- yc hs nhận xét

- nhận xét, biểu dương

III Củng cố, dặn dò

- nhận xét tiết học

- xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- nhận xét

- lắng nghe, qsát

- lắng nghe

TIẾT 4

MÔN: ĐẠO ĐỨC

BÀI: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

I Mục tiêu: Giúp hs hiểu

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

II Chuẩn bị: Bài hát “Rửa mặt như mèo”

III Hoạt động dạy- học

2’

35’

5'

10'

10'

10'

2’

I Oån định lớp

II Bài mới

1 Giới thiệu bài qua bài

hát“Rửa mặt như mèo”

2 Hdẫn hs các hoạt động

Hoạt động 1: thảo luận nhóm 4

- yc hs chỉ ra những bạn ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ trong lớp

- yc các bạn đựơc nêu lên đứng

trước lớp cho các bạn qsát

- vì sao em cho rằng banï đó ăn

mặc sạch sẽ?

- nhận xét chung, biểu dương

Hoạt động 2

- yc hs thực hiện bài tập 1 cá

nhân

- yc 5 hs giải thích tại sao em cho

rằng banï đó ăn mặc sạch sẽ?

- Nên làm gì để gọn gàng, sạch

sẽ

- nhận xét chung

Hoạt động 3

- yc hs làm bài tập 3 theo cặp:

+ lựa chọn áo quần đi học phù

hợp cho bạn nam, nữ?

- yc 5 cặp trình bày

- nhận xét, biểu dương

- hát bài hát

- thực hiện

- thực hiện

- trả lời: áo sạch, tóc gọn gàng…

- lắng nghe

- thực hiện

- trả lời

- lắng nghe

- thực hiện

- trình bày

Trang 5

III Củng cố, dặn dò

- nhận xét tiết học

-về nhà, đi học phải ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

- lắng nghe

Thứ ba, ngày tháng năm 2011

Tiết 1

MƠN: TỐN

BÀI : BÉ HƠN DẤU <

I Mục tiêu : Giúp HS

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các

số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Đồ dùng dạy- học:

- Các tấm bìa ghi itừng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

III Hoạt động dạy- học

2’

35’

15'

5'

5'

I Ổn định lớp

II Bài mới

1 Giới thiệu bài học, ghi bảng

2 Nhận biết quan hệ bé hơn

- Yc hs qsát tranh 1 SGK: Bên trái cĩ

mấy ơ tơ? Bên phải cĩ mấy ơ tơ?

- 1 ơ tơ cĩ ít hơn 2 ơ tơ khơng?

- Yc hs qsát tranh 2 SGK: Bên trái cĩ

mấy hình vuơng? Bên phải cĩ mấy hình

vuơng?

- 1 hình vuơng cĩ ít hơn 2 hình vuơng

khơng?

- Giới thiệu: 1 ơ tơ cĩ ít hơn 2 ơ tơ

khơng, 1 hình vuơng cĩ ít hơn 2 hình

vuơng Ta nĩi: Một bé hơn hai và viết

như sau:1< 2, dấu < đọc là bé hơn

- Yc hs đọc lại: Một bé hơn hai

- Tương tự với 2 bức tranh bên phải: Hai

bé hơn ba 2< 3

- Lưu ý hs: Khi viết dấu bé hơn giữa 2 số,

bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

3 Thực hành

a Bài 1

- Hdẫn hs viết dấu < vào dịng kẻ ơ li

trong sách bắng bút chì

b Bài 2

- Hdẫn hs đếm số lượng các nhĩm đồ vật

ở mỗi hình và so sánh số nào bé hơn số

- Hát tập thể

- Bên trái cĩ mấy 1 ơ tơ Bên phải cĩ

2 ơ tơ

- Trả lời: 1 ơ tơ cĩ ít hơn 2 ơ tơ

- Bên trái cĩ 1 hình vuơng Bên phải

cĩ 2 hình vuơng?

- 1 hình vuơng cĩ ít hơn 2 hình vuơng

- Lnghe, qsát

- Đọc lại

- Làm bài

- Lnghe, qsát

Trang 6

5'

2’

nào

- Yc 3 hs lên bảng chữa bài, mỗi hs 1 bài

- Yc hs nhận xét

- Nhận xét, chữa bài, biểu dương

c Bài 3( tương tự bài 2)

d Bài 4

-Hdẫn hs viết so sánh, viết dấu < vào ơ

trống

- Yc hs làm bài bằng bút chì vào sách

- Yc 6 hs lên bảng chữa bài, mỗi hs 1 bài

- Yc hs nhận xét

- Nhận xét, chữa bài, biểu dương

III Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 3 hs chữa bài

- Nhận xét

- Lnghe, qsát

- Lnghe, qsát

- Làm bài

- 6 hs chữa bài

- Nhận xét

- Lnghe, qsát

- Lnghe

TIẾT 2+3

MÔN : TIẾNG VIỆT

BÀI : O, C

I Mục tiêu:

- hs đọc và viết được: o, c, bò, cỏ

- đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ dề vó cỏ

II Hoạt động dạy- học

5’

35’

2'

13'

I Kiểm tra bài cũ

- yc 2 hs lên bảng đọc, viết : l, h,

lê, hè Cả lớp viết vào bảng

con

- nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài học, ghi

bảng

2 Dạy chữ ghi âm: O

a Nhận diện chữ O

- viết và nói: chữ O gồm 1 nét

cong kín

- hỏi: chữ o giống vật gì?

b Phát âm và đánh vần

- phát âm mẫu: miệng mở

rộng, môi tròn

- viết bảng: bò Đọc: bò

-b đứng vị trí nào trong bò? O

đứng vị trí nào trong bò?

- thực hiện

- lắng nghe, qsát

- lnghe, qsát

- quả trứng…

- lắng nghe, qsát

- lắng nghe, qsát

- b đứng trước, o đứng sau

- đánh vần

Trang 7

10'

35’

10'

15'

- hdẫn đánh vần có dấu thanh

tham gia: bờ- o- bo- huyền- bò

- yc hs đánh vần cá nhân,

nhóm, cả lớp

c Hdẫn viết chữ

- vừa viết vừa hdẫn viết chữ

:O

- yc hs viết tượng trưng lên mặt

bàn sau đó viết vào bảng con

- Hdẫn hs viết : bò

- nhận xét, biểu dương

3 Dạy chữ ghi âm C

a Nhận diện chữ

- viết và nói: chữ C gồm 1 nét

cong hở phải

b So sánh

- yc hs so sánh c với o

c Phát âm và đánh vần:

* phát âm:

- phát âm mẫu: cờ

- yc hs phát âm cá nhân, nhóm,

cả lớp

* Hdẫn viết chữ O và CỎ

4 Đọc tiếng ứng dụng

- hdẫn hs đọc tiếng ứng dụng

- yc hs đọc cá nhân, nhóm, cả

lớp

TIẾT 3

5 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- yc hs đọc lại các âm đã học ở

tiết 2

- yc hs đọc lại các tiếng, từ đã

học ở tiết 2

* hdẫn đọc câu ứng dụng

- yc hs qsát, thảo luận nhóm 4

bức tranh minh họa: tranh vẽ cái

gì? Những thứ đó dùng để

làm gì?

- nhận xét, biểu dương

- yc hs đọc câu ứng dụng cá

nhân, nhóm, cả lớp

- nhận xét, biểu dương

-đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- lắng nghe, qsát

- thực hiện

- thực hiện

- lắng nghe, qsát

- lắng nghe, qsát

- giống:có nét cong Khác: c có nét cong hở phải, o có nét cong kín

- đọc theo

- phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

- lắng nghe, qsát, đọc theo

- thực hiện

- thực hiện

- thực hiện

- thảo luận, trả lời: mẹ đang cho bò bê ăn cỏ…

- lắng nghe, qsát

- thực hiện

- lắng nghe, qsát

- thực hiện

- thực hiện

Trang 8

5’

- đọc mẫu câu ứng dụng

- yc 5 hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- yc hs tập viết : O, C, BÒ, CỎ

vào vở tập viết ( nhắc lại

cách viết để hs hình dung và

nhớ lại)

c Luyện nói:

- yc hs đọc tên bài luyện nói:

vó bè

- yc hs qsát tranh và trả lời:

Trong tranh vẽ những gì? Vó bè

dùng để làm gì?vó bè thường

đặt ở đâu?

- nhận xét, biểu dương

III Củng cố, dặn dò

- chỉ bảng cho hs đọc lai phần

luyện nói

- yc hs ghép âm, tiếng vừa học

trên bộ đồ dùng học vần

- nhận xét tiết học

- thực hiện

- thực hiện

- lnghe

- thực hiện

- thực hiện

- lnghe

Tiết 4

MÔN : TỰ NHIÊN - XÃ HÔI

BÀI : NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I Mục tiêu: Giúp hs biết

- nhận xét và mô tả các vật xung quanh

- hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, da, tay… là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

- có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể

II Chuẩn bị: hình vẽ SGK

III Hoạt động dạy và học:

3’

5

30’

2'

14'

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- yc 2 hs trả lời: Để giữ gìn sức khỏe

ta cần chú ý điều gì?

- nhận xét, ghi điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài học, ghi bảng

2 Hdẫn các hoạt động

a Hoạt động 1:quan sát hình vẽ

- yc hs qsát, thảo luận nhóm 6 về hình

dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn,

- HS hát tập thể

- trả lời

- lắng nghe

- thảo luận

Trang 9

2’

nhăn, sần sùi… của các vật xung

quanh mà em thấy trong hình

- yc đại diện 3 nhóm trình bày

- yc hs nhận xét, bổ sung

- nhận xét, biểu dương, chốt lại

b Hoạt động 2: thảo luận theo nhóm

nhỏ

- yc hs thảo luận nhóm 3:

+ nhờ đâu em biết được mùi của một

vật?

+ nhờ đâu em biết được hình dáng của

một vật?

+ nhờ đâu em biết được màu sắc của

một vật?

- yc đại diện 5 nhóm trình bày

- yc hs nhận xét, bổ sung

- nhận xét, biểu dương, chốt lại : Nhờ

có mắt, mũi, tai, lưỡi… mà chúng ta

nhận biết được các vật xung quanh

III Củng cố, dặn dò:

- nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

- trình bày

- nhận xét, bổ sung

- lắng nghe, qsát

- thảo luận

- trình bày

- nhận xét, bổ sung

- lắng nghe, qsát

- lắng nghe

Thứ tư, ngày tháng năm 2011

Tiết 1, 2 MƠN: TIẾNG VIỆT

BÀI : Ơ, Ơ

I Mục tiêu

- Hs đọc và viết được: ơ, ơ, cơ, cờ

- Đọc được câu ứng dụng: bé cĩ vở vẽ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề bờ hồ.

II Hoạt động dạy – học

5’

35’

2'

5'

I Kiểm tra bài cũ

- Yc 2 hs lên bảng đọc và viết : o, c, bị,

cỏ Cả lớp viết vào bảng con

- Nhận xét, ghi diểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy chữ ghi âm: Ơ

a Nhận diện chữ Ơ

- Viết và nĩi: chữ Ơ gồm chữ O và dấu

- Yc hs so sánh Ơ vối O

- Thực hiện

- Lắng nghe, qsát

- Lắng nghe, qsát

- Giống:cĩ nét cong kín Khác: Ơ cĩ

thêm dấu mũ

Trang 10

5'

5'

5'

5'

b Phát âm và đánh vần tiếng

* Phát âm:

- Phát âm mẫu: Ô( miệng mở hơi hẹp

hơn O, môi tròn)

- Yc hs phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp(

giúp đỡ, chỉnh sửa phát âm cho hs)

- Nhận xét, bdương

* Đánh vần

- Vị trí âm c và âm ô trong tiếng cô như

thế nào?

- Hdẫn hs đánh vần: cờ- ô- cô

- Yc hs đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp(

giúp đỡ, chỉnh sửa đánh vần cho hs)

c Hdẫn viết chữ

- Viết mẫu, kết hợp giới thiệu cách viết:

Ô

- Yc hs viết vào bảng con:Ô

- Viết mẫu, kết hợp giới thiệu cách viết:

- Yc hs viết vào bảng con:CÔ( chú ý nét

nối giữa c với ô)

- Nhận xét, biểu dương

*Dạy chữ ghi âm Ơ( tương tự như trên)

- Chữ ơ gồm một chữ o và một dấu râu

- Yc hs so sánh chữ ơ với o

+ Phát âm: miệng mở trung bình, môi

không tròn

d Đọc tiếng ứng dụng

- Yc hs đọc tiếng ứng dụng cá nhân,

nhóm, cả lớp

- Nhận xét, chỉnh sữa, biểu dương

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Yc hs lần lượt đọc lại các âm , tiếng các

âm đã học ở tiết 2: ô, cô, ơ, cờ theo

nhóm, bàn, cả lớp

- Yc hs qsát và thảo luận tranh minh họa

câu ứng dụng: tranh vẽ gì?

- Nhận xét, biểu dương

- Yc hs đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,

cả lớp

- Nhận xét, chỉnh sữa cho HS

- Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Yc 3 hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết: Yc hs tập viết ô, ơ, cô, cờ

- Lắng nghe, qsát

- Thực hiện

- Lnghe

- Trả lời:c đứng trước, ô đứng sau

- Lắng nghe, qsát

- Thực hiện

- Lắng nghe, qsát

- Viết bảng

- Lắng nghe, qsát

- Viết bảng

- Lnghe

- Lắng nghe, qsát

- Giống : đều có chữ o Khác: ơ có

thêm dấu râu ở phía trên bên phải

- Thực hiện

- Lnghe

- Thực hiện

- Thảo luận, trả lời

- Lnghe

- Thực hiện

- Lnghe

- 3 hs thực hiện

Trang 11

4’

trong vở tập viết

c Luyện nói

- Yc hs đọc tên bài luyện nói:bờ hồ

- Tranh vẽ cảnh gì?Mọi người đang làm

gì?

- Nhận xét, biểu dương

III Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Tập viết

- 3 hs đọc

- Qsát, trả lời

- Lnghe

- Lnghe

Tiết 3

MÔN: TOÁN

BÀI : LỚN HƠN DẤU >

I Mục tiêu : Giúp HS

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các

số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

II Đồ dùng dạy- học:

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

III Hoạt động dạy- học

5’

35’

15'

I Kiểm tra bài cũ

- Yc 2 hs lên bảng so sánh và điền dấu

vào dấu ba chấm: 1… 2 , 3… 5 , 2…4

- Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài học, ghi bảng

2 Nhận biết quan hệ bé hơn

- Yc hs qsát tranh 1 SGK: Bên trái có

mấy con bướm? Bên phải có mấy con

bướm?

- 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm

không?

- Yc hs qsát tranh 2 SGK: Bên trái có

mấy hình tròn? Bên phải có mấy hình

tròn?

-2 hình tròn có nhiều hơn 1 hình tròn

không?

- Giới thiệu: 2 con bướm nhiều hơn 1con

bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn

Ta nói:Hai lớn hơn một và viết như

sau:2> 1, dấu > đọc là lớn hơn

- 2 hs thực hiện

- Lnghe, qsát

- Bên trái có 2 con bướm Bên phải

có 1 con bướm

- Trả lời: 2 con bướm có nhiều hơn

1 con bướm

- Bên trái có 2 hình tròn Bên phải

có 1 hình tròn

- 2 hình tròn có nhiều hơn 1 hình tròn

- Lnghe, qsát

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:31

w