1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 32 (3)

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 222,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng kết tuần qua - Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ viên - Lớp trưởng nhận xét từng mặt -Nêu gương tốt trong học tập - Giáo viên tổng kết + Ưu điểm: - Đa số đi học đúng giờ [r]

Trang 1

Tuần 32:

Thứ 2 ngày 18 tháng 4 năm 2011

Tập đọc: ( Luyện đọc) Chuyện quả bầu

I.Mục tiêu: Giúp HS.

- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Chuyện quả bầu

- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: các dân tộc đất 78 Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc

có chung một tổ tiên

- Trả lời 7@ các câu hỏi trong bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng - Chuyện quả bầu

- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi

- GV ghi từ khó lên bảng ( SGK) - HS đọc cá nhân.Lớp

- 78 dẫn HS đọc bài theo đoạn - 3 em đọc 3 đoạn

- Giảng từ - HS đọc từ ở chú giải

- HD đọc một số câu khó - HS luyện đọc

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS lần 7@ từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi

và trả lời câu hỏi

- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy

- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài sau

Toán : Luyện tập chung

I Mục tiêu: HS

Giúp HS củng cố về

- Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Giải bài toán với quan hệ nhiều hơn 1 số đơn vị.Bài toán có hai phép tính

II.Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Hai trăm ba /7+ hai 232

Trang 2

199

Bài 2: Số?

289 ; …….; 291 … ; …… ; 294 ;… ; ……; …….; 298 ; … ; 300

791 ; 792 ; … ;……; ……; 796 ; … ;……; 799 ;……; 801

995 ; … ; … ; 998 ; … ; 1000

Bài 3: ( > ; < ; = )

685 …… 775 421 … 398

597 …… 599 800 + 80 + 7 … 887

499 ……501 1000… 900 + 90 + 8

Bài 4: Giá tiền một quyển vở là 400 đồng, giá tiền một quyển sách nhiều hơn giá

tiền một quyển vở là 500 đồng Hỏi giá tiền một quyển sách hết bao nhiêu đồng?

Bài 5: HSKG

Con lợn thứ nhất nặng 118 kg Con lợn thứ hai nặng kém con lợn thứ nhất 7 kg Hỏi:

a) Con lợn thứ hai nặng bao nhiêu kg lô gam?

b) Cả hai con lợn nặng bao nhiêu ki lô gam?

3 5:. dẫn làm bài:

4 Chấm chữa bài:

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài

_

Kể chuyện : Chuyện quả bầu

I Mục tiêu: HS

- Dựa theo tranh, gợi theo ý, kể lại 7@ từng đoạn của câu chuyện ( BT1, BT2)

- HSkhá , giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho &78 ( BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn kể đoạn 3

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu

chuyện : Chiếc rễ đa tròn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 5:. dẫn kể chuyện:

a Kể lại các đoạn 1,2 theo tranh đoạn

3 theo gợi ý dụng từng tranh- HS quan sát tranh nói nhanh nội

+ Tranh 1: Hai vợ chồng 7? đi vào rừng bắt 7@ con dúi

+ Tranh2: Hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn bóng 7?

Trang 3

+ Kể chuyện trong nhóm

- HS KG kể lại toàn bộ câu cuyện + Thi kể &78 lớp

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện

cho 7? thân nghe

Thứ 3 ngày 19tháng 4 năm 2011

Chính tả: (tập chép)

Chuyện quả bầu

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng bài tóm tắt: Chuyện quả bầu, viết

hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm đợc bài tập 2 a/b; hoặc BT3a/b

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn ND BT2 a hoặc 2 b

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2,3 HS viết bảng lớp , lớp bảng con - 3 từ bắt đầu bằng r,gi,d

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 H:. dẫn tập chép:

Bài chính tả nói điều gì ? Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc

em trên đất nớc ta, Tìm tên riêng trong bài chính ? -Khơ-Mú, Thái,Tày, Nùng,M7ờng,Dao, Hmô

Ê-đê, Ba na, Kinh

* Hs viết bảng con các tên riêng

*HS nhìn sgk chép bài vào vở

* Chấm chữa bài (5-7 bài)

3 5:ớng dần làm bài tập:

a l hoặc n

- Cả lớp làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa Nhận xét chữa bài

…năm nay…nan lênh…nầy…lo… lại…

Bài 2 (a) 1 học sinh đọc yêu cầu - HS làm thi 3 em

Lời giải Nồi, lỗi, lội

- Nhận xét chữa bài

Trang 4

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại các chữ viết sai

Toán : Luyện tập chung

I.Mục tiêu: HS

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm theo đơn vị đồng

II Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Viết số và chữ thích hợp vào ô

trống

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm sgk

875 > 785

697 < 699

599 < 701

321 < 298

900 + 90 + 8 < 1000

Bài 5: 1 số HS đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

Gv ghi tóm tắt

700 đồng

300 đồng

? đồng

- Cả lớp giải vào vở 1 em lên bảng giải

- Chữa bài nhận xét

Bài giải Giá tiền 1 chiếc bút bi là:

700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số: 1000 đồng

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_

Trang 5

Tập viết : Chữ hoa Q ( Kiểu 2)

I Mục tiêu: HS

- Viết đúng chữ hoa Q- kiểu 2( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quân ( 1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng ( 3 lần)

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa : Q (kiểu 2)

- Bảng phụ viết câu ứng dụng : Quân dân một lòng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS viết bảng, lớp bảng con N

(kiểu 2)

- Nhận xét chữa bài

- Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2

- Cả lớp viết chữ 7?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 5:. dẫn viết chữ hoa

Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền và kết

hợp của 2 nét cơ bản, nét cong trên, cong phải và 7@ ngang

cong trên dừng bút ở 7? kẻ 6 + N2: Từ điểm DB của nét 1, viết tiếp nét cong phải

+ N3: Đổi chiều bút viết nét 7@ ngang từ trái sang phải tạo thành 1 vòng soẵn ở chân chữ

- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách viết

Hiểu câu ứng dụng ? Quân dân đoàn kết, gắn bó với

nhau…

Nêu độ cao các chữ cái?

đặt trên chữ o Khoảng cách giữa các chữ - Khoảng cách viết 1 chữ o

Cách nối nét

- GV HD HS viết chữ quân viết 7? đứng liền kề - Nối từ nét hất của chữ Qsang chữ cái

Trang 6

- HS viết Quân bảng con - Cả lớp tập viết bảng con

4 Viết vở tập viết - HS viết vở tập viết

hoa cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

C Củng cố dặn dò:

- Hoàn thành phần luyện viết

- Nhận xét chung tiết học

_

Âm nhạc

Ôn tập 2 bài hát :

- Chú ếch con

- Chim chích bông

I Mục tiêu:

- Biết hát heo giai điệu và đúng lời ca

- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Tập biểu diễn bài hát

II Giáo viên chuẩn bị

- Nhạc cụ băng nhạc

- Bảng phụ đoạn thơ 3 chữ

III Các hoạt động dạy học:

A Bài mới

1 Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Ôn 3 bài hát

1 Bài : Chim chích bông - Hát tập thể

- Tập biểu diễn kết hợp phụ hoạ

- Đọc theo tiết tấu và gõ đệm nhịp nhàng (Hòn đá to …)

- Tập biểu diễn tốp ca đơn ca

- Hát tập thể

- Hát thầm tay gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Hát nối tiếp theo nhóm (N5)

- Kết hợp trò chơi

- Tập đọc theo tiết tấu

* Hoạt động 2 : Nghe nhạc + cho Hs nghe 1 bài hát thiếu nhi hoặc

1 đoạn trích nhạc không lời

- Nhận xét sửa sai cho HS

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà hát cho thuộc

Trang 7

Tập đọc : Quyển sổ liên lạc

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý

- Nắm 7@ nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ : lắm hoa tay, lời phê, hy sinh

- Hiểu tác dụng của sổ liên lạc: Ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập và những 7 khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà &7? động viên, giúp

đỡ con em mình học tập tốt

- GD học sinh có ý thức giữ gìn sổ liên lạc 7 1 kỉ niệm về quãng đời học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Sổ liên lạc của từng HS

- Tranh minh hoạ bài đọc

iii Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS tiếp nhau đọc truyện quả bầu

trả lời câu hỏi sau bài đọc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a Đọc từng câu

- HDHS đọc đúng các từ: Sổ liên lạc,

lắm hoa tay, lời thầy, nguệch ngoạc,

luyện viết, chăm noan, băn khoăn

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- HS đọc CN,L

b Đọc từng đoạn &78 lớp -HS nối tiếp nhau đọc

Chia 3 đoạn :

Đ1 : Từ đầu…ở nhà

Đ2 : Tiếp đến …nhiều hơn

Đ3 : Còn lại

GV giảng từ theo từng đoạn - Hs đọc ở chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

3 5:. dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc

Trung điều gì?

- Tháng nào cô cũng nhắc Trung phải tập viết ở nhà

Vì sao tháng nào cô giáo cũng nhắc

phải tập viết thêm ở nhà ? - Vì chữ của Trung còn sấu

Câu 2: Bố 7, quyển sổ liên lạc cũ

(của bố ) cho Trung xem để làm gì ?

- Bố 7, chữ Trung sẽ đẹp

Câu 3:Vì sao bố lại buồn khi nhắc

đến thầy giáo của bố ?

- thầy đã hy sinh Bố tiếc viết chữ

đẹp

Câu hỏi 4: Trong sổ liên lạc (cô)

nhận xét em thế nào ? em làm gì để cô

vui lòng ?

- HS mở sổ liên lạc …các em nói chân thật theo sổ liên lạc của mình

Sổ liên lạc có tác dụng 7 thế nào - Sổ nhận xét ghi nhận xét sửa chữa

Trang 8

Em phải giữ sổ liên lạc 7 thế nào

?

- Em phải giữ sổ liên lạc cẩn thận kỉ niệm quý để lại cho con cháu

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: HS

- Biết so sánh, sắp xếp thứ tự các số có ba chữ số

- Biết cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số

- Biết cộng từ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: ( > , < ,= )

627 … 439 400 + 60 … 460

400 … 399 600 + 50 + 7 … 697

Bài 2: Viết các số 758 ; 578 , 1000 , 499 , 904 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn:…

b) Từ lớn đến bé:…

Bài 3: đặt tính rồi tính

735 + 341 870 + 29

967 - 235 398 - 108

Bài 4: Tính nhẩm.

500m + 400m = 600 cm + 20 cm =

20 dm + 300 dm = 1000 km - 300 km =

Bài 5: Mẹ mua cà hết 500 đồng, mua hành hết 300 đồng Hỏi mẹ phải trả tất cả

bao nhiêu tiền?

Bài 6:HSKG ( Số 3 VBTTNC trang 90)

3 5:. dẫn làm bài.

4 Chấm chữa bài.

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài

Chính tả: ( Nghe viết ) Quyển sổ liên lạc

I) Yêu cầu cần đạt : HS nghe viết 7@ một đoạn của bài

- Viết đúng các từ khó có trong đoạn viết: khéo, Trung, liên lạc, nhắc,quyển số mỏng,ngả màu, nhận xét,…

- Trình bày sạch sẽ

- làm 7@ bài tập

II) Các hoạt động dạy học:

Trang 9

A) Kiểm tra bài cũ:

B) Dạy học bài mới:

1) GT bài.

2) 5:. dẫn viết chính tả.

- GV đọc bài

- HS viét từ khó vào bảng con: Các từ đã chọn

- GV và hs nhận xét

3)GV đọc bài hs viết.

- HS viết bài

- GV theo dõi bổ sung

- GV đọc hs khảo bài

4) Luyện tập :

Bài 1:Tìm các từ :

a) Chứa bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa 7 sau:

-Có nghĩa trái với lõm: ………

- Có nghĩa trái với đói: ………

- Chỉ vật dùng để nấu cơm: …

- Chỉ 78 đổ từ trên nguồn về nhanh, gây nên lũ lụt: ……

- HS làm vào vở

- Gọi hs chữa bài

- Gv và hs kết luận

C) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Thủ công

Làm con !:ớm (T2)

I Yêu cầu cần đạt:

- HS biết cách làm con 7ớm bằng giấy

- HS làm đ7@ con 7ớm bằng giấy, con bớm t7+ đối cân đối Các nếp gấp t-7+ đối đều, phẳng

* Với HS khéo tay: Làm 7ợc con bớm bằng giấy, các nếp gấp đều, phẳng

- Có thể làm đ7@ con 7ớm có kích 7ớc khác

II Chuẩn bị:

- Quy trình làm con 7ớm

- Giấy thủ công, giấy mầu, kéo, hồ dán

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới:

1 HS nhắc lại quy trình làm con bớm

bằng giấy Z7ớc 2: Gấp cánh 7ớmZ7ớc 1: Cắt giấy

B78 3: Buộc thân 7ớm B78 4: Làm râu b78/

2 Thực hành

Trang 10

- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành làm con 7ớm

- GV quan sát HDHS

- HS chú ý các nếp gấp phải phẳng, cách

đều, miết kĩ

- Tổ chức cho HS &7ng bày sản phẩm - HS trng bày sản phẩm theo tổ

- Nhận xét sản phẩm của HS

C Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT

của học sinh

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đ7? phố luôn sạch đẹp.( trả lời

7-ợc các CH trong SGK, Thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc

iII Các hoạt động dạy học:

Thứ 4 ngày 20 tháng 4 năm 2011

Tập đọc Chiếc chổi tre

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài quyển sổ liên lạc : Quyển sổ liên

lạc

2 HS đọc bài và TLCH nội dung bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu và HD cách đọc

b Đọc từng đoạn &7ớc lớp HS nối tiếp nhau đọc

c Đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc theo nhóm 3

d Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

3 H:ớng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào những lúc

nào ? Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn, ve cũng đã mệt, không

kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt

Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao

công ? Chị lao công/ nh sắt, nh đồng …tả vẻ đẹp khoẻ khoắn mạnh mẽ của chị lao công Câu 3: Nhà thơ muốn nói với em điều gì

qua bài thơ ?

Chị lao công làm việc làm rất vất vả cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ

Trang 11

Toán : Luyện tập chung

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số

- Biết cộng trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

* Làm 7ợc BT 2;BT3;BT4;BT5

II Các hoạt động dạy học:

A) Kiểm tra bài cũ:

B) Dạy học bài mới:

1) GT bài.

2) Luyện tập.

Bài 2: 1 học sinh đọc yêu cầu

a.Từ bé đến lớn : 599, 678, 857, 803, 1000

- HS làm nháp

- 2 HS lên chữa b Từ lớn đến bé :100, 903, 857, 678, 599

Bài 3: Đặt tính rồi tính - Làm bảng con

+ Củng cố về cộng trừ không nhớ

trong phạm vi 1000

241 876

29 819

133 763

105 190

600m + 30m = 900m 20dm + 500dm = 520dm

1000km – 200km = 800km

Bài 5 : 1 HS đọc yêu cầu

- 4 HS làm Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành hình tam giác

lớn

- HS xếp hình bằng những bộ dùng

toán (xếp theo nhóm 2)

iii Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thứ 5 ngày 21 tháng 4 năm 2011

cho đ7? phố sạch sẽ

Câu : 4 : Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối thơ - HS học thuộc lòng

- HS khi đọc thuộc lòng, cả bài thơ

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HTL bài thơ

Trang 12

Luyện từ và câu

Từ trái nghĩa: Dâu chấm, dấu phẩy

I Yêu cầu cần đạt:

-Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau ( từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ:

B) Dạy học bài mới:

1)GTbài.

2) Luyện tập.

Bài 1: Sắp xếp các từ đã cho thành từng cặp có nghĩa trái 7@ nhau:

a) đẹp, ngắn, nóng, thấp ,lạnh, xấu, cao, dài

b) lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen, ra, vào

Bài 2: Em hãy chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy để điền vào chỗ trống trong đoạn

văn sau:

Trong họ hàng nhà Chổi thì có cô bé Chổi Rơm vào loại xinh xắn nhất … Cô

có chiếc váy vàng óng … Không ai đẹp bằng … áo của cô cũng bằng rơm thóc nếp vàng 7+% 7@ tết săn lại , cuộn từng vòng quanh 7? , trông cứ 7 áo len vậy …

Bài 3: Đặt câu

Chọn một cặp từ trái nghĩa ở câu a của bài tập một và đặt câu với mỗi từ

Bài 4: HSKG

Viết một đoạn văn 3,4 câu , trong đó ít nhất có ba dấu chấm, ba dấu phẩy

3) 78 dẫn hs làm bài

- HS làm bài

- GV theo dõi bổ sung

4) Chấm chữa bài.

c) Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Về nhà xem lại bài

Toán Luyện tập chung

I Yêu cầu cần đạt:

+ Biết cộng trừ (không nhớ) các số có ba chữ số, không nhớ

+ Biết tìm số hạng, số bị trừ

+ Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w