1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Bám sát Hóa học – Khối 12

20 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 456,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Quang Trung_Năm học 2008 - 2009 Chương trình chuẩn B.đa số các polime khó hòa tan trong dung môi thông thường C.các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định D.các polime đ[r]

Trang 1

 THPT QUANG TRUNG

@

BÁM SÁT

%& '() : 2008 – 2009

I  tiêu:

Trang 2

HS

II

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về este-lipit, tính chất hoá học của este-lipit

- Cỏc d

III Thiết kế các hoạt động dạy học

1/   

2/   tra bài "

3/ Bài 

Hoạt động 1.

Giáo viên giúp HS ôn lại 1 số kiến thức về

este-lipit

Hoạt động 2

GV giao bài tập –HS làm

Viết các CTCT các este đồng phân của

C4H8O2 và gọi tên.Những este nào có khả

năng tham gia phản ứng tráng >?

Gv cho bài tập từ tên gọi viết CTCT

Metyl fomat,vinyl axetat

Etyl propionat ,metyl acrylat

Hoạt động 3

Gv giao bài tập –hs làm -gv chữa bổ xung

Xà phòng hoá hoàn toàn 3,7g 1 este đơn

chức X trong dung dịch NaOH 1M ,sau đó

cô cạn sản phẩm thu 2>M 12,1g chất rắn

khanvà 1 >M chất hữu cơ Y.Cho toàn bộ

>M Y tác dụng vớ >M #> Na thấy có

0,56l khí thoát ra(đktc).Xác định

CTCT của X và khối >M của Y

Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn 4,4g 1 este đơn

chức X thu 2>M 4,48l CO2(đktc) và 3,6g

H2O Xác định CTPT và CTCT có thể có của

X

Gv yêu cầu hs làm bài tập

Bài 3

Cho 7,4g 1 este đơn chức no mạch hở tác

dụng vừa đủ với 0,1mol NaOH ,cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu 2>M 8,2g muối

khan.Xác định CTCT của este trên

I Dạng bài tập viết CTCT và gọi tên Bài 1.

HCOOCH(CH3)2 isopropyl fomat HCOOCH2CH2CH3 propyl fomat

CH3COOC2H5 etyl axetat

C2H5COOCH3 metyl propionate

Bài 2

HCOOCH3,CH3COOCH=CH2

C2H5COOC2H5,CH2=CH-COOCH3

II Dạng bài tập xác định CTCT của este Bài 1

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH R’OH + Na  R’ONa +1/2H2

Theo ĐLBTKL : khối >M Y=khối >M chát rắn +khối >M X –khối >M este

=1,6g

Số mol R’OH = 2 số mol H2=0.05mol M R’OH=32 vậy Y là CH3OH

M(RCOOCH3)=74g/mol .vậy X là CH3COOCH3

Bài 2

Số mol CO2=0,2mol ,mc=0,2.12=2,4g

Số mol H2O=0,2mol,mH=0,4g

Khối >M oxi =4,4-2,4-0,4=1,6g,số mol oxi=0,1mol

Ta có tỉ lệ:nc:nH:no=0,2:0,4:0,1=2:4:1 CTĐGN:C4H8O2

Có 4 CTCT

Bài 3

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH 0,1 0,1 0,1

M(RCOONa)=8,2/0,1=82, MR=15 ,R là CH3

Trang 3

Hoạt động 4

GV giao bài tập –hs làm

Bài1

Để trung hoà >M axit >M axit béo tự do

có trong 14g 1 loại chất béo cần 15ml dung

dịchKOH 0,1M.Tính chỉ số axit

Bài 2

Khi xà phòng hoá hoàn toàn 15g chất béo

cần 500ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ

số xà phòng hoá

.M(CH3COOR’) =74 ,MR=15 ,R’ là CH3 Vậy CTCT : CH3COOCH3

III Dạng bài tập tính chỉ số axit,chỉ số xà phòng hoá

Bài 1

nKOH=0,0015mol ,mKOH=0,084g=84mg chỉ số axit :84/14=6

Bài 2

mKOH=0,1.0,5.56=2,8g=2800mg chỉ số xà phòng hoá :2800/15=186,67

Hoạt động 5.

 Củng cố :

- Hs xem ! cỏc    #

+ Este không no dạng RCOOCR=CHR’khi thuỷ phân không sinh ra ancol >? ứng

CH3COOCH=CH2+H2O CH3COOH +CH3CHO + Este của phenol khi thuỷ phân trong dung dịch kiềm sinh ra 2 muối và >Q

CH3COOC6H5 +NaOH  CH3COONa +C6H5ONa +H2O

%& dũ:

ễN  0 I

I  tiờu:

HS

II

- ôn tập và củng cố các kiến thức về este – chất béo

- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH ,bài tập về chất béo

III Chuẩn bị :

- Học sinh ôn lai các kiến thức về este – chất béo

- Giỏo viờn : Giỏo ỏn – cõu    !"#

IV Tổ chức các hoạt động dạy học

1/ 23 453' 678

2/ #9:& tra bài )@

3/ Bài &79

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Trang 4

Hoạt động 1

Gv giao bài tập hỗn hợp 2 este

Bài 1.Để xà phòng hoá hoàn toàn

19,4g hỗn hợp 2 este đơn chức A,B

cần 200ml dung dịch NaOH 1M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,cô

cạn dung dịch thu 2>M hỗn hợp 2

ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau và 1

muối khan duy nhất Xác định

CTCT,gọi tên ,% mỗi este

Bài 2 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp

gồm 2 este đơn chức X,Y là đồng

đẳng cấu tạo của nhau cần 100ml

dung dịch NaOH 1M ,thu 2>M

7,85ghỗn hợp 2 muối của 2 axit là

đồng đẳng kế tiếpvà 4,95g 2 ancol

bậc 1.Xác định CTCT ,% mỗi este

trong hỗn hợp

Hoạt động 2

- Gv giao bài tập về chất béo

- Hs làm –gv chữa bố xung

Bài 1

Đun nóng 4,45kg chất béo

(tristearin)có chứa 20% tạp chất với

dung dịch NaOH

Tính khối >M glixerol thu 2>M

,biêt h=85%

Bài 2 Tính thể tích H2 thu 2>M ở

đktc cần để hiđrôhoa 1 tấn glixerol

trioleat nhờ chất xúc tác là Ni,giả sử

H =100%

Bài 3 Khi xà phòng hoá hoàn toàn

2,52g chất béo A cần 90ml dung dịch

KOH 0,1M.Mặt khác ,khi xà phòng

hoá hoàn toàn 5,04g chất béo A thu

2>M 0,53g glixerol.Tính chỉ số axit

và chỉ ssó xà phòng hoá

Hoạt động 3 Hs làm 1 số câu trắc

nghiệm

I Bài tập hỗn hợp este Bài 1

Hai este có cùng gốc axit vì cùng tạo ra 1 muối sau khi xà phòng hoá Đặt CT chung của 2 este là RCOOR

RCOOR + NaOH  RCOONa + ROH

Ta có MRCOOR =19,4/0,3=64,67g/mol Hay MR+MR=20,67.Vậy 2 ancol là CH3OH,C2H5OH CTCT của 2 este là HCOOCH3và HCOOC2H5

%HCOOCH3=61,85%

%HCOOC2H5=38,15%

:meste=8,8g,neste=0,1mol,CTPT là C4H8O2

RCOOR’ + NaOH RCOONa +R’OH

MRCOONa =78,5g/mol ,vậy 2 axit là HCOOH,CH3COOH ,mà 2 ancol là bậc 1 nên CTCT của 2 este là HCOOCH2CH2CH3và CH3COOC2H5

II Bài tập về chất béo

Bài 1

(C17H35COO)3C3H5+ 3NaOH  C3H5(OH)3

+C17H35COOH Khối >M glixerol thu 2>M là:3,56.92.85%/890=0,3128kg

Bài 2

(C17H33COO)3C3H5+ 3H2 (C17H35COO)3C3H5 Thể tích H2 cần : 1 tấn 3.22,4/884=76018lit

Bài 3

nKOH =0,1.0,09=0,009mol

mKOH =0,009.56=0,504g=504mg Chỉ số xà phòng hoá : 504/2,52=200 Khối >M glixerol thu 2>M khi xàphòng hoá 2,52g chất béo là 0,53.2,52/5,04=0,265g

(RCOO)3C3H5+3KOHC3H5(OH)3+3RCOOH 3.56(g) 92(g)

m (g) 0,265(g) m=0,484g=484mg chỉ số axit : 504-484/2,52=8

III Bài tập tr *  +

Trang 5

Câu 1 Hãy chọn câu đúng

A xà phòng là muối natri của axit béo

B xà phòng là muối natri ,kali của axit béo

C xà phòng là muối của axit hữu cơ

D xà phòng là muối natri,kali của axit axetic

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây không đúng

A chất béo thuộc loại hợp chất este

B chất béo không tan trong >Q do nhẹ hơn >Q

C chất béo lỏng là các triglixerit chứa các gốc axit không no

D xà phòng là muối natri hoặc kali của axit béo

Câu 3.Từ dầu thực vật làm thế nào để có 2>M bơ?

A hiđro hoá axit béo B hiđto hoá lipit lỏng

C đề hiđro hoá lipit lỏng D xà phòng hoá lipit lỏng

Câu 4 Mỡ tự nhiên là:

A este của axit panmitic và đồng đẳng

B muối của axit béo

C hỗn hợp các triglixerit khác nhau

D este của glixerol với các đòng đẳng của axit stearic

Câu 5.Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit trong môi =>p axit là

A phản ứng không thuận nghịch B phản ứng thuận nghich

C phản ứng xà phòng hoá D.phản ứng axit-bazo

Câu 6.Cho 6g hỗn hợp CH3COOH và HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH.Khối >M NaOH cần dùng là

A 2g B 4g C 6g D 10g

Câu 7.Một este đơn chức mạch hở,cho 10,8g este này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch

KOH 1,5M Sản phẩm thu 2>M có phản ứng tráng >? CTCT của este đó là

A HCOO-CH=CH2 B HCOOCH3

C CH3-COOCH=CH2 D CH3COOC2H5

Hoạt động 4

 Củng cố :

Hs xem ! cỏc    #

%& dũ:

%&' ( bài “glucozo-saccarozo”

Tiết 4 glucozo-saccarozo

I  tiờu:

HS

II

- củng cố và khắc sâu kiến thức về glucozo,saccarozo,tính chất hoá học của glucozo,saccarozo

- làm bài tập về glucozo, saccarozo nhận biết

III Chuẩn bị : học sinh ôn tập các kiến thức về glucozo-saccarozo

IV.

1/   

2/ Bài "

3/ Bài 

Trang 6

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1

Học sinh ôn lại khái niệm

cacbohiđrat,glucozo,saccarozo,tính chất

của glucozo,saccarozo

Hoạt động 2

Gv yêu cầu hs làm bài tập về glucozo

Bài 1 Đun nóng dung dịch chứa 18g

glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 vừa đủ

,biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn

.Tính khối >M Ag và AgNO3

-Hs lên bảng làm

_Gv chữa bổ xung

Bài 2 Lên men m(g) glucozo thành ancol

etylic với H=80%.Hấp thụ hoàn toàn khí

sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 #> thu

2>M 20g kết tủa Tính m

Bài 3 Khử glucozo bằng H2 để tạo sobitol

.Để tạo ra 1,82g sobitol với H=80%.Tính

khối >M glucozo cần dùng

Hoạt động 3

Gv giao bài tập về saccarozo

Hs làm – gv chữa bổ xung

Bài 1 Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg saccarozo

thu 2>M m(g) glucozo.Tính m

Bài 2 8>Q mía chứa khoảng 13%

saccarozo.Biết H của quá trình tinh chế là

75%.Tính khối >M saccarozo thu 2>M

khi tinh chế 1 tấn >Q mía trên

I GLUCOZO : C6H12O6(M=180g/mol) CTCT: CH2OH-(CHOH)4-CHO

Fructozo CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

* T/c: tính chất của ancol đa chức và t/c của anđehit

Trong môi =>p bazo : G  F

II SACCAROZO: C12H22O11(M=342g/mol)

Có t/c của ancol đa chức,phản ứng thuỷ phân

III Bài tập về GLUCOZO

Bài 1

Ta có số mol Ag = số mol AgNO3=2 số mol glucozo=0,2 mol

Vậy : mAg=0,2.108=21,6g,mAgNO3=0,2.170=34g

Bài 2

C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2

CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Số mol glucozo =1/2 số mol CaCO3=0,1mol.vậy

số g glucozo =0,1.180.100/80=22,5g

Bài 3

C6H12O6 +H2 C6H12O6

x 1,82

1,82.180.100/182.80=2,24g

IV Bài tập về SACCAROZO

Bài 1

C12H22O11+H2O C6H12O6+C6H12O6

1kg x(kg)

m =1.180/342=0,526kg

Bài 2

b>M saccarozo trong 1 tấn >Q mía là:1000.13/100=130g

b>M saccarozo thu 2>M sau khi tinh chế là: 130.75/100=97,5g

Hoạt động 4

Trang 7

 Củng cố : HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau

Câu 1 1=>p hợp nào sau đây có hàm >M glucozo lớn nhất?

A máu >p B Mật ong

C dung dịch huyết thanh D quả nho chín

Câu 2 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các dung dịch : glixerol, fomanđehit,

glucozo, ancol etylic

A AgNO3/NH3 B Na C >Q brom D Cu(OH)2/NaOH

Câu 3.Giữa saccarozo và glucozo có đặc điểm gì?

A đuợc lấy từ củ cải 2>p

B cùng tác dụng với AgNO3/NH3

C hoà tan 2>M Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

D tác dụng 2>M với vôi sữa

Câu 4.dãy gồm các chất cùng tác dụng với Cu(OH)2 là:

A glucozo,glixerol,anđehit fomic,natri axetat

B glucozo,glixerol,fructozo,ancol etylic

C glucozo,glixerol,saccarozo,axie axetic

D glucozo,glixerol,fructozo,natri axetat

%& dũ:

%&' ( bài “Tinh bột-xenlulozo”

Tinh bột-xenlulozo

I  tiờu:

HS

II

Củng cố và khắc sâu kiến thức về tinh bột ,xenlulozo

2.kĩ năng:

-kĩ năng làm bài tập về tinh bột và xenlulozo

B.Phương pháp: đàm thoại –bài tập

C.Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động1

GV yêu cầu HS ôn tập các kiến thức

về tinh bột và xenloluzo

HS trao đổi nhóm để thấy rõ sự

giống và khác nhau về cấu tạo và

tính chất của tinh bột và xenloluzo

Hoạt động 2

GV giao bài tập về tinh bột

Bài 1 Thuỷ phân 1kg sắn chứa 20%

tinh bột trong môi =>p axit với

hiệu suất 85%.Tính khối >M

glucozo thu 2>M

_HS nhận bài tập và làm

-GV chữa bổ xung

I So sánh sự giống và khác nhau về cấu trúc phân

tử, tính chất của tinh bột và xenloluzo

II Bài tập về tinh bột Bài 1

Khối >M tinh bột trong 1kg sắn là: 1000.20/100=200g

(C6H10O5)n +n H2O nC6H12O6

162n 180n 200g

Khối >M glucozo thu 2>M là 180.200.85/162.100=188.89g

Trang 8

Bài 2 Cho m(g) tinhbột để sản xuất

ancol etylic,toàn bộ >M khí sinh ra

đuợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 #>

thu 2>M 500g kết tủa Biết hiệu suất

của mỗi giai đoạn là 75%.Tính m

Bài 3.Tinh bột 2>M tạo thành trong

cây xanh nhờ phản ứng quang hợp

(khí CO2 chiếm 0,03% thể tích

không khí).Muốn có 1g tinh bột thì

thể tích không khí (đktc) là bao

nhiêu

Hoạt động 3

- GV giao bài tập về xenlulozo

- HS nhận bài tập và làm

Bài 1 Dùng 324kg xenlulozo và

420kg HNO3 nguyên chấ có thể thu

2>M ? tấn xenlulozo trinirat,biết sự

hao hụt trong quá trình sản suất là

20%

Bài 2 Khối >M phân tử trung bình

của xenlulozo trong sội bông là

4860000.Tính ssố gốc glucozo có

trong sợi bông trên

Bài 2 Sơ đồ biến đổi các chất

(C6H10O5)nC6H12O62nCO22nCaCO3 162n 200g(h=100 )

Vì H =75% nên khối >M CaCO3 thực tế thu 2>M

là 200.0,75.0,75.0,75=84,375g

để thu 2>M 500g CaCO3 thì khối >M tinh bột cần dùng là: 500.162/84,375=960g

Bài 3 6CO2+6H2OC6H12O6 +6O2

Số mol CO2=6n C6H12O6=6/180=0,033mol Vậy thể tích CO2=0,033.22,4=0,7392l Thể tích không khí là 0,7392.100/0,03=2464l

III Bài tập về xenlulozo

.[C6H7O2(OH)3]n3nHNO3[C6H7O2(ONO2)3]n

+3nH2O Theo PT khối >M HNO3 #> ,nên khối >M sản phẩm tính theo xenlulozo

324.297.80/162.100=475,2kg=0,4752tấn

Bài 2 Số gốc glucozo là: 48600000/162=300000

Câu 1.Tinh bột có nhiều ở

A trong cây mía, củ cải 2>p B thốt nốt

B trong các thân cây và lá

C trong các loại hạt ngũ cốc,khoai sắn.quả

D trong cơ thể các động vật bậc thấp

Câu 2 Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thì sản phẩm thu 2>M là

A glucozo B frutozo C sacarozo D CO2 và H2O

Câu 3 tinh bột và xenlulozo khác nhau ở điểm nào?

A thành phần phân tử B cấu trúc mạch phân tử

C độ tan trong >Q D phản ứng thuỷ phân

 , dũ:

ôn tập chương I – II

I  tiờu:

HS

Trang 9

II

- C/ng cố và khắc sâu kiến thức về cacbohiđrat

- Tính chất hoá học đặc => của các hợp chất trên

III 7 8 

GV:Giỏo ỏn

HS: ễn  lớ &4 cỏc bài 5 6

IV.

1/   

2/ Bài "

Trỡnh bày CTPT, CTCT *; Tinh <: !&!=>? ?

3/ Bài 

012 3 ; <= và trũ ?3 dung

Hoạt động 1

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm các kiến

thức về este,lipit,cacbohiđrat :

CTCT,tính chất ,điều chế

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS làm các bài tập về

este,lipit

-HS nhận bài tập và làm

-GV nhận xét và bổ xung

Bài 1 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 6g

một este đơn chức cần 100ml dung dịch

KOH 1M ,cô cạn sản phẩm thu 2>?

8,4g muối khan.Xác định CTCT và gọi

tên

-Hs làm bài tập 2 –gv chữa bổ xung

Bài 2.

Thuỷ phân hoàn toàn 2,2g một este đơn

chức

bằng 100ml NaOH 1M.Sau đó phải

thêm vào 75ml dung dịch HCl1M để

trung hoà NaOH #>! đó cạn cẩn thận

thu 2>M 6,43 75ghỗn hợp 2 muối khan

,x ác định công thức cấu tạo,gọi tên este

trên

Bài 3

Cho glucozo lên men thành ancol

etylic,toàn bộ

thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2

lấy #> thu 2>M 40g kết tủa.Tính khối

>M glucozo cần dùng ,biết hiệu suất

phản ứng đạt 70%

-Tính thể tích dung dịch Ca(OH)21M đã

I Kiến thức

II Bài tập

Bài 1.

RCOOR’+NaOHRCOONa+R’OH

Số mol RCOOK=số mol KOH=0,1mol.Vậy

MRCOOK=8,4/0,1=84,vậy R là H

MRCOOR’=6/0,1=60,R’ là CH3

Este là: HCOOCH3 metyl axetat

Bài 2

RCOOR’+NaOHRCOONa+R’OH HCl + NaOH NaCl + H2O

Số mol NaOH #> =số mol HCl=0,075mol,khối

>M RCOONa=6,4375-0,075.58,5=2,05g

MRCOONa=2,05/0,025=82,vậy R là CH3

Ta có : MRCOOR’=2,2/0,025=88,R’ là C2H5 CTCT

là CH3COOC2H5 etyl axetat

Bài 3

C6H12O62CO2 + 2C2H5OH

CO2 + Ca(CO3)2CaCO3+H2O

Số mol glucozo=1/2 số mol CaCO3 =0,2 mol.Khối >M glucozo cần dùng là: 0,2 .180.100/70=51,4g

Thể tích dung dịch Ca(OH)2=0,4/1=0,4lit

Trang 10

Hoạt động 3 : HS làm bài tập trắc nghiệm.

C âu 1: Để nhận biét glucozo và glierol dùng thuốc thử nào sau đây:

A Cu(OH)2 B AgNO3(NH3,t0) C Na D H2SO4

Câu 2: C3H6O2có bao nhiêu CTCT cùng tác dụng với dung dịch NaOH?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 1este thu 2>M số mol CO2bằng số mol H2O thì đo là :

A.este đơn chức B.este no đơn chức C este không no D.trieste

Câu 4: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi =>p axit sẽ thu 2>M W

A.axit axetic và ancol ety lic B.axit axetic và ancol vinylic

C axaxetic và andehit axetic D.axit foocmic và ancol etylic

Câu 5;Phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng:

A đun nóng dung dịch axit với dung dịch kiềm

B đun nóng chát béo với dung dịch kiềm

C đun nóng glixerol với axit

D A,C đều đúng

Câu 6.Đun nóng 9g axit axetic với 9g ancol etylic (H2SO4 đặc) thu 2>M m(g) este với hiệu suất phản ứng đạt 80%.Giá trị của m là:

A.13,2g B.16,5g C.10,56g D.21,53g

Câu 7 Để tráng 1 cái >? hết 5,4g Ag >p ta dùng mg glucozo giá trị của m là:

A 4,5g B 18g C 9g D 8,55g

Câu 8 phản ứng thuỷ phân tinh bột xảy ra trong môi =>pW

A axit B bazo C trung tính D kiềm nhẹ

Câu 9.Trong cơ thể chất béo bị oxihoa thành những chất nào sau đây;

A NH3 và CO2 B NH3,CO2,H2O C CO2 và H2O D NH3,H2O

Câu10 Mỡ tự nhiên là:

A este của axit panmitic và đồng đẳng B muối của axit béo

C hỗn hợp các triglixerit khác nhau D este của axit oleic và đồng đẳng

 Củng cố :

Hs xem ! cỏc    #

%& dũ:

%&' ( bài “AMIN”

I  tiờu:

HS

II

- Lý &4 C AMIN

...

Bài 1

C12< /small>H22O11+H2O C6H12< /small>O6+C6H12< /small>O6...

saccarozo.Biết H q trình tinh chế

75%.Tính khối >M saccarozo thu 2>M

khi tinh chế >Q mía

I GLUCOZO : C6H12< /sub>O6(M=180g/mol) CTCT:... =0,1.180.100/80=22,5g

Bài 3

C6H12< /small>O6 +H2 C6H12< /small>O6

x 1,82

1,82.180.100/182.80=2,24g

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w