Hoạt động của Trò - Một số HS lên bảng thực hiện yeâu caàu cuûa GV.. lớp viết baûng con - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào baûng con.[r]
Trang 1TUẦN 28 TỪ NGÀY 21 / 3 NGÀY 25 / 3 / 2011
HAI
1
2+3
4
5
C.cờ
T c Toán
Đ
CHÀO CỜ Kho báu
KT định kì (GHK II) Giúp đỡ người khuyết tật (T1)
15’ 70’ 45’ 35’
BA
1
2
3
4
5
KC C.tả Toán T.C TNXH
Kho báu (Nghe- viết): Kho báu Đơn vị, chục, trăm, nghìn Làm đồng hồ đeo tay (T2) Một số loài vật sống trên cạn
45’ 45’ 45’ 30’
TƯ
1
2
3
4
T c HN Toán C.T
Cây dừa
So sánh các số tròn trăm Nghe – viết: Cây dừa
45’ 45’ 45’ 35’
NĂM
1
2
3
4
TD
LTVC Toán
H a
Trò chơi “Tung vòng vào đích” và
“chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”
Từ ngữ về cây cối Các số tròn chục từ 110 đến 200
35’
45’ 45’
SÁU
1
2
3
4
5
TD
TLV Toán TViết SH
Trò chơi “Tung vòng vào đích” và
“chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”
Đáp lời chia vui Tả ngắn về cây cối Các số từ 101 đến 110
Chữ hoa: Y Sinh hoạt lớp
35’
45’ 45’ 45’ 15’
Lop2.net
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
CHÀO CỜ
-TOÁN KIỂM TRA GHK II
TẬP ĐỌC KHO BÁU
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)
* HS khá giỏi trả lời được CH4.
- Ham thích môn học.
II Chuẩn bị
- GV: Tranh SGK Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3’)
- Thông báo KQ giữa HK2.
2 Bài mới (60’)
Giới thiệu: (1’
* Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
Đọc từng câu:
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
- ghi các từ này lên bảng.
- Ví dụ:
quanh năm, hai sương một nắng, cuốc
bẫm cày sâu, , hão huyền,…
- Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này
(Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
âm)
* Luyện đọc đoạn trước lớp:
- Chia đoạn: SGK
- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn.
- GV s ! câu dài:
Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông
dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/
cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường
- Hai người đàn ông đang ngồi ăn cơm bên cạnh đống lúa cao ngất.
- Theo dõi và đọc thầm theo.
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài.
- 5 đến 7 HS yếu đọc cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh.
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 3ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về khi
đã lặn mặt trời.//
- G
từ SGK
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
Tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,
chịu khó của vợ chồng người nông dân.
Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt được điều
gì?
Tính nết của hai con trai của họ ntn?
Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già nua của
hai ông bà?
Trước khi mất, người cha cho các con biết
điều gì?
Theo lời cha, hai người con đã làm gì?
Kết quả ra sao?
Gọi HS đọc câu hỏi 4
- Yêu cầu HS đọc thầm HS thảo luận để
chọn ra phương án đúng nhất.
- Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu?
1 Vì đất ruộng vốn là đất tốt.
2 Vì ruộng hai anh em đào bới để tìm
kho báu, đất được làm kĩ nên lúa tốt.
3 Vì hai anh em trồng lúa giỏi.
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Kết luận: Vì ruộng được hai anh em đào
bới để tìm kho báu, đất được làm kĩ nên
lúa tốt.
- Theo con, kho báu mà hai anh em tìm
được là gì?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
- GV t
- NX cho %3 HS
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Qua câu chuyện con hiểu được điều gì?
Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa.
.
- HS đọc
- Cá nhân
- Đồng thanh
- Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng trở về nhà khi đã lặn mặt trời Họ hết cấy lúa, lại trồng khoai, trồng cà, họ không cho đất nghỉ, mà cũng chẳng lúc nào ngơi tay.
-Họ gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng.
-Hai con trai lười biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hão huyền.
-Già lão, qua đời, lâm bệnh nặng.
-Người cho dặn: Ruộng nhà có một kho báu các con hãy tự đào lên mà dùng.
-Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm kho báu.
-Họ chẳng thấy kho báu đâu và đành phải trồng lúa.
3 đến 5 HS phát biểu.
Là sự chăm chỉ, chuyên cần.
Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải chăm chỉ lao động Chỉ có chăm chỉ lao động, cuộc sống của chúng
ta mới ấm no, hạnh phúc.
Lop2.net
Trang 4Chiều thửự hai ngaứy 14 thaựng 3 naờm 2011
ÔN TOáN luyện tập chung I.Mục tiêu: - Củng cố bảng nhân chia Vận dụng vào việc tính toán
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia.
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học.
II.Đồ dùng dạy – học: G: SGK, bảng phụ
H: Bảng con, SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tổ chức B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (1P)
2,Luyện tập: (34P)
Bài 1: Tính nhẩm
A ) 2 x 4 = 3 x 5 =
8 : 2 = 15 : 3 =
8 : 4 = 15 : 5 =
b) 2cm x 4 = 8cm
5dm x 3 = 15dm
4l x 5 = 20l
Bài 2 : Tính
a) C1: 3 x 4 + 8 = 20
C2: 3 x 4 + 8 = 12 + 8
= 20
3 x 10 - 14 = 30 - 14
= 20
Bài 3:
a) Bài giải
Mỗi nhóm có số học sinh là:
12 : 4 = 3( học sinh) Đáp số: 3 học sinh
3 Củng cố, dặn dò: 2P
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Nêu yêu cầu BT H: Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Phần a
- Phần b( GV lưu ý kết quả có kèm theo đơn vị ) H+G: Nhận xét, bổ sung,
H: Nêu yêu cầu bài tập G: Hướng dẫn mẫu( 2 cách ) H: Làm bài bảng con phần a H+G: Nhận xét (Nêu được nhận xét về số 0 trong phép nhân và phép chia.) bổ sung, đánh giá.
G: Chốt lại ND bài 2 H: Nêu yêu cầu bài tập H+G: Phân tích, tóm tắt
- Lên bảng thực hiện
- Cả lớp làm vào vở( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét giờ học
Trang 5ÔN TẬP ĐỌC KHO BÁU
I Mục tiêu
- củng cố cách đọc toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)
- Ham thích môn học.
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
2 Bài mới 30’)
Giới thiệu: (1’
* Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
Đọc từng câu:
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
- (Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
âm)
* Luyện đọc đoạn trước lớp:
- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn.
- GV s ! câu dài:
- G
từ SGK
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
- Theo con, kho báu mà hai anh em tìm
được là gì?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
- GV t
- NX cho %3 HS
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Qua câu chuyện con hiểu được điều gì?
Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa.
.
- Theo dõi và đọc thầm theo.
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài.
- 5 đến 7 HS yếu đọc cá nhân,.
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc
- Cá nhân
- Đồng thanh
Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải chăm chỉ lao động Chỉ có chăm chỉ lao động, cuộc sống của chúng
ta mới ấm no, hạnh phúc.
.
Lop2.net
Trang 6Chiều thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
ÔN TOÁN ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
I Mục tiêu:
- củng cố mối quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị
nghìn, quan
hệ giữa trăm và nghìn (BT1)
- Củng cố được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm (BT2)
II Chuẩn bị HS: Vở.
III Các hoạt động dạy học
- 1 Bài cũ (3’).
2 Bài mới (40’)
Giới thiệu: (1’)
- GV nêu YC bài học ghi bảng
Ôn tập về đơn vị, chục và trăm.
- Cho H s nêu
- 10 đơn vị còn gọi là gì?
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.
Giới thiệu 1 nghìn.
a Giới thiệu số tròn trăm.
- Cho HS lấy, GV lấy và gắn lên bảng 1
hình vuông biểu diễn 100 và hỏi: Có
mấy trăm.
b Giới thiệu 1000.
- Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi:
Có mấy trăm?
- Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1
nghìn.
- Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.
- HS đọc và viết số 1000.
Luyện tập, thực hành.
* Đọc, viết (theo mẫu)
- GV gắn hình vuông biểu diễn 1 số đơn vị,
một số chục, các số tròn trăm bất kì lên
bảng, sau đó gọi HS lên bảng đọc và viết
số tương ứng.
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS thực
hành tốt, hiểu bài.
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau.
HS nhắc đầu bài.
- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục.
- 1 chục bằng 10 đơn vị.
- Nêu: 1 chục = 10;
2 chục = 20; 10 chục = 100.
10 chục bằng 1 trăm.
Có 1 trăm.
Viết số 100.
Một số HS lên bảng viết.
- HS viết vào bảng con: 200.
- Đọc và viết các số từ 300 đến 900.
- HS quan sát và nhận xét: Số
1000 được viết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên, sau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau.
- 1 nghìn bằng 10 trăm.Thực hành làm việc cá nhân theo hiệu lệnh của GV Sau mỗi lần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh lại kiểm tra bài của nhau và báo cáo kết quả với GV.
Trang 7
LUYEÄN VIEÁT CHÍNH TAÛ (Nghe – vieỏt)
KHO BAÙU
I Muùc tieõu
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2,BT3a/b
- Ham thớch moõn hoùc.
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng cheựp saỹn BT2; BT3b HS: SGK, vụỷ.
III Caực hoaùt ủoọng day hoùc:
2 Baứi mụựi (40’)
Giụựi thieọu: (1’)
- GV neõu YC baứi CT
Hửụựng daón taọp cheựp
- ẹoùc ủoaùn vaờn caàn cheựp.
a) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy
- ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu?
- Trong ủoaùn vaờn nhửừng daỏu caõu naứo
ủửụùc sửỷ duùng?
- Nhửừng chửừ naứo phaỷi vieỏt hoa? Vỡ sao?
b) Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự
- cuoỏc baóm, trụỷ veà, gaứ gaựy.
c) Cheựp baứi
d) Soaựt loói
e) Chaỏm baứi
Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ
Baứi 2:
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu.
- Yeõu caàu HS leõn baỷng laứm baứi.
Goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi.
- Yeõu caàu HS ủoùc caực tửứ treõn sau khi
ủaừ ủieàn ủuựng
- Baứi 3b:
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu.
- Goùi HS leõn baỷng laứm.
Goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi.
- Cho ủieồm HS.
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- GV thoỏng keõ loói, cho HS vieỏt laùi 1 soỏ
loói phoồ bieỏn.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- .
- Theo doừi vaứ ủoùc laùi.
- 3 caõu.
- Daỏu chaỏm, daỏu phaồy ủửụùc sửỷ duùng.
- Chửừ Ngaứy, Hai, ẹeỏn vỡ laứ chửừ ủaàu caõu.
- HS yeỏu leõn baỷng vieỏt tửứ
- HS dửụựi lụựp vieỏt vaứo nhaựp.
- HS ủoùc caự nhaõn, ủoàng thanh caực tửứ khoự.
ẹoùc ủeà baứi.
- 2 HS leõn baỷng laứm, HS dửụựi lụựp laứm vaứo Vụỷ baứi taọp
- voi huụ voứi; muứa maứng.
thuụỷ nhoỷ; chanh chua.
- HS ủoùc caự nhaõn, ủoàng thanh ẹoùc ủeà baứi.
- 2 HS leõn baỷng laứm HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ
Lop2.net
Trang 8Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
MOÄT SOÁ LOAỉI VAÄT SOÁNG TREÂN CAẽN
I Muùc tieõu
- Nêu được tên và ích lợi của 1 số động vật sống trên cạn đối với con người.
* Kể được tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôi trong nhà -Yeõu quyự vaứ baỷo veọ caực con vaọt, ủaởc bieọt laứ nhửừng ủoọng vaọt quớ hieỏm.
II Chuaồn bũ GV: AÛnh minh hoùa trong SGK.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ: (1’)
* Chụi troứ chụi: maột, muừi, moàm, tai
- GV ủieàu khieồn ủeồ HS chụi.
2 Baứi mụựi (40’)
Giụựi thieọu: (1’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc vụựi tranh aỷnh trong
SGK
- Caực nhoựm haừy thaỷo luaọn caực vaỏn ủeà sau:
1 Neõu teõn con vaọt trong tranh.
2 Cho bieỏt chuựng soỏng ụỷ ủaõu?
3 Thửực aờn cuỷa chuựng laứ gỡ?
4 Con naứo laứ vaọt nuoõi trong gia ủỡnh, con
naứo soỏng hoang daùi hoaởc ủửụùc nuoõi
trong vửụứn thuự?
- Yeõu caàu HS leõn baỷng, vửứa chổ tranh vửứa noựi.
+ Haừy keồ teõn moọt soỏ con vaọt soỏng trong loứng
ủaỏt.
+ Con gỡ ủửụùc meọnh danh laứ chuựa teồ sụn laõm?
* Bửụực 2: Laứm vieọc caỷ lụựp.
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn chổ tranh vaứ noựi
- GV keỏt luaọn: Coự raỏt nhieàu loaứi vaọt soỏng treõn
maởt ủaỏt nhử: Voi, ngửùa, choự, gaứ, hoồ … coự loaứi
vaọt ủaứo hang soỏng dửụựi ủaỏt nhử thoỷ, giun …
Hoaùt ủoọng 3: ẹoọng naừo
- Con haừy cho bieỏt chuựng ta phaỷi laứm gỡ ủeồ
baỷo veọ caực loaứi vaọt?
i HS tửù ủửựng leõn noựi yự kieỏn cuỷa mỡnh, GV nhaọn xeựt
nhửừng yự kieỏn ủuựng.
Hoaùt ủoọng 4: Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Daởn HS chuaồn bũ baứi sau.
- HS chụi troứ chụi theo sửù hửụựng daón cuỷa GV.
- HS quan saựt, thaỷo luaọn trong nhoựm.
+ Hỡnh 1: Con laùc ủaứ, soỏng ụỷ sa maùc Chuựng aờn coỷ vaứ ủửụùc nuoõi trong vửụứn thuự.
+ Hỡnh 2: Con boứ, soỏng ụỷ ủoàng coỷ Chuựng aờn coỷ vaứ ủửụùc nuoõi trong gia ủỡnh.
+ Hỡnh 3: Con hửụu, soỏng ụỷ ủoàng coỷ Chuựng aờn coỷ vaứ soỏng hoang daùi.
- Traỷ lụứi: Khoõng ủửụùc gieỏt haùi, saờn baộn traựi pheựp, khoõng ủoỏt rửứng laứm chaựy rửứng khoõng coự choó cho ủoọng vaọt sinh soỏng …
- 2 baùn ủaùi dieọn cho beõn nam vaứ beõn nửừ leõn tham gia.
- HS thi ủua.
Trang 9Thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 2011
TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
I Mục tiêu
+ BiÕt so s¸nh c¸c sè trßn tr¨m
+ BiÕt thø tù c¸c sè trßn tr¨m
+ BiÕt ®iỊn c¸c sè trßn tr¨m vµo c¸c v¹ch trªn tia sè * Lµm ®ỵc c¸c BT1,2,3
II Chuẩn bị GV :Bộ đồ dùng dạy học Toán.
- HS: Vở.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’) Đơn vị, chục, trăm, nghìn
-GV kiểm tra HS về đọc, viết các số tròn
trăm.
2 Bài mới (40’)
Giới thiệu: (1’) GV nêu YC bài học.
Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm.
- Cho HS lấy 2 hình 1 trăm ô vuông
- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1
trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống
dưới hình biểu diễn.
- Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông biểu
diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước như
phần bài học trong SGK và hỏi: Có mấy
trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống
dưới hình biểu diễn.
Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- BT YC các em làm gì?
- GV cho HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa chữa.
Bài 2: Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- Cho điểm từng HS.
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài
- 3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV.
- lớp viết bảng con
- Có 300 ô vuông.
1 HS lên bảng viết số 300 lớp viết bảng con
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con 200 < 300; 300 > 200
- So sánh các số tròn trăm với nhau và điền dấu > <
- So sánh các số tròn trăm và điền dấu thích hợp.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Nhận xét và chữa bài.
- iền số còn thiếu vào ô trống.
- Các số cần điền là các số tròn trăm, số đứng sau lớn hơn số đứng trước.
- HS cả lớp cùng nhau đếm.
2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Lop2.net
Trang 10Chiều thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 2011
ÔN TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
I Mục tiêu
+ Cđng cè so s¸nh c¸c sè trßn tr¨m BiÕt thø tù c¸c sè trßn tr¨m
+ BiÕt ®iỊn c¸c sè trßn tr¨m vµo c¸c v¹ch trªn tia sè * Lµm ®ỵc c¸c BT1,2,3
II Chuẩn bị GV :Bộ đồ dùng dạy học Toán.
- HS: Vở.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’) Đơn vị, chục, trăm, nghìn
-GV kiểm tra HS về đọc, viết các số tròn
trăm.
2 Bài mới (40’)
Giới thiệu: (1’) GV nêu YC bài học.
Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm.
- Cho HS lấy 2 hình 1 trăm ô vuông
- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1
trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống
dưới hình biểu diễn.
- Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông biểu
diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước như
phần bài học trong SGK và hỏi: Có mấy
trăm ô vuông?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống
dưới hình biểu diễn.
Luyện tập, thực hành.
Bài 9: vbt
- BT YC các em làm gì?
- GV cho HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa chữa.
Bài 10: vbt Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- Cho điểm từng HS.
Bài 11:vbt
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài
- 3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV.
- lớp viết bảng con
- Có 300 ô vuông.
1 HS lên bảng viết số 300 lớp viết bảng con
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con 200 < 300; 300 > 200
- So sánh các số tròn trăm với nhau và điền dấu > <
- So sánh các số tròn trăm và điền dấu thích hợp.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Nhận xét và chữa bài.
- iền số còn thiếu vào ô trống.
- Các số cần điền là các số tròn trăm, số đứng sau lớn hơn số đứng trước.
- HS cả lớp cùng nhau đếm.
2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
...- HS lên bảng, lớp làm vào bảng 20 0 < 300; 300 > 20 0
- So sánh số tròn trăm với điền dấu > <
- So sánh số tròn trăm điền dấu thích hợp.
-. ..
- HS lên bảng, lớp làm vào bảng 20 0 < 300; 300 > 20 0
- So sánh số tròn trăm với điền dấu > <
- So sánh số tròn trăm điền dấu thích hợp.
-. .. C1: x + = 20
C2: x + = 12 + 8
= 20
3 x 10 - 14 = 30 - 14