4 em Cao hay thấp, to hay nhỏ, cứng hay mềm so với cây rau, 5 em cây hoa đã học KL: giống như các cây đã học, cây gỗ cũng có rễ, thân, lá, hoa nhưng cây gỗ có thân to, cao cho ta gỗ để d[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
ĐẠO ĐỨC TIẾT 24: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH ( TIẾT 2 ) I- Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa
phương
- Nêu được lộ ích của việc di bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BTĐĐ1
- Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III- HĐDH:
1) KT:
- Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần đường nào?
- Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào?
2) BM:
HĐ1: Làm BT3
- Đọc yêu cầu bài 3
- Xem yêu cầu bài 3
- Xem tranh + trả lời câu hỏi:
+ Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy định không?
+ Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như thế?
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
KL: Đi dưới lòng đường là sai quy định có thể gây nguy
hiểm cho bản thân và cho người khác
HĐ2: Làm BT4
- Đọc yêu cầu bài
- Giải thích bài tập:
+ Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy định với “khuôn
mặt” tươi cười
* Trong những việc đó, việc nào em đã làm? (đánh dấu +
vào ô trống dưới tranh)
KL: Tr1, 2, 3, 4, 6: đúng quy định
Tr 5, 7, 8 sai quy định Đi bộ đúng quy định là tự bảo
vệ mình và bảo vệ người khác
HĐ3: HS chơi trò chơi
“ Đèn xanh, đèn đỏ”
ND: SGV/ 46
- HD trò chơi: theo cách 2
- HS đứng tại chỗ Khi có đèn xanh, 2 tay quay nhanh
Khi có đèn vàng, quay từ từ Khi có đèn đỏ, tay không
Vỉa hè, đường dành riêng người
đi bộ Sát lề đường về bên phải
2 em
Thảo luận từng đôi
5 nhóm Lớp nhận xét + BS
2 em
Làm bài - sửa bài – nhận xét Làm bài
Thư giản
1 em điều khiển – Cả lớp cùng làm
Trang 2chuyển động
- Đọc các câu thơ ở cuối bài
3) CC:
Đi bộ trên đường phố – em cần đi như thế nào để tránh bị
tai nạn
4) DD: Thực hiện tốt bài học
3 em – ĐT
3 em
Đi đúng quy định
TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ (2 TIẾT) A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ (trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK)
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Cái nhãn vở
- Giang ghi gì trên nhãn vở?
- Bố Giang khen Giang điều gì?
- Tìm tiếng có vần ang, ac
+ KT nhãn vở tự làm
+ Chọn những nhãn vở đẹp- TD
II- Bài mới:
1) GT bài:
Hôm nay, các em đọc bài “ BTM “ Bài này em sẽ
hiểu tình cảm 1 bạn nhỏ với đôi bàn tay mẹ Vì sao,
bạn lại yêu đôi bàn tay mẹ như vậy?
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: yêu nhất, giặt, rám nắng
- Giảng nghĩa từ:
+ Rám nắng: rám đen vì nắng
+ Xương xương: hơi gầy
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
Đọc + trả lời câu hỏi
Cả lớp để lên bàn Đọc nhãn vở ( 4 em )
CN – nhóm – ĐT(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
CN – nhóm – ĐT(HS G, K, TB, Y)
CN – nhóm – bàn Thư giản
Trang 33) Ôn các vần an, at:
a) Nêu yêu cầu 1/ SGK
Tìm tiếng trong bài có vần an
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần an
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần at
- Nhận xét tiết học:
Nhận xét Bàn tay
CN – ĐT(HS G, K, TB, Y) Đan áo, hoa lan,…
CN – ĐT(HS G, K, TB, Y) Cả lớp
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc câu 1 (SGK)
+ Bình yêu nhất điều gì ở mẹ?
- Đọc câu 2
+ Vì sao Bình yêu đôi bàn tay mẹ?
- Đọc câu 3 + 4
+ Đôi bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn
tay mẹ
+ Hằng ngày, mẹ làm biết bao nhiêu việc cho các
em Vì thế, là con các em phải biết kính yêu, vâng lời
mẹ và làm giúp mẹ những công việc vừa sức với mình
- Đọc toàn bài
- Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đọc yêu cầu
Chia nhóm
Thảo luận hỏi + đáp theo nội dung tranh + câu hỏi
dưới tranh
- Nhóm trình bày:
+ Có nhìn sách
+ Không nhìn sách
+ Hỏi đáp những câu không có trong sách
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Cái Bống
- Nhận xét tiết học
Mở SGK
1 em Đôi bàn tay mẹ
1 em
Vì hằng ngày, đôi bàn tay mẹ làm biết bao nhiêu là việc
2 em
Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt tã lót
Đọc đoạn cuối : 2 em
Đọc CN- ĐT- bàn(HS G, K, TB, Y)
3 em thi đọc diễn cảm Thư giản
1 em ( trả lời câu hỏi theo tranh)
1 bàn/ 1 nhóm Thảo luận
1 nhóm/ 1 tranh ( 8 nhóm/ 2 lần)
4 cặp
3 cặp
2 em
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ
A- MĐYC:
Trang 4- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, … chậu tả lót đầy.”: 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at chữ , gh vào chỗ trống (Bài tập 2, 3 SGK)
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Bàn tay mẹ
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- HD viết chữ khó: Hằng ngày, việc, giặt
- Tập chép vào vở
- HD chữa bài:
+ Đọc thong thả, chỉ từng chữ trên bảng để học sinh sóat
lại, chữ sai gạch chân, sửa bên lề vở, tổng kết số lỗi ghi
trên bài viết
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: an hay at
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ g hay gh: ( dấu û hay õ )
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,
đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Viết B
2 em Cả lớp viết b Viết vở
Thư giản
1 em Cả lớp
TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA: C
A- MĐYC:
_Tô được các chữ hoa: C
_Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bà tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu
chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
B- HĐDH:
Trang 5- Viết bảng: sao sáng, mai sau
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: C
- Viết: an, at, bàn tay, hạt thóc
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa C
- C có 3 nét: gồm các nét cong và nét cuộn Nét cong
ngửa nối nét cong hở phải nối nét cuộn
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: an, at, bàn tay, hạt thóc
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
1 em/ 1 từ
Đọc CN - ĐT(HS G, K, TB, Y)
Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giản
Cả lớp tô + viết
TOÁN TIẾT 93: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
B.HĐDH
I:KT: - Đếm số 10 90
- Cài các số: 50, 80, 60, 70, 90, 40
- Gọi học sinh đọc CN
- Viết b: 10, 30, 80, 60
- Điền > < =
70 90
80 80
60 40
II BM:
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Nối từ với số thích hợp
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
- 40 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Đọc câu a
- Đọc câu b
- 70 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Trước chữ chục điền số mấy?
3 em
6 em (1 em/ 2 số) Cả lớp 1l/ 2 số Cả lớp làm b
1 em sửa B
1 em sửa B
1 em sửa B
1 em Làm bài sửa bài(HS TB, Y)
1 em
4 chục, 0 đơn vị
3 em – ĐT
1 em
7 chục, 0 đơn vị
7 Điền vào S
Trang 6- Trước chữ đơn vị điền số mấy?
- Đọc lại câu b
Câu c, d hướng dẫn như câu b
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
Bài 4: Đọc yêu cầu bài câu a
- Mỗi quả bóng đều mang 1 số Hãy sắp xếp các số đó
theo thứ tự từ bé đến lớn và viết vào hàng ô trống
- Câu b hướng dẫn tương tự câu a
III- CC: Trò chơi:
- Thi đua sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết B: 90, 20, 50, 10
- TK thi đua TD đội thắng
IV- DD: Viết số tròn chục vào b
0 Điền vào S
3 em – ĐT
1 câu/ 1 em Làm chữa bài(HS TB, Y) Thư giản
1 em Làm bài Chữa bài(HS G, K)
- 2 đội (1 đội/ 4 em thi đua)
THỦ CÔNG TIẾT 24:CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (T1) I- Mục tiêu:
- Biết kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay:
+ Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
+ Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác
II- CB:
GV: - HCN mẫu
- Giấy màu có kích thước lớn
HS: - 1 tờ giấy vở của HS
- Bút chì, thước kẻ, hồ dán, kéo
III- HĐDH:
1) KT: - Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
- Kẻ các đoạn thẳng cách đều
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
a) HD học sinh quan sát + nhận xét
- Đính hình mẫu:
+ Đây là hình gì?
+ HCN có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
+ Cạnh dài dài mấy ô?
+ Cạnh ngắn dài mấy ô?
b) HD mẫu:
C1: - HD cách kẻ:
- Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Lấy 1 điểm A – từ A đếm xuống 5 ô, ta được đỉnh D
Cả lớp thực hành: trên giấy nháp
HCN 4
2 cạnh dài bằng nhau
2 cạnh ngắn bằng nhau 6
5
Theo dõi
Trang 7+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô ta được điểm B và C
- Nối lần lượt các điểm
A B, B C, C D, D A ta được HCN: ABCD
- HD cắt:
- Cắt theo cạnh AB – BC – CD – DA ta được hình CN
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
Cách 2:
- Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được HCN như trước, ta có
cách nào?
+ Tận dụng 2 cạnh tờ giấy làm 2 cạnh HCN Như vậy, chỉ
cần cắt 2 cạnh còn lại
Cách kẻ: Từ A ở góc tờ giấy màu, lấy 1 cạnh 7 ô, 1 cạnh
5 ô được cạnh AB, AD Từ B kẻ xuống, từ D kẻ ngang 2
đường thẳng gặp nhau tại đâu ta được điểm C
- Vậy ta chỉ cắt 2 cạnh
3) CC: hình CN có mấy cạnh?
Các canïh có đăïc điểm gì?
4) DD: Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành
Làm nháp vào giấy vở Thư giản
Làm nháp vào giấy ô li 4
2 cạnh dài bằng nhau
2 cạnh ngắn bằng nhau
Thứ tư, ngày 3 tháng 2 năm 2010
TẬP ĐỌC CÁI BỐNG A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ (trả lời câu hỏi 1, 2 SGK Học thuộc lòng bài đồng dao)
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Bàn tay mẹ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2
II- BM:
1) GT bài:
- Bố mẹ hằng ngày vất vả, bận rộn đi làm để nuôi nấng,
chăm sóc các em Các em có biết giúp đỡ bố mẹ mình
không?
- Bài đồng dao “ Cái Bống “ các em học hôm nay sẽ cho
các em biết bạn Bống hiếu thảo , ngoan ngoãn, biết giúp
mẹ như thế nào
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn,gánh đỡ, mưa ròng
7 em
2 em
1 em giỏi
CN – nhóm-ĐT(HS G, K, TB, Y)
Trang 8- Giải nghĩa từ:
* Đường trơn: đường bị ướt nước mưa dễ té
* Gánh đỡ: gánh tiếp mẹ
* Mưa ròng: mưa nhiều kéo dài
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc 2 dòng thơ
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : anh, ach
a) - Tìm tiếng trong bài có: anh
b) Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach:
- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )
- Thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
+ Nhận xét tiết học
CN (HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y) CN- nhóm- Cả lớp(HS G, K,
TB, Y) CN- nhóm – cả lớp(HS G, K,
TB, Y) Thư giản gánh
1 em/ 1 câu
3 em/ đại diện 3 dãy
Tiết 2 4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc 2 câu đầu
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Đọc 2 câu cuối
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
+ TK: Bống là cô bé ngoan, chăm chỉ, hiếu
thảo luôn biết giúp đỡ mẹ Em cần noi gương
theo bạn Bống
- Đọc diễn cảm
(đọc nghỉ hơi sau mỗi dòng)
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Luyện nói:
- Ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ?
( Kể theo n/d tranh hay kể những việc mình
đã làm ở nhà)
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
- Đọc trước “Vẽ ngựa”
S
3 em Sảy, sàng gạo
3 em Gánh đỡ mẹ
3 em đọc
CN – nhóm – ĐT(HS G, K, TB, Y)
2 em – ĐT Thư giản
Kể theo cặp Các cặp trình bày
3 em
TOÁN
T 91: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC A- Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
Trang 9B- ĐDDH:
- Que tính
C- HĐDH:
I- KT: Làm BT
- Điền dấu > < =
30 40 80 70 60 90
60 20 90 90 50 50
- Điên số: (tròn chục)
70 > 50 = 30 < < 50
II- BM:
1) GT cách + các số tròn chục (theo cột dọc)
B1: Thao tác trên que tính:
- Lấy 30 que tính (3 bó que tính)
- 30 có mấy chục mấy đơn vị?
- Viết 3 cột chục, viết 0 cột đơn vị
- Lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính)
(Xếp dưới 3 bó que tính trên)
- 20 có mấy chục mấy đơn vị?
- Viết 2 cột chục, viết 0 cột đơn vị
- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que rời, viết 5 bó và 0 que
rời, viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị (dưới vạch ngang)
B2: HD kĩ thuật làm tính +:
Đặt tính:
- Viết 30 rồi viết 20 sau cho chục thẳng cột với chục, đơn
vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu +
- Kẻ vạch ngang
Tính: (Từ phải sang trái)
30 0 + 0 = 0, viết 0
+ 20 3 + 2 = 5, viết 5
50 Vậy: 30 + 20 = 50
Bài 1: Làm bài sửa bài(HS TB, Y)
- Nêu cách tính
Bài 2: HD cộng nhẩm
20 + 30
Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy 20 + 30 = 50
Bài 3: Đocï đề toán
Bài giải
Cả hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
III- CC: trò chơi “Thi đua tính nhanh” 40 + 30
Thực hiện 3 bước
Cả lớp làm b/c Lên B sửa 3 em
Cả lớp làm bảng cài
Cả lớp lấy que tính
3 chục 0 đơn vị Cả lớp làm
2 chục 0 đơn vị
Lập lại cách cộng trên
CN – ĐT Thư giản Cả lớp làm S
1 bài/ 1 em Làm bài sửa(HS TB, Y)
2 em Tự giải Chữa bài(HS G, K)
1 đội/ 3em
1 em sắp phép tính
1 em cộng 1 em nêu cách tính
Trang 10IV- DD: Xem lại bài
TNXH TIẾT 24: CÂY GỖ I- Mục tiêu:
- Kể được và nêu ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
* So sánh các bộ phận chính, hình dáng, kích thước, ích lpij của cây rau và cây gỗ
II- ĐDDH:
Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK
III- HĐDH:
1) KT: Cây hoa
- Kể các bộ phận của cây hoa?
- Kể 1 số loại cây hoa em biết?
- Nêu ích lợi của việc trồng hoa
2) BM:
a) GT: Cây gỗ
HĐ1: Quan sát cây gỗ
MT: HS nhận ra cây nào là cây gỗ và phân biệt các bọâ
phận chính của cây gỗ
- Quan sát các cây trên sân trường các em chỉ xem cây
nào là cây gỗ, và nói tên cây đó là cây gì?
- Hãy chỉ thân, lá của cây
- Em có nhìn thấy rễ cây không?
- Thân cây này có đặc điểm gì?
(Cao hay thấp, to hay nhỏ, cứng hay mềm so với cây rau,
cây hoa đã học)
KL: giống như các cây đã học, cây gỗ cũng có rễ, thân,
lá, hoa nhưng cây gỗ có thân to, cao cho ta gỗ để dùng,
cây gỗ còn có nhiều cành và lá cây làm thành tán tỏa
bóng mát
HĐ2: Làm việc với SGK
MT: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các
hình trong SGK
- Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ
Cách tiến hành:
B1: Quan sát – đọc câu hỏi và trả lời các câu trong SGK
B2: cây gỗ được trồng ở đâu?
+ Kể tên 1 số cây gỗ thường gặp ở địa phương
+ Kể tên các đồ dùng được làm bằng gỗ
+ Nêu ích lợi khác của cây gỗ?
KL: Cây gỗ được…SGV/ 78
IV- CC: Cây gỗ có những bộ phận nào?
Rễ, thân, lá, hoa
4 em
2 em
Ra sân
6 em
5 em
4 em
5 em
Thư giản
Làm việc theo cặp
Trong rừng, ở khu đô thị
3 em (cây cồng, cây me nước… Tủ, bàn, ghế…
Che bóng mát – làm không khí trong lành
Trang 11- Cây gỗ có ích lợi gì?
V- DD: Quan sát cây xung quanh nhà: xem cây nào là
cây lấy gỗ – Chuẩn bị kỳ sau: Con cá
2 em
2 em
Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 2010
CHÍNH TẢ CÁI BỐNG A- MĐYC:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần anh, ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống (Bài tập 2, 3 SGK)
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Cái Bống”
C- HĐDH:
I- KT:
- KT vở của em về nhà phải chép lại bài
“ Bàn tay mẹ “
- Viết: nhà ga, cái ghế
con gà, ghê sợ
II- BM:
1) GT bài: chính tả “ Cái Bống “
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc bài B
- Tìm những tiếng các em hay viết sai
- Gạch chân cho học sinh viết b
- Đọc lại những chữ vừa viết
- Đọc từng từ, câu cho HS viết bài vào vở
+ Nhắc tư thế ngồi viết
+ Mỗi dòng thơ viết 1 dòng
+ Dòng 1 và 3 viết lùi vào 2 ô; dòng 2 và 4 viết cạnh lề
đỏ
+ Đọc cho HS soát bài
+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
3) HD làm BT:
a) Điền anh hay ach
-Đọc yêu cầu bài 2 câu a
- Nhìn hình vẽ chọn vần anh hay ach điền cho đúng
-Cho học sinh làm mẫu
-Làm tiếp những từ còn lại
b)Điền ng hay ngh:
-Đoc yêu cầu bài
Cả lớp b
2 em B
2 em- ĐT Cả lớp
Cả lớp
Thư giản
1 em Cả lớp- làm, chữa bài
1 em