+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II.[r]
Trang 1- Ôn các vần: oang, oac
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Khẳng khiu, trụi lá, sừng sững, chi chít
- HS hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí, giữ gìn và bảo vệ cây cối trong thiên nhiên
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Sau trận mưa rào những đoá hoa
râm bụt thay đổi như thế nào?
+ Câu văn nào tả đàn gà sau cơn mưa?
Trang 2- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng.
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “chi chít” ?
+ Con hiểu “trụi lá” là gì.?
Luyện đọc đoạn, cả bài:(5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu , một cây bàng
+ Đoạn 2: Mùa đông …đến mơn
mởn
+ Đoạn 3: Hè về ….đến kẽ lá
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra
chống đọc vẹt
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần oang: thoảng, khoáng…
- Có vần oác: khoác áo, rách toạc
Trang 3- GV nhận xét uốn nắn câu nói cho hs.
- GV cho hs nói nhiều câu khác nhau
Tiết 2 Tìm hiểu bài: (10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Cây bàng được trồng ở đâu?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Mùa đông cây bàng như thế nào?
+ Mùa xuân cây bàng có gì đẹp?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả
lời
+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
+ Mùa thu cây bàng thay đổi như thế
nào?
- Bài văn này nói lên điều gì?
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
c.Hướng dẫn học sinh luyện nói (8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Trong sân trường em trồng những
cây gì?
khoang
+ Mẫu: Bé ngồi trong khoang thuyền.
- Gió đưa hương thoang thoảng
- Mẹ mua một chiếc áo khoác
Trang 4- Mựa hố cõy phượng cú đặc điểm gỡ?
- Ngoài những cõy trong sõn trường
con cũn biết nhưng cõy nào khỏc
- Em cần làm gỡ để bảo vệ cỏc loại
cõy?
4 Củng cố dặn dũ: (4’)
- Hụm nay học bài gỡ?
- Qua bài này núi lờn điều gỡ?
- Về đọc lại bài trả lời cõu hỏi sgk
Về đọc trước bài “ Đi học” giờ sau
học
- Cõy phượng nở hoa đỏ rực
- Cõy hoa hồng, cõy hoa sữa…
- Khụng leo trốo, bẻ cành, hỏi lỏ…
- Cõy bàng
- Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa cú một đặc điểm riờng
Toỏn Tiết 129: ôn tập các số đến 10
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng cộng trong phạm vi 10, biết tỡm thànhphần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ Biết nối cỏc điểm để cú hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
+ kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏn học
+Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Trang 5b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: (8’)2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng nhanh con
dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 1 cần nắm được gì?
- HS đọc thuộc lòng các bảng cộng.
Bài 2: (8’)2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Con có nhận xét gì về các phép tính ở
phần a?
- Bài 2 cần biết làm gì?
Bài 3: (7’)2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền số con phải làm gì?
- Để tìm được số đúng và nhanh con
dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Qua Bài 3 con biết làm gì?
Bài 4: (7’)2 HS nêu yêu cầu bài tập.
D C D C
Trang 6- Qua Bài 4 con cần nắm được gỡ?
b.1 Hỡnh vuụng và 2 hỡnh tam giỏc
- Nhận biết được hỡnh vuụng, hỡnh tam
giỏc
- Nắm được cỏc bảng cộng cỏc số trong phạm vi 10
2 Hoạt động 2 : Luyện viết (15’)
Yêu cầu h/s viết bảng con
Cỏi cũ đi đún cơn mưaTối tăm mự mịt ai đưa cũ về
Cũ về thăm quỏn cựng quờThăm cha thăm mẹ cũ về thăm anh
- Cỏ nhõn h/s luyện đọc
- H/s bài vào bảng con:
- H/s bài vào vở:
Trang 7I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cấu tạo, cách thực hiện phép cộng, trừ các số
trong phạm vi 10 Biết vẽ đoạn thẳng, giải toán có lời văn
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ toán học
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DT, mô hình.
- HS: VBT, SGK.BĐ DT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: (8’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để điền được số vào chỗ trống con
dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Trang 8- Bài 1 con nắm được gì?
Bài 2: (8’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
+Trước khi điền số con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 2 cần nắm được gì?
Bài 3: ( 7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy cái thuyền con
làm như thế nào?
Bài 3: cân ghi nhớ điều gì?
Bài 4: (7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cách cộng nhẩm các số trong phạm vi 10
- 2 hs đọc bài toán
Tóm tắt:
Lan có: 10cái thuyền
Cho em: 4 cái thuyền
Còn lại: …cái thuyền?
- Lấy số thuyền lúc đầu có trừ đi số thuyền đã cho
Cách vẽ đoạn thẳngcó độ dài cho trước
- Nắm được cấu tạo, cách cộng, trừ các
số trong phạm vi 10 Cách vẽ đoạn
Trang 9+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa U, Ư,V
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: oang, oac, khoảng trời, áo khoác Theo kiểuchữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách đều đặn
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết
Từ đó hs có ý thức rèn chữ đẹp và giữ được sách vở sạch đẹp
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DTV, GV: chữ mẫu, bảng phụ.
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2HS lên bảng viết: tiếng chim, con
yểng
- Lớp viết bảng con: cồng chiêng
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
BÀI: TÔ CHỮ HOA U,Ư.
b Giảng bài mới: (15’)
Quan sát mấu, nhận xét: (5’)
- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu
hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- 2hs lên bảng viết: tiếng chim, con yểng
- Lớp viết bảng con: cồng chiêng
- HS quan sát trả lời
- Chữ gồm 2 nét
Trang 10+ Chữ U gồm mấy nét?
+ Chữ U cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1
- Con nêu cấu tạo vần oang, oac
-GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu sắc, dấu hỏi đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như
thế nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế
nào?
Các từ còn lại hướng dẫn tương tự.
Hướng dẫn học sinh cách viết:
- Chữ U cao 5 ly, rộng 5 ly rưỡi
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dưới dòng
kẻ thứ 5 kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2
- Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS viết tay không
- HS viết bảng con
U Ư V
- Vần oang, oac đều được ghép bởi 2
âm đều có o đứng trước
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con oang,oac
oang oang oac oac
- Gồm 2 chữ: Chữ “ khoảng” đứng trước, chữ “ trời ” đứng sau
- Chữ ghi âm o, a, n, ơ, i cao 2 ly, rộng
1 ly rưỡi, chữ ghi âm kh, ng cao 5 ly Chữ ghi âm tr cao 3 ly
Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu sắc viết trên đầu âm ê dấu hỏi viết trên đầu âm a
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: khoảng trời, áo khoác
khoảng trời áo khoác
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
Trang 11- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ
ghi âm kh cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi
Nối liền với chữ ghi vần oang, dừng
bút ở đường kẻ thứ 2 Cách 1,5ly viết
chữ ghi âm tr cao 3 ly nối liền với
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những HS có ý thức viết chữ đẹp
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1)
- Vế viết lại các từ vào vở ô ly và
chuẩn bị bài sau
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ U, Ư, V+ 1dòng: Khoảng trời, + 1 dòng: áo khoác
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- Tô chữ hoa U, Ư, V
- 1 HS nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
Chính tả c©y bµng
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng, chính xác đoạn: Xuân
sang …đến hết của bài “Cây bàng” HS viết 36 chữ trong 15 – 17 phút Điền đúng vần oang , oac hay chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DTV, tranh sgk, chép sẵn bài lên bảng
1 + 2 3
Trang 12- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng… bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) BÀI : CÂY BÀNG.
Giảng bài mới
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệmcho bài sau
+ Điền vần oang hay oac:
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Mở toang áo khoác
Trang 13Bài 2: 2HS nờu yờu cầu
- Trước khi điền con phải làm gỡ?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 2 hs đọc lại bài tập
4 Củng cố dặn dũ: (4’)
- Hụm nay con viết bài gỡ?
- Khi viết bài cần chỳ ý điều gỡ?
- VN viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Hớng dẫn hs làm bài tập
- Ghi các bài tập lên bảng, cho hs tự đọc
y/c và làm bài vào vở
- Đọc và làm bài theo y/c
Bài 1: Đánh dấu + vào ô trống đặt trớc
Trang 14Năm nay An nhiều hơn 5 tuổi nhng lại
ít hơn 7 tuổi Nh vậy năm nay An
- Đánh dấu + vào ô trống trớc câu trả lời đúng
mấy tuổi?
- Năm nay An 4 tuổi - Năm nay An 6 tuổi
- Năm nay An 5 tuổi - Năm nay An 7 tuổi
HĐ2: Gọi hs lần lợt lên chữa bài, n/x
GV kết luận chung và củng cố kiến thức
từng bài cho hs
IV- Củng cố nhận xét giờ học
TH TOÁN Tiết 1: ễN CỘNG, TRỪ SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIấU: * Qua tiết học giỳp học sinh:
- Củng cố về cỏch cộng trừ số cú hai chữ số; biết đặt tớnh và làm tớnh cộng trừ (khụng nhớ) số cú hai chữ số; điền dấu, xem giờ (Trang 98) vở TH TV và toỏn theo từng đối tượng
- Giỏo dục ý thức tự giỏc học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung cỏc bài tập * HS : Vở LTTH toỏn tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN VÀ
HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi HS lờn bảng làm, dưới lớp làm
Trang 15bảng con Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
Tính: 37+ 20 = 42cm + 5cm = Bài (Trang 92)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
32 + 46 75 – 51 63 + 15 87 - 40
B Dạy học bài mới:(32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành giải các bài tập.
- GV hướng dẫn cho học sinh làm
các bài tập trong vở thực hành tiếng
hành tiếng việt và toán
- HS trung bình làm được các bài
tập1, 2
- HS yếu làm được bài tập 2.`
- HS làm việc cá nhân với bài tập
4 + 6 = 10 (cm)Đáp số: 10 cm
Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s
a) Đồng hồ chỉ 12 giờ b) Đồng hồ chỉ 10 giờ
+ Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Lên nương, nước suối,
hương rừng, tới lớp HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi
chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: ăn, ăng
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Cọ xoè ô
- HS hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất
đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay
Trang 16+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí,giữ gìn và bảo vệ cây cốitrong thiên nhiên
* GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên, từ đó thêm yêu
quý con đường đến trường và ngôi trường của mình
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
- Bài văn này nói lên điều gì?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) BÀI : ĐI HỌC.
GV đọc mẫu:
Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
+ GV cho câu đến hết bài
Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
+ Mùa hè những tán lá xanh um chemát một khoảng sân trường
+ Cây bàng thân thiết với các trườnghọc
Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểmriêng
Trang 17- GV chia đoạn:Bài chia làm 3 đoạn.
+ Đoạn 1: Khổ thơ đầu
- Gọi 2 hs đọc nối 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
+ Hôm qua em tới trường cùng ai?
+ Hôm nay em tới trường cùng ai?
- Hôm qua em tới trường cùng mẹ
- Hôm nay em tới trường một mình
+ 3 HS đọc đoạn 2.
- Trường của bạn nhỏ ở trong rừng, ở
đó có cô giáo dạy hát rất hay
Trang 18trường như thế nào?
- Bài văn này nói lên điều gì?
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung
bài, hoặc tìm tiếng từ có vần trong
bài
c.Hướng dẫn học sinh luyện nói
(8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
- GV treo 4 bức tranh lên bảng
- GV nói: Câu thơ minh hoạ cho tranh
thứ 2?
- Tương tự như vậy hết 4 bức tranh
- GV chỉ lần lượt theo 4 bức tranh
4 Củng cố dặn dò: (4’)
mình
- Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từnhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rấtđáng yêu và cô giáo hát rất hay
- HS đọc các câu thơ tương ứng
Tranh 1: Trường của em….lặng cây.Tranh 2: Cô giáo em….hát rất hay.Tranh 3: Hương rừng…….thầm thì
Trang 19- Hụm nay học bài gỡ?
- Qua bài này núi lờn điều gỡ?
- Về đọc lại bài trả lời cõu hỏi sgk
- Về đọc trước bài núi dối hại thõn
giờ sau học
Tranh 4: Cọ xoố ụ….em đi
- Đi học
- Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từnhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rấtđỏng yờu và cụ giỏo hỏt rất hay
Toỏn Tiết 131: ôn tập các số đến 10
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng trừ, cỏch thực hiện phộp cộng cỏc số trong phạm vi 10 Cỏch trừ nhẩm, nhận biết được mỗi quan hệ giữa phộp cộng
và trừ Biết giải toỏn cú lời văn
+ kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏn học
+Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 1: (8’) 2 HS nờu yờu cầu bài tập.
- Muốn tớnh được kết quả đỳng và
nhanh con dựa vào đõu?
Trang 20- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- Bài 1 cần nắm được gì?
Bài 2: (8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
+Muốn tính được đúng và nhanh con
dựa vào đâu?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Bài 4: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
- Muốn biết có mấy con vịt con làm
Trang 214 Củng cố dặn dò: (4’)
- Bài hôm nay con cần nắm được
những gì?
- HS nhắc lại cách giải toán có lời văn.
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị
bài sau
- GV nhận xét giờ học
- Nắm được các bảng trừ, cách thực hiệnphép trừ các số trong phạm vi 10
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉkhi làm bài
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DTV, tranh sgk,
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở của
hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) BÀI : ĐI HỌC.
Giảng bài mới
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- 2hs lên bảng viết từ: Lộc non, sântrường, kẽ lá