H§1: Giíi thiÖu bµi H§2: Quan s¸t vµ nhËn xÐt - HS quan sát các hình vẽ ở SGK nói rõ hoạt động trong từng tranh + Trong các hoạt động trên hoạt động nào được tổ chức trong lớp, hoạt động[r]
Trang 1Tuần 17
**************************************************************
Thứ 2 ngày 27 tháng 12 năm 2010
Học vần(t155,156) Bài 69: ăt - ât
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt
1 số HS đọc bài 68 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ăt, ât
- GV ghi bảng ăt, ât - HS đọc theo GV: ăt, ât
* HĐ2: Dạy vần ăt
- GV viết ăt và giới thiệu: vần ăt được tạo nên từ âm ă và âm t
+ So sánh ăt với ot
- HS ghép vần ăt – phân tích, đánh vần
+ Vần ăt có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ăt và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng mặt ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép mặt – phân tích, đánh vần
- GV ghép mặt và khẳng định
- GV đọc: mặt
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu :rửa mặt
Trang 2- GV ghi: rửa mặt
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ăt – mặt – rửa mặt
* HĐ3: Dạy vần ât( tương tự)
- HS phân tích ât
- So sánh ât với ăt
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ăt lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ât, rửa mặt, đấu vật ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ăt, ât
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong đoạn tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
Trang 3*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Ngày chủ nhật
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi chơi ở đâu ?
+ Em thấy những gì được đi chơi ở đó ?
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T65)
Luyện tập chung
I- Yêu cầu cần đạt :
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài 1, bài 2, bài 3
*HSKG làm hết bài tập
II- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra: HS thực hiện phép tính
4 = 2 +… 5 = 10 -…
7 = …+ 4 4 = …- 5
B Luyện tập:
- HS làm vào vở bài tập
- Bài 1, bài 2, bài 3
- GV theo dõi
*Bài 1 : Số
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài
- Gọi HS chữa bài nối tiếp
*Bài 2 : Viết các số: 8, 6, 10, 5, 3
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b.Theo thứ tự từ lớn đến bé :
- 2 HS lên làm
*Bài 3:
- HS nêu bài toán và viết phép tính
- GV nhận xét bổ sung
Iii củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
Trang 4Học vần(t157,158) Bài 70: ôt - ơt
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được :ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
1 số HS đọc bài 69 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ôt, ơt
- GV ghi bảng ôt, ơt - HS đọc theo GV: ôt, ơt
* HĐ2: Dạy vần ôt
- GV viết ôt và giới thiệu: vần ôt được tạo nên từ âm ô và âm t
+ So sánh ôt với ât
- HS ghép vần ôt – phân tích, đánh vần
+ Vần ôt có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ôt và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng cột ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép cột – phân tích, đánh vần
- GV ghép cột và khẳng định
- GV đọc: cột
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu :cột cờ
- GV ghi: cột cờ
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ôt – cột – cột cờ
* HĐ3: Dạy vần ơt( tương tự)
- HS phân tích ơt
- So sánh ơt với ôt
Trang 5- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ôt lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ơt, cột cờ, cái vợt ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ôt, ơt
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong đoạn tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Những người bạn tốt
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
Trang 6+ Con nghĩ họ có phải là những người bạn tốt không ?
+ Con có nhiều bạn tốt không ?
+ Hãy giới thiệu về người bạn con thích ?
+ Vì sao con thích bạn đó ?
+ Con có thích có nhiều bạn tốt không ?
+ Người bạn tốt phải như thế nào
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T66)
Luyện tập chung
I- Yêu cầu cần đạt :
- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài 1, bài 2, bài 3( cột 1, 2), bài 4
*HSKG làm hết bài tập
II- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra: HS thực hiện phép tính
3 + 4 = 2 +… 5 + 5 = 10 -…
7 - 2 = …+ 4 6 + 4 = …+7
B Luyện tập:
- HS làm vào vở bài tập
- Bài 1, bài 2, bài 3( cột 1, 2), bài 4
- GV theo dõi
*Bài 1 : Nối
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài
- Gọi 2 HS chữa bài
*Bài 2 : Tính
a GV lưu ý HS viết thẳng cột
b Hướng dẫn HS tính theo 2 bước
- Gọi HS lên chữa bài nối tiếp
*Bài 3:> < =
- HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra lẫn nhau
*Bài 4:
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán và viết phép tính
- GV nhận xét bổ sung
Iii củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
Trang 7Thứ 3 ngày 28 tháng 12 năm 2010
Học vần(t159,160) Bài 71: et – êt
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chợ tết
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Chợ tết
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
1 số HS đọc bài 70 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần et, êt
- GV ghi bảng et, êt - HS đọc theo GV: et, êt
* HĐ2: Dạy vần et
- GV viết et và giới thiệu: vần et được tạo nên từ âm e và âm t
+ So sánh et với ôt
- HS ghép vần et – phân tích, đánh vần
+ Vần et có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài et và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng tét ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép tét – phân tích, đánh vần
- GV ghép tét và khẳng định
- GV đọc: tét
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu :bánh tét
- GV ghi: bánh tét
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: et – tét – bánh tét
Trang 8* HĐ3: Dạy vần êt( tương tự)
- HS phân tích êt
- So sánh êt với et
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu et lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- êt, bánh tét, dệt vải ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần et, êt
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong đoạn tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Chợ tết
- GV đưa tranh giới thiệu
Trang 9- HS trao đổi nhóm
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+ Trong tranh con thấy có những gì và những ai
+ Họ đang làm gì
+ Con đã đi chợ tết bao giờ chưa
+ Con thấy chợ tết như thế nào
+ Con thấy chợ tết có đẹp không,
+ Con có thích đi chợ tết không? Vì sao
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T67)
Luyện tập chung
I- Yêu cầu cần đạt :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3, bài 4
*HSKG làm hết bài tập
II- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra: HS thực hiện phép tính
3 + 4 – 5 = 8 – 6 + 5 =
7 - 2 + 4 = 6 + 4 - 7 =
B Luyện tập:
- HS làm vào vở bài tập
- Bài 1, bài 2(dòng 1), bài 3, bài 4
- GV theo dõi
*Bài 1 : Tính
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài
a GV lưu ý HS viết thẳng cột
b Hướng dẫn HS tính theo 2 bước
- Gọi HS lên chữa bài nối tiếp
*Bài 2 : Số
- Gọi 2 HS chữa bài
*Bài 3:
a, Khoanh vào số lớn nhất: 6, 8, 3, 5, 7
b, Khoanh vào số bé nhất: 9, 2, 10, 0, 6
- HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra lẫn nhau
Trang 10*Bài 4:
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán và viết phép tính
- GV nhận xét bổ sung
Iii củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
Đạo đức(T17)
Trật tự trong trường học
I- Yêu cầu cần đạt :
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
- HSKG biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.Các hoạt động dạy- học:
*HĐ1: Quan sát tranh BT3 và thảo luận.
+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- GV kết luận nêu ý chính
*HĐ2: Tô màu vào tranh BT4
- HS tô màu vào quần áo các bạn giữ trật tự trong lớp học
- Thảo luận
+ Vì sao ta cần tô màu vào quần áo các bạn đó?
+ Chúng ta có nên học tập các bạn đó không ? Vì sao?
*HĐ3:HS làm bài tập 5
- Cả lớp thảo luận
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai? Vì sao?
+ Mất trật tự trong lớp học sẽ có hại gì ?
*GV kết luận: Làm mất trật tự trong giờ học bản thân không nghe được bài
giảng, làm mất thời gian của cô giáo ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
- HS đọc hai câu thơ cuối bài
Iii củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Chiều
Toán(t68)
Kiểm tra cuối học kì i
I Yêu cầu cần đạt:
Tập trung vào đánh giá
- Đọc, viết, so sánh, các số trong phạm vi 10
- Cộng, trừ trong phạm vi 10
- Nhận dạng các hình đã học
- Viết phép tinh thích hợp với tóm tắt bài toán
II Các hoạt động dạy học
Trang 11A.Đề kiểm tra
1 Tính
a 4 8 7 9 3 10
+ + +
2 3 3 4 6 8
b 6 – 3 – 1 = 10 – 8 + 5 = 10 + 0 – 4 = 5 + 4 – 7 = 2 + 4 – 6 = 8 – 3 + 3 = 2 Số? 9 = …+ 4 5 = … + 2 4 = … + 4 10 = 7 + … 8 = 6 + … 7 = 7 - … 3 a, Khoanh vào số lớn nhất: 7 , 3 , 5 , 9 , 8
b, Khoanh vào số bé nhất:
6 , 2 , 10 , 3 , 1
4 Viết phép tính thích hợp
Đã có: 8 cây
Trồng thêm: 2 cây
Có tất cả: cây?
5 Số?
Có …hình vuông
B Biểu điểm
Bài 1: 5 điểm
Bài 2: 1 điểm
Bài 3: 1 điểm
Bài 4: 2 điểm
Bài 5: 1 điểm
III.Nhận xét
Học vần(t161,162) Bài 72: ut – ưt
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng -Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
* HSKG:
- Biết đọc trơn
Trang 12- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
1 số HS đọc bài 71 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ut, ưt
- GV ghi bảng ut, ưt - HS đọc theo GV: ut, ưt
* HĐ2: Dạy vần ut
- GV viết ut và giới thiệu: vần ut được tạo nên từ âm u và âm t
+ So sánh ut với êt
- HS ghép vần ut – phân tích, đánh vần
+ Vần ut có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ut và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng bút ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép bút – phân tích, đánh vần
- GV ghép bút và khẳng định
- GV đọc: bút
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu :bút chì
- GV ghi: bút chì
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ut – bút – bút chì
* HĐ3: Dạy vần ưt( tương tự)
- HS phân tích ưt
- So sánh ưt với ut
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ut lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
Trang 13- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ưt, bút chì, mứt gừng ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ut, ưt
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong đoạn tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Ngón út, em út, sau rốt
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Bức tranh vẽ những gì ?
+ Cả lớp giơ ngón tay út và nhận xét so với năm ngón tay, ngón út là ngón như thế nào ?
+ Kể cho các bạn tên em út của mình Em út là lớn hay bé nhất?
+ Quan sát tranh đàn vịt, chỉ con vịt đi sau cùng (đi sau cùng còn gọi là đi sau rốt)
+ Lớp mình ai là con út trong nhà ?
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Thứ 4 ngày 29 tháng 12 năm 2010