1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 (đủ)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch thøc tiÕn hµnh G: Cho häc sinh h¸t G: Giíi thiÖu bµi H: Kể trước lớp những hành vi mình đã thực hiện ở gia đình G: §Æt c©u hái gîi më G: Khen những học sinh đã thực hiện tốt.. G: Hư[r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 25/ 10/ 2008

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 27 tháng 10 năm 2008

Học vần Tiết 83+ 84: au - âu I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng “Chào mào có áo màu nâu; Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bà cháu

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bộ ghép chữ, sử dụng tranh (SGK)

H: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

1,Đọc bài 38 (SGK)

2,Viết: ngôi sao, chú mèo

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Dạy vần:

a) Nhận diện vần au (3 phút)

b)Phát âm và đánh vần (12 phút)

au âu

cau cầu

cây cau cái cầu

Nghỉ giải lao (5 phút)

c)Viết bảng con (7 phút)

au - âu, cây cau – cái cầu

d) Đọc từ ứng dụng (7 phút)

H: Đọc bài (2H) H: Viết bảng con G: Nhận xét -> đánh giá

G: Giới thiệu vần au - âu

*Vần au:

G: Vần au gồm 2 âm a-u H: So sánh au – ao giống và khác H: Đánh vần au -> ghép vần au Phân tích -> đọc trơn

Ghép tiếng cau - đánh vần – phân tích -

đọc trơn G: Cho học sinh quan sát tranh (SGK) cây cau giải thích

H: Ghép từ cây cau -> đọc trơn – phân tích

*Vần âu:

G: Vần âu gồm â-u H: So sánh âu – au giống và khác nhau (qui trình dạy tương tự)

G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) H: Viết bảng con

Trang 2

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

Tiết 2:

3,Luyện tập:

a) Luyện đọc bảng – SGK

(19 phút)

“Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

Nghỉ giải lao

b) Luyện viết vở tập viết (7 phút)

c) Luyện nói theo chủ đề bà cháu

(7 phút)

4.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

H: Đọc từ tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới -> phân tích tiếng có vần mới

G: Giải nghĩa từ

H: Đọc bài trên bảng -> đọc nhóm bàn – cá nhân

H: Quan sát tranh (SGK) nhận xét nội dung bài

G: Ghi câu ứng dụng H: Đọc câu ứng dụng H: Đọc bài trong (SGK) đọc nhóm – bàn – cá nhân

G: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài H: Viết bài vào vở

H: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (SGK) G: Đặt câu hỏi gợi ý

H: Luyện nói theo chủ đề

 Tiểu kết

G: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

_

Toán Tiết 37: Luyện tập I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại tính chất của phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3.

- Biết làm các bài tập

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính

II.Đồ dùng dạy- học:

G: 3 phiếu học tập

H: sgk – bộ ghép chữ

III.Các họat động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

1 + 2 3 - 1 3 - 2 H: lên bảng làm bài ( 3 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

Trang 3

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Luyện tập ( 27 phút)

Bài tập 1: Tính

1 + 2 = 1 +1 =

1 + 3 = 2 – 1 =

1 + 4 = 2 + 1 =

Nghỉ giải lao

Bài 2: Tính

-1

3

Bài 3: ( + -)

1 1 = 2 2 1 = 3

2 1 = 1 3 2 = 1

Bài tập 4: Viết phép tính thích hợp

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Nêu yêu cầu BT.

H: Lên bảng làm bài( 3 em)

- làm bài vào vở

H+G: Nhận xét, uốn nắn.

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách làm

- Lên bảng làm bài (2 em).

- làm bài vào vở

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách làm

- Lên bảng làm bài (2 em).

- làm bài vào vở ô li

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Quan sát kênh hình SGK

- nêu đề toán

- Nêu miệng phép tính

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Chốt nội dung bài.

G: Nhận xét chung giờ học.

- HS thực hiện nốt bài còn lại ở buổi 2

_

Đạo đức Tiết 10: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị

- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn em nhỏ

-Yêu quý anh chị em mình

II.Đồ dùng dạy – học:

Trang 4

G: Trò chơi

H: Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4P)

Hát bài: Cả nhà thương nhau

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Các hoạt động:

a-HĐ1: (13 phút) Trình bày việc

thực hiện hành vi ở gia đình

- Em đã vâng lời, nhường nhịn

những ai? Nếu không vâng lời?

Việc gì xảy ra? Nếu em vâng lời?

Kết quả như thế nào?

b-HĐ2: Nhận xét hành vi trong

tranh (BT3) (7 phút)

- Nối chữ “nên” hành vi đúng

- Nối chữ “không nên” hành vi sai

Kết luận:

Tranh 3: Hành vi đúng

Tranh 4: Hàng vi sai

Tranh 5: Hành vi đúng

Nghỉ giải lao:

c-HĐ3: Trò chơi sắm vai: BT2

(7 phút)

Tranh 1: mẹ, chị, em

Tranh 2: anh, em

Kết luận: Làm anh chị phải biết

nhường nhịn em nhỏ, biết đoàn kết

với anh chị trong gia đình

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Cho học sinh hát G: Giới thiệu bài

H: Kể trước lớp những hành vi mình đã thực hiện ở gia đình

G: Đặt câu hỏi gợi mở G: Khen những học sinh đã thực hiện tốt

H: Quan sát tranh 3, 4, 5 để nối với hành vi H: Trình bày

H: Nhận xét Kết luận

G: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh phân tích tình huống để sắm vai? Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? Người anh chị phải làm gì cho đúng quả cam?

G: Phân vai để học sinh thể hiện trò chơi H: Chơi

G: Hướng dẫn trò chơi ->Kết luận:

G: Chốt nội dung bài Dặn học sinh cần thực hiện tốt

Trang 5

Ngày soạn: 26/ 10/ 2008

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2008

Học vần Tiết 85+86: iu – êu I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đúng iu – êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc từ và câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

- Phát triển theo chủ đề: ai chịu khó

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bộ ghép chữ, sử dụng tranh giáo khoa

H: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

1,Đọc: bài 39 (SGK)

2,Viết: lau sậy, châu chấu

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Dạy vần:

a)Nhận diện vần iu (3 phút)

b) Phát âm và đánh vần (12 ph)

iu êu

riud phễu

lưỡi rìu cái phễu

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c)Hướng dẫn viết bảng con

(7 phút)

iu – lưỡi rìu, êu – cái phễu

H: Đọc bài (SGK) (2H) H: Viết bảng con

G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu vần iu – êu

*Vần iu:

G: Vần iu gồm 2 âm i-u H: So sánh iu – au giống khác nhau H: Đánh vần -> ghép iu -> phân tích - đọc trơn – ghép tiếng rìu -> phân tích- đánh vần - đọc trơn

G: Cho học sinh quan sát tranh lưỡi rìu giải thích tranh

H: Ghép lưỡi rìu -> đọc trơn -> phân tích tìm tiếng đã học

*Vần êu:

G: Vần êu gồm ê – u H: So sánh êu – iu giống khác nhau

G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) H: Viết bảng con

G: Nhận xét, đánh giá

Trang 6

d)Đọc từ ứng dụng (7 Phút)

líu lo, chịu

Tiết 2 3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – SGK

(19 phút)

“cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu quả”

Nghỉ giải lao

b)Luyện viết vở tập viết (7 Phút )

c)Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu

khó (7 Phút)

4.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

H: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

G: Giải nghĩa từ

H: Đọc bài trên bảng -> đọc nhóm, cá

nhân, lớp,

H: Quan sát tranh (SGK) nhận xét tranh vẽ G: Ghi câu ứng dụng

H: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài (SGK) đọc nhóm, bàn , cá nhân

G: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài H: Viết bài vào vở

H: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh ->

nhận xét nội dung tranh vẽ G: Đặt câu hỏi gợi ý

H: Luyện nói theo chủ đề G: Tiểu kết nội dung tranh vẽ

G: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4 I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II.Đồ dùng dạy - học:

G: sử dụng BĐD toán, mô hình phù hợp.

H: sgk - BĐD toán

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 7

Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: ( 3 phút )

4 3 2

- 2 - 1 - 1

B.Bài mới: ( 34 phút )

1,Giới thiệu bài:

2,Hình thành kiến thức mới:

a-Giới thiệu phép trừ, bảng trừ

trong phạm vi 4

*Học phép trừ:

4-1 4-2 4-3

*Công thức: 4 – 1= 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

b-Thực hành:

*Bài tập 1: Tính

4–1= 4-2= 1+3=

3-1= 3-2= 4-3=

2-1= 4-3= 4-1=

*Bài tập 2: Tính

4 4 3 4 2

2 1 2 3 1

3.Củng cố – dặn dò: (3 Phút)

H: Lên bảng làm H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Đưa tranh vẽ H: Quan sát nêu đề bài toán “Trên cành có 4 quả cam ngắt đi một quả Hỏi trên cành còn mấy quả cam.”

H: Trả lời: “Trên cành có 4 quả cam ngắt đi

1 quả trên cành còn 3 quả cam”

G: Nhắc lại và giới thiệu “4 qủa cam bớt 1 quả cam còn 3 quả cam”

H: Nêu và dùng 4 que tính bớt 1 quả cam vừa làm vừa nêu “4 bớt 1 còn 3”

G: Ghi 4 – 1 = 3 H: Đọc đồng thanh – cá nhân H: Cả lớp lập phép tính (sử dụng BĐD)

*Học phép trừ 4 – 2; 4-3 Cách dạy tương ứng

H: Đọc đồng thanh – cá nhân đọc G: Lần lượt xoá kết quả từng phép tính H: Đọc kết quả

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Làm bài vào vở H: Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, chữa bài ->Tiểu kết

H: Nêu yêu cầu bài tập G: Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính H: Lên bảng làm (3H)

Cả lớp làm vào vở (SGK) H+G: Nhận xét, chữa bài ->Tiểu kết

H: Nêu tên bài G: Chốt nội dung bài

Trang 8

Dặn học sinh về nhà làm bài 3

Tự nhiên xã hội Tiết 10:Con người và sức khoẻ I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan

-Thực hành vệ sinh cá nhân hàng ngày, các hoạt động các thức ăn cho sức khoẻ

- Có ý thức thực hiện tốt

II.Đồ dùng dạy – học:

G: 1 số tranh, ảnh về hoạt động học tập, hoạt động bảo vệ mắt và tai

H: SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4P)

Chơi trò chơi: “Alibaba”

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Các hoạt động:

a-HĐ1: Làm việc với phiếu học

tập (17P)

MT: Củng cố các kiến thức cơ bản

về các bộ phận của cơ thể và các

giác quan

Kết luận: Cơ thể gồm 3 phần: đầu,

mình, chân và tay

Nghỉ giải lao:

b-HĐ2: (10 phút) Kể lại việc làm

vệ sinh cá nhân trong một ngày

MT: Khắc sâu hiểu biết các hành

vi cá nhân hàng ngày để có sức

G: Hát “Hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta học hành thật chăm”

H: Hát đệm Alibaba G: Nêu yêu cầu giờ học

G: Chia lớp thành 3 nhóm giao phiếu học tập cho từng nhóm

H: Thảo luận theo câu hỏi H: Đại diện nhóm trình bày G: Đặt câu hỏi gợi mở

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể? Cơ thể người gồm mấy phần? Chúng ta nhận biết thếgiới xung quanh bằng bộ phận nào?

H: Trả lời H+G: Nhận xét, bổ sung, Kết luận:

G: Nêu câu hỏi

Em hãy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sáng

đến khi ngủ) mình đã làm gì?

Trang 9

khoẻ tốt

Kết luận: Hàng ngày chúng ta

phải vệ sinh cá nhân, khắc phục

những hành vi có hại cho sức khoẻ

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

H: Kể từ 1-2 hoạt động H: Bổ sung

G: Nêu câu hỏi gợi ý Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ? Buổi trưa

em thường ăn gì? Em đánh răng rửa mặt khi nào?

H: Trả lời H+G: Nhận xét, bỏ sung Kết luận

G: Chốt nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

Ngày soạn: 27/ 10/ 2008

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2008

Học vần Tiết 87+ 88: Ôn tập+ Ôn tập giữa kì

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ đã học kết thúc bằng u, o

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi kho ráo có nhiều châu cháu cào cào

- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên chuyện kể: Sói và cừu

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ

- H: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 42

- Viết: chú cừu, mưu trí

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Ôn tập

H: Đọc bài (2H)

- Viết bảng con ( cả lớp) G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

Trang 10

a-Lập bảng ôn : (12 phút)

a

e

â

ê

Nghỉ giải lao: (5 phút)

b-Đọc từ ứng dụng: (7 phút)

ao bèo cá sấu kì diệu

c-Viết bảng con: (7 phút)

cá sấu, kì diệu

3,Luyện tập

a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phút)

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi

Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,

cào cào

b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút)

c-Kể chuyện: Sói và cừu

(10 phút)

*ý nghĩa: tình cảm chân thật giữa anh

H: Nêu các vần kết thúc là u, o G: Ghi bảng

H: Đọc( cá nhân, đồng thanh) G: Đưa bảng ôn ( bảng phụ) H: Lần lượt lập các tiếng dựa vào mẫu.Phát âm, đánh vần vần lập được( nối tiếp, nhóm, cả lớp)

G: Lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho học sinh

H: Đọc từ ứng dụng (cá nhân – nhóm) G: Giải nghĩa từ

G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) H: Viết bảng con

G: Quan sát, uốn nắn

H: Đọc bài trên bảng , quan sát T3 (Sgk)

G: Nhận xét tranh , giải thích câu ứng dụng

H: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo nhóm cá nhân – cả lớp

H: Viết bài trong vở tập viết G: Quan sát, uốn nắn

G: Kể lần 1 cho HS nghe

- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa G: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh Tranh 1: 1 con sói đói đang lồng lộn Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được

Tranh 3: Người chăn cừu nghe sói rú lên giáng cho nó 1 gậy

Tranh 4: Cừu thoát chết H: Kể theo từng tranh ( HS khá)

- HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa

H: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em)

Trang 11

nông dân và cò

4,Củng cố – dặn dò: (2 phút) G: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh

đọc bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2

Mỹ thuật:

Tiết 10: Vẽ quả (Quả dạng tròn)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được hìnnh dáng và cách vẽ một vài loại quả.

2 Kỹ năng: Biết cách vẽ quả, vẽ được một loại quả và màu theo ý thích.

3 Giáo giục: Yêu thích môn học.

B Đồ dùng dạy học.

Giáo viên: - Một số quả cam, táo, bưởi, xoài …

- Hình ảnh một số dạng quả tròn

- Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả

Học sinh: - Vở tập viết 1

- Bút chì, chì màu, sáp màu

C Các hoạt động dạy học.

Trang 12

I KTBC:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS lấy đồ để lên mặt bàn cho GV kiểm tra

- GVNX sua kiểm tra

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệubài.

2 Giới thiệu các loại quả.

- Cho HS xem các loại quả và yêu cầu trả lời - HS quan sát

- Đây là quả gì?

- Màu sắc của quả?

- Em còn biết những loại quả nào khác? màu

GV: Có nhiều loại quả dạng hình tròn với

3 HD HS cách vẽ quả.

- Vẽ núm, cuống

- Vẽ màu

- GV bày một số quả lên bàn để học sinh chọn

mẫu vẽ

- Yêu cầu HS nhìn mẫu và vẽ vào phần giấy

- GV giúp HS

- Cách vẽ hình, tả được hình dáng của mẫu

- Vẽ theo ý thích

- GV theo dõi HD thêm HS yếu

4 Củng cố dặn dò.

- Chọn một số bài vẽ đẹp và chưa đẹp cho HS

- NX chung giờ học

* Chuẩn bị giờ sau

_

Âm nhạc Tiết 10: Ôn 2 bài hát: - lý cây xanh - Tìm bạn thân

A Mục tiêu

1 kiến thức:

- ôn tập lại 2 bài hát '' Tìm bạn thân'' và '' Lý cây xanh''

- Củng cố lại KN và gõ đệm theo phách

Trang 13

2 kỹ năng:

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách một cách thanh thạo

- Biết hát kết hợp với vạn động phụ hoạ

- Biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu bài hát

B Chuẩn bị :

- 1 số dụng cụ đơn giản

C Các hoạt động dạy - học

Giáo viên Học sinh

I Kiẻm tra bài cũ

- Giờ trước các em học bài gì ?

- Hãy hát lại bài hát hôm trước? - 1 vài em

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy - học bài mới

1 Giới thịêu bài (linh hoạt)

2 hoạt động 1: ôn tập bài hát ''tìm bạn

thân" ? bài hát "tìm bạn thân" của tác

giả nào?

- tác giả việt anh

- GV hướng dẫn và giao việc - HS hát ôn: Tổ lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Cho học sinh hát kết hợp vỗ tay theo

phách - HS thựchiện hát và vỗ tay theo phách(cả lớp)

- GV theo dõi hướng dõi thêm - chia nhóm: 1 nhóm hát, 1 nhóm vỗ tay (dổi

bên) + Cho học sinh hát kết hợp với biểu

diễn và vận động phụ hoạ - HS thực hiện: CN, nhóm ,lớp

- GV nhận xét và cho điểm

3 hoạt động 2: Ôn bài hát "Lýcây

xanh"

- Bài hát "Lý cây xanh" là dân ca vùng

- GV hướng dãn và giao việc - HS hát theo tổ, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS hát kết hợp vỗ tay theo phách(cả tổ, ,lớp) + Cho học sinh tập biểu diễn kết hợp

với vận động phụ hoạ - HS biểu diễn: nhóm, CN

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

Tập nói thơ 4 chữ theo tiết tấu của bài

hát

- học sinh thực hiẹn T2 và 9

4 củng cố- dặn dò:

- Chúng ta vừa ôn những bài nào? - HS nêu

- Cho cả lớp hát lại mỗi bài 1 lần - HS hát cả lớp

- Nhận xét chung giờ học

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:36

w