Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu nhiệm vụ - Học sinh nêu nhiệm vụ của cña bµi tËp vµ gi¶i bµi tËp bµi tËp vµ gi¶i bµi tËp Gi¸o viªn nhËn xÐt Bµi 2: Häc si[r]
Trang 1Thứ hai ngày … Tháng … năm 200…
Học vần
ăt,ât
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
ăt,ât
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc b): Dạy vần: ăt
* Nhận diện
- Vần ăt gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
ă – tờ- ăt
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
ă – tờ- ăt
mờ - ăt – măt – nặng – mặt
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
Trang 2rửa mặt
- Giáo viên chỉnh sửa
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ăt
- Giáo viên viết mẫu tiếng: ăt
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
c): Dạy vần: ât
* Nhận diện
- Vần ât gồm những âm nào?
- So sánh: ât - ăt
- Vần ât và vần ăt giống và khác nhau ở chỗ
nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
â – tờ- ât
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
â – tờ- ât
vờ - ât – vât – nặng – vật
đấu vật
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần - Học sinh luyện bảng con
Trang 3- Giáo viên viết mẫu tiếng: ât
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
ăt, mặt, rửa mặt
ât, vật, đấu vật
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ăt, mặt, rửa mặt
ât, vật, đấu vật
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
: Ngày chủ nhật
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 44 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 70
- Học sinh đọc lại bài
đạo đức
trật tự trong trường học(tiết 2)
I.MụC TIÊU
- HS hiểu được cần phải trật tự trong giờ học và khi ra, vao lớp
- HS thực hiện giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II.TàI liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh bài tập 3 bài tập 4 phóng to (nếu có thể)
- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy
- I Hoạt động 1: Quan sát tranh
bài tập 3 và thảo luận
+ Giáo viên chia nhóm, yêu cầu học
sinh quan sát tranh bài tập 3 và thảo
luận về ngồi học của các bạn trong
tranh
+ Giáo viên kết luận: Học sinh cần
trật tự khi nghe giảng, không đùa
nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu
- Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4
+ HS tô màu vào quần áo các bạn giữ
trật tự trong giờ học
Hoạt động của trò
+ Các nhóm thảo luận + Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Cả lớp trao đổi tranh thảo luận + Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 5- Vì sao em lại tô màu vào quần áo
các bạn đó?
- Chúng ta có nên học tập các bạn đó
không? Vì sao?
- GV kết luận: Chúng ta nên học tập
các bạn giữ trật tự trong giờ học
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5
- HS làm bài tập 5
- Việc làm của các bạn đó đúng hay sai?
Vì sao?
- Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
- GV kết luận: Hai bạn đã giành nhau
quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ
học
Tác hại của mất trật tự trong giờ học:
+ Bản thân không nghe được bài giảng,
khônghiểu bài
+ Làm mất thời gian của cô giáo
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung
quanh
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
IV Củng cố, dặn dò
- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày … Tháng … năm 200…
Toán
luyện tập chung
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đếm trọng phạm vi 10; thứ tự của các số trong dãy từ 0 đến 10
- Củng cố kỹ năng thực hiện cá phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
Trang 6- Củng cố thêm một bước các kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn
II Đồ dùng
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu nhiệm vụ
của bài tập và giải bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Học sinh tự làm bài tập vào vở bài tập
toán
Bài 3: Học sinh quan sát tranh nêu bài toán
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
- Học sinh nêu nhiệm vụ của bài tập và giải bài tập
- Học sinh làm bài vào vở bài tập toán
IV: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài “ Luyện tập chung”
Học vần
ôt - ơt
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
Trang 7III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
ôt - ơt
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc b): Dạy vần:ôt
* Nhận diện
- Vần ôt gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
ô – tờ- ôt
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
ô – tờ- ôt
cờ - ôt – côt – nặng – cột
cột cờ
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ôt
- Giáo viên viết mẫu tiếng: ôt
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
Trang 8c): Dạy vần: ơt
* Nhận diện
- Vần ơt gồm những âm nào?
- So sánh: ơt - ôt
- Vần ơt và vần ôt giống và khác nhau ở chỗ
nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
ơ – tờ- ơt
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
ơ – tờ- ơt
vờ - ơt – vơt – nặng – vợt
cái vợt
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ơt
- Giáo viên viết mẫu tiếng: ơt
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Trang 9- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
ôt, cột, cột cờ
ơt, vợt, cái vợt
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ôt, cột, cột cờ
ơt, vợt, cái vợt
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
: Những người bạn tốt
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 71
- Học sinh đọc lại bài
Thể dục
Vân động
I Mục tiêu
- Làm quen với trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
II chuẩn bị
Trang 10- Sân trường, dọn vệ sinh nơi tập.
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên 30 – 40 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc
và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Nhảy ô tiếp
sức” Cho hai tổ chơi thi
- Học sinh chơi trò chơi
3 Hoạt động 3: Phần kết thúc
- Cho học sinh đi thường theo nhịp
- Vừa đi vừa hát
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét
Hoạt động tập thể Tìm hiểu về Đảng viên, đảng cộng sản việt nam
I Mục tiêu
- HS nắm được tinh thần và trách nhiệm của người Đảng viên đảng cộng sản Việt Nam đối với nhân dân
- Giáo dục học sinh luôn kính yêu và những người Đảng Viên chân chính
II Chuẩn bị
Nội dung họat động
III Hoạt động
Hoạt động 1: Tình thần trách nhiệm của
người đảng viên
Trang 11- Luôn tiên phong, gương mẫu đi đều
mọi lúc mọi nơi trong mọi lúc có tránh
nhiệm cao trong công việc
- Luôn đặt quyền lợi tập thể lên trên
quyền lợi cá nhân
- Phê và tự phê tốt
- Sống hoà nhãm bình đẳng với mọi
người
Hoạt động 2: Qua bài học của các em
học tập được những đức tính tốt đẹp gì
của người Đảng Viên
- GV kết luận
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ xung
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Liên hệ giáo dục học sinh
Thứ tư ngày … Tháng … năm 200…
Toán
luyện tập chung
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đếm trọng phạm vi 10; thứ tự của các số trong dãy từ 0 đến 10
- Củng cố kỹ năng thực hiện cá phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Củng cố thêm một bước các kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn
II Đồ dùng
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn
Trang 12- Giáo viên nhận xét sửa sai
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu nhiệm vụ
của bài tập và giải bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Học sinh so sánh nêu số lớn nhất và số
bé nhất
Bài 3: Học sinh quan sát tranh nêu bài toán
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
- Học sinh nêu nhiệm vụ của bài tập và giải bài tập
- Học sinh làm bài vào vở bài tập toán
IV: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài “ Luyện tập chung”
Học vần
et - êt
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
Trang 13a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
et - êt
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc b): Dạy vần:et
* Nhận diện
- Vần et gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
e – tờ- et
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
e – tờ- et
tờ - et – tet – sắc – tét
bánh tét
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
et
- Giáo viên viết mẫu tiếng: et
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
c): Dạy vần:êt
* Nhận diện
- Vần êt gồm những âm nào?
- So sánh: êt - et
- Vần êt và vần et giống và khác nhau ở chỗ
nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
Trang 14c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
ê – tờ- êt
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
ê – tờ- êt
dờ - êt – dêt – nặng – dệt
dệt vải
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
êt
- Giáo viên viết mẫu tiếng: êt
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
et, tét, bánh tét
êt, dệt, dệt vải
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
Trang 15- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
et, tét, bánh tét
êt, dệt, dệt vải
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
: Chợ Tết
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 72
- Học sinh đọc lại bài
Thủ công
Gấp cái ví (Tiết 1)
i mục tiêu
- Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy
II Chuẩn bị
- Giáo viên :
+ Ví mẫu bằng giấy màu có kích thước lớn + 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
- Học sinh:
+ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví + 1 tờ giấy vở học sinh
+ Vở thủ công