1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1.TUẦN 25 CKTKN

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 58,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng - Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết.. phụ và trong vở tập viết.[r]

Trang 1

TUẦN 25

Ngày soạn: 4/3/2010 Thứ hai Ngày giảng: 8/3/2010

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.

- Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập 1, tập hai

- Yêu quý ngôi trường của mình, biết giữ gìn và bảo vệ tài sản chung,

B Đồ dùng dạy học.

1 GV: - Tranh, ảnh minh hoạ ngôi trường, - Tranh minh hoạ phần từ ngữ,

2 HS : - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (4').

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

II Bài mới: (30').

Tiết 1.

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu chủ điểm: “NHÀ TRƯỜNG”

- Hôm nay chúng ta học bài “Trường em”

- Ghi tên bài Tập đọc lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

*Luyện đọc tiếng, từ, câu

 Đọc tiếng:

- Giáo viên nêu cácc từ:

Trường, giáo, dạy, hay, mái, rất.

- Nêu cấu tạo tiếng: Trường

- Cho học sinh đọc tiếng

- Đọc tiếng tương tự với các tiếng còn lại

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS

 Đọc từ:

- Mang đầy đủ đồ dùng học tập

Tiết 1.

- Học sinh lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe giáo viên đọc bài

Trang 2

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS

? Con hiểu thế nào là thân thiết ? Thế nào

là ngôi nhà thứ hai ?

- Nhận xét, bổ sung

Đọc câu:

- Cho học sinh luyện đọc từng câu

- Cho học sinh đọc nối tiếp câu

- Chia đoạn và đọc

- Gọi học sinh đọc nối tiếp đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ ?

? Bài văn có mấy câu ?

Tìm tiếng ngoài bài.

? Tìm tiếng chứa vần ai, ay ?

? Phân tích cấu tạo tiếng “hai” ?

- Cho học sinh đọc tiếng “hai”

- Đọc tương tự cho các tiếng: mái, dạy,

hay.

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

? Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?

- Cho học sinh quan sát tranh

- Đọc từ mẫu: Con nai, Máy bay.

- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho bạn

=> Trường học giống như một ngôi nhà vì

ở đó có những người gần gũi và thân thiết

- Nhận xét, bổ sung

Đọc câu:

- Luyện đọc từng câu: CN - ĐT - N

- Đọc nối tiếp câu: CN - ĐT - N

- Học sinh chia đoạn và đánh dấu đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

=> Đây là bài văn

=> Bài văn gồm có 5 câu

=> Đọc ngắt hơn ở dấu phẩy và nghỉ hơn ởcuối câu

- Nhận xét, bổ sung

- Lớp đọc bài

Tìm tiếng ngoài bài.

=> Tiếng: Hai, mái, dạy, hay,

=> Phân tích: âm h đứng trước vần ai đứngsau

- Đọc tiếng: CN - ĐT - N

Nhận xét, chỉnh sửa phát âm

- Tìm các tiếng ngoài bài: Máy bay, bàithơ,

- Học sinh quan sát tranh con nai, máybay

- Đọc từ: CN - ĐT - N

Trang 3

Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay.

- Nêu câu mẫu

- Cho học sinh nói theo mẫu

? Nói câu chứa tiếng vần ai, ay ?

=> Chúng ta nói thành câu là nói chọn

nghĩa cho người khác hiểu

- Gọi học sinh nói câu có vần ai hoặc ay

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Cho học sinh đọc thầm câu hỏi 1

? Con hiểu thế nào là trường học ?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi 1

? Trong bài, trường học được gọi là gì ?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi 2

? Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai

của em, vì ?

- Nhận xét, bổ sung

(cô) giáo, có bạn bè, nơi dạy dỗ các em các

điều hay, lẽ phải Vì vậy các em phải biết

yêu quí trường học như ngôi nhà của mình

và gọi đó là ngôi nhà thứ hai

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Hỏi nhau về trường, lớp

- Giáo viên nêu câu mẫu

- Nói câu mẫu: CN - ĐT - N

- Nói trước lớp: Tay phải để cần bút.

- Học sinh đọc thầm câu hỏi

=> Trường là nơi có thầy giáo, cô giáo vàbạn bè

- Học sinh thảo luận nhóm và trình bày

- Học sinh thảo luận theo các câu hỏi

Trang 4

1 Giáo viên:- Bộ thực hành Toán, Phiếu BT 2

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập về nhà

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (28').

a Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta học tiết “Luyện tập”

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Luyện tập:

*Bài tập 1/132: Đặt tính rồi tính.

- Giáo viên ghi các phép tính lên bảng

- Hướng dẫn học sinh đặt tính và thực hiện

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 2/132: Số ?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập theo nhóm

- Gọi hai nhóm lên bảng thực hiện

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 3/132: Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Nêu yêu cầu bài tập và hướng dẫn HS làm

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Theo dõi trên bảng

- Lên đặt tính rồi thực hiện phép tính

- Lớp làm bài vào vở

- 7050 - 8040 - 6030

- Các phần còn lại đặt tính và thựchiện tương tự

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 2/132: Số ?

- Nêu lại yêu cầu bài tập

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Đại diện hai nhóm lên bảng làm bài

Trang 5

- Nhận xét, sửa sai.

*Bài tập 4/132: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Tóm tắt:

Có : 20 cái bát

Thêm : 1 chục cái bát

Có tất cả : cái bát ?

? Để làm bài tập này ta phải làm gì ?

=> Ta phải biết 1 chục cái bát là 10 cái bát

- Nhận xét, bổ sung và sửa sai

3 Củng cố, dặn dò: (2').

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- Giao BT về nhà Hướng dẫn làm bài tập ở nhà

- Nhận xét giờ học và dặn dò học sinh

c) 60cm – 10cm = 40cm s

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 4/132: Bài toán.

- Nêu lại yêu cầu bài tập toán

- Lớp làm vào vở, lên bảng làm bài

- Kiểm tra về những đánh giá nhận xét của học sinh

- Thông qua những bài tập hành vi đạo đức đã học

- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đạo đức tốt hơn trong thời gian tới

B/ Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên:- Vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ,

2 Học sinh:- SGK, vở bài tập.

C/ Các hoạt động dạy học Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4').

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét, qua kiểm tra

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.

- Đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời

? Như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ ?

? Ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ ?

- Nhận xét, tuyên dương

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- Đặt câu hỏi cho HS thảo luận và trả lời

? Như thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập ?

? Em cần làm gì để nhường nhịn em nhỏ

- Mang đầy đủ sách vở môn học

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại đầu bài

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.

- Lắng nghe và trả lời các câu hỏi

=> Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách, phùhợp với thời tiết, không làm bẩn quần

áo,

Nêu và chỉ ra các bạn gọn gàng và sạch sẽ

- Nhận xét, tuyên dương

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- Thảo luận và trả lời các câu hỏi

=> Không làm bẩn sách, không vẽ bẩn rasách vở, khi học song phải cất đúng nơiqui định

Trang 6

*Hoạt động 3: Quan sát tranh và trả lời.

- Yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 2

- Cho học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:

? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

? Chơi và học một mình có vui không ?

? Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi

em phải đối xử như thế nào ?

? Em hãy kể về một bạn biết vâng lời thầy

giáo, cô giáo, những người lớn tuổi mà em

biết ?

- Nhận xét, bổ sung thêm

=> Giáo viên nêu một vài tấm gương trong

lớp, trong trường biết lễ phép, vâng lời

thầy cô giáo

? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định

không ?

? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao ?

? Em sẽ làm gì khi thấy bạn đi như thế ?

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò: (2’).

- Nhấn mạnh nội dung bài học

=> Biết vâng lời anh chị, biết thương yêuđùm bọc em nhỏ

=> Phải thương yêu đùm bọc và có tráchnhiệm với mọi người trong gia đình mình

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 3: Quan sát tranh và trả lời.

- Học sinh quan sát tranh bài tập và thảoluận trả lời câu hỏi:

=> Các bạn nhỏ cùng nhau chơi kéo co,cùng nhau học tập, cùng nhau nhảy dây

=> Phải biết cư xử tốt với bạn bè

- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau.Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1lần )

- Có ý thức rèn luyện chữ viết, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp,

2 Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn,

Trang 7

D Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

I Kiểm tra bài cũ: (2').

- Nêu qui trình viết chữ

- Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới: (25').

1 Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa

*Hướng dẫn quan sát và nhận xét mẫu.

- Treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ A gồm mấy nét ?

? Các nét được viết như thế nào ?

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa Ă, Â, B

- Nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ

trong khung)

- Giới thiệu các chữ Ă, Â, B cũng giống như

chữ A, chỉ khác nhau ở dấu phụ đặt trên

đỉnh

? Chữ B gồm mấy nét ?

? Các nét được viết như thế nào ?

- Nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ

*Hướng dẫn tô và tập viết vào vở.

- Cho HS tô các chữ hoa: A, Ă, Â, B.

- Tập viết các vần: ai, ay

- Tập viết các từ: mái trường, điều hay

- Quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét

III Củng cố, dặn dò: (2').

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em

viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế

- Dặn dò học sinh

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ sung

- Học sinh nghe giảng

- Nhắc lại đầu bài

*Quan sát và nhận xét mẫu.

- Học sinh quan sát, nhận xét mẫu

=> Chữ A gồm 2 nét, được viết bằng nétcong, nét móc xuôi, nét ngang

*Tô và tập viết vào vở.

- Học sinh tô và viết bài vào vở

- HS về nhà tập tô, viết bài nhiều lần. - -

Trang 8

CHÍNH TẢ - TẬP CHÉP: TRƯỜNG EM (2 Tiết)

1 Giáo viên:- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập 2 + 3/SGK/48.

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập,

C Các hoạt động dạy học Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (4').

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu mục đíc yêu cầu của môn Chính tả

II Bài mới: (29').

1 Giới thiệu bài: Môn chính tả “Trường em”

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2 Nội dung bài

*Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Treo bảng phụ ghi đoạn cần chép

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

- Cho học sinh đọc tiếng:

Trường, ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều, thiết

- Tìm thêm một số tiếng hay lẫn do ảnh hưởng

của phương ngữ

- Đọc các tiếng, từ

- Gọi học sinh đọc lại và viết bảng con

*Hướng dẫn cách trình bày bài.

- Viết tên đầu bài vào giữa trang giấy

- Chữ cái đầu dòng phải viết hoa

- Chữ đầu dọng 1 phải viết lùi vào 1 chữ

- Đầu câu phải biết hoa

- Cho học sinh chép bài vào vở

- Thu và chấm bài cho học sinh

- Chữa một số lỗi chính tả

3 Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

- Học sinh nộp bài

- Sửa sai các lỗi chính tả

Đọc yêu cầu bài tập: Điền vần ai ay

Học sinh làm bài, lên bảng điềnvào bảng phụ

gà mái máy ảnh

cá vàng thước kẻ lá cọ

Trang 9

III Củng cố, dặn dò: (5').

- Nêu qui tắc viết chính tả

- Về luyện viết bài vào vở ô li

- Nhận xét giờ học

- Nhận xét, sửa sai

- Về nhà tập viết bài nhiều lần

- Chuẩn bị bài CT: “Tặng cháu” - -

TOÁN: Bài 98: ĐIỂM Ở TRONG VÀ ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH.

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập,

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 5/132

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (28').

a GTB:“Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

b Nội dung bài:

*Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình.

- Giáo viên vẽ hình, có điểm A, N

- Cho học sinh quan sát

? Điểm O ở trong hay ở ngoài hình tròn ?

? Điểm P ở trong hay ở ngoài hình tròn ?

- Lắng nghe, theo dõi

- Quan sát và theo dõi

- Quan sát và trả lời câu hỏi:

=> Điểm O ở trong hình tròn

=> Điểm P ởngoài hình tròn

- Nhận xét, bổ sung

*Bài tập 1/133: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Nêu lại yêu cầu: Đúng ghi đ, sai ghi s:

Trang 10

- Nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh làm bài.

- Cho học sinh quan sát hình trong SGK/133

- Gọi học sinh trả lời

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2/134: Vẽ các điểm vào hình đã

cho.

- Cho học sinh vẽ:

2 điểm ở trong hình vuông

4 điểm ở ngoài hình vuông

- Phần b hướng dẫn học sinh làm tương tự

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3/134: Tính.

- Nêu yêu cầu bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Theo dõi hướng dẫn thêm

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 2/134: Vẽ các điểm vào hình.

- Nêu lại yêu cầu bài tập

*Bài tập 4/134: Bài toán.

- Nêu lại yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập

Bài giải.

Trang 11

- Nhận xét, sửa sai.

*Bài tập 4/134: Bài toán.

- Đọc nội dung bài tập, HD học sinh làm bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

(Đ/C Giao soạn và giảng) - -

TẬP ĐỌC: Bài 2: TẶNG CHÁU (2 tiết)

A/ Mục đích yêu cầu:

-

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi

để trở thành ngươid có ích cho đất nước

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) Học thuộc lòng bài thơ

- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

- Hiểu được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.- Bác rất yêu thiếu nhi

B/ Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ có trong bài.

2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập.

C/ Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (4').

- Gọi học sinh đọc lại bài: “Trường em”

? Trong bài, trường học được gọi là gì ?

- Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới: (29').

Tiết 1.

1 Giới thiệu bài.Học bài “Tặng cháu”

- Ghi đầu bài lên bảng

- Đọc lại bài “Trường em”

=> Trong bài, trường học được gọi là ngôinhà thứ hai của em

- Nhận xét, bổ sung

Tiết 1.

- Học sinh lắng nghe

Trang 12

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Gọi học sinh đọc bài

*Luyện đọc tiếng, từ, câu:

- Giáo viên nêu các từ:

tặng, cháu, yêu, chút

- Nêu cấu tạo tiếng: Tặng

- Cho học sinh đọc tiếng

- Đọc tiếng tương tự với các tiếng còn lại

- Cho học sinh luyện đọc từng câu

? Đây là bài văn hay bài thơ ?

? Tìm tiếng chứa vần: ao - au

? Phân tích cấu tạo tiếng “cháu”

- Cho học sinh đọc tiếng “cháu”

- Đọc tương tự cho các tiếng: sau

- Tìm tiếng ngoài bài có vần: ao - au

- Cho học sinh quan sát tranh

- Đọc từ mẫu: Chim chào mào - Cây cau.

=> Đây là bài thơ

=> Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ởcuối câu

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc toàn bài: CN - ĐT - N

- Nhận xét, sửa cách phát âm

- Tìm tiếng trong bài: cháu, sau

=> Tiếng cháu gồm âm ch đứng trước vần

au đứng sau dấu sắc trên a

- Đọc tiếng: CN - ĐT - N

- Nhận xét, sửa phát âm

- Tìm tiếng ngoài bài: cháo, màu,

- Quan sát tranh: chào mào và cây cau

- Thi ghép âm vào bảng nhóm

*VD: tàu cáo cháo lau,

- Nhận xét, sửa sai

Trang 13

- Nhận xét, tuyên dương.

Tiết 2.

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Cho học sinh đọc dòng thơ 1, 2

=> Kết luận: Bài thơ nói lên tình cảm

quan tâm, yêu mến của Bác Hồ với các

bạn học sinh Mong muốn của Bác với các

cháu: “Hãy chăm chỉ học tập để có ích

cho mai sau xây dựng nước nhà”

- Cho học sinh đọc bài

- Giáo viên xoá dần bảng

- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Nhận xét, ghi điểm

- Cho học sinh hát một vài bài hát về Bác

Hồ

- Tóm tắt lại nội dung bài hát đẻ học sinh

thấy được tấm lòng của Bác dành cho

Thiếu nhi và tấm lòng của Thiếu nhi dành

- Đọc hai dòng thơ cuối

- Đọc thuộc bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ

- Nhận xét, đánh giá

- Cả lớp hát bài: “Ai yêu Bác Hồ”

- Lắng nghe, theo dõi

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập,

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w