1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số lớp 10 trọn bộ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng - Biết lấy ví dụ về mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, lập mệnh đề đảo của một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của một mệnh đề cho trước.. Về tư duy Rèn luyện[r]

Trang 1

Bài

1  tiêu

1.1 Về kiến thức

-   nào là              !

Phân ! %* + " , + "  '-  và " +/

-  kí + 1 ! (), kí + 4 5 ()

1.2 Về kỹ năng

-  67 ví 89   : ;       : xác  %* tính

- Nêu

-1.3 Về tư duy

Rèn

1.4 Về thái độ

- JK / chính xác

2 Phương pháp, phương tiện

2.1 Phương pháp

- (%&' pháp phát  và '- I+7 6 

-

- (%&' pháp 857 L * tác

2.2 Phương tiện

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham "- !-' 9 máy +

3 Tiến trình dạy học

3.1.Ổn định lớp

 PPCT: 01 Ngày !" 10/8/2011 Ngày &" '( tiên: 23/8/2011

 1

3.2 Kiểm tra bài cũ

Trang 2

Em T7 cho ví 89:  câu "U' nh >':  câu "U' nh sai?

3.3 Bài mới

Mệnh đề

!" '* +, HS !" '* +, GV

VT7 so sánh các câu W !-' sau:

- C'+7X Du là tác '-

- 2 9,86

- 3 là

- VL toán thích / ]

- Hôm nay là  67:

- 5 thích @%B' _V nào?

Các câu bên trái là A' 01 '23 các câu bên -

không là

Như vậy: ;  là  câu "U'  >' `

 câu "U'  sai ; câu "U'  >' 'L là

   >'  câu "U' sai 'L là  

 sai ;   không a b >' b sai

Nêu ví 89: A' câu là   A' câu

không là  :

- Các câu bên trái là A'

"U'  có tính >' ` sai Các câu bên - không a nói là >' hay sai

- HS d   9 %* giao

Mệnh đề chứa biến

!" '* +, GV !" '* +, HS

Vi dụ 1: Xét câu “n chia  cho 3”

+ Cho n = 6 ta %* + gì?

+ Cho n = 7 ta %* + gì?

Vi dụ 2: Xét câu “n - 3 = 6” %&' úng

.E n = 2; n = 5; n = 9

VT7 / xét câu W vi 89 1 và 2?

GV:Hai câu trên là A' ví 89 

mệnh đề chứa biến.

Vi dụ 3:Xét câu “x >3” VT7 tìm 4 giá

@ d  x a / %* hai  

- Ta %*   “6 chia  cho 3” _

- Ta %*   “7 chia  cho 3” S

HS @- B

Ta

x = 4, x = 

x = 2, x = 0

Trang 3

Cho ví 89 khác?

V%E' 8q bài / 1 (sgk)

+ ! "U' ' % rõ tính >' sai

và tính >' sai    9 + vào

! ?s @W thành   >' ` sai khi

ta gán cho

Phủ định của một mệnh đề

!" '* +, GV !" '* +, HS

Ví & 1 An và Ba tranh +/ E nhau.

An: ZY& là  loài chim”

Ba ph nh: “D&i không ph-i là mt loài chim”

_a      ta thêm 2`

!E 3 b “không” 2` b “không -\3

vào

kí +        P

P,(Plà  "U'  trái '%* E

P) ta có: P P

_ S

S _

P: “3 là

P: “6 chia h?t cho 4”

P : “ là

P: ZV+ hai 5   tam giác t

Xét tính >' sai  các   P

V%E' 8q làm bài / 2

- Chú ý theo dõi ví 89

P: “3 không - là  ? nguyên \

P: “6 không chia h?t cho 4”

P : “ không

P: ZV+ hai 5   tam giác không

Mệnh đề kéo theo

Trang 4

!" '* +, GV !" '* +, HS

Ví & 1 ZC+ Trái _6 không có %E thì

không có

Câu nói trên 85' ZC+ P thì Q”

;  ZC+ P thì Q” %* 'L là 

 kéo theo, kí + là PQ

Ví & 2: P: “Gió mùa _^' Q \

Q:

VT7 phát !a+  PQ

- ; PQ N sai khi P >' Q sai

- VT7 xét tính >' sai   

PQ khi

Ví & 2

2 1 ( 2) ( 1)

       ” sai

;  “ 3  2 3 4”

- Các  lí toán L là A'  

>' và %B' có 85' PQ

Khi ó ta nói: P là gi- thit, Q là kt lu/n ho`c:

P là + "  a có Q, `

Q là + " , a có P

P: “AABC có hai góc !z' 600”

Q: “AABC +\

VT7 phát !a+  lí PQ Nêu gt, kl và

phát !a+ 5  này 8%E 85' + "

C+ Q >' thì   PQ >' +

Q sai thì  PQ sai

PQ: C+AABC có hai góc !z' 600

thì AABC +

GT: AABC có hai góc !z' 600 KL: AABC +

_+ " , a AABC có hai góc

!z' 600 là AABC +

_+ "  a AABC + là nó có hai góc !z' 600

4 + 6 ;  kéo theo? Dùng k/n _" , và k/n "  a phát !a+:

5 BTVN: 1, 2, 3/ trang 9 SGK

Trang 5

 PPCT: 02 Ngày !" 20/08/2011 Ngày &" '( tiên: 23/08/2011

 2

3  trình &" :

3.1.Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ

Củng cố kiến thức thông qua BT 1, BT 2 (SGK).

!" '* +, GV !" '* +, HS

1 Goi 1 hs Q 5 khái   :

2 ;  kéo theo?

3 xL hs khác làm BT 3

Chú ý, d   9 %* giao

3.3 Bài mới

Mệnh đề đảo - Hai mệnh đề tương đương.

!" '* +, GV !" '* +, HS

Ví dụ: Xét các mnh  d5ng sau:

a) C+ ABC là  tg + thì ABC là  tg cân

b) C+ ABC là  tg + thì ABC là  tg cân và có  góc

!z' 600

VT7 phát !a+ các   QP %&' ' và xét tính

>' sai  chúng

p;  QP ' 01 '2 ';!    PQ

* C+ - hai   PQQP + >' ta nói P, Q là

hai 01 '2  '.

*Kí + PQ và L là: P %&' %&' Q ` P là +

" , và  a có Q ` P khi và N khi Q

a) C+ ABC là  tg cân thì ABC là  tg

+

b) C+ ABC là  tam giác cân và có

 góc !z' 600 thì ABC là  tam giác

Trang 6

VT7 phát !a+ 5   b)

Kí hiệu

!" '* +, GV !" '* +, HS

VD1 Câu “Bình %&'  L ? d +

a    này % sau: 2

 A  hay 2

x    Ax

kí + 

VD2 Phát !a+ thành B   sau:

;  này >' hay sai?

VD3 VT7    sau !z' kí + :

Z;L ? d nhiên + E & ?   nó”

VD4 Câu “Có  ? nguyên t & 0” là 

  Có a    này % sau:

n n

kí +  L là “có  \ 2 4 5  3 hay “có

ít 6  \

;L ? nguyên ' thêm  +

E & chính nó

Trang 7

VT7 phát !a+ thành B   sau

2

;  này >' hay sai?

VD5 VT7    sau !z' kí + : “Có

 ? A+ N t & ' -  nó”

4 5 ? nguyên sao cho bình

%&'  nó !z' chính nó _>' (VD: x=1)

1 :

q

 A 

Mệnh đề phủ định của một mệnh đề có chứa kí hiệu  ,

!" '* +, GV !" '* +, HS

VD6 Xét   Z;L ? d n + có bình

%&' khác 1” và   “Có  ? d mà

bình %&'  nó !z' 1”

- VT7 phát !a+        sau

P:

VD7 Xét   “Có  ? d nhiên n mà 2n =

1” và   Z;L ? d nhiên n + có 2n | 1”

VT7 phát !a+        sau:

P: “Có  hs  E không làm bài /\

2 :" : 1"

P  x A x

2 :" : 1"

P  x A x

P: “Có ít 6  ' / không

di

:" : 2 1"

P  n A n :" : 2 1"

P  n A n

P: Z;L hs  E + làm bài

4 + 6

- VT7 nêu cách /        có   kí +  ,

5 Bài <= >2 nhà

- Làm các bài / SGK trang 9, 10

 PPCT: 03 Ngày !" 24/08/2011 Ngày &" '( tiên: 26 /08/2011

Bài 1 @1 <=

1  tiêu

Trang 8

1.1 Về kiến thức

-

-  ? 89' kí + 1 ! (), kí + 4 5 ()

-

-

- Phân

1.2 Về kỹ năng

-  67 ví 89    /         /   - 

- Phát !a+ %*   có   kí +  ,

- H/         có   kí + ,

1.3 Về tư duy

Rèn

1.4 Về thái độ

- JK / chính xác

2  pháp, = 1

2.1 Phương pháp

- (%&' pháp phát  và '- I+7 6 

-

- (%&' pháp 857 L * tác

2.2 Phương tiện

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham "- !-' 9 máy +

3  trình &" :

3.1.Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ (Xen trong bài <=)

3.3 Bài mới

Củng cố kiến thức: Mệnh đề, Phủ định của một mệnh đề, mệnh đề chứa biến thông qua bài tập tương tự bt 1,2 - SGK

Trang 9

!" '* +, GV !" '* +, HS

xL HS  ' 5 1 @- B câu t 'L HS khác /

xét

V_ theo ?d %E' 8q  GV

C ủng cố kiến thức mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo của mệnh đề kéo theo thông qua bài tập 3-SGK.

- 1   cho HS phát !a+   -  các

  trong BT

( Chú ý   -    >' có a là

  sai )

- Chia E thành nhóm - +/ a phát !a+ 

 !z' cách ? 89' khái  Z" \ Z" ,\

- Nghe

- - +/ nghiêm túc  bài /

%* giao

Củng cố kiến thức về hai mệnh đề tương đương thông qua bài tập 4- SGK.

!" '* +, GV !" '* +, HS

- Chia nhóm HS, giao  9 '- I+7 6 

-  A sai sót  HS 2+ có)

Nghe,

Luyện cách dùng kí hiệu  , thông qua BT 5, 6 - SGK.

!" '* +, GV !" '* +, HS

Trang 10

- Chia nhóm hs, giao 

.9 dùng kí +  , a 

các

- 1 sung, ? A " B

các sai sót mà HS

- Yêu ,+ HS '- thích

%* ?d >' –sai trong bài

/ 6

- V5 ' theo nhóm a '- I+7 6 

Bài 5.

a)  x A : 1xx;

b)  x A :x x 0;

c)  x A :x  ( x) 0

Bài 6

a) Bình ph%&ng ca mt s b6t kì u lEn h&n không (S) b) Có  ? d nhiên bình %&' !z' chính nó? 2_3 c) MLi s td nhiên u bé thua ho`c bzng hai l,n nó ( )

d) Có  ? d t thua ' -  nó 2_3

Luyện tập cách lập mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  , thông qua BT7- SGK.

!" '* +, GV !" '* +, HS

- Chia nhóm hs, giao  9 / 

- 1 sung, ? A " B các sót mà

HS

a)   A :n n không chia  cho n;

b)  A 2 

c)  x A :x x 1;

d)  A  2

3.Bài tập về nhà.

* Xét tính >' – sai  các   sau, /      o  

a)  A 2  

x x x b)  x A :x2 3x 4 0

c)  x Z: 2x  1 0 d)  A  2 

* HS làm các bài / 1.10 - 1.17 (SBT)

4.Củng cố: K/n   kéo theo, các k/n liên quan?

Hai   %&' %&':

(       kí + E L 4 5:

 PPCT: 04 Ngày !" 28/08/2011 Ngày &" '( tiên: 30/08/2011

Trang 11

Bài 2 <= H=

1  tiêu

1.1 /2 I J

- Va+ %* khái  / * / * con, hai / * !z ng nhau

1.2 /2 IK L

-  89' >' các k? +     , , , ,

-  cho / * !z' cách  kê các ,   / * ` N ra tính 6 `

-

- Biết 8d' biểu đồ Ven để biểu diễn giao hai tập hợp, hợp hai tập hợp

1.3 Về tư duy

Rèn

1.4 Về thái độ

- JK / chính xác

2  pháp, = 1

2.1 Phương pháp

- (%&' pháp phát  và '- I+7 6 

-

- (%&' pháp 857 L * tác

2.2 Phương tiện

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham "- !-' 9 máy +

3  trình &" :

3.1.Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ

3.3 Bài mới

Tập hợp và phần tử

Trang 12

VD1:Cho A HS líp 10B5 - Thµnh Sen - HT , 

B HS tr êng Thµnh Sen - HT  

Dùng các kí +   ,

a) 3 là ? nguyên;

b) 2 không

Ho5t ng theo sd h%Eng dqn ca GV

a) 3A;

b) 2A

Cách xác định tập hợp

* H kê các ,   / *

Trong gia đình em có những người nào? Bàn đầu

tiên của lớp ta có những bạn nào?

GV / xét: 6 - các thình +' nêu trên là cách

Em có biết một cách nào để mô tả, để nói cho

người khác biết về một tập hợp?

V ận dụng: Chỉ ra tập hợp các %E nguyên dương

của 15

Kết luận: Có thể dùng cách  kê 6 - các , 

của một tập hợp để mô - a nói cho '%B khác ! về

VD2 AnA 5 n 10  VT7  / * A !z' cách

 kê các ,   n?

VD3.  A 2    

B x x x HTy lit kê các ph,n t ca B

VD4 Hãy chỉ thêm 2 phần tử của các tập hợp sau:

 0; 2; 4; 6; 8; 10;

HS trả lời

 

 1;3;5

A

5, 6, 7,8, 9,10 

A

 0; 2; 4; 6; 8; 10;

A

Các nhóm - luân, sau dó 'L

 nhóm lên !-' làm, nhóm khác / xét

Hai phần tử tiếp theo của tập

A là: 12; 14

Trang 13

Có a không  kê ,  nào  / * mà q

cho '%B khác ! %* / * %* không?

Hãy cho ví 89:

* JN ra tính 6 ` @%'  / *

* a+ 4 Ven

Hai phần tử tiếp theo của tập B

là: 1; 1

5 6

_%*

Tập hợp rỗng

!" '* +, GV !" '* +, HS

Ví &: Hãy cho ! ? ,   các / * sau:

1;2;3

A

 / >3

  A

GV

Ví &: VT7  kê các ,   /

A={Các hs E 10B5 cao trên 2,2m}

Ta nói A là <= H= 8M kí +

Chú ý: A   x x: A.

Câu O: [U'  x x:  là   >' hay

sai ? vì sao?

Câu O 2: PE + " nào  / & A a "U'

 x x: A là    >'

/ A có 3 ,  / B có vô

? , 

Không có

;  sai

A 

Tập hợp con

!" '* +, GV !" '* +, HS

a/ Xem

- Quan  'A A và A ?

- Có a nói o ? nguyên là  ? A+ N hay

không?

x  A x A

Trang 14

b/ @W 5 VD1: C+ xA ta có + gì?

_C (SGK), KH: AB, ` BA.

C+ A không - là / con  B ta  AB.

Ta có các tính 6 sau:

+)AA E L / A;

+) NuABBC thìAC;

+)  A E L / * A

Bài / 3b (SGK)

.

xB

Nhìn +)AA E L / A;

+) NuABBC thìAC;

+)  A E L / * A

Tập hợp bằng nhau

!" '* +, GV !" '* +, HS

Xét hai

A A

| lµ béi chung cña 4 vµ 6

| lµ béi cña 12

VT7 "a tra các " +/ sau:

a) AB, b) BA.

A  B A B BA

[ +/ sau:

a) AB, _>' b) BA. _>'

- Làm bài / 2b (SGK)

3 + 6

- A  ?, chú ý phân ! các / , 0 ,   

- Xác  các ,   / *

| ( 2 3)( 3) 0

- Víêt 5 / * sau !z' cách  kê các , 

B=xA |x30;x lµ béi cña 4 hoÆc cña 6 

V%E' 8q  nhà hoàn  các bài / sách giáo khoa

4 BTVN: - Các BT SGK;

- Các BT q+ (SBT); 18-22 (SBT)

Lop10.com

Trang 15

 PPCT: 05 Ngày !" 30/08//2011 Ngày &" '( tiên:6/09 /2011 Bài 3 CÁC PHÉP TOÁN

1  tiêu

1.1 /2 I J

- Va+ %* các phép toán: giao  hai / * *  hai / * , bù   / con

1.2 /2 IK L

-  89' >' các kí + A B C A\ , E

- d  %* các phép toán 67 giao  hai / * *  hai / * +  hai / * , bù   / con  dùng !a+ 4 Ven a !a+ 8X giao  hai / *

1.3 Về tư duy

Rèn

1.4 Về thái độ

- JK / chính xác

2  pháp, = 1

2.1 Phương pháp

- (%&' pháp phát  và '- I+7 6 

-

- (%&' pháp 857 L * tác

2.2 Phương tiện

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham "- !-' 9 máy +

3  trình &" :

3.1.Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ

3.3 Bài mới

Giao của hai tập hợp

Trang 16

!" '* +, GV !" '* +, HS

Ví dụ: An n/ lµ íc cña 12

 | lµ íc cña 18 

Bn A n

a) H kê các ,   A và B;

b) H kê các ,   / * C các %E

chung  12 và 18

ĐN: A Bx x| AxB

VT7 dùng !a+ 4 Ven mô - AB.

V5 ' theo ?d %E' 8q  GV

1, 2,3, 4, 6,12 ;

A

1, 2,3, 6, 9,18 ;

B

1, 2,3, 6 

C

- Lên

Hợp của hai tập hợp

!" '* +, HS !" '* +, GV

Vi &x- ? A, B , %* là / * các HS

't Toán, 't PT  " E 10

An, Ba, Lª, Hµ ;

ABBa, Nam, Hßa, Tó 

(Các HS trong " E 10 không trùng tên)

xL C là / * các HS 't Toán ` 't

 | hoÆc 

A B x xA xB

VT7 dùng !a+ 4 Ven mô - AB.

Ba, Nam, Hßa,Tó, An, Ba, Lª, Hµ 

C

- Lên

Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w