A-Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Nắm được định nghĩa hàm số và các cách cho hàm số -Hiểu được khái niệm tập xác định của hàm số 2.Kỷ năng: Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản 3.Thái đ[r]
Trang 13.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đê Gợi mở,ván đáp
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động1
GV:Cho hs tiến hành hoạt động1
HS:Các câu ơ hình bên trái có tính Đúng
hoặc Sai
GV:Giới thiệu các câu đó là mệnh đề
HS:Lấy các ví dụ về mệnh đề và các câu
không phải là mệnh đề
-Xét câu"n chia hết cho 3"
I Mênh đề-Mệnh đề chứa biến
I-Mệnh đề-Mệnh đè chứa biến1,Mệnh dề:Mệnh đề la những khẳng định
có tính đúng hoặc sai-Mỗi mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
Trang 2GV:Câu này có phải là mệnh đề không?
HS:Không phải va giải thích
GV:Nhận xét về tính đúng sai các câu nói
của Minh và Nam?
"12 chia hết cho 4 thì 12 chia hết cho 2"
thuộc vào biến ta gọi là mệnh đề chứa biến
Ví dụ 1)"n+1>5"
-Mệnh đề phủ định của một mệnh đê P kí
hiệu hiệu là P + P đúng thì P sai + P sai thì P đúng
III-Mệnh đề kéo theo:
1,Mệnh đề kéo theo:Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo
-Kí hiệu:P Q
*,Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng Q sai
Trang 3"12 chia hết cho 4 thì 12 chia hết cho 5"
GV;Mệnh đề kéo theo sai khi nào?
GV:Giới thiệu ĐL học,giả thiết,kết
luận,điều kiện cần,điều kiện đủ của định lý
HS:Thực hành làm hoat động6/SGK
2,Định lý toán học:Các định lý Toán học lànhững mệnh đề đúng thường có dạng P
Q -P là giả thiết,Q là kết luận của định lý-P là điều kiện đủ để có Q,còn Q là điều kiện cần để có P
?6 P"Tam giác ABC có hai góc bằng 60 Q"Tam giác ABC là tam giác đều"
Giải-"Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 60thì tam giác đó là tam giác đều"
"Tam giác ABC có hai góc bằng 60 là điều kiện đủ để tam giác đó là tam giác đều"
-"Tam giác ABC là tam giác đều là điều kiện cần để am giác ABC có hai góc bằng
60 "
IV.Củng cố:(3')
-Cho hai mệnh đề: A "5> -6" và B " 52 > (-6)2 "
i,Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên
ii,Lập mệnh đề kéo theo từ hai mệnh đề trên,xác định tính đúng sai của mệnh đề
V.Dặn dò:(1')
-Nắm vững định nghĩa MĐ,MĐ chứa biến,cách thành lập mệnh đề phủ định,MĐ kéo theo
-Làm bài tập 1,2,3,4,/SGK
-Chuẩn bị bài mới:
+Hai mệnh đề như thế nào gọi là tương đương?
+Kí hiệu , là gì?
E.Bố sung và rút kinh nghiệm:
Trang 4
Trang 5
Ngày soạn: 17/8/2016 Bài 1: MỆNH ĐỀ (tt)
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chặt chẻ trong lập luận
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đáp
II-Kiểm tra bài cũ:(6')
-Lấy ví dụ về mệnh đề kéo theo có tính đúng và chỉ ra điều kiên cần,điều kiện đủ-Làm bài tập 2/SGK
III-Bài mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Mệnh đề đảo của một mệnh đề là gì ? Hai mênh đề như thế nào gọi là tương đương.Ta đi vào bài mới để tìm hiểu vấn đề này
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1(12')
HS:Thực hiện hoạt động 7a ở SGK
GV:Từ hoạt động của học sinh giới thiệu
mệnh đề đảo
GV:Yêu cầu học sinh lập mệnh đề đảo
của hoạt động 7b và xét tính đúng sai của
các mệnh đề thuận và đảo
HS:Lập mệnh đề đảo và nhận xét hai
Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương đương
IV-Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương đương1.Mệnh đề đảo:Mệnh đề Q P gọi là mệnh
đề đảo của mệnh đề P Q-Mệnh đề đảo của mênh đề đúng không nhất thiết là mệnh đề đúng
2.Hai mệnh đê tương đương:Nếu P Q và
P
Q là các mệnh đề đúng ta nói P và Q là
hai mệnh đề tương đương-Kí hiêu: P Q
Trang 6HS:thay cho từ với mọi
GV:Giới thiệu kí hiíu vă lấy ví du
GV:Nhận xĩt,tổng quât vă ghi lín bảng
HS:Hai học sinh lín bảng thực hănh tìm
Qcủađủcần vàkiện
điềulà
P
*)Ví dụ:Cho tứ giâc ABCD, câc mính đề sau: P:"ABCD lă hình bình hănh"
Q:"ABCD có câc cặp cạnh đối song song "
lă câc mệnh đề tương đương nhau
Kí hiệu vă
V-Kí hiệu , : 1.Kí hiệu :-Kí hiệu đọc lă "với mọi"
-Ví dụ: xN : n 0 (Mọi số tự nhiín đều lớnhơn hoặc bằng không)
2.Kí hiệu :
-Kí hiệu đọc lă " có một " (tồn tại một) hay " có ít nhất một " (tồn tai ít nhất một)-Ví dụ:xR:x2x (tồn tại số thực mă bình phương của nó nhỏ hơn chính nó)
3.Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu , :
Trang 7-Chuẩn bị tốt các bài tập để tiết sau sửa bài tập
E.Bổ sung và rút kinh nghiệm
Trang 8
Ngày soạn: 24/8/2016 Bài 2: TẬP HỢP
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: HS nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập rỗng, tập con,
hai tập hợp bằng nhau
2) Về kĩ năng: Sử dụng đúng các kí hiệu: ,,,, Bài ết các cách cho tập hợp Vận dụng
được các khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau vào giải toán
3) Về thái độ: vận dụng vào các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
1- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi về các kiến thức liên quan đã học ở lớp dưới.2- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
I Ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Bài tập 5a và bài 6d
HS2: Bài 5b và bài 7c DA: xem SGK
III Dạy học bài mới:
1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài : Trong Toán học ta thường gặp những bài toán có liên
quan đến tập hợp Ở lớp 6 chúng ta cũng đã được làm quen với tập hợp, hôm nay chúng ta cùng ôn lại và bổ sung thêm những khái niệm có liên quan đến tập hợp
2- Dạy học bài mới:
Trang 9GV yêu cầu HS thực hiện HĐ2
Ví dụ 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp
| 2 2 5 3 0
B x x x Giải : B là tập hợp các nghiệm củaphương trình 2x2 5x nên :3 0
31;
2
B
HOẠT ĐỘNG 3: Tập hợp rỗng.
Ví dụ 4 Hãy viết tập nghiệm của phương trình:
không chứa phần tử nào.
• Nếu A không phải là tập rỗng thì Achứa ít nhất một phần tử A≠ x:
xA
3- Bài tập củng cố:
1) Cho A B, B C Hãy chọn đáp án đúng trong các phát bài ểu:
a) A C; b) C A; d) Cả 3 phát bài ểu đều sai
2) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp : Ax|x 3 10
Trang 10***
Trang 11Ngày soạn: 24/8/2016 Bài 2: TẬP HỢP(tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: HS nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập rỗng, tập con,
hai tập hợp bằng nhau
2) Về kĩ năng: Sử dụng đúng các kí hiệu: ,,,, Bài ết các cách cho tập hợp Vận dụng
được các khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau vào giải toán
3) Về thái độ: vận dụng vào các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
1- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi để hỏi học sinh về các kiến thức liên quan đã
II Kiểm tra bài cũ :
H1: Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước số của 24?ĐS: 1,2,3,4,6,12,24
H2: Cho số thực x thuộc đoạn [2; 3].
– Có thể chỉ ra tất cả các số thực x như trên không?
– Có thể so sánh x với các số y>3 không?
III Dạy học bài mới:
1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài :
2- Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 2 : II TẬP HỢP CON.
GV: Xét bài ểu đồ bài ểu diễn tập Q và tập Z:
H1: Cho aZ thì a có thuộc Q không?
Trả lời H1: Có aQ
H2: Cho a Q thì a có thuộc Z không?
Trả lời H2: Chưa chắc a thuộc Z VD:
1 a 2
H3: Vậy có thể nói số nguyên là số hữu tỉ không?
Trả lời H3: Có thể nói số nguyên là số hữu tỉ
H4: Ngược lại thì sao?
II TẬP HỢP CON.
- Nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của
B thì ta nói A là một tập hợp con của B và viết AB (đọc là A chứa trong B).
Trang 12Trả lời H4: Không thể nói số hữu tỉ là số nguyên.
GV : Vậy một tập hợp khác rỗng thì có it nhất bao nhiêu
tập hợp con? Đó là những tập hợp nào?
Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con ?
a) AA với mọi tập hợp A b) Nếu A B và BC thì A C
c) A với mọi tập hợp A
Bài tập 3a/SGK trang 13 : các tập con của
tập hợp A là : , {a,b}; {a};{b}
HOẠT ĐỘNG 3 : II TẬP HỢP BẰNG NHAU.
Trang 13Ngày soạn: 27/8/2016 Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP
HỢP
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: HS nắm vững được các phép toán: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù
của tập hợp con Nắm được các tính chất của các phép toán tập hợp
2) Về kĩ năng: Thành thạo kỹ năng vận dụng các phép toán để giải các bài toán về tập hợp.
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận để giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống các hình vẽ về bài ểu đồ Ven sử dụng trong dạy học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp, các tính chất của tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
H1: Có những cách cho tập hợp nào? Lấy ví dụ về những cách cho đó.
H2: Cho A B và xA Kết luận:
3) Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : I– GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
Trả lời H2: Có 4 phần tử thuộc A nhưng không thuộc
H3: Liệt kê các ước chung của 12 và 18
HOẠT ĐỘNG 2 : II HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
Trang 14Ví dụ 3 Trong ví dụ 1, hãy liệt kê các phần tử của
tập hợp C là các ước của 12 hoặc 18?
HOẠT ĐỘNG 3 : III HIỆU VÀ PHẦN BÙ CỦA HAI TẬP HỢP
Ví dụ 5 Giả sử A là tập hợp các học sinh giỏi của lớp 10C5
A={An, Bình, Cường, Dũng, Đức, Giang, Hoa}
B là tập hợp các học sinh ngồi bàn 1 của lớp 10C5:
B={An, Bằng, Dũng, Giang, Hoa, Lan, Minh}
Xác định tập hợp Có gìồm các học sinh giỏi của lớp 10C5 mà không ngồi ở bàn 1?
gọi là hiệu của A và B.
bù của B trong A, kí hiệu CAB
Chú ý: C A B chỉ tồn tại khi
BA
Trang 154) HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
• Nắm vững các phép toán tập hợp: Giao, hợp, hiệu, phần bù
• Nắm được các tính chất
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4 – SGK.
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*******
Trang 16Ngày soạn: 27/8/2016 Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP(tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
2) Về kĩ năng: Thành thạo kỹ năng vận dụng các phép toán để giải các bài toán về tập hợp 3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận để giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống các bài tâp trắc nghiệm
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp, các phép toán trên tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
Bài ểu diễn quan hệ giữa các tập hợp sau : N, Z, N*, N/{0}
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động1: Củng cố giao của hai tập hợp
Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày bai2
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
Hoạt động 2: Củng cố hợp của hai tập hợp
Vấn đáp và yêu cầu HS trả lời nhanh
c) ABB đúng ; d) ABB sai e) ABAB đúng f) A\BB sai
Trang 17g) A\B A đúng
h) A(A\B)(AB) đúngHoạt động3: ứng dụng phép toán tạp hợp để giải các bài toán thực tế
c a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùngchia hết cho c
Bài tâp 4 (4- 9 SGK )
a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
c ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2 Nophân bài ệt là bài ệt thức > 0
Bài tập 5 ( 5 – 10)
a xR: x.1 = xb. xR:x+x = 0
Sử dụng định nghĩa A B , hợp hiệu, giao.
Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày câu a) bài6
Bài 6 : a) (A\B)AA\B Vì: (A\B)Ax/xA\Bvµ xA
Trang 18Hướng dẫn: AB ?
x/xABvµ xAB ?
x / xABvµ xAB
AB \AB
4) Củng cố baì học: + Cách viết tập hợp từ “đặc trưng” “Liệt kê”
+Cách chứng minh A B
+ Số tập con của một tập có hữa hạn n phần tử ( 2n )
5) HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ Ôn lại lý thuyết, Xem và chuẩn bị bài “ Các tập hợp số ” D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*****
Trang 19Ngày soạn: 5/9/2016 Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Học sinh hiểu được các tập hợp số và mối quan hệ giữa chúng, hiểu đúng
các kí hiệu: (a; b); [a; b], [a; b); (a; b]; (–; b); (–; b]; (a: +); [a; +)
2) Về kĩ năng: Bài ết bài ểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số Bài ết thực hiện các phép
toán về tập hợp cho các khoảng, đoạn
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận bằng hình ảnh trực quan
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị tốt hệ thống các ví dụ, các câu hỏi hướng dẫn hs tìm hiểu NỘI DUNG
KIẾN THỨCbài học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về các phép toán tập hợp và các tính chất Xem trước
NỘI DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Cho HS vẽ bài ểu đồ minh hoạ quan hệ của các
tập hợp số N, Z, Q, R
HS vẽ bài ểu đồ minh hoạ quan hệ của các tập hợp
số N, Z, Q, R
Cho HS liệt kê các phần tử của N và N*
HS: Liệt kê các phần tử của N và N*
Các tập hợp có bao nhiêu phần tử ? Vô số phần tử
Giới thiệu tập Z
Nhận bài ết các phần tử của Z và phân bài ệt được
số nguyên âm, nguyên dương
Các số hữu tỉ có dạng như thế nào?
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số bài ểu diễn được dưới dạng
Trang 20Lấy ví dụ các số hữu tỉ bài ểu diễn số thập phân
hữu han và vô hạn tuần hoàn
Lấy ví dụ
Tập số thựcó gìồm các phần tử nào ?
Số hữu tỉ và các số vô tỉ
Cho HS bài ểu diễn vài điểm trên trục số
HS : Bài ểu diễn các số trên trục số
Trục số : √ 3
׀ ׀ ׀ ׀ ׀ -2 -1 0
32
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
GV giới thiệu kí hiệu và cách đọc – ∞ và +
Bài ểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số
GV giới thiệu kí hiệu khoảng và bài ểu diễn
Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực (hoặc
âm vô cùng) , kí hiệu + ∞ đọc làdương vô cực (hoặc dương vô cùng)
* Khoảng :(a ; b) = {x ¿ R ׀ a < x < b}
/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ∞ ) = {x ¿ R ׀ a < x }/////////////(
a(– ∞ ; b) = {x ¿ R ׀ x < b } )//////////////////
b
* Đoạn :[a ; b] = {x ¿ R ׀ a ≤ x ≤ b}
/////////////[ ]//////////////////
a b
* Nửa khoảng:
Trang 21Cho HS xác định các phần tử của tập R = (–
∞ ; + ∞ )
[a ; b) = {x ¿ R ׀ a ≤ x < b}
/////////////[ )//////////////////
a b (a ; b] = {x ¿ R ׀ a < x ≤ b} /////////////( ]//////////////////
a b [a ; + ∞ ) = {x ¿ R ׀ a ≤ x } /////////////[ a (– ∞ ; b) = {x ¿ R ׀ x ≤ b } ]//////////////////
b R = (– ∞ ; + ∞ ) = = {x ¿ R ׀ – ∞ < x < + ∞ } 4) Củng cố : Giải bài tập 1a ; 2a ; 3a / SGK trang 18 5) Dặn dò : Học thuộc bài Làm các bài tập 1; 2 ; 3 / SGK trang 18 D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
******
Trang 22Ngày soạn: 5/9/2016 Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ
LUYỆN TẬP (tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tâp hợp số.
2) Về kĩ năng: Bài ết bài ểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số Bài ết thực hiện các phép
toán về tập hợp cho các khoảng, đoạn
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận bằng hình ảnh trực quan
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị tốt hệ thống các ví dụ, các câu hỏi hướng dẫn hs tìm hiểu NỘI DUNG
KIẾN THỨCbài học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về các phép toán tập hợp và các tính chất Xem trước
NỘI DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
Viết các tập hợp số đã học Xác định (-5;10) ¿ (3;20)
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
GV Cho HS LÊn bảng nhắc lại các tập
hợp con của R đã học
GV : Để thực hiện các phép toán trên các
tập hợp con của R ta thường bài ểu diễn
chúng trên trục số
Hoạt động 3:
Gọi 4 học sinh trong bốn nhóm lên bảng
Học sinh dưới lớp theo dõi và làm các bài
tập trong sgk chuẩn bị lên bảng và bổ
sung cho các thành viên trong nhóm
Gv theo dõi và cho các thành viên khác
a;bxR|axbNửa khoảng
b x a R x b a