Nội dung bài dạy: Hoạt Động Giáo Viên - Gv khẳng định qui tắc cộng 2 phân thức cũng tương tự như qui tắc cộng hai phân số Cho ví dụ minh hoạ: sgk Cho hs thực hiện ?1 Một hs lên bảng các [r]
Trang 1Tuần: 14 Ngày soạn: 08/11/2009
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Thông qua hệ thống bài tập, rèn luyện cho học sinh kỹ năng quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
- Rèn luyện tư duy phân tích
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc qui đồng phân thức? Bài tập 14
3 Nội dung bài dạy:
Bài 14.b) Yêu cầu học sinh thục hiện
Bài 15.b) Yêu cầu học sinh quy đồng
Bài 18 Yêu cầu học sinh thực hiện
- Học sinh thục hiện:
2 4 5
11 15
4
y x
và y x
MTC: 60x4y5
5 4
3 3
2 4
3 2
4
5 4 5
3 5
3
60
55 5
12
5 11 12
11
60
16 4
15
4 4 15
4
y x
y y
y x
y y
x
y x
x x
y x
x y
x
- Học sinh thực hiện
x x
x và x
x
x
12 3 16 8
2
2
Ta có:
x2 – 8x + 16 = (x – 4)2 3x2 -12x = 3x(x - 4)
MTC: 3x(x – 4)2
2 2
2
2 2
2
) 4 ( 3
) 4 ( ) 4 ).(
4 ( 3
) 4 (
12 3
) 4 ( 3
6 3
) 4 (
3 2 16 8 2
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x
- Học sinh thực hiện:
4
3 4
2
3
2
x và x x
Ta có:
2x + 4 = 2(x + 2)
x2 – 4 = (x – 2)(x +2) MTC: 2(x – 2)(x + 2)
) 2 )(
2 ( 2
) 3 ( 2 2
).
2 )(
2 (
2 ).
3 ( 4
3
) 2 )(
2 ( 2
) 2 ( 3 ) 2 )(
2 ( 2
) 2 (
3 4 2 3
x x
x x
x
x x
x
x x
x x x
x
x x x
x
Trang 2và 2
5
x
x
x
Ta có:
x2 + 4x + 4 = (x+2)2 3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3 (x+2)2
= 2
5
x
( 5).3 ( 2) 3
x x
= 3( 5)2
3( 2)
x x
=
x
x
.( 2) 3( 2).( 2)
x x
= .( 2)2
3( 2)
x x x
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 3
Tuần: 14 Ngày soạn: 08/11/2009
§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục Tiêu:
- Học sinh nắm chắc quy tắc cộng hai phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số
- Rèn luyện cho học sinh lỹ năng trình bày bài giải
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
- Gv khẳng định qui tắc cộng
2 phân thức cũng tương tự
như qui tắc cộng hai phân số
Cho ví dụ minh hoạ: sgk
Cho hs thực hiện ?1
(Một hs lên bảng các hs khác
giải vào vở)
- Cho hs làm bài vàp bảng
con các bài tương tự
4x 1 3x 1
a/
2x 6 x 12
b /
- Gv cho hs giải bt trong ?2
Có thể hướng dẫn hs suy
luận bằng các câu sau
- Có thể biến các phân thức
đã cho thành các phân thức
cùng mẫu không?
- Hãy thực hiện phép tính
Vậy hãy nêu lên qui tắc cộng
các phân thức có mẫu thức
khác nhau?
- Gv không cần cho hs giải
bài mẫu vd2 trong sgk mà
chỉ cần cho hs xem cách
-Hs phát biểu lại qui tắc như sgk
Đs 5x 32 7x y
-Hs thực hiện
- Học sinh thực hiện
a /
2
x 10x 2x 8 x(x 4) 2(x 4)
2x(x 4) 2x(x 4)
12 3x 3(x 4) 3 2x(x 4) 2x(x 4) 2x
- Hs phát biểu qui tắc như sgk
- Hs xem ví dụ 2 sgk trong 2 phút Một hs lên bảng thực hiện ?3
Đs y 6 6y
Ta có thể cộng nhanh các phân thức bằng cách vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
1 Cộng 2 phân thức cùng mẫu:
- Qui tắc: Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên tử thức
2
?1
y x
x y
x
x x
y x
x y x x
2 2
2 2
7
1 5 7
2 2 1 3 7
2 2 7
1 3
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,
ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Trang 4trình bày để áp dụng vào ?3
- Cho hs làm ?3
(Một hs lên giải bt
Cả lớp cùng giải vào vở rồi
nhận xét )
- Cho hs đọc phần chú ý
Cho hs thực hiện ?4
Ta có thể thực hiện phép
cộng này bằng cách nào
nhanh nhất?
2
x 2
Chú ý:
1) Giáo hoán:
B
A D
C D
C B
2) Kết hợp:
F
E D
C B
A F
E D
C B A
4 Củng cố:
- Bài tập 21, 22 sgk
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: