GV Chốt lại vấn đề , trình bày lại kết quả một cách hệ thống trở thành phương pháp giải và yêu cầu học sinh nêu lên phương pháp giải dạng toán phương có chứa căn thức ... Hoạt động III :[r]
Trang 1Trang 1
BÀI 8
I TIÊU : Qua bài
1
2
3 / duy : Lôgic, quy 12 ,3 quen.
4 Thái
1
môtj 5(
2
hai
1 *"?@ tra bài (E :
2 Bài @F" : = 1
<H>
2 + bx + c, a 0 ?
<H>Nêu cách
f(x) là
A A
A
A > 0
A < 0
nÕu nÕu
* < 0 : a.f(x) > 0, x R
* = 0 : a.f(x) > 0, x , = 0
a
b
a
b
f
* > 0 : f(x) có hai 1 < x2 :
x - x1 x2 +
a.f(x) + 0 - 0 +
*Xét
*
(
* hai
Trang 2Trang 2
<H>Nờu PP
<H> Cụng
2 + bx + c = 0, a 0 ?
*
2
< 0 :
b = 0 :
2a > 0 :
2a
1, 2
Phương tr ì nh vô nghiệm
Phương tr ì nh có nghiệm kép x = - Phương tr ì nh có 2 nghiệm
x
<H> Hóy ") vào &# X A , cho
?
3x 2 ?
<H>
m trờn ?
<H> Hóy
<H>
l % ( I) và (II)
3x - 2 3x 2
(3x 2)
nếu 3x - 2 > 0 nếu 3x - 2 < 0
* N; 3x - 2 > 0 thỡ :
x x 3x 2 x x (3x2)x 2x2
* N; 3x - 2 < 0 thỡ :
x x 3x 2 x x (3x2)x 4x2
2
2
3x - 2 > 0
x 2x 2 0 (I) 3x - 2 < 0
x 4x 2 0 (II)
Vớ
( 1 )
2
x x 3x 2 0
2
2
3x - 2 > 0
x 2x 2 0 (I) 3x - 2 < 0
x 4x 2 0 (II)
(I)
3 x 2
hoặc x > -1 +
Trang 3Trang 3
<H>
(II) Hãy cho
trình (1)
I)
3 x 2
hoÆc x > -1 +
(a)
x > -1+ 3
(II)
3 x 2
(b)
x < 2 - 2
* ( ; 2 2) ( 1 3;)
x > -1+ 3
(II)
3 x 2
x < 2 - 2
là : ( ; 2 2) ( 1 3;)
2 2
x 8x 15 x 5
nÕu nÕu nÕu hoÆc x < 3 nÕu 3 < x
dung ghi G
Ví
( 2 )
2
x 8x 15 x 3
Trang 4Trang 4
<H> Ngoài cỏch
trỡnh (2)
x 3
x 3
x 3
x 3
2
2
2
2
hoặc x 5 x
x hoặc x 5 x
x hoặc x 5
x = 3 hoặc x = 6
hoặc x = 4 hoặc x = 4 hoặc = 6
C2 :
* x - 3 < 0 :
* x - 3 0 : Bỡnh hai ,; , ta cú : ( x2 - 8x + 15 ) 2 = ( x - 3 ) 2
( x2 - 8x + 15 ) 2 - ( x - 3 ) 2 = 0
( x2 - 9x + 18 ) ( x2 - 7x + 12 ) = 0
2 2
Vậy Phương tr ì nh có 3 nghiệm
x = 3 hoặc x = 4 hoặc x = 6
Trang 5Trang 5
1 c$- (N
* PP
* PP
2 Bài %KL U nhà :
*
*
* Bài - SGK 65 trang 151
"#% 2 :
I TIÊU : Qua bài
1
2
3 / duy : Lôgic, quy 12 ,3 quen.
4 Thái
1
môtj 5(
2
+ Máy + Máy vi tính + Máy Projector
+
Giáo viên chia PFL &e( thành 4 nhóm $&fg theo (: (V1 %i (cB PFL
*"?@ tra bài (E :
Trang 6Trang 6
GV : Phát L&"#1 &e( %KL -j@ 4 câu &f" sau , yêu (l1 các nhóm trao 5i" tìm câu %Am Pn"
GV trình (&"#1 @6% trong các !#% R1m (cB @6% trong 4 nhóm ( chú ý %A/n$- &rL sai $&" 1 $&V%s 5? &e( sinh trao 5i" và rút kinh
$-&";@
2 A B là gì ?
3 A B( ) là gì ?
4 A B( ) là gì ?
a8 !"#$ %Am Pn" :
1 A cã nghÜa khi vµ chØ khi A0
2
2
3
2
4
2
<H> GV cho 2 ví
sinh làm
* Nhóm 1, nhóm 2 :
1
* Nhóm 3, nhóm 4 :
2
Ví
( 1 )
2
3x 24x22 2x 1
Ví
( 2 )
2
x 56x80 x 20
Trang 7Trang 7
GV thu các
trình bày j; 0@(
GV
0 cách % + thành
nêu lên
2
Ví
( 1 )
2
3x 24x22 2x 1
2
2 1 0
3 24 22 (2 1) 1
2
20 21 0 1
x
-x = 21 2
x
x
x = -1 hoÆc x = 21
Ví
( 2 )
2
x 56x80 x 20
20 0
56 80 ( 20) 20
16 320
x - 20
x = 20
x
x x
x = 20
<H> GV cho 2 ví
sinh làm
* Nhóm 1, nhóm 2 :
* Nhóm 3, nhóm 4 :
GV thu các
Ví
( 1 )
2
x 1 x 2
Ví
( 2 )
2
x 2x 15 x 3
Trang 8Trang 8
GV
cỏch % + thành
phỏp
2
2
Vớ
( 1)
2
x 1 x 2
2
1 0
2 0
2 0
1 ( 2) 1
2 2
2 5 2
4 5 4
5 S=(- ;- )
4
x x x
x x x x x x x
hoặc x 1
Vậy tập hợp nghiệm của bất phương tr ì nh
Vớ
( 2)
2
x 2x 15 x 3
2
2 15 0
3 0
2 15 ( 3)
3 6
S= 5 ; 6
x
x x x
hoặc
Vậy tập hợp nghiệm của bất phương tr ì nh :
1 c$- (N
* PP
* PP
2 Bài %KL U nhà :
*
*
* Bài - SGK 66 ; 67 ; 68 trang 151