Giáo án Đại số lớp 8 (Trọn bộ cả năm) được biên soạn dành cho quý thầy cô cũng như các em học sinh trong quá trình học tập một Đại số lớp 8. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 11. Ki n th c ế ứ : Nh đ c quy t c nhân đ n th c v i đa th cớ ượ ắ ơ ứ ớ ứ
2. Kĩ năng: Th c hi n đ c phép nhân đ n th c v i đ n th c, nhân đ n th c v i đa th c.ự ệ ượ ơ ứ ớ ơ ứ ơ ứ ớ ứ
3. Thái độ: Có ý th c nghiêm túc, t p trung trong h c t p.ứ ậ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Nhân đ n th c v i đ n th c, nhân đ n th c v i đa th c.ự ệ ơ ứ ớ ơ ứ ơ ứ ớ ứ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: SGK, giáo án
2. H c sinh: ọ Ôn l i tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng, qui t c nhân đ n th c v i đ nạ ấ ố ủ ố ớ ộ ắ ơ ứ ớ ơ
th c.ứ
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi t (M1)ậ ế Thông hi u (M2)ể V n d ng ậ ụ
(M4)Nhân đ n th c ơ ứ
v i đa th cớ ứ Quy t c nhân đ n th c ắ ơ ứ
v i đa th cớ ứ Nhân đ n th c v i đa ơ ứ ớ
th c theo qui t c.ứ ắ Nhân đ n th c v i ơ ứ ớ
đa th c.ứ Tính giá tr ị
bi u th c.ể ứIII TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ uở ầ
M c tiêu: Nh l i ki n th c v đ n th c, đa th c, qui t c nhân m t s v i m t t ng.ụ ớ ạ ế ứ ề ơ ứ ứ ắ ộ ố ớ ộ ổ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Ví d v đ n th c, đa th c, qui t c nhân m t s v i m t t ng.ả ẩ ụ ề ơ ứ ứ ắ ộ ố ớ ộ ổ
th c. N u a,b,c là các đ n th c thì ta có áp d ng đự ế ơ ứ ụ ượ c
công th c đó n a không ? Bài h c hôm nay s giúp cácứ ữ ọ ẽ
em tr l i câu h i đó.ả ờ ỏ
Đ n th c là bi u th c g m tích c a m t s và ơ ứ ể ứ ồ ủ ộ ốcác bi n.ế
a.(b + c) = ab + ac
B HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Nhân đ n th c v i đa th c ơ ứ ớ ứ
M c tiêu: Nh qui t c và bi t cách nhân đ n th c v i đa th c.ụ ớ ắ ế ơ ứ ớ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: Nhân đ n th c v i đa th cả ẩ ơ ứ ớ ứ
Trang 2 M c tiêu: V n d ng qui t c th c hi n nhân đ n th c v i đa th c.ụ ậ ụ ắ ự ệ ơ ứ ớ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
= 2x3 10x4 + x3
?2 Làm tính nhân(3x3y x2 + xy).6xy3 = 3x3y.6xy3+(x2).6xy3+xy.6xy2
=18x4y4 3x3y3 + x2y4
D V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 4ạ ộ : Tính di n tích hình thangệ
M c tiêu: V n d ng qui t c nhân đ n th c v i đa th c đ tính di n tích hình thangụ ậ ụ ắ ơ ứ ớ ứ ể ệ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Yêu c u HS nh c l i cách tính di n tích hình thang ầ ắ ạ ệ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
v ụ
Đ i di n nhóm trình bày k t qu ạ ệ ế ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
?3 Di n tích hình thang là:ệ
S = = (8x + 3 + y)y = 8xy + 3y + y2+ V i x = 3m ; y = 2mớ
Ta có: S = 8 . 3 . 2 + 3 . 22 = 48 + 6 + 4 = 58 (m2)
Trang 3Câu 1: Em hãy nh c l i qui t c nhân đ n th c v i đa th c. ắ ạ ắ ơ ứ ớ ứ (M1) Câu 2: Bài t p 1a/5 sgkậ (M2)
Câu 3: Bài t p 1c/5 sgk ậ (M3)
Câu 4: Bài t p 2/5sgk (M4)ậ
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§2. NHÂN ĐA TH C V I ĐA TH CỨ Ớ Ứ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : Nhớ đ c quy t c nhân đa th c v i đa th cượ ắ ứ ớ ứ
2. Kĩ năng: V n d ng đ c đ c quy t c nhân đa th c v i đa th c.ậ ụ ượ ượ ắ ứ ớ ứ
3. Thái độ: Có tính c n th n, chính xác trong tính toán.ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Th c hi n đự ệ ự ệ ược phép nhân đa th c v i đa th c.ứ ớ ứ
II. CHU N BẨ Ị
1 Giáo viên: SGK, giáo án
2. H c sinh: ọ H c k qui t c nhân đ n th c v i đa th c.ọ ỹ ắ ơ ứ ớ ứ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi t (M1)ậ ế Thông hi u (M2)ể V n d ng (M3)ậ ụ V n d ng caoậ ụ
(M4)Nhân đa th c ứ
v i đa th cớ ứ Nh quy t c nhân đa ớ ắ
th c v i đa th cứ ớ ứ Các cách nhân đa
th c v i đa th c.ứ ớ ứ Nhân đa th c v iứ ớ
đa th cứ Gi i đ c bài toán ả ượ
th c t ự ếIII TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũể
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Phát bi u quy t c nhân đ n th c v i đa th c (4 đ)ể ắ ơ ứ ớ ứ
Áp d ng làm tính nhân: (3xy ụ x2 + y) . x2y (6đ)
- Qui t c nh sgk/4 ắ ư
- Áp d ng: ụ(3xy x2 + y) . x2y = 2x3y2 x4y + x2y2
A KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ uở ầ
M c tiêu: T cách nhân đ n th c v i đa th c hình thành cách nhân hai đa th cụ ừ ơ ứ ớ ứ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Bài toán đó là phép nhân hai đa th c. Nh v y mu n nhân ứ ư ậ ố
hai đa th c th c hi n nh th nào? Bài h c hôm nay ta s ứ ự ệ ư ế ọ ẽ
M c tiêu: Bi t các cách nhân hai đa th c, đ c bi t là nhân theo hàng ngangụ ế ứ ặ ệ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Trang 5 Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
GV: L u ý HS cách 2 ch thu n l i đ i v i đaư ỉ ậ ợ ố ớ
th c 1bi n và khi th c hi n ph i s p x p theo luứ ế ự ệ ả ắ ế ỹ
th a gi m ho c tăng d n c a bi n. ừ ả ặ ầ ủ ế
1. Quy t cắ :
a) Ví dụ :
Nhân đa th c xứ 2 v i đa th c (6xớ ứ 2 5x+1)
Gi i ả(x 2)(6x2 5x + 1) = x(6x2 5x+1) 2(6x2 5x +1)
M c tiêu: Th c hi n nhân hai đa th c theo qui t c.ụ ự ệ ứ ắ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
= x2y2 + 5xy xy 5 = x2y2 + 4xy 5
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 4ạ ộ : V n d ng tính di n tích hình ch nh tậ ụ ệ ữ ậ
M c tiêu: Áp d ng qui t c nhân hai đa th c tính di n tích hình ch nh t.ụ ụ ắ ứ ệ ữ ậ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
1 HS lên b ng trình bày.ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
?3Ta có (2x + y)(2x y)= 4x2 2xy + 2xy y2
Bi u th c tính di n tích hình ch nh t là : ể ứ ệ ữ ậ4x2 y2
* N u x = 2,5m ; y = 1m thì di n tích hình chế ệ ữ
nh t là: 4 ậ 12 = 24 (m2)
Trang 6E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c qui t c.ọ ộ ắ
Làm các bài t p: 8, 9, 10 SGK ậ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA, ĐÁNH GIÁ Ổ Ậ Ể
Câu 1: Em hãy nh c l i qui t c nhân đa th c v i đa th c. ắ ạ ắ ứ ớ ứ (M1)
Câu 2: Có m y cách nhân đa th c v i đa th c ? Cách nào thu n ti n h n ? ấ ứ ớ ứ ậ ệ ơCâu 3: Bài t p 7asgkậ (M3)
Câu 4: Bài t p 7bsgkậ (M4)
Trang 7Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : C ng c phép nhân đa th c v i đa th c.ủ ố ứ ớ ứ
2. Kĩ năng: Th c hi n thành th o phép nhân đa th c v i đa th c.ự ệ ạ ứ ớ ứ
3. Thái độ: Có ý th c t giác và nghiêm túc trong h c t pứ ự ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL nhân đa th c v i đa th c.ự ệ ứ ớ ứ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: SGK, giáo án
2 H c sinh: ọ H c k qui t c nhân đ n th c v i đa th c, đa th c v i đa th c.ọ ỹ ắ ơ ứ ớ ứ ứ ớ ứ
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M i nhóm th c hi n 1 câu.ỗ ự ệ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
nhi m v ệ ụ
Đ i di n các nhóm lên b ng trình bày.ạ ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
Bài t p 8 tr 8 SGKậ
a) (x2y2 xy + 2y) (x 2y)
= x3y2 – 2x2y3 x2y + xy2 + 2xy – 4y2 b) (x2 xy + y2)(x + y)
= x3 + x2y x2y xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3 Bài t p 10 tr 8 SGKậ :
a) (x2 2x + 3)(x 5)
=x3 5x2 x2+10x+x 15
Trang 8= x3 6x2 + x 15b) (x2 2xy + y2)(x y)
=x3 x2y 2x2y+2xy2+xy2+y3
= x3 3x2y + 3xy2 + y3
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Ch ng minh giá tr c a BT không ph thu c vào bi n ứ ị ủ ụ ộ ế
M c tiêu: Áp d ng phép nhân hai đa th c ch ng minh bi u th c không ph thu c vào bi n, gi i bài ụ ụ ứ ứ ể ứ ụ ộ ế ảtoán tìm x
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
83x 2 = 8183x = 83
=> x = 1
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Xem l i các bài đã gi i, làm bài 14, 15 SGK tr9ạ ả
Ôn kĩ các qui t c nhân đ n th c, đa th c v i đa th c.ắ ơ ứ ứ ớ ứ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: (M1) Nh c l i qui t c nhân hai đa th c.ắ ạ ắ ứ
Câu 2: (M2) Nêu các d ng toán đã gi i trong ti t h c.ạ ả ế ọ Nêu các bước gi i c a t ng d ngả ủ ừ ạ
Câu 3: (M3) Bài 11 sgk
Câu 4: (M4) Bài 13 sgk
Trang 94. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL nhân đa th c v i đa th c; NL v n d ng các h ng đ ng th c đ rút g n bi uự ệ ứ ớ ứ ậ ụ ằ ẳ ứ ể ọ ể
th c, tính nh m.ứ ẩ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: SGK, giáo án, th c th ngướ ẳ
2. H c sinh: ọ H c kĩ qui t c nhân đa th c v i đa th cọ ắ ứ ớ ứ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: Kích thích tinh th n hào h ng tìm hi u bài.ụ ầ ứ ể
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Nh v y có th không c n nhân hai đa th c ta có th tìm ngay ư ậ ể ầ ứ ể
k t qu Đó là m t d ng c a h ng đ ng th c mà bài hôm nay ta ế ả ộ ạ ủ ằ ẳ ứ
s tìm hi u.ẽ ể
(a + b)(a + b) = a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2
Vi t g n: (a + b)(a + b) = (a + b)ế ọ 2
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Trang 10Ho t đ ng 2: ạ ộ Bình ph ươ ng c a m t t ng ủ ộ ổ
M c tiêu: Thu c d ng t ng quát ụ ộ ạ ổ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 và áp d ng bi n đ i bi u th c đ n gi n.ụ ế ổ ể ứ ơ ả
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: công th c t ng quát ả ẩ ứ ổ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2, làm ?2
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n ?2.ổ ả ậ ự ệ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n : ẫ ỡ ự ệ M i câuỗ
c n xác đ nh bi u th c A và B, Aầ ị ể ứ 2, B2, tích AB r i m i ápồ ớ
d ng công th c, câu c vi t thành t ng hai s trụ ứ ế ổ ố ước khi áp
d ng công th c.ụ ứ
HS báo cáo k t qu th c hi n: 4 HS lên b ng trình bàyế ả ự ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Ho t đ ng 3: ạ ộ Bình ph ươ ng c a m t hi u ủ ộ ệ
M c tiêu: Thu c d ng t ng quát ụ ộ ạ ổ (A B)2 = A2 2AB + B2 và áp d ng bi n đ i bi u th c đ n gi n.ụ ế ổ ể ứ ơ ả
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: công th c t ng quát ả ẩ ứ ổ (A B)2 = A2 2AB + B2, làm?4
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm ?3 [a + ( b)]2 = ? ; ? a+(b)=?
H:V i hai bi u th c A; B tùy ý, thì (A ớ ể ứ B)2 = ?
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
2. Bình phương c a m t hi uủ ộ ệ :
?3 [a + (b)]2 = a2 – 2ab + b2
V i A ; B là hai bi u th c tùy ý ta có :ớ ể ứ(A B)2 = A2 2AB + B2
* Áp d ngụ :
?4 a) = x2 x + b)(2x 3y)2=4x2 12xy+ 9y2c) 992 = (100 1)2
= 10000 200 + 1 = 9800 + 1 = 9801
Ho t đ ng 4: ạ ộ Hi u hai bình ph ệ ươ ng
M c tiêu: Thu c d ng t ng quát Aụ ộ ạ ổ 2 B2 = (A +B)(A B)và áp d ng bi n đ i bi u th c đ n gi n.ụ ế ổ ể ứ ơ ả
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: công th c t ng quát Aả ẩ ứ ổ 2 B2 = (A +B)(A B), làm ?6
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Áp d ng quy t c nhân đa th c Làm ?5.ụ ắ ứ 3. Hi u hai bình phệ ươ :ng
?5 (a + b) (a b) = a2 – b2
Trang 11H : V i A ; B là 2 bi u th c tu ý thì Aớ ể ứ ỳ 2 B2 = ?
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c.ẫ ỡ ự
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
= 3600 16 = 3584
C LUY N T P : Ệ Ậ K t h p trong t ng ph nế ợ ừ ầ
D V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 5 :ạ ộ Tìm thêm m t h ng đ ng th c m iộ ằ ẳ ứ ớ
M c tiêu: Ghi nh công th c (A B)ụ ớ ứ 2 = (B A)2
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
? V y qua cách bi n đ i đó b n S n rút ra h ng đ ng th c ậ ế ổ ạ ơ ằ ẳ ứ
Trang 124. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL khai tri n h ng đ ng th c; NL rút g n bi u th c, tính nhanh.ự ệ ể ằ ẳ ứ ọ ể ứ
trong bi u th cể ứ Vi t bi u th c ế ể ứ
dướ ại d ng HĐT Tính nhanh, tính
nh m, rút g n.ẩ ọ c/m đ ng th cẳ ứ III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũ ể
1) Vi t các h ng đ ng th c: Bình phế ằ ẳ ứ ương c a m t t ng, bình ủ ộ ổ
phương c a m t hi u , hi u hai bình phủ ộ ệ ệ ương (6 đ)
Áp d ng : Vi t bi u th c xụ ế ể ứ 2 + 2x + 1 dướ ại d ng bình phương c a ủ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M IẾ Ứ Ớ
C LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 1 :ạ ộ Áp d ng các h ng đ ng th c đã h c vào gi i bài t pụ ằ ẳ ứ ọ ả ậ
M c tiêu: Khai tri n bi u th c, tính nhanh.ụ ể ể ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, nhóm, c p đôi.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n bi n đ i.ổ ả ậ ự ệ ế ổ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n:ẫ ỡ ự ệ
Xác đ nh các bi u th c: A, B, Aị ể ứ 2, B2, AB trong bi u th c đó.ể ứ
* Bài t p 16 tr 11ậ :a) x2 + 2x + 1 = (x + 1)2b) 9x2 + y2 + 6xy
= (3x)2 + 2.3xy + y2 = (3x + y)2c) 25a2 + 4b2 20ab
= (5a)2 + (2b)2 2.5.2b = (5a + 2b)2d) x2 x + =
Trang 13Đ i di n các nhĩm lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
* Bài t p 22 tr 12ậ :
GV yêu c u HS nêu cách tính nhanh c a m i câu.ầ ủ ỗ
Chia l p thành 3 nhĩm, m i nhĩm th c hi n 1 câu.ớ ỗ ự ệ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n bi n đ i.ổ ả ậ ự ệ ế ổ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
Đ i di n các nhĩm lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
* Bài 24 tr 12 :
Yêu c u HS bi n đ i bi u th c v d ng h ng đ ng th c, ầ ế ổ ể ứ ề ạ ằ ẳ ứ
r i thay giá tr c a bi n tính giá tr bi u th c.ồ ị ủ ế ị ể ứ
HS th o lu n theo c p làm bàiả ậ ặ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
Đ i di n 1 HS lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
* Bài t p 22 tr 12ậ :a) 1012 = (100 + 1)2
= 10000 + 200 + 1 = 10201 b) 1992 = (200 1)2
= 40000 400 + 1 = 39601c) 47 . 53 = (50 3)(50+3)
= 502 9 = 2500 9= 2491
* Bài 24 tr 12 :
Ta có : 49x2 70x + 25
= (7x)2 2.7x.5 + 52 = (7x 5)2a) x = 5 ta có:
(7x 5)2 = (7.5 5)2 = 900b) x = ta có :
(7x 5)2 = = 16
D V N D NG, TÌM TỊI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 2 : ạ ộ Ch ng minh đ ng th c ứ ẳ ứ
M c tiêu: Dùng h ng đ ng th c đ bi n đ i c/m đ ng th c.ụ ằ ẳ ứ ể ế ổ ẳ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n bi n đ i.ổ ả ậ ự ệ ế ổ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n:ẫ ỡ ự ệ
+ bài này ta nên áp d ng h ng đ ng th c bi n đ i v ph i.Ở ụ ằ ẳ ứ ế ổ ế ả
+ Ph n áp d ng: Ch vi c thay giá tr c a bi u th c vào đ ng ầ ụ ỉ ệ ị ủ ể ứ ẳ
th c trên và tính k t qu ứ ế ả
Đ i di n các nhĩm lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th c.ế ậ ế ứ
* Bài 23 tr 12 :a/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = VT
V y đ ng th c đã đậ ẳ ứ ược CM b/ VP = a + b)2 – 4ab
= a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 =VT
V y đ ng th c đã đậ ẳ ứ ược ch ng minh ứAùp d ng: ụ
a) (a b)2 =(a + b)2 4ab=72 – 4 .12 =1b) (a + b)2=(a – b)2+ 4ab= 20 + 4.3=32
Trang 14Câu 4: (M4) bài 23 sgk
Trang 15Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§4. NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH (tt)Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : Thu c đ c các h ng đ ng th c: (A + B)ộ ượ ằ ẳ ứ 3 ; (A B)3
2. Kĩ năng: Bi t v n d ng các ế ậ ụ h ng đ ng th c ằ ẳ ứ trên đ gi i bài t pể ả ậ
3. Thái độ: Tính toán c n th nẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL khai tri n h ng đ ng th c; NL rút g n bi u th c, tính nhanh.ự ệ ể ằ ẳ ứ ọ ể ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
- Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
IV. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ u ở ầ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Hình thành h ng đ ng th c l p phụ ằ ẳ ứ ậ ương c a m t t ngủ ộ ổ
Vi t g n (a + b) (a + b)ế ọ 2 dướ ại d ng m t lũy th a.ộ ừ
Hãy nêu tên g i c a lũy th a đó.ọ ủ ừ
* ĐVĐ: (a + b)3 là m t h ng đ ng th c ti p theo mà ta sộ ằ ẳ ứ ế ẽ
h c trong bài hôm nay.ọ
+ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2+ Tính : (a + b) (a + b)2
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3+ (a + b) (a + b)2 = (a + b)3
L p phậ ương c a m t t ng.ủ ộ ổ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2:ạ ộ H ng đ ng th c l p phằ ẳ ứ ậ ươ ng c a m t t ng ủ ộ ổ (ho t đ ng cá nhân, c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: Thu c h ng đ ng th c l p phụ ộ ằ ẳ ứ ậ ương c a m t t ngủ ộ ổ
S n ph m: Công th c t ng quát và khai tri n l p phả ẩ ứ ổ ể ậ ương c a m t t ng đ n gi nủ ộ ổ ơ ả
Trang 16= 8x2 + 12x2y + 6xy2 + y3
Ho t đ ng 3:ạ ộ Lậ p ph ươ ng c a m t hi u ủ ộ ệ (ho t đ ng cá nhân, nhóm)ạ ộ
M c tiêu: Thu c h ng đ ng th c l p phụ ộ ằ ẳ ứ ậ ương c a m t hi uủ ộ ệ
S n ph m: Công th c t ng quát và khai tri n l p phả ẩ ứ ổ ể ậ ương c a m t hi u đ n gi nủ ộ ệ ơ ả
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm ?3, suy ra (A B)3 = ?
HS vi t ti p đ hoàn thành công th c.ế ế ể ứ
Yêu c u HS phát bi u thành l i ầ ể ờ
GV nh n xét, đánh giá ch t công th c t ng quát và cáchậ ố ứ ổ
phát bi u.ể
Làm ?4 a,b theo nhóm
Yêu c u HS xác đ nh các bi u th c A,B r i tínhầ ị ể ứ ồ
Đ i di n 2 HS lên b ng th c hi n.ạ ệ ả ự ệ
GV nh n xét và s a saiậ ử
5. L p phậ ương c a m t hi uủ ộ ệ :
V i A và B là các bi u th c tùy ý, ta có :ớ ể ứ(A B)3=A3 3A2B+3AB2 B3
* Áp d ngụ :
a) = x3 3x2. + 3x
= x3 x2 + x b) (x 2y)3 =x3 3x2.2y+3x(2y)2 (2y)3 = x3 6x2y + 12xy2 8y3
Chia l p thành 5 nhóm, m i nhóm ki m tra 1 câu.ớ ỗ ể
HS trao đ i, th o lu n, áp d ng h ng đ ng th c đ ổ ả ậ ụ ằ ẳ ứ ể
khai tri n.ể
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n:ẫ ỡ ự ệ
Bi n đ i t ng v r i so sánh rút ra câu tr l i.ế ổ ừ ế ồ ả ờ
Cá nhân HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV ch t l i v quan h c a (A ố ạ ề ệ ủ B)2 v i (B ớ A)2 ;
c a (A ủ B)3 v i (B ớ A)3
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n:ẫ ỡ ự ệ
Đ i di n các nhóm lên b ng th c hi n, vi t k t qu ạ ệ ả ự ệ ế ế ả
(x 1)3
(x + 1)3 (y 1)2 (x 1)3
(1 + x)3
(1 y)2
(x + 4)2
Trang 18Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§5. NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH (tt)Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : Thu cộ được hai h ng đ ng th c ằ ẳ ứ : T ng hai l p phổ ậ ương, hi u hai l p phệ ậ ương
2. Kĩ năng: Bi t v n d ng các ế ậ ụ h ng đ ng th c ằ ẳ ứ trên vào gi i toánả
3. Thái độ: Tính toán c n th nẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL nhân hai đa th c; NL v n d ng, khai tri n h ng đ ng th c; NL rút g n bi uự ệ ứ ậ ụ ể ằ ẳ ứ ọ ể
th c.ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
- Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ u ở ầ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Hình thành h ng đ ng th c t ng hai l p phụ ằ ẳ ứ ổ ậ ương
Hãy nêu tên g i c a bi u th c đó.ọ ủ ể ứ
* ĐVĐ: a3 + b3 là m t h ng đ ng th c ti p theo mà ta sộ ằ ẳ ứ ế ẽ
Trang 19 M c tiêu: Thu c h ng đ ng th c t ng hai l p phụ ộ ằ ẳ ứ ổ ậ ương.
S n ph m: Công th c t ng quát và khai tri n t ng hai l p phả ẩ ứ ổ ể ổ ậ ương.c a m t bi u th c đ n gi nủ ộ ể ứ ơ ả
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Tương t bài t p trên, hãy vi t Aự ậ ế 3 + B3 thành tích
GV: Gi i thi u: (Aớ ệ 2 − AB + B2) quy ước là bình phương thi u ế
GV: L u ý HS phân bi t (A + B)ư ệ 3 là l p phậ ương c a m t t ngủ ộ ổ
v i Aớ 3 + B3 là t ng hai l p phổ ậ ương
6. T ng hai l p phổ ậ ươ :ng
V i A, B là các bi u th c tùy ý, ta có :ớ ể ứ
A3+B3 = (A+B)(A2−AB+B2)Chú ý : A2 – AB + B2 g i là bình phọ ươ ngthi u c a hi u A và B.ế ủ ệ
?2 Áp d ngụ :a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 − 2x + 4)b) (x + 1) (x2 − x + 1)
= x3 + 13 = x3 + 1
Ho t đ ng 3:ạ ộ Hi u hai l p phệ ậ ươ (ho t đ ng cá nhân, nhóm) ng ạ ộ
M c tiêu: Thu c h ng đ ng th c hi u hai l p phụ ộ ằ ẳ ứ ệ ậ ương
S n ph m: Công th c t ng quát và khai tri n hi u hai l p phả ẩ ứ ổ ể ệ ậ ương c a m t bi u th c đ n gi nủ ộ ể ứ ơ ả
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm ?3
Tương t vi t Aự ế 3 − B3 dướ ại d ng tích
GV: Quy ước g i (Aọ 2 + AB + B2) là bình phương thi u c aế ủ
t ng A + Bổ
H : Em nào có th phát thành l i ể ờ
GV ch t l i công th c t ng quát và cách phát bi u.ố ạ ứ ổ ể
Áp d ng làm ?4 theo nhómụ
Hãy xác đ nh Aị 3, B3, A, B r i áp d ng h ng đ ng th c.ồ ụ ằ ẳ ứ
GV: Treo b ng ph ghi k t qu c a tíchả ụ ế ả ủ
(x + 2)(x2 − 2x + 4)
G i 1 HS đánh d u ọ ấ × vào ô đúng c a tíchủ
3 HS lên b ng th c hi n.ả ự ệ
GV nh n xét, đánh giá.ậ
GV: L u ý HS phân bi t (A B)ư ệ 3 là l p phậ ương c a m t hi uủ ộ ệ
v i Aớ 3 B3 là hi u hai l p phệ ậ ương
7. Hi u hai l p phệ ậ ươ :ng
?3 (a − b)(a2 + ab + b2) = a3 – b3
V i A, B là các bi u th c tùy ý ta có :ớ ể ứ
A3−B3= (A− B)(A2+AB+B2
Chú ý : A2 + AB + B2 g i là bình phọ ươ ngthi u c a t ng A và B ế ủ ổ
?4 Áp d ngụ :a) (x − 1)(x2 + x + 1)
= x3 − 13 = x3 − 1b) 8x3 − y3 = (2x)3 − y3
=(2x − y)[(2x)2+2xy+y2]
= (2x − y)(4x2+2xy+y2)c)Tích :(x+ 2)(x2 − 2x + 4) = x3 + 8
Trang 20HS trao đ i, th o lu n, áp d ng h ng đ ng th c đ khai tri nổ ả ậ ụ ằ ẳ ứ ể ể
r i rút g n.ồ ọ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n:ẫ ỡ ự ệ
Phân tích t ng bi u th c đ tìm ra d ng c a h ng đ ng th c ừ ể ứ ể ạ ủ ằ ẳ ứ
c n áp d ng.ầ ụ
Đ i di n 2 HS lên b ng th c hi n.ạ ệ ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
= x3 + 27 – 54 x3 = 27 b) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= 8x3 + y3 8x3 + y3 = 2y3
Trang 212. Kĩ năng: Bi t v n d ng các ế ậ ụ h ng đ ng th c ằ ẳ ứ đáng nh vào gi i toán.ớ ả
− Dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ đ tính giá tr c a bi u th c nhanh nh t.ể ị ủ ể ứ ấ
3. Thái độ: Tính toán c n th nẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL khai tri n h ng đ ng th c; NL ch ng minh đ ng th c; NL rút g n bi u th c,ự ệ ể ằ ẳ ứ ứ ẳ ứ ọ ể ứ tính nhanh
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
- Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
- Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, l pứ ổ ứ ạ ọ ớ
III. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: + B ng ph ghi bài t p ki m tra bài cũ và bài 37sgk .ả ụ ậ ể
+ Nh ng t m bìa đ ghi m t v c a m t h ng đ ng th c đ chu n b trò ch i vào cu i gi ữ ấ ể ộ ế ủ ộ ằ ẳ ứ ể ẩ ị ơ ố ờ
th c theo h ng ứ ằ
đ ng th c.ẳ ứ
Rút g n bi u th cọ ể ứTính nhanh C/m đ ng th c
a) (a − b)3 = (a − b)(a2 + ab + b2) ; d) (a − b)3 = a3 − b3
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3 ; e) (a + b) (b2 − ab + a2) = a3 + b3
Ho t đ ng 2:ạ ộ Khai tri n bi u th c, tính nhanhể ể ứ (cá nhân, c p đôi, nhóm)ặ
M c tiêu: Giúp HS bi t cách áp d ng và phân bi t 7 h ng đ ng th c v a h c.ụ ế ụ ệ ằ ẳ ứ ừ ọ
S n ph m: Bài t p 32, 33, 35 sgkả ẩ ậ
Làm bài 32 SGK
GV: Ghi đ lên b ng, chia l p thành 2 nhóm, yêu c uề ả ớ ầ
m i nhóm th c hi n 1 câu theo các bỗ ự ệ ước:
Phân tích t ng bài tìm d ng h ng đ ng th c cho m iừ ạ ằ ẳ ứ ỗ
* Bài 32 tr 16 SGKa) (3x + y)(9x2 – 3xy + y2) = 27x3 + y3b) (2x – 5)(4x2 + 10x + 25) = 8x3 125
* Bài 33 tr 16 SGK :
Trang 22bi u th cể ứ
Tìm A, B , A2, B2, sau đó khai tri n bi u th c.ể ể ứ
HS th o lu n, làm bài, lên b ng trình bày.ả ậ ả
Bài 35 tr 17 SGK :a) 342 + 662 + 68 . 66
= (34+66)2 = 1002 = 10000b) 742+ 242 − 48 . 74
= (74 − 24)2 = 502 = 2500
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Ch ng minh đ ng th c, rút g n bi u th c ứ ẳ ứ ọ ể ứ
M c tiêu: Giúp HS bi t áp d ng 7 h ng đ ng th c v a h c đ tìm cách ch ng minh đ ng th c, rút ụ ế ụ ằ ẳ ứ ừ ọ ể ứ ẳ ứ
g n bi u th c.ọ ể ứ
S n ph m: Bài t p 31, 34 sgkả ẩ ậ
Làm bài 31 SGK
GV: Ghi đ lên b ng. H ng d n cách làm ề ả ướ ẫ
Yêu c u HS th c hi n câu a theo c pầ ự ệ ặ
HS th o lu n, làm bài, lên b ng trình bày.ả ậ ả
th c, r i tìm các bi u th c A, B ứ ồ ể ứ
HS th o lu n, làm bài, lên b ng trình bày.ả ậ ả
= (a+b+a−b)(a + b −a + b)= 2a . 2b = 4a.bb) (a + b)3 − (a − b)3 − 2b3 = (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) − (a3−3a2b+3ab2 − b3) −2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3 −a3 +3a2b − 3ab2 + b3 − 2b3 = 6a2bc) (x + y +z)2 − 2(x+y +z)(x + y) + (x+y)2 = [(x+y+z
− (x+y)]2 = z2
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c kĩ 7 h ng đ ng th c. Làm bài t p 36, 38 SGK.ọ ằ ẳ ứ ậ
Ôn l i qui t c nhân đ n th c v i đa th c.ạ ắ ơ ứ ớ ứ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: (M1) Bài 32 sgk
Câu 2: (M2) Bài 33 sgk
Câu 3: (M3) Bài 34, 35 sgk
Câu 4: (M4) Bài 31 sgk
Trang 23 Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp đ t nhân t chung; ặ ử
Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp dùng h ng đ ng th c; ằ ẳ ứ
Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp nhóm h ng t ; ạ ử
Phân tích đa th c thành nhân t b ng cách ph i h p nhi u phứ ử ằ ố ợ ề ương pháp
2. M ch ki n th c ch đạ ế ứ ủ ề
Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp đ t nhân t chung; ặ ử
Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp dùng h ng đ ng th c; ằ ẳ ứ
Phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp nhóm h ng t ; ạ ử
2. Kĩ năng: Tìm phương pháp phân tích phù h p cho m i đa th c c thợ ỗ ứ ụ ể
3. Thái đ : ộ Rèn cho HS óc phán đoán, t duy linh ho t khi tìm phư ạ ương pháp phân tích m t đa th c.ộ ứ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lí, giao ti p, tính toán, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Phân tích đa th c thành nhân t b ng phự ệ ứ ử ằ ương pháp phù h pợ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Thi t b d y h c: Thế ị ạ ọ ước, b ng ph ;ả ụ
H c li u: Giáo án, SGKọ ệ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
Ôn l i qui t c nhân hai đ n th c, nhân đ n th c v i đa th c, nhân đa th c v i đa th c.ạ ắ ơ ứ ơ ứ ớ ứ ứ ớ ứ
thành nhân tử
b ng phằ ươ ng
Nh n ra đậ ượ cnhân t chungử Bi n đ i đa th cế ổ ứ
đ làm xu t hi nể ấ ệ nhân t chungử
Đ t nhân tặ ử chung đ phânể tích đa th c thànhứ
Ch ng minh đaứ
th c chia h t choứ ế
m t sộ ố
Trang 24h pợ
Dùng cách nhóm thích h p đ phânợ ể tích đa th c thànhứ nhân t ử
Bi t cách ph iế ố
h p các phợ ươ ngpháp đã h c trongọ
m i đa th cỗ ứ
Dùng phươ ngpháp phân tích phù h p đ phânợ ể tích đa th c thànhứ nhân t ử
M c tiêu: Giúp HS bi t đụ ế ược n i dung c a ch đ ộ ủ ủ ề
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Tính đả ẩ ược giá tr bi u th cị ể ứ
b) 52 . 143 52 . 43 = 52 (143 43) = 52 .100 = 5200
Áp d ng tính ch t phân ph i c a phép nhân đ iụ ấ ố ủ ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ Phân tích đa th c thành nhân t b ng ph ứ ử ằ ươ ng pháp đ t nhân t chung ặ ử
M c tiêu: Giúp HS ụ bi t cách tìm nhân t chung và đ t nhân t chung.ế ử ặ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Trang 25 Phương ti n d y h c: ệ ạ ọ
S n ph m: Đ t đả ẩ ặ ược nhân t chung đ phân tích các đa th c thành nhân t , gi i bài toán tìm x ử ể ứ ử ả
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c:ậ ế ậ ế ứ
Phân tích đa th c thành nhân t còn g i là phânứ ử ọ
tích đa th c thành th a s và ví d trên còn g iứ ừ ố ụ ọ
là phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ươ ng
Nhân t chung trong ví d 2 là bao nhiêu ?ử ụ
H s c a nhân t chung có quan h gì v i cácệ ố ủ ử ệ ớ
h s nguyên dệ ố ương c a các h ng t 15, 5, 10 ?ủ ạ ử
Lũy th a b ng ch c a nhân t chung (x) quanừ ằ ữ ủ ử
h nh th nào v i lũy th a b ng ch c a cácệ ư ế ớ ừ ằ ữ ủ
h ng t ? ạ ử
Cá nhân HS tìm hi u, tr l i.ể ả ờ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c:ậ ế ậ ế ứ
Cách tìm nhân t chung v i các đa th c có h sủ ớ ứ ệ ố
* Phân tích đa th c thành nhân t (hay th a s )ứ ử ừ ố
là bi n đ i đa th c đó thành m t tích c a nh ngế ổ ứ ộ ủ ữ
đa th cứ
Cách làm trên g i là phân tích đa th c thànhọ ứ nhân t b ng phử ằ ương pháp đ t nhân t chung.ặ ử
b) Ví d 2 ụ :
Phân tích đa th c :ứ15x3 5x2 + 10x thành nhân t ?ử
Gi i ả15x3 5x2 + 10x
= 5x. 3x2 5x . x + 5x . 2
= 5x (3x2 x + 2)
+ GV yêu c u làm bài t p áp d ng:ầ ậ ụ
HS th o lu n theo c p Làm ?1 ả ậ ặ
GV hướng d n HS tìm nhân t chung c a m iẫ ử ủ ỗ
đa th c, l u ý đ i d u câu cứ ư ổ ấ ở
câu b, n u d ng l i k t qu :Ở ế ừ ạ ở ế ả
(x 2y)(5x2 15x) có được không ?
3 HS lên b ng trình bàyả
GV nh n xét, đánh giáậ
GV m t trong các l i ích c a phân tích đa th cộ ợ ủ ứ
thành nhân t là gi i bài toán tìm xử ả
= (x 2y)(5x2 15x)
= (x 2y) . 5x (x 3)
= 5x (x 2y)(x 3)c) 3(x y) 5x(y x)
= 3(x y)+ 5x(x y) = (x y)(3 + 5x)
* Chú ý : Nhi u khi đ làm xu t hi n nhân tề ể ấ ệ ử chung, ta c n đ i d u các h ng t ầ ổ ấ ạ ử
(Áp d ng t/c A = ụ (A) ?2 Ta có : 3x2 6x = 0
Trang 26GV nh n xét, đánh giáậ
GV nh n m nh : Nhi u khi đ làm xu t hi nấ ạ ề ể ấ ệ
nhân t chung, ta c n đ i d u các h ng t ; dùngử ầ ổ ấ ạ ử
a) 3x 6y = 3 (x2y) b) x2 + 5x3+x2y = x2(+5x+y) c) 14x2y21xy2+28x2y2 = 7xy(2x – 3y+4xy)d) x(y1)y(y1) = (y1)(xy) e)10x(xy)8y(yx)
B. HÌNH THÀNH KI N TH C (tt)Ế Ứ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Phân tích đa th c thành nhân t b ng ph ứ ử ằ ươ ng pháp dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ
M c tiêu: HS ụ nh n ra h ng đ ng th c trong m i đa th c.ậ ằ ẳ ứ ỗ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Dả ẩ ùng h ng đ ng th c phân tích đa th c, ch ng minh đa th c chia h t cho m t s ằ ẳ ứ ứ ứ ứ ế ộ ố
N i dung ho t đ ng 3:ộ ạ ộ
Trang 27b) x2 2c) 1 8x3
Gi i ả :a) x2 4x + 4= x2 2x . 2 + 22 = (x 2)2b) x2 2 = x2 ()2= (x )(x + )
c) 1 8x3 = 13 (2x)3= (1 2x) (1 +2x + 4x2)
* Cách làm nh trên g i là phân tích đa th c thành ư ọ ứnhân t b ng phử ằ ương pháp dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ
?1 a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x. 12 + 13 = (x + 1)3
b) (x + y)2 9x2
= (x + y)2 (3x)2
= (x + y + 3x)(x + y 3x)
= (4x + y)(y 2x) ?2 1052 25 = 1052 52 = (105 +5)(105 5) = 110 . 100 = 11000
* Áp d ng:ụ
+ GV nêu ví d : ụ Hướng d n c/m đa th cẫ ứ
chia h t cho m t sế ộ ố
Yêu c u HS tìm cách c/m: Đ ch ng minhầ ể ứ
đa th c chia h t cho 4, c n làm th nào ?ứ ế ầ ế
HS tr l i, GV nh n xét, k t lu n: Đả ờ ậ ế ậ ể
ch ng minh đa th c chia h t cho 4 v i m iứ ứ ế ớ ọ
s nguyên n ta c n bi n đ i đa th c thànhố ầ ế ổ ứ
m t tích trong dó có th a s là b i c a 4.ộ ừ ố ộ ủ
Yêu c u HS phân tích đa th c thành nhânầ ứ
Gi i ả Ta có : (2n + 5)2 25
= (2n + 5)2 52
= (2n + 5 5 )(2n + 5 + 5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5) nên (2n + 5)2 25 4Bài 43 tr 20 SGK:
a) b)c) =d)Bài 45/20 SGKa) 2 – 25x2 = 0 b) x2 – x + = 0 (x )2 = 0
x = 0
x =
Ho c ặ
Trang 29=> x = III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C (tt)Ế Ứ
Ho t đ ng 4: ạ ộ Phân tích đa th c thành nhân t b ng ph ứ ử ằ ươ ng pháp nhóm h ng t ạ ử
M c tiêu: HS ụ tìm được cách nhóm phù h p đ phân tích đa th c thành nhân t ợ ể ứ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng phệ ạ ọ ả ụ
S n ph m: Phân tích đa th c thành nhân t b ng cách nhóm, áp d ng tính nhanh.ả ẩ ứ ử ằ ụ
x2 + 6x + 9 y2
Gi iả :
x2 + 6x + 9 y2 = (x2 + 6x + 9) – y2 = (x + 3)2 – y2 = (x + 3 + y) (x + 3 – y)
Trang 30HS: (Không được vì quá trình phân tích ti pế
= z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z – 5)c) 3x2 3xy – 5x + 5y
= 3x (x y) –5 (x y )= (x y )( 3x – 5)Bài 50/23 SGK
a) x(x 2) + x – 2 = 0 (x – 2) (x + 1) = 0 Suy ra: x = 2 ho c x = 1ặb) 5x( x – 3) – x + 3 = 0 (x – 3)(5x – 1) = 0Suy ra: x = 3 ho c x = ặ
* Hướng d n v nhà:ẫ ề
Xem l i các ví d SGK, v ghi trong c ba bài phân tích đã h c.ạ ụ ở ả ọ
+ Khi phân tích đa th c thành nhân t b ng phứ ử ằ ương pháp nhóm h ng t c n nhóm thích h pạ ử ầ ợ
+ Làm bài t p 47 ; 48 , 49 ; 50 (b) tr 22 ậ 23 SGK
+ Ôn t p 3 phậ ương pháp phân tích đa th c thành nhân t đã h c.Chu n b ti t sau luy n t p.ứ ử ọ ẩ ị ế ệ ậ
Trang 31 M c tiêu: HS ụ tìm được phương pháp phù h p đ phân tích m t đa th c thành nhân t ợ ể ộ ứ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Phân tích đa th c thành nhân t b ng cách phù h p, gi i toán tính nhanh, tìm xả ẩ ứ ử ằ ợ ả
Gi iảa/ 12x2y–18xy2 – 30y2 = 6xy(2x2 – 3xy – 5y) b/ 5(x – y) – y(x – y) = (x – y) (5 – y)c/ y(x – z) + 7(z – x) = y(x – z) – 7(x – z) = (x – z)(y – 7)d/ 27x2 (y – 1) – 9x2(1 – y)
= 27x2(y – 1) + 9x2(y – 1) = 9x2(y – 1)(3 + x)
* Bài 2 : Phân tích đa th c thành nhân tứ ử
a/ (7x – 4)2 – (2x +1)2 ; b/ 125 – x6
c/ x2 – 6x – y2 + 9
Gi iảa/ (7x – 4)2 – (2x +1)2
= [(7x–4)–(2x +1)][(7x–4)+(2x +1)]
= (7x – 4 – 2x – 1)(7x – 4 +2x + 1)
= (5x – 5 )(9x – 3 ) = 15(x – 1)(3x – 1) b/ 125 – x6 = 53 – (x2)3
= (5 – x2)(25 + 5x + x4)c/ x2 – 6x – y2 + 9 = (x2 – 6x + 9) – y2
= (x – 3 )2 – y2 = (x – 3 – y)(x – 3 + y)
* Bài 3 : Tìm x , bi t ế
a/ (x + 1)2 = x + 1b/ 4x2 – 12x = – 9
Gi iảa/ (x + 1)2 = x + 1
(x + 1)2 – (x + 1) = 0 (x + 1)(x + 1 – 1) = 0
Trang 32* GV ghi bài t p 4, yêu c u HS th c hi n theo cácậ ầ ự ệ
ho c : x + 1 = 0 Hay x = 1 ặb/ 4x2 – 12x = – 9 4x2 – 12x + 9 = 0 (2x – 3)2 = 0Suy ra : 2x – 3 = 0 => x = 1,5
*Bài 4 : Tính nhanh a/ 31.82+125.48+31.43 – 125 .67b/ 752 – 252
Gi iảa/ 31.82+125.48+31.43 – 125 .67
= 31(82+43) + 125(48 – 67)
= 31.125 – 19 .125
= 125(31 – 19) = 125.12 = 1500b/ 752 – 252 = (75 – 25)(75 + 25) = 50 . 100 = 5 0002) Ki m tra 15 phútể
= (ab+ac) +(b+c)= a(b+c) + (b+c)
= (b+c)(a+1) d) 12y – 9x2 + 36 – 3x2y
= (12y +36) – (9x2+ 3x2 y) = 12(y+3) – 3x2(3+y) = (3+y)(123x2)
= 4(3+y)(2x)(2+x) Bài 2: x2 – 4x = –4
x2 – 4x + 4 = 0 ( x2)2 = 0 Suy ra x 2 = 0 Hay x = 2
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
* Hướng d n v nhà:ẫ ề
Xem l i các d ng phân tích đa th c thành nhân t ạ ạ ứ ử
N m v ng 3 phắ ữ ương pháp phân tích đa th c thành nhân t đã h cứ ử ọ
Làm bài t p : ậ
Bài 1 : Phân tích đa th c thành nhân t ứ ử
a/ 8x3 + ; b/ x2 – 4xy + 4y2 – z2 + 4zt – 4t2
Bài 2 : Ch ng minh v i m i s nguyên n , thì : ứ ớ ọ ố
a/ (n + 2)2 – (n – 2)2 chia h t cho 8ế
b/ (n + 7)2 – (n – 5)2 chia h t cho 24ế
Trang 33Ho t đ ng 6: ạ ộ Phân tích đa th c thành nhân t b ng cách ph i h p nhi u phứ ử ằ ố ợ ề ương pháp
M c tiêu: HS ụ bi t cách ph i h p ba phế ố ợ ương pháp đã h c đ phân tích m t đa th c thành nhân t ọ ể ộ ứ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trình…ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Phân tích đa th c thành nhân t , tính nhanh giá tr c a bi u th c.ả ẩ ứ ử ị ủ ể ứ
Tìm các phương pháp đ phân tích đ n khi ể ế
không th phân tích để ược n a ?ữ
Nêu các phương pháp đã dùng
HS tìm hi u cách phân tích đ th c hi n.ể ể ự ệ
GV g i ý: Xét xem các h ng t có nhân t chungợ ạ ử ử
thì đ t nhân t chung, r i xét ti p đa th c trong ặ ử ồ ế ứ
ngo c có d ng nào áp d ng phân tích ti p.ặ ạ ụ ế
Đ i di n 2 HS trình bày cách làm.ạ ệ
* GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c:.ậ ế ậ ế ứ
Khi phân tích đa th c thành nhân t nên theo cácứ ử
bước
Đ t nhân t chung n u t t c các h ng t cóặ ử ế ấ ả ạ ử
nhân t chung.ử
Dùng h ng đ ng th c (ằ ẳ ứ n u có)ế
Nhóm các h ng t , n u c n thi t ph i đ t d uạ ử ế ầ ế ả ặ ấ
“ “ trước ngo c và đ i d u các h ng tặ ổ ấ ạ ử
= 2xy(x2 y2 2y 1)
= 2xy[x2 (y2 + 2y + 1)]
= 2xy [x2 (y + 1)2]
= 2xy(x y 1)(x+y+1)
Yêu c u HS ho t đ ng nhóm làm ?2 a SGKầ ạ ộ
Trang 34HS trình bày, GV nh n xét, đánh giá ậ
Yêu c u HS ho t đ ng nhóm làm bài 51 sgkầ ạ ộ
Đ i di n nhóm lên b ng trình bày.ạ ệ ả
GV nh n xét, đánh giá.ậ
Làm bài 55 sgk
Yêu c u HS nêu cách th c hi nầ ự ệ
HS phân tích đa th c bêb v trái thành nhân t , ứ ế ử
h ng t , dùng ạ ử h ng đ ng th c ằ ẳ ứ , đ t nhân t ặ ửchung
Bài 51 tr 24 SGK a) x32x2 + x = x( x2 2x+1) = x(x1)2b) 2x2+4x+22y2 = 2(x2+2x+1y2)
= 2[(x+1)2y2 =2(x+1y)(x+1+y)c)2xyx2y2+16= 16(x22xy+y2) = 42 (xy)2 = (4+xy)(4x+y)
Bài 55/25 (SGK) Tìm x bi t :ế
x3 x = 0x[x2] = 0x(x)(x+) = 0
x = 0 ho c x+ = 0 ho c x = 0ặ ặ Hay x = 0 ho c x= ho c x = ặ ặ
* D n dò v nhà:ặ ề
+ Ôn l i các phạ ương pháp phân tích đa th c thành nhân t đã h c.ứ ử ọ
+ Làm bài t p : 52 ; 54 ; 55 ; b, c tr 24 ậ 25 SGK bài 34 tr 7 SBT
Trang 35 M c tiêu: Rèn luy n k năng gi i bài t p phân tích đa th c thành nhân t ụ ệ ỹ ả ậ ứ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
S n ph m: Phân tích đa th c thành nhân t , tính nhanh, tìm x.ả ẩ ứ ử
Th c hi n phân tích bi u th c thành nhân t , ự ệ ể ứ ử
ròi thay giá tr c a x vào tính k t qu ị ủ ế ả
* Bài 55 b, c tr 25 : Tìm xb) (2x 1)2 (x + 3)2 = 0(2x 1 x 3)(2x 1+x+3) = 0(x 4)(3x + 2) = 0
x = 4 ; x = c) x2(x 3) + 12 4x = 0
x2 (x 3) 4 (x 3) = 0(x 3) (x2 4) = 0(x 3) (x 2) (x + 2) = 0
x = 3 ; x = 2 ; x = 2
* Bài 56 tr 25 SGK :a) x2+x += x2 + 2x
= Thay x = 49,75 Ta có : (49,75 + 0,25)2= 502 = 2500
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 8: ạ ộ Phân tích đa th c thành nhân t b ng cách khác ứ ử ằ
M c tiêu: Bi t cách tách m t h ng t ho c thêm b t h ng t đ phân tích đa th c thành nhân t ụ ế ộ ạ ử ặ ớ ạ ử ể ứ ử
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
* GV hướng d n và gi i bài toán 53 a) SGKẫ ả
Yêu c u: Tìm các h s a, b, c c a tam th c b cầ ệ ố ủ ứ ậ
hai: x2 3x + 2
+ l p tích : ac = ?ậ
* Bài 53 tr 24 SGK : Phân tích đa th c thành nhân t : ứ ửa) x2 3x + 2 = x2 x 2x + 2
Trang 36 GV Ta th y: xấ 4 = (x2)2 ; 4 = 22 Đ xu t hi nể ấ ệ
HĐT bình phương m t t ng, ta c n thêm b tộ ổ ầ ớ
4x2 đ giá tr đ ng th c không đ i xể ị ẳ ứ ổ 4+ 4 = x4 +
Ôn l i quy t c chia hai lũy th a cùng c s ạ ắ ừ ơ ố
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu các phương pháp phân tích đa th c thành nhân t (M1)ứ ử
Câu 2: Bài 39, 43, 44, 47, 48, 51, 54 sgk (M2)
Câu 3: Bài 40, 46, 49, 56 sgk (M3)
Câu 4: Bài 41, 42, 45, 50, 52, 53, 55, 57, 58 sgk (M4)
Trang 38
3. Thái đ :ộ Giáo d c cho HS ý th c t giác, tính c n th n trong h c toán.ụ ứ ự ẩ ậ ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , sáng t o, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng , tính toán.ự ự ọ ả ế ấ ề ạ ế ợ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: Bi t chia đ n th c cho đ n th c, chia đa th c cho đ n th cự ệ ế ơ ứ ơ ứ ứ ơ ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK ạ
2. H c sinh:ọ SGK, ôn l i phép chia hai lũy th a cùng c sạ ừ ơ ố
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a các câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: Ôn l i phép chia hai lũy th a cùng c s Khái ni m đa th c A chia h t cho đa th c B.ụ ạ ừ ơ ố ệ ứ ế ứ
S n ph m: Th c hi n chia hai lũy th a cùng c s , d ng t ng quát c a phép chia hai đa th c ả ẩ ự ệ ừ ơ ố ạ ổ ủ ứ
GV: Chia hai lũy th a cùng c s là phép chiaừ ơ ố
hai đ n th c ch có m t bi n. Trong t p h p Zơ ứ ỉ ộ ế ậ ợ
c) x10 : x6 = x4 v i x ớ ≠ 0 d) x3 : x3 = x0 = 1 (x ≠ 0)Cho A và B là hai đa th c ; B ứ ≠ 0. Ta nói đa th cứ
A chia h t cho đa th c B n u tìm đế ứ ế ược m t đaộ
Trang 39 Tương t , cho A và B là 2 đa th c, B ự ứ ≠ 0. Ta
nĩi đa th c A chia h t cho đa th c B khi nào ?ứ ế ứ
HS trình bày
GV ch t ki n th c: trong bài này, ta xét trố ế ứ ường
h p đ n gi n nh t đĩ là phép chia đ n th c cho ợ ơ ả ấ ơ ứ
HO T Đ NG 2: Ạ Ộ Chia đ n th c cho đ n th cơ ứ ơ ứ : (Ho t đ ng cá nhân – c p đơi.ạ ộ ặ )
M c tiêu: Bi t quy t c đ n th c A chia h t cho đ n th c B.ụ ế ắ ơ ứ ế ơ ứ
S n ph m: Bi t chia đ n th c cho đ n th c.ả ẩ ế ơ ứ ơ ứ
Mu n chia đ n th c A cho đ n th c B (trố ơ ứ ơ ứ ườ ng
h p A chia h t cho B) ta làm th nào ?ợ ế ế
?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = xc) 4xy : 2x2z không tìm được
a) Nh n xét ậ : (SGK)
b) Qui t c ắ : ( SGK)
HO T Đ NG 3: Ạ Ộ Quy t c Chia đa th c cho đ n th cắ ứ ơ ứ : (Ho t đ ng cá nhân.)ạ ộ
M c tiêu: Bi t quy t c đa th c A chia h t cho đ n th c B.ụ ế ắ ứ ế ơ ứ
S n ph m: Bi t chia đa th c cho đ n th c.ả ẩ ế ứ ơ ứ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Th c hi n ?1 cho đ n th c : 3xyự ệ ơ ứ 2
Hãy vi t m t đa th c cĩ các h ng t đ u ế ộ ứ ạ ử ề
GV gi i thi u:2xớ ệ 2 + 3xy − là thương c aủ
phép chia (9x2y3+6x3y2−4xy2) : 3xy2
V y mu n chia m t đa th c cho m t đ nậ ố ộ ứ ộ ơ
Trang 40 Đ m t đa th c chia h t cho đ n th c thìể ộ ứ ế ơ ứ
P = − . (− 3)3 = −.(− 27) = 36Bài t p 59/26 SGKậ
a)53: (5)2 = 53: 52 = 5;
b) ; c) (12)3 : 83 = Bài t p 61 SGK/27ậ
a); b); c)
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS th c hi n ?2.ầ ự ệ
GV g i ý: hãy th c hi n phép tính theo quy t c ?ợ ự ệ ắ
B n Hoa gi i đúng hay sai ?ạ ả
Đ chia m t đa th c cho m t đ n th c, ngoài ápể ộ ứ ộ ơ ứ
d ng quy t c, ta còn có th làm nh th nào ?ụ ắ ể ư ế
GV g i 1 HS lên b ng th c hi n câu bọ ả ự ệ
= 4x4:(−4x5) −8x2y2 : (−4x5) + 12x5y) : (−4x5)
= x2 + 2y2 − 3x3yNên b n Hoa gi i đúngạ ảb) (20x4y − 25x2y2 − 3x2y) : 5x2y
= 4x2 − 5y − Bài 63/28SGK
Đa th c A chia h t cho đ n th c B vì moi h ng tứ ế ơ ứ ạ ử
c a A đ u chia h t cho B.ủ ề ế