SGKnhËn xÐt vÒ diÖn tÝch vµ d©n sè +Tr¶ lêi c¸c c©u hái cña môc 1 trong SGK cña thµnh phè Hå ChÝ Minh ,so 2.Trung t©m v¨n ho¸,kinh tÕ,khoa häc lín s¸nh víi diÖn tÝch cña Hµ Néi -Cho HS l[r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai, ngày tháng năm 200
Tập đọc
Hoa học trò
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễm cảm bài văn
- Cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng qua ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả, hiểu ý nghĩa của hoa phượng – hoa học trò, đối với những học sinh đang ngồi trên ghế nhà trường
II Chuẩn bị: ảnh về cây hoa phượng
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
- Học sinh thuộc lòng bài thơ: Chợ tết TLCH về nội dung
3 Bài mới gt + gđb
1 Luyện đọc.
- 3 học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài
Lần 1: Đọc: GV hướng dẫn cách phát âm
ngắt giọng cho mỗi học sinh
- Giáo viên kết hợp cho học sinh quan sát tranh hoa phượng
Lần 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nghĩa
của các từ khó trong bài
- Phượng, phần tử, vô tâm, tin thắm
Đọc lần 3:
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 học sinh đọc cả bải
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài - Giọng nhẹ nhàng, suy tư, nhấn giọng
TN đc dùng ấn tượng cả một loạt, một vùng
2 Tìm hiểu bài:
H: Tại sao lại gọi hoa phượng là hoa
học trò
- Phượng là loài cây quen thuộc gần gũi với học trò Thấy hoa phượng, học sinh nghĩ đến kì thi và nghỉ hè
H: Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt - Phượng đỏ rực cả loạt, cả vùng, một
góc trời màu sắc như ngàn con bướm thắm
+ Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn vừa vui
+ Phượng nở nhanh đến bất ngờ
H: Màu hoa phượng đổi như thế nào theo - Lúc đầu màu đỏ còn non, có mưa hoa
Trang 2thời gian ? càng tươi dịu Dần dần số hoa tăng,
màu cũng đậm dần rực lên
- Khi đọc bài văn, em có cảm nhận thế
nào?
- Bài văn giúp em hiểu vẻ đẹp lộng lẫy của hoa phượng
3 Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- 3 học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của
bài văn – Giáo viên hướng dẫn cách đọc
diễn cảm bài văn
- Nhấn giọng từ cả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phượng: mát rượi, ngon lành, xếp lại, e ấp, xoè ra, phơi phới, tin thắm, ngạc nhiên, bất ngờ
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm của
đoạn văn
“Phượng không phải khít nhau
+ Giáo viên đọc mẫu
+ Học sinh luyện đọc theo cặp
+ Thi đọc diễn cảm trước lớp
G.viên đánh giá, cho điểm HS đọc tốt
4 Củng cố Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn : Về luyện đọc, chuẩn bị giờ sau
Trang 3Khoa học
ánh sáng
I Mục tiêu :Sau bài học ,HS có thể :
-Phân biệt đợc các vật tự chiếu sáng và các vật đợc chiếu sáng
-Làm thí nghiệm để xác định các vật cho ánh sáng truyền qua hoặc không cho
ánh sáng truyền qua
-Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ ánh sáng truyền theo đờng thẳng -Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có
ánh sáng từ vật đó đi tới mắt
II.Chuẩn bị :
-Theo nhóm :Hộp kín ,tấm kính ,nhựa trong ,tấm kính mờ ,tấm ván
III.Các hoạt động chủ yếu :
1.ổn định
2.Kiểm tra :Sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới :GT+GĐB
HĐ1:Các vật tự phát ra ánh sáng
và các vật đợc chiếu sáng
Cho HS thảo luận theo nhóm
-Cho các nhóm báo cáo kết quả
-Lớp thảo luận
-GV kết luận
HĐ2:Đờng truyền của ánh sáng
Dự đoán đờng truyền của ánh
sáng
-Gv cho HS dự đoán ánh sáng sẽ
đi tới đâu ,sau đó bật đèn
-GV yêu cầu HS đưa ra giải thích
của mình
-Yêu cầu HS quan sát hình 3và dự
đoán đờng truyền của ánh sáng
qua khe ,sau đó bật đèn và quan
sát
-HS dựa vào hình 1,2 trang 90 –SGK và kinh nghiệm đã có để tìm các vật tự chiếu sáng và các vật được phát sáng
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung ( Hình 1: Ban ngày
-Vạt tự phát sáng : Mặt trời -Vật đợc chiếu sáng :gơng ,bàn ghế Hình 2:Ban đêm :
-Vật tự phát sáng :ngọn đèn điện khi có dòng điện chạy qua
-Vật được chiếu sáng :Mặt trăng do mặt trời chiếu sáng ,cái gương,bàn ghế …được đèn chiếu sáng và đợc cả ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng chiếu sáng
-Cho 3-4 HS đứng trước lớp ở các vị trí khác nhau
-1Hs hướng đèn tới một trong các HS đó (đèn chưa bật )
-HS so sánh dự đoán với kết quả thí nghiệm
-HS làm thí nghiệm theo nhóm –Trang 90
-Các nhóm trình bày kết quả
-HS rút ra nhận xét -HS tiến hành TN trang 91 SGK theo nhóm
Trang 4H§3:Sù truyÒn ¸nh s¸ng qua c¸c
vËt
H§4:M¾t nh×n thÊy vËt khi nµo
H:M¾t ta nh×n thÊy vËt khi nµo ?
-Cho HS lµm thÝ nghiÖm theo
nhãm
-Cho HS t×m c¸c vÝ dô vÒ ®iÒu
kiÖn nh×n thÊy cña m¾t
.Chó ý che tèi phßng häc khi lµm thÝ nghiÖm
Ghi l¹i kÕt qu¶ quan s¸t -HS nªu c¸c vÝ dô øng dông liªn quan
-HS ®a ra ý kiÕn -HS lµm TN theo nhãm nh trang 91 SGK -C¸c nhãm tr×nh bµy TN vµ th¶o luËn chung ,®a ra kÕt luËn nh SGK
4.Cñng cè –DÆn dß : NhËn xÐt giê DÆn vÒ häc bµi ,chuÈn bÞ giê sau
Trang 5Khoa học
Bóng tối
I.Mục tiêu :
Sau bài học ,HS có thể :
-Nêu đợc bóng tối xuất hiện phía sau vật cản sáng khi đợc chiếu sáng
-Dự đoán đợc vị trí ,hình dạng bóng tối trong một số trờng hợp đơn giản
-Biết bóng tối của một vật thay đổi về hình dạng ,kích thớc khi vị trí của vật chiếu sáng đối với vật đó thay đổi
II.Chuẩn bị :
-Đèn bàn
-Đèn pin,tấm vải ,bìa ,một số thanh tre ,một số vật
III.Các hoạt động chủ yếu
1.ổn định
2.Kiểm tra ;
Nêu các vật đợc chiếu sáng và các vật tự phát sáng ?
3.Bài mới : GT+GĐB
HĐ1: Tìm hiểu về bóng tối
-GV gợi ý cho HS cách bố trí ,thực
hiện TN trang 93 SGK.Tỏ chức cho HS
dự đoán sau đó trình bày dự đoán của
mình
-GV có thể ghi dự đoán này lên bảng
,yêu cầu HS giải thích dự đoán
GV ghi lại kết quả trên bảng
-Yêu cầu HS TLCH trang 93: Bóng tối
xuất hiện ở đâu ,khi nào ?
Cho HS làm TNđể TL cho câu hỏi :
Làm thế nào để bóng của vật to hơn
?Điều gì xảy ra nếu đa vật dịch lên trên
gần vật chiếu ?Bóng của vật thay đổi
khi nào ?
2.Trò chơi hoạt hình
Chơi trò chơi : Xem bóng đoán vật
-Chiếu bóng của vật lên tờng và đoán
xem là vật gì ?
-GV có thể xoay vật trớc đèn chiếu
,yêu cầu HS dự đoán xem bóng của vật
thay đổi thế nào sau đó bật đèn để
kiểm tra kết quả
-HS dựa vào HD và các câu hỏi trang
93 SGK,làm việc theo nhóm để tìm hiểu về bóng tối
-Các nhóm trình bày và thảo luận chung cả lớp
-HS trả lời câu hỏi -HS làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ sung ,kết luận
-HS tiến hành chơi trò chơi ,đoán các vật mà GvV đa lên đèn chiếu
-HS dự đoán và kiểm tra kết quả
4.Củng cố –Dặn dò : Nhận xét giờ Dặn về học bài –chuẩn bị giờ sau
Trang 6Lịch sử
Văn học và khoa học thời hậu lê
I.Mục tiêu
Học xong bài ,HS biết :
-Các tác phẩm thơ văn ,công trình khoa học của những tác giả tiêu biểu dới thời Hậu Lê,nhất là Nguyễn Trãi ,Lê Thánh Tông Nội dung khái quát của các tác phẩm ,công trình đó
-Đén thời Hậu Lê,văn học và khoa học phát triển hơn các giai đoạn trớc
-Dới thời Hậu Lê,văn học và khoa học đợc phát triển rực rỡ
II.Chuẩn bị :-Hình trong SGK
-Một vài đoạn thơ văn tiêu biểu của một số tác phẩm tiêu biểu
-Phiếu học tập
III.Các hoạt động chủ yếu :
1.ổn định
2.Kiểm tra
Chế độ thi cử thời Hậu Lê thế nào?
3.Bài mới : GT+GĐB
HĐ1: Làm việc cá nhân
Gv HD HD lập bảng thống kê về nội dung
,tác giả ,tác phẩm văn thơ tiêu biểu ở thời
Hậu Lê (GV cung cấp một số dữ liệu )
-Dựa vào bảng thống kê,HS mô tả lại ND
và các tác giả ,tác phẩm thơ văn tiêu biểu
dới thời Hậu Lê
-GV GT một số đoạn thơ văn tiêu biểu
của một số tác giả thời Hậu Lê
HĐ2:Làm việc cá nhân
-GV giúp HS lập bảng thống kê về nội
dung ,tác giả,công trình khôạhc tiêu biểu
thời Hậu Lê(GV cung cấp nội dung,HS tự
điền vào cột tác giả,công trình khoa học
hoặc ngợc lại )
H: Dới thời Hậu Lê,ai là nhà văn nhà thơ
nhà khoa học tiêu biểu nhất ?
-Cho HS đọc ghi nhớ
-HS lạp bảng thống kê -HS điền tiếp để hoàn thành bảng thống kê
-Nguyễn Trãi
-Bình Ngô Đại Cáo -HS nghe và mô tả
-HS lập bảng thống kê -Dựa vào bảng thống kê,HS mô tả lại
sự phát triển của khoa học ở thời Hậu Lê
-HS thảo luận và đi đến kết luận đó là Nguyễn Trãi ,Lê Thánh Tông
*HS đọc ghi nhớ 4.Củng cố –Dặn dò :
Nhận xét giờ –Dặn về học bài ,chuẩn bị giờ sau
Trang 7Địa lý
Thành phố Hồ Chí Minh
I.Mục tiêu :
Học xong bài ,HS biết :
-Chỉ vị trí thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ VN
-Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Hồ Chí Minh
-Dựa vào bản đồ ,tranh ảnh ,bảng thống kê để tìm kiến thức
II.Chuẩn bị :
-Các bản đồ hành chính,giao thông Việt Nam
-Tranh ảnh về thành phố Hồ Chí Minh
III.Các hoạt đông chủ yếu :
1.ổn định
2.Kiểm tra:
Nguyên nhân nào làm cho ĐBNB có công nghiệp phát triển mạnh ?
3.Bài mới : GT+GĐB
1.Thành phố lớn nhất cả nớc :
-Cho HS chỉ vị trí của thành phố Hồ Chí
Minh trên bản đồ Việt Nam
-Cho HS làm việc theo nhóm theo gợi ý :
Dựa vào bản đồ tranh ảnh SGK,hãt nói về
thành phố Hồ Chí Minh
+Thành phố bên sông nào?
+Thành phố đã có bao nhiêu tuổi ?
+Thành phố đợc mang tên Bác từ năm nào
?
+Trả lời các câu hỏi của mục 1 trong SGK
2.Trung tâm văn hoá,kinh tế,khoa học lớn
-Cho HS làm việc theo nhóm :Dựa vào
tranh ảnh bản đồ ,vốn hiểu biết
+Kể tên các ngành CN của TP Hồ Chí
Minh ?
+Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố
là trung tâm kinh tế lớn của cả nớc
+Nêu dẫn chứng thể hiện thành phố là
trung tâm văn hoá khoa học lớn
+Kể tên một số trờng đại học,khu vui chơi
giải trí lớn ở TP Hồ Chí Minh
GV chốt lại kiến thức
-HS lên bảng chỉ vị trí thành phố
Hồ Chí Minh trên bản đồ VN
-Các nhóm trao đổi kết quả thảo luận trớc lớp
-Hs chỉ vị trí và mô tả về vị trí của
TP Hồ Chí Minh -HS quan sát bảng số liệu trong SGKnhận xét về diện tích và dân số của thành phố Hồ Chí Minh ,so sánh với diện tích của Hà Nội
-HS các nhóm trao đổi kết quả trớc lớp và tìm ra kiến thức
HS đọc ghi nhớ 4.Củng cố –Dặn dò :
Nhận xét giờ –Dặn về học bài chuẩn bị giờ sau
Trang 8Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho học sinh
II Chuẩn bị: Giáo viên: Giải trước bài tập phần luyện tập chung
Học sinh: Làm tốt bài tập giờ trước
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
- Nêu tính chất cơ bản của phân số
- Nêu cách so sánh hai phân số khác Ms
3 Bài mới: gt + gđb
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tự làm
bài và chữa bài
Bài 1: Cho học sinh tự làm bài rồi
chữa bài Khi chữa bài giáo viên hỏi để
khi trả lời HS ôn lại cách so sánh hai
phân số cùng Ms hoặc cùng Ts hoặc so
sánh phân số với 1
Bài 1: <, + , >
14
11
14
9
23
4
25
4
1
15 14
27
24
9
8
27
20
19
20
14
15
1
Số với 1
Bài 2: HS nêu yêu cầu Bài 2: Với 2 số tự nhiên 3 và 5
- HS nêu cách làm a Hãy viết phân số <1;
5 3
3 5
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Cho HS làm phần rồi
chữa bài
Bài 3: Viết các P.số theo thứ tự từ
bé đến lớn
Nếu còn thời gian cho làm phần b, nếu
không cho làm phần b, khi tự học a 11;
6
; 7
6
5 6
b
20
6
; 12
9
32 12
Trang 9H Tại sao các em lại xếp được như
3 , 4
3 , 10 3
Ta có :
12
9 38
12 10
6 4
3 8
3 10
3
Bài 1: Cho học sinh tự làm bài rồi
chữa bài Khi chữa bài giáo viên hỏi để
khi trả lời HS ôn lại cách so sánh hai
phân số cùng Ms hoặc cùng Ts hoặc so
sánh phân số với 1
Bài 1: <, + , >
14
11
14
9
23
4
25
4
1 15 14
27
24
9
8
27
20
19
20
14
15 1
Bài 4: Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Chẳng hạn:
3
1 6
2 6 5 4 3
5 4 3
x x x
x x x
4 Củng cố – Dặn dò Nhận xét giờ
Dặn : về xem lại bài tập chuẩn bị giờ sau
Trang 10Đạo đức
Bài 11: Giữ gìn các công trình công cộng
I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Hiểu, các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Mọi người đều phải có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ
- Những việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng
- Biết tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
II Chuẩn bị: - Phiên điều tra (theo mẫu BT4)
- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: xanh, đỏ, trắng
III Các hoạt động chủ yếu: -ổn định
- Kiểm tra Nếu một số câu ca dao, tục ngữ về cư xử, lịch sự với bạn bè và mọi người
3 Bài mới : gt + gđb
- Giáo viên chia nhóm, giao nhiệm vụ
thảo luận cho các nhóm HS
- Đại diện các nhóm trao đổi, bổ sung
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
GV kết luận: Nhà văn hoá xã hội là một công trình công cộng là nơi sinh hoạt văn hoá chung của nhân dân, được
XD bởi nhiều công sức, tiền của Vì vậy Thắng cần khuyên Hùng nên giữ gìn không được vẽ bậy lên đó
- GV giao cho từng nhóm HS thảo luận
BT1 – Các nhóm thảo luận
2 HĐ2: Làm việc theo nhóm đội
( BT)
- Giáo viên kết luận ngắn gọn về từng
tranh
- Tranh 1,3: Sai
- Tranh 2,4: Đúng
3 HĐ3: Xử lý tình huống (BT2)
- Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh
thảo luận, xử lý tình huống
- Các nhóm thảo luận
- Theo đúng từng nội dung, đại diện
các nhóm trình bày bổ sung tranh luận
ý kiến trước lớp
- Giáo viên kết luận về từng tình
huống:
a.Cần báo cho người lớn hoặc những người có trách nhiệm về việc này
b Cần phân tích về lợi ích của biển báo
Trang 11giao thông giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại của hành động ném đất đá vào biển báo giao thông và khuyên ngăn họ
* GV gọi 2-5 HS đọc phần ghi nhớ
trong SGK
4 Hoạt động nối tiếp
Điều tra về các công trình công cộng ở địa phương
(Theo mẫu BT4) và bổ sung thêm cột lợi ích của công trình công cộng
Trang 12Chiều: Tiếng việt
Ôn: Chủ ngữ trong câu kể: Ai thế nào
I Mục tiêu:
- Nắm được ý nghĩa và cấu tạo của chũ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Xác định đúng CN trong câu kể Ai thế nào?
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
II Chuẩn bị: Nội dung bài tập
Làm tốt BT đã cho về nhà
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? biểu thị cái gì? và do những từ ngữ nào tạo nên
Bài 1: GV nêu yêu cầu và cho HS
đọc lại đoạn văn- GV ghi bảng BT
Bài1: Đọc đoạn văn sau, gạch 1
gạch dưới CN, hai gạch dưới VN trong mỗi câu kể Ai thế nào?
- Gọi HS lên bảng gạch 1 gạch dưới
VN
- Thân cọ vút thẳng trời hai ba chục mét cao, gió bão không thể quật ngã Búp cọ vuốt dài như thanh kiếm sắc vung lên Cây non vừa trồi lá đã xoà mặt đất Lá cọ tròn xoè ra nhiều phiến nhọn dài, trông xa như một rừng tay vẫy, trưa hè lấp loá nắng như rừng mặt trời mới mọc
Bài 2: GV nêu yêu cầu
- Cho HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- Nhận xét chữa bài
2 Chủ ngữ trong mỗi câu trên biểu thị
nội dung gì? Ghi ra những từ ngữ tạo thành chủ ngữ
Câu 1: - CN trong câu biểu thị
- TN tạo thành CN Câu 2: CN trong câu biểu thị
- TN tạo thành CN
Câu 3:
- CN trong câu biểu thị
- TN tạo thành CN
4 Củng cố Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn: Về xem lại bài – chuẩn bị giờ sau
Trang 13Ôn tập
I Mục tiêu: Giúp học củng cố về:
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho học sinh
II Chuẩn bị: GV: ND bài tập phù hợp 3 đối tượng HS
HS: Làm tốt BT đã cho về nhà
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
Nêu tính chất cơ bản của phân số ?
3 Bài mới: gt + gđb Bài 1: HS tự làm bài và chữa bài Bài 1: Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm
- HS nêu cách sắp xếp các phân số đó
- 1 HS lên bảng làm , lớp làm vở
15
19
; 15
17
; 15
11
; 15
16
; 15 8 thứ tự Từ lớn đến bé là:
Nhận xét, chữa bài
(Nêu cách so sánh hai phân số cùng
MS So sánh hai phân số khác MS)
b Các phân số:
35
37
; 14
16
; 10
8
; 7 6 Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 2: GV nêu YC BT
- Cho HS nêu kết quả và giải thích
a Nhận xét, bổ sung
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a.Trong các phân số: ; ; ; p.số
16
24 15
21 35
75 42 56
bằng là
3 4
A ; B
15
21; C
35
75; D
16
24
42 56
b Trong các phân số : ; ; ; Có các phân số bé hơn 1 là :
19
20
9
8 8
7 7 11
A: ;
9
8 B: C D:
19
20
; 9
8 8
7
; 8
7 7
11
; 7
11
9 20
4 Củng cố Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn: Về xem lại bài – chuẩn bị giờ sau