Các hoạtđộng dạy học * Hoạt động 1: 5 phút GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 Tóm tắt và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số học GV: Nêu những yêu
Trang 1- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
III Các hoạtđộng dạy học
* Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)
và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số
học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,
cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập
? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp
GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong
Trang 2Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách
viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều
gì?
HS trả lời
GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng
sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các
phần tử của các tập hợp A, B trong bt 4 SGK
2 HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Trang 3- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số
tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ hơn
ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x ∈ N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
Trang 4Gv giới thiệu ký hiệu và cách ghi tập hợp các
số tự nhiên:
Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N
N={0;1;2;3;4; }
HS : ghi vào vở
GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3
GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm
trên tia số ?
Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số
tự nhiên a gọi là điểm a
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào
so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi
Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết
a≤b hoặc b≥a
HS ghi bài vào vở
Trang 5-số tự nhiên liên tiếp
Củng cố bài tập 6( SGK )
Trong tập hợp các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?
Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần
- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS.
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
Trang 6Giỏo ỏn Số hoc 6 -
GV: Nguyễn Quốc Tảng – Tổ tự nhiờn – Trường THCS Nghĩa Đồng
-GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về nhà
Bài 7 b, c (SGK)
Bài 10 (SGK)
GV hỏi thêm
Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?
Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?
B Bài giảng (40 phút)
1 Số và chữ số( 10 phút)
Bài giải :b) B= {1;2;3;4}
c) C= {13;14;15}
HS 2 chữa bài 10Bài giải:
4601; 4600; 4599;
a+2; a + 1; a
GV cho HS độc các số sau: 312; 895;112485 HS đứng tại chỗ đọc các số
để ghi các số tự nhiên ngời ta sử dụng các chữ
số nào ?
GV: ghi bảng
Với 10 chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta có thể
ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
chục , chữ số hàng chục và các chữ số của số
GV : Giới thiệu hệ thập phân nh SGK và nhấn
mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị của mỗi
chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào bản
thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong
GV: yêu cầu HS viết theo cách trên với các số
GV giới thiệu các chữ số I, V, X và hai số đặc
biệt IV, IX
HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số đặc biệt vào vở IV, IX
7
Trang 7- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
III Các hoạt động dạy học
HS nêu nhận xét
HS đọc số phần tử của từng tập hợp
HS trả lời: không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2
HS đọc phần chú ý( SGK )
Trang 8GV giới thiệu ký hiệu φ
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách
đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các
HS lên bảng làm bài
Đáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂ A
C Củng cố
* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần
ghi nhớ trong bài
Trang 9-Thứ 6 ngày 27 tháng 08 năm 2009
Tiết 5 Luyện tập
- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu
Đáp sốa) 15 ∈Ab) {15} ⊂Ac) {15,24} =A
Trang 10HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của các tạp hợp A,B,N với N
C- Củng cố
* thế nào là số chẵn , số lẻ?
- Làm bài tập
Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
cách viết nào sai?
HS trả lờiCách viết đúng Cách viết sai
D- Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo vở ghi
- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau
- Cho tập hợp M={a;b;c}
- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử
================================================
Trang 11- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán
- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật
có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25
m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng
các phép tính nào ?
- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay
thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ
bản về phép cộng và phép nhân
HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32 + 25).2 = 114(m)
HS trả lời
Trang 12HS 1 tr¶ lêi miÖng c©u a
HS 2 tr¶ lêi miÖng c©u b
* GV treo b¶ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng
vµ phÐp nh©n vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu b»ng
- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh
Trang 13II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :
Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng
Đáp số:
a)379; b)1600; c)3200
HS 3 lên bảng làm bài
Đáp số : x = 17
Trang 14* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng
Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
* Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy tính
bỏ túi nh SGK
GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai
hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính
HS dới lớp cùng làm và nhận xét cách làm của bạn
HS theo dõi cách thực hiện
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: Lên bảng làm câu b
HS suy nghĩ tìm lời giải
HS lên bảng viết tiếp 4 số Nữa của dãy số: 13,21,34,55
HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vi trí các nút trên máy tính của mình
Trang 15= 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
HS đọc bài toán và tìm cách giải
HS 1 làm câu a16.19 = 16.(20 – 1) = 16.20 – 16.1
= 320 – 16 = 304
HS 2 làm câu b35.98 = 35 (100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430
D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài “Có thể em cha biết”
- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên,
- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ,
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài ?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III Các hoạt động dạy học
A Bài giảng
Trang 16* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ
a - b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai
số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2
- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số
5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di chuyển
theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó bút chì
chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2
* Hãy tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 bằng tia số
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
HS tìm giá trị của x và trả lời
- ở câu a, tìm đợc x = 3
ở câu b không tìm đợc giá trị của x
HS ghi bài
HS vẽ tia số sau đó dùng bút chì thực hiện thao tác nh GV làm trên bảng
HS tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 theo cách trên và báo cáo kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp a) 0b) ac) a > b
HS 1: Lên làm câu aHS2: Lên làm câu bHS3: Lên làm câu c
Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13
HS đọc và tìm phơng pháp giải
Trang 17HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)
a) 321 - 96 = (321 +4) - (96+4)b) 1354 -997 = (1354+3) - (997 +3)
- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép chia để giải một số bài toán thực tế -Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
Trang 18* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có
số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có
- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?
- Số chia có đều kiện gì ?
HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ 2 cố số d khác 0
Trang 19- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép
chia đó? Nêu điều kiện của số chia và số
d
* bài 46 (SGK)
a) x = 41.13 = 533b) 1428 : 14 = 102
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra ( 10 phút )
* GV nêu đề bài
Một em chữa bài 45 sgk
HS 1 lên bảng chữa bài 45Bài 45: điền vào ô trống sao cho
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)b) 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1)Làm bài 49 sgk (8 phút)
GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS
Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3
số tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
HS tính bằng máy tính và trả lời đáp số
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bài toán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu a
Trang 21-(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát
cho mỗi trờng hợp
GV chốt lại kiến thức của bài
Nhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 đại diện lên bảng trình bày lời giải
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia
- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: : Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra ( 8 phút )
Trang 22GV nêu bài toán
HS 2 lên bảng chữa bài 2
Đáp số:
a) x = 60b) x = 103
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làmB- Luyện tập:
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho
mỗi trờng hợp
GV chốt lại kiến thức của bài
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bài toán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu aNhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 đại diện lên bảng trình bày lời giải
GV giới thiệu bài toán và cho 1 HS đọc đề
bài
Để giải bài toán trên các em phải thực hiện
phép tóan gì?
GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập
GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên
Trang 23-loại IIBài 54 sgk 8 phút
GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần thực
hiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
HS đọc đề bài
HS cần thực hiện phép tính 12.8 = 96
Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)
Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện
phép chia qua phép tính 608: 32
GV giới thiệu yêu cầu cầu bài tập 55 sgk
Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong 6
GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng
máy tính rồi đọc kết quả
HS thực hiện phép tính theo hớng dẫn của GV
HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia cho thời gian
HS trả lời lấy diện tích chia cho chiều rộng
Trang 24Bài 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên từ
0 đến 10
* HS :
III Các hoạt động dạy học
viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau
Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi đợc
viết gọn ntn?
GV giới thiệu tên bài học
HS lên bảng làm bài
HS dới lớp làm vào vở nháp Nhận xét bài làm của bạn
HS ghi bài
B Bài giảng
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)
Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên (cách
đọc)
a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24
gọi là lũy thừa
Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4
Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số
mũ cho biết điều gì?
2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?
a.a.a.a đợc viết gọn ntn?
Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa
trên
GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34
GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa
số bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em
Trang 25-b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a.a (n # 0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 22;23;24;32;33;34
Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng
GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu
HS lên bảng điền vào bài
Trang 26- Luyện cho HS + Tính giá trị của các luỹ thừa
+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1
+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số
+ So sánh hai luỹ thừa
Kỹ năng
- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
HS ghi bài
Trang 27Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?
GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu
b
Bài 64 (sgk) Viết kết quả phép tính dới dạng
một luỹ thừa
Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công
thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó
GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải
Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy
b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42
Bài 66 sgk (5 phút)
Cho biết 112 = 121
1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 = ?
GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính
Hs đọc đề bài và suy nghĩ dự đoán kết quả
HS trả lời :
11112 = 1234321
Trang 28II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
Trang 29Với m > n em nào có thể viết công thức tổng
quát của phép chia am: an?
GV ghi bảng
HS đứng tại chỗ trả lời a) 57:53 = 54
b) 57:54= 53
HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu
số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia
Qua ví dụ và công thức tổng quát em nào có
thể phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng
GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
Ví dụ: 2475 =
Làm ?3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng
quát các luỹ thừa của 10 HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd
Trang 30- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các quy ắtc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra ( 8 phút )
GV nêu đề bài
Trang 31GV hỏi dới lớp: Hãy phát biểu quy tắc
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
HS 1: làm bài 1
HS 2: Làm bài 2
đáp:
a) a = 1 c) a = 3b) a = 5 d) a = 0
Và giới thiệu về biểu thức
Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd
60 - (13 – 2 4)
HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính
HS nêu ví dụ về biểu thức
HS đọc chú ý sgk 31
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức (20 phút)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
HS thực hiện từ trái sang phải
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính
HS suy nghĩ cách thực hiện
Trang 32Thực hiện phép tính sau:
100: {2.[52 - (35 - 8)]}
Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc
vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện
GV sửa sai lỗi tính toán của HS
Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuối cùng đến phép tính trong dấu { }
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong
một biểu thức không có dấu ngoặc
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối
với biểu thức có dấu ngoặc
HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ
- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính
- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Trang 33-II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
HS 2: Làm bài 2
đáp: a) x = 17b) x = 23
HS trả lời
HS lên bảng làm bài, HS dới lớp cùng làm bài
2 Tìm x biết (8phút)
a) 70 -5(x-3) = 45
b) 2x +10 = 45: 43
Hãy nêu thứ tự thựchiện các phép tính để
giải bài toán trên
GV cho 2 HS lên đọc bảng trình bày lời giải
đáp số: a) x = 8b) x = 3
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
4 Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
GV giới thiệu các nút M + , M - , MR HS theo dõi và kiểm tra chức năng của
Trang 34- Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về luỹ thừa và thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: Luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa, giải bài toán tìm
x, thựchiện phép tính theo thứ tự
- Về thái độ: HS biết cân nhắc, lựa chọn lời giải thích hợp nhất khi giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
Thớc thẳng, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Trang 351 Chữa bài kiểm tra (10 phút)
GV cho HS đứng tại chỗ nêu đáp án của bài
1 và giải thích lí do chọn kết quả đó
GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở câu a và trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu thứ tự giải bài toán
HS đứng tại chỗ trả lời a) 34 c) 23
b) 27 d) 1 và 50
HS nêu thứ tự thực hiện phép tính và kết quả của biểu thức
GV yêu cầu HS nêu cách giải đối với từng
câu sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời
Trang 36một biểu thức
Nêu cách giải đối với bài toán tìm x
để tìm giá trị của biểu thức chứa x sau
đó tìm x
D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Ôn tập các kiến thức , Cách viết tập hợp, số phần tử, tập hợp con
Các phép tính về số tự nhiên, Xem lại lời giải các bài đã chữa
- Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải
- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xéc, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra
II Đề bài
Câu 1 (2 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 9 bằng 2 cách
b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
c) Viết một tập hợp B là tập hợp con của tập hợp A
Câu 2: (4 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 37- Về kiến thức: hs nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Về kĩ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của 2 số có chia hết cho một số hay không mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó HS biết sử dụng các kí hiệu : và
- Về thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: bảng phụ ghi bài 86 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra
GV nhận xét về kết quả bài kiểm tra 1 tiết,
nêu u điểm và những khuyết điểm trong bài
làm của HS
B - Bài giảng
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết
GV cho HS lấy vd về phép chia hết và phép HS lấy ví dụ về phép chia hết và 1 ví dụ
Trang 38chia có d khác 0
Giáo viên giới thiệu kí hiệu và
Kí hiệu: a b a chia hết cho b
a b ; a không chia hết cho b
GV ở bài 6 các em đã đợc học về phép chia
hết vậy em nào cho biết: Số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b khác 0 khi nào?
GV ghi bảng: Với a,b ∈N, b≠0
a:b nếu có số q ∈N sao cho a = b.q
GV giới thiệu kí hiệu “=>” và cách đọc
Hãy viết 3 số chia hết cho 4 và xét xem
hiệu của hai trong 3 số và tổng của chúng
Củng cố: Các tổng và hiệu sau đều chia hết
cho số nào? Vì sao?
HS : Nếu 2 số đều chia hết cho cùng một
số thì hiệu của chúng cùng chia hết cho
Trang 39-GV ghi công thức tổng quát
Hãy lấy 1 ví dụ về 3 số trong đó có một số
không chia hết cho 3, hai số còn lại chia hết
cho 3, hãy xét xem tổng của chúng có chia
hết cho 3 không?
Qua ví dụ trên các em rút ra nhận xét gì
GV kết luận đây chính là nội dung của tính
chất 2 và cho HS đọc tính chất 2 sgk tr35
HS :
HS lấy vd và nêu nhận xét
HS : Nếu chỉ có 1 số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
4 Luyện tập
Gv qua bài học hôm nay nhờ các tính chất
chia hết của một tổng mà ta có thể không
cần tính tổng vẫn trả lời đợc tổng đó có chia
hết cho một số nào đó hay không?
Hãy phát biểu lại các tính chất trên
GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài 86 và
yêu cầu HS điền dấu x vào ô thích hợp và
Bài11 Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
I Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận
ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
Trang 40- Về thái độ: Rèn cho HS tính chính xác trong khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 đã học ở tiểu học
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi
1) Phát biểu và ghi công thức tổng quát
HS 2: lên bảng trả lời miệng và trình bày lời giải
a) (42 + 56 ) : 4b) (600 - 14) : 4c) (60 +13 +24) : 4
B - Bài giảng
GV: ĐVĐ: Muốn biết số 246 có chia hết
cho 6 không ta phải đặt phép chia và xét
d Tuy nhiên có những trờng hợp không
có chia hết cho 2, cho 5 không? Vì sao?
2 Dấu hiệu chia hết cho 2 ( 10 phút)
Trong các số có 1 chữ số, số nào chia hết
cho 2?
HS đại diện cho nhóm lấy một số ví dụ sau đó nêu nhận xét : “các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5”
HS đáp: số 0; 2; 4; 6; 8