- Yêu cầu học sinh làm ví dụ Khái niệm về biểu thức đại số - Học sinh đọc bài toán và làm bài.. Mục tiêu : - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.. Tiến trình bài gi
Trang 1CHƯƠNG iV Biểu thức đại số t
i ế t 53 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
7
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
lấy ví dụ về biểu thức
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Khái niệm về biểu thức đại số
- Học sinh đọc bài toán và làm bài
- Ngời ta dùng chữ a để thay của một
số nào đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Bài toán:
2(5 + a)
?2Gọi a là chiều rộng của HCN
chiều dài của HCN là a + 2 (cm)
Biểu thức biểu thị diện tích: a(a +2)
Trang 2- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học
sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý
tr25-SGK
?3a) Quãng đờng đi đợc sau x (h) của 1
ô tô đi với vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)
b) Tổng quãng đờng đi đợc của ngời
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang ( ).
2
ab h
Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết
TIẾT 54 :giá trị của biểu thức đại số
7
I Mục tiêu :
- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này
II.Phương phỏp:
- Hoạt động nhúm
Trang 3- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trỡnh đàm thoại
III Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài 6-tr28 SGK
IV Tiến trình bài giảng:
Giá trị của một biểu thức đại số
- Giáo viên cho học sinh tự đọc ví
? Vậy muốn tính giá trị của biểu
thức đại số khi biết giá trị của các
biến trong biểu thức đã cho ta làm
Trang 4- Yêu cầu học sinh làm ?2
3 là8
TIẾT 55 đơn thức
7
I Mục tiêu :
- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của
đơn thức
Trang 5- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm theo
yêu cầu của SGK
- Học sinh hoạt động theo nhóm, làm
vào giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của một số
nhóm
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- GV: các biểu thức nh câu a gọi là
đơn thức
? Thế nào là đơn thức
- 3 học sinh trả lời
? Lấy ví dụ về đơn thức
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bài 10-tr32 lên máy
chiếu
- Học sinh đứng tại chỗ làm
Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn (10')
? Trong đơn thức trên gồm có mấy
biến ? Các biến có mặt bao nhiêu lần
và đợc viết dới dạng nào
Gọi là đơn thức thu gọn10: là hệ số của đơn thức
Trang 66’
+ Mỗi biến có mặt một lần
+ Các biến đợc viết dới dạng luỹ thừa
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
- 3 học sinh trả lời
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên thông báo
- Học sinh chú ý theo dõi
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
* Định nghĩa: SGK
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
- Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậc
4 Nhân hai đơn thức (6')
Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y
và 9xy4(2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4)
= 18x3y5
4
Củng cố: (5')
Haừy cho bieỏt caực kieỏn thửực caàn naộm vửừng trong baứi hoùc naứy ?
HS : Caàn naộm vửừng : ẹụn thửực, ủụn thửực thu goùn, bieỏt caựch xaực ủũnh baọc cuỷa ủụn thửực, bieỏt nhaõn hai ủụn thửực, thu goùn ủụn thửực
Trang 7Học sinh cần đạt được :
Nắm vững một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
Củng cố đơn thức thu gọn biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức _ Th nhành thạo nhân hai đơn thức
Biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Giáo viên : SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập
Tiết : 56
Trang 82 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ bảng nhóm
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : Tính giá trị của các biểu thức sau :
1
y3x ; 2y ; 9 ; 63 ; x ; yTìm các đơn thúc và chỉ ra bậc của mỗi đơn thức?
3 Bài mới :
5’ GV Yêu cầu HS làm bài :
Bài tập 10 tr 32 SGK :(Bảng phụ)Bình viết 3 ví dụ về đơn thức như
sau : (5 x) x2 ;
95x2y ; 5 Em hãy kiểm tra xem
Bài tập 10 tr 32 SGK :Bình viết 3 ví dụ về đơn thức nhưsau : (5 x) x2 ;
95x2y ; 5
Em hãy kiểm tra xem bạn viết đã đúng chưa ?
Trang 910’
10’
baùn vieỏt ủaừ ủuựng chửa ?
1HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi :
Baùn Bỡnh vieỏt sai moọt vớ duù (5 x)
x2, khoõng phaỷi laứ ủụn thửực vỡ coự
pheựp trửứ
GV Yeõu caàu HS laứm baứi :
Baứi 13 tr 32 SGK
GV goùi 2 HS leõn baỷng laứm
2HS leõn baỷng laứm
HS1 : laứm caõu a
HS2 : laứm caõu b
Caõu hoỷi cuỷng coỏ : Haừy cho bieỏt caực
kieỏn thửực caàn naộm vửừng trong baứi
naứy ?
HS : Caàn naộm vửừng : ẹụn thửực, ủụn
thửực thu goùn, bieỏt caựch xaực ủũnh baọc
cuỷa ủụn thửực, bieỏt nhaõn hai ủụn thửực,
thu goùn ủụn thửực
Bài tập 14-tr32 SGK
(Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn
thức thoả mãn đk của bài toán, học
= 32 xy2z.9x4y2
= 6x5y4zb) x2yz(2xy)2z = x2yz 4x2y2z
= 4x4y3z2
4.Củng cố: 1’
Trang 10GV: Nờu mục tiờu bàt học
5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :1’
Naộm vửừng caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa baứi
Laứm caực baứi taọp 11 ; 12 ; 14 tr 32 SGK
Baứi taọp 14 ; 15 ; 16 tr 11 ; 12 SBT
ẹoùc trửụực baứi ủụn thửực ủoàng daùng
V Rút kinh nghiệm :
- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung các bài tập
- Học sinh: giấy trong, bút dạ
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z
- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1
Trang 11- Giáo viên đa ?1 lên máy chiếu.
- Học sinh hoạt động theo nhóm, viết
ra giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của 3 nhóm
đa lên máy chiếu
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3'
rồi trả lời câu hỏi của giáo viên
? Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng
ta làm nh thế nào
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài ra giấy trong
- Giáo viên thu 3 bài của học sinh đa
* Chú ý: SGK
?2
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (15')
- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)
2 4 2 4 1 4(Học sinh làm theo cách khác)
Trang 12V Rút kinh nghiệm :
- Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (10')
(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)
- Học sinh 1:
a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?
b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao
Trang 13- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài.
? Muốn tính đợc giá trị của biểu thức
tại
x = 0,5; y = 1 ta làm nh thế nào
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào
biểu thức rồi thực hiện phép tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu
bài và hoạt động theo nhóm
- Các nhóm làm bài vào giấy
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Để tính tích các đơn thức ta làm nh
thế nào
- HS:
Bài tập 19 (tr36-SGK)Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:
16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,25 4,25
đó
Bài tập 22 (tr36-SGK)
Trang 14- Häc sinh ®iỊn vµo « trèng.
(C©u c häc sinh cã nhiỊu c¸ch lµm
4.Củng cố: 1’
GV: Nêu mục tiêu bàt học
5 Hướng dẫn học ở nhà :1’
Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài
V Rĩt kinh nghiƯm :
Trang 15
HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
Trang 16III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập,
2 Học sinh : Thự hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
IV TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
2 Kiểm tra bài cũ 4 phút
HS1 : Thu gọn biểu thức : x2 12 x2 2x2
Hãy viết biểu thức biểu thị diện
tích của hình tạo bởi 1 D vuông
và 2 hình vuông dựng về phía
ngoài trên hai cạnh góc vuông x,
y của tam giác đó
HS : Lên bảng viết x2 + y2+ +
GV : Cho các đơn thức :
x2y ; xy2 ; xy ; 5
1 Đa thức :
* Bµi to¸n: Cho h×nh vÏ
Hãy viết biểu thức biểu thị diệntích của hình tạo bởi 1 D vuôngvà 2 hình vuông dựng về phíangoài trên hai cạnh góc vuông x, ycủa tam giác đó: x2 + y2+ +
Ví dụ : Các biểu thức :a) x2 + y2 +
b) 3x2 y2 + xy 7xc) x2y 3xy + 3x2y 3+
+ xy x + 5 Là các đa thức
Trang 17Hỏi : Em hãy lập tổng các đơn thức
Hỏi : Em có nhận xét gì về các
phép tính trong biểu thức trên ?
HS : Biểu thức trên gồm phép cộng,
phép trừ các đơn thức
GV : có nghĩa là : biểu thức này
là một tổng các đơn thức Vậy ta
có thể viết như thế nào để thấy
rõ điều đó
HS : Có thể viết thành :
x2y2+(-3xy)+3x2y+(-3)+xy +(-x) +5
GV : Thông qua các ví dụ SGK giới
thiệu về đa thức
Hỏi :Thế nào là một đa thức ?
HS Trả lời : SGK tr 37
GV : cho đa thức :
x2y 3xy +3x2 +x3y
Hỏi : Chỉ rõ các hạng tử của đa thức
HS : Hạng tử của đa thức là : x2y ;
3xy ; 3x2 ; x3y
GV : Để cho gọn ta có thể ký hiệu
đa thức bằng các chữ cái in hoa : A,
B, C
GV cho HS làm bài ?1
GV gọi HS làm miệng
HS : Làm miệng ?1 : Viết một đa
thức và chỉ rõ các hạng tử của đa
Đa thức là một tổng của những đơnthức Mỗi đơn thức trong tổng gọi làmột hạng tử của đa thức đó
Thường ký hiệu đa thức bằng cácchữ cái in hoa : A, B, C, M
Chú ý : Mỗi đơn thức được coi là
Trang 18thức đó
GV gọi HS nêu chú ý tr 37 SGK
HĐ 2 : Thu gọn đơn thức
Hỏi : trong đa thức :
N = x2y 3xy + 3x2y 3 + xy x + 5
có những hạng tử nào đồng dạng
với nhau ?
HS : Hạng tử đồng dạng với nhau :
x2y và 3x2y ; 3xy và xy ; 3 và 5
Hỏi : Hãy thực hiện cộng các đơn
thức đồng dạng ?
HS : lên bảng thực hiện
Hỏi : Trong đa thức : 4x2y 2xy x
+ 2 Có còn hạng tử nào đồng
dạng với nhau không ?
HS : trong đa thức đó không còn
hạng tử nào đồng dạng với nhau
GV giới thiệu : đa thức
4x2y 2xy x + 2 là dạng thu gọn
của đa thức N
GV cho HS làm ?2 tr 37 SGK (đề
bài bảng phụ)
Gọi 1 HS lên bảng giải
HS : lên bảng giải
4x2y 2xy x + 2
không còn hai hạng tử nào đồngdạng Ta gọi đa thức đó là dạng thugọn của đa thức N
3 Bậc của đa thức :
Cho đa thức :
M = x2y5 xy4 + y6 + 1Hạng tử : x2y5 có bậc 7
Trang 1911’
Hỏi : Em hãy cho biết đa thức M có
ở dạng thu gọn không ? vì sao ?
HS : đa thức M ở dạng thu gọn vì
trong M không còn hạng tử đồng
dạng với nhau
Hỏi : Em hãy chỉ rõ các hạng tử của
đa thức M và bậc của mỗi hạng tử
HS : làm miệng
HS : Bậc cao nhất trong các bậc đó
là bao nhiêu ?
HS : Bậc cao nhất trong các bậc đó
là 7
GV : Ta nói 7 là bậc của đa thức M
Hỏi : Vậy bậc của đa thức là gì ?
HS Trả lời : tr 38 SGK
GV gọi HS nhắc lại
GV cho HS đọc phần chú ý trong
HS : hoạt động theo nhóm
Đa thức Q có bậc là 4
4 : Củng cố :
Bài tập 24 tr 38 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi 2 HS lên bảng làm câu (a)
và (b)
xy có bậc 5
y6 có bậc 6
1 có bậc 0 Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7
Ta nói 7 là bậc của đa thức M Bậc của đa thức là bậc của các hạngtử có bậc cao nhất trong dạng thugọn của đa thức đó
5x + 8y là một đa thứcb) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộpnho là :
(10.12)x +(15.10)y
= 120x + 150y
Trang 20Bài 25 tr 38 SGK(treo bảng phụ)
Tìm bậc của đa thức :
a) 3x2 21 x +1 +2x x2
b) 3x2+7x33x3+ 6x3 3x2
120z+150y làmột đa thức
Bài 25 tr 38 SGKa) 3x2 12 x +1 +2x x2
= 2x2 23 x + 1 Có bậc 2b) 3x2+7x33x3+ 6x3 3x2
= 10x3 Có bậc 3
5 Hướng dẫn học ở nhà :2’
Nắm vững đa thức là gì ? Biết viết một đa thức dưới dạng thu gọn Biết tìm bậccủa đa thức
Bài tập về nhà 26 ; 27 tr 38 SGK Bài tập : 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 13 SBT
Ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ
V Rĩt kinh nghiƯm :
Trang 21
Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “”, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức
II.PH¦¥NG PH ¸ P:
Đàm thoại.
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập,
2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
IV TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 10’
HS 1 : Thế nào là đa thức cho ví dụ ?
Chữa bài tập 27 tr 38 SGK Đáp án : Kết quả thu gọn P = 2
2
3
xy 6xy Tại x = 0,5, y = 1 Ta có P = 49
HS 2 : Thế nào là dạng thu gọn của đa thức ? Bậc của đa thức là gì ?
Chữa bài tập 28 tr 13 SBT (Có thể viết nhiều cách)
Đáp án : ví dụ : a) x5 + 2x 4 3x 2 x 4 + 1 x = (x 5 + 2x 4 3x 2 x 3 ) + (1 x)
b) x 5 + 2x 4 3x 2 x 4 + 1 x = (x 5 + 2x 4 3x 2 ) (x 4 1 + 2) Đặt vấn đề : đa thức : x 5 + 2x 4 3x 2 x 4 + 1 x đã được viết thành tổng của hai đa thức x 5 +2x 4 3x 2 x 4 và 1 x và hiệu của 2 đa thức
x 5 + 2x 4 3x 2 và x 4 1 + x Vậy ngược lại, muốn cộng, trừ đa thức ta làm thế nào ? đó là nội dung của bài học hôm nay
3 Bài mới :
10’ HĐ 1 : Cộng hai đa thức :
GV đưa ra ví dụ như SGK
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm
bài của SGK, sau đó gọi HS lên bảng
trình bày
Một HS lên bảng trình bày
Hỏi : Em hãy giải thích các bước làm
Trang 22HS Giải thích các bước làm
Bỏ ngoặc đằng trước có
dấu “+”,
Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
GV giới thiệu kết quả là tổng của hai đa
GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
GV yêu cầu HS làm ?1 tr 39 SGK : Viết
hai đa thức rồi tính tổng của chúng
GV gọi 2 HS lên bảng làm
2HS lên bảng trình bày
GV : Ta đã biết cộng hai đa thức, còn trừ
hai đa thức thì làm thế nào ?
Chú ý : Khi bỏ ngoặc có dấu “” phải đổi
dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.
HS : nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
GV cho HS làm ?2 tr 40 SGK Sau đó gọi
2 HS lên bảng viết kết quả của mình
HS : cả lớp làm ?2
+ 5x 12 )
= 5x 2 y + 5x 3 + xyz 4x 2 y + 5x 12
= (5x 2 y 4x 2 y) + (5x + 5x) + xyz + (-3 -12 )
P Q = (5x 2 y4xy 2 +5x3)
(xyz4x 2 y+xy 2 +5x 12 ) = 5x 2 y 4xy 2 + 5x 3 xyz +4x 2 y xy 2 5x +
2 1
= 9x 2 y 5xy 2 xyz 2 21
Trang 232 HS lên bảng viết kết quả của mình
4 Luyện tập, củng cố
Bài tập 29 tr 40 SGK :
(đề bài bảng phụ)
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a và
b :
a) (x + y) + (x y)
b) (x + y) (x y)
Bài 31 tr 40 SGK Cho 2 đa thức :
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
Sau đó GV gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hỏi :Có nhận xét gì về kết quả M N và
N M ?
Ta nói đa thức : 9x 2 y 5xy 2 xyz 2 21 là hiệu của
đa thức P và Q
Bài tập 29 tr 40 SGK a) (x + y) + (x y)
= x + y + x y = 2xb) (x + y) (x y) = x + y x + y = 2y
Trang 24HS : M N và N M là hai đa thức đối
nhau
5
Hướng dẫn học ở nhà :1’
BTVN = 32b ; 33 tr 40 SGK ; Bài tập 29, 30 tr 13, 14 SBT
Chú ý : khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ “” phải đổi dấu tất cả các hạng tử
trong ngoặc ; Ôn lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
V Rĩt kinh nghiƯm :
Trang 25
LUYỆN TẬP
7
HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức
Rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
II.PH¦¥NG PH ¸ P:
Đàm thoại.
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập,
2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước Bảng nhóm
IV TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 9’
HS 1 : Chữa bài tập 33 trang 40 SGK : Tính tổng hai đa thức
a) M = x 2 y + 0,5xy 3 7,5x 3 y 2 + x 3 và N = 3xy 3 x 2 + 5,5x 3 y 2
b) P = x 5 + xy + 0,3y 2 x 2 y 3 2 và Q = x 2 y 3 + 5 1,3y 2
Đáp án : Kết quả : a) 3,5xy 3 2x 3 y 2 + x 3 ; b) x 5 + xy y 2 + 3
GV hỏi thêm : Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HS 2 : Chữa bài tập 29 tr 13 SBT (treo bảng phụ đề bài)
Đáp án : a) A = (5x2 + 3y 2 xy) (x 2 + y 2 ) = 4x 2 + 2y 2 xy
M = x2 2xy + y2
N = y2 + 2 xy + x2 + 1
Tính M +N ; MN ;
Câu hỏi thêm N M
GV gọi 3 HS lên bảng làm
3 HS lên bảng làm
Trang 2610’
GV yêu cầu HS nhận xét kết quả
của hai đa thức : M N và N M
HS : đa thức M N và
N M là hai đa thức đối nhau
GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa
thức trong ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc
để tránh nhầm lẫn
Bài tập 36 tr 41 SGK (Treo bảng phụ
đề bài)
Hỏi :Muốn tính giá trị của một đa
thức ta làm thế nào ?
HS : Ta cần thu gọn đa thức sau đó
thay giá trị của các biến
GV gọi 2 HS lên bảng làm
2 HS lên bảng làm
Hỏi : Muốn tìm đa thức C để C + A =
B ta làm như thế nào ?
HS : Muốn tìm đa thức C để C + A = B
ta chuyển vế C = B A
GVgọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu
cầu của câu a, b
y2 )
= y 2 + 2xy + x 2 + 1 x 2 + 2xy y 2
= 4xy + 1
Bài tập 36 tr 41 SGK a) x 2 + 2xy 3x 3 + 2y 3 + 3x 3 y 3 = x 2 + 2xy + y 3
thay x = 5 ; y = 4 vào biểu thức ta có :
1 6 + 1 8
= 1 1 + 1 1 + 1 = 1Bài tập 38 tr 41 SGK a) C = A + B
C = (x 2 2y + xy + 1) + (x 2 + y x 2 y 2 1)
C = 2x 2 x 2 y 2 + xy y b) C + A = B Þ C = B A
C = (x 2 + y x 2 y 2 1) (x 2 2y + xy + 1)
C = x 2 + y x 2 y 2 1 x 2
+ 2y xy 1
= 3y x 2 y 2 xy 2
Trang 274.Cđng cè:
Gv : Nªu mơc tiªu bµi häc
5
Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải
Nắm vững cách làm cộng, trừ đa thức
Bài tập về nhà : 31 ; 32 tr 14 SBT
Đọc trước bài “Đa thức 1 biến”
V Rĩt kinh nghiƯm :
ĐA THỨC MỘT BIẾN
7
HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm
hoặc tăng của biến
Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức 1 biến
Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
II.PH¦¥NG PH¸P:
Đàm thoại.
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : SGK, hai bảng phụ để tổ chức trò chơi “thi về đích nhanh
nhất”
2. Học sinh : Ôn tập khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ các đơn
thức đồng dạng bảng nhóm
Trang 28IV TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
HS 1 : Chữa bài 31 tr 14 SBT : Tính tổng của hai đa thức
a) 5x 2 y 5xy 2 + xy và xy x 2 y 2 + 5xy 2
b) x 2 + y 2 + z 2 và x 2 y 2 + z 2 Hỏi thêm : Tìm bậc của đa thức tổng ? Đáp án : Kết quả : a) 5x 2 y + 2xy x 2 y 2 có bậc 4
b) 2x2 + 2z2 có bậc 2
3 Bài mới :
Tg Giáo viên - Học sinh Nội dung
13’ HĐ 1 : Đa thức một biến
GV lấy đề bài kiểm tra
Hỏi : Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có
mấy biến số và tìm bậc của mỗi đa thức
đó ?
HS : Đa thức : 5x 2 y 5xy 2 + xy có biến x
và y có bậc là 3 Đa thức x 2 + y 2 + z 2 có ba
biến số là x, y, z có bậc là 2
Hỏi : Các em hãy viết các đa thức một
biến :
Tổ I viết đa thức một biến x
Tổ II viết đa thức 1 biến y
Tổ III viết đa thức 1 biến z
HS : viết các đa thức một biến (theo tổ)
mỗi HS viêt 1 đa thức
GV đưa một số đa thức HS viết lên bảng
và
Hỏi : Thế nào là đa thức một biến ?
HS Trả lời như SGK
GV cho Ví dụ như SGK
Hỏi : Hãy giải thích ở đa thức A tại sao lại
coi là đơn thức của biến y ?
HS : Có thể coi = y 0 nên được coi là đơn
thức của biến y
1 : Đa thức một biến
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến
Ví dụ :
A = 7y 2 3y + là đa thức một biến y B=2x 5 3x + 7x 3 + 4x 5 + Là đa thức một biến x
Mỗi số được coi là một đa thức một biến
Ký hiệu : A (y) ; B(x)
Trang 29GV : Vậy mỗi số được coi là 1 đa thức 1
biến
GV giới thiệu : A là đa thức của biến y ký
hiệu là A(y)
Hỏi : Để chỉ rõ B là đa thức của biến x, ta
viết thế nào ?
HS : viết B(x)
GV lưu ý HS : viết biến số của đa thức
trong ngoặc đơn Khi đó, giá trị của đa
thức A(y) tại y = 1được ký hiệu
A (-1)
Hỏi : Hãy tính A (-1)
HS : tính A(-1) = 7(-1) 2 3 (-1) + = 7.1 + 3
+ = 10
Yêu cầu HS giải ?1 : Tính A(5) ; B (-2)
HS : tính kết quả A(5)=160 ; B(-2) =
241
GV yêu cầu HS làm tiếp ?2 : Tìm bậc của
các đa thức A(y) ; B(x) nêu trên
HS : A (y) là đa thức bậc 2
B(x) = 6x 5 + 7x 3 3x + là đa thứ bậc 5
Hỏi : Vậy bậc của đa thức một biến là gì ?
Bài tập 43 tr 43 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi HS làm miệng.
HS làm miệng
HS 1 : câu a, b
HS 2 : câu c, d
HĐ 2 : Sắp xếp một đa thức
GV yêu cầu các nhóm HS tự đọc SGK, rồi
trả lời câu hỏi sau :
Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức,
trước hết ta thường phải làm gì ?
Bậc của đa thức một biến (khác
đa thức không, đã thu gọn) là sốmũ lớn nhất của biến trong đathức đó
Bài tập 43 tr 43 SGK a) Đa thức bậc 5 b) Đa thức bậc 1 c) Thu gọn được x 3 + 1, đa thức bậc
3 d) Đa thức bậc 0