Kỹ năng: - Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên , biết cách đổi dấu tích.. Thái độ: Giúp HS rèn tính cẩn thận , chính xác B/ Phương pháp: đặt vấn đề, vấn đáp, tìm tòi; hoạt độ
Trang 1Ngày soạn : 08/01/2011 Ngày dạy : 12/01/2011 Tiết : 3 TKB
Tiết 58 Đ9 QUY TAẫC CHUYEÅN VEÁ
A/ Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt a = b thỡ a + c = b + c ,
2 Kyừ naờng: - Hoùc sinh hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc chuyeồn veỏ.
3 Thaựi ủoọ: - Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn vaứ chớnh xaực khi giaỷi toaựn.
B/ Phửụng phaựp: thuyeỏt trỡnh; vaỏn ủaựp, tỡm toứi; hoaùt ủoọng theo nhoựm nhoỷ
C/ Chuaồn bũ:
GV: Hai nhoựm baống nhau cuỷa caực ủoà vaọt (veà khoỏi lửụùng), caõn Roõbecvanù
HS: OÂn taọp kieỏn thửực veà coọng, trửứ caực soỏ nguyeõn vaứ quy taộc daỏu ngoaởc
D/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
I OÅn ủũnh toồ chửực:
II Kieồm tra baứi cuừ:
III Baứi mụựi:
Hoạt động 1: 1 Tính chất của đẳng thức:
GV giới thiệu: tơng tự nh cân đĩa đẳng thức cũng có
2 tính chất đầu Tức là ta thêm hoặc bớt cả 2 vế của
đẳng thức không thay đổi
Bài tập a) Nhận xét: Khi cân thăng bằng nếu đồng
thời ta thêm 2 vật (2 lợng) nh nhau vào 2
đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
b) Tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Hoạt động 2: 2 Ví dụ:
Cho học sinh làm bài tập :
Tìm số nguyên x biết : x - 2 = - 3
Để vế trái chỉ có x ta làm thế nào ? áp dụng tính
chất nào của đẳng thức
Tơng tự làm bài tập
Tìm số nguyên x biết
x - 2 = -3 Giải
Trang 2Hoạt động 3: 3 Qui tắc chuyển vế:
Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này
sang vế kia của 1 đẳng thức
GV gọi 2 học sinh lên bảng làm 2 ví dụ a, b ở sách
Ví dụ: Tìm số nguyên x biết
a) x + 8 = - 5 + 4
x + 8 = -1
x = - 1 - 8
x = -9
b) x - 2 = - 6 c) x - (- 4) = 1
x = - 6 + 2 x + 4 = 1
x = - 4 x = 1 - 4
x = -3Bài tập:
7 - x = 8 + 7 x - 8 = -11 7- x = 15 x = - 11 + 8
- x = 8 x = - 3
x = - 8
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Phát biểu qui tắc chuyển vế , Gọi học sinh làm bài tập 61 SGK
Học sinh khác làm bài tập 63 ? Kiến thức vận dụng?
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
Học thuộc qui tắc chuyển vế
Làm bài tập 62, 64, 65 SGK
Bài tập 95 đến 100 SBT (trang 66)
?3
?3
Trang 3Tiết 59 LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh vận dụng được các tính chất a = b thì a + c = b + c , ngược lại a+
2 Kỹ năng: - Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác khi giải toán.
B/ Phương pháp: vấn đáp, tìm tòi; hoạt động theo nhóm nhỏ.
C/ Chuẩn bị:
GV: Giáo án, giải các bài tập trong sách giáo khoa
HS: Giải các bài tập trong sách
D/ Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu Quy tắc chuyển vế?
Aùp dụng làm bài tập 64)Tìm x, biết
a) a + x = 5 => x = 5 - a
b) a - x = 2 => - x = 2 - a => x = -2 + a
III Bài mới:
(?) Gọi HS nhắc lại Quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu?
Bài tập 68
Gọi học sinh đọc đề bài
Bài tập 66- Tìm số nguyên x, biết:
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)Giải
Từ 4 - (27 - 3) = x - (13 - 4) => 4 – 27 + 3 = x – 13 +4 => -20 = x - 9 => -20 + 9 = x => x = -11Bài tập 67 Tính a) (-37) + (-112) = -149b) (-42) + 52 = 10c) 13 - 31 = -18d) 14 - 24 - 12 = -22e) (-25) + 30 - 15 = -10Bài tập 68
Hiệu số bàn thắng - thua năm ngoái:
Trang 4(?) Tỡm hieọu soỏ baứn thaộng - thua ta tớnh nhử theỏ
naứo?
Baứi taọp 69
ẹoùc baỷng nhieọt ủoọ trong saựch
(?) Tỡm cheõnh leọch nhieọt doọ ta phaỷi laứm sao?
(Laỏy nhieọt ủoọ cao nhaỏt trửứ nhieọt ủoọ thaỏp nhaỏt)
Baứi taọp 70 Tớnh toồng moọt caựch hụùp lớ:
a) 3784 + 23 - 3785 - 15
b) 21 + 22 + 23 + 24 +11 - 12 - 13 - 14
- Tớnh moọt caựch hụùp lớ cuừng coự nghúa laứ tớnh
nhanh
(?) Ta caàn keỏt hụùp caực soỏ haùng naứo ủeồ baứi toaựn
ủửụùc tớnh nhanh nhaỏt
Baứi taọp 71 Tớnh nhanh
39 - 24 = 15
Baứi taọp 69 Cheõnh leọch nhieọt ủoọ laàn lửụùt laứ
10 + 10
= 40 Baứi taọp 71 Tớnh nhanha) – 2001 + (1999 + 2001)
= - 2001 + 1999 + 2001
= (-2001 + 2001) + 1999 = 1999b) (43 – 863) – (137 - 57)
= - 823 – 80 = - 903
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Phát biểu qui tắc chuyển vế
Nhaộc laùi caực kiến thức vận dụng?
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
Học laùi qui tắc chuyển vế
Nghieõn cửựu trửụực baứi mụựi
Tiết 60 Đ10 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN KHAÙC DAÁU
Trang 5A/ Muùc tieõu :
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh bieỏt dửù ủoaựn quy luaọt nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu, tửứ ủoự hieồu
quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
2 Kyừ naờng: - Tớnh ủuựng tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
3 Thaựi ủoọ: - Vaọn duùng toỏt vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ coự lụứi giaỷi.
B/ Phửụng phaựp: vaỏn ủaựp, tỡm toứi; hoaùt ủoọng theo nhoựm nhoỷ
C/ Chuaồn bũ:
GV: Baỷng phuù ghi toựm taột quy taộc vaứ vaứi baứi taọp maóu
HS: OÂn taọp kieỏn thửực veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn, coọng soỏ nguyeõn cuứng daỏu vaứ
khaực daỏu
D/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1.Hoạt động 1: Bài cũ
? Haừy phaựt bieồu quy taộc chuyeồn veỏ
Tỡm soỏ nguyeõn x, bieỏt :
Hoạt động 2: Tích 2 số nguyên khác dấu
Nhận xét sự thay đổi của thừa số, thay đổi
4 (-6) = (-6) + (-6) +(-6) + (-6) = - (6 + 6 + 6 + 6) = - (4 6) = -24
Hoạt động 3: Qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
Học sinh nêu qui tắc, cho các em khác nhắc lại
Nêu chú ý:
GV trình bày ví dụ và giải thích rõ lời giải của ví
Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu ta nhân
2 giá trị tuyệt đối rồi đặt dấu trừ trớc kết quả nhận đợc
Trang 6dụ
Sau đó có thể giải thích: Thật ra thờng giải bài toán
này bằng cách tính tổng số tiền nhận đợc trừ đi
tổng số tiền bị phạt
Tức là: 40.20.000 - 10.000 = 700.000đ
Cho học sinh làm
Ví dụ: SGKGiải lơng của công nhân A tháng vừa qua
là : 40 20.000 + 10 (-10.000) = 800.000 + (-100.000) = 700.000đ
Bài tập Tính:
a) 5 (-14) = - (5 14) = -70b) (-25) 12 = - (25 12) = -300
Tiết 61 Đ11 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN CUỉNG DAÁU
A/ Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh naộm ủửụùc quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu vaứ vaọn duùng toỏt vaứo
giaỷi baứi taọp, ủaởc bieọt laứ caực soỏ nguyeõn aõm
?4
?4
Trang 72 Kỹ năng: - Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên , biết cách đổi dấu tích Biết dự
đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng , của các số
3 Thái độ: Giúp HS rèn tính cẩn thận , chính xác
B/ Phương pháp: đặt vấn đề, vấn đáp, tìm tòi; hoạt động theo nhóm nhỏ
C/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt quy tắc và bảng dấu
HS: Ôn tập kiến thức về cộng số nguyên, nhân số nguyên khác dấu.
D/ Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề : tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên nào? Phép nhân hai số nguyên cùng dấu khác gì so với phép cộng hai số nguyên cùng dấu.
2 Triển khai
Hoạt Động 2: Nhân hai số nguyên âm
-GV: cho học sinh làm
-GV khẳng định : (-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8 là đúng Vậy muốn
nhân 2 số nguyên âm ta làm như thế nào?
-Gọi học sinh lên làm ví dụ
?Vậy tích của 2 số nguyên âm là1số như thế nào?
? Muốn nhân 2 số nguyên dương (âm) ta làm như
thế nào?
-GV nhấn mạnh: muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu
ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
-Cho HS làm
Hoạt Động 3: Kết luận
-GV: yêu cầu HS làm bài 78/T91 - SGK
-GV: Hãy rút ra quy tắc :
*Nhân 1 số nguyên với số 0?
*Nhân 2 số nguyên cùng dấu ?
-Cột các vế trái có có thừa số thứ hai (-4) giữ nguyên còn thừa số thứ nhất giảm dần từng đơn vị Kq tương ứng tăng dần 4 đơn vị -HS dự đoán: (-1).(-4) = 4 ; (-2).(-4) = 8 -HS : Muốn nhân 2 số nguyên âm ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng.
-HS : thực hiện theo hướng dẫn của GV.
-HS: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số
nguyên dương
-HS: Muốn nhân 2 số nguyên dương (âm) ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng.
-HS làm a) 5.17 = 85; b) (-15).(-6) = 90
Bài tập 78 (SGK – T 91):
-HS : Làm bài 78/T91 - SGK:
a) (+3) (+9) = 27 b) (-3) (+7) =-21 c) (+13) (-5) =-65 d) (-150) (-4) = 600 e) (+7) (-5) =-35 f) (-45) 0 = 0
*Nhân 1 số nguyên với số 0 kết quả bằng 0
?2
?3
Trang 8*Nhân 2 số nguyên khác dấu ?
-GV yêu cầu Hs ghi chú ý (SGK)
Từ đó rút ra nhận xét :
+Quy tắc dấu của tích (hướng dẫn cho học sinh cách
điền vào bảng )
+Khi đổi dấu 1(hay 2) thừa số của tích thì tích như
HS đứng tại chỗ trả lời.
a) cùng dấu nên b là số nguyên dương b) khác dấu nên b là số nguyên âm.
IV Củng cố
-GV: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên ?
-GV treo bảng phụ bài tập : Điền số thích hợp vào ô
trống :
-GV yêu cầu HS trả lời nhanh bài 80
-HS nêu cả 2 quy tắc cùng dấu và khác dấu.
HS lên bảng điền kết quả :
V Dặn dò, hướng dẫn về nha ø
-Học thuộc quy tắc nhân 2 số nguyên Chú ý :
Tiết 62 LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu
?4
Trang 92 Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kỷ năng vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên (cùng
dấu và khác dấu) bình phương của 1 số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân vào giải bài tập
3 Thái độ: Hs vận dụng thành thạo các bài tập, ứng dụng vào toán thực tế có lời giải B/ Phương pháp: luyện tập, hoạt động theo nhóm nhỏ
C/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt quy tắc và bảng dấu, bài tập mẫu
HS: Ôn tập kiến thức về nhân hai số nguyên khác dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu
D/ Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu hai quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu? Aùp dụng tính: (-35) 11 = ?
? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
Aùp dụng tính: (-7) (-15) = ?
-HS: Nêu quy tắc (Sgk) Tính: (-35) 11 = -385-HS: Nêu quy tác (Sgk) Tính: (-7).(-15) = 105
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề Để củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên, đặc biệt để tránh nhầm dấu trong các bài toán Chúng ta luyện tập củng cố phần phép nhân hai số nguyên
2 Triển khai
Hoạt Động 1: Luyện tập về phép tính
Dấu của b
Dấu của a.b
Trang 10Hoạt Động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
-GV : yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK, nêu
cách đặt số âm trên máy
-GV : yêu cầu học sinh dùng máy tính làm bài
Bài tập 89 (SGK – T 93):
a) (-1356) 7 = –9492b) 39 (-152) =-5928c) (-1909) (-75) =143175
IV Củng cố
-GV: Khi nào tích 2 số nguyên là 1 số nguyên
dương ? Là số nguyên âm ? Là số 0?
-GV đưa bài tập đúng hay sai:
a) (-3).(-5) = (-15)
c) 15.(-4) = (-15).4
d) (-12).7 = - (12.7)
e)Bình phương của mọi số đều là số dương
-HS : Tích 2 số nguyên là số dương nếu 2 số cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác dấu , là số 0 nếu có thừa số bằng 0 -HS hoạt động nhóm trao đổi bài:
a) Sai vì (-3).(-5) =15b) Đúng
c) Đúng d) Đúng e) Sai vì bình phương mọi số đều không
V Dặn dò, hướng dẫn về nha ø:
Dặn hs về nắm vững quy tắc nhân các số nguyên
và ghi nhớ bảng quy tắc về dấu đồng thời giải
các bài tập (SBT) xem trước bài “ tính chất của
phép nhân” và đọc thêm “Có thể em chưa biết”
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò về nhà của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau
Tiết 63 §12 – TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên:
giao hoán; kết hợp; nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 112 Kỹ năng: - Học sinh biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
3 Thái độ: - Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong việc tính toán và
biến đổi biểu thức
B/ Phương pháp: vấn đáp, tìm tòi; hoạt động theo nhóm nhỏ.
C/ Chuẩn bị:
GV:
HS: Ôn tập kiến thức về, nhân số nguyên
D/ Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV: Kiểm tra vở bài tập ở nhà của 5 hs (Gv
n/x, đánh giá ý thức học tập của hs và cho
điểm)
-HS: Nộp vở bài tập để giáo viên kiểm tra
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề Các tính chất của phép nhân trong N có đúng trong Z không?
2 Triển khai
Hoạt động 1: Tính chất giao hoán
-GV: Cho học sinh nghiên cứu ví dụ (Sgk)
-GV: Từ đó kết luận được tính chất giao hoán
-HS: Đọc ví dụ (Sgk)
-HS: Nêu kết luận: a b = b.a
Hoạt động 2: Tính chất kết hợp
-GV: Cho ví dụ tính
a) [5.(-2)] 8
b) 5.[(-2).8]
-GV: Từ đó kết luận được tính chất kết hợp
?Yêu cầu học sinh đọc chú ý (Sgk)
-GV chốt lại: Củng cố bằng bài tập 90 (Sgk),
chú ý thừa số mang dấu “ –“
-GV lưu ýù cho HS tính chú ý 3: lũy thừa bậc n
của số nguyên a
? Yêu cầu học sinh giải và (Sgk)
? Tích của một số chẳn thừa số nguyên âm
mang dấu gì?
? Tích của một số lẻ thừa số nguyên âm có
dấu gì?
-GV: Cho học sinh đọc nhận xét?
-Gv lưu ý HS có bao nhiêu số nguyên âm trong
-HS: Xem và giải ví dụ a) [5.(-2)] 8 = -10.8 = -80b) 5.[(-2).8] = 5.(-16) = -80Vậy [5.(-2)] 8 = 5.[(-2).8]
Kết luận: (a.b).c = a(b.c)
-HS: Đọc chú ý (Sgk)
Bài tập 90 (SGK – T 95):
-HS: Vận dụng giải bài tập 90 (Sgk)a)[15 (-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900b) 4.7.(-11).(-2) = 616
-HS: … có dấu “+”
-HS: … Có dấu “ – “-HS: Đọc nhận xét (Sgk)
Bài tập 94 (SGK – T 95): Viết các tích
sau dưới dạng một lũy thừa
b) (-2) (-2) (-2).(-3) (-3) (-3)
?1 ?2
Trang 12tích = (-2)3 (-3)3
Hoạt động 3: Nhân với 1
-GV: khi thực hiện: 3.1 = 3 hay 10.1 = 10
Vậy (-10).1 = ?
? Từ đó ta có kết luận như thế nào khi một số
nguyên nhân với 1
-GV: Cho học sinh làm và
Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng.(7’)
-GV: Tương tự trong phép nhân, phép cộng số
tự nhiên ta có tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong số nguyên
? Từ đó ta suy ra cho phép trừ như thế nào?
-GV củng cố: Hoạt động nhóm 5’ cho (Sgk)
-GV: Kiểm tra kq của các nhóm, nx và bổ sung
-HS: Kết luận:
(a + b) c = ac + bc
-HS: a( b – c ) = ab – ac-HS: Hoạt động nhóm có kết quả:
a)( -8) (5 + 3) = (-8).5 + (-8) 3 = -64b) (-3 + 3) (-5) = 0
IV Củng cố
-GV: treo bảng phụ có ghi hệ thống tính chất cơ
bản của phép nhân ( Chốt lại các tính chất)
Giáo viên cho học sinh vận dụng các tính chất
vào các bài tập 91 (Sgk)
-GV gọi các HS lên giải toán
Bài tập 91 (SGK – T 95): Thay một thừa
số bằøng tổng để tínha) -57.11 = -57.10 -57.1 = -570 -57 = -620b) 75.(-21) = 75 (-20) +75.(-1)
= -1500 -75 = -1575
V Dặn dò, hướng dẫn về nhàø:
-GV: Dặn hs về nhà học thuộc các tc và làm
cho giờ sau luyện tập
-HS: Lưu ý một số dặn dò và hướng dẫn về nhà chuẩn bị cho giờ học sau
Tiết 64 LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:
?3 ?4
?5
Trang 131 Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân
nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng: Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng , tính nhanh
giá trị biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
3 Thái độ: Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi
biểu thức
B/ Phương pháp: Luyện tập – thực hành; hoạt động theo nhóm nhỏ
C/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các tính chất nhân hai số nguyên và đề bài tập
HS: Ôn tập kiến thức về nhân hai số nguyên khác dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu và
tính chất, giải các bài tập về nhà trong (Sgk)
D/ Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
? Hãy nêu tổng quát các tính chất của phép
nhân các số nguyên?
Aùp dụng: Tính
a)(-5) (-2) (-4) (-6) = ?
b) (-7) (-4) (-2) = ?
-GV: nhận xét và ghi điểm
-HS: Nêu tính chất, viết tổng quát tính chất nhân hai số nguyên:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề Để các em biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng,
tính nhanh giá trị biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số Chúng ta làm các bài luyện tập ngày hôm nay
2 Triển khai
Hoạt động: Luyện tập
? Yêu cầu học sinh thực hiện bài 93 (Sgk)
-GV: yêu cầu học sinh quan sát các bước thực
hiện bài tập
? Trong câu a chúng ta đã áp dụng tính chất
nào của phép nhân
? Trong câu b chúng ta đã áp dụng tính chất
nào của phép nhân
Bài tập 93 (SGK – T 95):
a) (-4) (+125) (-25) (-6) (-8)
= [(-4) (-25)] [(+125) (-8)] (-6)
= 100 (-1000) (-6) = 600000-HS: tính chất giao hoán và kết hợpb) (-98) (1 – 246) – 246 98
= - 98 + 98.246 – 246 98 = - 98-HS: tính chất nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài tập 95, 96 (SGK – T 95):