1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an (thach to tra cu)lop 2 tuan 22 ckt-kns-gdbvmt

26 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biết nội lời yêu cầu của người khác (tiết 2)
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh *Kiểm tra bài cũ : - GV nhận xột.. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ

Trang 1

TUAÀN 22

Tieỏt 22

Thửự hai, 17/1/2011 MOÂN: ẹAẽO ẹệÙC BAỉI: Bieỏt noựi lụứi yeõu caàu ủeồ nghũ

( tieỏt 2 )

A Muùc tieõu :

*Kieỏn thửực-Kyừ naờng:

-Bieỏt moọt soỏ caõu yeõu caàu ủeà nghũ lũch sửù.

-Bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa vieọc sửỷ duùng nhửừng lụứi yeõu caàu, ủeà nghũ lũch sửù.

Bieỏt sửỷ duùng lụứi yeõu caàu ủeà nghũ phuứ hụùp trong caực tỡnh huoỏng ủụn giaỷn, thửụứng gaởp haống ngaứy.

HS khaự gioỷi:Maùnh daùn khi noựi lụứi yeõu caàu, ủeà nghũ phuứ hụùp trong caực tỡnh huoỏng thửụứng gaởp haứng ngaứy 123

***Kĩ năng sống: kĩ năng núi lời yờu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khỏc Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tụn trọng người khỏc.

B./ẹOÀ DUỉNG: Vụỷ baứi taọp

*Phương phỏp: Thảo luận nhúm Đúng vai Trũ chơi

C /Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

*Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xột.

*Bài mới.

1-Giới thiệu bài- Ghi tờn bài lờn bảng

*Hoạt động 1 : Đúng vai

a, Tỡnh huống 1: Em muốn được bố mẹ cho

đi chơi vào ngày chủ nhật.

b, Tỡnh huống 2 : Em muốn hỏi thăm chỳ

cụng an đang đi đến nhà một người quen.

c, Tỡnh huống 3: Em muốn nhờ em bộ lấy hộ

chiếc bỳt.

- GV Kết luận: Khi cần đến sự giỳp đỡ dự

nhỏ của người khỏc em cần cú lời núi và hoạt

động cử chỉ.

* Hoạt động 2 : Trũ chơi" Văn minh - Lịch

sự".

- GV phổ biến luật chơi.

Người chủ trũ hụ to một cõu đề nghị nào đú

với cỏc bạn trong lớp.

- GV nhận xột.

- 1 số HS núi lời yờu cầu, đề nghị.

- HS thảo luận và đúng vai theo từng cặp

- HS lờn đúng vai trước lớp.

- Lớp nhận xột về lời núi,cử chỉ của cỏc nhúm.

- HS lắng nghe.

- 2 HS nhắc lại

-HS lắng nghe.

Trang 2

- GV kết luận chung (Kĩ năng sống)

Biết nĩi lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong

giao tiếp hàng ngày là tự trọng và tơn trọng

người khác

3 Củng cố, dặn dị.

Xem trước bài mới.

- Mời các bạn đứng lên

- Mời các bạn ngồi xuống

- Lớp thực hiện theo lời bạn.

- HS lắng nghe.

TUẦN 22

Tiết 64,65

Thứ hai, 17/1/2011

MÔN: TẬP ĐỌC

trăm trí khôn

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Đọc.

- Biết ngắt hơi nghỉ đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu bài học rút ra câu chuyện: Khĩ khăn hoạn nạn thử thách trí khơn của con người, chứ kiêu căng, xem thường người khác.

2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính khiêm tốn, khơng khoa khoang coi thường người khác.

***GDKNS: Tư duy sáng tạo Ra quyết định Ứng phĩ với căng thẳng.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc

*Phương pháp: Thảo luận nhĩm Trình bày ý kiến cá nhân Đặt câu hỏi.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

b- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.

-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải.

c- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm

Trang 3

- Thi đọc ( CN - ĐT) giữa các nhóm

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Tìm những câu nói lên thái độ của

chồn đối với gà rừng ?

- Chuyện gì đã xảy ra với đôi bạn khi chúng

đang dạo chơi?.

Câu 2: Khi gặp nạn chồn ta xử lý như thế nào

- Vì sao chồn lại thay đổi như vậy ?

* Qua phần tìm hiểu bài câu chuyện cho

- Chúng gặp người thợ săn.

- Chồn lúng túng sợ hãi không còn trí khôn nào trong đầu

- HS trả lời

- Chồn trở nên khiêm tốn hơn

- Vì gà rừngđã cứu được cả hai cùngthoát nạn

- Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn, đồng thời khuyên ta không nên kiêu căng, coi thường người khác.

- Lúc gặp khó khăn, hoạn nạn mới biết

Trang 4

Thứ hai, 17/1/2011

MÔN: TOÁN

I/ MỤC TIÊU :

- Kiểm tra tập trung các nội dung.

- Bảng nhân 2,3,4,5.

- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc , tính độ dài đường gấp khúc.

- Giair tốn cĩ lời văn bằng một phép tính.

II/ Đề kiểm tra.

1 Tính nhẩm (3 điểm)

2 Tính theo mẫu (2 điểm).

5 x 4 + 9 = ………… a, 4 x 9 + 3 =………

= ………… =………

b, 2 x 4 + 12 =……… c, 5 x 8 – 10 =……….

=………… =………

Bài 3.(2 điểm) Mỗi chiếc ghế cĩ 4 chân Hỏi 8 chiếc ghế cĩ bao nhiêu chân ? Bài 4.(2 điểm) Tính độ dài đường khúc sau : A 3 cm B D 3cm E 3cm 3cm C Bài 5: (1 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất 5 x 9 = ? a- 35

b- 40

c- 45

d- 50

TUẦN 22

Tiết 22

Thứ ba, 18/1/2011

MÔN: KỂ CHUYỆN

BÀI: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Trang 5

I/ MỤC TIÊU: :

1 Kiến thức:Rèn kỹ năng nói

- Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện(BT 1).

- Kể lại từng đoạn câu chuyện (BT 2 ).

2.Kỹ năng: Kỹ năng nghe.

- Tập trung theo dõi bạn phát biểu, kể, nhận xét được ý kiến của bạn.

3.Thái độ: Giáo dục cho HS biết khiêm tốn,không được coi thường người khác.

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xét.

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2-Hướng dẫn kể chuyện

a- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.

- Tên mội đoạn của câu chuyện cần thể hiện

được nội dung chính của đoạn Tên đó có thể

là 1 câu hoặc 1 cụm từ

- GV ghi viết những tên đặt đúng

Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo.

Đ2: Trí khôn của chồng

Đ3: Trí khôn của gà rừng

Đ4: Khi đôi bạn gặp lại nhau.

b- Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

trong nhóm

- GV nhận xét

+Đoạn 1: Ở một khu rừng nọ…

Đoạn 2: Một sáng đẹp trời…

Đoạn 3: Suy nghĩ mãi…

Đoạn 4: Khi đôi bạn gặp lại nhau…

c-Thi kể lại toàn bộ câu chuyện.

Gọi đại diện các nhóm thi kể.

-Nhận xét tuyên dương.

3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhận xet tiết học

-Nhắc HS về tập kể lại câu chuyện.

-2 HS Tiếp nối kể Chim sơn ca và bông cúc trắng.

- HS tiếp nối nhau tập kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm kể

-HS đọc lại yêu cầu.

- 2 HS kể lại theo kiểu phân vai.

Trang 6

I Mục tiêu

Kiến thức-Kỹ năng:

- Nhận biết được phép chia

- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viếtthành phép chia

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài 4

8 học sinh được mượn số quyển

sách là:

5 x 8 = 40 (quyển

sách) Đáp số: 40 quyển sách

- Nhận xét của GV

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Phép chia

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia.

1 Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6

- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có

mấy ô?

- HS viết phép tính 3 x 2 = 6

2 Giới thiệu phép chia cho 2

- GV kẻ một vạch ngang (như hình

vẽ)

- GV hỏi: 6 ô chia thành 2 phần

bằng nhau Mỗi phần có mấy ô?

- GV nói: Ta đã thực hiện một

phép tính mới là phép chia “Sáu

chia hai bằng ba”.

- Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi là dấu

chia

3 Giới thiệu phép chia cho 3

- Vẫn dùng 6 ô như trên

- GV hỏi: có 6 chia chia thành mấy

phần để mỗi phần có 3 ô?

- Viết 6 : 3 = 2

4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép

nhân và phép chia

- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có 6

ô

3 x 2 = 6

- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng

nhau, mỗi phần có 3 ô

- HS quan sát hình vẽ rồitrả lời: Để mỗi phầncó 3 ô thì chia 6 ô thành

2 phần Ta có phép chia

“Sáu chia 3 bằng 2”

- HS lập lại

- HS lập lại

- HS lập lại

- HS lập lại

Trang 7

- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì

được 2 phần

6 : 3 = 2

- Từ một phép nhân ta có thể

lập được 2 phép chia tương ứng

6 : 2 = 3

3 x 2 = 6

6 : 3 = 2

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS đọc và tìm

hiểu mẫu:

4 x 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

HS làm theo mẫu: Từ một phép

nhân viết hai phép chia tương ứng (HS

quan sát tranh vẽ)

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bảng chia 2

- HS đọc và tìm hiểu mẫu

- HS làm theo mẫu

- HS làm tương tự như bài 1

1.Kiến thức: -HS biết cách gấp, cắt dán phong bì.

2 Kỹ năng: -Gấp, cắt dán được phong bì.

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết tác dụng của phong bì.

Trang 8

II/ CHUẨN BỊ :

-Phong bì mẫu.-Mẫu thiếp chúc mừng của bài trước.

-Quy trình gấp, cắt, dán phong bì.

-Một tờ giấy hình chữ nhật khổ A4.-Thước, bút chì.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kt sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét.

2 Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

*GV gọi 2 HS nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán

- GV nhắc HS cắt cho thẳng, cân đối.

- GV theo dõi, uốn nắn.

-Cho HS trưng bày sản phẩm.

+ B2: Cắt phong bì + B3: Dán phịng bì -HS quan sát.

MÔN: TẬP ĐỌC

Bài: Cò và Cuốc

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Đọc lưu lốt tồn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng

- Hiểu nghĩa các từ: Cuốc, thảnh thơi.

- Hiểu nội dung chuyện: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thảnh thơi.

2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính chăm chỉ lao động.

Trang 9

***GDKNS: Tự nhận thức: Xác định giá trị bản thân Thể hiện sự cảm thông.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa bài đọc

*Phương pháp: Trình bày ý kiến các nhân

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1; Kiểm tra bài cũ

b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.

c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong

nhóm.

d) Cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét.

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài.

Câu 1:- Thấy cò lội ruộng cuốc hỏi gì?

-Cho HS nhắc lại.

Câu 2: - Vì sao cuốc lại hỏi như vậy.

- Cò trả lời cuốc như thế nào ?

Câu 3: Câu trả lời của cò chứa đựng một lời

khuyên, lời khuyên ấy là gì?

-Nhận xét:

+Khi lao động không ngại khó khăn.

+Phải lao động mới có sung sướng, ấm no.

-Nhắc HS yêu quý lao động.

- 2 HS đọc bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

- HS quan sát và nói nội dung tranh

- Chị không sợ bún bắn bẩn áo sao.

- Cuốc nghĩ cò có áo trắng, cò bay dập dờn trên trời cao, chẳng lẽ có lúc phải lội bùn khó nhọc vậy.

- HS trả lời -HS trao đổi cặp rồi phát biểu

- HS phân vai đọc bài

- Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sướng

TUAÀN 22

Tieát 108

Trang 10

Thứ tư, 19/1/2011

MÔN: TOÁN

Bài: Bảng chia 2

I Mục tiêu

Kiến thức-Kỹ năng:

- Lập được bảng chia 2

- Nhớ được bảng chia 2

- Biết giải bài toán có một phép chia(trong bảng chia 2)

III Các hoạt động

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Phép chia

- Từ một phép tính nhân viết 2 phép

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu bảng chia 2

1 Giới thiệu phép chia 2 từ phép nhân

2

- Nhắc lại phép nhân 2

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm 2

chấm tròn (như SGK)

- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn; 4

tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn ?

a) Nhắc lại phép chia

- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn,

mỗi tấm có 2 chấm tròn Hỏi có

mấy tấm bìa ?

b) Nhận xét

- Từ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8, ta có

phép chia 2 là 8 : 2 = 4

2 Lập bảng chia 2

- Làm tương tự như trên đối với một

vài trường hợp nữa; sau đó cho HS tự

lập bảng chia 2

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia

2 bằng các hình thức thích hợp

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhậnxét

- HS đọc phép nhân 2

- HS viết phép nhân: 2 x 4

= 8

- Có 8 chấm tròn.8 chấmtròn

- HS viết phép chia 8 : 2 =

4 rồi trả lời: Có 4 tấmbìa

- HS lập lại

- HS tự lập bảng chia 2

- HS học thuộc bảng chia2

Trang 11

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS nhẩm chia 2

Bài 2: Cho HS tự giải bài toán

Bài giải

Số kẹo mỗi bạn được chia là:

12 : 2 = 6 (cái kẹo) Đáp số: 6 cái kẹo

- Nếu HS không tự giải được thì có

thể hướng dẫn như sau:

- Lấy 12 cái kẹo (hoặc 12 đồ vật) chia

cho 2 em, mỗi lần chia cho mỗi em 1

cái Chia xong thì đếm số kẹo của

mỗi em để thấy mỗi em được 6 cái

kẹo

Bài 3: Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng

- HS tính nhẩm kết quả của các

phép tính trong khung, sau đó trả

lời các số trong ô tròn là kết quả

của phép tính nào?

- GV nhận xét - Tuyên dương

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Một phần hai

- HS nhẩm chia 2

- HS tự giải bài toán

- HS tính nhẩm kết quảChẳng hạn: Số 6 là kếtquả của phép tính 12 : 2

1.Kiến thức: - Viết đúng chữ hoa S ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Sááo ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) Sáo tắm thì mưa (3 lần ).

2 Kỹ năng: -Viết đúng mẫu, đúng quy trình.

3 Thái độ: -Cĩ ý thức rèn luyện chữ viết.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu chữ đặt trong khung chữ

- Bảng lớp viết cở chữ vừa và nhỏ trên dịng kẻ li.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-GV nhận xét

HĐ2: Bài mới

- 2 HS lên bảng viết Lị chữ R và nhắc lại cụm từ ứng dụng Ríu rít chim ca.

Trang 12

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2-Hướng dẫn viết chữ S hoa.

a) H/d HS quan sát và nhận xét chữ S

- GV treo mẫu chữ và hỏi:

+Chữ hoa S cao mấy li ? gồm mấy nét.

- GV tĩm tắt : Chữ S được viết bởi 2 nét viết

liền, là kết hợp, của 2 nét cơ bản, cong dưới

và mĩc ngược nhau tạo thành vịng xoắn to ở

Giúp HS hiểu nghĩa.

-Yêu cầu HS quan sát và nêu độ cao các con

4- GV hướng dẫn viết vào vở.

-Nêu yêu cầu viết.

BÀI: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nhân vật.

-Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b

2 Kỹ năng: Rèn cho HS viết đúng, trình bày bài sạch đẹp.

Trang 13

3 Thái độ: Giáo dục cho HS cĩ ý thức rèn luyện chữ viết.

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết BT 3.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Sân chim

- Gọi 3 HS lên bảng GV đọc cho HS viết HS

dưới lớp viết vào nháp

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

1.Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn từ Một buổi sáng … lấy

gậy thọc vào lưng

- Đoạn văn có mấy nhân vật? Là những

nhân vật nào?

- Đoạn văn kể lại chuyện gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào phải

viết hoa? Vì sao?

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

- Câu nói của bác thợ săn được đặt

trong dấu gì?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc cho HS viết các từ khó

- Chữa lỗi chính tả nếu HS viết sai

Bài 1: Trò chơi

- GV chia lớp thành 2 nhóm Phát cho mỗi

nhóm 1 lá cờ Khi GV đọc yêu cầu

nhóm nào phất cờ trước thì được trả

lời Mỗi câu trả lời đúng tính 10 điểm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Hát-

- : con cuốc, chuộc lỗi, conchuột, tuột tay, con bạchtuộc

- Đoạn văn có 4 câu

- Viết hoa các chữ Chợt,Một, Nhưng, Oâng, Có, Nói

vì đây là các chữ đầucâu

- Có mà trốn đằng trời

- Dấu ngoặc kép

- HS viết: cách đồng, thợsăn, cuống quýt, nấp, reolên, đằng trời, thọc

- Reo

- Đáp án: giằng/ gieo; giả/nhỏ/ ngỏ/

- Đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm, HSdưới lớp làm vào Vở bàitập Tiếng Việt 2, tập hai

- Nhận xét, chữa bài:

Trang 14

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn

bị bài sau

i giọt/ riêng/ giữa

ii vắng, thỏ thẻ, ngẩn

TUẦN 22

Tiết 44

Thứ năm, 20/1/2011 MÔN: CHÍNH TẢ(Nghe viết)

BÀI: Có và Cuốc

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nhân vật.

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b

2.Kỹ năng: -Rèn cho HS viết đúng, nhanh, trình bày bài sạch đep.

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết chăm chỉ lao động

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ viết nội dung bài chính tả,BT2.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Môt trí khôn hơn trăm trí khôn

- Gọi 2 HS lên bảng và đọc cho HS viết

các từ sau:

+ giã gạo, ngã ngửa, bé nhỏ, ngõ xóm

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Cò và Cuốc

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc phần 1 bài Cò và Cuốc

- Đoạn văn trên ở bài tập đọc nào?

- Đoạn văn này là lời trò chuyện của ai

- Hát

- 2 HS viết trên bảng lớp.Cả lớp viết vào bảng con

- Theo dõi bài viết

- Bài Cò và Cuốc

- Đoạn văn là lời trò

Ngày đăng: 27/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình   2   vẽ   một   bến cảng. Ơû bến  cảng đó có   rất   nhiều   tàu thuyeàn,   caàn   caồu,   xe   oõ tô, … qua lại. - Bài soạn giao an (thach to tra cu)lop 2 tuan 22 ckt-kns-gdbvmt
1. Hình 2 vẽ một bến cảng. Ơû bến cảng đó có rất nhiều tàu thuyeàn, caàn caồu, xe oõ tô, … qua lại (Trang 22)
Bảng phải nói được đó là ngành nghề - Bài soạn giao an (thach to tra cu)lop 2 tuan 22 ckt-kns-gdbvmt
Bảng ph ải nói được đó là ngành nghề (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w