Tuần 12 xác suất của biến cố I.Mục tiêu Kiến thức : Hình thành khái niệm xác suất của biến cố.. Kỷ năng: Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể.. T duy: Hiểu và sử
Trang 1Tuần 12 xác suất của biến cố
I.Mục tiêu
Kiến thức : Hình thành khái niệm xác suất của biến cố
Kỷ năng: Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể.
T duy: Hiểu và sử dụng đợc định nghĩa cổ điển của xác suất
II.Phơng pháp giảng dạy:
Vấn đáp,phát hiện và hoạt động theo nhóm giải quyết vấn đề
III.Tiến trình bài học và các hoạt động:
A.Các hoạt động
Hoạt động1: Bài tập SGK
Hoạt động2: Bài tập thêm
B.Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Bài tập SGK
Bài tập 7(Sgk)
Mô tả các biến cố A,B và A.B
Gọi C và D là hai biến cố tơng ứng câu
b ,câu c.Mô tả C và D
Từ đó tính xác suất của chúng
Ghi nhận kết quả:
a.P(A)= ; P(B)= ;
P(A.B)= = P(A).P(B)
Suy ra A và B độc lập
b P(C) =
c P(D) =
Bài tập 2(Sgk)
Mô tả không gian mẫu
Mô tả các biến cố A,B tơng ứng
Ghi nhận kết quả
P(A)= ; P(B)=
Bài tập 5-Tr74
Tính số phần tử của không gian mẫu
Tính số phần tử của biến cố A,B,C tơng
ứng các câu a,b,c
Xét biến cố
Ghi nhận kết quả
a.P(A) = ;
Theo dõi bài toán
HS1: A={(i,j)/1 } HS2: B={(i,j)/1 } HS3: A.B={(i,j)/1 }
HS 4:C=A.B ; D=
Ghi nhận kết quả
Theo dõi bài toán và thực hiện yêu cầu HS1:
A={(1,3,4)} ; B={(1,2,3),(2,3,4)} Ghi nhận kết quả
Theo dõi bài toán HS1:
HS2: n(A) = 4 Ghi nhận kết quả
Theo dõi bài toán HS1:
HS2: n(A) = ;n( = =194580 n(C) =
Ghi nhận kết quả
Trang 2b P(B) = 1-P =
c.P(C) =
Hoạt động2: Bài tập thêm
Bài1:Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp
chứa 20 thẻ đợc đánh số từ 1 đến 20.Tìm
xác suất để thẻ lấy đợc ghi số chẵn
Giải:
Không gian mẫu 1 , 2 , 3 , , 20
Gọi A “ Thẻ đợc ghi số chẵn”
Ta có
n() = 20, n(A) = 10
2
1 ) (
) ( )
n
A n A P
Theo dõi bài toán
Mô tả không gian mẫu Nhắc lại công thức tính xác suất
Ghi nhận kết quả
C.Cũng cố bài học và hớng dẫn về nhà.
-Nắm các công thức tính xác suất
-Làm các bài tập còn lại
IV.Rút kinh nghiệm.
………
………