1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77

159 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Từ Tiết 15 Đến 77
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Một số có tổng các chữ số chia cho9 cho3 dư bao nhiêu thì số đó chia cho 9 cho 3 dư bấy nhiêu... 1.Kiến thức Nắm được định nghĩa ước và bội của một số,kí hiệu tập hợp ước ,bội của m

Trang 1

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:Nắm được kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính

2.Kĩ năng: Biết và sử dụng thành thạo về thứ tự thực hiện các phép tính

3.Thái độ: Rèn cho HS tinh chính xác khi vận dụng tính chất trên

Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP

2 Triển khai bài(27p)

x = 218- 194

x = 24

b , 5( x + 35 ) = 515 (x + 35) =515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 - 35

x = 78

c , 12x – 33 = 3 2 33

Trang 2

GV: Yêu cầu HS đọc bài 77 SGK

HS: Thực hiện

GV: Gọi HS lên bảng làm các câu a , b

HS:Thực hiện

12x – 33 = 9 27

12x – 33 = 243 12x = 276 12x = 23

Bài 77.SGK Thực hiện phép tính

a , 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25) – 150 =27 100 – 150

= 2700 – 150 = 2550

b , 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [500 – (125 + 245)]} = 12 : {390 : [500 - 370]}

= 12 : {390 : 130 } = 12 : 3

Trang 3

Ngày soạn……

Ngày giảng……

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

2.Triển khai bài:

Trang 4

GV: Yêu cầu HS đọc bài 80 SGK

Bài 82.SGK Cộng đồng VIỆT NAM có

_Hướng dẩn HS thực hiện máy tính bỏ túi

_Chuẩn bị: KIỂM TRA MỘT TIẾT

+ Học bài

+ Giấy kiểm tra

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 5

D.NỘI DUNG KIỂM TRA:

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA

TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luậnTập hợp 2

1

2 1Thực hiện

phép tính

1 0,5

1 0,5

3 3

2 2

7 6

1

2 2

3 3

1,5

3 1,5

3 3

4 4

13 10

Câu3:tìm phép chia thực hiện sai:

A.15 : 3 = 5 (dư 0) B.17 : 5 = 2 (dư 7)

C.201 : 0 = 201(dư 0) D.Cả B và C

Câu4: Điền vào chổ trống……

A (a + b).c =………

Trang 7

b , 315 : 9 và 310.

Ta có 315 : 9 = 315 : 32 = 313

Mà 313 > 310 nên 315 : 9 > 310

Ngày soạn……

Trang 8

Ngày giảng……

Tiết 19-Bài: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

2 Triển khai bài:

k sao cho a = b kVD: 9 : 4 = 2 ( dư 1 )

Ta nói 9 không chia hết cho 4

Kí hiệu 9 ٪ 4

2 Tính chất 1

?1

a , 12 ∶ 6 , 18 ∶ 6

Trang 9

 Kéo theo hoặc suy ra

*Chú ý : +)Tính chất trên cũng đúng với một hiệu (a ≥ b)

a ∶ m, b ∶ m  (a – b )∶ m+)Tính chất trên cũng đúng với một tổng

* Nếu a ٪ m , b ∶ m  (a + b) ٪ mHay a ٪ m ,b ∶ m  (a + b) ٪m

* Chú ý :

a , Tính chất trên cũng đúng với một hiệu (a > b)

a ٪ m ,b ∶ m  (a – b ) ٪ m

a ∶ m , b ٪ m  (a – b ) ٪ m

b ,Tính chất trên cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng , trong đó chỉ có

Trang 10

Hãy phát biểu tính chất trên thành lời?

HS : Thực hiện

GV: Cho HS làm ?3 SGK

HS: Thực hiện

?Hãy lấy VD hai số a và b không chia

hết cho 3 nhưng tổng a + b lại chia hết

cho 3

HS :Thực hiện

GV: Lưu ý cho HS qua ?4

một số hạng không chia hết cho m ,các

số hạng còn lại chia hết cho m thì tổng

đó không chia hết cho m

32 +40 + 12 ٪ 8 vì 32 ∶ 8 ,

40 ∶ 8, 12٪8

?4

Ta có : 4 ٪ 3 và 5 ٪ 3 nhưng 4 + 5 = 9 ∶ 3

_Chuẩn bị : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 ,CHO 5

+ Ôn các kiến thức về dấu hiệu chia hết đã học ở cấp 1

Tiết 20-Bài : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Trang 11

Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của cácvấn đề đó

2.Kĩ năng:

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một

số ,một tổng ,một hiệu có chia hết cho 2 ,cho 5 hay không?

2 Triển khai bài

?Trong các số đó số nào chia hết cho

2, số nào chia hết cho 5?

610 = 61 2 5  610 ∶ 2 và 610 ∶ 5

* Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0thì đều chia hết cho 2 và chia hết cho 52.Dấu hiệu chia hết cho 2

Trang 12

HS : 0 ,2 ,4 ,6 , 8.

GV: Cho HS xét VD ở SGK

HS:Thực hiện

?430 có chia hết cho 2 không?

Muốn tổng 430 + * chia hết cho 2 ta

cần thêm điều kiện nào?

? Thay * bởi những chữ số nào thì n

không chia hết cho 2

?430 có chia hết cho 5 không?

?Muốn tổng 430 + * chia hết cho 5 ta

cần thêm điều kiện nào?

? Thay * bởi những chữ số nào thì n

không chia hết cho 5

*Kết luận 1(SGK)Thay *  {1 ;3 ;5 ;7 ;9} thì n ٪ 2

*Kết luận 2(SGK) *Dấu hiệu chia hết cho 2 (SGK)

*Kết luận 3(SGK)

Thay *  {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;7 ; 8 ;9} thì n ٪ 2

*Kết luận 4(SGK) *Dấu hiệu chia hết cho 5 (SGK)

?2

Trang 13

81 ∶ 2 và 3 chia 2 dư 1 nên 813 chia 2 dư 1

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 21-Bài : LUYỆN TẬP

Trang 14

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó

2.Kĩ năng:

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một

số , một tổng ,một hiệu có chia hết cho 2 ,cho 5 hay không?

a;Không có chữ số nào

b;Thay * bởi một trong các chữ số

Trang 15

GV:Hãy hoàn thành bài 98.SGK

HS: Thảo luận nhóm nhỏ đưa ra câu trả

Số dư của 813 chia cho 2 bằng số dư của

chữ số hàng đơn vị chia cho 2 ( 3 : 2 dư 1)

c)Số chia hết cho 2 và cho 5 có chữ số tận cùng bằng 0

x

d)Số chia hết cho5 thìcó

Bài 94.SGK

Trang 16

+) Số có hai chữ số giống nhau : bb

+) Chia hết cho 2 thì chữ số hàng đơn vị như thế nào?

+) Chia cho 5 dư 3 thì từ 0 đến 9 số nào thoả mãn

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 22-Bài: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Trang 17

Nắm được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó

2.Kĩ năng:

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một

số ,một tổng ,một hiệu có chia hết cho 3 ,cho 9 hay không?

2.Triển khai bài:

GV: Nêu VD và phân tích cho HS hiểu

vì sao lại viết được như vậy?

257 = 2.100 + 5.10 + 7 = 2.(99+1) + 5.(9+1) + 7 = (2 + 5 + 7) + (2.99 + 5.9) =(2 + 5 + 7) + 9 (2.11 + 5)

Trang 18

GV: Qua các ví dụ hãy cho biết số như

thế nào thì chia hết cho3?

HS:phát biểu dấu hiệu

GV:Củng cố cho HS qua ?2 SGK

HS:Thực hiện

= (tổng các chữ số)+(số chia hết cho9)

2.Dấu hiệu chi hết cho 9:

VD:

378 = (3 +7 + 8) + (số chia hết cho 9) = 18 + (số chia hết cho 9)

Mà 18 ∶ 9, số chia hết cho 9 ∶ 9 Nên 378 ∶ 9

* Kết luận 1: (SGK)

253 = (2 + 5 + 3) + (số chia hết cho 9) = 10 +(số chia hết cho 9)

Mà 10 ٪ 9 nên 10 +(số chia hết cho 9)  253 ٪ 9

Mà 6 ∶ 3, (số chia hết cho 9)∶ 3 Nên (6 + số chia hết cho 9) ∶ 3

 2031 ∶ 3

- Kết luận3( SGK)

3415 = (3+4+1+5)+số chia hết cho 9 = 13 + số chia hết cho 9

Mà 13 ٪ 3, (số chia hết cho 9) ∶ 3 Nên (13 + số chia hết cho 9) ٪ 3

 3415 ٪ 3

- Kết luận3( SGK)

*Dấu hiệu chia hết cho 3 (SGK) ?2:Điền chữ số vào dấu * để được số 157* chia hết cho 3

Trang 19

GV:Nhận xét  (1 + 5 + 7 + *)∶ 3

 13 + * ∶ 3

*  {2 ; 5 ;8 }

+) Tìm chữ số hàng đơn vị rồi tìm chữ số hàng nghìn

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 23-Bài : LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Trang 20

Củng cố được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó

?Một số chia hết cho 9 thì chia hết

cho 3 đúng hay sai?

Đáp: Đúng

?Một số chia hết cho 3 thì chia hết

cho 9 đúng hay sai?

Đáp: Sai

?Một số chia hết cho 15 thì chia hết

cho 3 đúng hay sai?

Nội dung

Bài 106.SGK

a.Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chiahết cho 3 là : 1002

b.Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là : 1008

Bài 107.SGK ( Bảng phụ)

Điền dấu “X” vào ô thích hợp trong các câu sau:

Trang 21

Đáp: Đúng

?Một số chia hết cho 45 thì chia hết

cho 9 đúng hay sai?

Đáp: Đúng

GV: Cho HS đọc bài 108.SGK

HS: Thực hiện

GV: Một số có tổng các chữ số chia

cho9 (cho3) dư bao nhiêu thì số đó

chia cho 9 (cho 3) dư bấy nhiêu

VD: Cho số 1543 có tổng các chữ số

1 + 5 + 4 + 3 = 13 Số 13 chia cho 9

dư 4 (chia cho 3 dư 1) nên số 1543

chia cho 9 dư 4 (chia cho 3 dư 1)

HS: Theo dỏi

?Hãy tìm số dư các phép tính còn lại?

HS: Thực hiện

3 thì chia hết cho 9 Một số chia hết cho

1546 chia 9 dư 7, chia 3 dư 1

2468 chia 9 dư 2 ,chia 3 dư 0

1011 chia 9 dư 1 ,chia 3 dư 1

Tiết 24-Bài : ƯỚC VÀ BỘI

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

Trang 22

1.Kiến thức

Nắm được định nghĩa ước và bội của một số,kí hiệu tập hợp ước ,bội của một số

2.Kĩ năng:

Biết kiểm tra một số là ước hoặc bội của một số cho trước,biết cách tìm ước

và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

Áp dụng:Tìm số chia hết cho 9 trong các số sau:

108, 516, 2052, 7543

III:Bài mới

1 Đặt vấn đề (2p)

Ta thấy 108∶9, 2052∶9, 7543∶9

Như vậy 108 được gọi là gì của 9, hay 9 được gọi là gì của 108?

=> Bài học : Tiết 24-Bài: ƯỚC VÀ BỘI

Ví dụ: 207∶ 9Định nghĩa: SGK

a, b N  a là bội của b  b là ước của a

Trang 23

Ta lần lượt nhân 7 với các số 0 ,1 ,2 ,3 ,4,……

Vậy bội nhỏ hơn 30 của 7 là 0;7;14;28

+Cách tìm bội (SGK)

?2: Tìm x  N: x  B(8); x < 40 B(8) = {0; 8; 16; 24; 32}

Ví dụ 2:Tìm tập Ư(8)Giải:

Lần lượt chia 8 cho 1; 2; 3 ;… ;8

Ta có Ư(8) là (1;2;4;8)

* Cách tìm ước (SGK) ?3: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Trang 25

_Các số 2;3;5 chỉ có hai ước là 1 vàchính nó Ta gọi các số 2;3;5 là các sốnguyên tố.

*Định nghĩa : (SGK)

Trang 26

HS:Nêu định nghiã

? Hãy nhận xét về số ước của 4 và 6?

HS: Có nhiều hơn hai ước

GV: Những số có nhiều hơn hai ước

cho HS theo dỏi

? Có số nguyên tố chẳn nào không?

GV: Giới thiệu bảng số nguyên tố

không vượt quá 1000 ở cuối SGK

Trang 27

Tiết 26-Bài : LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức

Củng cố kiến thức định nghĩa số nguyên tố , hợp số

Trang 28

Tiết 26-Bài : LUYỆN TẬP

2.Triển khai bài(35p)

Hoạt động của GV và HS

GV: Cho HS đọc bài 120 SGK

HS: Thực hiện

? Hãy thay các chữ số thích hợp vào

dấu * để được các số sau là hợp số?

a, 5*

b, 9*

HS: Thực hiện

? Vì sao ta tìm được giá trị của *?

HS: Dựa vào bảng số nguyên tố

không vượt quá 100

b,9* là số nguyên tố và 0  *  9 Nên * = {7}

Bài 121.SGK Với k  N và 3 k là số nguyên tố

Ta có : 3 k là dạng tổng quát của bội

3 nên 3.k chia hết cho 3 Vậy để 3.k là số nguyên tố thì

Trang 29

GV: Hướng dẫn HS cách kiểm tra

một số có phải là số nguyên tố hay

Ta có : 7 k là dạng tổng quát của bội

7 nên 7.k chia hết cho 7 Vậy để 7.k là số nguyên tố thì

7 k = 7 Hay k = 1Bài 122.SGKHãy điền dấu X vào ô thích hợp:

Trang 30

Ngày soạn……

Ngày giảng……

THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

Trang 31

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1(10p)

GV: Cho HS xét VD ở SGK

? Viết số 300 dưới dạng một tích của

nhiều thừa số lớn hơn 1 Với mỗi

thừa số lại làm như vậy(nếu có thể)

Ta làm như sau:

300 = 6 50 = 2 3 2 25 = 2 3 2 5 5

300 = 3 100 =3 10 10 = 3 2 5 2 5

300 = 3 100 = 3 4 25 = 3 2 2 5 5 Các số 2 ,3 ,5 là các số nguyên tố Ta nói

300 đã được phân tích ra thừa số nguyên tố

* Định nghĩa:

(SGK)

Trang 32

? Mọi hợp số đều có thể phân tích ra

thừa số nguyên tố được không? Vì

sao?

HS: Trả lời

Hoạt động 2 (18p)

GV: Giới thiệu ngoài cách phân tích

trên người ta có thể phân tích theo

Ta có thể phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc”

?1:Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố

Trang 33

Tiết 28-Bài: LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

Trang 34

?Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?

Áp dụng: Phân tích số 85 ra thừa số nguyên tố

III.Bài mới

1.ĐVĐ(1p)

Tiết 28-Bài : LUYỆN TẬP

2 Triển khai bài:

? Phân tích số 51 ;30 ra thừa số nguyên

tố rồi tìm ước của mỗi số

HS: Thực hiện

Nội dung

Bài 129.SGK

a , Cho a = 5 13 Ư(a) = {1 ; 5 ;13 ;65}

b , Cho b = 25

Ư(b) = {1 ;2 ;4 ;8 ;16 ;32}

c , Cho c = 32 7 Ư(c) = {1 ;3 ;7 ;9 ;21 ;63}Bài 130.SGK

51 3

17 17 1

Do đó: 51 = 3 17 Ư(51) = {1 ; 3 ;17 ; 51}

Trang 35

Gọi a , b là hai số cần tìm

Ta có: a b = 42 Suy ra 42 a ; 42 b Hay a , b là ước của 42 Tìm a :

a = Ư(42) = {1 ;2 ;3 ;6 ;7 ;13 ;21 ;42}

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Bài tập: Hoàn thành các bài tập

- Chuẩn bị: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

+) Ôn ước và bội

+) Ôn cách tìm ước và bội

Trang 36

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

? Những số nào vừa là ước của 4 vừa là ước của 6?

Những số đó ta gọi là gì? Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời câu hỏi đó

Tiết 29-Bài : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động1(10p)

GV: Cho HS: Thực hiện trở lại VD ở

phần kiểm tra bài củ

? Những số nào vừa là ước của 4 vừa

Trang 37

? Vậy xƯC(a , b) thì x sẽ thoả mãn

GV: Giới thiệu kí hiệu bội chung

GV: Ta thấy 0 ;12 ;24 là bội chung của

? Tập ƯC(4,6) được tạo thành từ các

phần tử nào của tập Ư(4) và Ư(6)?

xƯC(a , b) nếu a ∶ x và b ∶ x

* Mở rộng:

xƯC(a , b, c) nếu a ∶ x , b ∶ x và x∶c

?1 +) 8  ƯC(16,40): Đúng vì:

16∶ 8 ,40∶ 8 +) 8  ƯC(32,28) Sai vì:

32∶ 8 và 28٪ 8

2 Bội chung:

VD Tìm các tập hợp B(4) và B(6) B(4) = {0 ;4 ;8 ;12 ;16 ;20 ;24 ;…} B(6) = {0 ;6 ;12 ;18 ;24 ;30 ; }

Ta gọi 0 ;12 ;24 ;…là bội chung của 4 và6

Trang 38

GV: Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu

giao của hai tập hợp

- Chuẩn bị: Các bài tập ở phần luyện tập

E BỔ SUNG BÀI DẠY:

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 30-Bài : LUYỆN TẬP

Trang 39

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

? Thế nào là giao của hai tập hợp?

Cho hai tập hợp sau:

a, A = {cam ,chanh , táo}

Trang 40

? Tìm mối quan hệ giữa số cách

chia ,số vở ,số bút ở mỗi phần thưởng?

A  B = B

d,

A  B = Bài 138.SGK Cách

chia

Số phầnthưởng

Số bút ở mỗi phần thưởng

Số vở ở mỗi phầnthưởng

Trang 41

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức

Hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau

2.Kĩ năng:

Biết tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các

số đó ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước ước chung của hai hay nhiều số

Tiết 31-Bài : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

2.Triển khai bài

?Thế nào là ước chung lớn nhất ?

? Hãy nhận xét xem 6 có mối quan hệ

gì với ước chung của 12 và 30?

Nội dung

1.Ước chung lớn nhất

- VD: Tìm Ư(12) ;Ư(30)Giải:

Ư(12) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12}

Ư(30) = {1 ;2 ;3 ;5 ;6 ;10 ;15 ;30} ƯC(12,30) = {1 ;2 ;3 ;6}

Ta nói: 6 là ước chung lớn nhất của 12

Trang 42

HS: ước chung của 12 và 30 là ước

? Qua VD trên hãy nêu các bước tìm

ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

* VD: Tìm ƯCLN(36,84,168) Giải:

- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

36 = 22 32

84 = 22 3 7

168 = 22 3 7

- Chọn ra các thừa số chung 2 ;3

- Lập tích các thừa số chung với số mủ nhỏ nhất

22 3 = 12 Khi đó : 12 là ước chung lớn nhất của

ƯCLN(12,30) = 6

- Cách 2

12 = 22 3

30 = 2 3 5 ƯCLN(12,30) = 2 3 = 6

* Chú ý

Trang 44

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức

Hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau

2.Kĩ năng:

Biết tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các

số đó ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước ước chung của hai hay nhiều số

Tiết 32-Bài : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT(tt)

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động1(12p)

GV: Cho HS xét lại VD 1 ở SGK

HS: Thực hiện

? Nêu nhận xét mối quan hệ giữa ước

của 6 và ước chung của 12 và 30

Ngày đăng: 04/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 50 sgk treõn caõn ủúa - Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77
nh 50 sgk treõn caõn ủúa (Trang 105)
Bảng cá nhân - Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77
Bảng c á nhân (Trang 106)
Bảng như sau: - Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77
Bảng nh ư sau: (Trang 127)
Bảng trình bày - Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77
Bảng tr ình bày (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w