GV: Một số có tổng các chữ số chia cho9 cho3 dư bao nhiêu thì số đó chia cho 9 cho 3 dư bấy nhiêu... 1.Kiến thức Nắm được định nghĩa ước và bội của một số,kí hiệu tập hợp ước ,bội của m
Trang 1Ngày soạn……
Ngày giảng……
Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:Nắm được kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
2.Kĩ năng: Biết và sử dụng thành thạo về thứ tự thực hiện các phép tính
3.Thái độ: Rèn cho HS tinh chính xác khi vận dụng tính chất trên
Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP
2 Triển khai bài(27p)
x = 218- 194
x = 24
b , 5( x + 35 ) = 515 (x + 35) =515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 - 35
x = 78
c , 12x – 33 = 3 2 33
Trang 2GV: Yêu cầu HS đọc bài 77 SGK
HS: Thực hiện
GV: Gọi HS lên bảng làm các câu a , b
HS:Thực hiện
12x – 33 = 9 27
12x – 33 = 243 12x = 276 12x = 23
Bài 77.SGK Thực hiện phép tính
a , 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25) – 150 =27 100 – 150
= 2700 – 150 = 2550
b , 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [500 – (125 + 245)]} = 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130 } = 12 : 3
Trang 3Ngày soạn……
Ngày giảng……
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
2.Triển khai bài:
Trang 4GV: Yêu cầu HS đọc bài 80 SGK
Bài 82.SGK Cộng đồng VIỆT NAM có
_Hướng dẩn HS thực hiện máy tính bỏ túi
_Chuẩn bị: KIỂM TRA MỘT TIẾT
+ Học bài
+ Giấy kiểm tra
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Trang 5D.NỘI DUNG KIỂM TRA:
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luậnTập hợp 2
1
2 1Thực hiện
phép tính
1 0,5
1 0,5
3 3
2 2
7 6
1
2 2
3 3
1,5
3 1,5
3 3
4 4
13 10
Câu3:tìm phép chia thực hiện sai:
A.15 : 3 = 5 (dư 0) B.17 : 5 = 2 (dư 7)
C.201 : 0 = 201(dư 0) D.Cả B và C
Câu4: Điền vào chổ trống……
A (a + b).c =………
Trang 7b , 315 : 9 và 310.
Ta có 315 : 9 = 315 : 32 = 313
Mà 313 > 310 nên 315 : 9 > 310
Ngày soạn……
Trang 8Ngày giảng……
Tiết 19-Bài: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
2 Triển khai bài:
k sao cho a = b kVD: 9 : 4 = 2 ( dư 1 )
Ta nói 9 không chia hết cho 4
Kí hiệu 9 ٪ 4
2 Tính chất 1
?1
a , 12 ∶ 6 , 18 ∶ 6
Trang 9 Kéo theo hoặc suy ra
*Chú ý : +)Tính chất trên cũng đúng với một hiệu (a ≥ b)
a ∶ m, b ∶ m (a – b )∶ m+)Tính chất trên cũng đúng với một tổng
* Nếu a ٪ m , b ∶ m (a + b) ٪ mHay a ٪ m ,b ∶ m (a + b) ٪m
* Chú ý :
a , Tính chất trên cũng đúng với một hiệu (a > b)
a ٪ m ,b ∶ m (a – b ) ٪ m
a ∶ m , b ٪ m (a – b ) ٪ m
b ,Tính chất trên cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng , trong đó chỉ có
Trang 10Hãy phát biểu tính chất trên thành lời?
HS : Thực hiện
GV: Cho HS làm ?3 SGK
HS: Thực hiện
?Hãy lấy VD hai số a và b không chia
hết cho 3 nhưng tổng a + b lại chia hết
cho 3
HS :Thực hiện
GV: Lưu ý cho HS qua ?4
một số hạng không chia hết cho m ,các
số hạng còn lại chia hết cho m thì tổng
đó không chia hết cho m
32 +40 + 12 ٪ 8 vì 32 ∶ 8 ,
40 ∶ 8, 12٪8
?4
Ta có : 4 ٪ 3 và 5 ٪ 3 nhưng 4 + 5 = 9 ∶ 3
_Chuẩn bị : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 ,CHO 5
+ Ôn các kiến thức về dấu hiệu chia hết đã học ở cấp 1
Tiết 20-Bài : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Trang 11Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của cácvấn đề đó
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một
số ,một tổng ,một hiệu có chia hết cho 2 ,cho 5 hay không?
2 Triển khai bài
?Trong các số đó số nào chia hết cho
2, số nào chia hết cho 5?
610 = 61 2 5 610 ∶ 2 và 610 ∶ 5
* Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0thì đều chia hết cho 2 và chia hết cho 52.Dấu hiệu chia hết cho 2
Trang 12HS : 0 ,2 ,4 ,6 , 8.
GV: Cho HS xét VD ở SGK
HS:Thực hiện
?430 có chia hết cho 2 không?
Muốn tổng 430 + * chia hết cho 2 ta
cần thêm điều kiện nào?
? Thay * bởi những chữ số nào thì n
không chia hết cho 2
?430 có chia hết cho 5 không?
?Muốn tổng 430 + * chia hết cho 5 ta
cần thêm điều kiện nào?
? Thay * bởi những chữ số nào thì n
không chia hết cho 5
*Kết luận 1(SGK)Thay * {1 ;3 ;5 ;7 ;9} thì n ٪ 2
*Kết luận 2(SGK) *Dấu hiệu chia hết cho 2 (SGK)
*Kết luận 3(SGK)
Thay * {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;7 ; 8 ;9} thì n ٪ 2
*Kết luận 4(SGK) *Dấu hiệu chia hết cho 5 (SGK)
?2
Trang 1381 ∶ 2 và 3 chia 2 dư 1 nên 813 chia 2 dư 1
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……
Ngày giảng……
Tiết 21-Bài : LUYỆN TẬP
Trang 14A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một
số , một tổng ,một hiệu có chia hết cho 2 ,cho 5 hay không?
a;Không có chữ số nào
b;Thay * bởi một trong các chữ số
Trang 15GV:Hãy hoàn thành bài 98.SGK
HS: Thảo luận nhóm nhỏ đưa ra câu trả
Số dư của 813 chia cho 2 bằng số dư của
chữ số hàng đơn vị chia cho 2 ( 3 : 2 dư 1)
c)Số chia hết cho 2 và cho 5 có chữ số tận cùng bằng 0
x
d)Số chia hết cho5 thìcó
Bài 94.SGK
Trang 16+) Số có hai chữ số giống nhau : bb
+) Chia hết cho 2 thì chữ số hàng đơn vị như thế nào?
+) Chia cho 5 dư 3 thì từ 0 đến 9 số nào thoả mãn
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……
Ngày giảng……
Tiết 22-Bài: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Trang 17Nắm được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một
số ,một tổng ,một hiệu có chia hết cho 3 ,cho 9 hay không?
2.Triển khai bài:
GV: Nêu VD và phân tích cho HS hiểu
vì sao lại viết được như vậy?
257 = 2.100 + 5.10 + 7 = 2.(99+1) + 5.(9+1) + 7 = (2 + 5 + 7) + (2.99 + 5.9) =(2 + 5 + 7) + 9 (2.11 + 5)
Trang 18GV: Qua các ví dụ hãy cho biết số như
thế nào thì chia hết cho3?
HS:phát biểu dấu hiệu
GV:Củng cố cho HS qua ?2 SGK
HS:Thực hiện
= (tổng các chữ số)+(số chia hết cho9)
2.Dấu hiệu chi hết cho 9:
VD:
378 = (3 +7 + 8) + (số chia hết cho 9) = 18 + (số chia hết cho 9)
Mà 18 ∶ 9, số chia hết cho 9 ∶ 9 Nên 378 ∶ 9
* Kết luận 1: (SGK)
253 = (2 + 5 + 3) + (số chia hết cho 9) = 10 +(số chia hết cho 9)
Mà 10 ٪ 9 nên 10 +(số chia hết cho 9) 253 ٪ 9
Mà 6 ∶ 3, (số chia hết cho 9)∶ 3 Nên (6 + số chia hết cho 9) ∶ 3
2031 ∶ 3
- Kết luận3( SGK)
3415 = (3+4+1+5)+số chia hết cho 9 = 13 + số chia hết cho 9
Mà 13 ٪ 3, (số chia hết cho 9) ∶ 3 Nên (13 + số chia hết cho 9) ٪ 3
3415 ٪ 3
- Kết luận3( SGK)
*Dấu hiệu chia hết cho 3 (SGK) ?2:Điền chữ số vào dấu * để được số 157* chia hết cho 3
Trang 19GV:Nhận xét (1 + 5 + 7 + *)∶ 3
13 + * ∶ 3
* {2 ; 5 ;8 }
+) Tìm chữ số hàng đơn vị rồi tìm chữ số hàng nghìn
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……
Ngày giảng……
Tiết 23-Bài : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Trang 20Củng cố được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được cơ sở lí luận của các vấn đề đó
?Một số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 3 đúng hay sai?
Đáp: Đúng
?Một số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 9 đúng hay sai?
Đáp: Sai
?Một số chia hết cho 15 thì chia hết
cho 3 đúng hay sai?
Nội dung
Bài 106.SGK
a.Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chiahết cho 3 là : 1002
b.Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là : 1008
Bài 107.SGK ( Bảng phụ)
Điền dấu “X” vào ô thích hợp trong các câu sau:
Trang 21Đáp: Đúng
?Một số chia hết cho 45 thì chia hết
cho 9 đúng hay sai?
Đáp: Đúng
GV: Cho HS đọc bài 108.SGK
HS: Thực hiện
GV: Một số có tổng các chữ số chia
cho9 (cho3) dư bao nhiêu thì số đó
chia cho 9 (cho 3) dư bấy nhiêu
VD: Cho số 1543 có tổng các chữ số
là
1 + 5 + 4 + 3 = 13 Số 13 chia cho 9
dư 4 (chia cho 3 dư 1) nên số 1543
chia cho 9 dư 4 (chia cho 3 dư 1)
HS: Theo dỏi
?Hãy tìm số dư các phép tính còn lại?
HS: Thực hiện
3 thì chia hết cho 9 Một số chia hết cho
1546 chia 9 dư 7, chia 3 dư 1
2468 chia 9 dư 2 ,chia 3 dư 0
1011 chia 9 dư 1 ,chia 3 dư 1
Tiết 24-Bài : ƯỚC VÀ BỘI
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
Trang 221.Kiến thức
Nắm được định nghĩa ước và bội của một số,kí hiệu tập hợp ước ,bội của một số
2.Kĩ năng:
Biết kiểm tra một số là ước hoặc bội của một số cho trước,biết cách tìm ước
và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản
? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9
Áp dụng:Tìm số chia hết cho 9 trong các số sau:
108, 516, 2052, 7543
III:Bài mới
1 Đặt vấn đề (2p)
Ta thấy 108∶9, 2052∶9, 7543∶9
Như vậy 108 được gọi là gì của 9, hay 9 được gọi là gì của 108?
=> Bài học : Tiết 24-Bài: ƯỚC VÀ BỘI
Ví dụ: 207∶ 9Định nghĩa: SGK
a, b N a là bội của b b là ước của a
Trang 23Ta lần lượt nhân 7 với các số 0 ,1 ,2 ,3 ,4,……
Vậy bội nhỏ hơn 30 của 7 là 0;7;14;28
+Cách tìm bội (SGK)
?2: Tìm x N: x B(8); x < 40 B(8) = {0; 8; 16; 24; 32}
Ví dụ 2:Tìm tập Ư(8)Giải:
Lần lượt chia 8 cho 1; 2; 3 ;… ;8
Ta có Ư(8) là (1;2;4;8)
* Cách tìm ước (SGK) ?3: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Trang 25_Các số 2;3;5 chỉ có hai ước là 1 vàchính nó Ta gọi các số 2;3;5 là các sốnguyên tố.
*Định nghĩa : (SGK)
Trang 26HS:Nêu định nghiã
? Hãy nhận xét về số ước của 4 và 6?
HS: Có nhiều hơn hai ước
GV: Những số có nhiều hơn hai ước
cho HS theo dỏi
? Có số nguyên tố chẳn nào không?
GV: Giới thiệu bảng số nguyên tố
không vượt quá 1000 ở cuối SGK
Trang 27Tiết 26-Bài : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức
Củng cố kiến thức định nghĩa số nguyên tố , hợp số
Trang 28Tiết 26-Bài : LUYỆN TẬP
2.Triển khai bài(35p)
Hoạt động của GV và HS
GV: Cho HS đọc bài 120 SGK
HS: Thực hiện
? Hãy thay các chữ số thích hợp vào
dấu * để được các số sau là hợp số?
a, 5*
b, 9*
HS: Thực hiện
? Vì sao ta tìm được giá trị của *?
HS: Dựa vào bảng số nguyên tố
không vượt quá 100
b,9* là số nguyên tố và 0 * 9 Nên * = {7}
Bài 121.SGK Với k N và 3 k là số nguyên tố
Ta có : 3 k là dạng tổng quát của bội
3 nên 3.k chia hết cho 3 Vậy để 3.k là số nguyên tố thì
Trang 29GV: Hướng dẫn HS cách kiểm tra
một số có phải là số nguyên tố hay
Ta có : 7 k là dạng tổng quát của bội
7 nên 7.k chia hết cho 7 Vậy để 7.k là số nguyên tố thì
7 k = 7 Hay k = 1Bài 122.SGKHãy điền dấu X vào ô thích hợp:
Trang 30Ngày soạn……
Ngày giảng……
THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
Trang 31A.MỤC TIÊU: Giúp HS
2.Triển khai bài:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1(10p)
GV: Cho HS xét VD ở SGK
? Viết số 300 dưới dạng một tích của
nhiều thừa số lớn hơn 1 Với mỗi
thừa số lại làm như vậy(nếu có thể)
Ta làm như sau:
300 = 6 50 = 2 3 2 25 = 2 3 2 5 5
300 = 3 100 =3 10 10 = 3 2 5 2 5
300 = 3 100 = 3 4 25 = 3 2 2 5 5 Các số 2 ,3 ,5 là các số nguyên tố Ta nói
300 đã được phân tích ra thừa số nguyên tố
* Định nghĩa:
(SGK)
Trang 32? Mọi hợp số đều có thể phân tích ra
thừa số nguyên tố được không? Vì
sao?
HS: Trả lời
Hoạt động 2 (18p)
GV: Giới thiệu ngoài cách phân tích
trên người ta có thể phân tích theo
Ta có thể phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc”
?1:Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố
Trang 33Tiết 28-Bài: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
Trang 34?Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
Áp dụng: Phân tích số 85 ra thừa số nguyên tố
III.Bài mới
1.ĐVĐ(1p)
Tiết 28-Bài : LUYỆN TẬP
2 Triển khai bài:
? Phân tích số 51 ;30 ra thừa số nguyên
tố rồi tìm ước của mỗi số
HS: Thực hiện
Nội dung
Bài 129.SGK
a , Cho a = 5 13 Ư(a) = {1 ; 5 ;13 ;65}
b , Cho b = 25
Ư(b) = {1 ;2 ;4 ;8 ;16 ;32}
c , Cho c = 32 7 Ư(c) = {1 ;3 ;7 ;9 ;21 ;63}Bài 130.SGK
51 3
17 17 1
Do đó: 51 = 3 17 Ư(51) = {1 ; 3 ;17 ; 51}
Trang 35Gọi a , b là hai số cần tìm
Ta có: a b = 42 Suy ra 42 a ; 42 b Hay a , b là ước của 42 Tìm a :
a = Ư(42) = {1 ;2 ;3 ;6 ;7 ;13 ;21 ;42}
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Bài tập: Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
+) Ôn ước và bội
+) Ôn cách tìm ước và bội
Trang 36A.MỤC TIÊU: Giúp HS
? Những số nào vừa là ước của 4 vừa là ước của 6?
Những số đó ta gọi là gì? Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời câu hỏi đó
Tiết 29-Bài : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
2.Triển khai bài:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động1(10p)
GV: Cho HS: Thực hiện trở lại VD ở
phần kiểm tra bài củ
? Những số nào vừa là ước của 4 vừa
Trang 37? Vậy xƯC(a , b) thì x sẽ thoả mãn
GV: Giới thiệu kí hiệu bội chung
GV: Ta thấy 0 ;12 ;24 là bội chung của
? Tập ƯC(4,6) được tạo thành từ các
phần tử nào của tập Ư(4) và Ư(6)?
xƯC(a , b) nếu a ∶ x và b ∶ x
* Mở rộng:
xƯC(a , b, c) nếu a ∶ x , b ∶ x và x∶c
?1 +) 8 ƯC(16,40): Đúng vì:
16∶ 8 ,40∶ 8 +) 8 ƯC(32,28) Sai vì:
32∶ 8 và 28٪ 8
2 Bội chung:
VD Tìm các tập hợp B(4) và B(6) B(4) = {0 ;4 ;8 ;12 ;16 ;20 ;24 ;…} B(6) = {0 ;6 ;12 ;18 ;24 ;30 ; }
Ta gọi 0 ;12 ;24 ;…là bội chung của 4 và6
Trang 38GV: Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu
giao của hai tập hợp
- Chuẩn bị: Các bài tập ở phần luyện tập
E BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……
Ngày giảng……
Tiết 30-Bài : LUYỆN TẬP
Trang 39A.MỤC TIÊU: Giúp HS
? Thế nào là giao của hai tập hợp?
Cho hai tập hợp sau:
a, A = {cam ,chanh , táo}
Trang 40? Tìm mối quan hệ giữa số cách
chia ,số vở ,số bút ở mỗi phần thưởng?
A B = B
d,
A B = Bài 138.SGK Cách
chia
Số phầnthưởng
Số bút ở mỗi phần thưởng
Số vở ở mỗi phầnthưởng
Trang 41A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức
Hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau
2.Kĩ năng:
Biết tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các
số đó ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước ước chung của hai hay nhiều số
Tiết 31-Bài : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2.Triển khai bài
?Thế nào là ước chung lớn nhất ?
? Hãy nhận xét xem 6 có mối quan hệ
gì với ước chung của 12 và 30?
Nội dung
1.Ước chung lớn nhất
- VD: Tìm Ư(12) ;Ư(30)Giải:
Ư(12) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12}
Ư(30) = {1 ;2 ;3 ;5 ;6 ;10 ;15 ;30} ƯC(12,30) = {1 ;2 ;3 ;6}
Ta nói: 6 là ước chung lớn nhất của 12
Trang 42HS: ước chung của 12 và 30 là ước
? Qua VD trên hãy nêu các bước tìm
ước chung lớn nhất của hai hay nhiều
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
* VD: Tìm ƯCLN(36,84,168) Giải:
- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 22 3 7
- Chọn ra các thừa số chung 2 ;3
- Lập tích các thừa số chung với số mủ nhỏ nhất
22 3 = 12 Khi đó : 12 là ước chung lớn nhất của
ƯCLN(12,30) = 6
- Cách 2
12 = 22 3
30 = 2 3 5 ƯCLN(12,30) = 2 3 = 6
* Chú ý
Trang 44A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức
Hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau
2.Kĩ năng:
Biết tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các
số đó ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước ước chung của hai hay nhiều số
Tiết 32-Bài : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT(tt)
2.Triển khai bài:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động1(12p)
GV: Cho HS xét lại VD 1 ở SGK
HS: Thực hiện
? Nêu nhận xét mối quan hệ giữa ước
của 6 và ước chung của 12 và 30