1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 4 - Tuần 33

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÌn kÜ n¨ng nãi: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan, yêu đời - Trao đổi được với các bạn về ý[r]

Trang 1

tuần 33 ( Từ ngày 5/5 - 9/5/2008)

Hai

Chao cỜ

Tập đọc

toán

khoa học

đạo đức

Chào cờ Vương quốc vắng nụ cười (tt)

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

Dành cho địa phương

Ba

chính tả

Thể dục

Toán

lt&câu

lịcH sử

Nhớ- viết : Ngắm trăng Không đề GVC

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

Mở rộng vốn từ: lạc quan, yêu đời Tổng kết

kể chuyện

tập đọc

Toán

địa lí

âm nhạc

Kể chuyện đã nghe, đã học Con chim chiền chiện

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

Ôn tập GVC

Năm

Tlv

Toán

khoa học

TIN HỌC

mĩ thuật

Miêu tả con vật (kiểm tra viết)

Ôn tập về đại lượng Chuỗi thức ăn trong tự nhiên GVC

Vẽ tranh: Đề tài Vui chơi trong mùa hè

Sỏu

Toán

lt& câu

TLV

kĩ thuật

hđ tt

Ôn tập về đại lượng (tt) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

Điền vào giấy tờ in sẵn Lắp ghộp mụ hỡnh tự chọn

Trang 2

Sinh hoạt cuối tuần

Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2008

Vương quốc vắng nụ cười (tt)

I Mục đích, yêu cầu :

1 Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui,

đầy bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung truyện (phần tiếp): Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa nội dung bài đọc SGK

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ Ngắm

trăng, Không đề, trả lời câu hỏi về nội dung

bài học

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối đọc 3 đoạn của bài (2

lượt)

- Cho HS quan sát tranh, giúp HS đọc đúng

các từ ngữ dễ phát âm sai và hiểu từ ngữ chú

giải

- 2 HS thực hiện

- Đọc 2 lượt

Đoạn1:"Từ đầu trọng thưởng"

Đoạn2:"Tiếp đứt giải rút ạ"

Đoạn 3: Còn lại

- 1 HS đọc chú giải

Tập đọc

Trang 3

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài - giọng vui, đầy

bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các nhân

vật

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười

ở đâu ?

- Vì sao những chuyện ấy buồn cười ?

- Bí mật của tiếng cười là gì ?

- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương

quốc u buồn như thế nào ?

HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi 3 HS đọc diễn cảm toàn truyện theo lối

phân vai

- HD luyện đọc và thi đọc diễn cảm một đoạn

3 Củng cố, dặn dò :

- Câu chuyện này muốn nói với các em điều

gì ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: CB Con chim chiền chiện

- Nhóm đôi luyện đọc

- 2 HS đọc cả bài

- Lắng nghe

- Lớp đọc thầm

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS phát biểu

- Lớp nhận xét

- Theo dõi tìm giọng đọc đúng

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số

III Hoạt động dạy và học :

Bài 1 :

- Gọi HS nêu BT1

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2 :

- Gọi HS đọc từng biểu thức, nêu tên gọi và

cách tìm thành phần chưa biết

- Yêu cầu tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- HS làm bài

- HS làm VT, 3 em lên bảng

Toán

Trang 4

- Yêu cầu tự làm bài

- Giúp HS rèn kĩ năng rút gọn phân số

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề toán

- HS tự làm bài và chữa bài

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị: Ôn tập về các phép tính với phân

số (tt)

- 4 HS thực hiện

- 1 em đọc

- HS làm VT, 3 em lên bảng

- Lắng nghe

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu :

Sau bài học, HS biết :

- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 130, 131 SGK

- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

-

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Trình bày mối quan hệ của thực vật

đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên

* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu

tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông

qua quá trình trao đổi chất ở thực vật

* Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát hình 1/ 130 SGK

+ Trong hình vẽ gì ?

+ ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ

đồ ?

- Yêu cầu HS trả lời :

+ "Thức ăn" của cây ngô là gì ?

+ Từ những "thức ăn" đó, cây ngô có thể chế

- 2 em thực hiện

- Nhóm 2 em

- Các nhóm thực hiện, dán tranh

ảnh theo nhóm lên 1 tờ báo

- Trưng bày sản phẩm và đánh giá lẫn nhau

- 10 - 15 em tham gia đố

Khoa học

Trang 5

tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi

cây ?

 Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng

lượng ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô

sinh như nước, khí các-bô-níc để tạo thành

chất dinh dưỡng nuôi chính thực vật và các

sinh vật khác

HĐ2:

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 64

Kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt

Nam Anh hùng; các gia đình thơng binh, liệt sỹ

I MụC TIÊU:

Học xong bài này, HS biết :

- Kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ

- Bày tỏ sự kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ

II CHUẩN Bị:

- HS: thẻ 2 mặt 2 màu xanh, đỏ

- Tài liệu, tranh ảnh về các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ

III HOạT động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

-HS1: Môi trờng bị ô nhiễm là do những

nguyên nhân nào?

-HS2: Bảo vệ môi trờng là trách nhiệm của

ai?

2 Bài mới:

B Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu về triểu sử của Bà mẹ Việt

HS1 trả lời

HS2 trả lời

HS nhận xét

Đạo đức

Trang 6

nam Anh hùng.(GV tham khảo tài liệu

đính kèm)

- Nguyễn Thị Chỉnh sinh năm nào? Quê ở

đâu?

- Bà có mấy ngời con? Các con của bà đã ra

đi để làm gì?

HĐ2: Thế nào là kính trọng và biết ơn các

Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình

thơng binh liệt sỹ?

- GV giới thiệu tranh:

+ Tranh 1: Các bạn nhỏ giúp cụ già xách

n-ớc tới cây trong vờn

+ Tranh 2: Các Cô, chú tặng quà cho các

gia đình thơng binh liệt sỹ nhân ngày 27/7

+ Tranh 3: Các bạn nhỏ dìu chú thơng binh

qua đờng

+ Tranh 4: Các bạn nhỏ ngã nón chào chú

thơng binh

Hỏi:

1) Nội dung, ý nghĩa của từng bức tranh

thể hiện điều gì?

2) Nêu những việc làm cụ thể của em thể

hiện lòng kính trọng và biết ơn các bà mẹ

Việt Nam anh hùng, các gia đình thơng

binh, liệt sỹ

3) Vậy thế nào là kính trọng và biết ơn các

bà mẹ Việt Nam anh hùng, các gia đình

th-ơng binh, liệt sỹ

GV: Nhận xét, bổ sung các câu trả lời của

HS

HĐ3: Em có kính trọng và biết ơn các Bà

mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình

th-ơng binh liệt sỹ cha?

Chọn hành động đúng bằng cách giơ thẻ ,

thẻ màu đỏ: đúng, thẻ màu xanh: sai)

1) Lan và Minh thấy chú thơng binh đang

xách nớc, hai bạn tránh đi chỗ khác

2) Học sinh lớp 4/4 tham gia lao động dọn

vệ sinh nghĩa trang liệt sỹ

3) Trên đờng đi học về, gặp chú thơng

binh, các HS lễ phép chào hỏi

- HS đọc tài liệu

- HĐ cá nhân

- HS suy nghĩ và trả lời

- HS khác nhận xét

- HĐ cả lớp:

Quan sát các tranh, suy nghĩ trả lời câu hỏi

HS khác nhận xét, bổ sung

-HS trả lời

- Dắt chú thơng binh qua đờng, chào hỏi lễ phép với bà mẹ Việt Nam anh hùng, các chú thơng binh

- HS chú ý lắng nghe

- 2 HS nhắc lại

+ Phải cố gắng học giỏi để trở thành ngời có tài góp sức bảo vệ

Tổ quốc ngày càng giàu đẹp hơn -HS thảo luận nhóm, giơ thẻ 1) Sai

2) Đúng 3) Đúng

Trang 7

4) Nhân ngày 27/7 các HS lớp 4/4 đến

thăm các bà mẹ Việt Nam anh hùng, các

gia đình thơng binh, liệt sỹ

C Củng cố, dặn dò:

- Thế nào là kính trọng và biết ơn các Bà

mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng

binh liệt sỹ ?

4) Đúng

- HS kể tên

Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2008

Nhớ - viết: Ngắm trăng Không đề

I Mục tiờu :

1 Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày đúng 2 bài thơ Ngắm trăng, Không đề

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm vần dễ lẫn: tr/ ch, iêu/

iu

II Đồ dùng dạy học :

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng ghi bài tập 2a, 3a

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 1HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ

ngữ đã luyện viết ở BT2 tiết trước

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: HD nhớ - viết

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Sau đó đọc thuộc

lòng 2 bài thơ Ngắm trăng, Không đề

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày từng bài

thơ

- HS gấp SGK, viết lại 2 bài thơ theo trí nhớ

- GV chấm chữa bài, nhận xét

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2a:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, GV phát

phiếu cho các nhóm làm bài

- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm cao cho

nhóm tìm đúng, nhiều từ, phát âm đúng

Bài 3a:

- Gọi HS đọc BT 3a

- 2 em thực hiện Cả lớp viết vào giấy nháp

- Cả lớp đọc thầm và ghi nhớ 2 bài thơ

- Lắng nghe

- HS viết bài

- 1 em đọc

- HS làm việc theo cặp

- Đại diện từng nhóm dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả

- 1 em đọc

Chính tả

Trang 8

- Nhắc HS chú ý điền vào bảng chỉ những từ

láy Mời 1 HS nêu định nghĩa từ láy

- Cho HS thảo luận theo nhóm và làm bài

vào vở

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài 34

- Thảo luận nhóm

- Lắng nghe

Ôn tập về các phép tính với phân số

(tt)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để

tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

III Hoạt động dạy và học :

Bài 1:

- Yêu cầu HS tính bằng 2 cách

Bài 2 :

- Yêu cầu tự làm bài

- GV chỉ cho HS cách tính đơn giản, thuận tiện nhất

VD: 2 3 4 2 (cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở

3 4 5 5

 

 

dưới gạch ngang lần lượt cho 3, 4)

- Nhận xét và TD

Bài 3:

- Gọi 1 em đọc đề toán

- Yêu cầu HS tự giải bài toán

Bài 4:

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Ta cú: 4: 1

5 5  5

 4 1:    = 5 4 = 20

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Bài 163

- 4 em lên bảng

- HS làm bài vào vở

- Theo dõi

- 4 HS lên bảng tính

- 1 em đọc

- HS thảo luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhận xét

- Lắng nghe

Mở rộng vốn từ: Lạc quan - Yêu đời

LT&C

Toán

Trang 9

I Mục tiêu :

1 Mở rộng về hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các

từ đó có từ Hán Việt

2 Biết thêm một số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan, không

nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn

II Đồ dùng dạy học :

- Một số phiếu học khổ rộng kẻ bảng nội dung các bài tập 1, 2, 3

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 1 em đọc Ghi nhớ tiết 32

- Gọi 2 HS đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

Tình hình đội tuyển

Chú ấy sống rất lạc

Lạc quan là liều

Bài 2:

- Những từ trong đó lạc có nghĩa là

vui, mừng : lạc quan, lạc thú

rớt lại, sai : lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

Bài 3:

- Những từ trong đó quan có nghĩa là:

 quan lại: quan quân, vua quan, quan phủ

 liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan tâm,

Bài 4:

- Gọi HS đọc bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV kết luận lời giải đúng

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 em đọc

- 2 em thực hiện

- HS tự làm bài vào vở

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp

- Nhận xét

- Thực hiện như bài 2

- HS thảo luận theo cặp

Trang 10

- Chuẩn bị bài 66 - Lắng nghe

Tổng kết

I Mục tiêu :

Học xong bài này, HS nắm lại được :

- Từ bài 16 - 20 học về giai đoạn LS: Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê

- Từ bài 21- 26 học về giai đoạn LS: Nước Đại Việt thế kỉ XVI- XVIII

- Từ bài 27 - 29 học về giai đoạn LS: Buổi đầu thời Nguyễn

- Kể tên các sự kiện và nhân vật LS tiêu biểu trong từng thời kì

II Đồ dùng dạy học :

- Một số tranh ảnh, bản đồ

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học :

* Giới thiệu bài

HĐ1: Làm việc cá nhân

- GV phát phiếu BT có các mốc thời gian :

+ Năm 1428

+ Từ đầu thế kỉ XVI

+ Năm 1786

+ Năm 1789

+ Năm 1802

- Cho HS dựa vào SGK, điền các sự kiện chính vào

đoạn còn để trống cho phù hợp

HĐ2: Làm việc nhóm 4 em

- GV giao nội dung thảo luận về các nhóm

+ Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập ?

+ Ai là nhà văn, nhà khoa học lớn dưới thời Hậu

Lê? Kể tên các tác phẩm, công trình tiêu biểu của

ông

+ Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong diễn ra như thế

nào ?

+ Em hãy kể lại những chính sách về KT- VH - GD

của vua Quang Trung

+ Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào ?

HĐ3: Hái hoa kiến thức

- Tổ chức trò chơi hái hoa để giúp các em nắm chắc

- HS làm việc cá nhân

- HS (khá, giỏi) trình bày

- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện 1 số nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- Mỗi tổ chọn 3 em hái hoa

Lịch sử

Trang 11

kiến thức

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài tiết sau kiểm tra HKII

- Lắng nghe

Thứ tư ngày 7 tháng 5 năm 2008

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiờu :

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã

đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

- Gọi 1 HS kể 1-2 đoạn của câu chuyện Khát

vọng sống, nói ý nghĩa câu chuyện

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Tìm hiểu đề

- 1 HS đọc đề bài GV gạch dưới những từ

ngữ quan trọng: được nghe, được đọc, tinh

thần lạc quan, yêu đời

- Cho HS đọc các gợi ý 1, 2

- GV nhắc HS :

 Người lạc quan yêu đời không nhất thiết là

người gặp hoàn cảnh khó khăn, không may

 Các em có thể kể chuyện ngoài SGK

- Cho HS tiếp nối giới thiệu tên, nhân vật

trong câu chuyện mình sẽ kể

HĐ2: HS thực hành kể, trao đổi ý nghĩa

câu chuyện

a Kể chuyện trong nhóm:

- Chia nhóm tập kể và trao đổi ý nghĩa câu

chuyện

b Thi kể trước lớp:

- 1 em kể

- Nghe và quan sát

- HS nêu câu chuyện của mình

- Nhóm 2 em

Kể chuyện

Trang 12

- Tổ chức thi kể chuyện theo nhóm

- Thi kể cá nhân

+ Lưu ý: HS kể xong cùng các bạn đối thoại

- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay, hiểu

chuyện

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 34

- 3 nhóm đôi

- 3 - 5 em

- HS bình chọn bạn kể hay nhất

- Lắng nghe

Con chim chiền chiện

I Mục đích, yêu cầu :

1 Đọc trôi chảy, lưu loát bài thơ, đọc đúng nhịp thơ

Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiờn vui tươi tràn đầy tỡnh yờu

cuộc sống

2 Hiểu nội dung: Hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hỏt ca giữa

khụng gian cao rộng, trong khung cảnh thiờn nhiờn thanh bỡnh, ấm no, hạnh

phỳc, gieo trong lũng người đọc cảm giỏc yờu đời, yờu cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài đọc

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS đọc bài Vương quốc vắng nụ

cười( tt) theo cách phân vai và trả lời

câu hỏi

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

a) Luyện đọc:

- GV đọc diễn cảm bài thơ, nêu xuất

xứ bài thơ

- Gọi HS đọc nối tiếp bài thơ

b) Tìm hiểu bài:

+ con chim chiền chiện bay giữa

khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào?

+ Nhữ từ ngữ chi tiết vẽ lờn hỡnh ảnh

con chim chiền chiện tự do bay lượn

giữa khụng gian cao rộng?

- Nhóm 4 em

- 10 - 15 em đoc

- Nhóm 2 em thảo luận trả lời

+ Chim bay lượn rất tự do trờn acnhs đồng lỳa giữa khụng gian cao rộng

+ chim bay lỳc sà xuống cỏnh đồng , chỉ cũn tiếng hút làm xanh da trời

Tập đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w