- Thích học toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên : Mô hình các bài tập - Học sinh : Bảng con-bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: * Kiể[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 thag 10 năm 2009
Học Vần Tiết 47- 48
I/ MỤC TIÊU
- Học chữ ghi âm: ph, nh Đọc được từ : phố xá, nhà lá
- Đọc và viết đúng chữ ghi âm, từ ứng dụng
- luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề chơ., phố, thị xã HS giỏi tìm tiếng có âm p, ph, nh
- Đại diên 4 HS giỏi 4 tổ đọc toàn bộ bài
- Thích thú học tập
- Luyện viết câu ứng dụng Biết trả lời đúng ý
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Tranh phố xá, nhà lá
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên bảng
- HS viếtbảng con
- Gọi 1 em đọc SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu bài: p, ph, nh
2/ Dạy chữ ghi âm ph
- Viết chữ ph: viết ra riêng chữ p để giải
thích cho HS phát âm “pờ”
- Giới thiệu chữ “phố”: cho phân tích,
đánh vần
- Gọi HS đánh vần tiếng “phố”
- Giới thiệu tranh vẽ: phố phường xe cộ
đung đúc và giải thích từ: phố xá
- Hướng dẫn đọc theo quy trình
3/ Dạy chữ ghi âm nh:
- Giới thiệu chữ nh Phát âm
- Giới thiệu chữ “nhà” cho phân tích và
đánh vần
- Giới thiệu tranh vẽ: nhà lá
(loại nhà làm bằng tranh lá ở nông thôn)
4/ Luyện viết bảng con: p, ph, nh, phố, nhà
5/ Từ ứng dụng:
- HS đọc: xe chỉ, rổ khế
- HS viết: kẻ ô, củ sả
- HS phát âm: p, ph (pờ, phờ)
- Chữ phờ trước, chữ ô sau, có dấu sắc trên chữ ô
- 5 em đồng thanh 1 lần
- HS đọc trơn: phố xá (cá nhân, lớp)
- HS phát âm: nhờ(cá nhân, tổ, lớp)
- HS phân tích Đánh vần tiếng nhà
- Đọc trơn: nhà lá
- HS viết vào bảng con
Bài: ph - nh Tuần 6
Trang 2- Viết từ
- Tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh
- Giải nghĩa từ: phá cỗ, nho khô
TIẾT2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Gọi HS đọc toàn bộ bài trên bảng
- Giới thiệu câu văn luyện đọc
+ Treo tranh
+ Giới thiệu câu: Nhà dì Na ở phố, nhà dì
có chó xù
+ Đọc mẫu
+ Cho tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm chữa 1 số bài
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: Chợ, phố, thị xã
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Nhà em có gần chợ không?
+ Ra phố em thấy gì?
+ Em ở thành phố nào?
+ Tên chợ gần nhà em là chợ nào?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
Gọi đại diện 4 tổ đọc lại toàn bài trong
SGK
- Lớp nhận xét, ghi điểm
- Trò chơi: Tìm tiếng mới bắt đầu bằng
chữ ph, nh
- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc tiêng mới (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc: p, ph, phố, phố xá
nh, nhà, nhá lá Phở bò, nho khô
Phá cổ, nhổ cỏ
- HS xem tranh
- HS đọc (cá nhân, tổ)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- HS trả lời
- Phát biểu
- Trả lời
- Trả lời
- HS Đem SGK
- HS thi đua đọc
- Tham dự 4 tổ
Trang 3Thứ ba ngày13 tháng10 năm 2009 Học Vần Tiết : 49- 50
I/ MỤC TIÊU
- Học chữ ghi âm: g, gh Đọc được từ : gà ri, ghế gỗ
- Đọc và viết đúng chữ ghi âm g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- HS giỏi tìm tiếng có chứa âm g, gh
- Học thuộc bài, chăm chỉ
- Biết trả lời câu hỏi đúng câu, đủ ý
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh gà ri
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc 4 từ
1 em đọc SGK
2 em viết bảng
Hoạt động 2:
Bài mới
1/ Giới thiệu bài: g, gh
Cho HS phát âm
2/ Dạy chữ ghi âm g:
- Phát âm “gờ”
- Viết chữ: “gà” Cho HS phân tích tiếng
gà Đánh vần, ghép chữ
- Giới thiệu tranh vẽ: gà ri (giống gà nhỏ,
lông trắng)
- Viết từ: gà ri
3/ Dạy chữ ghi âm gh:
- Hướng dẫn phát âm gờ (gờ kép)
- Giới thiệu tiếng “ghế” Cho phân tích,
đánh vần
- Giới thiệu đây là ghế gỗ
(ghế làm bằng gỗ)
- Viết từ và đọc trơn
4/ Luyện viết bảng con:
g, gà : g + a +`
- HS đọc: phố xá, nhà lá, phá cổ, nhổ cỏ
- HS viết: phố xá, nhà lá
- Lớp viết bảng con
- Đọc chữ ghi âm: g _ gh (gờ, gờ kép) đồng thanh
- HS phát âm: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS phân tích: g + a + ` Đánh vần, ghép chữ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc trơn: gà ri
- HS phát âm
- HS phân tích: gh + ê + ‘ (gờ ê ghê sắc ghế)
- HS đọc: ghế gỗ
- HS viết vào bảng con
Bài g - gh
Trang 4gh: g + h; ghế: gh + ê + ‘
- Quan sát HS viết, ghi
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng
- Gọi HS đọc
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng
2/ Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
+ Xem tranh vẽ gì?
+ Giới thiệu câu: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
+ CHo HS phát hiện ra tiếng đã học
+ Hướng dẫn luyện đọc cho HS
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết các chữ, ngồi đúng tư
thế
Họat động 3: Luyện nói
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn trả lời theo câu nói tự nhiên
- Quan tâm chữa sai cho một số HS trả lời
chua chính xác
+ Tranh vẽ gà gô, gà ri
+ Gà gô thường sống ở
+ Gà của nhà em là loại gà
+ Gà thường ăn
Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng mới có chữ g,
gh
- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS tự đọc và quan sát tiếng có chứa chữ g, gh, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- HS đọc: g - gà, gà ri
gh - ghế - ghế gỗ nhà ga, gồ ghề
gà gô, ghi nhớ
- HS phát biểu
- HS đọc (tổ , lớp, cá nhân)
- HS : gỗ, ghế
- HS đọc: (cá nhân, tổ)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề: gà gô, gà ri
- HS đem SGK đọc toàn bài (4 em)
- Cả lớp tham dự
Ghi chú
………
………
………
Trang 5Học Vần
Tiết : 51- 52
]
I/ MỤC TIÊU
- Học chữ ghi âm: q, qu, gi Từ khóa: Chợ quê, cụ già
- Đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Tích cực học tập
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề:quà quê
- HS giỏi tìm vần mới trong câu văn GV đưa ra
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Giáo viên : Tranh: chợ quê, cụ già
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CACHOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, viết bài 23
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài: q, qu, gi
2/ Dạy chữ ghi âm q, qu:
- Chữ q đứng riêng rẽ đọc “cu”
- Quờ (gồm chữ q và u ghép lại)
- Phát âm mẫu: cu, quờ
- Giới thiệu tiếng: quê
- Giới thiệu tranh vẽ: Chợ quê và đưa từ
“chợ quê”
3/ Dạy chữ ghi âm gi:
- Hướng dẫn theo quy trình giống chữ q
4/ Luyện viết bảng con:
- Nhận diện chữ q (nét cong kín + nét sổ
thẳng)
qu: q ghép thêm u
- Nhận diện chữ gi (g + i)
- Viết mẫu: chợ quê, cụ già
- HS đọc: g - gà ri, gh - ghế gỗ, nhà ga
- HS 5 đọc: SGK
- Lớp viết bảng: g, gà ri, ghế gỗ
- Đọc lại đề bài(cả lớp) : cu, quờ, di
- HS phát âm (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- HS cài chữ qu
- Phân tích tiêng quê (qu + ê)
- Đánh vần: quờ ê quê (cá nhân, lớp)
- Ghép chữ quê
- Đọc trơn: chợ quê
- Phát âm (di) gồm chữ g ghép với i
- Phân tích tiếng gà (gi + a `) Đánh vần tiếng gà
- HS đọc trơn: cụ già
- HS viết vào bảng con q-qu, gi, chợ quê, cụ già q- qu - gi
Trang 65/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ: qua đò, giã giò
Hoạt động 1:Tiết 2
Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Giới thiệu câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chữ qu, gi
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2:
Luyện viết
- Ổn định tư thế viết
- Nhắc lại cách viết
Họat động 3
: Luyện nói
1/ Giới thiệu tranh
2/ Hướng dẫn luyện nói, GV đặt một số
câu hỏi
Quà quê gồm có những thứ gì?
Ai hay cho em quà?
Được quà em có chia cho mọi
người không?
* Giaó viên giáo dục HS
Họat động 4:
Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm vần mới có trong câu văn GV đưa ra
- Dặn dò : Học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc từ: quả thị, qua đò, giỏ
cá, giã giò
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (tổ, lớp, cá nhân)
- HS xem tranh + Chú tự qua nhà cho bé giỏ cá
- HS: tiếng qua, giỏ
- HS đọc 5 em ( lớp đồng thanh)
- 2 em đọc lại
- HS viết vở tập viết
- HS nêu chủ đề: quà quê
- HS: mẹ chia quà
- HS: từ quê lên
- Trả lời
- HS đọc SGK
- Thi đua phát biểu
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 7Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009
Học Vần Tiết 53- 54
I/ MỤC TIÊU
- Học chữ ghi âm: ng, ngh Nhận biết chữ ng, ngh trong từ khóa: cá ngừ, củ nghệ
- Đọc và viết được ng, ngh, ngừ, nghệ, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề:bê, nghé, bé
- Tích cực học tập
- Biết trả lời câu hỏi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh: cá ngừ, củ nghệ
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Trả bài (4 em): đọc, viết
- Gọi 1 em đọc SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài và đọc mẫu
ng (ngờ, ngh (ngờ kép)
2/ Dạy chữ ghi âm ng:
- Giới thiệu chữ ng
- Phát âm mẫu: ngờ
- Giới thiệu chữ “ngừ” Phân tích, đánh vần,
ghép
- Cho xem tranh vẽ: Cá ngừ (loại cá sống ở
biển, thịt ăn ngon)
3/ Dạy chữ ghi âm ngh:
- Giới thiệu chữ ngh: So sánh ng, ngh
- Phát âm giống chữ ng nhưng có tên ngờ kép
- Giới thiệu chữ: nghệ
Nói thêm: Chữ ngờ đứng trước chữ e, ê nên
phải ngờ kép
- Giới thiệu cũ nghệ (loại củ giống củ gừng
nhưng ruột màu vàng)
4/ Luyện viết bảng con: ng, ngh, cá ngừ, củ
nghệ
- HS 1 đọc: q, qu, quê
- HS 2 đọc: gi, già, cụ già
- HS 3 đọc: quả thị
- HS 3 viết: giỏ cá
- Lớp viết bảngcon
- 1 em đọc: Chu Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- HS phát âm : ng, ngh
- Phát âm làn lượt 5 em Đồng thanh cả lớp
- Chữ ng trước, chữ ư sau, có dấu trên chữ ư
- HS ghép
- Đánh vần: cá nhân, tổ, lớp
- Đọc trơn: cá ngừ
- Phân tích tiếng “nghệ”
- HS viết vào bảng con Bài: ng, ngh
Trang 85/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ngữ: mời HS tìm tiếng chứa ng,
ngh
- Giải nghĩa từ, Đọc mẫu
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?
+ Giới thiệu câu luyện nói: Nghĩ hè chị Kha ra
nhà bé Nga
+ Tìm tiếng có chữ ng, ngh
+ Hỏi vì sao nghĩ bắt đầu : ngh?
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết trong vở Tập Viết
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Bê, nghé, bé
Hướng dẫn luyện nói:
+ Bê, bé, nghé đều giống nhau điều gì?
+ Bê là con nào đẻ ra?
+ Nghé là con nào đẻ ra?
+ Bê, nghé ăn gì?
Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: đọc nhanh tiếng
- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc tiếng, từ: cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc theo quy trình ng, ngh
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS xem tranh, nhận biết nội dung tranh
- HS đọc ( cá nhâ, tổ, lớp)
- Nghỉ, nga
- Phát biểu
- HS giở vở TV
- HS viết vở tập viết
- HS nêu lại chủ đề
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc SGK toàn bài
- Đọc tiếng chứa chữ ng, ngh
- Nghe
Ghi chú
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 9Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2009
Học Vần Tiết : 55- 56
I/ MỤC TIÊU
- Học chữ ghi âm: y, tr Đọc từ khóa: y tá, tre ngà
- Đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ
- Biết trả lời câu hỏi và đọc trơn
- Tích cực học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh: y tá, tre ngà
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc
- HS viết bảng con
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2:
Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài
2/ Dạy chữ ghi âm y:
- Phát âm mẫu: y ( y dài)
- Giới thiệu chữ y Phân tích chữ y đứng
một mình là tiếng y
- Cho xem tranh vẽ: y tá
3/ Dạy chữ ghi âm tr:
- Phát âm trờ
- Giới thiệu tiếng: tre
- Phân tích, đánh vần
- Xem tranh: tre ngà
4/ Luyện viết bảng con:
- Nhận diện chữ y (nét móc 2 đầu + nét
khuyết ngược)
tr: (con chữ t nối con chữ r)
- Y tá, tre ngà
5/ Từ ứng dụng:
- Gắn thẻ từ: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- Giải nghĩa từ: y tế, trí nhớ
- HS đọc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ nghé ọ
- HS viết: củ nghệ, cá ngừ, ngỏ nhỏ, nghé ọ
- HS phát âm
- Đọc y
- Đọc trơn: y tá
- Phát âm làn lượt 5 em
- HS phân tích: tr + e
- Đọc trơn: tre ngà
- HS đọc từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp) Bài : y - tr
Trang 10Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1
Tiết 2
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Cho xem tranh
+ Giới thiệu câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ
cho bé ra y tá xã
+ Hỏi: tìm tiếng có y?
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2:
Luyện viết
- Hướng dẫn tìm bài viết
- Chấm chữa vài bài
Họat động 3:
Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: Nhà trẻ
Nhà trẻ khác lớp 1 em đang học ở
chỗ nào?
Nhà trẻ có những đồ chơi gì ?
2/ Hướng dẫn luyện nói:
GV đặt một số câu hỏi, HS trả lời
Họat động 4:
Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Đọc các tiếng có chữ tr
- Trò chơi: đọc nhanh tiếng
- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa (cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Thảo luận theo cặp
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc lại
- HS viết vở tập viết
- HS nêu lại chủ đề
- HS trả lời
- Tranh vẽ nhà trẻ
- Phát biểu
- HS đọc SGK
- HS thi đua phát biểu
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 11Toán
Tiết: 21
I/ MỤC TIÊU
- Khái niệm về số 1O Biết 9 thêm 1 được 10 Biết so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết đếm, đọc, viết số 1O Thứ tự các số từ O đến 1O
- Bài 5 dành cho HS giỏi
- Thích học môn toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Các mẫu vật số lượng 1O
- Học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên trả bài:
- Viết thứ tự các số từ bé đến lớn, từ lớn
đến bé
- So sánh 2 số
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 1O
+ Hướng dẫn lập số 1O Yêu cầu HS sử
dụng que tính
- Hỏi: 9 que tính lấy thêm 1 que tính nữa
được mấy que tính?
- Hỏi: 9 với 1 được mấy?
- Hướng dẫn xem tranh SGK: Các bạn nhỏ
đang chơi rồng rắn
+ Có mấy bạn đang chơi?
+ Có mấy bạn chạy đến?
+ 9 bạn với 1 bạn được mấy bạn?
+ Hãy đếm?
- Hdẫn với chấm tròn, con tính như trên
- Hướng dẫn nhận biết số 1O
- GV đưa số 1O trong khung hình và nói:
chữ số 1 viết cạnh chữ số O
* Nhận biết số 10 trong dãy số từ O đến 10
Hoạt động 3:
- HS 1 điền số thích hợp
- HS 2:
- HS 3: so sánh
4 7; 5 3
- HS 4: 9 9; 1 10
- HS nhắc lại: số mười
- Tay trái cầm 9 que tính, tay phải cầm 1 que tính
- Được 10 que tính Đếm
- 9 với 1 được 10
- Có 9 bạn đang chơi
- 1 bạn chạy đến
- 9 bạn với 1 bạn được 10 bạn
- Đếm từ 1 đến 10
- HS nói và đếm ( 10 chấm tròn), 9 thêm 1 ( 10 con tính)
- Ghép chữ số 10
- Viết chữ số 10 vào bảng con
- Hs nhận biết số 10 đếm liền sau
1
SỐ 1O
Trang 12Thực hành
- Bài 1: Nêu yêu cầu
- Bài 2: Đếm rồi viết số vào
- Bài 3: Mục đích nắm cấu tạo số 1O
- Bài 4: Viết số thích hợp
- Bài 5:
Hoạt động 4:
* Củng cố , dặn dò
- Chơi trò chơi “Tìm số 10”
- Nhận xét
- Dặn dò
số 9, viết liền sau số 9
- Viết 1 hàng số 10 , bảng con
- HS làm bài, chữa bài, Làm SGK
- HS đếm và điền số vào SGK
- HS làm vào SGK
- HS làm vào vở
- HS khoanh số lớn nhất
- HS chơi theo sự HD của GV
- Lắng nghe
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 13Toán
Tiết : 22
I/ MỤC TIÊU
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Biết đếm, đọc số 10 So sánh các số trong phạm vi 10
- Bài 5 cho HS khá, giỏi chơi trò chơi
- Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh minh họa
- Học sinh : Bảng con-SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS trả bài
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu :
* Luyện tập về số 10
2/ Các họat động:
+ Bài tập 1:nối (theo mẫu)
- Yêu cầu bài tập là gì?
+ Bài tập 2:
- Yêu cầu: vẽ thêm chấm tròn cho đủ 10
chấm
- Hướng dẫn nêu cấu tạo số 10
9 với 1 được 10, 1 với 9 được 10
+ Bài tập 3:
- Yêu cầu đếm số hình tam giác rồi ghi số
tương ứng
+ Bài tập 4:
Yêu cầu: điền <>=
+ Bài 5 GV gợi ý cho HS nêu
Hoạt động 3:
- HS 1: đếm từ O đến 10 viết số 10
- HS 2 đếm từ 10 đến 1 Điền dấu 7 10
- Lớp viết bảng con
- Nối nhóm vật với số thích ứng
- HS làm bài vào SGK chữa bài
- HS làm bàivào SGK
4 em lên bảng làm
- HS đọc cấu tạo số 10
9 với 1, 1 với 9
8 với 2, 2 với 8
7 với 3, 3 với 7
- HS làm bài miệng
- HS làm bài vào vở, chữa bài
- HS nêu miệng LUYỆN TẬP