1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 cả năm

103 1,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn HS biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.. - Luyện HS tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.- Giáo dục HS thói quen cẩn t

Trang 1

MÔN : TOÁN Tuần: 1 - Tiết:1

Tên bài dạy: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I.MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Giúp HS ôn tập về : cách đọc, viết các số đến 100 000, biết phân tích cấu tạo số

- Đọc, viết đúng các số đến 100 000

- Giáo dục HS tính chính xác,cẩn thận

II.CHUẨN BỊ: GV: Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng phụ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

.Bài1 :a/ Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

Gợi ý HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong

- Cho HS chơi trò chơi “Câu cá”

- GV giới thiệu tên, luật chơi, tổ chức cho HS chơi

- Nội dung câu hỏi trên mình 1 cá:

- HS tự tìm ra quy luật, viết tiếp

- 3 HS đọc, viết, phân tích

- Nhận xét

- HS đọc, phân tích cách làm

- HS làm vào vở

- HS đổi bài nhau sửa

- HS thực hiện theo yêu cầu trên mình cá

- HS nghe, rút kinh nghiệm

Môn : TOÁN Tuần : 1 Tiết :2

Trang 2

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU :

- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số

có đến năm chữ số với (cho)số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số )các số đến 100 000

- HS làm thành thạo, đúng các bài tập

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Hệ thống bài tập

- HS: Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1:Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra : Ôn tập các số đến 100 000

- GV gọi HS lên bảng làm bài tập :

2 HS xung phong lên bảng

- HS nêu cách để xếp được các số theo yêu cầu

- 2 cặp HS xung phong

MÔN : TOÁN Tuần : 1 Tiết : 3

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU:

- HS biết tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số;nhân, chia số có đến năm chữ số với(cho) số có môt chữ số, tính được giá trị của biểuthức

- HS làm thành thạo, đúng các bài tập ôn tập trên

- Giáo dục HS thói quen cẩn thận, tính chính xác

II.C HUẨN BỊ :

Trang 3

- GV : Ghi ở bảng phụ các phép tính củng cố

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Bài mới : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

* Hoạt động 2:Luyện tâp -Thực hành

Bài 3 : Cho HS đọc yêu cầu đề

- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

- HS làm vào vở toán lớp

-2 HS lên bảng làm

HS xung phong 2 nhóm/ 1 nhóm 4 em nối tiếp ghi kết quả - Nhận xét

- HS lắng nghe

MÔN : TOÁN Tuần : 1 Tiết : 4

Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Rèn HS biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Giáo dục HS thói quen cẩn thận, chính xác

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ chép sẵn ví dụ

- HS : Xem trước bài

Trang 4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Bài mới : Biểu thức có chứa một chữ

*Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới

a/Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

- Gọi HS đọc bài toán ví dụ

.Gợi ý : Muốn biết ban đầu Lan có tất cả bao nhiêu quyển

vở ta làm thế nào? ( thêm 1 quyển vở )

 Nếu thêm a quyển vở Lan có ? quyển vở ?

 GV nêu : 3 + a là biểu thức có chứa một chữ

b/ Giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- GV yêu cầu HS tính:Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … = …

(GV: 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a)

- Tương tự với a = 2, a = 3, …

 Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được

một giá trị của biểu thức 3 + a

- GV gọi HS nêu ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

- Cho HS tính giá trị của biểu thức 588 + n với n = 97 ; n

- HS cho các số khác nhau ở “thêm”  ghi tương ứng ở cột “Có tất cả”

- HS : Lan có 3 + a quyển vở

- HS lặp lại

- HS trả lời (thế 1 vào thì a = 4)

- HS lắng nghe

- HS nhận xét, nêu

- HS làm bảng con

- HS làm vào nháp, nêu kết quả

- HS làm vào vở, đổi chéo, sửa bài, HS trình bày cho đúng

2 HS xung phong tính

- Nhận xétLắng nghe

MÔN : TOÁN Tuần: 1 Tiết : 5

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- HS làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

Trang 5

- Luyện HS tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.

- Giáo dục HS thói quen cẩn thận, chính xác

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Kẻ bảng phụ bài tập 1

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1: Khởi động

-Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ: Biểu thức có chứa một chữ

Tính giá trị biểu thức 674 – m với m = 69 ; m = 74

- Lưu ý : Các biểu thức trong bài có đến 2 phép dấu tính,

có dấu ngoặc Vì thế khi thay chữ bằng số vào cần thực

hiện các phép tính đúng thứ tự

Kết quả: b 123 ; d 74

- GV nhận xét

Bài 4 : Gọi HS đọc đề

- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

- Cho HS tính chu vi hình vuông cạnh 8m

ghi kết quả vào bảng

- HS đọc đề, HS nêu

và tính giá trị của biểu thức

2 HS lên bảng tính, cả lớp làm nháp

- HS đọc

- P = a x 4 Làm vào vở

- HS nêu, tính

2 HS xung phong tính

MÔN : TOÁN Tuần : 2 Tiết : 6

Tên bài dạy : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU : Giúp HS

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.Biết viết, đọc các số có đến sáu chữsố

- HS viết đúng, đọc đúng các số có 6 chữ số

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II.CHUẨN BỊ :

- GV : bảng cài các thẻ số các tấm ghi các chữ số 1, 2, …, 9, …

- HS : Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 6

* Hoạt động 1:Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ: Luyện tập

Tính giá trị biểu thức 74 x ( 36: x) với x = 9 x = 4

- GV sửa bài, nhận xét

- Bài mới : Các số có sáu chữ số

*Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới

10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng để HS hiểu, đọc được

số có 6 chữ số : 432 516 và quan hệ giữa các hàng liền kể

b/ Cho HS tự gắn tự do, đọc viết số có 6 chữ số đã gắn

Bài 2 : Hướng dẫn mẫu

Quan sát - Trả lời câu hỏi

Lên bảng viếtNêu

- HS nêu quan hệ : 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm …

- HS nắm

- HS theo dõi kĩ  nắm viết, đọc số có 6 chữ số, quan hệ giữa các hàng liền kề : viết

từ trái qua phải, từ hàng cao sang hàng thấp

- HS đọc 2 số  phân biệt

HS đọc, viết 2 số GV gắn bảng 313 241 và

523 453

HS gắn, đọc, viết

-HS đọc, viết vào bảng con

- HS đọc các số trước lớp

HS xung phong viết

- HS đọc : 52 734, 152734; 43 753, 243 753

- HS nghe

MÔN : TOÁN Tuần : 2 Tiết :7

Tên bài: LUYỆN TẬP

Trang 7

- GV : Viết sẵn bảng phụ BT1/tr.10

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Bài 4a,b : Viết số thích hợp

- Cho HS làm bài, điền số vào các dãy số

- HS xác định hàng, các chữ số thuộc hàng

- HS đọc các số, nhận xét

HS lên bảng ghi

Nêu

- 4 HS đọc, xác định hàng ứng với số 5

- Viết bảng con

- Làm vào vở

HS xung phong 2nhóm, mỗi nhóm 4 em

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1:Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ: Luyện tập

Cả lớp

Trang 8

- GV gọi HS đọc, viết số: 703 214 ; 108 715 ; 70 017

- GV nhận xét

- Bài mới : Hàng và lớp

* Hoạt động 2 :Cung cấp kiến thức mới

- Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- GV treo bảng phụ, cho HS nêu tên các hàng đã học xếp

từ bé đến lớn : hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn …

 GV giới thiệu 3 hàng hợp thành lớp đơn vị, 3 hàng hợp

thành lớp nghìn

- GV viết 321 vào cột “Số” (1: đơn vị, 2: chục, 3: trăm)

- GV tiến hành tương tự với các số 654 000 và 654 321

(viết số nhiều chữ số nên viết khoảng cách giữa 2 lớp hơi

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

a/ GV viết số : 46 307  yêu cầu HS nêu tên hàng các số

- Cho HS làm tiếp, sửa bài

b/ GV ghi đề ở bảng, hướng dẫn theo mẫu, cho HS tự làm

- HS viết vào cột ghi hàng

- HS : Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị

- HS lưu ý hàng của số 7

- HS làm vở

HS nối tiếp nêu

HS xung phong nêuLắng nghe

MÔN : TOÁN Tuần : 2 Tiết : 9

Tên bài : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 9

*Hoạt động 1:Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ: Hàng và lớp

.Nêu tên các hàng và lớp trong các số : 78 606 ; 748 293

- GV nhận xét

- Bài mới : So sánh các số có nhiều chữ số

* Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới

- GV gọi HS đọc, so sánh 2 số trên, yêu cầu HS giải thích lí

do chọn dấu < HS nêu : 2 số có cùng hàng trăm nghìn là 6,

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Lưu ý HS : Số nào có nhiều chữ số thì lớn hơn số có ít

chữ số (và ngược lại) Nếu số chữ số của chúng bằng nhau

ta mới so sánh từng cặp chữ số đầu tiên ở bên trái của 2 số

Nêu

- HS nắm lưu ý của GV

Thi đua HS giữa các tổ

HS tìm và nêuĐọc

MÔN : TOÁN Tuần : 2 Tiết: 10

Tên bài dạy: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- HS đọc, viết đúng các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

Trang 10

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ kẻ sẵn các lớp, hàng …

- HS : Xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Bài mới : Triệu và lớp triệu

*Hoạt động 2 :Cung cấp kiến thức mới

a/ Giới thiệu lớp triệu và các hàng của lớp triệu

- GV yêu cầu HS lên bảng viết số : một nghìn, mười

nghìn, một trăm nghìn  viết số mười trăm nghìn

- GV giới thiệu : mười trăm nghìn còn gọi là một triệu

(viết là 1 000 000)  đóng khung số 1 000 000 có sẵn ở

bảng

- GV tiếp tục : mười triệu còn gọi là một chục triệu 

cho HS viết GV nói tiếp : Mười chục triệu còn gọi là một

trăm triệu  HS viết

- GV : Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm bài - nhận xét

Các số: 50 000; 7 000 000; 36 000 000; 900 000 000

* Hoạt động 4 : Củng cố

- GV hỏi HS : Lớp triệu có mấy hàng ? Kể ra ?

- Viết số : chín trăm triệu

- HS nghe và thử đếm xem 1 triệu có mấy chữ

số 0

- HS viết 10 000 000

- HS viết tiếp 100 000 000

- HS nêu lại các hàng, lớp từ bé đến lớn

- HS nối tiếp nêuQuan sát

HS xung phong ghi số

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 3

Tên bài dạy: Tiết 12 : LUYỆN TẬP

Trang 11

 GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1,3

 HS : Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS sửa bài tập 1/tr.13 VBT

- GV sửa, nhận xét

- Giới thiệu bài mới:LUYỆN TẬP

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (30’)

 MĐ : Rèn HS đọc, viết, nhận biết giá trị từng chữ

số đúng

a/ Củng cố về đoc và hàng, lớp

BT1 :

- GV cho HS nêu lại từng hàng, lớp từ bé đến lớn

(đến lớp triệu), hỏi thêm: Các số đến lớp triệu có thể

có mấy chữ số?

- Cho HS đưa ra số có đến hàng chục triệu, hàng

trăm triệu ?

- Cho HS quan sát mẫu viết vào ô trống, sửa bài : gọi

vài HS đọc to, rõ làm mẫu, lên bảng viết số mẫu một

- Cho HS viết vào vở thống nhất kết quả

c/ Củng cố về nhan biết giá trị của từng chữ số

theo hàng, lơp

BT4 :

-Viết số: 571 638, HS chỉ số 5 nêu giá trị của chữ số

5 (có thể hỏi thêm giá trị của chữ số 1)

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (5’)

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS cần lưu ý sau khi luyện tập

- Chuẩn bị : Luyện tập (Tiếp theo)

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 3

Tên bài dạy:Tiết 13 : LUYỆN TẬP (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết số, thứ tự các số đến lớp triệu; làm quen với các số đến lớp tỉ

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, thứ tự các số đến lớp tỉ; luyện tập về bài toán sửdụng bảng thống kê số liệu

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

Trang 12

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bảng phụ kẻ sẵn BT3,4

- HS : Đọc, tìm hiểu bài trước (BT5/tr.18)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP (Tiếp theo)

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (33’)

 MĐ : Rèn HS đọc, viết các số đến lớp tỉ, sử dụng

bảng thống kê

BT1 : (CV 896)

- GV viết các số trong bài tập lên bảng, yêu cầu HS

vừa đọc, vừa nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số

- GV nhận xét, cho điểm

BT2 :

- Cho HS nêu yêu cầu, GV yêu cầu HS tự viết số

- Cho HS đổi chéo bài làm để kiểm tra

- GV chấm bài, nhận xét chung

BT3 :

- GV treo bảng phụ ghi BT3 lên bảng, hỏi : Bảng số

liệu thống kê về nội dung gì ?

- Nêu dân số từng nước ?

- GV yêu cầu HS đọc, trả lời từng câu hỏi của bài

(nhiều nhất : Ấn Độ, ít nhất : Lào, dân số theo thứ tự

tăng dần : Lào, Campuchia, Việt Nam, Nga, Hoa Kì,

- HS làm bút chì

- HS nêu số dân 1 số tỉnh, thành phố, nhận xét

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 3

Tên bài dạy :Tiết 14 : DÃY SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu được đặc điểm của dãy số tự nhiên, làm đúng các bài tập

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán

Trang 13

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ vẽ sẵn tia số (như SGK)

- HS : Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1 :Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm BT1VBT/tr.15

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :DÃY SỐ TỰ NHIÊN

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu số tự nhiên và dãy số

tự nhiên (10’)

 MĐ : HS biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên

 HT : Cá nhân

- GV : Em hãy kể một vài số đã học ? GV ghi các số

lên bảng  GV giới thiệu : Các số 5, 8, 10, 35, 237

… được gọi là các số tự nhiên

- Em hãy kể thêm 1 số các số tự nhiên khác ?

- Gọi HS viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến

lớn bắt đầu từ số 0 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,

…, 99, 100, 101, …)

- Hỏi : Dãy số trên là dãy các số gì ? Được sắp xếp

theo thứ tự nào ?

- GV kết luận : Các số tự nhiên sắp xếp theo thư tự từ

bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 được gọi là dãy số tự

- Điểm gốc trên tia số ứng với số nào ?

- Mỗi điểm trên tia số ứng với gì ?

- Các số tự nhiên biểu diễn trên tia số theo thứ tự

- Thêm 1 vào số 1 ta được? Số này đứng ở đâu

trên dãy số so với 1?

- HS làm

- HS nghe

- 3-4 HS kể : 5,8,10,35,237…

- Có dấu mũi tên thể hiện tia

số còn tiếp tục

- HS vẽ vào nháp

Trang 14

- Khi thêm 1 vào số 100 ta được số nào ? Số này

đứng ở đâu trong dãy số tự nhiên so với 100 ?

+ GV : Khi thêm 1 vào bất kì số nào trong dãy số tự

nhiên ta cũng được số liền sau số đó Vậy dãy số tự

nhiên có thể kéo dài mãi mãi và không có số tự nhiên

lớn nhất

- Khi bớt 1 ở 5 ta được mấy ? Số này đứng ở đâu

trong dãy số tự nhiên so với số 5 ?

- Tương tự bớt 1 ở 4 …

- Bớt 1 ở số 100 …

+ Kết luận : Khi bớt 1 ở số tự nhiên bất kì ta được số

nào ?

- Có bớt 1 ở số 0 được không ?  Có số nào nhỏ hơn

0 trong dãy số tự nhiên không ?

+ Kết luận : 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự

nhiên nào nhỏ hơn 0, 0 không có số tự nhiên liền

trước

- GV nêu 7 và 8; 100 và 99 nêu câu hỏi gợi mở để

HS xác định “hơn, kém” 1 đơn vị

 Kết luận : Vậy 2 số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc

kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu 2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ? Tìm số liền trước

- GV sửa, chấm bài

BT3, 4 :

- GV : 2 số liên tiếp hơn hoặc kém nhau bao nhiêu

đơn vị ?

- GV : Cho HS nêu đặc điểm của từng dãy số : dãy

số tự nhiên liên tiếp, dãy các số chẵn, dãy các số lẻ

- Chấm bài, cho sửa bài

- Hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

- HS đọc đề, 2 HS lên bảng, lớp làm vở

- 1 em đọc đề, HS trả lời, lớplàm nháp

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 3

Tên bài dạy: Tiết 15 : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm BT4/tr.16 VBT toán, lớp

làm VBT

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :

VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

Hoạt động 2 : Đặc điểm của hệ thập phân (12’)

 MĐ : HS nhận biết đặc điểm của hệ thập phân

+ GV nêu BT và yêu cầu HS làm :

- 10 đơn vị = … chục

- 10 chục = … trăm

- 10 trăm = … nghìn

- 10 nghìn = … chục nghìn

+ Gợi ý HS nêu được : 10 đơn vị ở 1 hàng tạo thành

1 đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó

+ GV : - Viết số : Chín trăm chín mươi chín : 999

- Viết số : Hai nghìn không trăm linh năm

- Viết số : Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm

linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba

+ GV gợi ý HS nêu : “Với 10 chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7, 8, 9 có thể viết được mọi số tự nhiên”

+ 999 : Cho HS nêu giá trị của mỗi chữ số 9 (9 đơn

vị, 9 chục, 9 trăm)

+ GV : Viết số tự nhiên với các đặc điểm như trên

được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Hoạt động 3 : Thực hành (18’)

 MĐ : Viết số tự nhiên biết giá trị của mỗi chữ số

 HT : Cá nhân, cả lớp

BT1 :

- GV đưa bảng phụ đã viết sẵn đề bài tập 1/tr.20

- GV đưa bảng phụ rồi chuyển thành : GV đọc số,

HS viết số rồi nêu gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

Trang 16

BT2 :

- Cho HS làm theo mẫu

- GV chấm bài, cho sửa bài

BT3 :

- Đưa bảng phụ chép sẵn đề, yêu cầu HS đọc đề

- Cho sửa bài, chấm bài

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 4

Tên bài dạy :Tiết 16 : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

- GV : Bảng phụ ghi sẵn tia số trang 21

- HS :Vở bài tập toán, xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm 4/tr.17 VBT Toán

- 100 và 99  HS nêu : Số nào có nhiều chữ số

hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

- GV hỏi trường hợp 2 số tự nhiên bằng nhau

+ Cho HS nêu dãy số tự nhiên (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,

- HS xác định số chữ số 

so sánh từng cặp chữ số

- HS xác định, so sánh, kết luận

- HS trả lời

- HS nêu, nhận xét

- HS nhận xét so sánh 5 < 7

Trang 17

- Đưa bảng phụ vẽ tia số, gợi ý để HS thấy : 4 và

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 4

Tên bài dạy :Tiết 17 : LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm BT3/tr.18 VBT Toán, lớp

Trang 18

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (30’)

b/ HS nêu : “Tìm số tự nhiên x, biết x lớn hơn 2 nhỏ

hơn 5 Vậy thành 2 < x < 5 Vậy x là 3, 4.

BT5 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Số x phải tìm cần có các yêu cầu gì ?

- Gọi HS kể tiếp các số tròn chục từ 60 đến 90 Vậy

các số đó, số nào lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92

a 0, 10, 100

b 9, 99, 999

- 1 HS đọc đề, HS làm theo nhóm đôi, trình bày, nhận xét

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 4

Tên bài dạy :Tiết 18 : YẾN, TẠ, TẤN

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Bước đầu biết về khối lượng của yến, tạ, tấn; mối quan hệ giữa chúng với kg

- Rèn HS : - Chuyển đổi được đúng đơn vị đo khối lượng (chủ yếu lớn ra bé) – Thựchiện phép tính với các số đo khối lượng (trong phạm vi đã học) đúng, thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ viết sẵn quan hệ giữa các đơn vị

- HS : Nắm kg, g

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

Trang 19

- GV gọi HS lên bảng làm BT1/tr.19VBT, lớp làm

vào VBT

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :YẾN, TẠ, TẤN

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu yến, tạ, tấn (8’)

 MĐ : HS biết các đơn vị này và quan hệ của

chúng với kg

a/ Giới thiệu yến :

- Gọi HS nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học

 GV nêu : Để đo khối lượng của các vật nặng hàng

chục kg ta còn dùng đơn vị yến

- Viết bảng 1 yến = 10 kg

- Hỏi : Có 10 kg khoai = ? yến

b/ Giới thiệu tạ, tấn :

- GV tiến hành như đối với yến (ví dụ với tạ :

xi-măng, gạo, …; tấn : voi, xe chở hàng nặng, …)

- Dựa vào quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng,

GV hướng dẫn HS cách đổi :5 yến = ? kg

- HS làm vào vở, sửa bài

Trang 20

1 tấn = ? tạ

- Tổng kết tiết học

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 4

Tên bài dạy :Tiết 19 : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

I MỤC TIÊU :

- HS nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-to-gam; quan hệ củachúng với gam Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khốilượng trong bảng đơn vị đo khối lượng

- HS đọc đúng, chuyển đổi đúng các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối lượng

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ kẻ sẵn các dòng cột như SGK nhưng chưa điền vào

- HS : Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 :Khởi động (5’)

- Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm bài 2/tr.20 VBT toán

- GV nhận xét, chấm bài

- Nhận xét chung

- Giới thiệu bài mới:BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI

LƯỢNG

Hoạt động 2: Giới thiệu đề-ca-gam, héc-to-gam

 MĐ : HS biết 2 đơn vị đo khối lượng và quan hệ

của chúng

+ GV : Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục,

trăm gam người ta cần dùng các đơn vị đề-ca-gam,

- 1 quả cân nặng 1g, bao nhiêu quả cân nặng 1 hg ?

Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng đơn vị đo khối

lượng

 MĐ : HS biết các đơn vị trong bảng và quan hệ

của chúng

- GV cho HS nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học

 hướng dẫn HS nêu theo thứ tự

- GV viết vào bảng đã kẻ sẵn, cho HS nhận xét : Các

đơn vị bé hơn kg là : hg, dag, g (bên phải); các đơn vị

lớn hơn kg là : tấn, tạ, yến (bên trái)

- Cho HS nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo kế tiếp

nhau giữa đơn vị đã biết rồi viết tiếp vào bảng kẻ

Trang 21

- GV cho HS đọc yêu cầu

- GV : Mỗi chữ số trong khối lượng ứng với 1 đơn vị

đo  Thực hành đổi là chủ yếu :

- Nhắc HS đổi về cùng 1 đơn vị đo rồi mới so sánh

- GV sửa bài, chấm bài

- GV gọi HS đọc lại bảng đơn vị đo khối lượng, quan

hệ giữa các đơn vị đo

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị : Giây – Thế kỉ

- HS nhận ra : Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền sau đó

- 1 HS đọc

- HS chú ý nghe và thực hành là chủ yếu để nắm cách đổi

- HS làm vào vở, sửa bài

- 1 HS làm bảng phụ, lớp làmnháp

- HS làm vào vở, sửa bài

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 4

Tên bài dạy: Tiết 20 : GIÂY – THẾ KỈ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

+ GV gọi 3 HS :

- Đọc bảng đơn vị đo khối lượng (lớn đến bé), nêu

mối quan hệ giữa các đơn vị đo - 1 HS đọc, nêu mối quan hệ

Trang 22

- HS lên bảng làm 2 BT trong VBT toán.

+ GV nhận xét

+ Nhận xét chung

+ Giới thiệu bài mới :GIÂY – THẾ KỈ

Hoạt động 2 : Giới thiệu về giây (7’)

 MĐ : HS biết giờ, phút, giây và quan hệ của

chúng

+ GV dùng đồng hồ đủ 3 kim ôn về giờ, phút và giới

thiệu về giây Hỏi :

- Kim giờ đi từ 1 số nào đó đến số tiếp liền hết 1

giờ

- Kim phút (GV cho HS xem) từ 1 vạch đến 1

vạch tiếp hết ?

- Cho HS nêu 1 giờ = ? phút

- Kim giây đi từ 1 vạch đến vạch tiếp liền là 1

Hoạt động 3 : Giới thiệu về thế kỉ (7’)

 MĐ : HS biết thế kỉ và quan hệ với năm, xác định

- Cho HS đọc đề, tự làm bài, sửa bài

- Lưu ý : 1 phút 8 giây = 60 giây + 8 giây = 68 giây

BT2 :

- HS trình bày, lưu ý trả lời tròn câu : “Bác Hồ sinh

năm 1890, Bác Hồ sinh vào thế kỉ thứ XIX”

- GV nhận xét, chốt lại

BT3 :

- Lưu ý như BT2, còn phải tính khoảng thời gian từ

năm đó đến năm nay Ví dụ :

Trang 23

- Chuẩn bị : Luyện tập

MÔN : TOÁN Tuần : 5 Tiết :21

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận Củng

cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học

- HS chuyển đổi được đơn vị đo giữa bgày, giờ, phút, giây.Xác định được một năm

cho trước thuộc thế kỉ nào

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV : Hệ thống bài tập

- HS :Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Hoạt động 1 : Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra : Giây, thế kỉ

Điền số: 20 thế kỉ =….năm ; 1giờ12 giây = ….giây

- Bài mới : Luyện tập

- Cho HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn cách làm Gọi HS sửa bài Kết quả

3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240phút

a Năm 1789 thuộc thế kỉ XVIII

b 1980 – 600 = 1380 Năm 1380 thuộc thế kỉ XIV

* Hoạt động 3: Củngcố

- Thi đua :Ai nhanh hơn

- GV ghi: 2phút 5 giây = …….giây ; 3 thế kỉ = ……năm

2 cặp HS xung phong lên bảng

MÔN : TOÁN Tuần : 5 Tiết :22

Tên bài : TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I MỤC TIÊU :

Trang 24

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số, biết cách tìm số trung bìnhcộng của 2,3,4 số

- Rèn HS :Tìm số trung bình cộng của nhiều số, trình bày bài giải của loại toán nàyđúng, thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ

- HS : tìm hiểu bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra : Luyện tập

1 thế kỉ 30 năm = … năm ; 4 phút 21giây = … giây

3 ngày = … giờ

- Bài mới : Tìm số trung bình cộng

*Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới

Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung

bình cộng

- Cho HS đọc thầm bài toán 1, xem hình vẽ tóm tắt

nội dung bài toán, nêu cách giải

- GV nêu câu hỏi để HS tự nêu được nhận xét như

SGK

- Gọi 5 là số trung bình cộng của 2 số 6 và 4

- Cho HS tự nêu bằng lời cách tìm số trung bình

cộng

- GV hướng dẫn HS giải bài toán 2 (tương tự như

trên)

- Gợi ý HS nêu được cách tìm trung bình cộng của

nhiều số : “Tính tổng của các số đó, rồi chia tổng đó

- HS nêu, nhận xét

- HS tự nêu 28 là số trung bình cộng của 25, 27, 32Nêu

ĐọcLàm bảng con

- HS làm vào vở

- HS lên bảng giải

2 HS xung phong tính

Trang 25

Môn : TOÁN Tuần: 5 Tiết :23

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng

- Tính được trung bình cộng của nhiều số

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV: Hệ thống bài tập

- HS : Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra : Tìm số trung bình cộng

Gọi HS nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số?

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp tính nháp

ĐọcTrao đổi cách giảiTrình bày

Nhận xét

Đọc-Làm vào vở

- HS đổi chéo, kiểm tra nhau, sửa bài

Trang 26

MÔN : TOÁN Tuần : 5 Tiết : 24

Tên bài dạy : BIỂU ĐỒ

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ : GV : Biểu đồ “Các con của năm gia đình” SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Hoạt động 1 : Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ :

- Cho HS phân tích biểu đồ đã học ở lớp 3

- Bài mới : Biểu đồ

*Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới

-Giới thiệu biểu đồ tranh

- GV cho HS quan sát biểu đồ “Các con của năm gia đình”

treo trên bảng (chỉ gọi là biểu đồ)

- Hỏi : Biểu đồ gồm có mấy cột?

Cột bên trái cho biết điều gì?

Cột bên phải cho biết điều gì?

Biểu đồ có mấy hàng? Đó là những hàng nào?

- Nhìn vào biểu đồ cho biết gia đình cô Mai có mấy con?

- Lần lượt hỏi số con của 5 gia đình: cô Hồng, cô Đào, cô

Cúc

- Gv kết luận

*Hoạt động 3 : Luyện tập- Thực hành

Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS quan sát biểu đồ “Các môn thể theo khối

lớp Bốn tham gia” SGK

- Gv chốt kết quả đúng

-a/ Các lớp 4A, 4B, 4C

b/ 4 môn : Bơi, nhảy dây, cờ vua, đá cầu

c/ Bơi : có 2 lớp tham gia : 4A, 4C

d/ Ít lớp tham gia là cờ vua

e/ 4B, 4C : tham gia 3 môn, cùng tham gia là đá cầu

Bài 2 : Cho HS đọc đề bài

2 cộtTên các gia đình

Số con, trai/gái

5 hàngnối tiếp nêu

-Đọc

- HS làm miệng nhóm đôi

- HS trình bày, bổ sung, nhận xét

- 1 em làm câu a, 1 emlàm câu b, lớp làm nháp

Trang 27

- GV chốt lai cách xem biểu đồ dạng tranh

-Nhận xét -Dặn dò

- Chuẩn bị : Biểu đồ (Tiếp theo)

- Lắng nghe

MÔN : TOÁN Tuần : 5 Tiết : 25

Tên bài dạy : BIỂU ĐỒ ( Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Bước đầu nhận biết về biểu đồ cột

- Biết đọc một số thông tin trên biểu đồ cột

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ

- HS : Vở bài tập toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định : Hát

- Kiểm tra kiến thức cũ: Biểu đồ

- Gọi HS nêu lại biểu đồ tranh

- Bài mới : Biểu đồ ( Tiếp theo )

* Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới

- Hướng dẫn HS xem biểu đồ cột

- GV cho HS quan sát biểu đồ “Số chuột bốn thôn đã diệt

được”

Hỏi : Biểu đồ có mấy cột? Hàng dưới ghi gì ?

Các số ghi bên trái biểu đồ chỉ gì?

Số ghi ở đỉnh cột chỉ gì?

Biểu đồ cho ta biết gì?

- Tên của bốn thôn : Đông, Đoài, Trung, Thượng

- Ý nghĩa của mỗi cột ? Số chuột đã diệt được của từng

thôn ?

- Cách đọc số liệu biểu diễn trên mỗi cột ? Thôn Đông đã

diệt 2000 con

- Cột cao hơn biểu diễn số chuột nhiều hơn, cột thấp hơn

biểu diễn số chuột ít hơn

- Gọi HS nhận xét – Khi xem biểu đồ cột ta cần nhận xét

những gì?

- GV kết luận

*Hoạt động 3: Luyện tập -Thực hành

Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho các nhóm đối đáp với nhau

- HS tự phát hiện

Trả lời

Nhóm đôi

-Trình bàyNhận xét, bổ sung

Quan sát

HS lên bảng điền

Trang 28

Bài 2 : Gọi HS đọc đề bài

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 6

Tên bài dạy :Tiết 26 : LUYỆN TẬP

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV : Bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ của bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Cho HS đọc, tìm hiểu yêu cầu đề

- GV nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- Tuần 3 bán 400 m : Đ

- Số mét vải hoa tuần 2 bán hơn tuần 1 là 100 m : Đ

- Các câu còn lại điền S

BT2 :

- Cho HS tìm hiểu yêu cầu của đề, so sánh với biểu

đồ cột trong tiết trước

- HS nghe, đổi chéo sửa

Trang 29

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 6

Tên bài dạy :Tiết 27 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS ôn tập, củng cố về : viết, đọc, so sánh các số tự nhiên; đơn vị đo khốilượng, thời gian, biểu đồ, số trung bình cộng

- HS làm các bài luyện tập về các kiến thức trên đúng, thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, yêu thích toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ kẻ sẵn BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi 1 HS lên bảng làm BT2 VBT toán

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (33’)

- HS trả lời

- HS làm vào vở

- 4 HS nêu về cách điền số của mình

- HS quan sát biểu đồ, xem biểu diễn của từng lớp mà trảlời thích hợp

- HS tự làm bài, đổi bài nhau sửa bài

- HS làm vào vở, đổi chéo nhau kiểm tra, sửa bài

Trang 30

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 6

Tên bài dạy :Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS ôn tập, củng cố về : viết số, xác định giá trị của chữ số, xác định số lớnnhất (hoặc bé nhất) trong các số, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng hoặcthời gian, thu thập, xử lí thông tin trên biểu đồ, giải toán tìm trung bình cộng …

- HS làm các bài tập về các kiến thức trên đúng, thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Vẽ sẵn BT2 trên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS làm bài tập 1/tr.31 VBT toán

- GV sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (30’)

- GV treo bảng phụ (đã vẽ sẵn biểu đồ), gọi HS đọc

yêu cầu, cho làm bài viết

a/ … 33 quyển sách

b/ 40 quyển sách

c/ Hòa đọc nhiều hơn Thực 15 quyển

d/ Trung đọc ít hơn Thực 3 quyển

 Trung bình mỗi ngày bán được

Trang 31

Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS

- Dặn HS về ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị : Phép

cộng

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 6

Tên bài dạy :Tiết 29 : PHÉP CỘNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS lên bảng làm bài 1/tr.33 VBT

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- Lưu ý : Đặt tính : viết số hạng này dưới số hạng

kia, các chữ số cùng 1 hàng viết thẳng cột với nhau,

viết dấu +, kẻ gạch ngang, cộng từ phải sang trái

- GV cho HS đọc đề bài, gợi ý tóm tắt, đề ra cách

giải, chấm bài, cho HS sửa bài

- HS làm vở

- Đáp số : 385 994 cây

- HS sửa bài

- 2 HS lên bảng mỗi em 1 bài

- Lớp làm vào vở, sửa bài

- HS nghe

Trang 32

- Chuẩn bị : Phép trừ

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 6

Tên bài dạy :Tiết 30 : PHÉP TRỪ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

- GV gọi HS làm bài tập 3/tr.35 VBT toán

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính Lưu ý :

- Đặt tính : Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ

số ở cùng 1 hàng thẳng cột với nhau., viết dấu – và

kẻ ngang, trừ theo thứ tự từ phải sang trái

- Gọi HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ SGK

Quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến TP Hồ Chí

- Vài HS nêu lại cách trừ

- HS sửa : vừa nói vừa viết như bài học SGK

- Đổi chéo và kiểm tra với bài của bạn

- HS nêu cách tìm quãng đường xe lửa đi từ NhaTrangđến tp.Hồ Chí Minh

- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng

- HS đọc, phân tích, đề ra cách giải  giải 2 bước

214 800 cây

80 600 cây

? cây

Trang 33

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 7

Tên bài dạy :Tiết 31 : LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (32’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập toán văn

BT1 :

a/ GV nêu phép cộng 2 416 + 5 164

- GV hướng dẫn HS thử lại : Lấy tổng trừ đi 1 số

hạng (7580 – 2416) nếu kết quả là số hạng còn lại

là 5164 thì phép cộng đúng

- GV nên cho HS tự nêu cách thử lại phép cộng (như

SGK)

b/ GV cho HS làm 1 phép cộng ở phần b rồi thử lại

- GV chấm, cho sửa bài

BT2 :

- GV tiến hành tương tự như BT1

- GV nhận xét chung về kết quả làm qua 2 BT trên

BT3 :

- GV hỏi HS về cách tìm số hạng chưa biết, số bị trừ

chưa biết Cho HS tự làm

- HS viết :

2 416 thử lại 7 580+ 5 164 - 2 416

Trang 34

Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh và

- Nêu miệng

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 7

Tên bài dạy :Tiết 32 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ

I MỤC TIÊU :

- HS nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- HS tính được giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ đã viết sẵn ví dụ như SGK, kẻ 1 bảng như mẫu SGK

- HS : Tìm hiểu bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV đưa bảng phụ đã viết sẵn ví dụ SGK/tr.41 giải

thích : mỗi chỗ “…” chỉ số cá do anh (hoặc em hoặc

2 anh em) câu được Em hãy viết số (hoặc chữ) thích

- HS nêu, vài HS nhắc lại

Số cá của anh Số cá của em Số cá của 2 anh em

3 + 2

a + b

- Cho HS tự nêu : a + b là biểu thức có chứa hai chữ

3 Hoạt động 3 : Giới thiệu giá trị của biểu thức có

chứa hai chữ (5’)

 MĐ : HS biết được giá trị của a + b

Trang 35

 HT : Cá nhân

- GV tập cho HS nêu như SGK :

“Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5; 5 là một

giá trị của biểu thức a + b”

- Tương tự với các trường hợp còn lại

- HS nêu nhận xét : “Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đượcmột giá trị của biểu thức a + b”, vài HS nhắc lại

- HS làm vào nháp, sửa bài

- Yêu cầu HS cho ví dụ về biểu thức có chứa 2

chữ, lấy ví dụ về giá trị của các biểu thức trên

- GV nhận xét các ví dụ của HS

- GV nhận xét, tổng kết tiết học, dặn HS chuẩn bị bài

sau

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 7

Tên bài dạy :Tiết 33 : TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng một cách chính thức

- Bước đầu thực hiện được tính chất giao hoán của phép cộng trong một số trườnghợp đơn giản

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ kẻ sẵn bảng như SGK/tr.42

- HS : Tìm hiểu bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 36

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- HS nghe

- HS tính giá trị của a + b và của b + a rồi so sánh 2 tổng này

- HS nhận xét : Giá trị a + b;

b + a luôn bằng nhau

- HS nêu và biết tính chất giao hoán của phép cộng

- GV cho HS nhận xét  thể hiện bằng lời : “Khi đổi

chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay

Cho HS nêu yêu cầu của BT (căn cứ vào phép cộng

ở dòng trên, nêu kết quả phép cộng ở dòng dưới), làm

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 7

Tên bài dạy :Tiết 34 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

Trang 37

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ.

- Rèn HS tính đúng giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ ví dũ như SGK, kẻ 1 bảng theo mẫu của SGK chưa ghi số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 MĐ : HS nhận biết biểu thức có chứa ba chữ

- GV nêu ví dụ (đã viết sẵn ở bảng phụ) hướng dẫn

HS tự giải thích mỗi chỗ “…” trong ví dụ chỉ gì

- GV hướng dẫn HS vừa nói vừa viết : An câu được

2 con cá, Bình câu được 3 con cá, Cường câu được 4

con cá, cả 3 người câu được : 2 + 3 + 4 con cá

- GV hướng dẫn HS nêu, viết vào các dòng tiếp theo

- Cho HS dựa vào đề bài : a x b x c là biểu thức có

chứa ba chữ Hướng dẫn HS tính như mẫu SGK rồi

b + c là biểu thức có chứa ba chữ

Trang 38

b/ Tương tự câu a

- GV chấm bài

BT3 : (làm BT 3a, 3c)

- Tương tự như BT2, GV hướng dẫn tùy biểu thức

mà thực hiện theo phép tính đã cho

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 7

Tên bài dạy:Tiết 35: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV cho HS sửa bài, nhận xét

- Giới thiệu bài mới: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA

- GV nêu bằng lời : Khi cộng một tổng hai số với số

thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của hai số

- HS làm tương tự với từng

bộ giá trị khác của a, b, c

- HS nhắc lại (2-3 em) và đọclại chú ý SGK

Trang 39

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 8

Tên bài dạy : Tiết 36 : LUYỆN TẬP

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Bảng phụ đã kẻ sẵn bảng số trong BT4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (28’)

Trang 40

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 8

Tên bài dạy : Tiết 37 : TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Nhận biết về bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Rèn HS : tìm đúng hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó, giải được bài toán liênquan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :GV : Bảng phụ …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Giới thiệu bài mới :TÌM HAI SỐ KHI BIẾT

TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hai số khi biết tổng

và hiệu … (10’)

- HS biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu …

- GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán (như SGK),

hướng dẫn HS tìm trên sơ đồ rồi tính theo các bước

- HS thực hiện

- HS nghe

?

Ngày đăng: 06/10/2016, 08:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH VUÔNG - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 cả năm
HÌNH VUÔNG (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w