- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, a Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số.. b Yêu cầu HS tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp vào SGK * Bài tập 2: Vi
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000
Tuần 1 -Tiết 1
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số đến 100 000
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giới thiệu môn Toán lớp 4
- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000
Hoạt động 2: Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 3
* Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
- Viết số: 83 251 Yêu cầu HS đọc và nêu rõ chữ số các
hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm …)
- Hỏi: Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
* Tương tự với số: 83001, 80201, 80001
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
- Nêu yêu cầu, cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các
số trong dãy số này
- Cho HS thực hiện
b) Yêu cầu HS tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp vào
SGK
* Bài tập 2: Viết theo mẫu:
- Cho HS nhắc lại các hàng trong số tự nhiên
Trang 2* Bài tập 3:
a) Viết các số thành tổng( theo mẫu)
- Gợi ý HS nhắc lại cách viết
- Cho HS làm bài vào vở
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 16 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
Tuần 1 -Tiết 2
I/ Mục tiêu:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 1000 000
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000”
- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Hoạt động 2: Luyện tập-Thực hnh
* Bài tập 1: Tính nhẩm.
- Nêu yêu cầu
- Cho nêu miệng cột 1
* Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.
- Nêu đề bài
- Cho HS nhắc lại các bước đặt tính
- Chữa bài
* Bài tập 3: Điền dấu >,<,=.
- Cho HS nêu đề bài
- Gợi ý HS nêu miệng dòng 1, 2 các bước thực hiện
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 17 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
Tuần 1 Tiết 3
I/ Mục tiêu:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia)
số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.Tính được giá trị của biểu thức
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
* Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức.
- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của biểu
thức:
Trong biểu thức có 2 phép tính cộng và trừ (hoặc nhân
và chia)
Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn
- Cho HS làm vào vở câu a, b
Trang 4KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 18 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Biểu thức có chứa một chữ
Tuần 1-Tiết 4
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000 (tt)”: Yêu cầu
tính giá trị biểu thức ( 75894 – 54689) x 3
- Bài mới: Biểu thức có chứa một chữ
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a Biểu thức chứa một chữ:
- Nêu bài toán
- Hướng dẫn HS xác định: Muốn biết Lan có bao nhiêu
vở, ta lấy 3 cộng với số vở cho thêm: 3 +
- Nêu vấn đề: Nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu
vở? (Lan có 3 + a quyển vở)
- Giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ a
- Gợi ý HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ
- Nhận xét
b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ:
- (Chuyển ý): a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được
giá trị của biểu thức ta phải làm sao? (Thay giá trị của a
vào biểu thức rồi thực hiện tính)
- Nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…
- Hướng dẫn HS tính: Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 2,
Trang 5- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì? ( Tính được
một gi trị của biểu thức 3 + a)
Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hành
* Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức theo mẫu.
- Hướng dẫn HS làm bài mẫu
- Cho HS thực hiện
- Chữa bài
* Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức.(điền vào chỗ trống)
- Cho HS thực hiện mẫu
- HS làm vào bảng con câu a
* Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức.(ứng với từng giá
trị cho sẵn)
- Cho HS nêu đề bài
- Cho HS làm bài vào vở câu b
- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Luyện tập”
- Cá nhân nêu miệng
- Cả lớp thực hiện
- Cá nhân
- 2 HS nêu miệng
- Lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-NgÀy dạy: 19 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Luyện tập
Tuần 1-(Tiết 5
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Biểu thức có chứa một chữ”: Cho HS
thực hiện tính giá trị biểu thức: b – 5 và b + 5 (với b = 7)
- Bài mới: Luyện tập
Hoạt động 2: Luyện tập-Thực hành
* Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức( theo mẫu).
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài mẫu
- Bảng con
Trang 6* Bài tập 4: Tính chu vi hình vuông với độ dài cạnh là a.
- Cho HS nêu bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích đề và giải (chọn 1 trong 3
trường hợp)
- Nhận xét, chữa bài
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho biểu thức có chứa một chữ, HS bốc thăm giá trị
của chữ và tính giá trị biểu thức ứng với giá trị chữ
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Các số có sáu chữ số”
- Cá nhân nêu miệng
- Làm vào vở câu a, c
- Làm vào vở
- Cá nhân nêu miệng
- Lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 22 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Các số có sáu chữ số
Tuần 2 (Tiết 6)
I/ Mục tiêu:
- HS biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có sáu chữ số
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8) Bảng từ hoặc bảng cài, cáctấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Luyện tập” Yêu cầu HS cho ví dụ về
biểu thức có chứa 1 chữ Tính giá trị biểu thức: 3 + 3 + b
(với b = 4)
- Bài mới: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
Mối quan hệ giữa các hàng liền kề
- Treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị các hàng
- HS nêu miệng
- Bảng con
- Cá nhân nêu miệng
Trang 7- Treo bảng phụ viết sẵn và giới thiệu số 432 516.
- Yêu cầu HS xác định số có mấy chữ số; chữ số ở các
hàng, giá trị của nó? GV kết hợp gắn thẻ số vào đúng
cột
- Yêu cầu HS đếm xuống ở cuối bảng và xác định số này
gồm bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, … Cho HS đọc
* Bài tập 1: Cho HS phân tích mẫu, nêu kết quả cần
thiết điền vào ô trống 523 453, cả lớp đọc số 523 453
* Bài tập 2: Đọc, viết số 6 chữ số.
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc, viết số rồi phân tích
- Nhận xét
* Bài tập3, 4: Luyện đọc viết số 6 chữ số.
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc, viết các số vào vở (câu a, b bài 4)
- Nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố
- Hỏi: Số có sáu chữ số là kể đến hàng nào? Yêu cầu học
sinh viết số “Bảy trăm bảy mươi hai nghìn chín trăm linh
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 23 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Luyện tập
Trang 8II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Các số có sáu chữ số”: Yêu cầu học sinh
đọc số và viết: 543 473; 232 454 Hỏi Chữ số … thuộc
hàng gì?
- Bài mới: Luyện tập
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
- Cho HS ôn lại các hàng đã học, quan hệ giữa đơn vị hai
* Bài tập 1: Viết theo mẫu.
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài bằng bút chì, chữa bài
* Bài tập 2: Đọc, viết số 6 chữ số, giá trị chữ số 5.
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc, viết số rồi phân tích
- Nhận xét
* Bài tập 3: Viết số 6 chữ số.
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm câu a,b,c (viết các số)
- Nhận xét
* Bài tập 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm àQuy luật
viết tiếp các số trong từng dãy số
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài câu a, b; chữa bài
Hoạt động 4: Củng cố
- Phát cho HS một thẻ đeo, trên thẻ ghi tên một hàng đơn
vị; chục; trăm; nghìn; chục nghìn; trăm nghìn Yêu cầu
HS sắp các hàng theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại?
Trang 9KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 24 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Hàng và lớp
Tuần 2 (Tiết 8)
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn Giá trị của chữ sốtheo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Viết được các số thành tổng theo hàng
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các hàng, lớp
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới
*Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Treo bảng phụ giới thiệu: cứ ba hàng lập thành một lớp:
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị; tên
của lớp chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS lên bảng viết
từng chữ số vào các cột ghi hàng và nêu lại từng chữ số
thuộc hàng nào
- Hỏi: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
thành lớp gì? Tiến hành tương tự như vậy đối với các số
654 000, 654 321
* L ưu ý : khi viết các số vào cột ghi hàng nên viết theo
các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) Khi viết các
số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai
lớp hơi rộng hơn một chút
- Đọc cho HS viết: 321 456
Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hnh
* Bài tập 1: Viết theo mẫu.
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài
* Bài tập 2:
- Miệng, bảng con
- Cá nhân nêu miệng
- Làm bảng con
Trang 10a/ Đọc, viết số 6 chữ số, chữ số 3 hàng nào, lớp nào.
- Cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện nhóm đôi
b/- Cho HS làm bài bằng bút chì
- Chữa bài, nhận xét
* Bài tập 3: Viết số theo mẫu.
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV cho viết các số
- Nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố
- Hỏi: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thuộc lớp gì?
Lớp nghìn gồm những hàng nào? Kể tên những hàng của
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 25 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: So sánh các số có nhiều chữ số
1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phụ ghi sẵn các số để hướng dẫn HS so sánh
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Hàng và lớp”: Yêu cầu HS viết số 234
567, đọc và cho biết từng chữ số thuộc hàng nào, lớp
nào?
- Bài mới: So sánh các số có nhiều chữ số
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a.So sánh 99 578 và 100 000
- GV viết lên bảng 99 578 … 100 000, yêu cầu HS điền
dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn
dấu đó
àCăn cứ vào số chữ số của hai số đó, trong hai số, số
- Cá nhân nêu miệng
- Cá nhân nêu miệng
Trang 11nào có số chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn.
b So sánh 693 251 và 693 500
- Viết bảng: 693 251 … 693 500
- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải
thích vì sao lại chọn dấu đó
àDấu hiệu: Hai số này có số chữ số bằng nhau, ta so
sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, vì cặp chữ số ở
hàng trăm nghìn bằng nhau (đều là 6) nên ta so sánh đến
cặp chữ số ở hàng chục nghìn, cặp số này cũng bằng
nhau (đều là 9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng
nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là 3), ta so sánh
đến cặp chữ số ở hàng trăm, ta thấy 2 < 5 nên
693 251 < 693 500
hay 693 500 > 693 251
àKhi so sánh hai số có cùng số chữ số, bao giờ cũng bắt
đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng cao nhất của
số), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn
và ngược lại, nếu chúng bằng nhau ta so sánh tiếp đến
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài, nhận xét
* Bài tập 3: Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 26 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Triệu và lớp triệu
Tuần 2 (Tiết 10)
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Viết được các số đến lớp triệu
- Rèn tính cẩn thận,chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phụ ghi sẵn các hàng và lớp (đến lớp triệu)
Trang 122/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “So sánh số có nhiều chữ số”: Yêu cầu HS
so sánh số 978 534 và 978 325 Hỏi Dựa vào đâu em
thực hiện bài tập?
- Bài mới: Triệu và lớp triệu
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới
* Giới thiệu lớp triệu gồm có hàng triệu, hàng chục
triệu, hàng trăm triệu.
- Hãy kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
- Kể tên các lớp đã học?
- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn, mười nghìn,
một trăm nghìn, mười trăm nghìn: 1 000 000
- Giới thiệu: mười trăm nghìn còn gọi là một triệu, một
triệu viết là: 1 000 000
- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả mấy chữ số,
trong đó có mấy chữ số 0?
- Giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một chục triệu, yêu
cầu HS tự viết vào bảng con số mười triệu
- Nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là một trăm triệu, yêu
cầu HS tự viết số một trăm triệu
àLớp triệu gồm: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
triệu hợp thành Cho hs nhắc lại
- Yêu cầu HS xếp các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài
* Bài tập2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm à Đếm các
số tròn triệu từ 10 000 000 đến 100 000 000
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài, nhận xét
* Bài tập 3: Viết số àCó bao nhiêu chữ số; mỗi số có
bao nhiêu chữ số 0 ; ôn hàng, lớp đã học
- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài(cột 2), chữa bài
Trang 13- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: “ Triệu và lớp triệu (tt)”
- Lắng nghe
Trang 14KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 5 Tiết : 21
Ngày soạn : 17 / 9 / 2010-Ngày dạy : 20 / 9 / 2010
Môn : Toán
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Biết số ngày của từng tháng trong năm ,của năm nhuận và năm không nhuận
-Nắm được năm thường có 365 ngày và năm nhuận có 366 ngày.Chuyển đổi được đơn
vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây.Xác định được năm cho trước thuộc thế kỉ nào
-Rèn tính chính xác, cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ BT2,3
-HS: SGK
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
b/GV giới thiệu cho HS: năm thường (tháng 2 có 28
ngày), năm nhuận (tháng 2 có 29 ngày)
- GV hướng dẫn HS tính số ngày trong tháng của 1
năm dựa vào bàn tay
-Năm nhuận có bao nhiêu ngày?Năm không nhuận có
bao nhiêu ngày?
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài tập 3:
a/ Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789
Năm đó thuộc thế kỉ XVIII
b)Hướng dẫn HS xác định năm sinh của Nguyễn Trãi
Trang 15- Từ đó xác định tiếp năm 1380 thuộc thế kỉ XIV
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011
Tên bài dạy: Luyện tập
Tuần 6 (Tiết 26)
I/ Mục tiêu:
- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
- Nhận biết được một số thông tin trên biểu đồ
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ Phiếu bài tập Biểu đồ bài tập 1, 2
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra kiế thức bài “Biểu đồ (tt)”: GV phát
phiếu, yêu cầu HS hoàn thành phiếu bài tập
- Giới thiệu bài: Luyện tập
Biểu đồ tranh: dễ nhìn, khó thực hiện (do phải
vẽ hình), chỉ làm với số lượng nội dung ít…
Trang 16KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011
Tên bài dạy: Luyện tập chung
1/ Giáo viên: Bảng phụ Phiếu bài tập 3( a,b,c )
2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : Toán TUẦN : 6 Tiết : 28
Ngày soạn : 26/ 9 / 2010- Ngày dạy : 29/ 9 / 2010
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
Trang 17- Viết, đọc so sánh các số tự nhiên; nêu được giá trị chữ số trong một số.Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian Đọc được thông tin trên biểu đồ cột Tìm được số trung bình cộng.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Phiếu bài tập 1 Biểu đồ bài tập 2
-HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 6
-Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc
có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-Giới thiệu bài: Phép cộng
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Củng cố cách thực hiện phép cộng
- GV nêu 1 đề toán (để nêu bật được phép cộng):
Lớp Bốn A đóng góp được 48 352 đồng Lớp Bốn B
đóng góp được 21 026 đồng cho phong trào “Nụ
cười hồng” Hỏi cả 2 lớp góp được bao nhiêu tiền?
- Yêu cầu HS tìm cách làm: muốn tìm được số tiền
cả hai lớp đã đóng góp được, ta phải làm như thế
367 859 + 541 728, yêu cầu HS thực hiện
- Trong phép tính này, những số nào là số hạng, số
- Ta phải lấy số tiền của lớp
Bốn A cộng với số tiền của
Cách tính: cộng theo thứ tự
từ phải sang trái
- Vài HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
- HS nêu, vài HS nhắc lại
- HS thực hiện
- HS nêu
- Phép cộng ở ví dụ trên không có nhớ, phép cộng ở
ví dụ dưới có nhớ
- Ta phải tiến hành 2 bước: bước 1 là đặt tính, bước 2 là
Trang 19Cây lấy gỗ: 325 164 cây
Cây ăn quả: 60 830 cây
- HS làm bài vào vở
-Đại diện 2 nhóm-Nhận xét
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 6
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
Trang 20- GV nhận xét
-Giới thiệu bài: Phép trừ
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Củng cố cách thực hiện phép trừ
- GV viết 2 phép tính 865 279- 450 237 và
647 253- 285 749 lên bảng, yêu cầu HS đặt tính &
tính vào bảng con, 1 HS lên bảng lớp để thực hiện
-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
- Trò chơi “Bỏ quả vào tô”
- GV viết sẵn những phép tính vào quả, HS sẽ chọn
những quả có cách đặt tính và kết quả đúng vào tô
đó viết dấu - và kẻ gạch ngang
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7
Ngày soạn : 01 / 10 / 2010- Ngày dạy : 04 / 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 31
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ
Trang 21- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ
-HS :xem trước bài
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
- GV hướng dẫn HS thử lại bằng cách lấy tổng trừ đi
một số hạng, nếu được kết quả là số hạng còn lại thì
phép tính cộng đã đúng
- Yêu cầu HS thử lại phép tính cộng
- Yêu cầu HS nêu lại cách thử lại phép tính
b/Tính rồi thử lại:
Bài tập 2:
- Hướng dẫn tương tự đối với cách thử lại phép trừ
- Yêu cầu HS nêu lại cách thử của phép tính trừ
-HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS làm bài ở bảng con-HS nêu
-HS nêu miệng
- HS làm bài vào vở
- HS sửa bài
-Đại diện 2 nhóm-Nhận xét
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7
Ngày soạn : 02 / 10 / 2010- Ngày dạy : 05/ 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 32
Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
Trang 22III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U :ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
- Giới thiệu bài: Biểu thức có chứa hai chữ
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức
mới:
* Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ
a Biểu thức chứa hai chữ
- GV nêu bài toán trong SGK
- Hướng dẫn HS xác định cách giải
->GV: muốn biết số cá của hai anh em là
bao nhiêu ta lấy số cá của anh + với số cá
của em
- GV nêu vấn đề: nếu anh câu được a con cá,
em câu được b con cá, thì số cá hai anh em
câu được là bao nhiêu?
- GV giới thiệu: a + b là biểu thứa có chứa
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- HS nêu: nếu anh câu được 3 con cá,
em câu được 2 con cá, có tất cả 3 + 2con cá
- Nếu anh câu được 4 con cá, em câu được 0 con cá, số cá của hai anh
em là 4 + 0 con cá
- ……
- Nếu anh câu được a con cá, em câu được b con cá, thì hai anh em câu được a + b con cá
- HS nhắc lại
- HS nêu thêm ví dụ
- HS tính
Trang 23- GV nêu từng giá trị của a và b cho HS
tính: nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = ?
- GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
- 5 là một giá trị của biểu thức của a + b
Tương tự, cho HS làm việc với các trường
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7
Ngày soạn : 03/ 10 / 2010- Ngày dạy : 06/ 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 33
Tên bài dạy : TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
I.MỤC TIÊU:
-Biết tính chất giao hoán của phép cộng
-Bước đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
-Rèn tính chính xác, cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ kẻ bảng như bài học
-HS: xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: