1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 đủ

47 608 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 480,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, a Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số.. b Yêu cầu HS tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp vào SGK * Bài tập 2: Vi

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000

Tuần 1 -Tiết 1

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về cách đọc, viết các số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số đến 100 000

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Giới thiệu môn Toán lớp 4

- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000

Hoạt động 2: Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 3

* Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng

- Viết số: 83 251 Yêu cầu HS đọc và nêu rõ chữ số các

hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm …)

- Hỏi: Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

* Tương tự với số: 83001, 80201, 80001

- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,

a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

- Nêu yêu cầu, cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các

số trong dãy số này

- Cho HS thực hiện

b) Yêu cầu HS tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp vào

SGK

* Bài tập 2: Viết theo mẫu:

- Cho HS nhắc lại các hàng trong số tự nhiên

Trang 2

* Bài tập 3:

a) Viết các số thành tổng( theo mẫu)

- Gợi ý HS nhắc lại cách viết

- Cho HS làm bài vào vở

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 16 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)

Tuần 1 -Tiết 2

I/ Mục tiêu:

- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 1000 000

- Rèn tính chính xác, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000”

- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

Hoạt động 2: Luyện tập-Thực hnh

* Bài tập 1: Tính nhẩm.

- Nêu yêu cầu

- Cho nêu miệng cột 1

* Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.

- Nêu đề bài

- Cho HS nhắc lại các bước đặt tính

- Chữa bài

* Bài tập 3: Điền dấu >,<,=.

- Cho HS nêu đề bài

- Gợi ý HS nêu miệng dòng 1, 2 các bước thực hiện

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 17 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)

Tuần 1 Tiết 3

I/ Mục tiêu:

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia)

số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.Tính được giá trị của biểu thức

- Rèn tính chính xác, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

* Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức.

- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của biểu

thức:

Trong biểu thức có 2 phép tính cộng và trừ (hoặc nhân

và chia)

Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn

- Cho HS làm vào vở câu a, b

Trang 4

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 18 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Biểu thức có chứa một chữ

Tuần 1-Tiết 4

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000 (tt)”: Yêu cầu

tính giá trị biểu thức ( 75894 – 54689) x 3

- Bài mới: Biểu thức có chứa một chữ

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.

a Biểu thức chứa một chữ:

- Nêu bài toán

- Hướng dẫn HS xác định: Muốn biết Lan có bao nhiêu

vở, ta lấy 3 cộng với số vở cho thêm: 3 + 

- Nêu vấn đề: Nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu

vở? (Lan có 3 + a quyển vở)

- Giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ a

- Gợi ý HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

- Nhận xét

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ:

- (Chuyển ý): a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được

giá trị của biểu thức ta phải làm sao? (Thay giá trị của a

vào biểu thức rồi thực hiện tính)

- Nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…

- Hướng dẫn HS tính: Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a

Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 2,

Trang 5

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì? ( Tính được

một gi trị của biểu thức 3 + a)

Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hành

* Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức theo mẫu.

- Hướng dẫn HS làm bài mẫu

- Cho HS thực hiện

- Chữa bài

* Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức.(điền vào chỗ trống)

- Cho HS thực hiện mẫu

- HS làm vào bảng con câu a

* Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức.(ứng với từng giá

trị cho sẵn)

- Cho HS nêu đề bài

- Cho HS làm bài vào vở câu b

- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Luyện tập”

- Cá nhân nêu miệng

- Cả lớp thực hiện

- Cá nhân

- 2 HS nêu miệng

- Lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-NgÀy dạy: 19 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Luyện tập

Tuần 1-(Tiết 5

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “Biểu thức có chứa một chữ”: Cho HS

thực hiện tính giá trị biểu thức: b – 5 và b + 5 (với b = 7)

- Bài mới: Luyện tập

Hoạt động 2: Luyện tập-Thực hành

* Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức( theo mẫu).

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài mẫu

- Bảng con

Trang 6

* Bài tập 4: Tính chu vi hình vuông với độ dài cạnh là a.

- Cho HS nêu bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích đề và giải (chọn 1 trong 3

trường hợp)

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3: Củng cố

- Cho biểu thức có chứa một chữ, HS bốc thăm giá trị

của chữ và tính giá trị biểu thức ứng với giá trị chữ

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Các số có sáu chữ số”

- Cá nhân nêu miệng

- Làm vào vở câu a, c

- Làm vào vở

- Cá nhân nêu miệng

- Lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 22 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Các số có sáu chữ số

Tuần 2 (Tiết 6)

I/ Mục tiêu:

- HS biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có sáu chữ số

- Rèn tính cẩn thận chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8) Bảng từ hoặc bảng cài, cáctấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “Luyện tập” Yêu cầu HS cho ví dụ về

biểu thức có chứa 1 chữ Tính giá trị biểu thức: 3 + 3 + b

(với b = 4)

- Bài mới: Các số có sáu chữ số

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn

Mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- Treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị các hàng

- HS nêu miệng

- Bảng con

- Cá nhân nêu miệng

Trang 7

- Treo bảng phụ viết sẵn và giới thiệu số 432 516.

- Yêu cầu HS xác định số có mấy chữ số; chữ số ở các

hàng, giá trị của nó? GV kết hợp gắn thẻ số vào đúng

cột

- Yêu cầu HS đếm xuống ở cuối bảng và xác định số này

gồm bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, … Cho HS đọc

* Bài tập 1: Cho HS phân tích mẫu, nêu kết quả cần

thiết điền vào ô trống 523 453, cả lớp đọc số 523 453

* Bài tập 2: Đọc, viết số 6 chữ số.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc, viết số rồi phân tích

- Nhận xét

* Bài tập3, 4: Luyện đọc viết số 6 chữ số.

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS đọc, viết các số vào vở (câu a, b bài 4)

- Nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố

- Hỏi: Số có sáu chữ số là kể đến hàng nào? Yêu cầu học

sinh viết số “Bảy trăm bảy mươi hai nghìn chín trăm linh

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 23 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Luyện tập

Trang 8

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “Các số có sáu chữ số”: Yêu cầu học sinh

đọc số và viết: 543 473; 232 454 Hỏi Chữ số … thuộc

hàng gì?

- Bài mới: Luyện tập

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.

- Cho HS ôn lại các hàng đã học, quan hệ giữa đơn vị hai

* Bài tập 1: Viết theo mẫu.

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài bằng bút chì, chữa bài

* Bài tập 2: Đọc, viết số 6 chữ số, giá trị chữ số 5.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc, viết số rồi phân tích

- Nhận xét

* Bài tập 3: Viết số 6 chữ số.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm câu a,b,c (viết các số)

- Nhận xét

* Bài tập 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm àQuy luật

viết tiếp các số trong từng dãy số

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài câu a, b; chữa bài

Hoạt động 4: Củng cố

- Phát cho HS một thẻ đeo, trên thẻ ghi tên một hàng đơn

vị; chục; trăm; nghìn; chục nghìn; trăm nghìn Yêu cầu

HS sắp các hàng theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại?

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 24 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Hàng và lớp

Tuần 2 (Tiết 8)

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn Giá trị của chữ sốtheo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Viết được các số thành tổng theo hàng

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các hàng, lớp

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới

*Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.

- Treo bảng phụ giới thiệu: cứ ba hàng lập thành một lớp:

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị; tên

của lớp chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS lên bảng viết

từng chữ số vào các cột ghi hàng và nêu lại từng chữ số

thuộc hàng nào

- Hỏi: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

thành lớp gì? Tiến hành tương tự như vậy đối với các số

654 000, 654 321

* L ưu ý : khi viết các số vào cột ghi hàng nên viết theo

các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) Khi viết các

số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai

lớp hơi rộng hơn một chút

- Đọc cho HS viết: 321 456

Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hnh

* Bài tập 1: Viết theo mẫu.

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài

* Bài tập 2:

- Miệng, bảng con

- Cá nhân nêu miệng

- Làm bảng con

Trang 10

a/ Đọc, viết số 6 chữ số, chữ số 3 hàng nào, lớp nào.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện nhóm đôi

b/- Cho HS làm bài bằng bút chì

- Chữa bài, nhận xét

* Bài tập 3: Viết số theo mẫu.

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho viết các số

- Nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố

- Hỏi: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thuộc lớp gì?

Lớp nghìn gồm những hàng nào? Kể tên những hàng của

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 25 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: So sánh các số có nhiều chữ số

1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phụ ghi sẵn các số để hướng dẫn HS so sánh

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “Hàng và lớp”: Yêu cầu HS viết số 234

567, đọc và cho biết từng chữ số thuộc hàng nào, lớp

nào?

- Bài mới: So sánh các số có nhiều chữ số

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.

a.So sánh 99 578 và 100 000

- GV viết lên bảng 99 578 … 100 000, yêu cầu HS điền

dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn

dấu đó

àCăn cứ vào số chữ số của hai số đó, trong hai số, số

- Cá nhân nêu miệng

- Cá nhân nêu miệng

Trang 11

nào có số chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn.

b So sánh 693 251 và 693 500

- Viết bảng: 693 251 … 693 500

- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải

thích vì sao lại chọn dấu đó

àDấu hiệu: Hai số này có số chữ số bằng nhau, ta so

sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, vì cặp chữ số ở

hàng trăm nghìn bằng nhau (đều là 6) nên ta so sánh đến

cặp chữ số ở hàng chục nghìn, cặp số này cũng bằng

nhau (đều là 9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng

nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là 3), ta so sánh

đến cặp chữ số ở hàng trăm, ta thấy 2 < 5 nên

693 251 < 693 500

hay 693 500 > 693 251

àKhi so sánh hai số có cùng số chữ số, bao giờ cũng bắt

đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng cao nhất của

số), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn

và ngược lại, nếu chúng bằng nhau ta so sánh tiếp đến

- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài, nhận xét

* Bài tập 3: Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn.

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 26 / 8 / 2011

Người soạn: Dương Thị Tích

Tên bài dạy: Triệu và lớp triệu

Tuần 2 (Tiết 10)

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Viết được các số đến lớp triệu

- Rèn tính cẩn thận,chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ Bảng phụ ghi sẵn các hàng và lớp (đến lớp triệu)

Trang 12

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định:

- Kiểm tra bài “So sánh số có nhiều chữ số”: Yêu cầu HS

so sánh số 978 534 và 978 325 Hỏi Dựa vào đâu em

thực hiện bài tập?

- Bài mới: Triệu và lớp triệu

Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới

* Giới thiệu lớp triệu gồm có hàng triệu, hàng chục

triệu, hàng trăm triệu.

- Hãy kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

- Kể tên các lớp đã học?

- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn, mười nghìn,

một trăm nghìn, mười trăm nghìn: 1 000 000

- Giới thiệu: mười trăm nghìn còn gọi là một triệu, một

triệu viết là: 1 000 000

- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả mấy chữ số,

trong đó có mấy chữ số 0?

- Giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một chục triệu, yêu

cầu HS tự viết vào bảng con số mười triệu

- Nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là một trăm triệu, yêu

cầu HS tự viết số một trăm triệu

àLớp triệu gồm: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm

triệu hợp thành Cho hs nhắc lại

- Yêu cầu HS xếp các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài

* Bài tập2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm à Đếm các

số tròn triệu từ 10 000 000 đến 100 000 000

- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài, nhận xét

* Bài tập 3: Viết số àCó bao nhiêu chữ số; mỗi số có

bao nhiêu chữ số 0 ; ôn hàng, lớp đã học

- Cho HS nêu yêu cầu Làm bài(cột 2), chữa bài

Trang 13

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: “ Triệu và lớp triệu (tt)”

- Lắng nghe

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 5 Tiết : 21

Ngày soạn : 17 / 9 / 2010-Ngày dạy : 20 / 9 / 2010

Môn : Toán

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Biết số ngày của từng tháng trong năm ,của năm nhuận và năm không nhuận

-Nắm được năm thường có 365 ngày và năm nhuận có 366 ngày.Chuyển đổi được đơn

vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây.Xác định được năm cho trước thuộc thế kỉ nào

-Rèn tính chính xác, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

-GV: Bảng phụ BT2,3

-HS: SGK

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

b/GV giới thiệu cho HS: năm thường (tháng 2 có 28

ngày), năm nhuận (tháng 2 có 29 ngày)

- GV hướng dẫn HS tính số ngày trong tháng của 1

năm dựa vào bàn tay

-Năm nhuận có bao nhiêu ngày?Năm không nhuận có

bao nhiêu ngày?

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài tập 3:

a/ Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789

Năm đó thuộc thế kỉ XVIII

b)Hướng dẫn HS xác định năm sinh của Nguyễn Trãi

Trang 15

- Từ đó xác định tiếp năm 1380 thuộc thế kỉ XIV

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011

Tên bài dạy: Luyện tập

Tuần 6 (Tiết 26)

I/ Mục tiêu:

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- Nhận biết được một số thông tin trên biểu đồ

- Rèn tính chính xác, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ Phiếu bài tập Biểu đồ bài tập 1, 2

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra kiế thức bài “Biểu đồ (tt)”: GV phát

phiếu, yêu cầu HS hoàn thành phiếu bài tập

- Giới thiệu bài: Luyện tập

Biểu đồ tranh: dễ nhìn, khó thực hiện (do phải

vẽ hình), chỉ làm với số lượng nội dung ít…

Trang 16

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4

Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011

Tên bài dạy: Luyện tập chung

1/ Giáo viên: Bảng phụ Phiếu bài tập 3( a,b,c )

2/ Học sinh: Sách giáo khoa Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : Toán TUẦN : 6 Tiết : 28

Ngày soạn : 26/ 9 / 2010- Ngày dạy : 29/ 9 / 2010

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

Trang 17

- Viết, đọc so sánh các số tự nhiên; nêu được giá trị chữ số trong một số.Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian Đọc được thông tin trên biểu đồ cột Tìm được số trung bình cộng.

- Rèn tính chính xác, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

-GV:Phiếu bài tập 1 Biểu đồ bài tập 2

-HS: SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 6

-Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc

có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 1:Khởi động:

-Khởi động: Hát

-Giới thiệu bài: Phép cộng

Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:

* Củng cố cách thực hiện phép cộng

- GV nêu 1 đề toán (để nêu bật được phép cộng):

Lớp Bốn A đóng góp được 48 352 đồng Lớp Bốn B

đóng góp được 21 026 đồng cho phong trào “Nụ

cười hồng” Hỏi cả 2 lớp góp được bao nhiêu tiền?

- Yêu cầu HS tìm cách làm: muốn tìm được số tiền

cả hai lớp đã đóng góp được, ta phải làm như thế

367 859 + 541 728, yêu cầu HS thực hiện

- Trong phép tính này, những số nào là số hạng, số

- Ta phải lấy số tiền của lớp

Bốn A cộng với số tiền của

Cách tính: cộng theo thứ tự

từ phải sang trái

- Vài HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính

- HS nêu, vài HS nhắc lại

- HS thực hiện

- HS nêu

- Phép cộng ở ví dụ trên không có nhớ, phép cộng ở

ví dụ dưới có nhớ

- Ta phải tiến hành 2 bước: bước 1 là đặt tính, bước 2 là

Trang 19

Cây lấy gỗ: 325 164 cây

Cây ăn quả: 60 830 cây

- HS làm bài vào vở

-Đại diện 2 nhóm-Nhận xét

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 6

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

Trang 20

- GV nhận xét

-Giới thiệu bài: Phép trừ

Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:

* Củng cố cách thực hiện phép trừ

- GV viết 2 phép tính 865 279- 450 237 và

647 253- 285 749 lên bảng, yêu cầu HS đặt tính &

tính vào bảng con, 1 HS lên bảng lớp để thực hiện

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Trò chơi “Bỏ quả vào tô”

- GV viết sẵn những phép tính vào quả, HS sẽ chọn

những quả có cách đặt tính và kết quả đúng vào tô

đó viết dấu - và kẻ gạch ngang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7

Ngày soạn : 01 / 10 / 2010- Ngày dạy : 04 / 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 31

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

Trang 21

- Rèn tính chính xác, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

-GV:Bảng phụ

-HS :xem trước bài

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

- GV hướng dẫn HS thử lại bằng cách lấy tổng trừ đi

một số hạng, nếu được kết quả là số hạng còn lại thì

phép tính cộng đã đúng

- Yêu cầu HS thử lại phép tính cộng

- Yêu cầu HS nêu lại cách thử lại phép tính

b/Tính rồi thử lại:

Bài tập 2:

- Hướng dẫn tương tự đối với cách thử lại phép trừ

- Yêu cầu HS nêu lại cách thử của phép tính trừ

-HS nêu miệng

- HS làm bảng con

- HS làm bài ở bảng con-HS nêu

-HS nêu miệng

- HS làm bài vào vở

- HS sửa bài

-Đại diện 2 nhóm-Nhận xét

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7

Ngày soạn : 02 / 10 / 2010- Ngày dạy : 05/ 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 32

Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ

Trang 22

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U :ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

- Giới thiệu bài: Biểu thức có chứa hai chữ

Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức

mới:

* Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ

a Biểu thức chứa hai chữ

- GV nêu bài toán trong SGK

- Hướng dẫn HS xác định cách giải

->GV: muốn biết số cá của hai anh em là

bao nhiêu ta lấy số cá của anh + với số cá

của em

- GV nêu vấn đề: nếu anh câu được a con cá,

em câu được b con cá, thì số cá hai anh em

câu được là bao nhiêu?

- GV giới thiệu: a + b là biểu thứa có chứa

- HS đọc bài toán, xác định cách giải

- HS nêu: nếu anh câu được 3 con cá,

em câu được 2 con cá, có tất cả 3 + 2con cá

- Nếu anh câu được 4 con cá, em câu được 0 con cá, số cá của hai anh

em là 4 + 0 con cá

- ……

- Nếu anh câu được a con cá, em câu được b con cá, thì hai anh em câu được a + b con cá

- HS nhắc lại

- HS nêu thêm ví dụ

- HS tính

Trang 23

- GV nêu từng giá trị của a và b cho HS

tính: nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = ?

- GV hướng dẫn HS tính:

Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5

- 5 là một giá trị của biểu thức của a + b

Tương tự, cho HS làm việc với các trường

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN: 7

Ngày soạn : 03/ 10 / 2010- Ngày dạy : 06/ 10 / 2010 Môn : Toán- Tiết : 33

Tên bài dạy : TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

I.MỤC TIÊU:

-Biết tính chất giao hoán của phép cộng

-Bước đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính

-Rèn tính chính xác, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

-GV:Bảng phụ kẻ bảng như bài học

-HS: xem trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Ngày đăng: 06/10/2016, 08:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dùng thước ê ke để đo và xác định góc vừa - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 đủ
Bảng d ùng thước ê ke để đo và xác định góc vừa (Trang 35)
Hình dưới đây có những cặp hình nào song song với  - HS nêu miệng - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 đủ
Hình d ưới đây có những cặp hình nào song song với - HS nêu miệng (Trang 37)
Hình chữ nhật AIHD ) . Vậy cạnh DH vuông góc - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 đủ
Hình ch ữ nhật AIHD ) . Vậy cạnh DH vuông góc (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w